1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI 4 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

20 281 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Phương trình tích và cách giải.+ Khái niệm: Phương trình tích có dạng b Cách giải: + Ax... 1.Phương trỡnh tớch và cỏch giải.+ Khỏi niệm: Phương trỡnh tớch cú dạng b Cỏch giải: + Ax.. -

Trang 1

nhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy - c« gi¸o vÒ dù giê tham líp

Trang 2

Trong một tích, nếu có một thừa số bằng 0 thì

Ngược lại, nếu tích bằng 0 thì ít nhất một trong các thừa số của tích

………;

………

a.b = 0  a = 0 hoặc b = 0 (với a,b là các số )

Câu 2: Nhớ lại một tính chất của phép nhân các số, phát

biểu tiếp các khẳng định sau :

Câu 1: Phân tích đa thức thành nhân tử :

a) P(x) = ( x2 – 1) + ( x + 1)( x – 2 )

b) (x - 1 )( x2 + 3x – 2 ) – ( x3 – 1 )

c) ( x3 + x2 ) + ( x2 + x )

tích bằng 0;

bằng 0.

Trang 3

1.Phương trình tích và cách giải

Bài 4: PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

a.b = 0  a = 0 hoặc b = 0

(với a,b là các số )

+) Khái niệm: Phương trình tích

có dạng A(x) B(x) = 0

( A(x), B(x) là 2 biểu thức của

biến x )

+) Ví dụ : Các phương trình

là các phương trình tích

a) Phương trình tích

b) ( x – 1 )( 2x – 3 ) = 0

c) x( x + 1)2 = 0

a) (2x – 3)(x + 1) = 0

Trang 4

+) Ví dụ 1: Giải phương trình

Giải:

2) x + 1 = 0

 2x – 3 = 0 hoặc x + 1 = 0

1) 2x – 3 = 0

(2x – 3)(x + 1) = 0

Vậy phương trình có tập nghiệm

S = { ; - 1} 3

2

1.Phương trình tích và cách giải

Bài 4: PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

a.b = 0  a = 0 hoặc b = 0

(với a,b là các số )

(2x – 3)(x + 1) = 0

 x = 3

2

 x = - 1

a) Phương trình tích

+) Khái niệm: Phương trình tích

có dạng A(x) B(x) = 0

b) Cách giải:

 2x = 3

Trang 5

*) Ví dụ 1: Giải phương trình

Giải:

2) x + 1 = 0  x = - 1

 2x – 3 = 0 hoặc x + 1 = 0

1) 2x – 3 = 0  x = 3

2

(2x – 3)(x + 1) = 0

Vậy: S = { ; - 1}3

2

1.Phương trình tích và cách giải a.b = 0  a = 0 hoặc b = 0

(với a,b là các số )

(2x – 3)(x + 1) = 0

+) Khái niệm: Phương trình tích có dạng

*) Cách giải:

A(x) B(x) = 0

+) Giải: A(x) = 0 và B(x) = 0

 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 +) KL:(Lấy tất cả các nghiệm vừa tìm được)

Bài 4: PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

+) A(x) B(x) = 0

a) Phương trình tích

b) Cách giải:

Trang 6

*) Ví dụ 1: Giải phương trình

Giải:

2) x + 1 = 0  x = - 1

 2x – 3 = 0 hoặc x + 1 = 0

1) 2x – 3 = 0  x = 3

2

(2x – 3)(x + 1) = 0

Vậy: S = { ; - 1}3

2

1.Phương trình tích và cách giải.

(2x – 3)(x + 1) = 0

+) Khái niệm: Phương trình tích có dạng

*) Cách giải:

A(x) B(x) = 0

+) Giải: A(x) = 0 và B(x) = 0

 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 +) KL:(Lấy tất cả các nghiệm vừa tìm được)

Bài 4: PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

+) A(x) B(x) = 0

a) Phương trình tích

b) Cách giải:

Giải phương trình a) (3x  2) (4x + 5) = 0 b) (2x  1)(x + 3)= 0

?

Trang 7

1.Phương trình tích và cách giải.

+) Khái niệm: Phương trình tích có dạng

b) Cách giải: +) A(x) B(x) = 0

A(x) B(x) = 0

+) Giải: A(x) = 0 và B(x) = 0

 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0

+)KL: (Lấy tất cả các nghiệm vừa tìm

được)

Bài 4: PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

2 Áp dụng

a) Ví dụ 2: Giải phương trình

(x+ 1 )( x +4 ) = (2 – x)( 2 + x)

 x (2x + 5) = 0

Giải (x + 1)(x + 4) = (2 – x)(2 + x)  (x + 1)(x + 4) - (2 – x)(2 + x) = 0

 x2 + 4x + x + 4 - 4 + x2 = 0

 2x2 + 5x = 0

 x = 0 hoặc 2x + 5 = 0 1) x = 0

Vậy phương trình có tập nghiệm

S = {0; }5

2

2) 2x + 5 = 0  x = 5

2

a) Phương trình tích

Trang 8

1.Phương trỡnh tớch và cỏch giải.

