1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề tích phân

16 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 167,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức Niutơn – Laipnit: Cho Fx là một nguyên hàm của hàm fx trên đoạn [a;b].. Các tính chất của tích phân Giả sử các hàm số fx, gx liên tục trên khoảng K và a,b,c là ba điểm của kh

Trang 1

Tích phân

Kiến thức cơ bản

1 Công thức Niutơn – Laipnit: Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm f(x) trên đoạn [a;b] Ta có:

f(x)dx F(x) F(b) F(a)

b

a

b

=

Chú ý: Tích phân b

a

dx x

f( ) chỉ phụ thuộc vào f, a, b mà không phụ thuộc vào cách kí hiệu biến số tích phân Vì vậy ta có thể viết:

F(b) – F(a) = ∫ =∫ =∫ =

b

a

b

a

b

a

du u f dt t f dx x

f( ) ( ) ( )

2 Các tính chất của tích phân

Giả sử các hàm số f(x), g(x) liên tục trên khoảng K và a,b,c là ba điểm của khoảng K Ta có:

* Tính chất 1: ∫ ( ) =0

a

a

dx x f

* Tính chất 2: ∫ ( ) =−∫ ( )

a

b b

a

dx x f dx x f

* Tính chất 3: ∫ ( ) = ∫ ( ) ,∀ ∈

b

a b

a

R k dx x f k dx x kf

* Tính chất 4: ∫ [ ( )± ( )] =∫ ( ) ±∫ ( )

b

a

b

a b

a

dx x g dx x f dx x g x f

* Tính chất 5: ∫ =∫ +∫

c

a

b

c b

a

dx x f dx x f dx x

f( ) ( ) ( )

* Tính chất 6: Nếu f(x)≥0,∀x∈[a;b]⇒∫ ≥

b

a

dx x

f( ) 0

* Tính chất 8: Nếu ≥ ∀ ∈[ ]⇒∫ ≥∫

b

a

b

a

dx x g dx x f b a x x g x

f( ) ( ), ; ( ) ( )

* Tính chất 9: Nếu ≤ ≤ ∀ ∈[ ]⇒ − ≤∫ ≤ −

b

a

a b M dx x f a b m b a x M x f

m ( ) , ; ( ) ( ) ( )

Bài toán 1 Tích phân của hàm số đa thức và hữu tỷ

I Kiến thức áp dụng

1 Công thức 1: , ( 1)

1

1

≠ +

+

=

α

α α

C

x dx x

2 Công thức 2: ∫1dx=lnx +C;

x

II Ví dụ minh hoạ

Ví dụ 1 Tính tích phân sau

Trang 2

1

5 3 )

) 5 4 (

)

1 2 0

3

x

x I

b dx x x

I

a =∫ − + =∫ ++

Bài giải

a) I1 = 2 10

4

5 2



+

x

= 4

13

;

b) I2 = ) [3 2ln( 1)] 6 2ln2

1

2 3

3

1

+

= + +

= + +

x

Ví dụ 2 Tính tích phân sau: I = ∫4 −

3

4

x dx

Bài giải

Ta có: I =

3

5 ln 4

1 2

2 ln 4

1 ) 2

1 2

1 ( 4

3 4

1

= +

= +

x

x dx

x

Ví dụ 3 Tính tích phân sau:

) 1 )(

1 3 (

1 )

7 6 )

2

1

2 2

2 3

2

x x x x

x J

b x

x

dx I

− +

= Bài giải

a) I =

4

9 ln 7

1 7

1 ln 8

1 ) 7

1 1

1

(

8

2 3

2

= +

= +

x

+ + + +

x

x x x

x

2

1

2

) 1

1 )(

3

1

(

1 1

) 5 ln 2

7 (ln 2

1 ) 3

1 ln(

) 1

1 ln(

2

1 ) 1

1 )(

3

1 (

)

1 (

2 1 2

1

=





+ +

− + +

= + + + +

+

x x x

x x x

x x d

Ví dụ 4 ĐHSP.TPHCM-2000:Tính tích phân sau: I = ∫1 ++ +

0

6 5

11 4

dx x x

x

; Bài giải

2

3 ln 3 3

4 ln ) 2 ln(

3 ) 3 ln(

) 3

1 2

1 ( 3 3

4 )

