1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giaoan am nhac

15 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 339 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung và tiến trình tiết dạy: Thời gian Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 4’ 8’

Trang 1

Chính tả

Tiết số: 30 Nghe-viết : Cô gái của tơng lai

I.Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng, trình bày đúng bài chính tả Cô gái của tơng lai Bài viêt không mắc quá 5 lỗi

-Viết đúng những từ ngữ dễ viết sai(VD:in-tơ - nét) ,tên riêng nớc ngoài, tên tổ chức

- Biết viết hoa tên các huân chơng, danh hiệu, giải thởng, tổ chức(BT2,3)

II Đồ dùng dạy học:

- Chuẩn bị của giáo viên: Vở BT Tiếng Việt 5 tập II, bút dạ , bảng phụ

- Chuẩn bị của trò: SGK , vở ghi, vở bài tập

III Nội dung và tiến trình tiết dạy:

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu

Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tơng ứng

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

4’

8’

13’

2’

7’

3’

I.Kiểm tra bài cũ

II Bài mới: Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn học sinh nghe viết:

-In-tơ-net, ốt-xtrây-li-a, Nghị viên

Thanh niên, trôi chảy)

*Lu ý: Nhắc HS ngồi đúng t thế, chú ý

viết các chữ số, DTR

3 HS viết bài:

4 GV chấm chữa:

5.Hớng dẫn làm bài tập chính tả:

BT 2(SGK ):Lời giải: Anh hùng Lao

động, Anh hùng Lực lợng vũ trang,

Huân chơng Sao vàng, Huân chơng Độc

lập hạng Ba, Huân chơng Lao đông

hạng Nhất, Huân chơng Độc lập hạng

Nhất

BT 3(SGK):Lời giải:

a)Huân chơng cao quý nhất của nớc ta

là Huân chơng Sao vàng.

b)Huân chơng Quân công là huân

ch-ơng dành cho tập thể và cá nhân xuất

sắc trong quân đội

c)Huân chơng Lao động là huân

ch-ơng dành cho tập thể và cá nhân xuất

sắc trong lao đông sản xuất

III.Củng cố - Nhận xét

- Nhận xét bài tuần 29

GV nhận xét

- Viết lại tên các huân chơng, danh hiệu, giải thởng ở BT 2 và BT 3

- Gv giới thiệu bài

- Giáo viên goi HS đọc bài chính tả

+ Vì sao tác giả lại tin rằng bạn Lan Anh là một trong những mẫu ngời của tơng lai ?

- Viết nháp các tên riêng trong bài

- GV đọc cho HS viết

- GV đọc lại HS soát lỗi và tự sửa

- GV chấm, chữa 7 đến 10 bài

- GV cho 1 HS đọc yêu cầu của bài, cả lớp theo dõi SGK

- GV cho HS làm và chữa

- Nêu lại cách viết hoa tên huân chơng danh hiệu, giải thởng

* Lu ý: Cụm từ xác định hạng huân chơng không nằm trong cụm

từ chỉ tên huân chơng nên ta không viết hoa từ hạng mà chỉ viết hoa từ chỉ hạng của huân chơng

- GV giới thiệu các huân chơng trong SGK

- GV cho HS làm và chữa

- GV chữa bài

-GV nhận xét kết quả học tập

- Dặn HS ghi nhớ quy tắc viết hoa tên huân chơng, danh hiệu, giải thởng

-Học sinh lắng nghe Học sinh viết

Học sinh lắng nghe

và ghi vở

Học sinh theo dõi SGK

- Hai HS lên bảng

- Cả lớp theo dõi, ghi nhớ, bổ sung, sửa

- HS soát lỗi và tự sửa

- HS đổi vở cho nhau chữa bài

- 1 HS đọc yêu cầu của bài, cả lớp theo dõi SGK

- 1 HS đọc chú giải

- HS làm BT vào vở

BT Một HS lên bảng làm

- Gọi nhận xét, bổ sung

- 1 HS đọc nôi dung của bài, cả lớp theo dõi SGK

- HS làm BT vào vở BT

- Gọi chữa miệng

Tuần : 30

Thứ hai ngày 5 tháng 4 năm 2010

Tập đọc Tiết số: 59 Thuần phục s tử

(Truyện dân gian A Rập)

I Mục tiêu:

Trang 2

-Đọc đúng các tên riêng nớc ngoài, biết đọc diễn cảm bài văn.

-Hiểu ý nghĩa: Kiên nhẫn, dịu dàng, thông minh là sức mạnh của ngời phụ nữ, giúp họ bảo vệ hạnh phúc gia

đình ( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK ).

