1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an DS 9 (chuan)

72 287 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong chương này chúng ta sẽ đi sâu nghiên các tính chất các phép biến đổi Gv :Hãy nêu định nghĩa cân bậc hai số học của một số a khơng âm... Tiết 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC

Trang 1

17\08\09

CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI- CĂN BẬC BA

Tiết 1: CĂN BẬC HAI I\ Mục tiêu bài dạy

1\ kiến thức, kĩ năng, tư duy

-Nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của một số khơng âm

-Biết được mối liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

2\ Giáo dục tư tưởng, tình cảm

- Học sinh yêu thích bộ mơn

II\ Chuẩn bị:

Gv : Máy tính bỏ túi

Hs : ơn tập khái niệm về cân bậc hai

II- Hoạt động dạy học:

HĐ1: GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH 15’

Gv giới thiệu chương trình

Giới thiệu chương I:

ở lớp 7 chúng ta đã biết khái niệm về căn

bậc hai Trong chương này chúng ta sẽ đi

sâu nghiên các tính chất các phép biến đổi

Gv :Hãy nêu định nghĩa cân bậc hai số

học của một số a khơng âm

-Với số a dương cĩ mấy căn bậc hai ? VD

-Nếu a =0 ? số 0 cĩ mấy căn bậc hai?

Tại sao số âm khơng cĩ căn bậc hai?

GV yêu cầu học sinh làm ?1

-Gv giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số

HS: Căn bậc hai của một số a khơng âm là một số xsao cho x2 = a

-Với số a dương cĩ đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: a và - a

VD: Căn bậc hai của 9 là 3 và -3

9 3; - 9= = −3-Với a=0 số 0 cĩ một căn bậc hai là 0

0 0=-Số âm khơng cĩ căn bậc hai vì bình phương mọi sốđều khơng âm

-HS: Trả lời:

+Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và – 0,5+Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2

Trang 2

-GV giới thiệu phép tốn tìm căn bậc hai

số học của số khơng âm gọi là phép khai

phương

-Phép cộng là phép tốn ngược với phép

trừ, phép nhân là phép tốn ngược của

phép chia vậy phép khai phương là phép

tốn ngược của phép tốn nào

Để khai phương một số người ta cĩ thể

dùng dụng cụ gì?

GV yêu cầu học sinh làm ?3

2 2

2

b) 64 8 vì 8 0 và 8 64c) 81 9 vì 9 0 và 9 81d) 1,21 1,1 vì 1,1 0 và 1,1 1,21

HĐ 3: SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI SỐ HỌC 7’

Cho a,b ≥0

Nếu a<b thì a so với b như thế nào?

Điều ngược lại cũng đúng nghĩa là thế

Trang 3

Sau 5 phút GV mời đại diện mỗi nhĩm lên giải.

Tiết 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC

I-MỤC TIÊU BÀI DẠY

1\ kiến thức, kĩ năng, tư duy

-Học sinh biết tìm điều kiện xác định hay( điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng nhanh trong việc tìm điều kiện của những biểu thức không phức tạp

-Biết cách chứng minh định lí a2 = a và biết vận dụng hằng thức A2 = A để rút gọn biểu thức

2\ Giáo dục tư tưởng, tình cảm

-Học sinh yêu thích bộ môn

II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

GV: Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học

HS: Ôn tập định lí pitago và qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

III-TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

HĐ1: KIỂM TRA BÀI CŨ 5’

Câu hỏi: Định nghĩa căn bậc hai số học

của a Viết dưới dạng kí hiệu Hs trả lời

2

A = A

Trang 4

Các khẳng định sau là đúng hay sai?

a\ Căn bậc hai của 64 là 8 và -8

HĐ 2: CĂN THỨC BẬC HAI 15’

Gv yêu cầu học sinh đọc và trả lời ?1

Vì sao AB= 25 x− 2

GV giới thiệu 25 x− 2 là căn thức bậc

hai của 25-x2, còn 25-x2 biểu thức dưới

dấu căn hay biểu thức lấy căn

Từ đó cho học sinh đọc phần tổng quát

trong sách giáo khoa

Gv nhấn mạnh a chỉ xác định khi a

không âm A xác định hay có nghĩa

khi A lấy các giá trị không âm

A xác định khi A 0≥

Cho học sinh đọc ví dụ sgk

Gv hỏi thêm với x=0 ;x=3 ; x=-3 thì 3x

lấy những giá trị nào?