3 )(

2 (

3 ) 2 (

0 1

0

1

0

+

= +

+ +

=

=





+

− +

+ +

= +

+

+ +

x x

x

dx x

x x

Cách 2: (Phương pháp hệ số bất định)

3 2

· 6 5

11 4

+

+ +

= + +

+

x x

b x

a x

x

x

6 5

2 3 ) ( ) 3 )(

2 (

) 2 ( ) 3 ( 6 5

11 4

2

+ + +

= +

+

+ + +

= + +

+

x x

b a x b a x

x

x b x

a x

x

x

=

=

= +

= +

1

3 11

2 3

4

b

a b

a

b a

;

2

3 ln 3 3

4 ln ) 3 ln(

) 2 ln(

3 ) 3

1 2

3 (

1

0

1

+ + +

= +

+ +

x

Ví dụ 5 ĐHYHN-2000 Tính tích phân sau: I = ∫2 − +

1 2

2

12

x

x

; Bài giải

Cách 1 Phân tích:

Trang 3

I = dx

x x

x

dx x

x

x x

x

+

− +

=

+

− + +

1 1

2

) 3

1 4

1 ( 9 4

7 1 )

4 )(

3 (

9 ) 3 ( 7 12 7

2

1 ln 9 3

2 ln 16 1 3

ln 9 4 ln

Cách 2 (Phương pháp hệ số bất định)

Đặt:

=

=

+

− +

= +

9

4 3

·

1 12 7

2 2

b

a x

b x

a x

x x

(Bạn đọc tự làm)

Ví dụ 6 ĐHNT-2000 Tính tích phân sau:

9 2

10 3 )

1

2

0 2

2 2

0

2

2

dx x x

x x J b dx x x

x x

I ∫ =∫ ++ ++

+ +

+ +

=

Bài giải

+ +

+ +

2

0

2 0 2

1

1 2 1

x x

x

b) J =

3

4 ln 2

1 1 ) 9 2 ln(

2

1 )

9 2

1 1

1

0

2





+ + +

= +

+

+ +

x x

x

Ví dụ 7.ĐHNT-1999 Tính tích phân sau: I = ∫1 + +

0

2

) 2 3

dx

Bài giải

+ +

− +

+ +

= +

+

1

0

1

0

2 2

2

) 2 )(

1 (

2 )

2 (

1 )

1 (

1 )

2

1 1

1

x x x

x

dx x

x

=

3

4 ln 2 3

2 3

4 ln 2 3

1 2

1 2

1 1 2

1 ln 2 2

1 1





+

+

− +

− +

+

x

x x

Ví dụ 8 ĐHTN – 2001 Tính tích phân sau: I = 1+∫5 + − +

1

2 4 2

1

1

dx x

x x

Bài giải

+ +

+ 5

1

1

2 2 2

1 1

1 1

dx x

x

1 1

1 1 ln 2

1

1 )

1 (

)

1 (

1 )

1 (

1 1

5 1 1

5 1

5 1

2

= +

+

− +

=

=

− +

+

=

− +

+ +

+

x x x x

x x x x d dx

x x x

III Bài tập áp dụng

2 3 B

; ) 1

(

1 2 3

2

9

2

=

=

x x

dx x

dx x

A

) 1 ( B

; 1

2 2

2

10

3 2

1

3

2

+

− +

=

x

dx x x

dx x x

A

; ) 1 ( )

3

(

D

; 6

5

)

1 16 10

2

(

1

0

2 2

1

1

2

2 3

+ +

=

+

− +

=

x x

dx

x x

dx x x

x

C

Trang 4

3) ;

2 3

) 4 7 ( B

; 6 5

)

6 3

(

1 3 1

2 3

2 3

= +

+ +

=

x x

dx x x

x x

dx x

x x

A

3 4 B

; 2

2

1

2 4 2

1

2

+ +

=

x x

dx x

x x

dx A

) 4 (

B

; )