II Đồ dùng dạy học :

* Chuẩn bị của giáo viên: SGK , SGV Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

* Chuẩn bị của trò : SGK , vở ghi , vở bài tập

III Nội dung và tiến trình tiết dạy:

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

4’

12’

10’

2’

I.Kiểm tra bài cũ

II Bài mới

1.Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn học sinh

luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc lu loát toàn

bài

-Hiểu nghĩa một số từ

cần chú giải trong SGK

và từ : Tu sĩ , bí quyết, sợ

toát mồ hôi, thuần phục,

thánh A-la

b) Tìm hiểu bài

-cau có, gắt gỏng

- sợ toát mồ hôi

- ánh mắt dịu hiền

Nội dung: Kiên nhẫn,

dịu dàng, thông minh là

sức mạnh của ngời phụ

nữ, giúp họ bảo vệ hạnh

phúc gia đình

c) Hớng dẫn đọc diễn

cảm :

III.Củng cố - Nhận xét

Dặn học sinh về nhà

chuẩn bị bài sau: “Tà áo

dài Việt Nam

Kiểm tra 2 học sinh đọc bài Con gái và trả lời câu

hỏi SGK GV nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài và nêu mục đích bài học

- Gọi 1 học sinh khá đọc toàn bài

Cho học sinh đọc 5 đoạn nối tiếp

Luyện đọc từ khó và cho học sinh đọc chú giải

HS luyện đọc theo cặp

-GV đọc toàn bài một lần

Cho học sinh đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi

-Ha-li- ma đến gặp vị giáo sĩ để làm gì?

- Thái độ của Hi -li- ma nh thế nào khi nghe điều kiện của vị giáo sĩ?

-Vì sao nàng lại có thái độ nh vậy?

- Ha-li- ma nghĩ ra cách gì để làm thân với s tử?

- Vì sao khi gặp ánh mắt của Ha-li- ma , con s tử

đang giận dữ bỗng “cụp mắt xuống rồi lẳng lặng

bỏ đi”?

- Theo vị giáo sĩ , điều gì làm nên sức mạnh của ngời phụ nữ?

GV nhận xét và chốt lại nội dung

- GV hớng dẫn học sinh đọc diễn cảm: Học sinh nêu cách đọc và luyện đọc

- Cho học sinh luyện đọc kết hợp trả lời câu hỏi

- Tổ chức cho học sinh thi đọc diễn cảm

- GV nhận xét, cho điểm

GV nhận xét kết quả học tập của HS và yêu cầu

về nhà đọc

2 học sinh lên bảng

đọc và trả lời Học sinh khác lắng nghe, bổ xung Học sinh lắng nghe, quan sát tranh và ghi vở

1 học sinh đọc to, cả lớp đọc thầm

Học sinh nối tiếp

đọc đoạn

Học sinh đọc

Học sinh lắng nghe, Học sinh đọc từng

đoạn và trả lời câu hỏi

Học sinh khác nhận xét, bổ sung

-Học sinh lắng nghe

- Học sinh phát biểu cách đọc và luyện

đọc từng câu, đoạn

- 3 học sinh thi đọc Cả lớp nhận xét, bình chọn

- HS lắng nghe

Thứ t ngày 7 tháng 4 năm 2010

Tập đọc Tiết số: 60 Tà áo dài Việt Nam

(Trần Ngọc Thêm)

I Mục tiêu:

-Đọc đúng từ ngữ, câu văn, đoạn văn dài; biết đọc diên cảm bài văn với giọng tự hào

-Hiểu nội dung ý nghĩa: Chiếc áo dài Việt Nam thể hiện vẻ đẹp dịu dàng của ngời phụ nữ và truyền thống của dân tộc Viet Nam ( Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3trong SGK )

II Đồ dùng dạy học:

* Chuẩn bị của giáo viên: SGK , SGV Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

* Chuẩn bị của trò : SGK , vở ghi , vở bài tập

III Nội dung và tiến trình tiết dạy:

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

4’ I.Kiểm tra bài cũ -Kiểm tra 2 học sinh đọc bài Thuần phục s

tử và trả lời câu hỏi SGK.

2 học sinh lên bảng

đọc và trả lời Học sinh khác lắng nghe,

Trang 3

10’

II Bài mới:Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn học sinh luyện

đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc lu loát toàn bài

-Hiểu nghĩa một số từ cần chú

giải trong SGK và từ : áo

cánh , phong cách,tế nhị, xanh

hồ thuỷ, tân thời nhuần

nhuyễn, y phục

b) Tìm hiểu bài

-áo dài thẫm màu , phủ lớp

cánh nhiều màu

-áo tứ thân, áo năm thân

- phong cách vừa tế nhị vừa

kín đáo

- GV nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài và nêu mục đích bài học

- Gọi 1 học sinh khá đọc toàn bài

Cho học sinh đọc 4 đoạn nối tiếp

Luyện đọc từ khó và cho học sinh đọc chú giải HS luyện đọc theo cặp

GV đọc toàn bài một lần

Cho học sinh đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi

-Chiếc áo dài đóng vai trò nh thế nào trong trang phục của phụ nữ Việt Nam thời xa?

- Chiếc áo dài tân thời có gì khác so với chiếc áo dài cổ truyền?

