Việc bỏ dấu ngoặc hay quy đồng mẫu chỉ là những cách th ờng dùng để nhằm mục đích đó.. Trong một vài tr ờng hợp, ta còn có những cách biến đổi khác... Việc bỏ dấu ngoặc hay quy đồng
Trang 1NhiƯt liƯt chµo mõng
c¸c thÇy c« gi¸o
vỊ dù héi gi¶ng
GV : THIỆU THỊ HÀ TRƯỜNG :THCS HỒNG LÝ
Trang 2Câu 2: Nêu định nghĩa ph ơng trình bậc nhất một ẩn ?
Câu 1: Giải ph ơng trình sau: 10 – 4x = 2x – 3
? Nêu hai quy tắc biến đổi ph ơng trình?
Giải ph ơng trình ax + b =0 (a 0) ≠ 0)
dạng ax + b = 0, với a, b là hai số đó cho và a ≠ 0
a) Qui tắc chuyển vế: Trong một phương trỡnh ta cú thể chuyển 1 hạng tử
từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đú
b) Qui tắc nhõn: Trong một phương trỡnh ta cú thể nhõn (hoặc chia)cả hai vế với cựng một số khỏc 0
Trang 3Trong bài này, ta chỉ xét các ph ơng trình mà hai vế của chúng là hai biểu thức hữu tỉ của ẩn, không chứa ẩn ở mẫu và có thể đ a đ ợc về dạng ax + b = 0 hay ax = -b.
… hai quy tắc biển
đổi ph ơng trình…
ph ơng trình đ a đ ợc về dạng ax + b = 0
Trang 4Ví dụ 1 : Giải ph ơng trình: 2x – (3 – 5x) = 4(x + 3)
- Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc:
2(5x – 2) + 6x = 6 + 3(5 – 3x)
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia: 2x + 5x - 4x = 12 + 3
- Thu gọn và giải ph ơng trình nhận đ ợc:
Ví dụ 2: Giải ph ơng trình: 5x3 2 1 523x
x
- Quy đồng mẫu hai vế:
- Nhân hai vế với 6 để khử mẫu:
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia:
- Thu gọn và giải ph ơng trình nhận đ ợc:
2x – 3 + 5x = 4x + 12
- Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc: 10x – 4 + 6x = 6 + 15 – 9x
x = 5
<=>
10x + 6x + 9x = 6 + 15 + 4
3x = 15
25 x = 25 <=> x = 1
B1:Quy đồng mẫu hai vế để khử mẫu (nếu cần).
Các b ớc giải:
B2:Thực hiện phép tính để bỏ ngoặc.
- B3:Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế,các hằng số sang vế kia
- B4:Thu gọn và giải ph ơng trình nhận đ ợc
?1 Nêu các b ớc giảI chủ yếu để thực hiện đ ợc cả hai ví dụ trên?
-Kết luận Vậy ph ơng trình có tập nghiệm: S = {5}
Kết luận Vậy ph ơng trình có tập nghiệm: S = {1}
- B5 :Kết luận
Trang 51 Cách giải Ví dụ 1 : Giải ph ơng trình: 2x – (3 – 5x) = 4(x + 3)
2(5x – 2) + 6x = 6 + 3(5 – 3x)
2x + 5x - 4x = 12 + 3
Ví dụ 2: Giải ph ơng trình:
2x – 3 + 5x = 4x + 12
10x – 4 + 6x = 6 + 15 – 9x
x = 5
<=>
10x + 6x + 9x = 6 + 15 + 4 3x = 15
25 x = 25 <=> x = 1
- B1: Quy đồng mẫu ở hai vế để khử
mẫu(nếu cần).