1 4

0

2 8

3 2

1

3 4

2 3

+

=

x

dx x x

x

dx x x x

A

) 1 (

)

1 ( B

; ) 1 (

3

1 4

4 2

1

2

+

=

x x

dx x x

x

dx A

7) (CĐSP HN 2000): = ∫ ++

3

0 2

2

1

2 3

dx x

x I

8) (ĐHNL TPHCM 1995) =∫ + +

1

0 2

6

5x

x

dx I

9) (ĐHKT TPHCM 1994) =∫ +

1

0

3 ) 2 1

x I

10) (ĐHNT HN 2000) =∫ + ++ + +

1

0

2

2 3

9 2

)

1 10 2

(

x x

dx x x

x

11) (ĐHSP TPHCM 2000) =∫ ++ +

1

0 2

6 5

)

11 4 (

x x

dx x

I

12) (ĐHXD HN 2000) =∫ +

1

0 3

1

3

x

dx I

13) (ĐH MĐC 1995 ) =∫ + +

1

0

2 4

3

4x

x

dx I

14) (ĐHQG HN 1995) Xác định các hằng số A,B,C để

2 1

) 1 ( 2 3

3 3 3

2 3

2

+

+

+

= +

+ +

x

C x

B x

A x

x

x x

Tính

dx x

x

x x

2 3

3 3 3

3

2

∫ −+ ++

=

15) (ĐHTM 1995) =∫ +

1

0 2 5

1

x

dx x I

x

dx x

+

=∫ HD: t x1

1

)

1 (

2

1 4 2

17) Xác định các hằng số A,B để

1 )

1 ( ) 1 (

2

2

+

+

x

B x

A x

x

x

x

) 1 (

) 2 (

3

2

2

∫ ++

=

=

1

0

2 2

2 4

3

3 6

5

; ) 1 )(

2 (

13 2 2 B

; 2 3

3

dx x

x

x x x

x

dx x A

Trang 5

Bài toán 2 Phương pháp đổi biến số

Dạng 1 Đặt x = u(t)

* x = sint, t∈− 2;2

π π

* x = tant, t

2

; 2

π π

Ví dụ 1 Tính tích phân : I = ∫ −

3

0

2

;

9 x dx

Bài giải

Đặt x = 3sint, t





2

; 2

π π

* x = 0 ⇒ t = 0

* x = 3 ⇒ t =

2

π

2

9 cos

9 cos

3 ) sin 1 ( 9

⇒ I = ∫ +

2

0

) 2 cos 1

(

2

9

π

dx

0

) 2 sin 2

1 ( 2

x

4

Ví dụ 2 Tính tích phân sau: I = ∫ −

4

2

2

4x x dx

Bài giải

4

2

2 4

2

2

; ) 2 ( 4 )

4 4 (

Đặt x -2 = 2sint, t∈− 

2

; 2

π π

* x = 0 ⇒ t = 0

* x = 3 ⇒ t =

2

π

⇒ 4−(x−2)2dx= 4(1−sin2 x).2costdt =2cos2tdt =(1+cos2t)dt

π

π

0

) 2 cos

1

⇒ Tổng quát 1 : ∫ − = , >0

4

2 2

2

a

a dx x

Ví dụ 3 ĐHSP1-2000 Tính tích phân : I = ∫ −

a

dx x a x

0

2 2 2

; với a > 0

Bài giải

Đặt x = asint t∈− 

2

; 2

π π

* x = 0 ⇒ t = 0

Trang 6

* x = a ⇒ t =

2

π

⇒ x2

dt t

a tdt

a tdx t

a tdx a t a

t a dx x

8 2

sin 4 cos

sin cos

) sin 1 ( sin

4 2

4 2

2 4 2

2 2 2 2

2

=

=

=

=

2

0

4 4

16 )