Gv cho học sinh làm ?2

Với giá trị nào? Của x thì 5 2x− xác

AB2+AC2 =BC2Suy ra AB2= BC2 – AC2 = 25-x2AB= 25 x− 2

Một học sinh đọc to phần tổng quát

Cả lớp đọc ví dụVới x=0 thì 3x =0Với x=3 thì 3x =3Với x= -3 thì 3x không có nghĩa

5 2x− xác định khi

5 2x 0

5x2

Trang 5

Treo bảng phụ và yêu cầu học sinh điền

vào bảng

GV yêu cầu học sinh nhận xét mối quan

hệ giữa a2 và a

GV: Vậy không phải khi bình phương

một số rồi khai phương số đó cũng được

kết quả ban đầu

Ta có định lí :

Với mọi số a ta có a2 = a

Để chứng minh căn bậc hai só học của a2

bằng giá trị tuyệt đối của a ta cần chứng

minh những điều kiện gì?

Hãy chứng minh từng đi kiện?

Học sinh điền vào bảng theo yêu cầu của giáo viên và rút ra nhận xét

Nếu a<0 thì a2 =-aNếu a≥0thì a2 =a

Nếu a<0 thì a = − ⇒a a = −( a) =aVậy a2 =a a R2 ∀ ∈

Yêu cầu học sinh đọc vi dụ 2 và 3 trang 9

sgk

Gv cho học sinh làm bài7 trang 10 sgk

GV nêu chú ý trang 10 sgk

GV giới thiệu ví dụ 4

GV yêu cầu học sinh làm 8c, d sgk

Hs đọc ví dụ

HS làm bài tập 7 sgk

2 2 2 2

Hs ghi chú ý vào vở

Hai học sinh lên bảng làm

2 2

c \ 2 a =2 a =2a (vì a 0)d\3 (a-2) 3 a 2 3(2 a) (vì a<2)

HD 4: LUYỆN TẬP CỦNG CỐ 8’

GV nêu câu hỏi:

- A có nghĩa khi nào?

- A2 bằng gì khi A≥0 và A<0

GV yêu cầu học sinh hoạt động nhóm bài

9 sgk

Mỗi tổ một câu

Câu trả lời đúng:

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 2’

Trang 6

Nắm vững lí thuyết và áp dụng làm các bài tập:

Bài 8 a,b bài 10,11,12,13 sgk

Tu

I-MỤC TIÊU BÀI DẠY

1\ Kiến thức, kĩ năng, tư duy

HS rèn kĩ năng tìm ĐK của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức2

A = A để rút gọn biểu thức

HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số phân tích đa thức thành nhân tử và giải phương trình

2\ Giáo dục tư tưởng, tình cảm

Học sinh có thức trong vông việc học tập

II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

GV: Chuẩn bị bài tập, số lượng bài tập cần làm trong tiết luyện tập, các dạng bài tập trong hai bài lí thuyết vừa học

HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn tập nghiệm trên trục số

III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

HD 1: KIỂM TRA BÀI CŨ 10’

C1:Hãy nêu điều kiện để A có nghĩa

Bài tập 12a,b trang 11

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:

Rút gọn các biểu thức sau:

2 2

Trang 7

GV hỏi: Hãy nêu thứ tự thực hiện phép

tính ở các biểu thức trên

Hãy tính giá trị các biểu thức:

GV nhận xét và cho điểm

Bài tập 12 c,d trang 11 sgk

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:

Bài tập 16(a,c) SBT trang 5

Biểu thức sau đây xác định với giá trị

Biểu thức lấy căn là một phân thức có tử thức là

1 nên không thể lấy giá trị là 0 được do đó:

− =

2

a \ x 5 0(x 5)(x 5) 0

Trang 8

Với cách suy luận thì con muỗi nặng

bằng con voi vậy có hợp lí không? Nếu

không hợp lí thì không hợp lí ở chỗ

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 5’

Ôn lại kiến thức của hai bài cũ

Luyện tập các dạng bài tập : tìm đk để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình

Bài tập về nhà à,14,15 sbt

*************

Tu

Tiết 4: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I-MỤC TIÊU BÀI DẠY

1\ Kiến thức, kĩ năng, tư duy

Học sinh nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một tích nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi

2\ Giáo dục tư tưởng, tình cảm

Học sinh yêu thích bộ môn

II-CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

GV: Soạn bài và dự kiến các bài tập làm ở lớp

HS: học bài và làm các bài tập ?