- B2 : Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc
- B3: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một
vế,hằng số sang vế kia
- B4: Thu gọn và giải ph ơng trình nhận đ ợc
<=>
<=>
<=>
<=>
<=>
<=>
<=>
Vậy ph ơng trình có tập nghiệm: S = {5}
Vậy ph ơng trình có tập nghiệm: S = {1}
2 áp dụng
Ví dụ 3 : Giải ph ơng trình:
3 1 2 2 2 1 11
2
3 5 1 3
2
x
2
x x x
x
Bài tập 1:Giải các ph ơng trình sau:
a)
b)
- B5: Kết luận
<=>
Trang 62 áp dụng
Ví dụ 3 : Giải ph ơng trình:
3 1 2 2 2 1 11
Đáp án
12 2(5 2) 3(7 3 )
<=>
<=> 12x – 2(5x + 2) = 3(7 – 3x)
<=> 12x – 10x - 4 = 21 - 9x
<=> 12x – 10x + 9x = 21 + 4
<=> 11x = 25
25 11
S
25 11
x
<=>
Ph ơng trình có tập nghiệm :
2
x x x
x
Bài tập 1:Giải các ph ơng trình sau:
a)
b)
a)
- B1: Quy đồng mẫu ở hai vế để khử
mẫu(nếu cần).
- B2 : Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc
- B3: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một
vế,hằng số sang vế kia
- B4: Thu gọn và giải ph ơng trình nhận đ ợc
- B5: Kết luận
Trang 71 Cách giải
2 áp dụng
Ví dụ 3 : Giải ph ơng trình:
3 1 2 2 2 1 11
2
x x x
Đáp án
x
2
1 3
x
Ph ơng trình có tập nghiệm : S = {4}
1 4 2
6
x
1 1 1 1 2
2 3 6
x= 4
Cách 1:
Cách 2:
2
6 6 4 4 2 2 24
6 4 2 24 6 4 2
Ph ơng trình có tập nghiệm : S = {4}
Bài tập 1 :Giải các ph ơng trình sau:
a)
b)
b)
b)
- B1: Quy đồng mẫu ở hai vế để khử
mẫu(nếu cần).
- B2 : Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc
- B3: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một
vế,hằng số sang vế kia
- B4: Thu gọn và giải ph ơng trình nhận đ ợc
- B5: Kết luận
Trang 82 áp dụng
Chú ý :
1) Khi giải một ph ơng trình, ng ời ta
th ờng tìm cách biến đổi để đ a ph ơng trình về
dạng đã biết để giải (đơn giản nhất là dạng ax +
b = 0 hay ax = - b) Việc bỏ dấu ngoặc hay quy
đồng mẫu chỉ là những cách th ờng dùng để
nhằm mục đích đó Trong một vài tr ờng hợp, ta
còn có những cách biến đổi khác.
1 3
x
1 4 2
6
x
1 1 1 1 2
2 3 6
x= 4
2
Ph ơng trình có tập nghiệm : S = {4}
b)
- B1: Quy đồng mẫu ở hai vế để khử
mẫu(nếu cần).
- B2 : Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc
- B3: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một
vế,hằng số sang vế kia
- B4: Thu gọn và giải ph ơng trình nhận đ ợc
- B5: Kết luận
Trang 91 Cách giải
Chú ý:
1) Khi giải một ph ơng trình, ng ời ta th
ờng tìm cách biến đổi để đ a ph ơng trình về
dạng đã biết để giải (đơn giản nhất là dạng ax
+ b = 0 hay ax = - b) Việc bỏ dấu ngoặc hay
quy đồng mẫu chỉ là những cách th ờng dùng
để nhằm mục đích đó Trong một vài tr ờng
hợp, ta còn có những cách biến đổi khác.
2)Quá trình giải có thể dẫn đến tr
ờng hợp đặc biệt là hệ số của ẩn bằng 0
Khi đó, ph ơng trình có thể vô nghiệm hoặc
nghiệm đúng với mọi x
Bài tập 1 :Giải các ph ơng trình sau:
c) x + 1 = x -1 d) x + 1 = x + 1
2 áp dụng
- B1: Quy đồng mẫu ở hai vế để khử
mẫu(nếu cần).
