1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT 15'''' ĐS 7 chương IV

4 211 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 15’ ĐS 7 chương IV
Trường học Trường THCS Thanh Khê
Chuyên ngành Đại số 7
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần tự luận 6đ.

Trang 1

Trờng THCS Thanh Khê kiểm tra 15’

Họ và tên……….. Môn : Đại số 7 Lớp : 7a Bài kiểm tra số 3

Đề bài( Đề chẵn)

A Phần trắc nghiệm ( 6đ )

Cõu 1: Tớch của cỏc đơn thức 2x3y2 và - 5x4y là:

A - 2x7y3 B.2x7y3 C  252 x12y2 D.- 2x12y2

Cõu 2: Giỏ trị của biểu thức 5x2 + 2x3 tại x = -1 là:

A –7 B 7 C -3 D 3

Cõu 3: Bậc của đa thức x3y4 -3x6 + 2y5 là:

A 18 B 5 C.6 D.7

Cõu 4: Thu gọn đa thức sau: P = -2x2y– 7xy2 + 3x2y + 7xy2 ta đợc

A P = x2y B P = -x2y C P = x2y + 14xy2 D P = -5x2y-14xy2

Cõu 5:Nghiệm của đa thức 2x2 - x l : A 0 v 2 B 1 v à: A 0 và 2 B 1 và à: A 0 và 2 B 1 và à: A 0 và 2 B 1 và 21 C 0 v à: A 0 và 2 B 1 và 21 D 0 và: A 0 và 2 B 1 và

2

1

Cõu 6: Cho đa thức P(x) = 6x4 – 12x2 + 5 + x + 2x2 Cỏc hệ số tự do của đa thức P(x) là:

A 6; B 5 C -12 D 2

Cõu 7: Phần hệ số của đơn thức – 5x2y7 là:

A -5 B.-70 C.5 D.145

Cõu 8: Chọn cõu trả lời đỳng:

Viết đơn thức 5x6y (– 2x3y)x8y th nh à: A 0 và 2 B 1 và đơn thức thu gọn là:

A – 7x17y3 B – 10x144y

C – 7x17y3 D – 10x 17y3

B Phần tự luận (6đ )

Trang 2

Câu 1 Cho ủa thửực : A(x) = 7x3  3x4  x2  3x2  3x3  2x4  1  4x3

Thu goùn vaứ saộp xeỏp caực haùng tửỷ cuỷa ủa thửực treõn theo luyừ thửứa tăng cuỷa bieỏn

Tớnh A(-1)

a.Tính A + B b.Tính A – B

c Tính giá trị của C = A + B khi x = -1 và y = 2

Bài làm

Trờng THCS kiểm tra 15 phút

Thanh khê môn đại số 7 Họ và tên……….. Lớp : 7a

Trang 3

§Ị bµi( §Ị lỴ)

aPhÇn tr¾c nghiƯm ( 2® )

Câu 1: Tích của các đơn thức 2x3y2 và - 5x4y là:

A - 2x7y3 B.2x7y3 C

25

2

 x12y2 D.- 2x12y2

Câu 2: Giá trị của biểu thức 5x2 + 2x3 tại x = -1 là:

A –7 B 7 C -3 D 3

C©u 3 Bậc của đa thức 2x5y–3y4 – 2x5y là:

A 6 B 4 C.5 D.10

Câu 4: Viết đơn thức 5x6y (– 2x3y)x8y th nh à: A 0 và 2 B 1 và đơn thức thu gọn là: A – 7x17y3 B – 10x144y

C – 7x17y3 D – 10x 17y3

Câu 5: Phần hệ số của đơn thức 78 x4yz2 là: A –8 B.764 C 78 D.78 Câu 6: Cho đa thức P(x) = 6x4 – 12x2 + 8 + x + 2x2 Các hệ số tự do của đa thức P(x) là: A 6; B 8

C -12 D 2

Câu 7: Nghiệm của đa thức 2x2 - x l :à: A 0 và 2 B 1 và A 0 v 2 B 1 v à: A 0 và 2 B 1 và à: A 0 và 2 B 1 và 2 1

C 0 v à: A 0 và 2 B 1 và 2 1  D 0 v à: A 0 và 2 B 1 và 2 1

Câu 8: Thu gọn đa thức sau: M = x2 – y3 + z4 – x2 + y3 +z4 ta được

A.2x2 B.2x2- 2y3 + 2z4 C 2z4 D 2x2- 2y3 B PhÇn tù luËn (6® ) C©u 5 Cho đa thức : B(x) = 7x3  3x4  x2  3x2  3x3  2x4  1  4x3 Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức trên theo luỹ thừa t¨ng của biến Tính B(-1) C©u 6 Cho hai ®a thøc A = -5x3 + 2x2 +2xy vµ B = 5x3 - 4x2 +5xy a.TÝnh A + B b.TÝnh A – B c TÝnh gi¸ trÞ cđa C = A + B khi x = -1 vµ y = 2 Bµi lµm

Trang 4

Ngày đăng: 05/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w