---Bài 40: Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác cân Giáo viên nêu đề bài 1 HS lên bảng vễ hình.. Bài 40: Ta có I cách đều 3 cạnh của tam giác nên I là giao điểm của 3 đường p
Trang 1I Mục tiêu:
- HS hiểu khái niệm đờng phân giác của tam giác và biết mỗi tam giác có 3 đờng phân giác
- HS tự chứng minh đợc Định lí “ Trong 1 tam giác cân đờng phân giác xuất phát từ đỉnh đồng thời là đờng trung tuyến ứng với cạnh đáy”
- Thông qua gấp hình và bằng suy luận chứng minh đợc Định lí về tính chất 3 đờng phân giác của một tam giác Bớc đầu áp dụng Định lí này vào bài tập
II Ph ơng tiện thực hiện;
1.GV: - Bài soạn, SGK
2 HS: - Học bài, làm bài tập về nhà.- Mỗi HS một tam giác bằng bìa mỏng
III Cách thức tiến hành:
- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học:
HĐ1 Đờng phân giác của tam giác
- GV vẽ ABC Vẽ tia phân giác của ˆA cắt
BC tại M
- GV gới thiệu khái niệm đờng phân giác
- GV Trong 1 tam giác cân, đờng phân giác
xuất phát từ đỉnh đồng thời là đờng gì?
GV Một tam giác có mấy đờng phân giác
HĐ2 Tính chất 3 đờng phân giác của tam
L I
B K C ABC, BE là phân giác của ˆB
Trang 2I nằm trong DEF => I nằm trong DEF.
ID = IH(gt) => I tia phân giác DEF
IH = IK(gt) => I tia phân giác Fˆ
IH = IP(gt) => I tia phân giác Dˆ
I là điểm chung của 3 đờng phân giác của tam giác
- Củng cố các định lí về tính chất 3 đờng phân giác, tính chất đờng phân giác của 1 góc, tính chất
đờng phân giác của tam giác cân, tam giác đều
- Ren kĩ năng vẽ hình, phân tích và chứng minh bài toán, chứng minh 1 dấu hiệu nhận biết tamgiác cân
- HS thấy đợc ứng dụng thực tế của tính chất 3 đờng phân giác của tam giác, của 1 góc
II Ph ơng tiện thực hiện;
1.GV: - Bài soạn, SGK
2 HS: - Học bài, làm bài tập về nhà.- Mỗi HS một tam giác bằng bìa mỏng
III Cách thức tiến hành:
- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học:
A Tổ chức:
Sĩ số: 7A: 7B: 7C:
B Kiểm tra:
- ẹửụứng phaõn giaực cuỷa tam giaực laứ gỡ?
- Phaựt bieồu ftớnh chaỏt ba ủửụứng phaõn giaực trong tam giaực
C Baứi mụựi:
Trang 3-Bài 40: Áp dụng tính chất đường phân giác trong
tam giác cân
Giáo viên nêu đề bài
1 HS lên bảng vễ hình Ghi GT, KL
1 học sinh lên làm Cả lớp làm vở
HS nhận xét GV nhận xét và rút ra kết luận
Bài 41:
Giáo viên nêu đề bài
1 học sinh lên làm Cả lớp làm vở
HS nhận xét GV nhận xét và rút ra kết luận
Bài 40:
Ta có I cách đều 3 cạnh của tam giác nên I là giao điểm của 3 đường phân giác
G I A
Trong tam giác cân, đường phân giác xuất phát từ đỉnh đồng thời là đường trung tuyếnứng với cạnh đáy Vì vậy AG cũng là đường phân giác nên AG qua I hay A, G, I thẳng hàng
Bài 41:
Trọng tâm của một tam giác đều có cách đều 3 cạnh của nó Vì tam giác đều cũng chính là tam giác cân (cân tại 3 đỉnh), do đó 3 đường trung tuyến cũng là 3 đường phân giác
Bài 42:
Kéo dài đường trung tuyến AD một đoạn
AE sao cho AD=AE
Ta có ADC=EDB (c.g.gc) nên AC=EB (1)l CAD BED (2) Mặt khác, theo GT
CAD BAD ; kết hợp với (2) suy ra
BAD BED Vậy BAE cân tại B do đó
AB = EB; kết hợp với (1) ta có AC=AB haytam giác ABC cân tại A
D Củng cố: Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung của bài học.
