1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương trình quy về phương trình bậc 2

9 354 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 288,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình trùng phương:... Phương trình trùng phương:... Phương trình trùng phương: 2.. Phương trình Chứa ẩn ở mẫu thức:... Phương trình trùng phương: 2.. *Muốn đ a một ph ơn

Trang 1

KI M TRA BÀI CŨ Ể :

1.Giải phương trình: t2 – 13t + 36 = 0

Giải 2

( 13) 4.1.36 169 144 25

25 5 0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

13 - 5

t2=

2 C¸c ph ¬ng tr×nh sau cã ph¶i lµ ph ¬ng tr×nh bËc hai kh«ng?

a) 2x4 – 3x2 + 1 = 0

b) 2

2

c) (x + 1)(x2 + 2x – 3) = 0

Trang 2

Phương trình trùng phương là phương trình có dạng:

ax4 + bx2 + c = 0 (a ≠ 0)

Nhọ̃n xét: Có thờ̉ giải phương trình trùng phương bằng cách

đưa vờ̀ phương trình bọ̃c hai Đặt x2 = t rụ̀i giải phương trình bọ̃c hai at2 + bt + c = 0

Ví dụ: a) 2x 4 – 3x 2 + 1 = 0 ; b) 5x 4 – 16 = 0; c) 4x 4 + x 2 = 0 Là những phương trình trùng phương

Đ

Tiết 60 - 7 Phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhaiư

1 Phương trình trùng phương:

Trang 3

Giải: Đặt x2 = t Điều kiện là t ≥ 0 thì ta có ph ơng trình bậc hai theo ẩn t là: t2 - 13t + 36 = 0 (2)

Ví dụ : Giải ph ơng trình x4 - 13x2+ 36 = 0 (1)

Đ

Tiết 60 - 7 Phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhaiư

= 5

Giải ph ơng trình (2) : ∆ = 169 -144 = 25 ; ∆

13 - 5

t2=

Cả hai giá trị 4 và 9 đều thoả mãn t ≥ 0

Với t1 = 4 ta có x2 = 4 Suy ra x1 = , x2 = Với t2 = 9 ta có x2 = 9 Suy ra x3 = , x4 = .

Vậy ph ơng trình ( 1) có bốn nghiệm:

x = -2; x = 2; x = -3; x = 3.

1 ẹaởt x2 = t (t 0)

•ẹửa phửụng trỡnh truứng

phửụng veà phửụng trỡnh

baọc 2 theo t: at 2 + bt + c = 0

2 Giaỷi phửụng trỡnh

baọc 2 theo t

3.Laỏy giaự trũ t 0 thay

vaứo x 2 = t ủeồ tỡm x.

• 4 Keỏt luaọn soỏ nghieọm cuỷa

phửụng trỡnh ủaừ cho

2 -2

3 -3

1 Phương trình trùng phương:

Trang 4

+ + =

4 2

Giaỷi caực phửụng trỡnh sau:

a) 4x 4 + x 2 - 5 = 0 (1)

Giải:

a)

Đ

Tiết 60 - 7 Phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhaiư

Bửụực 1 :ẹaởt x2 = t (t 0)

•ẹửa phửụng trỡnh truứng phửụng

veà phửụng trỡnh baọc 2 theo aồn t:

at 2 + bt + c = 0

Bửụực 2 Giaỷi phửụng trỡnh baọc 2 theo

aồn t

1 Phương trình trùng phương:

* Neỏu phửụng trỡnh baọc 2 theo aồn t

coự nghieọm

t

Bửụực 3 Laỏy giaự trũ t 0 thay vaứo

x 2 = t ủeồ tỡm x x = ±

Bửụực 4 Keỏt luaọn soỏ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh ủaừ cho

* Neỏu phửụng trỡnh baọc 2 theo aồn t voõ

nghieọm keỏt luaọn phửụng trỡnh ủaừ cho

voõ nghieọm

Caực bửụực giaỷi phửụng trỡnh truứng

phửụng: ax 4 + bx 2 + c = 0

+ − =

2

2

2 1

ẹaởt x ; 0, ta co ựphửụng trỡnh baọc hai theo t laứ :

