1.Phương trình tích và cách giải.+ Khái niệm: Phương trình tích có dạng b Cách giải: + Ax... 1.Phương trỡnh tớch và cỏch giải.+ Khỏi niệm: Phương trỡnh tớch cú dạng b Cỏch giải: + Ax.. -
Trang 1
nhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy - c« gi¸o vÒ dù giê tham líp
Trang 2Trong một tích, nếu có một thừa số bằng 0 thì
Ngược lại, nếu tích bằng 0 thì ít nhất một trong các thừa số của tích
………;
………
a.b = 0 a = 0 hoặc b = 0 (với a,b là các số )
Câu 2: Nhớ lại một tính chất của phép nhân các số, phát
biểu tiếp các khẳng định sau :
Câu 1: Phân tích đa thức thành nhân tử :
a) P(x) = ( x2 – 1) + ( x + 1)( x – 2 )
b) (x - 1 )( x2 + 3x – 2 ) – ( x3 – 1 )
c) ( x3 + x2 ) + ( x2 + x )
tích bằng 0;
bằng 0.
Trang 31.Phương trình tích và cách giải
Bài 4: PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
a.b = 0 a = 0 hoặc b = 0
(với a,b là các số )
+) Khái niệm: Phương trình tích
có dạng A(x) B(x) = 0
( A(x), B(x) là 2 biểu thức của
biến x )
+) Ví dụ : Các phương trình
là các phương trình tích
a) Phương trình tích
b) ( x – 1 )( 2x – 3 ) = 0
c) x( x + 1)2 = 0
a) (2x – 3)(x + 1) = 0
Trang 4+) Ví dụ 1: Giải phương trình
Giải:
2) x + 1 = 0
2x – 3 = 0 hoặc x + 1 = 0
1) 2x – 3 = 0
(2x – 3)(x + 1) = 0
Vậy phương trình có tập nghiệm
S = { ; - 1} 3
2
1.Phương trình tích và cách giải
Bài 4: PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
a.b = 0 a = 0 hoặc b = 0
(với a,b là các số )
(2x – 3)(x + 1) = 0
x = 3
2
x = - 1
a) Phương trình tích
+) Khái niệm: Phương trình tích
có dạng A(x) B(x) = 0
b) Cách giải:
2x = 3
Trang 5*) Ví dụ 1: Giải phương trình
Giải:
2) x + 1 = 0 x = - 1
2x – 3 = 0 hoặc x + 1 = 0
1) 2x – 3 = 0 x = 3
2
(2x – 3)(x + 1) = 0
Vậy: S = { ; - 1}3
2
1.Phương trình tích và cách giải a.b = 0 a = 0 hoặc b = 0
(với a,b là các số )
(2x – 3)(x + 1) = 0
+) Khái niệm: Phương trình tích có dạng
*) Cách giải:
A(x) B(x) = 0
+) Giải: A(x) = 0 và B(x) = 0
A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 +) KL:(Lấy tất cả các nghiệm vừa tìm được)
Bài 4: PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
+) A(x) B(x) = 0
a) Phương trình tích
b) Cách giải:
Trang 6*) Ví dụ 1: Giải phương trình
Giải:
2) x + 1 = 0 x = - 1
2x – 3 = 0 hoặc x + 1 = 0
1) 2x – 3 = 0 x = 3
2
(2x – 3)(x + 1) = 0
Vậy: S = { ; - 1}3
2
1.Phương trình tích và cách giải.
(2x – 3)(x + 1) = 0
+) Khái niệm: Phương trình tích có dạng
*) Cách giải:
A(x) B(x) = 0
+) Giải: A(x) = 0 và B(x) = 0
A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 +) KL:(Lấy tất cả các nghiệm vừa tìm được)
Bài 4: PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
+) A(x) B(x) = 0
a) Phương trình tích
b) Cách giải:
Giải phương trình a) (3x 2) (4x + 5) = 0 b) (2x 1)(x + 3)= 0
?
Trang 71.Phương trình tích và cách giải.
+) Khái niệm: Phương trình tích có dạng
b) Cách giải: +) A(x) B(x) = 0
A(x) B(x) = 0
+) Giải: A(x) = 0 và B(x) = 0
A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
+)KL: (Lấy tất cả các nghiệm vừa tìm
được)
Bài 4: PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
2 Áp dụng
a) Ví dụ 2: Giải phương trình
(x+ 1 )( x +4 ) = (2 – x)( 2 + x)
x (2x + 5) = 0
Giải (x + 1)(x + 4) = (2 – x)(2 + x) (x + 1)(x + 4) - (2 – x)(2 + x) = 0
x2 + 4x + x + 4 - 4 + x2 = 0
2x2 + 5x = 0
x = 0 hoặc 2x + 5 = 0 1) x = 0
Vậy phương trình có tập nghiệm
S = {0; }5
2
2) 2x + 5 = 0 x = 5
2
a) Phương trình tích
Trang 81.Phương trỡnh tớch và cỏch giải.
