1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 46-th dong dang thu ba

14 242 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Th¶o luËn nhãm - 3 PHUÙTTrong các tam giác dưới đây, những cặp tam giác nào đồng dạng với nhau?. *Tìm cặp tam giác đồng dạng... *Tìm cặp tam giác đồng dạng... Bài tập35SGK tr79 : Chứng m

Trang 1

GV: LÊ THỊ HƯƠNG LOAN

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

2

4

1,5

3

P N

M

F E

D

DE 3

2

DE DF

MN 1,5

MN MP

DF 4

2

MP 2

= = 

DEF và MNP cĩ : ∆ ∆

* Cho ∆ DEF và ∆ MNP (như hình vẽ)

Trả lời

A

A’

(Hình 1) Hai tam giác này có đồng dạng với nhau khơng? Vì sao ?

Trang 3

A’

a) Bài toán: Cho hai tam

giác ABC và A’B’C’

v i ớ

Chứng minh

A’B’C’ ABC

µ µ µ µ

A = A' ; B = B'

* Bài toán : (Sgk)

∆ ABC v à ∆ A’B’C’

KL

GT µ µ µ µ

A=A'; B=B'

∆ A’B’C’ ∆ ABC

1/Định lí :

Trang 4

M

C’

A’

B’

N

Trang 5

A’

a) Bài toán: Cho hai tam

giác ABC và A’B’C’

v i ớ

Chứng minh

A’B’C’ ABC

µ µ µ µ

A = A' ; B = B'

* Bài toán : (Sgk)

∆ ABC v à ∆ A’B’C’

KL

GT µ µ µ µ

A=A'; B=B'

∆ A’B’C’ ∆ ABC

1/Định lí :

Giải

Đặt trên tia AB đoạn thẳng AM = A’B’,

kẻ MN // BC (N AC) ∈

Trang 6

Chứng minh: ABC A’B’C’

ABC AMN AMN A’B’C’

AM = A’B’

(cách dựng)

µ ¶

A A '= AMN B'· = µ

AMN = B B B'µ = µ

(gt)

MN // BC

(đồng vị)

(cách dựng)

(gt)

A

B

A’

Trang 7

A’

* Bài toán : (Sgk)

∆ ABC v à ∆ A’B’C’

KL

GT µ µ µ µ

A=A'; B=B'

Giải

Vì MN // BC nên ta cĩ:

∆AMN ∆ABC

do đĩ ∆AMN = ∆A’B’C’ (g – c – g)

Xét ∆AMN và ∆A’B’C’, ta cĩ:

µ µ A=A'

AM = A’B’ (cách dựng)

AMN B' =

( hai gĩc đồng vị

của MN//BC và

(giả thiết)

Từ (1) và (2) ta cĩ: ∆A’B’C’ ∆ABC

nên ∆AMN ∆A’B’C’

AMN B=

µ µ B=B' )

Đặt trên tia AB đoạn thẳng AM = A’B’,

kẻ MN // BC (N AC) ∈

∆ A’B’C’ ∆ ABC

(1)

(2)

1/Định lí :

Trang 8

1/Định lí :

* Bài toán : (Sgk)

∆ ABC v à ∆ A’B’C’

KL

GT µ µ µ µ

A=A'; B=B'

A

A’

* Định lí : Nếu hai góc của tam giác này

lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau

2/ Áp dụng :

∆ A’B’C’ ∆ ABC

Trang 9

Th¶o luËn nhãm - 3 PHUÙT

Trong các tam giác dưới đây, những cặp tam giác nào đồng dạng với nhau ? Hãy giải thích.

?1

ABC PMN (g-g)

A

0 40

60 °

70°

A'

B' C' E' 60 ° 50° F'

D'

50°

65°

M'

a)

70 °

M

P

N

c)

70 °

E

D

F

b)

0

70 700 700 400

0 50

0 70

0 65 0

55 550

Trang 10

1/Định lí :

a) Bài toán : (Sgk)

b) Định lí : (Sgk)

2 Áp dụng :

a/ *Trong hình cĩ mấy tam giác

*Tìm cặp tam giác đồng dạng

b/ Tính x, y

KL

∆ ABC (D AC) AB = 3cm ;

AC = 4,5cm ;

GT

?1

?2

* Trong hình cĩ 3 tam giác: ABC; ADB và BDC.

Giải

µA

ABD = BCA

nên ∆ABC ∆ADB (g.g)

là gĩc chung

(giả thiết)

Vì ∆ABC ∆ADB :

AB AC =

AD AB 3.3

x =

4,5

⇒ = 2 (cm)

y = AC - AD = 4,5 - x = 4,5 - 2 = 2,5 (cm)

3 4,5 hay =

Vậy x = 2cm ; y = 2,5cm.

(Sgktr79)

· · ABD = BCA

a)

Xét ∆ABC và ∆ADB cĩ:

b)

Suy ra :

y x

C

D

B

A

Hình 42

2,5 2

*

Trang 11

1/Định lí :

a) Bài toán : (Sgk)

b) Định lí : (Sgk)

2 Áp dụng :

?1

?2

Giải

DA BA

DC = BC

( )

3.2,5

3,75 2

Vì BD là tia phân giác gĩc B nên :

* Tính BD:

Vì (câu a )∆ABC ∆ADB

* Tính BC:

a) ∆ ABC ∆ ADB b) AD = 2cm ; DC = 2,5cm

?

?

(Sgk)

2,5

2

D

C B

A

Hình 42

a/ *Trong hình cĩ mấy tam giác

*Tìm cặp tam giác đồng dạng

b/ Tính x, y

KL

∆ ABC (D AC) AB = 3cm ;

AC = 4,5cm ;

GT

BD là tia phân giác µB

· · ABD = BCA

c)

2,5

hay

BC

=

3,75

1 2

3,75 3

hay

2 BD =

3,75.2 2,5

Trang 12

Bài tập35(SGK tr79) :

Chứng minh rằng nếu tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam

giác ABC theo tỉ số k thì tỉ số của hai đường phân giác tương ứng của chúng cũng bằng k

A

A’

2 1

GT

' ' '

A B C

∆ S ∆ ABC theo tỉ số k

A’D’là phân giác ' ' '∆A B C

AD là phân giác ∆ ABC

GIẢI

' ' '

A B C

∆ S ∆ABC theo tỉ số k

' '

A B

k AB

µ' µ

B = B (Vì )

1 1 '

A = A

Do đó : ∆A B D' ' ' S ∆ ABD (g.g)

Suy ra: A B' ' = A D' ' =k

Xét hai tam giác A’B’D’ và ABD có :

' ' '

A B C

(Vì vàA’D’, AD là phân giác của )

' ' '

A B C

∆ S ∆ABC

µ µ',

A A

Trang 13

Hướng dẫn học ở nhà

* Học thuộc và naộm chắc các định lí về ba tr ờng hợp đồng dạng của tam giác So sánh với ba tr ờng hợp bằng nhau của hai tam giác

* L m b i t p 37,38,41 trang 79+80 SGK à à ậ

* Chu n b ti t : ẩ ị ế LUYỆN TẬP.

Hửụựng daón BT 41/tr80 (sgk):

Tỡm cỏc dấu hiệu để nhận biết hai tam giỏc cõn đồng dạng ?

Dựa vào trường hợp đồng dạng của

hai tam giỏc để tỡm???

Trang 14

1 0

10

10

Ngày đăng: 28/04/2015, 17:00

w