+) Khỏi niệm: Phương trỡnh tớch cú dạng

b) Cỏch giải: +) A(x) B(x) = 0

A(x) B(x) = 0

+) Giải: A(x) = 0 và B(x) = 0

 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 +) KL: (Lấy tất cả cỏc nghiệm vừa tỡm được)

Bài 4: PHƯƠNG TRèNH TÍCH

2 Áp dụng

a) Vớ dụ 2: Giải phương trỡnh

(x+ 1 )( x +4 ) = (2 – x)( 2 + x)

 x (2x + 5) = 0

Giải (x + 1)(x + 4) = (2 – x)(2 + x)  (x + 1)(x + 4) - (2 – x)(2 + x) = 0

 x2 + 4x + x + 4 - 4 + x2 = 0

 2x2 + 5x = 0

 x = 0 hoặc 2x + 5 = 0 1) x = 0

Vậy phương trỡnh cú tập nghiệm

S = {0; }5

2

2) 2x + 5 = 0  x = 5

2

Các b ớc giải ph ơng trỡnh đ a đ ợc về ph ơng trỡnh tích

B ớc 1: Đ a ph ơng trỡnh đã cho về dạng ph ơng trỡnh tích:

- Chuyển tất cả các hạng tử sang vế trái, vế phải là 0.

- Phân tích vế trái thành nhân tử

B ớc 2 : Giải ph ơng trỡnh tích rồi kết luận

b) Nhận xột :

a) Phương trỡnh tớch

Trang 9

1.Phương trỡnh tớch và cỏch giải.

+) Khỏi niệm: Phương trỡnh tớch cú dạng

b) Cỏch giải: +) A(x) B(x) = 0

A(x) B(x) = 0

+) Giải: A(x) = 0 và B(x) = 0

 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 +) KL: (Lấy tất cả cỏc nghiệm vừa tỡm được)

Bài 4: PHƯƠNG TRèNH TÍCH

2 Áp dụng

a) Vớ dụ 2:

Các b ớc giải ph ơng trỡnh đ a đ ợc về

ph ơng trỡnh tích

B ớc 1: Đ a ph ơng trỡnh đã cho về dạng

ph ơng trỡnh tích:

- Chuyển tất cả các hạng tử sang vế trái,

vế phải là 0

- Phân tích vế trái thành nhân tử

B ớc 2 : Giải ph ơng trỡnh tích rồi kết luận

b) Nhận xột :

?3 Giải phương trỡnh:

a) (x - 1)(x2 + 3x – 2) – (x3 – 1) = 0 b) x2 – x – ( 3x – 3 ) = 0

c) 3x – 15 = 2x ( x – 5 )

a) Phương trỡnh tớch

d) (x - 2)(2x + 1) = (x  2)(x + 5)

Trang 10

1.Phương trỡnh tớch và cỏch giải.

+) Khỏi niệm: Phương trỡnh tớch cú dạng

b) Cỏch giải: +) A(x) B(x) = 0

A(x) B(x) = 0

+) Giải: A(x) = 0 và B(x) = 0

 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 +) KL: (Lấy tất cả cỏc nghiệm vừa tỡm được)

Bài 4: PHƯƠNG TRèNH TÍCH

2 Áp dụng

a) Vớ dụ 2:

Các b ớc giải ph ơng trỡnh đ a đ ợc về

ph ơng trỡnh tích

B ớc 1: Đ a ph ơng trỡnh đã cho về dạng

ph ơng trỡnh tích:

- Chuyển tất cả các hạng tử sang vế trái,

vế phải là 0

- Phân tích vế trái thành nhân tử

B ớc 2 : Giải ph ơng trỡnh tích rồi kết luận

b) Nhận xột :

?3 Giải phương trỡnh:

a) (x - 1)(x2 + 3x – 2) – (x3 – 1) = 0 b) x2 – x – ( 3x – 3 ) = 0

c) 3x – 15 = 2x ( x – 5 )

a) Phương trỡnh tớch

d) (x - 2)(2x + 1) = (x  2)(x + 5)

Bài tập 1: Bạn An giải phương

trỡnh (x - 2)(2x + 1) = (x  2)(x + 5) như sau:

(x - 2)(2x + 1) = (x  2)(x + 5)  2x + 1 = x + 5

 2x - x = 5 - 1  x = 4

Vậy phương trỡnh cú tập nghiệm là

S = 4

Theo em, bạn An giải đỳng hay sai? Vỡ sao

Trang 11

1.Phương trỡnh tớch và cỏch giải.