Ta thaỏy a+b+c=4+1+(-5)=0 Phửụng trỡnh coự hai nghieọm

5 1; t (loaùi)

4

Vaọy phửụng trỡnh (1) coự hai ng

t t t

t

hieọm

?1

Trang 5

+ + =

4 2

?1 Giaỷi caực phửụng trỡnh sau:

a) 4x 4 + x 2 - 5 = 0 (1)

Giải:

b)

Đ

Tiết 60 - 7 Phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhaiư

Bửụực 1 :ẹaởt x2 = t (t 0)

•ẹửa phửụng trỡnh truứng phửụng

veà phửụng trỡnh baọc 2 theo aồn t:

at 2 + bt + c = 0

Bửụực 2 Giaỷi phửụng trỡnh baọc 2 theo

aồn t

1 Phương trình trùng phương:

* Neỏu phửụng trỡnh baọc 2 theo aồn t

coự nghieọm

t

Bửụực 3 Laỏy giaự trũ t 0 thay vaứo

x 2 = t ủeồ tỡm x x = ±

Bửụực 4 Keỏt luaọn soỏ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh ủaừ cho

* Neỏu phửụng trỡnh baọc 2 theo aồn t voõ

nghieọm keỏt luaọn phửụng trỡnh ủaừ cho

voõ nghieọm

Caực bửụực giaỷi phửụng trỡnh truứng

phửụng: ax 4 + bx 2 + c = 0

− + ∆ − +

− + ∆ − −

2

2

1

1

ẹaởt x ; 0, ta co ựphửụng trỡnh baọc hai theo t laứ :

Phửụng trỡnh coự hai nghieọm

7 1 3 (loaùi)

7 1 4 (loaùi)

Vaọy phửụng tr

t t

t ac

b t

a b t

a

ỡnh (2) voõ nghieọm

Trang 6

Đ

Tiết 60 - 7 Phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhaiư

Khi giải ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu

thức, ta làm nh sau:

B ớc 1: Tìm điều kiện xác định của ph

ơng trình;

B ớc 2: Quy đồng mẫu thức hai vế rồi

khử mẫu thức;

B ớc 3: Giải ph ơng trình vừa nhận đ

ợc;

B ớc 4: Trong các giá trị tìm đ ợc của ẩn,

loại các giá trị không thoả mãn điều kiện

xác định, các giá trị thoả mãn điều kiện

xác định là nghiệm của ph ơng trình đã

cho;

a/ Các b ớc giải:

Giải ph ơng trình:

?2

x2 - 3x + 6

x2 - 9

Bằng cách điền vào chỗ trống ( … ) và trả lời các câu hỏi:

- Điều kiện : x ≠ … ± 3

-Khử mẫu và biến đổi:

-x2 - 3x + 6 = … x+3 ⇔ x2 - 4x + 3 = 0 -Nghiệm của ph ơng trình x2 - 4x + 3 = 0

là x1 = …; x1 2 = … 3 Hỏi: x1 có thoả mãn điều kiện nói trên không? T ơng tự, đối với x2?

x1 =1 thoả mãn điều kiện (TMĐK), x2 =3 không thõa mãn điều kiện (KTMĐK) loại

Vậy nghiệm ph ơng trình ( 3) là: x=1

1 Phương trình trùng phương:

2 Phương trình Chứa ẩn ở mẫu thức:

Trang 7

Đ

Tiết 60 - 7 Phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhaiư

1 Phương trình trùng phương:

2 Phương trình Chứa ẩn ở mẫu thức:

3 Phương trình tớch:

Cách giải ph ơng trình A(x).B(x)=0 

A(x)=0 hoặc B(x)=0

Ví dụ 2: Giải ph ơng trình:

( x + 1) ( x2 + 2x - 3) = 0 (4)