III-TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:

HĐ 1: KIỂM TRA BÀI CŨ 7’

Treo bảng phụ:

Chọn đúng sai Học sinh cả lớp theo dõi trên bảng phụ

Đáp án đúng:

1\ Sai

Trang 9

Gv: Ở các tiết trước chúng ta đã được học :

định nghĩa căn bậc hai số học , căn bậc hai

của một số không âm, căn thức bậc hai, và

hằng đẳng thức A2 = A

Bài này chúng ta sẽ học định lí về mối liên

hệ giữa phép nhân và wphép khai phương

và các áp dụng của định lí đó

2\ Đúng3\ Đúng

4\ Sai (=-4)5\ Đúng

HĐ 2: ĐỊNH LÍ 15’

Gv cho học sinh đọc và làm ?1 trang 12

sgk

Tính và so sánh: 16.25 và 16 25

Đây chỉ là một trừơng hợp cụ thể tổng

quát ta có định lí sau đây:

Vậy định lí được chứng minh

GV: Các em cho biết định lí trên được

chứng minh dựa trên cơ sở nào?

GV: Cho học sinh nhắc lại định nghĩa căn

bậc hai số học của một số không âm

16 25 4.5 20Vậy 16.25 16 25( 20)

= =

a, b xác định và không âm

a b cũng xác định và không âm

⇒HS: ( a b)2 =( a) ( b)2 2 =a.b

HS: Định lí trên được chứng minh dựa vào định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm

Định nghĩa tổng quát;

HĐ 3: ÁP DỤNG 8’

Ta nhìn định lí trên theo hai chiều ta có hai

qui tắc

a\ Qui tắc khai phương một tích

Theo chiều từ trái sang phải của định lí ta có

Trang 10

Với a,b 0; ab≥ = a b và phát biểu qui tắc.

Cho học sinh quan sát VD1 sgk

Áp dụng qui tắc khai phương một tích hãy

tính

a\ 49.1,44.25

Trước hết hãy khai phương từng thừa số rồi

nhân các kết quả với nhau

Gọi 1 hs lên bảng làm câu b

b\ 810.40

Gợi ý: Tách 810=81.10 để biến đổi biểu thức

dưới dấu căn về tích các thừa số viết được

dưới dạng bình phương của một số

GV: Yêu cầu hs làm ?2 Tính

a \ 0,16.0,64.225

b \ 250.360

b\ Qui tắc nhân các căn thức bậc hai

Giới thiệu qui tắc

Gv: yêu cầu hs quan sát vd2

a\ Tính 5 20

Trước tiên nhân các số dứơi dấu căn rồi khai

phương kết quả đó

b\ Tính 1,3 52 10

Khi nhân các số dưới dấu căn với nhau ta cần

biến đổi chúng về dạng tích các bình phương

rồi thực hiện phép tính

Cho hs hoạt động nhóm ?3 Tính

a \ 3 75

b \ 20 72 4,9

Hs, gv nhận xét kết quả bài làm

Giới thiệu chú ý:

Tổng quát với hai biểu thức A,B không âm ta

HD4: LUYỆN TẬP CỦNG CỐ 13’

GV đặt câu hỏi củng cố

Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân 1 hs phát biểu

Trang 11

và phép khai phương.

Định lí này còn gọi là định lí khai

phương một tích hay nhân các căn bậc

hai

Định lí được phát biểu tổng quát như thế

nào?

Yêu cầu HS làm bài 17 b,c sgk trang 14

1 hs lên bảng viết kí hiệu

Với a,b 0; ab≥ = a b

Với biểu thức A, B không âm ta có

AB= A BHS:Làm bài 17

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 2’

Nắm vững định lí và cách chứng minh, biết cách áp dụng các qui tắc

Làm các bài tập 18,19,20,21,22,23 trang 14 và 15 sgk

Bài 23,24 SBT trang 6

Tu

I\ MỤC TIÊU BÀI DẠY

1\ Kiến thức, kĩ năng, tư duy

-Củng cố cho học sinh các kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và bién đổi biểu thức

-Rèn luyện tư duy rèn luyện cho học sinh tính nhẩm, tính nhanh vận dụng vào các bàitập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức

2\ Giáo dục tư tưởng, tình cảm

Học sinh có ý thức trong công việc học tập

II-CHUẨN BỊ

-GV: Chọn các bài tập đặc trưng cho từng dạng

-HS: Làm các bài tập đựơc giao

III-

PHẦN THỂ HIỆN TRÊN LỚP

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA 10’

Gv : Nêu yêu cầu kiểm tra

Hs 1: Phát biểu mối quan hệ giữa phép

nhân và phép khai phương

Chữa bài tập 20d trang 15 sgk

HS2: Phát biểu qui tắc khai phương một

Hs 1: Trả lời Bài tập 20 d:

Trang 12

tích và qui tắc nhân các căn bậc hai.

