1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bất phương trình bậc 2

44 444 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 3,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung bài học 3 .Phương trình và bất phương trình chứa ẩn dưới dấu căn thức: Các dạng căn bản: B v... Nội dung bài học 3 .Phương trình và bất phương trình chứa ẩn dưới dấu căn thức: B

Trang 3

Nội dung bài hoc

Nhắc lại bài cũ:

1 Phương trình trùng phương:

ax4 + bx2 + =c 0 ( a≠ 0) (*)

t ≥ 0

Cách giải:

Đặt : t = x2

pt (*)at2 + bt c + = 0

Giải tìm t , sau đó tìm x.

Trang 4

Nội dung bài học

Trang 5

Nội dung bài học

Trang 6

Nội dung bài học

Trang 7

Nội dung bài học 3 Phương trình và bất phương trình chứa

ẩn dưới dấu căn thức:

Các dạng căn bản:

B v

Trang 8

Nội dung bài học 3 Phương trình và bất phương trình chứa

ẩn dưới dấu căn thức:

B v

Trang 9

Nội dung bài học 3 Phương trình và bất phương trình chứa

ẩn dưới dấu căn thức:

B v

Trang 10

Nội dung bài học 3 Phương trình và bất phương trình chứa

ẩn dưới dấu căn thức:

Ví dụ 2: Giải phương trình

B v

Trang 11

Nội dung bài học 3 Phương trình và bất phương trình chứa

ẩn dưới dấu căn thức:

Ví dụ 2: Giải phương trình

x2 − −x 12 < −7 x

Giải:

x x

x x

B v

Trang 12

Nội dung bài học 3 Phương trình và bất phương trình chứa

ẩn dưới dấu căn thức:

Ví dụ 3: Giải bất phương trình

B v

Trang 13

Nội dung bài học 3 Phương trình và bất phương trình chứa

ẩn dưới dấu căn thức:

Ví dụ 3: Giải bất phương trình

B v

Trang 14

Nội dung bài học 3 Phương trình và bất phương trình chứa

ẩn dưới dấu căn thức:

Ví dụ 4: Giải phương trình

B v

Trang 15

Nội dung bài học 3 Phương trình và bất phương trình chứa

ẩn dưới dấu căn thức:

Ví dụ 4: Giải phương trình

x x , 5 = 2 − + 3 7

B v

Trang 16

Nội dung bài học 3 Phương trình và bất phương trình chứa

ẩn dưới dấu căn thức:

Ví dụ 4: Giải phương trình

B v

Trang 18

Câu 1: Cho biểu thức , biểu thức này

tương đương với biểu thức nào sau đây?

Đáp án

B A

0 0

Trang 19

Câu 1: Cho biểu thức , biểu thức này

tương đương với biểu thức nào sau đây?

Đáp án

B A

0 0

Trang 20

Câu 1: Cho biểu thức , biểu thức này

tương đương với biểu thức nào sau đây?

0 0

Trang 21

Câu 1: Cho biểu thức , biểu thức này

tương đương với biểu thức nào sau đây?

Vui lòng chọn đáp án khác

B A

0 0

Trang 22

Câu 1: Cho biểu thức , biểu thức này

tương đương với biểu thức nào sau đây?

B A

0 0

Trang 23

Câu 1: Cho biểu thức , biểu thức này

tương đương với biểu thức nào sau đây?

Vui lòng chọn đáp án khác

B A

a )

B A

Trang 24

Câu 2: Cho biểu thức , biểu thức này

tương đương với biểu thức nào sau đây?

Đáp án

B A

a )

B A

Trang 25

Caâu 2:

B A

B A

Trang 26

Caâu 2:

B A

Trang 27

Câu 2:

B A

B A

Cho biểu thức , biểu thức này tương đương với biểu thức nào sau đây?

Trang 28

Caâu 2:

B A

B A

Trang 29

Caâu 2:

B A

B A

Trang 30

Câu 3: Tìm tập nghiệm của bất phương trình

Trang 31

Câu 3: Tìm tập nghiệm của bất phương trình

Trang 32

Câu 3: Tìm tập nghiệm của bất phương trình

Trang 33

Câu 3: Tìm tập nghiệm của bất phương trình

Trang 34

Câu 3: Tìm tập nghiệm của bất phương trình

Trang 35

Câu 3: Tìm tập nghiệm của bất phương trình

Trang 36

Câu 4: Tìm tập nghiệm của phương trình sau:

Trang 37

Câu 4: Tìm tập nghiệm của phương trình sau:

Trang 38

Câu 4: Tìm tập nghiệm của phương trình sau:

Trang 39

Câu 4: Tìm tập nghiệm của phương trình sau:

Trang 40

Câu 4: Tìm tập nghiệm của phương trình sau:

Trang 41

Câu 4: Tìm tập nghiệm của phương trình sau:

Trang 42

Các dạng căn bản:

Trang 43

Làm hết bài tập SGK.

Giải phương trình sau:

x + − x + =

Giải bất phương trình sau:

x + − 3 7 − > x 2 x − 8

Ngày đăng: 04/11/2015, 00:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w