+) Khỏi niệm: Phương trỡnh tớch cú dạng
b) Cỏch giải: +) A(x) B(x) = 0
A(x) B(x) = 0
+) Giải: A(x) = 0 và B(x) = 0
A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 +) KL: (Lấy tất cả cỏc nghiệm vừa tỡm được)
Bài 4: PHƯƠNG TRèNH TÍCH
2 Áp dụng
a) Vớ dụ 2: Giải phương trỡnh
(x+ 1 )( x +4 ) = (2 – x)( 2 + x)
x (2x + 5) = 0
Giải (x + 1)(x + 4) = (2 – x)(2 + x) (x + 1)(x + 4) - (2 – x)(2 + x) = 0
x2 + 4x + x + 4 - 4 + x2 = 0
2x2 + 5x = 0
x = 0 hoặc 2x + 5 = 0 1) x = 0
Vậy phương trỡnh cú tập nghiệm
S = {0; }5
2
2) 2x + 5 = 0 x = 5
2
Các b ớc giải ph ơng trỡnh đ a đ ợc về ph ơng trỡnh tích
B ớc 1: Đ a ph ơng trỡnh đã cho về dạng ph ơng trỡnh tích:
- Chuyển tất cả các hạng tử sang vế trái, vế phải là 0.
- Phân tích vế trái thành nhân tử
B ớc 2 : Giải ph ơng trỡnh tích rồi kết luận
b) Nhận xột :
a) Phương trỡnh tớch
Trang 91.Phương trỡnh tớch và cỏch giải.
+) Khỏi niệm: Phương trỡnh tớch cú dạng
b) Cỏch giải: +) A(x) B(x) = 0
A(x) B(x) = 0
+) Giải: A(x) = 0 và B(x) = 0
A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 +) KL: (Lấy tất cả cỏc nghiệm vừa tỡm được)
Bài 4: PHƯƠNG TRèNH TÍCH
2 Áp dụng
a) Vớ dụ 2:
Các b ớc giải ph ơng trỡnh đ a đ ợc về
ph ơng trỡnh tích
B ớc 1: Đ a ph ơng trỡnh đã cho về dạng
ph ơng trỡnh tích:
- Chuyển tất cả các hạng tử sang vế trái,
vế phải là 0
- Phân tích vế trái thành nhân tử
B ớc 2 : Giải ph ơng trỡnh tích rồi kết luận
b) Nhận xột :
?3 Giải phương trỡnh:
a) (x - 1)(x2 + 3x – 2) – (x3 – 1) = 0 b) x2 – x – ( 3x – 3 ) = 0
c) 3x – 15 = 2x ( x – 5 )
a) Phương trỡnh tớch
d) (x - 2)(2x + 1) = (x 2)(x + 5)
Trang 101.Phương trỡnh tớch và cỏch giải.
+) Khỏi niệm: Phương trỡnh tớch cú dạng
b) Cỏch giải: +) A(x) B(x) = 0
A(x) B(x) = 0
+) Giải: A(x) = 0 và B(x) = 0
A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 +) KL: (Lấy tất cả cỏc nghiệm vừa tỡm được)
Bài 4: PHƯƠNG TRèNH TÍCH
2 Áp dụng
a) Vớ dụ 2:
Các b ớc giải ph ơng trỡnh đ a đ ợc về
ph ơng trỡnh tích
B ớc 1: Đ a ph ơng trỡnh đã cho về dạng
ph ơng trỡnh tích:
- Chuyển tất cả các hạng tử sang vế trái,
vế phải là 0
- Phân tích vế trái thành nhân tử
B ớc 2 : Giải ph ơng trỡnh tích rồi kết luận
b) Nhận xột :
?3 Giải phương trỡnh:
a) (x - 1)(x2 + 3x – 2) – (x3 – 1) = 0 b) x2 – x – ( 3x – 3 ) = 0
c) 3x – 15 = 2x ( x – 5 )
a) Phương trỡnh tớch
d) (x - 2)(2x + 1) = (x 2)(x + 5)
Bài tập 1: Bạn An giải phương
trỡnh (x - 2)(2x + 1) = (x 2)(x + 5) như sau:
(x - 2)(2x + 1) = (x 2)(x + 5) 2x + 1 = x + 5
2x - x = 5 - 1 x = 4
Vậy phương trỡnh cú tập nghiệm là
S = 4
Theo em, bạn An giải đỳng hay sai? Vỡ sao
Trang 111.Phương trỡnh tớch và cỏch giải.