4 cos 1

(

8

π

π

a dt t a

Ví dụ 4 Tính tích phân : I = ∫5 +

0 2

5

1

dx

Bài giải

Đặt x = 5 tant, 

2

; 2

π π

t

* x = 0 ⇒ t = 0

* x = 5 ⇒ t =

4

π

4

5 5

tan 1

) tan 1 ( 5 5

0

4

0 2

2 5

0

2

π

=

= +

+

=

t

t dx

x

+

a

a

a dx a x

0

2

4

Phương pháp : Đặt x = atant

Ví dụ 5 Tính tích phân sau

1 :

2000 )

1 )

2 1

0

2 4 1

0

+ +

=

x x

xdx J

HVTC b

x x

dx I

a

Bài giải

a) I = ∫

+ +

1

4

3 ) 2

1

(x

dx

Đặt x+ tan

2

3 2

1

t

2

; 2

π π

t

* x = 0 ⇒ t =

6

π

* x = 1 ⇒ t =

3

π

+

+

= + +

3

6

3

6 2

2 1

3 2

3 tan

1

) tan 1 ( 2 3

4

3 ) 2

1

(

π

π

π

π

π

dt dt

t

t x

dx

b)Đặt x2 + 3tant

2

1

= (Làm tương tự)

Ví dụ 6 Tính tích phân sau : I = ∫

2 1

4

1 x dx x

Trang 7

Bài giải

Đặt x2 = sint, t∈− 

2

; 2

π π

* x = 0 ⇒ t = 0

* x =

6 2

=

⇒ t

⇒ xdx =

2

1

cosxdx ;

x x

1 sin

1

1 1

1

2

=

x

xdx

2

1

=

⇒ I = ∫ =

6

1

π

π

dx

Ví dụ 7 HVKTQS – 2001 Tính tích phân sau: I = ; , 0

) (

0

2 2

2

> +

x a

x a

b

Hướng dẫn : Đặt x = atan t

a

t dt

t

a t a

t a

dx x a

x

cos

1 ) tan 1 (

) tan 1 ( )

2 2

2

2

=

= +

= +

⇒ I = = 2

b a

b

+

Dạng 2 Đặt t = u(x)

Ví dụ 1 Tính tích phân sau :

1

0

3 5

1

0

6

1

: 2001

) )

1 )(

2 3 ( )I x x dx b DHL TPHCM J x x dx a

Bài giải

a) Đặt t = x+1 * x=0 , t = 1 và x = 1, t = 2

⇒ x = t – 1 ⇒ dx = dt

2

1

2 1

7 8 6

) 7 8

3 ( )

1 3

b) Đặt t = 1 x− 3 * x = 0 ⇒ t = 1

* x = 1 ⇒ t = 0

⇒ x3 = 1 – t2

⇒ x2 dx =

3

2tdt

3

2 3

2 )

1 (

2 2

3

1

0

1 0

5 4 5

3

) 5 4

( 3

2 ) (

3

dt t

30 1

Ví dụ 2 Tính tích phân sau: I =

+

9

dx

Bài giải

Đặt t = 1+ x * x = 1 ⇒ t = 2

* x = 9 ⇒ t = 4

Khi đó x = t2 -2t + 1 ⇒ dx = (2t -2)dt ⇒ dt

t

t x

1

= +

4

4

2 4 2ln2 )

ln 2 2 ( )

2 2

t

Trang 8

Ví dụ 3 ĐHK.A-2004 Tính tích phân sau: I =

− +

xdx

Bài giải

Đặt t = 1+ x−1 * x = 1 ⇒ t = 1

* x = 2 ⇒ t = 2

⇒ x = t2 – 2t + 2 ⇒ dx = (2t-2)dt

⇒ I =

2 ln 4 3

11 ) ln 4 8 3 3

2 ( )

4 8 6 2 ( 4

8 6 2 )

2 2 )(

2

2

1 2

3 2

1

2

1 2 2

3 2

1

2

=

− +

=

− +

=

− +

=

− +

t t t dt

t

t t t dt t

t t

t

Ví dụ 4 Tính tích phân sau

+

= +

=

− +

2 2

3 2 4

7 2

3 2

5 2

1

) 9 :

1999 )

dx K

c x

x

dx J

DHAN b

x x dx

Bài giải

a) Đặt t = x2 +4 * x = 5 ⇒ t = 3

* x= 2 3 ⇒ t = 4

t t

t t

tdt x

x

xdx

) 2

1 2

1 ( 4

1 )

