Phát biểu định lý về hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đ-ờng thẳng thứ ba.. phát biểu định lý về 2 đt vuông góc với một trong 2 đờng thẳng song song -Dấu hiệu nhận biết 2 đ
Trang 1T duy: Lầm quen với mệnh đề lô gích p⇒p.
II Các hoạt động dạy học:
1 Bài củ: Kết hợp vào bài mới
HS: Là một khẳng định suy ra từ những khẳng định đợc coi là đúng.HS: Làm ?1 (phát biểu 3 t/c sgk).HS: đọc sgk
HS: có 2 phần:
- Giả thiết (GT)
- Kết luận (KL)HS: - GT: Là phần cho biết (Điều đã cho, nằm sau chữ nếu trớc chữ thì)
- KL: Là điều phải suy ra Nằm sau chữ thì
HS: Phần GT: Cho biết:<<hai đờng thẳng thứ 3>>
Phần KL: Phải suy ra:<<Hai đờng thẳng đó song song với nhau>>
HS: Vẽ hình:
HS: GT: a// b, a//c
KL: b//c
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HĐ2: Chứng minh định lý
? Chứng minh định lý là gì?
GV: Cho hs tìm hiểu ví dụ sgk
? Hảy phát biểu định lý dới dạng một
bài toán cụ thể ?
HS: Đọc định lý và vẽ hình
HS: GT: ∠xOy và ∠zOy kề bù
Om là tia phân giác của ∠xOy
On là tia phân giác của ∠zOy KL: ∠mOn = 900
II Đồ dùng dạy học: Sgk, thớc, e ke
III Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : - Định lí là gì , nêu cấu trúc định lí ?
- Nêu 3tính chất ở bài từ vuông góc đến song song ?
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS
? Nêu Giả thiết của 2 dịnh lí ?
? Kết luân là gì ?
GV : Kiểm tra lại và hớng dẩn lại cách
tìm gỉa thuyết và kết luận
? Viết giả thuyết và kết luận ?
? Hãy điền vào các chổ ?
? ∠xOy +∠x’Oy=180o vì sao?
? ∠x’Oy’=∠xOy vì sao ?
? ∠x’Oy’ =900 căn cứ vào đâu?
GV: Cho hs sắp xếp lại và cho điểm
HS : Lên bảng làm GT: ∠03 đối đỉnh ∠04
KL : ∠03=∠04 ∠01=∠02.1)∠ 01+ ∠03 = 1800 ( Vì ∠03 kề bù với
∠01)1) ∠01+∠04 =1800 (Vì ∠04
và∠01 kề bù )2) ∠03 + ∠01 = ∠04 +∠01(Căn
cứ vào 1và 2 )3) ∠03 = ∠04 Căn cứ vào 3)Tợng tự với ∠01=∠02
Có thể c m : ∠01 =∠02 (Đối
đỉnh )Bài 53 Sgk
HS: Lên bảng làm
GT: xx’ cắt yy’.∠xOy= 900.KL: ∠yOx’ =∠x’Oy=∠y’Ox=90o
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Hớng dẫn hs cũng cố lại các bài đã chữa ở sgk và một số bài ở sách bài tập
- Về nhà học bài cũ và làm các bài tập còn lại và ôn tập các bài ôn tập chơng
III Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : kết hợp vào bài mới
2 Bài mới:
HĐ1: Hệ thống hoá các kiến thức trong ch ơng
GV: Gọi hs lên bảng trả lời các câu
hỏi ôn tập
? Phát biểu đ/n hai góc đối đỉnh?
? Phát biểu định lý hai góc đối đỉnh?
? Phát biểu đ/n hai đờng thẳng vuông
xy là đờng trung trực của AB
AB⊥ xy, AO =OB
Trang 5? Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai
đ-ờng thẳng song song?
? Phát biểu tiên đề ơ-clít về đờng
thẳng song song
? Phát biểu t/c của hai đờng thẳng
song song?
? phát biểu định lý về 2 đt phân biệt
cùng song song với đờng thẳng thứ 3?
? Phát biểu định lý về hai đờng thẳng
phân biệt cùng vuông góc với một
đ-ờng thẳng thứ ba?
? phát biểu định lý về 2 đt vuông góc
với một trong 2 đờng thẳng song song
-Dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song
∠a AB =∠b BA a//b
-Tiên đề ơ clit:sgk
-Định lý về 2 đt phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ 3.sgk
a//b; b//c; thì a//c
-Định lý về 2 đt phân biệt cùng vuông góc với một đờng thẳng thứ 3
a⊥c; b⊥c; thì a//b
-Định lý về 2 đt vuông góc với một trong 2 đờng thẳng song song
c⊥a ; a//b thì c⊥b
HĐ2: Bài tập
GV: Gọi hs lên bảng làm bài 55.sgk
? Hãy vẽ các đờng thẳng vuông góc
với d đi qua M, qua N?