Chữa bài tập 21 trang 15 sgk

(3 a) - 0,2 180a

9 6a a 36.a

9 6a a 6 a (1)Nếu a 0 a a(1) 9 6a a 6a

9 12a aNếu a<0 a a(1) 9 6a a 6a 9 a

HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP 30’

Dạng 1: Tính giá trị căn thức

Bài 22( a,b) trang 15 sgk

GV: Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về các

biểu thức dưới dấu căn?

GV: Gọi 2 học sinh trình bày

Gọi học sinh nhận xét GV đánh giá và cho

GV: Thế nào là hai số nghịch đảo nhau?

Vậy ta phải chứng minh :

2006 2005 1Vậy hai số đã cho là hai số nghịch đảo của nhau

HS: Ta biến đổi vế phức tạp để bằng vế đơn giản

Trang 13

Vậy với hai số a,b>0 thì

a b+ < a+ b?

Hãy chứng minh điều đó là đúng

GV: Hướng dẫn học sinh cách làm

< ⇒ + < +

2

a \ 16x 816x 816x 64

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 5’

- Xem lại các dạng bài tập đã luyện tập ở lớp

- Làm các bài tập 25 (b,c) 27 trang 15-16 sgk

- Xem trước bài 4

1\ Kiến thức, kĩ năng, tư duy

- Học sinh nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

- Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi

2\ Giáo dục tư tưởng, tình cảm

- Học sinh có ý thức học bài

II\ CHUẨN BỊ:

- GV: Các dạng bài tập.bảng phụ

- HS: Xem trước bài, làm các bài ?

III\ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA 7’

Yêu cầu kiểm tra

Trang 14

Chữa bài tập

Đây là một trường hợp cụ thể tổng

quát ta chứng minh định lí sau:

Ở tiết học trước ta đã chứng minh một

định lí tương tự dựa trên cơ sở nào?

Dựa trên cơ sở đó ta cũng chứng minh

định lí liên hệ giữa phép chia và phép

Hay

b = b

Trang 15

HOẠT ĐỘNG 3: ÁP DỤNG 8’

Từ qui tắc trên ta có hai qui tắc :

- Khai phương một thương

- Chia hai căn bậc hai

GV giới thiệu qui tắc khai phương

Cho học sinh phát biểu lại qui tắc

khai phương một thương

Áp dụng định lí trên theo chiều từ

phải sang trái ta sẽ có qui tắc nào?

GV: Giới thiệu qui tắc chia hai căn

bậc hai

Yêu cầu học sinh xem VD2 sgk

Học sinh đọc qui tắc

HS đọc to qui tắc khai phương một thương

GV cho học sinh làm ?3

Trang 16

Một cách tổng quát với biểu thức A

không âm, biểu thức B dương ta có:

HOẠT ĐỘNG 4: LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ 13’

GV đặt câu hỏi:

- phát biểu định lí liên hệ giữa

phép chia và phép khai phương

dưới dạng tổng quát

Làm bài tập 28( b,d) sgk

Bài 30 : Rút gọn biểu thức

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 2’

- Nắm vững định lí, các qui tắc

- Làm các 28(a;c) 29 30,31 trang 18;19 sgk

- Bài 36,37 ,40 sbt

Tu

dạy: /09/09

I\ MỤC TIÊU BÀI DẠY

1\Kiến thức, kĩ năng, tư duy

- HS được củng cố các kến thức về khai phương một thương và chia hai căn bậc hai

- Có kĩ năng thành thạo trong việc vận dụng hai qui tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phương trình

2\ Giáo dục, tư tưởng tình cảm

- học sinh yêu thích bộ môn

II\ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- GV: Hệ thống bài tập

- HS: làm các bài tập ở nhà

Trang 17

III\ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA 10’

HS1: Phát biểu định lí khai phương một

thương

Chữa bài tập 30( c,d)

HS 2: chữa bài 28a và 29 c

Hs nhận xét giáo viên đánh giá và cho

Trang 18

HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP 28’

Ở câu d cho học sinh nhận xét tử và

mẫu của biểu thức lấy căn

d\ Đúng

Bài 33: Giải phương trình

b \ 3.x+ 3 = 12+ 27

GV: nhận xét 12=4.3; 27=9.3

Aùp dụng qui tắc khai phương một tích để

biến đổi phương trình

Hay

12x

Trang 19

Với điều kiện xác định đó hãy dựa vào

định nghĩa căn bậc hai giải phương trình

trên

2x 3 2

x 12x 3 4

x 12x 3 4(x 1)2x 3 4x 42x 1

1

2

1Vậy nghiệm của phương trình là x=

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 2’