4 (

2

⇒ I =

3

5 ln 4

1 2

2 ln 4

1 ) 2

1 2

1 (

4

3 4

3

= +

= +

t t

b) + c) Làm tương tự

Ví dụ 5 Tính tích phân sau : I = ∫

+

2 ln

e dx

Bài giải

Đặt t = e x +7 * x = 0 ⇒ t = 2 2

* x = ln2 ⇒ t = 3

⇒ ex

t t

t t

tdt e

e

dx e e

dx

x x x

7

1 7

1 ( 7

1 )

7 (

2 7

=

= +

= +

7 2 2

7 2 2 ln 7 3

7 3 (ln 7

1 7

7 ln 7

1 )

7

1 7

1 ( 7

1 3

2

2

3 2 2

+

− +

= +

= +

t

t dt

t

Ví dụ 6 ĐHK.B-2006 Tính tích phân sau : I = ∫ + − −

5 ln

3

e e dx

Bài giải

Đặt t = ex * x = ln3 ⇒ t = 3

* x = ln4 ⇒ t = 4

⇒ dt = ex

t t

t t

dt dx

e e

e

dx

x

e

x x

1

1 2

1 ( 2 3 3

=

4

3

4 3

3

4 ln 1

2 ln ) 1

1 2

1

(

t

t dt t t

Trang 9

Ví dụ 7 Tính tích phân sau :

a) ĐHTM-97 : I = ln∫2 +−

0 1

1

dx e

e

x

x

b) HVQY – 97 : I = ∫

+

3 ln

0 1

1

dx

e x

c) ĐHBK – 2000 : I = ∫

+

2 ln

0

2

1

dx e

e

x x

Hướng dẫn

Đặt t = ex, làm tương tự như VD5, VD6

Ví dụ 8 ĐHHH – 98 Tính tích phân : I = dx

x x

x e

+

1 1 ln ln

Bài giải

Đặt t = 1 +lnx * x = 1 ⇒ t = 1

* x = e ⇒ t = 2

⇒ lnx = t2

– 1 ⇒ tdt

x

dx

2

t

t dx x x

x

) 2 2 ( 2 1 ln

1

=

= +

⇒ I =

3

2 2 4 )

2 3

2 ( ) 2 2

(

2

1

2 1

3

=

=

Ví dụ 9 Tính tích phân sau:

a) ĐH.K.B – 2004.: I = dx

x

x x e

∫ +

ln ln 3 1

x

x x

e

1

ln 2 ln

;

Bài giải

a) Đặt t = 1 +3lnx * x = 1 ⇒ t = 1

* t = e ⇒ t = 2

x

x x tdt

x

dx t

) (

9

2 3

2 3

1 ln

ln 3 1 3

2 3

2

=

= +

=

2

1

2 1

3 5 2

4

135

116 ) 3

7 5

31 ( 9

2 ) 3 5

( 9

2 ) (

9

dt t

b) Làm tương tự

Bài tập áp dụng

a

a dx x a x dx

x x

A

2

0

2 1

0

8 15

) 0 ( 2 B

; 3 1

+

=

=

4

1 0

2 2 2

) 0 ( ) 1 ( B

;

x x

dx dx

x a x

A

a

+ +

= +

+

=

2

1 0

1 2 1; B (x 1)(x 2)

dx x

x

dx A

=

=

0

1 1

2

1

2 2

2 4

B

; 1

x x

dx x

dx x A

+

=

2 2

0 2 2

1 B

; 1

dx x

x x

x

dx

A

Trang 10

6) ∫ ∫

+

= +

=

2

0 3 1

0 4 3 1; B 2x 1

dx x

dx x

A

+ + + +

− +

=

=

3

0 2 3

) 2 1 ( (*)B

;

dx x

x x

dx

A

1 1

1 (*)

0

1

3

+

=

x

dx x

x A

+ +

=

=

0

1 2 1

0

2

2 2 B

;

A

1

2 1 2

2 2

1

2

1 D

;