+) Khỏi niệm: Phương trỡnh tớch cú dạng
b) Cỏch giải: +) A(x) B(x) = 0
A(x) B(x) = 0
+) Giải: A(x) = 0 và B(x) = 0
A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 +) KL: (Lấy tất cả cỏc nghiệm vừa tỡm được)
Bài 4: PHƯƠNG TRèNH TÍCH
2 Áp dụng
a) Vớ dụ 2:
Các b ớc giải ph ơng trỡnh đ a đ ợc về
ph ơng trỡnh tích
B ớc 1: Đ a ph ơng trỡnh đã cho về dạng
ph ơng trỡnh tích:
- Chuyển tất cả các hạng tử sang vế trái,
vế phải là 0
- Phân tích vế trái thành nhân tử
B ớc 2 : Giải ph ơng trỡnh tích rồi kết luận
b) Nhận xột :
?3 Giải phương trỡnh:
c) Vớ dụ 3 : Giải phương trỡnh
2x 3 = x 2 + 2x
-1
(2x 3 – 2x) – (x2 – 1) = 0
2x3 - x2 - 2x +1 = 0
3) 2x – 1 = 0 x = 0,5
Giải: 2x3 = x2 + 2x -1
(x + 1 ) (x - 1 ) ( 2x – 1 ) = 0
2x ( x2 – 1) – ( x2- 1) = 0
( x2 – 1 ) (2x – 1 ) = 0
x + 1 = 0 hoặc x - 1 = 0
1) x + 1 = 0 x = - 1 2) x - 1 = 0 x = 1
Vậy tập nghiệm của phương trỡnh
là S = { - 1; 1; 0,5 }
hoặc 2x – 1 = 0
a) Phương trỡnh tớch
Trang 121.Phương trỡnh tớch và cỏch giải.
+) Khỏi niệm: Phương trỡnh tớch cú dạng
b) Cỏch giải: +) A(x) B(x) = 0
A(x) B(x) = 0
+) Giải: A(x) = 0 và B(x) = 0
A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 +) KL: Lấy tất cả cỏc nghiệm vừa tỡm được
Bài 4: PHƯƠNG TRèNH TÍCH
2 Áp dụng
a) Vớ dụ 2:
Các b ớc giải ph ơng trỡnh đ a đ ợc về
ph ơng trỡnh tích
B ớc 1: Đ a ph ơng trỡnh đã cho về dạng
ph ơng trỡnh tích:
- Chuyển tất cả các hạng tử sang vế trái,
vế phải là 0
- Phân tích vế trái thành nhân tử
B ớc 2 : Giải ph ơng trỡnh tích rồi kết luận
b) Nhận xột :
?3 Giải phương trỡnh:
c) Vớ dụ 3 : Giải phương trỡnh
2x 3 = x 2 + 2x
-1
?4 Giải phương trỡnh:
a) ( x3 + x2 ) + ( x2 + x ) = 0 c) (12x2 -3)(x+3) + (2x2+7x+3)(x-3)= 0
b) x(2x – 9) = 3x ( x – 5 )
a) Phương trỡnh tớch
Trang 13Bài 4: PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Trang 14Bài tâp : Trong các câu sau câu nào đúng ( Đ), câu nào sai (S).
a/ Ph ơng trỡnh (x - 4)(3x + 1) = 0 có tập nghiệm là S =
b/ Ph ơng trỡnh x (x - 1) = x có tập nghiệm là S =
c/ Ph ơng trỡnh (x + 3)(x - 5) + (x + 3)(2x - 1) = 0
có tập nghiệm là S =
d) Ph ơng trỡnh (4x + 2)(x 2 + 1) = 0 có tập nghiệm là S =
e) Ph ơng trỡnh (2x + 7)(x - 5)(5x + 1) = 0
có tập nghiệm là S =
1
; 4 3
2
3;2
Đ S Đ
7 1
; ;5
2 5
1
; 1 2
S
Đ
Trang 151.Phương trỡnh tớch và cỏch giải.
+) Khỏi niệm: Phương trỡnh tớch cú dạng
b) Cỏch giải: +) A(x) B(x) = 0
A(x) B(x) = 0
+) Giải: A(x) = 0 và B(x) = 0
A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 +) KL: Lấy tất cả cỏc nghiệm vừa tỡm được
Bài 4: PHƯƠNG TRèNH TÍCH
2 Áp dụng
a) Vớ dụ 2:
Các b ớc giải ph ơng trỡnh đ a đ ợc về
ph ơng trỡnh tích
B ớc 1: Đ a ph ơng trỡnh đã cho về dạng
ph ơng trỡnh tích:
- Chuyển tất cả các hạng tử sang vế trái,
vế phải là 0
- Phân tích vế trái thành nhân tử
B ớc 2 : Giải ph ơng trỡnh tích rồi kết luận
b) Nhận xột :
Hướng dẫn về nhà
- Học kỹ bài, biết cỏch đưa phương trỡnh về dạng phương trỡnh tớch và giải được phương trỡnh tớch
- ễn lại phương phỏp phõn tớch đa thức thành nhõn tử
- Làm cỏc bài tập : 26,27,28 (SBT)
và cỏc ý cũn lại của bài 21,22, 23 ( SGK ), ?4c
- Chuẩn bị tiết Luyện tập
a) Phương trỡnh tớch
Trang 19Bài 4: PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Trang 20a) x(5 + x) = 0
b) (x + 1)(2x 3) = 0
c) (2x 1)(x + 3)(x + 9) = 0