- B2 : Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc
- B3: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một
vế,hằng số sang vế kia
- B4: Thu gọn và giải ph ơng trình nhận đ ợc
- B5: Kết luận
Trang 111 Cách giải
2 áp dụng
3 Luyện tập
Chú ý:
1) Khi giải một ph ơng trình, ng ời ta th
ờng tìm cách biến đổi để đ a ph ơng trình về
dạng đã biết để giải (đơn giản nhất là dạng ax
+ b = 0 hay ax = - b) Việc bỏ dấu ngoặc hay
quy đồng mẫu chỉ là những cáh th ờng dùng
để nhằm mục đích đó Trong một vài tr ờng
hợp, ta còn có những cách biến đổi khác.
2)Quá trình giải có thể dẫn đến tr
ờng hợp đặc biệt là hệ số của ẩn bằng 0
Khi đó, ph ơng trình có thể vô nghiệm hoặc
nghiệm đúng với mọi x
- B1: Quy đồng mẫu ở hai vế để khử
mẫu(nếu cần).
- B2 : Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc
- B3: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một
vế,hằng số sang vế kia
- B4: Thu gọn và giải ph ơng trình nhận đ ợc
- B5: Kết luận
Trang 12Bài tập 2: Tìm chỗ sai và sửa lại các bài sau cho đúng
a) 3x – 6 + x = 9 – x
3x + x – x = 9 – 6
3x = 3
x = 1
b) x(x+2) = x(x+ 3) x+2 = x+ 3 x - x = 3 - 2 0x = 1 ( vụ nghiệm)x = 1 ( vụ nghiệm)
ĐÁP ÁN :
Bài giải sai vỡ khi chuyển -6 sang vế
phải và - x sang vế trỏi mà khụng đổi
dấu.
Tập nghiệm của phương trỡnh là S = {3}
Tập nghiệm của phương trỡnh là S = {0}
ĐÁP ÁN:
Bài giải sai vỡ đó chia cả 2 vế của phương trỡnh cho ẩn x chưa khỏc 0x = 1 ( vụ nghiệm) Lời giải đỳng:
3x – 6 + x = 9 – x
3x + x + x = 9 + 6
5x = 15 x = 3
Lời giải đỳng:
b) x(x + 2) = x(x + 3) x(x + 2) – x(x + 3) = 0 x(x + 2 – x – 3) = 0 x(- 1) = 0 x = 0
Trang 131 Cách giải
- B ớc 1: Quy đồng mẫu ở hai vế.
- B ớc 2: Nhân hai vế với mẫu chung để khử mẫu.
- B ớc 4: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các
hằng số sang vế kia
- B ớc 5: Thu gọn và giải ph ơng trình nhận đ ợc
2 áp dụng
3 Luyện tập
- B ớc 3: Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc.
Bài tập3 : Giải các ph ơng trình sau:
a) 5 – (x- 6) = 4( 3 – 2x)
b) 10 3 6 8
1
)
2014 2013 2012 2011
c
x x x x
2014 1 2013 2 2012 3 2011
2014 2013 2012 2011
2014 0
x
0
2014 2013 2012 2011 Vỡ
Chú ý:
1) Khi giải một ph ơng trình, ng ời ta th
ờng tìm cách biến đổi để đ a ph ơng trình về
dạng đã biết để giải (đơn giản nhất là dạng ax
+ b = 0 hay ax = - b) Việc bỏ dấu ngoặc hay
quy đồng mẫu chỉ là những cáh th ờng dùng
để nhằm mục đích đó Trong một vài tr ờng
hợp, ta còn có những cách biến đổi khác.
2)Quá trình giải có thể dẫn đến tr
ờng hợp đặc biệt là hệ số của ẩn bằng 0
Khi đó, ph ơng trình có thể vô nghiệm hoặc
nghiệm đúng với mọi x
2014 1 2013 2 2012 3 2011
x x x x
Trang 14- N¾m v÷ng c¸c b íc gi¶i ph ¬ng tr×nh vµ ¸p dông mét c¸ch hîp lÝ.
- ¤n l¹i quy t¾c chuyÓn vÕ vµ quy t¾c nh©n.
- Lµm bµi tËp 10b;11; 12 ; 14 SGK Bµi 19, 20 SBT
- ChuÈn bÞ tiÕt sau luyÖn tËp.