- Bài học hôm nay chúng ta đã sử dụng những kiến thức gì?
- Kiến thức chính ở đây là gì?
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cho đúng
GV nhắc lại và chốt bài giảng
E Hư ớ ùng dẫn bài tập về nhà:
Làm bài 43 trang 73Xem lại các bài đã giải
Trang 4Xem trửụực baứi “ Tớnh chaỏt ủửụứng trung trửùc cuỷa moọt ủoaùn thaỳng”
Soaùn ngaứy:…………
-Giaỷng ngaứy: ………… Tieỏt 59 : TÍNH CHAÁT ẹệễỉNG TRUNG TRệẽC CUÛA 1 ẹOAẽN THAÚNG
- Hs hieồu vaứ CM ủũnh lớ ủaởc trửng cuỷa ủửụứng trung trửùc moọt ủoaùn thaỳng
- HS bieỏt veừ ủửụứng trung trửùc cuỷa moọt ủoaùn thaỳng , xaực ủũnh ủửụùc trung ủieồm cuỷa 1 ủoaùn thaỳng baống thửụực vaứ baống compa,
- Bửụức ủaàu bieỏt duứng ủũnh lớ naứy ủeồ laứm caực BT ủụn giaỷn
II Ph ơng tiện thực hiện;
1.GV: - Bài soạn, SGK ghi caõu hoỷi kieồm tra caực ủũnh lớ vaứ nhaọn xeựt
2 HS: - Học bài, làm bài tập về nhà
Tụứ giaỏy moỷng coự 1 meựp veừ hỡnh ủoaùn thaỳng (veừ ủoaùn thaỳng baống mửùc khaực maứu) Moói HS chuaồn bũ 1 Tụứ giaỏy moỷng coự 1 meựp veừ hỡnh ủoaùn thaỳng , thửụực thaỳng compa, baỷng nhoựm
III Cách thức tiến hành:
- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học:
A Tổ chức:
Sĩ số: 7A: 7B: 7C:
B Kiểm tra:
- Vé trung điểm của đoạn thẳng ?
- Vé một đờng thẳng đi qua trung điểm của ấy của đoạn thẳng
C Bài mới
Trang 5Gv hướng dẫn HS giống như sgk /76
GV : yêu cầu HS vẽ hình ghi GT – Kl
Têu cầu HS chứng minh miệng và dựa vào đlí 2
GT M thuộc d trung trực AB
KL MA = MB
II/ Định lí đảo : (sgk / 75)
GT MA = MB
KL M thuộc d trung trực AB
Cm : sgk / 75
Nhận xét : sgk/ 75 Ứng dụng:((Sgk / 76)
E H íng dẫn về nhà:
Thuộc đ/lí về tính chất t/ trực của đoạn thẳng , thành thạo đường t/trực của đoạn thẳng bằng thước và compa ôn lại khi nào A,B đối xứng nhau qua xy /86 Bt 47 ,48 ,51 / 76 -77 / sgk , 56 ,59 / bt30 / sbt
Soạn ngày:…………
-Giảng ngày: ………… Tiết 60: LUYỆN TẬP
Trang 6I Mục tiêu :
- Cuỷng coỏ cacự ủũnh lớ veà tớnh chaỏt ủửụứng trung trửùc cuỷa ủoaùn thaỳng
- Vaọn duùng caực ủ lớ vaứo vieọc giaỷi caực BT ( chửựng minh dửùng hỡnh )
- Reứn luyeọn kú naờng veừ t trửùc cuỷa ủoaùn thaỳng cho trửụực , dửùng ủửụứng thaỳng qua 1 ủieồm
cho trửụực vaứ vuoõng goực vụựi 1 ủ t cho trửụực baống thửụực vaứ com pa
- Giaỷi baứi toaựn thửùc teỏ coự ửựng duùng t chaỏt ủửụứng t trửùc cuỷa ủthaỳng
II Ph ơng tiện thực hiện;
- GV: ủeứn chieỏu baỷng phuù ghi ủeà baứi baứi giaỷi 1 soỏ bt , 2 ủ lớ veà ủ t trửùc cuỷa 1 ủoaùn thaỳng
- Thửụực haỳng , com pa , phaỏn maứu
- HS: Thửụực thaỳng , com pa
- Baỷng phuù nhoựm , buựt daù
III Cách thức tiến hành:
- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học:
- Haừy phaựt bieồu ủũnh lyự thuaọn vaứ ủũnh lyự ủaỷoỷ
- HS laứm baứi taọp 47 (SGK – 76)
GV : gụùi yự : IM baống ủoaùn thaỳng naứo ? taùi sao ?