Xem các bài tập đã làm tại lớp

Làm các bài tập 33(a,d) 34(b,d); 37 sgk; bài 43 sbt

Đọc trước bài 5 Bảng căn bậc hai

Đem theo bảng số V.M Brađixơ và máy tính bỏ túi

************

Tu

dạy: /09/2010 Tiết 8:

BẢNG CĂN BẬC HAI

I\ MỤC TIÊU BÀI DẠY

1\ Kiến thức, kĩ năng, tư duy

- Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai

- Có kĩ năng tra bảng căn bậc hai của một số không âm

2\ Giáo dục tư tưởng, tình cảm

- học sinh có ý thức và hứng thú trong học bộ môn

II\ CHUẨN BỊ CỦA GV&HS:

Trang 20

- GV: giáo án, sgk, đồ dùng dạy học

- HS: Bảng số V.M Brađixơ

III\TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA 10’

7x2

+ =+ = ±+ =

⇒ =+ = −

⇒ =

HOẠT ĐỘNG 2: GIỚI THIỆU BẢNG 15’

Gv: Để tìm các căn bậc hai của một số

không âm ta có thể sử dụng bảng tính sẵn

các căn bậc hai Trong cuốn “ Bảng với

bốn chữ số thập phân của Brađixơ” dùng

để khai căn bậc hai của bất cứ số dương

nào có nhiều nhất bốn chữ số

GV yêu cầu học sinh mở bảng VI để biết

cấu tạo của bảng

GV: Em hãy nêu cấu tạo của bảng?

GV: Yêu cầu học sinh đọc phần giới

thiệu trong sgk

HS mở bảng VI xem cấu tạo của bảng

HS: Bảng căn bậc hai được chia thành các hàng và các cột ngoài ra còn 9 hàng hiệu chính

HOẠT ĐỘNG 3: CÁCH DÙNG BẢNG 10’

Giới thiệu và hướng dẫn hs tìm các căn

bậc hai bằng cách sử dụng bảng như sgk

Hướng dẫn học sinh cách sử dụng máy

tính bỏ túi để khai phương chính xác các

số

HOẠT ĐỘNG 4: LUYỆN TẬP 10’

Cho hs làm các bài tập 38,39

Dùng bảng số sau đó dùng máy tính để

kiểm tra

Về nhà làm các bài tập 40, 41,42 sgk

Trang 21

*********

Trang 22

Tiết 9 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAII\ MỤC TIÊU BÀI DẠY

1\ Kiến thưc, kĩ năng, tư duy

- Hs biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

- HS nắm được các kĩ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

2\ Giáo dục tư tưởng, tình cảm

- Học sinh có ý thức trong công việc học tập

II\ CHUẨN BỊ:

- GV: Giáo án, Các dạng bài tập

- HS: học bài

III\ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA 5’

Câu hỏi: Nêu qui tắc khai phương một tích

Viết công thức tổng quát

Áp dụng: Tính 25.81

A.B= A B (A,B 0)≥

25.81= 25 81 5.9 45= =

………HOẠT ĐỘNG 2: ĐƯA THỪA SỐ RA NGOÀI DẤU CĂN 15’

Cho hs làm ?1

Đẳng thức trên cho phép ta thực hiện phép

biến đổi a b a b2 = gọi là phép đưa

thừa số ra ngoài dấu căn

Hãy cho biết trong phép biến đổi trên thừa

số nào đã được đưa ra ngoài dấu căn?

VD: Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu căn

2

a \ 5 7

b \ 16.3

c \ 20

Đôi khi cần phải biến đổi các thừa số

trong dấu căn về dạng thích hợp rồi mới

đưa ra ngoài dấu căn

Một ứng dụng khác của đưa thừa số ra

ngoài dấu căn là rút gọn biểu thức

Vd: Rút gọn biểu thức

Trang 23

3 5 20 5 3 5 4.5 5

Hoạt động nhóm: Làm ?2 sgk

Rút gọn biểu thức

Hướng dẫn hs làm Ví dụ 3

Gọi 2 hs làm ?3: Đưa thừa số ra ngoài dấu

6ab 2 6ab 2 ( vì a<0)

HOẠT ĐỘNG 3: ĐƯA THỪA SỐ VÀO TRONG DẤU CĂN 15’