-Vì sao áo dài đợc coi là biểu tợng cho y phục truyền thống của Việt Nam?

bổ xung

Học sinh lắng nghe, quan sát tranh và ghi vở

1 học sinh đọc to, cả lớp đọc thầm

Học sinh nối tiếp đọc

đoạn

Học sinh đọc

Học sinh lắng nghe,

- Học sinh đọc từng

đoạn và trả lời câu hỏi

Học sinh khác nhận xét, bổ sung

12’

3’

Nội dung : Chiếc áo dài Việt

Nam thể hiện vẻ đẹp dịu dàng

của ngời phụ nữ và truyền

thống của dân tộc Viet Nam

c) Hớng dẫn đọc diễn cảm :

*Đoạn 1: Cách đọc: Nhấn từ

nêu đặc điểm

*Đoạn 2: Cách đọc: Tự hào

III.Củng cố - Nhận xét

Dặn học sinh về nhà chuẩn bị

bài sau

- Em có cảm nhận gì về vẻ đẹp của phụ nữ

khi họ mặc áo dài?

GV nhận xét và chốt lại nội dung

- GV hớng dẫn học sinh đọc diễn cảm: Học sinh nêu cách đọc và luyện đọc

- Cho học sinh luyện đọc kết hợp trả lời câu hỏi

- Tổ chức cho học sinh thi đọc diễn cảm

- GV nhận xét, cho điểm

- GV nhận xét kết quả học tập của HS và yêu cầu về nhà đọc

Học sinh lắng nghe

- Học sinh phát biểu cách đọc và luyện đọc từng câu, đoạn

3 học sinh thi đọc Cả lớp nhận xét, bình chọn

- HS lắng nghe

Tập làm văn Tiết số: 59 ôn tập về tả con vật

I.MỤC TIấU:

-Hiểu cấu tao, cách quan sát và một số chi tiết, hình ảnh tiêu biểu trong bài văn tả con vật (BT1)

-Viết đợc đoạn văn ngắn tả con vật quen thuộc và yêu thích.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ viết cấu tạo 3 phần của bài văn tả con vật

+Tranh, ảnh một vài con vật xem như gợi ý để HS làm BT2

- Chuẩn bị của trò: SGK , vở ghi, vở bài tập

III.N I DUNG VÀ TI N TRèNH TI T D Y: ỘI DUNG VÀ TIẾN TRèNH TIẾT DẠY: ẾN TRèNH TIẾT DẠY: ẾN TRèNH TIẾT DẠY: ẠY:

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu

Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5’

15’

I Kiểm tra bài cũ

- Đọc đoạn hoặc bài văn tả cõy cối đó viết lại

II Bài mới: Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS ụn tập

Hoạt động 1: HS làm BT1

- Đọc bài “Chim hoạ mi hút” và trả lời cõu

hỏi

Bài văn miờu tả con vật thường gồm 3 phần:

1- Mở bài: Giới thiệu con vật sẽ tả

2- Thõn bài:

- Tả hỡnh dỏng

- Tả thúi quen sinh hoạt và hoạt động

- GV nờu yờu cầu

- GV nhận xột + cho điểm

- GV ghi bảng

- GV nờu mục đớch, yờu cầu cần đạt của tiết học

- GV gọi 2HS đọc

- GV gọi HS đọc cấu tạo bài văn tả con vật

- GV dỏn lờn bảng lớp tờ giấy (hoặc đưa bảng phụ đó chộp sẵn cấu tạo ba phần của bài

- 2 HS lần lượt đọc đoạn văn hoặc bài văn về nhà cỏc em

đó viết lại cho hay hơn

- HS ghi vở

- 1 HS đọc bài

Chim hoạ mi hút, 1

HS đọc cõu hỏi

- 1 HS đọc , cả lớp lắng nghe

Trang 4

2’

3- Kết bài: Nờu cảm nghĩ đối với con vật

a) Bài văn gồm cỏc đoạn

- Đoạn 1: Cõu đầu (mở bài tự nhiờn)

- Đoạn 2: Tiếp theo đến “ mờ mờ rủ xuống

cỏ cõy”

- Đoạn 3: Tiếp theo đến “ trong búng đờm

dày”

- Đoạn 4: Phần cũn lại-(Kết bài khụng mở

rộng)

- Tỏc giả quan sỏt bằng nhiều giỏc quan:

+ Thị giỏc (mắt): Nhỡn thấy chim hoạ mi bay

đến, thấy chim nhắm mắt, thu đầu vào cổ,

thấy hoạ mi kộo dài cổ ra mà hút, xự

lụng,

+ Thớnh giỏc (tai): Nghe tiếng hút của hoạ mi

cỏc buổi chiều, nghe tiếng hút vang lừng

chào buổi sỏng

Hoạt động 2: HS làm BT2

- Viết đoạn văn tả hỡnh dỏng hoặc hoạt động

của con vật

III Củng cố, dặn dũ

văn tả con vật) lờn

- GV nờu yờu cầu, giao nhiệm

vụ SGK

- GV chốt ý đỳng

b) Tỏc giả quan sỏt chim hoạ

mi hút bằng những giỏc quan

nào?