IM +IN nhoỷ nhaỏt khi naứo ?
Baứi taọp: 48 Tr77 SGK
Giaựo vieõn neõu ủeà baứi
1 HS leõn baỷng veó hỡnh Ghi GT, KL
1 hoùc sinh leõn laứm Caỷ lụựp laứm vụỷ
Baứi taọp: 50/77 sgk HD:
ẹũa ủieồm xaõy dửùng traùm y teỏ laứ giao ủieồm cuỷa dtrung trửùc noỏi hai ủieồm daõn
cử vụựi caùnh ủửụứng quoỏc loọ
Trang 7-HS nhận xét GV nhận xét và rút ra kết luận
Bài 49:
Giáo viên nêu đề bài
1 HS lên bảng vễ hình Ghi GT, KL
1 học sinh lên làm Cả lớp làm vở
HS nhận xét GV nhận xét và rút ra kết luận
Ta cã IM = IL , xét tam giác LNI : IM + IN > LNNếu I trùng P thì LN = IM + IN
Bài: 49/77 sgk H/DÉn : giống bt 48/77/sgk Lấy điểm A’là đối xứng với Aqua bờ sông , giao điểm BA’ với bờ sông là điểm C cần vẽ
D Củng cố:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung của bài học.
- Bài học hôm nay chúng ta đã sử dụng những kiến thức gì?
- Kiến thức chính ở đây là gì?
Yêu cầu học sinh nhắc lại cho đúng
Bµi tËp 51/ 77/sgk (HS hoạt động nhóm )
GV nhắc lại và chốt bài giảng
E Hướng dẫn về nhà:
- Thuộc đlí về tính chất t trực của đoạn thẳng , v4 thành thạo đường t trực của
đoạn thẳng bằng thước và compa ôn lại khi nào A,B đối xứng nhau qua xy /86
- HS biết khái niệm về đ trung trực của 1 tam giác và mỗi tam giác có ba đ trung trực ,
- HS chứng minh được 2 đ lí về tính chất của tam giác cân và t chất t truc của tam giác
- Biết khái niệm đường tròn ngoại tiếp của tam giác
- Luện cách vẽ ba đường t trực của tam giác bằng thước và compa
II Ph ¬ng tiƯn thùc hiƯn;
- GV : đèn chiếu bảng phụ , ghi BT , đ lí
- Thước thẳng , compa phấn màu
Trang 8- HS: OÂn veà ủ lớ vaứ t/ chaỏt ủửụứng t trửùc cuỷa ủoaùn thaỳng , caựch c minh 1 tam giaực caõn , caựch
dửùng ủ t trửùc cuỷa ủoaùn thaỳng baống thửụực vaứ compa
III Cách thức tiến hành:
- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học:
A Tổ chức:
Sĩ số: 7A: 7B: 7C:
B Kiểm tra:
HS1: haừy dửùng ba ủửụứng t trửùc cuỷa tam giaực ,
em haừy nhaọn xeựt giao ủieồm cuỷa ba t trửùc
(Gv cuứng veừ vụựi HS1 )
HS2: Cho tam giaực caõn DEF ( DE = DF ) veừ ủ t
trửùc caùnh ủaựy FE , c/m trung trửùc naứy qua D
vỡ :DE =DF (GT )
suy ra : D thuoọc t trửùc EF , hay t trửùc EF qua D
C Bài mới
ẹửụứng trung trửùc cuỷa tam giaực :
GV: veừ hỡnh ABC vaứ ủ t trửùc caùnh BC roài giụựi
thieọu ủ t trửùc cuỷa tam nhử sgk /78
Moói tam giaực coự maỏy ủ trung trửùc ?
Moói t trửùc cuỷa moói caùnh coự qua ủổnh cuỷa tam giaực
khoõng ?