? Hãy vẽ các đờng thẳng song song với
e đi qua M, qua N?
Tiết15: Ôn tập
d N
*
* M
Trang 6III Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : kết hợp vào bài mới
2 Bài mới:
HĐ1: Giải các bài tập trong ch ơng
Mà k=x (so le trong)
⇒ x= 1800-1150=650.Nên k=x=650.HS: Lên bảng làm
Trang 7- Hớng dẫn hs cũng cố lại các bài đã chữa ở sgk và một số bài ở sách bài tập.
- Về nhà học bài cũ và làm các bài tập còn lại và chuẩn bị kiểm tra
Ngày 30 tháng 10 năm 2006
Tiết 16: Kiểm tra.
- Kiểm tra các kiến thức trong chơng I
- Các kiến thức về đờng thẳng vuông góc Đờng thẳng song song
Trang 8II Nội dung:
1) Đề ra :
Câu 1 Tìm từ thích hợp vào chổ( )
a) Hai góc đối đỉnh thì
b) Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng
c) Hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc nhau hoặc
d) Qua 1 điểm ở ngoài 1 đờng thẳng chỉ có 1đờng thẳng .với
Câu2 Chọn câu đúng Cho 1đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng song song Hai góc trong cùng phía thì : a) Bằng nhau b) Bù nhau c) Tổng số đo bằng 900 Câu 3 Cho hình vẻ: a//b
Hãy điền vào chổ ( .) trong các câu sau : a) ∠A2 = (vì là cặp góc đối đỉnh ) b) ∠A3 = (vì là cặp góc so le trong ) c) ∠B1 +∠A2= (vì
d) ∠A2 = ∠B4.(vì
Câu 4 Cho biết mn // pq
∠0An = 400 , ∠A0B = 900 Tình sđ ∠ 0Bq Giải thích ? 2 Đáp án và thang điểm Câu 1 a) Bằng nhau b) Không có điểm chung c) Song song d) Song song với đt ấy Câu 2 b) Bù nhau Câu 3 a) ∠A2 =∠A4 b) ∠A3 =∠B1 c) 1800 (vì hai góc trong cùng phía 2 a b 1
3 B 4 2 1 A 3 4
400 ?
Trang 9Câu 3 ( 4 điểm ) mỗi câu 1 điểm
Câu 4 ( 3điểm ) tính đúng 2 điểm , giải thích đúng 1 điểm
- Sgk, thớc, thớc đo góc.bìa cắt hình tam giác
III Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : kết hợp vào bài mới
2 Bài mới:
HĐ1 : Tổng ba góc của một tam giác.
Trang 10GV: Cho hs lµm ?2 sgk.
? Dù ®o¸n xem gãc t¹o thµnh khi ghÐp
cã sè ®o bao nhiªu?
C¸c gãc ∠A1, ∠A2 vµ ∠BAC , t¹o thµnh gãc bÑt cã sè = 1800
§L: Tæng 3 gãc cña 1 tam gi¸c b»ng
1800
GT : ∠ABC
KL : ∠A + ∠B + ∠C = 1800 C/m : Sgk
H§ 2:¸p dông gi¶i bµi tËp
H×nh 49 Sgk : 650 Bµi 2:
XÐt : Tam gi¸c ABC : ∠BAC = 1800 -
Trang 11-Nắm đợc t/c về góc của tam giác vuông, biết nhận ragóc ngoài của một tam giác và nắm đợc t/c góc ngoài của một tam giác
Kỉ năng cơ bản:
- Biết vận dụng các định lí trong bài để tính số đo các góc của một tam giác Thái độ: -Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào các bài đã học
II Đồ dùng dạy học:
- Sgk, t]ớc, thớc đo góc.bìa cắt hình tam giác
III Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : kết hợp vào bài mới
2 Bài mới:
HĐ1: áp dụng vào tam giác vuông
GV: Cho hs đọc đ/ n tam giác vuông
2) Định lí : SgkHS: Đọc đl sgk ∠ABC , ∠A = 900 , ∠B + ∠C = 900
3) Góc ngoài của tam giác
Đ/n : Sgk
∠Acx là góc ngài của ∠ABC
? 4 sgkHS: làm ?4 sgk
Trang 12- Hớng dẩn hs củng cố lại lí thuyêt đọc đ/n góc ngoài của tam giác sgk ,
định lí về tổng 3góc áp dụng vào tam giác vuông
Trang 13- Biết vận dụng các định lí đó vào giải các bài luyện tập.