- Em thớch chi tiết và hỡnh ảnh

so sỏnh nào? Vỡ sao?

- GV nờu yờu cầu

- Kiểm tra việc chuẩn bị bài BT2 của HS

- GV ghi bảng những từ ngữ, hỡnh ảnh hay để HS học tập, sửa lỗi dựng từ, đặt cõu cho điểm HS viết hay

- GV nhận xột tiết học

- Dặn HS viết đoạn văn chưa đạt về nhà viết lại Cả lớp chuẩn bị nội dung chi tiết viết bài văn tả một cảnh vật mà em thớch

- HS thảo luận cặp đụi

- Đại diện trỡnh bày trước lớp

- Cả lớp theo dừi,

bổ sung

- HS trả lời và giải thớch rừ vỡ sao mỡnh thớch

- 1 HS đọc yờu cầu

đề BT2

- 3 đến 5HS nờu kết quả quan sỏt

- HS viết bài

- HS nối tiếp nhau trỡnh bày Cỏc bạn nhận xột bổ sung

Thứ sáu ngày 9 tháng 4 năm 2010

Tập làm văn Tiết số: 30 Tả con vật ( kiểm tra viết )

I.MỤC TIấU:

-Víêt đợc một đoạn văn tả con vật có bố cục rõ ràng, rõ ý, dùng từ, đặt câu đúng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Chuẩn bị của giáo viên: Giấy kiểm tra hoặc vở

Tranh vẽ hoặc ảnh chụp một số con vật (như gợi ý để HS viết bài)

- Chuẩn bị của trò : SGK , vở ghi, vở bài tập

III.NỘI DUNG VÀ TIẾN TRèNH TIẾT DẠY:

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

2’

5’

31’

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS làm bài

3 HS làm bài

- GV viết bảng

- GV yờu cầu HS đọc đề

- GV nhắc HS: Cú thể dựng lại đoạn văn

tả hỡnh dỏng hoặc hoạt động của con vật

em đó viết trong tiết ụn tập trước, viết thờm một số phần để hoàn chỉnh bài văn Cú

thể viết một bài văn miờu tả một con vật khỏc với con vật cỏc em đó tả hỡnh dỏng hoặc hoạt động trong tiết ụn tập trước

- GV nhắc nhở HS cỏch trỡnh bày bài;

- HS ghi vở

- HS đọc đề

- HS lắng nghe

- HS làm bài vào vở

Trang 5

2’ III Củng cố, dặn dũ

chỳ ý chớnh tả, dựng từ, đặt cõu

- GV thu bài khi hết giờ

- GV nhận xột tiết học

- Dặn HS về nhà chuẩn bị nội dung cho tiết Tập làm văn tuần 31 (ễn tập về tả cảnh, mang theo sỏch Tiếng Việt 5, tập một để làm BT1- liệt kờ những bài văn

tả cảnh đó học trong học kỡ I)

Luyện từ và câu Tiết số: 59 Mở rộng vốn từ: Nam và nữ.

I Mục tiêu:

-Biết một số phẩm chất quan trọng nhất của nam , của nữ (BT1,2)

-Biết và hiểu đợc nghĩa một số câu thành ngữ, tục ngữ, (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

* Chuẩn bị của giáo viên: +SGK , SGV

Bảng lớp viết: + Những phẩm chất quan trọng nhất của nam giới: dũng cảm, cao thợng, năng nổ, thích ứng

đợc với mọi hoàn cảnh

+ Những phẩm chất quan trọng nhất của nữ giới: dịu dàng, khoan dung, cần mẫnvà biết quan tâm đến mọi

ng-ời

* Chuẩn bị của trò : + SGK , vở ghi , vở bài tập , Từ điển học sinh

III Nội dung và tiến trình tiết dạy:

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5’

30’

I Kiểm tra bài cũ:

+ Làm BT 2, BT3

+ Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than đợc sử dụng khi nào?

II Bài mới: Giới thiệu bài:

2 Làm bài tập:

Hoạt động 1: Hớng dẫn HS làm BT1 Hoạt động 2: Hớng dẫn HS làm BT2 Chốt: a Phẩm chất chung của hai nhân vật cả

hai đều giàu tình cảm, biết quan tâm đến ngời khác

+ Ma-ri-ô nhờ bạn xuống xuồng cứu nạn để bạn đợc sống

+ Giu-li-ét-ta lo lắng cho Ma-ri-ô

b Phẩm chất riêng của mỗi nhân vật:

+ Ma-ri-ô kín đáo, quyết đoán, mạnh mẽ, cao thợng,

+ Giu-li-ét-ta dịu dàng, ân cần, đầy nữ tính,

Kiểm tra đánh giá

- GV ghi bảng

- GV nhắc lại yêu cầu

- Hỏi đáp

+ Em có đồng ý với ý kiến đề bài đã nêu không?