Trửụứng hụùp naứo thỡ t trửùc cuỷa tam ủi qua ủổnh ủoỏi
dieọn cuỷa tam giaực ?
Tửứ c/m treõn ta coự nhaọn xeựt gỡ?
Gv: nhaõn maùnh Trong tam giaực caõn ủửụứng hpaõn
giaực cuỷa tam giaực caõn ụỷ ủổnh ủoàng thụứi laứ ủ trung
trửùc cuỷa caùnh ủaựy vaứ laứ ủ trung tuyeỏn cuỷa tam giaực
HS phaựt bieồu nhieàu laàn
Tớnh chaỏt ba ủửụứng trung trửùc cuỷa tam giaực
GV: veừ hỡnh cho Hs trửùc quang nhỡn thaỏy ba ủ t trửùc
naứy cuứng ủi qua 1 ủieồm , ta seừ cm ủ lớ naứy , baống
suy luaọn
GV : yeõu caàu HS ủoùc to ủũnh lớ naứy leõn gv veừ 48 vaứ
trỡnh baứy phaàn naứy nhử sgk
GV : Hửụựng daón HS chửựng minh phaỷi dửùa vaứo tớnh
I/ẹửụứng trung trửùc cuỷa tam giaực :
ẹũnh nghúa : (sgk /78 ) Moói tam giaực coự ba ủửụứng trung trửùc
A
a
Nhaọn xeựt : sgk /78Trong tam giaực caõn ủửụứng trung trửùc cuỷa caùnh ủaựy ủoàng thụứi laứ ủửụng trung tuyeỏn ửựng vụựi caùnh ủaựy
II/Tớnh chaỏt ba ủửụứng trung trửùc cuỷa tam giaực :
ẹũnh lớ : sgk / 78
D
I
Trang 9-chất t trực của đoạn thẳng (thuận đảo)
Giới thiệu đường tròn ngoại tiếp tam giác
Vậy để xác định đ tròn ngoại tiếp tam giác cần xác
định mấy trung trực của tam giác ? vì sao ?( 2
đường trung trực của tam giác là đủ)
Gv đưa hình vẽ cả 3 trường hợp tam giác nhọn ,
vuông , tù lên màng hình
GV: cho HS nhận xét từng t hợp điểm O tâm đường
tròn ngoại tiếp tam giác
Bài 53:
Giáo viên nêu đề bài
1 học sinh lên làm Cả lớp làm vở
HS nhận xét GV nhận xét và rút ra kết luận
Chú ý : O gọi là tâm đường tròn ngoại tiếp của ABC
BT 53/ sgk HD: giếng cần dựng là giao điểm của ba trung trực của ba nhà là mỗi đỉnh của tam giác
D Củng cố:
Giáo viên nêu đề bài tËp 52/SGK:
1 HS lên bảng vễ hình Ghi GT, KL
1 học sinh lên làm Cả lớp làm vở
GT: AH là t tuyến là t trực
KL: tam giác ABC cân tại A
Híng dÉn :
Vì BH = CH (gt ) AH vuộng góc BC
Suy ra : AB = AC hay tam giac ABC cân tại A
HS nhận xét GV nhận xét và rút ra kết luận
E Hư í ùng dẫn về nhà
- Ôn lại các định lí về đ t trực của đoạn thẳng , tam giác , cách vẽ trung trực
của đoạn thẳng bằng thước và compa BTVN : 54;55;/80/sgk bt65;66/31/sbt
- Giờ sau chúng ta luyện tập
Trang 10II Ph ơng tiện thực hiện;
- GV: ủeứn chieỏu , baỷng phuù ghi baứi taọp ủũnh lớ , phieỏu hoùc taọp cuỷa HS
- Thửụực keỷ compa , eõke ,phaỏn maứu
- HS: oõn laùi caực ủ lớ t/vhaỏt tam giaực caõn vuoõng , veừ trung trửù c cuỷa ủoaùn thaỳng , tam giaực
- Thửụực keỷ compa eõke
III Cách thức tiến hành:
- Dạy học đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học:
Khi HS1 veừ hỡnh vaứ chửựng minh thỡ GV goùi tieỏp
HS2 : Theỏ naứo laứ ủửụứng troứn ngoaùi tieỏp cuỷa tam giaực? Caựch xaực ủũnh taõm cuỷa ủửụứng troứn naứy?