Giải: ( x + 1) ( x2 + 2x - 3) = 0

⇔ x + 1 = 0 hoặc x2 + 2x - 3 = 0

Giải hai ph ơng trình này ta đ ợc x1

= -1; x2 = 1; x3 = -3

*)Muốn đ a một ph ơng trình về ph ơng

trình tích ta chuyển các hạng tử về một vế

và vế kia bằng 0 rồi vận dụng bài toán

phân tích đa thức thành nhân tử

?3

Giải ph ơng trình sau bằng cách đ a về

ph ơng trình tích: x3 + 3x2 + 2x = 0 Giải: x.( x2 + 3x + 2) = 0

⇔ x = 0 hoặc x2 + 3x + 2 = 0 Vì x2 + 3x + 2 = 0 có a = 1; b = 3; c = 2

và 1 - 3 + 2 = 0 Nên ph ơng trình x2 + 3x + 2 = 0 có nghiệm là x1= -1 và x2 = -2

Vậy ph ơng trình x3 + 3x2 + 2x = 0 có ba nghiệm là x1= -1; x2 = -2 và x3 = 0

Muốn đ a một ph ơng trình về ph

ơng trình tích ta làm thế nào?

Trang 8

Đ

Tiết 60 - 7 Phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhaiư

1 Phương trình trùng phương:

2 Phương trình Chứa ẩn ở mẫu thức:

3 Phương trình tớch:

Cách giải ph ơng trình A(x).B(x)=0 

A(x)=0 hoặc B(x)=0

*)Muốn đ a một ph ơng trình về ph ơng

trình tích ta chuyển các hạng tử về một vế

và vế kia bằng 0 rồi vận dụng bài toán

phân tích đa thức thành nhân tử

LUYậ́N TẬP

0

BT 34 a):

Giải

thành: t2 – 5t + 4 = 0

Ta có: a + b + c = 1 – 5 + 4 = 0

Với t = t1 = 1 ta có x2 = 1 ⇒ x1 = - 1,

x2 = 1 Với t = t2 = 4 ta có x2 = 4 ⇒ x3 = - 2,

x4 = 2 Vọ̃y phương trình đó cho có 4 nghiợ̀m:

x1 = -1, x2 = 1, x3 = -2, x4 = 2

BT 35 b): Giải phương trình:

x x

x

=

+

+

2

6 3

5 2

BT 34 a):

2

2

2

3

5 2 ( 2)(2 ) 3( 5)(2 ) 6( 5)

4 6 3 30 15 6 30

4 15 4 0

4 15 4 0

15 4.4.( 4) 225 64 289

289 17

15 17 1 15 17

x

x x

x x

+ + =

⇔ − + − − + = −

⇔ − + + =

∆ = − − = + =

⇒ ∆ = =

Vọ̃y phương trình đó cho có 2 nghiợ̀m

1 , 4 4

BT 35 b):

Trang 9

Đ

Tiết 60 - 7 Phươngưtrìnhưquyưvềưphươngưtrìnhưbậcưhaiư

1 Phương trình trùng phương:

2 Phương trình Chứa ẩn ở mẫu thức:

3 Phương trình tớch:

Cách giải ph ơng trình A(x).B(x)=0 

A(x)=0 hoặc B(x)=0

*)Muốn đ a một ph ơng trình về ph ơng trình tích ta chuyển các hạng tử về một vế

và vế kia bằng 0 rồi vận dụng bài toán phân tích đa thức thành nhân tử

H ớng dẫn về nhà:

-Học kỹ lý thuyết

- Làm các bài tập 34b,c; 35 a,c; 36; 37; 38 (SGK)

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Có thờ̉ giải phương trình trùng

phương bằng cách đưa vờ̀ phương

trình bõõc hai Đăõt x2 = t rụ̀i giải

phương trình bõõc hai at2 + bt + c = 0

Khi giải ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu

thức, ta làm nh sau:

B ớc 1: Tìm điều kiện xác định của ph

ơng trình;

B ớc 2: Quy đồng mẫu thức hai vế rồi

khử mẫu thức;

B ớc 3: Giải ph ơng trình vừa nhận đ

ợc;

B ớc 4: Trong các giá trị tìm đ ợc của ẩn,

loại các giá trị không thoả mãn điều kiện

xác định, các giá trị thoả mãn điều kiện

xác định là nghiệm của ph ơng trình đã

Ngày đăng: 17/07/2014, 10:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w