+) Khỏi niệm: Phương trỡnh tớch cú dạng

b) Cỏch giải: +) A(x) B(x) = 0

A(x) B(x) = 0

+) Giải: A(x) = 0 và B(x) = 0

 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 +) KL: (Lấy tất cả cỏc nghiệm vừa tỡm được)

Bài 4: PHƯƠNG TRèNH TÍCH

2 Áp dụng

a) Vớ dụ 2:

Các b ớc giải ph ơng trỡnh đ a đ ợc về

ph ơng trỡnh tích

B ớc 1: Đ a ph ơng trỡnh đã cho về dạng

ph ơng trỡnh tích:

- Chuyển tất cả các hạng tử sang vế trái,

vế phải là 0

- Phân tích vế trái thành nhân tử

B ớc 2 : Giải ph ơng trỡnh tích rồi kết luận

b) Nhận xột :

?3 Giải phương trỡnh:

c) Vớ dụ 3 : Giải phương trỡnh

2x 3 = x 2 + 2x

-1

 (2x 3 – 2x) – (x2 – 1) = 0

 2x3 - x2 - 2x +1 = 0

3) 2x – 1 = 0  x = 0,5

Giải: 2x3 = x2 + 2x -1

 (x + 1 ) (x - 1 ) ( 2x – 1 ) = 0

 2x ( x2 – 1) – ( x2- 1) = 0

 ( x2 – 1 ) (2x – 1 ) = 0

 x + 1 = 0 hoặc x - 1 = 0

1) x + 1 = 0  x = - 1 2) x - 1 = 0  x = 1

Vậy tập nghiệm của phương trỡnh

là S = { - 1; 1; 0,5 }

hoặc 2x – 1 = 0

a) Phương trỡnh tớch

Trang 12

1.Phương trỡnh tớch và cỏch giải.

+) Khỏi niệm: Phương trỡnh tớch cú dạng

b) Cỏch giải: +) A(x) B(x) = 0

A(x) B(x) = 0

+) Giải: A(x) = 0 và B(x) = 0

 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 +) KL: Lấy tất cả cỏc nghiệm vừa tỡm được

Bài 4: PHƯƠNG TRèNH TÍCH

2 Áp dụng

a) Vớ dụ 2:

Các b ớc giải ph ơng trỡnh đ a đ ợc về

ph ơng trỡnh tích

B ớc 1: Đ a ph ơng trỡnh đã cho về dạng

ph ơng trỡnh tích:

- Chuyển tất cả các hạng tử sang vế trái,

vế phải là 0

- Phân tích vế trái thành nhân tử

B ớc 2 : Giải ph ơng trỡnh tích rồi kết luận

b) Nhận xột :

?3 Giải phương trỡnh:

c) Vớ dụ 3 : Giải phương trỡnh

2x 3 = x 2 + 2x

-1

?4 Giải phương trỡnh:

a) ( x3 + x2 ) + ( x2 + x ) = 0 c) (12x2 -3)(x+3) + (2x2+7x+3)(x-3)= 0

b) x(2x – 9) = 3x ( x – 5 )

a) Phương trỡnh tớch

Trang 13

Bài 4: PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

Trang 14

Bài tâp : Trong các câu sau câu nào đúng ( Đ), câu nào sai (S).

a/ Ph ơng trỡnh (x - 4)(3x + 1) = 0 có tập nghiệm là S =

b/ Ph ơng trỡnh x (x - 1) = x có tập nghiệm là S =

c/ Ph ơng trỡnh (x + 3)(x - 5) + (x + 3)(2x - 1) = 0

có tập nghiệm là S =

d) Ph ơng trỡnh (4x + 2)(x 2 + 1) = 0 có tập nghiệm là S =

e) Ph ơng trỡnh (2x + 7)(x - 5)(5x + 1) = 0

có tập nghiệm là S =

1

; 4 3

 

 

 

 2

  3;2

Đ S Đ

7 1

; ;5

2 5

 

 

 

 

1

; 1 2

 

 

  S

Đ

Trang 15

1.Phương trỡnh tớch và cỏch giải.

+) Khỏi niệm: Phương trỡnh tớch cú dạng

b) Cỏch giải: +) A(x) B(x) = 0

A(x) B(x) = 0

+) Giải: A(x) = 0 và B(x) = 0

 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 +) KL: Lấy tất cả cỏc nghiệm vừa tỡm được

Bài 4: PHƯƠNG TRèNH TÍCH

2 Áp dụng

a) Vớ dụ 2:

Các b ớc giải ph ơng trỡnh đ a đ ợc về

ph ơng trỡnh tích

B ớc 1: Đ a ph ơng trỡnh đã cho về dạng

ph ơng trỡnh tích:

- Chuyển tất cả các hạng tử sang vế trái,

vế phải là 0

- Phân tích vế trái thành nhân tử

B ớc 2 : Giải ph ơng trỡnh tích rồi kết luận

b) Nhận xột :

Hướng dẫn về nhà

- Học kỹ bài, biết cỏch đưa phương trỡnh về dạng phương trỡnh tớch và giải được phương trỡnh tớch

- ễn lại phương phỏp phõn tớch đa thức thành nhõn tử

- Làm cỏc bài tập : 26,27,28 (SBT)

và cỏc ý cũn lại của bài 21,22, 23 ( SGK ), ?4c

- Chuẩn bị tiết Luyện tập

a) Phương trỡnh tớch

Trang 19

Bài 4: PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

Trang 20

a) x(5 + x) = 0

b) (x + 1)(2x  3) = 0

c) (2x  1)(x + 3)(x + 9) = 0

Ngày đăng: 07/11/2015, 09:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w