Phép đưa thừa số vào trong dấu căn là

phép ngược của phép đưa thừa số vào

trong dấu căn

2 2

Với A 0; B 0 ta có A B A B

Với A<0 ; B 0 ta có A B A B

Dùng phép biến đổi đưa thừa số vào trong

ra ngoài dấu căn để so sánh các căn bậc

hai

Gv hướng dẫn hs làm ví dụ 4

Cho HS làm ?4 : Đưa thừa số vào trong

Hãy sử dụng phép biến đổi thích hợp so

sánh các căn thức sau

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 2’

Nắm vững các phép biến đổi

Trang 24

Làm các bài tập 45(c,d)46,47 sgk và 59,60,61,63,65 SBT

Tu

dạy: /09/2010

Tiết 10 LUYỆN TẬP

I\ MỤC TIÊU BÀI DẠY

1\Kiến thức, kĩ năng, tư duy

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng các phép biến đổi, kĩ năng tính toán.

- HS có thái độ cẩn thận trong tính toán, vận dụng thích hợp

2\ Giáo dục, tư tưởng, tình cảm

- Học sinh có ý thức trong việc học bài

II\ CHUẨN BỊ:

- GV: Chuẩn bị các dạng bài tập

- HS: Làm các bài tập được giao

III\

:TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ 6’

Viết dạng tổng quát phép biến

đổi đưa thừa số vào trong dấu

HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP 35’

Trang 25

Bài 46: Rút gọn các biểu thức

Gv: gọi 2 hs lên bảng

Bài 47: Rút gọn:

Biến đổi biểu thức dưới dấu căn

thành dạng bình phương.

a \ 2 3x 4 3x 27 3 3x

2 3x 4 3x 3 3x 27 (2 4 3) 3x 27

5 3x 27

b \ 3 2x 5 8x 7 18x 28

3 2x 5 4.2x 7 9.2x 28

3 2x 10 2x 21 2x 28 (3 10 21) 2x 28

=x-y

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 4’

Xem lại hằng đẳng thức A2-B2

Xem lại các phép biến đổi đã học

Nghiên cứu trước phép khử mẫu và trục căn thức ở mẫu.

Trang 26

I\ MỤC TIÊU BÀI DẠY

1\Kiến thức, kĩ năng, tư duy

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng các phép biến đổi, kĩ năng tính toán.

- HS có thái độ cẩn thận trong tính toán, vận dụng thích hợp

2\ Giáo dục, tư tưởng, tình cảm

- Học sinh có ý thức trong việc học bài

II\ CHUẨN BỊ:

- GV: Chuẩn bị các dạng bài tập

- HS: Làm các bài tập được giao

III\

:TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: ĐẶT VẤN ĐỀ 5’

Tiết học trước chúng ta đã biết hai phép

biến đổi đơn giản là đưa thừa số ra ngoài

dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

Tiết này chúng ta học tiếp hai phép biến đổi

là khử mẫu và trục căn thức ở mẫu

HOẠT ĐỘNG 2: KHỬ MẪU BIỂU THỨC LẤY CĂN 18’

Gv: Khi biến đổi biểu thức chứa căn ta có

thể sử dụng phép khử mẫu của biểu thức lấy

căn

Trang 27

Ví dụ: Khử mẫu của biểu thức lấy căn 3

5Biểu thức lấy căn là biểu thức nào? Mẫu ?

Làm thế nào để biến đổi mẫu dưới dạng 52

rồi khai phương mẫu

Làm như thế gọi là khử mẫu biểu thức lấy

Gv yêu cầu hS làm ?1

GV: lưu ý đôi khi ta không cần nhân tử và

mẫu của biểu thức với mẫu

Hs cả lớp cùng làm

Gọi 2 HS lên bảng trình bày

HOẠT ĐỘNG 3: TRỤC CĂN THỨC Ở MẪU 20’

Gv: Khi biểu thức có chứa căn thức ở mẫu,

việc biến đổi làm mất căn thức ở mẫu gọi là

trục căn thức ở mẫu

Ví dụ 2: ( bảng phụ)

Trong câu b để trục căn thức ở mẫu ta nhân

tử và mẫu với 3 1− Ta gọi hai biểu thức

3 1 và 3 1+ − là hai biểu thức liên hợp

Tương tự 5− 3 có biểu thức liên hợp ?

Tổng quát hãy cho biết dạng liên hợp của

các biểu thức A B? A B?