II Đồ dùng dạy học:
- Sgk, thớc, thớc đo góc,e ke
III Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : - Phát biểu định lý tổng 3 góc của một tam giác
- Phát biểu định lý tổng 3 góc của một tam giác áp dụng vào tam giác vuông và tình chất góc ngoài của tam giác
∠ABC và ∠ACB ; ∠HAC và ∠HCA
∠CAd = ∠ B + ∠ C = 400 + 400 = 800
? 2 góc so le trong đó là góc nào ?
GV: Cho hs c/m và sữa chữa lại sai sót
Vì Ax là tia phân giác của ∠CAd nên
∠CAx = 400 Mà ∠ CAx và ∠ C là 2 góc so le trong bằng nên Ax // BC Bài 9: Sgk
- 400 40 0 - -
Trang 14và cho điểm sau đó gọi hs lên làm bài
⇒∠BCA = 900 - ∠ABC = 900 – 320
= 550 mà ∠DC0 = ∠ ACB = 580 ( hai góc đối đỉnh ) nên ∠C0D = 900 -∠ DC0 = 900 -58 0 = 320 ( hai góc phụ nhau )
- HS: Hiểu đợc đ/n hai tam gác bằng nhau
- Biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2 tam giác theo quy ớc viết tên các
đỉnh tơng ứng theo cùng thứ tự Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau
để suy ra các đờng thẳng, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
- Rèn luyện khả năng phán đoán, nhận xét để biết kết luận hai tam giác bằng nhau.Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
II Đồ dùng dạy học:
- Sgk, thớc đo góc,mô hình 2 tam giác bằng nhau
III Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : - kết hợp vào bài mới
2 Bài mới:
HĐ1: Định nghĩa
GV: Gọi hs lên bảng kiểm tra và cả lớp
kỉêm tra ?1 trong sgk HS: Dùng thớc kiểm tra
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
? AB=A’B’ ;AC=A’C’
;BC=B’C’ không?
HS: Lên bảng đo , kiểm tra
Trang 15AB vµ A’B’; BC vµ B’C’ ; AC vµ A’C’ lµ c¸c c¹nh t¬ng øng.
' '
;' '
C C B B A A
C B BC
C A AC B A AB
HS: Lµm ?2 sgka) ΔABC=ΔMNPb) H·y t×m: ∠A vµ ∠M; ∠N vµ∠B;
AC vµ MP
c) ΔACB=ΔMPN; AC=MP ;∠B=∠N.HS: Lµm ?3 sgk
Trang 16- Củng cố các khái niệm về hai tam giác bằng nhau, ký hiệu tam giác bằng nhau.
Kỉ năng cơ bản:
- Biết vận dụng vào giải các bài luyện tập
II Đồ dùng dạy học: Sgk, thớc, eke
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài củ: Thế nào là hai tam giác bằng nhau?
? Tính chu vi của Δ ABC?
? Chu vi Δ DEF bằng bao nhiêu ?
GV: Kiểm tra lại cho điểm và gọi hs
Chu vi Δ ABC biết : DE + EF + DF = 4+6+5 =15 ( cm )
Chu vi Δ ABC bằng chu vi ΔDEF Bài 14 : Sgk
Trang 17Qua bài này hs cần :
- Nắm đợc trờng hợp bằng nhau –cạnh –cạnh –cạnh của hai tam giác
- Biết cách vẽ Δ biết 3 cạnh của nó Biết sử dụng trờng hợp bằng nhau cạnh – cạnh –cạnh để c/m 2 tam giác bằng nhau, từ đo suy ra các góc tơng ứng bằng nhau
- Rèn luyện cách sử dụng dụng cụ , chính xác , cẩn thận
II Đồ dùng dạy học:
Sgk, thớc, com pa , eke
III Các hoạt động dạy học:
1.Bài củ: GV: Cho hs nhắc lại đ/n hai tam giác bằng nhau
2.Bài mới:
HĐ1: Vẽ tam giác biết 3 cạnh
GV: Cho hs đọc sgk và vẽ tam giác
Trang 18- Tập làm quen với c/m hai tam giác bằng nhau- cạnh cạnh cạnh.
II Đồ dùng dạy học: Sgk, thớc, eke , com pa
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài củ: Phát biểu trờng hợp bằng nhau cạnh cạnh cạnh của hai
tam giác Làm bài tập 17 Sgk , T 114
2 Bài mới:
Trang 19HĐ1: Tổ chức luyện tập
GV: Gọi hs lên bảng làm
? Hãy viết gt và kl
? Vẽ hình và kí hiệu ?