+ Em thích phẩm chất nào nhất ở một bạn nam hoặc một bạn nữ?

- Cho HS đọc yêu cầu BT2

- Cho HS làm bài

- Cho HS trình bày kết quả

- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng

- Kiểm tra 2 HS

- HS ghi vở

- 1HS đọc BT1

- Cả lớp đọc thầm lại

- HS trả lời và giải thích

- 1HS đọc to, lớp

đọc thầm

- HS làm bài cá nhân

- HS phát biểu ý kiến

- Lớp nhận xét

Trang 6

3’

Hoạt động 3: Hớng dẫn HS làm BT3.

Chốt: Câu a: Con trai hay con gái đều quý,

miễn là có tình nghĩa, hiếu thảo với cha mẹ

Câu b: Chỉ có một con trai cũng đợc xem là đã

có con, nhng có đến mời con gái thì vẫn xem

nh cha có con

Câu c: Trai gái đều giỏi giang (trai tài giỏi, gái

đảm đang)

Câu d: Trai gái thanh nhã, lịch sự

Kết luận: Câu a thể hiện một quan niệm đúng

đắn, không coi thờng con gái

Câu b thể hiện một quan niệm lạc hậu sai trái:

trọng con trai, khinh con gái

III Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Kiểm tra HS làm bài

- GV nhận xét và chốt lại KT

- GV kết luận

- Cho HS học thuộc lòng các thành ngữ, tục ngữ

- Cho HS thi đọc

- GV cho thi giữa các tổ

-GV nhận xét, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Nhắc HS cần có quan niệm

đúng về quyền bình đẳng nam nữ, có ý thức rèn luyện những phẩm chất quan trọng của giới mình

- 1HS đọc toàn bộ nội dung BT3

- HS làm bài cá nhân

- HS phát biểu ý kiến

- Lớp nhận xét

- HS nhẩm thuộc

- HS đọc

Luyện từ và câu Tiết số: 60 Ôn tập về dấu câu (Dấu phẩy)

I Mục tiêu:

-Nắm đợc tác dụng của dấu phẩy nêu đợc ví dụ về tác dụng của dấu

phẩy(BT1)

-Điền đúng dấu phẩy theo yêu cầu của BT2

II Đồ dùng dạy học:

* Chuẩn bị của giáo viên: Bút dạ + một vài tờ phiếu kẻ sẵn bảng tổng kết về dấu phẩy

+ Hai tờ phiếu khổ to viết những câu, đoạn văn có ô để trống trong Truyện kể về bình minh.

* Chuẩn bị của trò : + SGK , vở ghi , vở bài tập

III Nội dung và tiến trình tiết dạy:

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5’

31’

2’

I Kiểm tra bài cũ:

+ Em hãy tìm các từ ngữ chỉ những

phẩm chất quan trọng nhất của nam

giới

+ Tìm các từ ngữ chỉ những phẩm chất

quan trọng nhất của giới nữ

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Làm bài tập:

Hoạt động 1: Hớng dẫn HS làm BT1

Chốt: Tác dụng của dấu phẩy:

+ Ngăn cách các bộ phận cùng giữ chức

vụ trong câu

+ Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và

vị ngữ

+ Ngăn cách các vế câu trong câu ghép

Hoạt động 2:Hớng dẫn HS làm BT2

Chốt: Ô trống 1 điền dấu phẩy Ô trống

2 điền dấu chấm

Ô trống 3, 4, 5, 6, 7 điền dấu phẩy

III Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS ghi nhớ kiến thức về dấu phẩy

để sử dụng cho đúng

* Kiểm tra, đánh giá

- GV ghi bảng

Cho HS đọc yêu cầu của BT+đọc 3 câu văn + đọc bảng tổng kết

- GV giao việc

- Cho HS làm bài + trình bày kết quả bài làm

- GV treo bảng tổng kết

- GV nhận xét và chốt lại kết quả

đúng

- GV phát phiếu

- Cho HS đọc yêu cầu của BT +

đọc mẩu chuyện

- Cho HS làm bài Yêu cầu HS trình bày kết quả

- Cho HS đọc lại mẩu chuyện ; nói nội dung câu chuyện

- Em hãy nhắc lại tác dụng của dấu phẩy

- Kiểm tra 2 HS

- HS lần lợt trả lời

- HS ghi vở

- HS đọc -HS làm bài cá nhân 3HS làm vào phiếu

- 3HS dán phiếu bài làm trên bảng lớp

- Lớp nhận xét

- 1HS đọc to, lớp đọc thầm

- HS làm bài cá nhân -3 HS làm vào phiếu

- 3 HS dán bài làm trên bảng lớp + trình bày

- Lớp nhận xét

Trang 7

Kể chuyện Tiết số: 30 Kể chuyện đã nghe , đã đọc

I Mục tiêu:

-Lập dàn ý, hiểu và kể đơc môt số câu chuyện đã nghe đã đoc(giới thiệu đợc nhân vật, nêu đợc diễn biến câu chuyện hoặc cac đặc điểm chính của nhân vật, nêu đợc cảm nghĩ của mình về nhân vật, kể rõ ràng, rành mạch)

về một ngời phụ nữ anh hùng hoặc một phụ nữ có tài

II Đồ dùng dạy học:

Chuẩn bị của giáo viên: Một số sách báo , truyện viết về các nữ anh hùng các phụ nữ có tài

III Nội dung và tiến trình tiết dạy:

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5’

7’

23’

3’

I.Kiểm tra bài cũ

- Kể lại câu chuyện Lớp trởng lớp tôi ,

trả lời câu hỏi về ý nghĩa và bài học rút ra

II Bài mới :Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn HS kể chuyện

a) Tìm hiểu yêu cầu của đề

- Đọc gợi ý 1 , 2 , 3 , 4

- Đọc lại gợi ý 1

- Kiểm tra phần chuẩn bị của HS

b) HS thực hành kể chuyện ,trao đổi ý

nghĩa câu chuyện

- Đọc lại gợi ý 2

- Kể chuyện theo cặp

c) Thi kể chuyện trớc lớp

- Bình chọn , cho điểm

III Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét

- Cho điểm

- GV nêu yêu cầu của tiết học Ghi đầu bài

- GV nêu câu hỏi

- GV gạch chân dới các từ :

đã nghe , đã đọc , một nữ anh hùng , một phụ nữ có tài

- GV nhắc : kể những câu chuyện ngoài SGK

- GV kiểm tra nhanh -GV đến từng HS ; giúp đỡ , hớng dẫn

- Yêu cầu HS kể chuyện trớc lớp

- GV và HS bình chọn bạn kể hay ,câu chuyện hay

- Dựa vào tiêu chuẩn cho

điểm

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết KC tuần 31

- 2 HS kể và trả lời câu hỏi

- HS ghi vở

- 1 HS đọc đề , trả lời câu hỏi

- 4 HS nối tiếp đọc

- 1 HS đọc

- 3, 4 HS giới thiệu câu chuyện mình kể

- HS lập nhanh dàn ý câu chuyện

- 2 HS kể cho nhau nghe Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Mỗi tổ cử 1 đại diện

kể Nêu ý nghĩa câu chuyện; trao đổi với các bạn về nhân vật

- HS nhận xét

- HS ghi nhớ

Trang 8

Toán Tiết số: 146 ôn tập về đo diện tích

I Mục tiêu: Biết:

- Quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích; chuyển đổi các số đo diện tích (với các đơn vị đo thông dụng)

- Viết số đo diện tích dới dạng số thập phân

- Hoàn thành đợc Bài 1; Bài 2 (cột 1); Bài 3 (cột 1)

II Đồ dùng dạy học: Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung bài 1 và SGK

Chuẩn bị của trò : SGK , vở ghi , vở bài tập,

III Nội dung và tiến trình tiết dạy:

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu

Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy

học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5’

30’

3’

I Kiểm tra bài cũ

II Bài mới: Giới thiệu bài

1.Củng cố và ôn tập bảng đơn vị đo diện tích Mối

quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích

Bài 1:a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (bảng SGK)

Chú ý: Khi đo diện tích ruộng đất ngời ta còn dùng

đơn vị hec-ta (ha) 1ha = 10000 m2

b) Trong bảng đơn vị đo diện tích:

- Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền

- Đơn vị bé bằng

100

1

đơn vị lớn hơn tiếp liền

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 1m2 = 100dm2=10000 cm2= 1000000mm2

1ha =10000 m2 ; 1km2 = 100 ha = 1000000 m2

b) 1m2 = 0,01dam2

1m2 =

10000

1

hm2 =

10000

1

ha

1m2 =

1000000

1

km2

1ha = 0,01km2 4ha = 0,04 km2

2.Củng cố cách viết các số đo diện tích dới dạng số

thập phân

Bài 3:a) 65 000m2 = 6,5 ha ;

846 000m2 = 84,6 ha 5000m2= 0,5 ha

b) 6km2= 600ha ; 9,2km2 = 920ha ; 0,3km2=

30ha

III- Củng cố, dặn dò : GV tổng kết tiết học

- Dặn HS về nhà tự ôn để kiểm tra cuối HKII

- GV gọi 3 HS lên làm bài tập thêm của tiết

tr-ớc

- GV nhận xét, cho

điểm

- GV giới thiệu bài

- GV gọi 1 HS đọc đề

- GV yêu cầu HS tự làm

bài Hoàn thành đợc Bài 1; Bài 2 (cột 1);

Bài 3 (cột 1), HSKG làm cả3 bài.