Tổng quát:( bảng phụ)

Làm ?2: Trục căn thức ở mẫu

Trang 28

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 2’

Học bài , ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

Làm các bài tập 48,49,50,51,52 sgk

Các bài 68,69,70 sbt

Trang 29

dạy: /09/2010

Tiết 11: LUYỆN TẬP

I\ MỤC TIÊU BÀI DẠY

1\ Kiến thức, kĩ năng, tư duy

- Hs được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: đưa thừa số vào trong ra ngoài dấu căn, khử mẫu biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu

- Hs có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.2\ Giáo dục tư tưởng, tình cảm

- Học sinh có ý thức trong việc học tập

II\CHUẨN BỊ:

GV: Giáo án, sgk,Bảng phụ

Hs: Làm bài tập ở nhà.Bảng nhóm

III\ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ 10’

Gọi 2 học sinh lên bảng

HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP 30’

Dạng 1: Rút gọn các biểu thức ( giả thiết

các biểu thức chứa chữ đều có nghĩa)

Bài 53(a;d) sgk

2

a \ 18( 2 − 3)

Đối với bài này cần những kiến thức nào?

Gọi 1 hs lên trình bày

2Sử dụng hằng đẳng thức A = A và phép biếnđưa thừa số ra ngoài dấu căn

Trang 30

218( 2 3) 3 2 3 23( 3 2) 2

Với bài này ta làm thế nào?

Ngoài cách đó còn cách nào khác không? (

có thể gợi ý cho học sing đặt nhân tử

chung)

Gọi 2 hs trình bày 2 cách

Chú ý : Khi trục căn thức ở mẫu nếu dùng

được phương pháp rút gọn thì cách giải

Dạng 2: phân tích thành nhân tử

Hãy nhân mỗi biểu thức dưới dạng liên

hợp của nó rồi biểu thị biểu thức dưới dạng

Trang 31

Gv gợi ý : vận dụng định nghĩa căn bậc hai

số học: x a với a 0 thì x=a= ≥ 2

Yêu cầu HS giải:

2x 3 1 22x 3 (1 2)2x 3 3 2 22x =2 2

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 5’

Xem lại các dạng bài tập đã sữa ,Làm các bài 75, 76, 77 sbt

Đọc trước bài : Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

*********

Tu

ầ n 6: Ngày dạy: /… /

2010

Tiết 12: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

I\ MỤC TIÊU BÀI DẠY

1\ Kiến thức, kĩ năng, tư duy

- Hs biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai

- Hs biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải các bài toán liênquan

2\ Giáo dục, tư tưởng, tình cảm

- học sinh có ý thức trong việc học tập của mình

II\ CHUẨN BỊ:

- Gv: giáo án, sgk

- Hs: ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai

III\ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ 5’

Hãy điền vào chỗ trống

GV nhận xét đánh giá và cho điểm

1 Hs điền vào chỗ trống trong các công thức

Hs khác nhận xét

Trang 32

Trong bài này ta sử dụng những phép biến

đổi trên để rút gọn các biểu thức chứa căn

bậc hai

………

………

HOẠT ĐỘNG 2: RÚT GỌN CÁC BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI 28’

Sử dụng thích hợp các phép biến đổi rút gọn

các biểu thức sau

Ví dụ 1: Rút gọn

Đề bài đặt điều kiện a>0 có ý nghĩa gì?

Hãy sử dụng phép biến đổi thích hợp ( nếu

có) với mỗi hạng tử

Trong bài này ta cần thực hiện những phép

biến đổi nào?

Đặt điều kiện a>0 để cho các căn thức bậchai đều có nghĩa

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và trục cănthức ở mẫu

Gọi 1 hs thực hiện

Gv cho hs làm ?1: Rút gọn

3 5a− 20a 4 45a+ + a với a 0≥

Cho hs hoạt động nhóm

Tổ 1 làm 58a sgk

Tổ 2 làm 58b sgk

Tổ 3 làm 59 asgk

Tổ 4 làm 59 b sgk

Gv giới thiệu vd 2 yêu cầu hs đọc

Ta đã áp dụng những phép biến đổi nào?

Tương tự cho hs làm ?2 chứng minh đẳng

Để chứng minh ta làm thế nào?

Nhận xét vế trái ta có thể dùng những phép

biến đổi nào?