1

dx x

x dx

x

x

C

10) (HVNH THCM 2000) ∫

+ +

=

1

3

1

x x

dx x I

11) a)(ĐH BKHN 1995) ∫

=

2

3

2 x x2 1

dx I

b) (HVKTQS 1998) ∫

=

1

dx I

12) (ĐHAN 1999) ∫

+

=

4

7x x2 9

dx I

13) (ĐHQG HN 1998) =∫ +

1

0

2 3

1

x I

14) (ĐHSP2 HN 2000) ∫

+

=

2

1 x x3 1

dx I

15) (ĐHXD HN 1996) ∫

+

=

1

0

2

1

)

1 (

x

dx x

I

16) (ĐHTM 1997) ∫

+

=

7

3

1

x

dx x I

17) (ĐHQG TPHCM 1998) ∫

+

=

1

x

dx x I

Bài toán 3 Phương pháp tích phân từng phần

I Công thức tích phân từng phần

Ta có: ∫ = −∫

b

a

b

a

b

uv

II Phương pháp giải toán

Trang 11

Bài toán: Sử dụng CT.TPTP xác định: I =

a

dx x

f( )

Phương pháp chung:

Bước 1: Biến đổi TP về dạng: I = b

a

dx x

f( ) = ∫b

a

dx x f x

f1( ) 2( )

Bước 2: Đặt:

=

=

v

du dx

x f dv

x f u

) (

) (

2

1

Bước 3: Khi đó: I = ∫ = −∫

b

a

b

a

b

uv

Ví dụ 1 ĐHK.D – 2006: Tính tích phân sau: I = ∫ −

1

0

2

) 2 (x e x dx

Bài giải

Đặt:



=

=

=

=

dx e v

dx du dx

e

dv

x

u

x

2

2 1

2

⇒ I =

2

3 5

4

1 ) 2 (

2

1

2

` 1 )

2 ( 2

0 2 2

1

0

2 1

0

e e

dx e e

=

=

− +

=

Ví dụ 2 Tính tích phân sau:

=

1

0

1

0

2 2

2 ( : 99

Hướng dẫn: Từng phần 2 lần

Ví dụ 3 TN.THPT-2008: Tính tích phân sau: =∫ −

2

0

cos ) 1 2 (

π

xdx x

I

Bài giải

Đặt:

=

=

=

=

x v

dx du xdx

dv

x

u

sin

2 cos

1 2

⇒ I = = ((2x-1)sinx + 2cosx) 2

0

π

= π −3

Ví dụ 4 ĐH KT – 2001 Tính tích phân sau: I = x dx

3

) 2 (

0

3

sin

π

Bài giải

Đặt t = 3 x * x = 0 ⇒ t = 0

* x =

2

) 2 (π 3 ⇒ t

⇒ x = t3 ⇒ dx = 3t2dt ⇒ =∫

2

0

2

sin 3

π

dx t t I

Bạn đọc tự giải( Từng phần 2 lần)

Ví dụ 5 ĐHK.D-2004 Tính tích phân sau : I = ∫ −

3

2

2

) ln(x x dx Bài giải

Trang 12

Đặt:



=

=

=

=

x v

dx x x

x du dx

dv

x x

3

2

3

1

1 2

− +

=

x x

= ln216 - ln4 – 2 – ln2 = ln27 – 2

Ví dụ 6 Tính tích phân :

a)ĐH K.D – 2007: I = ln2

1

3

xdx x

e

∫ b) ĐHL.TPMCM : J = lg2

10

1

xdx x

Bài giải

a) Đặt :



=

=



=

=

4

ln 2 ln

4 3

2

x v

dx x

x du

dx x dv

x u

4

1

3 1

2

4

4 2

ln 4

ln

I

e dx x x x

=

−∫

Đặt :



=

=

=

=

8

1

2

1

ln

4 1

1 3

1

1

x v

dx x du dx

x dv

x u

⇒ I1 =

32

1 8

8 8

1

3 1

=

=

x

⇒ I =

32

1

5e4 −

b) Làm tương tự

Ví dụ 6 Tính tích phân sau :