- GV gọi 2 HS lên bảng

- GV chữa bài và cho

điểm

- GV dẫn dắt để HS nhắc và ghi nhớ lại tên các đơn vị đo trong bảng

- GV gọi 1 HS làm trên bảng phụ

- GV yêu cầu 1 HS nhận xét bài làm trên bảng

- GV nhận xét và cho

điểm

- Củng cố về cách viết các số đo diện tích

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở, trao đổi vở kiểm tra và nhận xét bài nhau

- GV gọi 2 HS lên bảng đọc bài của mình

- GV yêu cầu 1 HS khác nhận xét

- 3 HS lên bảng

- Cả lớp theo dõi

- 1 HS đọc đề

- HS làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng

- cả lớp nghe và tự chữa

- 1 HS nhắc lại

- HS làm việc cá nhân làm bài vào nháp

- 1 HS lên bảng

- 1 HS nhận xét, cả lớp theo dõi

- cả lớp theo dõi

- HS tự làm bài và trao đổi vở rồi so sánh kết quả

- 2 HS lên đọc miệng kết quả

1 HS nhận xét bài làm của bạn

Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm 2010

Toán Tiết số: 147 ôn tập về đo thể tích

I Mục tiêu:

Biết:

Trang 9

- Quan hệ giữa mét khối, đề-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối.

- Viết số đo thể tích dới dạng số thập phân

- Chuyển đổi số đo thể tích

- Hoàn thành đợc Bài 1; Bài 2 (cột 1); Bài 3 (cột 1)

II Đồ dùng dạy học:

Chuẩn bị của giáo viên: Phiếu ghi bài tập thay thế bài tập 2 Bảng phụ ghi nội dung bài 1

Chuẩn bị của trò : SGK , vở ghi , vở bài tập,

III Nội dung và tiến trình tiết dạy:

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu

Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5’

30’

3’

I Kiểm tra bài cũ

II Bài mới: Giới thiệu bài

1.Củng cố về quan hệ giữa một số đơn vị đo thể tích- chuyển đổi số đo thể tích

Bài 1: a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

(bảng SGK) b) Trong bảng đơn vị đo thể tích:

- Đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền

- Đơn vị bé bằng

1000

1

đơn vị lớn hơn tiếp liền

Bài 2:

1m3 = 1000dm3 ; 1dm3 = 1000cm3

7,268m3 =7268dm3 ; 4,351dm3 = 4351cm3

0,5m3 = 500dm3; 0,2dm3 = 200 cm3

3m3 2dm3 = 3002 dm3 1dm3 9cm3 = 1009 cm3

2.Củng cố cách viết số đo thể tích dới dạng số thập phân

Bài 3: a 6m3 272dm3= 6,272m3 ; 2105dm3 = 2, 105 m3; 3m3 82dm3= 3,082 m3

b 8dm3 439cm3 = 8,439 dm3

3670cm3 = 3,67 dm3; 5dm3 77cm3= 5,077 dm3

III- Củng cố, dặn dò

- Gọi 1 HS lên bảng làm

BT tiết trớc

- Nhận xét và cho điểm

- GV giới thiệu bài

- GV yêu cầu HS làm bài

vào vở Hoàn thành đợc Bài 1; Bài 2 (cột 1); Bài

3 (cột 1),HSKG làm cả3 bài, trao đổi vở kiểm tra

và nhận xét bài nhau

- GV gọi 1 HS lên bảng

đọc bài của mình (câu a)

- GV yêu cầu 1 HS khác nhận xét

- GV gọi 1 số HS trả lời câu b)

- GV kết luận và cho

điểm

- GV cho HS tự làm bài vào vở

- GV gọi 2 HS lên bảng chữa bài (mỗi HS làm 4 phép biến đổi)

- GV yêu cầu 1 HS khác nhận xét

- GV đánh giá và cho

điểm

- GV gọi 1 HS lên bảng chữa bài

- GV yêu cầu 1 HS khác nhận xét

- GV đánh giá và cho

điểm

- GV tổng kết tiết học

- Dặn HS về nhà tự ôn để kiểm tra cuối HKII

- 1 HS lên bảng

- cả lớp theo dõi, nhận xét

- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học

- HS tự làm bài và trao đổi vở rồi so sánh kết quả

- 1 HS lên đọc miệng kết quả của mình, cả lớp theo dõi

- 1 HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- 1 vài HS trả lời

- 2 HS lên bảng, cả lớp theo dõi và bổ sung ý kiến

- 1 HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng, cả lớp theo dõi

và bổ sung ý kiến vở

- 1 HS lên bảng, cả lớp theo dõi và bổ sung ý kiến

- 1 HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

Toán Tiết số: 148 ôn tập về đo diện tích và đo thể tích (tiếp)

I Mục tiêu:

- Biết so sánh các số đo diện tích; so sánh các số đo thể tích

- Biết giải bài toán liên quan đến tính diện tích, thể tích các hình đã học

- - Hoàn thành đợc Bài 1 ; Bài 2; Bài 3 (a)

II Đồ dùng dạy học:

Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung bài 1

Chuẩn bị của trò : SGK , vở ghi , vở bài tập,

III Nội dung và tiến trình tiết dạy:

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu

Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động

dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5’ I Kiểm tra bài cũ - GV thu vở kiểm tra bài tập - Cả lớp thu vở BT

Trang 10

II Bài mới: Giới thiệu bài

Bài 1:

8m2 5dm2 = 8,05m2 8m2 5dm2 <8,5m2

8m2 5dm2 > 8,005m2

7m3 5dm3 =7,005m3 ;7m3 5dm3 < 7,5m3

2,94dm3 >2dm3 94cm3

Bài 2:Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật là:

150 

3

2

= 100(m)

Diện tích thửa ruộng HCN là:

150  100 = 15000(m2)

Thửa ruộng đó thu hoạch đợc số thóc là:

60  (15000: 100) = 9000(kg)

9000kg = 9 tấn

Bài 3: a,Thể tích bể nớc là:

4  3  2,5 = 30(m3)

Thể tích của phần bể có chứa nớc là:

30  80 : 100 = 24(m3)

Số lít nớc chứa trong bể là:

24 m3 = 24000dm3 = 24000l

b.Diện tích đáy bể là: 4  3 = 12 m2

Chiều cao của mực nớc trong bể là:

24 : 12 = 2 (m)

III- Củng cố, dặn dò

của HS

- GV giới thiệu bài

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở Bài 1 ; Bài 2; Bài 3 (a), HSKG làm cả3 bài, trao

đổi vở kiểm tra và nhận xét bài nhau

- GV gọi 2 HS lên bảng đọc bài của mình (khuyến khích

HS nêu cách làm)

- GV yêu cầu 1 HS khác nhận xét

- GV kết luận và cho điểm Củng cố về so sánh các số đo diện tích, các số đo thể tích

- GV gọi 1-2 HS đọc đề bài

và nêu tóm tắt

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở

- GV gọi 1 HS làm trên bảng phụ

- GV yêu cầu 1 HS khác nhận xét

- GV chữa bài

- Củng cố về cách giải bài toán về diện tích gắn với toán

tỉ lệ

- Gọi 1 Hs nêu hớng giải

- Yêu cầu HS tự giải vào vở

- Củng cố về cách tính chiều cao, tính thể tích HHCN

- GV tổng kết tiết học

- Dặn HS về nhà tự ôn để kiểm tra cuối HKII

- HS ghi đề bài vào vở

- HS tự làm bài và trao đổi vở rồi so sánh kết quả

- 2 HS lên đọc miệng kết quả của mình, cả lớp theo dõi

- HS tự làm bài vào vở

- 1 HS lên làm trên bảng phụ

- 1 HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- cả lớp theo dõi và

tự chữa bài

- HS trao đổi đôi để tìm ra hớng giải

- 1 HS trình bày h-ớng giải

- HS tự làm bài vào vở

- 1 HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- HS lắng nghe

Thứ năm ngày 8 tháng 4 năm 2010

Toán Tiết số: 149: ôn tập về đo thời gian

I Mục tiêu:

Biết:

- Quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian.

- Viết số đo thời gian dới dạng số thập phân.

- Chuyển đổi số đo thời gian.

- Xem đồng hồ.

- Hoàn thành đợc Bài 1; Bài 2 (cột 1); Bài 3

II Đồ dùng dạy học:

Chuẩn bị của giáo viên: Mặt đồng hồ biểu diễn của HS, Một số mặt đồng hồ biểu diễn cho bài 3

Chuẩn bị của trò : SGK , vở ghi , vở bài tập,.

III Nội dung và tiến trình tiết dạy:

Thời

gian Nội dung các hoạt động dạy học chủ yếu

Phơng pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy

học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5’

30’

I Kiểm tra bài cũ

II Bài mới: Giới thiệu bài

1.Củng cố mối quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian

Bài 1: a) 1 thế kỉ = 100 năm ; 1 năm = 12tháng;

1 năm không nhuận có 365 ngày ; 1 năm nhuận có 366 ngày;

1 tháng có 30 (hoặc 31) ngày; Tháng hai có 28 hoặc 29 ngày

- gọi 2 HS lên bảng làm

BT tiết trớc

- Nhận xét và cho điểm

- GV giới thiệu bài

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở: Bài 1; Bài

2 (cột 1); Bài 3, HSKG làm cả3 bài

- GV y c HS trả lời nối

- 2 HS lên bảng

- cả lớp theo dõi, nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS nối tiếp nhau trình bày miệng

- Nêu mối quan

Ngày đăng: 07/11/2015, 12:04

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1, hình 2 SGK r i ho n th nh b ng sau: ồi hoàn thành bảng sau: àn thành bảng sau: àn thành bảng sau: ảng sau: - giaoan am nhac
1 hình 2 SGK r i ho n th nh b ng sau: ồi hoàn thành bảng sau: àn thành bảng sau: àn thành bảng sau: ảng sau: (Trang 13)
w