Veừ ủửụứng troứn ủi qua ủổnh cuỷa tam giaực trong trửụứng hụùp tam giaực coự goực A tuứ?
Neỏu tam giaực coự goực A nhoùn thỡ sao? GV cho ủieồm vaứ nhaọn xeựt baứi giaứi cuỷa HS
C Baứi mụựi:
Bài tập 55/sgk
Bài tập 565/sgk
BT 57 SGK
GV: muoỏn bieỏt taõm cuỷa ủtroứn
naứy ta caàn xaực ủũnh ủieồm
naứo ?
Veừ cung troứn leõn baỷng khoõng ủaựnh daỏu taõm laứm theỏ naứo
xaực ủũnh ủửụùc taõm cuỷa ủ troứn naứy ? neỏu HS khoõng phaựt
hieọn ủửụùc thỡ GV gụùi yự caựch laứm /
Bài tập 55/80 sgk
1
ˆ 2 180
I
A
C I A A D
Bˆ ˆ = 3600-2A ˆ1 Aˆ2 =
3600 -2.900 = 1800 hay B, D ,C thaỳng haứng
Trang 11-Baựn kớnh cuỷa ủ troứn ủửụùc xaực ủũnh nhử theỏ naứo ?
Phaựt phieỏu hoùc taọp : caực meọnh ủeà sau ủuứng hay sai :
1/ Neỏu tam giaực coự 1 ủửụứng trung trửùc ủoàng thụứi laứ trung
tuyr61n thỡ tam giaực ủoự laứ tam giaực caõn ?(ủ)
2/ torng tam giaực caõn ủửụứng trung trửùc cuỷa 1 caùnh ủoàng
thụứi laứ ủửụứng rung tuyeỏn ửựng vụựi caùnh naứy ?(sai)
3/ trong tam giaực vuoõng ủửụứng trung tuyeỏn ửựng vụựi caùnh
huyeàn baống nuỷa caùnh huyeàn ? ( ủ)
4/ trong tam giaực giao ủieồm cuỷa hai trung trửùc cuỷa tam
giaực laứ taõm ủửụứng troứn ngoaùi tieỏp tamgiaực (ủ)
Baựn kớnh cuỷa ủửụứng troứn laứkhoaỷng caựch tửứ O ủeỏn 1 ủieồm baỏt kỡ treõn cung troựn (=OA)
HS laứm baứi trong phieỏu HT
D Củ n g Cố
Cho hoùc sinh nhaộc laùi noọi dung baứi hoùc
Giaựo vieõn nhaộc laùi noọi dung baứi hoùc cho hoùc sinh hieồu theõm BT 68-69/31-32 /SBT
E
H ớng daón veà nhaứ:
oõn laùi ủ nghúa t/chaỏt ủ trung tuyeỏn , trung trửùc cuỷa tam giaực
oõn caựch chửựng minh tam giaực laứ caõn (baứi 42 52 sgk)
ủửụùc ủửụứng cao cuứa tam giaực vuoõng , tam giaực tuứ
- Luyeọn caựch duứng eõke ủeồ veừ ủửụứng cao cuỷa tam giaực
- Qua caựch veừ hỡnh nhaọn bieỏt ủửụùc ba ủửụứng cuỷa tam giaực cuứng ủi qua 1 ủieồm Tửứ ủoự
coõng nhaọn tớnh chaỏt ủoàng quy cuỷa ba ủửụứng cao cuỷa ta mgớac vaứ khaựi nieọm trửùc taõm
- Bieỏt toồng keỏt caực kieỏn thửực veà caực loaùi ủửụứng ủoàng qui xuaỏt phaựt tửứ 1 ủổnh ủoỏi dieọn vụựi
caùnh ủaựy cuỷa tam giaực caõn
II Ph ơng tiện thực hiện :
- GV: ủeứn chieỏu vaứ caực phim giaỏy trong ( hoaởc baỷng phuù ) ghi khaựi nieọm ủửụứng cao caực
ủũnh lớ , tớnh chaỏt baứi taọp
- HS: Oõn taọp caực loaùi ủửụứng ủoàng quy ủaừ hoùc cuỷa tam giaực , tớnh chaỏt vaứ daỏu hieọu nhaọn
bieỏt tam giaực caõn veà ủửụứng trung trửùc trung tuyeỏn cuỷa tam giaực , thửụực keỷ compa eõke
III Cách thức tiến hành :
Dạy học đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình dạy học:
A Tổ chức:
Sĩ số: 7A: 7B: 7C:
Trang 12B KiĨm tra:
§/nghĩa t/chất đ trung tuyến , trung trực của tam giác
C Bµi míi
Hoạt động 1 : Đường cao của tam giác
GV đặt vấn đề : Chúng ta đã biềt ba đường trung
tuyến, phân giác, trung trực, cùng đi qua 1 điểm ,
vậy ba đường cao có đi qua 1 điểm không ?