2

0

2

0

; cos )

sin

xdx e

J b xdx

Hướng dẫn

cos

;

1

=

=

=

=

xdx dv

e u xdx dv

e

b) Làm tương tự

Ví dụ 7 CĐSP.Tây Ninh – 2003 Tính tích phân sau :

e e

dx x J

b dx x I

a

1 1

) sin(ln )

; ) cos(ln

)

π

; Hướng dẫn

Đặt : t = lnx và từng phần 2 lần

Trang 13

Bài tập áp dụng

Tính các tích phân sau:

1/ I = 2 ln

1

e

2/ (CĐSP Hà Nam A2004) T =

tan 0

π

3/.(CĐ KTKT I - 2005) T = 2 3 sin5

0

x

e xdx

π

4/.(CĐ KTKT Cần Thơ A2005) T = ln

2 1

dx x

5/.(CĐ SP STrB 2005) T = 3 .sin2

2 sin 2 cos 0

x x

dx

x x

π

6/ .(CĐ SP Vĩnh Long A05) T = ln

1

e

7/ (CĐ CN Hà Nội 2005) T =

2 4 cos 0

x x dx

π

8/.(CĐ SP QNam05) T =

1

0

9/ (CĐ Y tế ThHoá05) T = ln2 5 2

0

x

x e dx

10/ (ĐH Thuỷ Lợi 2001 - 2002) 4

104 0

ln(1 tan )

π

11/ (ĐH Luật, Dược 01-02) 10 2

107 1

lg

T =∫x xdx

2

1

2

1

3

1

2 2

2 2

0 2 1

0

3

ln )

4 6 ( ) ln

) 3 4 ( ) )

10 ln(

) )

3 ( ) )

3

(

Trang 14

Bài toán 4 Tích phân của hàm số lượng giác

Ví dụ : Tính các tích phân sau

1)

3 2

2 0

6

tan

; B

A

π π

π

2)

0

6

tan

; B ( cos sin )

cos 2

x dx

x

π

π

x

dx x x

A ; B sin cos 2

cos 1

) sin

0 2 4

0

+

+

=

π π

sin 1

cos

2

0

2

∫ +

=

π

x

dx x x A

Bài tập

Trang 15

1) (ĐHQG TPHCM 1998) Tính :

+

=

2

0 4 2

0

4

1 cos

2 sin J

va

; sin

1

2

sin

π π

x

dx x x

dx x I

2) (ĐHSP TPHCM 1995)

Cho

x x

x x

f

cos sin

sin )

(

+

=

 +

− +

=

x x

x x B A x f

sin cos

sin cos )

(

b) Tính =∫

3

0

)

(

π

dx x f I

3) (ĐHGTVT TPHCM 1999)

+

2

0

4 4

4 2

0

4 4

4

sin cos

sin sin

cos

cos

π π

x x

dx x x

x

dx x

b) Tính =∫ +

2

0

4 4

4

sin cos

cos

π

x x

dx x I

4) (ĐHTS 1999) Tính : = ∫ +

2

0

2

) cos 1 (

cos sin

π

dx x x

x

5) (ĐHTM HN 1995) Tính =∫

4

0 4

cos

π

x

dx

6) (HVKTQS 1999):Tính = ∫ +

4

0

4 3

cos 1

sin 4

π

x

dx x I

7) (ĐHNN1 HN Khối B 1998) =∫ +

2

0 1 cos

2 cos

π

x

dx x I

8) (ĐHQGHN Khối A 1997) =∫ +

2

0

2 3

cos 1

sin

π

x

dx x I

9) (ĐHNN1 HN 1998) Tính =∫ + ++

2

6

cos sin

2 cos 2

sin 1

π

π

dx x x

x x

I

10) (ĐHQG TPHCM 1998) =∫

2

0

2 3

sin cos

π

dx x x I

11) (HVNH TPHCM 2000) =∫ +

4

0

2

cos 1

4 sin

π

x

dx x I

) sin 2 (

2 sin )

(

x

x x

h

+

=

Ngày đăng: 03/11/2015, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w