Yêu cầu 2 hs thực hiện hai cách khử mẫu và

dùng hằng đẳng thức

Gv giới thiệu ví dụ 3

Yêu cầu hs thực hiện ?3

Kq: 6 a + 5

Hs vào vở 1 hs lên bảng

Biến đổi vế trái bằng cách áp dụng cáchằng đẳng thức : hiệu hai bình phương vàbình phương một tổng

Hs: ta biến đổi vế trái sao cho bằng vế phải.Khử mẫu, qui đồng , hằng đẳng thức

2 hs thực hiện

Hs thực hiện

HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP 10’

Trang 33

Bài 60: sgk cho biểu thức

IV\ Hướng dẫn về nhà: 2’

Làm các bài tập 61,62,66 sgk bài 80, 81 sbt

Tu

dạy: /10/2010

Tiết 13 : LUYỆN TẬP

I\ MỤC TIÊU BÀI DẠY

1\ Kiến thức, kĩ năng, tư duy

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ýđkxđ

- Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với 1hằng số, tìm x và các bài toán liên quan

2\ Giáo dục tư tưởng, tình cảm

- Học sinh có ý thức trong việc học bài

II\ CHUẨN BỊ:

- Gv: hệ thống bài tập Bảng phụ, Máy chiếu

- HS: Ôn các phép biến đổi và làm bài tập Bảng nhóm, giấy trong

III\ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA 10’

HS1: làm bài tập 58(c,d)

Trang 34

Bài 62 Rút gọn biểu thức

1 a a− có dạng hằng đẳng thức nào ?

Yêu cầu 1 học sinh lên bảng làm ?

Trang 36

dạy: /10/2010 Tiết 14: CĂN BẬC BA

I\ MỤC TIÊU BÀI DẠY:

1\ Kiến thức, kĩ năng, tư duy

- Hs nắm được định nghĩa căn bậc ba, và biết kiểm tra một số có là căn bậc ba của mộtsố hay không?

- Biết được một số tính chất của căn bậc ba từ sự tương tự với các tính chất của căn bậchai

- Hs biết tìm căn bậc ba của một số dựa vào định nghĩa, máy tính bỏ túi

2\ Giáo dục tư tưởng, tình cảm

- Học sinh có ý thức trong học tập

II\ CHUẨN BỊ:

- GV: Giáo án, sgk, máy tính,Bảng phụ

- Hs: học, đọc bài, máy tính

III\ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

HOẠT ĐỘNG 1: GIỚI THIỆU BÀI 3’

Gv: Trong thực tế và toán học ngoài căn bậc 2

ta còn có nhu cầu sử dung căn bậc ba

Để tìm hiểu căn bậc ba có gì khác và giống

với căn bậc hai ta đi vào bài học

Hs lắng nghe

HOẠT ĐỘNG 2: TÌM HIỂU KHÁI NIỆM CĂN BẬC BA 15’

Yêu cầu học sinh đọc bài tóan (sgk)

Đề bài và hình vẽ trên màn hình

Tóm tắt :

V=64 (dm3)

Tính cạnh của thùng?

Thể tích của hình lập phương được tính theo

công thức nào?

Gv; hướng dẫn lập phương trình và giải

Tìm số có lập phương bằng 64

43= 64 ta nói 4 là căn bậc ba của 64

Hay căn bậc ba của 64 là 4

Các ví dụ:

Căn bậc ba của 8 là 2 vì 23=8

Căn bậc ba của -27 là -3 vì (-3)3=-27

Vậy căn bậc ba của một số a là số x với điều

kiện nào?

Nêu định nghĩa căn bậc ba

Gọi x( dm) là độ dài cạnh của hình lậpphương

Thể tích được tính theo công thức:

V=x3Theo đề bài ta có:

x3=64x=4 ( vì 43=64)

Căn bậc ba của một số a là số x nếu x3=a

Ngày đăng: 04/11/2015, 01:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CĂN BẬC HAI - Giao an DS 9 (chuan)
BẢNG CĂN BẬC HAI (Trang 19)
Lập bảng so sánh với căn bậc 2( bảng phụ) Hs điền vào bảng phụ và rút ra nhận xét GV: Ta công nhận kết quả sau: - Giao an DS 9 (chuan)
p bảng so sánh với căn bậc 2( bảng phụ) Hs điền vào bảng phụ và rút ra nhận xét GV: Ta công nhận kết quả sau: (Trang 37)
Đồ thị của hàm số y = ax có dạng như - Giao an DS 9 (chuan)
th ị của hàm số y = ax có dạng như (Trang 54)
Đồ thị của hàm số đi qua gốc tọa độ co1 dạng: y = ax (a  ≠ 0) - Giao an DS 9 (chuan)
th ị của hàm số đi qua gốc tọa độ co1 dạng: y = ax (a ≠ 0) (Trang 61)
Đồ thị của hàm số  y a x c - Giao an DS 9 (chuan)
th ị của hàm số y a x c (Trang 71)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w