GV: Giới thiệu đuờng cao theo sgk /81
Gv: Trong tam giác có mấy đường cao? tại sao ?
Hoạt động 2 : Tính chất ba đường cao của tam giác
Cho HS vẽ hình trong ba trường hợp tam giác
vuông ,tam giác nhọn , tam giác tù
Chú ý: hs sử dụng êke để vẽ đường cao của tam giác
Gv: ta thừa nhận tính chất sau về tính chất ba đường
cao của tamgiác
Gv : yêu cầu HS làm 58 /82 /sgk
Hoạt động 3 : Vẽ các đường cao , trung tuyến , trung
trực , phân giác của tam giác
Gv: cho tam giác ABC có AB =AC vẽ trung trực
của cạnh đáy BC
GV: cho HS làm phần trắc nhiêm sau :
1/ gia ođiểm của ba trung trực trong tam giác gọi là
trực tâm ? (sai )
2/ trong tam giác cân , trực tâm , trọng tâm , giao
điểm của ba phân giác trong , giao điểm của ba trung
trực cùng nằm trên 1 đường thẳng (sai )
3/ trong tam giác đều trong tâm , trực tâm cách đều
ba đỉnh , ba cạnh của tam giác ? (đ)
1/ Đường cao của tam giác:
a/Định nghĩa : SGK/81
A
AI :đường cao AI của ABC
2/ Tính chất ba đường cao của tam giác:
Trang 13-4/ trong tam giác cân đường trung tuyến nào củng là
đường cao , phân giác ? (sai )
Ba đường cao : AI , BK ,CL cùng đi qua
1 điểm
3/VẼ CÁC ĐƯỜNG CAO , TRUNG
TUYẾN , TRUNG TRỰC, PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC:
a/tính chất của tam giác cân : (sgk/82)b/ nhận xét:
D Cđng cè
Bµi tËp 59/83a/ NS vuông góc ML :
tam giác MNL có hai đường cao MQ và LP cùng qua điểm S nên đường NS là đường cao thứ ba Vậy NS vuông góc ML
b/ Híng dÉn; góc MSP = góc LSQ (đđ)
góc LSP =500 suy ra : góc PLN = 40 0
suy ra : góc MSP = 500 , góc QSP = 1400
E.: H íng dẫn về nhà:
BT?2/82; BT60,61,62/83/SGK
ôn lại đ nghĩa t/chất đ trung tuyến , trung trực của tam giác
ôn cách chứng minh tam giác là cân (bài 42 52 sgk)
-Soạn ngày:…………
Giảng ngày: ………… Tiết 64 : LUYỆN TẬP
I Mơc tiªu :
- Phân biệt các đường đồng quy trong tam giác
- Củng cố tính chất về đường cao , trung tuyến trung trực , phân giác của tam giác cân ,
vận dụng các tính chất này để giải BT
- Rèn luyện kỉ năng vẽ trực tâm của tam giác , ki năng vẽhình theo đề bài phân tích và
cm bt hình học
II Ph ¬ng tiƯn thùc hiƯn :
- GV: đèn chiếu và các phim giấy trong ( hoặc bảng phụ ) ghi BT, câu hỏi kiểm tra , bài
giải mẫu, Thước thẳng compa êke , phấn màu
- HS: ¤ân tập càc loại đường đồng quy trong tam giác , tính chất các đường đồng quy
trong tam giác, thước thẳng , compa ,êke , bảng phụ nhóm , bút dạ