? Sắp xếp thứ tự của bài toán?
GV: Kiểm tra lại sắp xếp bài toán
GV: Tổng kết và đa ra cách c/m 1 bài
toán gồm các bớc nh sau:
Bớc 1: C/m Δ AMN = Δ BMN
-Nêu tên 2Δ đợc dự đoán là bằng nhau
-Lần lợt kt 3 điều kiện bằng nhau về
? Hãy c/m Δ ADE = Δ BDE
? 2 Δ đó bằng nhau ta suy ra điều gì ?
Bài 18 Sgk HS: Lên bảng làm
Vẽ hình :
1) HS : Viết GT và KL
GT ΔAMP , ΔANB , MA=MB NA=NB
KL ∠AMN = ∠BMN2) Thứ tự sắp xếp nh sau:
AMN = Δ BMN có:
MN : Cạnh chung MA=MB (GT)
AE=BE (GT)
DE (Cạnh chung)
Do đó ΔADE = Δ BDE(C.C.C)b) Từ ΔADE = Δ BDE
GV: Chữa lại và cho điểm
GV: Gọi hs lên bảng làm bài 22 sgk
? ΔOBC = ΔOAC (C.C.C) ta suy ra
điều gì ?
⇒ ∠DAE = ∠ DBE (Góc tơng ứng )Bài 22 Sgk
HS : Lên bãng làm
Trang 20? Vậy 0C là gì của ∠x0y? Do ΔOBC = ΔOAC (C.C.C)
- Hớng dẩn hs củng cố lại các bài đã chữa đặc biệt là cách chứng minh
1 bài toán với cách chứng minh 2 Δ bằng nhau
- Về nhà học bài củ và làm bài tập còn lại ở luyện tập 2
II Đồ dùng dạy học: Sgk, thớc, eke , com pa
III Các hoạt động dạy học:
?Nêu cách vẽ tia phân giác của góc ?
GV: Lu ý hs vẽ tia phân giác của các
Trang 21GV: Cho hs rèn luyện kỉ năng sử
dụng com pha
GV: Cho hs c/m ∠DAE = ∠x0y HS: Làm nh sau.Xét ΔABC và ΔADE có :
GV: Cho hs kiểm tra 15 phút
HS: Xem lại các bài vừa làm và làm Kiểm tra 15 phút
Đề : Bài 23 Sgk
IV Củng cố
- Hớng dẩn hs củng cố lại các bài đã chữa
- Thu bài kiểm tra 15 phút
- Về nhà học bài củ và làm bài tập còn lại
Ngày 28 tháng 11 năm 2006
Tiết 25: Trờng hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh góc cạnh – – (c-g-c)
I Mục tiêu:
Qua bài này hs cần :
- Nắm đợc trờng hợp bằng nhau –cạnh –góc –cạnh của hai tam giác
- Biết cách vẽ 1 Δ biết 2 cạnh và góc xen giữa hai cạnh đó Biết sử dụng ờng hợp bằng nhau cạnh – góc –cạnh để c/m 2 tam giác bằng nhau
tr Rèn luyện cách sử dụng dụng cụ , chính xác , cẩn thận
III Đồ dùng dạy học:
Sgk, thớc, com pa , eke
III Các hoạt động dạy học:
1.Bài củ: Kết hợp vào bài mới
2.Bài mới:
HĐ1: Vẽ tam giác biết 2 cạnh và góc xen giữa
GV: Cho hs đọc bài toán
? Hãy vẽ góc ∠xBy = 700
HS: Đọc bài toán sgk
Bài toán :Sgk
- Vẽ góc ∠xBy = 700
Trang 22GV: Cho hs lấy điểm Avà C sau đó nối
GV: Cho hs đo AC và A’ C’
? Kiểm nghiệm AC = A’ C’ ?
AB = A’B’ ; ∠B = ∠B’ ; BC =B’C’
⇒ ΔABC=ΔA’B’C’ (c.g.c)
?2: SGKHS: làm
Trang 23- Củng cố lại t/c về hai tam giác bằng nhau cạnh góc cạnh ( c.g.c )
Hệ quả của tam giác vuông
Kỉ năng cơ bản:
- Tập làm quen với c/m hai tam giác bằng nhau: cạnh –góc- cạnh
II Đồ dùng dạy học: Sgk, thớc, eke , com pa
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài củ: Phát biểu trờng hợp bằng nhau cạnh- góc- cạnh của hai
tam giác Hệ quả của tam giác vuông
điều kiện sau :
AC = BD
GV: Gọi hs lên bãng làm
? ∠D = ? Bài 28 Sgk.HS: Lên bãng làm
Trang 24GV : Cho hs chứng minh ΔABC =
ΔADE Sau đó kiểm tra lại và cho
BC = DE (BR)
Do đó: ΔABC = ΔKDC (c.g.c)Bài 29 Sgk
- Hớng dẩn hs củng cố lại các bài đã chữa đặc biệt là cách chứng minh
1 bài toán với cách chứng minh 2 Δ bằng nhau theo trờng hợp c.g.c
- Về nhà học bài củ và làm bài tập còn lại ở luyện tập 2
Ngày 9 tháng 12 năm 2006
Tiết 27: Luyện tập2
I Mục tiêu:
Kiến thức cơ bản:
- Củng cố lại t/c về hai tam giác bằng nhau cạnh góc cạnh ( c.g.c )
Hệ quả của tam giác vuông
Kỉ năng cơ bản:
- Biết cách c/m hai tam giác bằng nhau: cạnh –góc- cạnh
Trang 25II Đồ dùng dạy học: Sgk, thớc, eke , com pa
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài củ: Phát biểu trờng hợp bằng nhau cạnh- góc- cạnh của hai
tam giác Hệ quả của tam giác vuông
HS: Lên bảng làm
∠ABC không phải là góc xen giữa hai cạnh
BC và CA
∠A’BC không phải là góc xen giữa hai cạnh BC và CA’ Do đó không thể sữ dụng trờng hợp cạnh – góc – cạnh
để KL : Δ ABC = ΔA’BC” đợc Bài 31 Đề sgk
Trang 26GV: Gọi hs lên bảng làm bài 32
? BH là phân giác của góc nào ?
GV: Chữa lại và cho điểm
cgv )
⇒MA = MB Bài 32 Đề sgk
- Hớng dẩn hs củng cố lại các bài đã chữa đặc biệt là cách chứng minh
1 bài toán với cách chứng minh 2 Δ bằng nhau theo trờng hợp c.g.c
- Về nhà học bài củ và làm bài tập còn lại ở luyện tập 2
Ngày 14 tháng 12 năm 2006
Tiết 28: Trờng hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc cạnh - góc – (g-c-g)
I Mục tiêu:
Qua bài này hs cần :
- Nắm đợc trờng hợp bằng nhau góc –cạnh –góc của hai tam giác
- Biết cách vẽ 1 Δ biết 1 cạnh và2 góc kề cạnh đó Biết sử dụng trờng hợp bằng nhau góc –cạnh –góc để c/m 2 tam giác bằng nhau
- Rèn luyện cách sử dụng dụng cụ , chính xác , cẩn thận
II Đồ dùng dạy học: Sgk, thớc, com pa , eke.
III Các hoạt động dạy học:
1.Bài củ: Kết hợp vào bài mới
2.Bài mới:
HĐ1: Vẽ tam giác biết 1 cạnh và 2 góc kề
GV: Cho hs đọc bài toán
Trang 27∠B vµ ∠C lµ 2 gãc kÒ c¹nh BC
H§2: Tr êng hîp b»ng nhau gãc c¹nh gãc– –GV:Cho hs lµm ?1 sgk
GV: Gäi hs lªn b¶ng vÏ ΔA’B’C’
?KiÓm nghiÖm AB=A’B’
?ΔABC=ΔA’B’C’ theo trêng hîp nµo?
NÕu ΔABC vµ ΔA’B’C’ cã:
∠B=∠B’ ; ; BC=B’C’ ;∠C=∠C’ th× :ΔABC=ΔA’B’C’(g.c.g)
?2 sgk ΔADB=ΔCDBΔEOF=ΔGOH(c/m:∠E=∠G)ΔABC=ΔEDF
HÖ qu¶ 2: sgkHS: §äc hÖ qu¶ 2 sgkGT: ΔABC,∠A=90
Trang 28- Củng cố lại t/c về hai tam giác bằng nhau cạnh góc cạnh ( g-c-g )
Hệ quả của tam giác vuông
Kỉ năng cơ bản:
- Tập làm quen với c/m hai tam giác bằng nhau: Góc-cạnh-góc
II Đồ dùng dạy học: Sgk, thớc, eke , com pa
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài củ: Phát biểu trờng hợp bằng nhau Góc-cạnh-góc.
của hai tam giác Hệ quả của tam giác vuông
HS: Lên bảng làm