1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HKII TOAN 8 +DAP AN

4 250 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 102 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT DUYÊN HẢI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011 TRƯỜNG THCS HIỆP THẠNH MÔN THI: TOÁN 8 TỔ TỰ NHIÊN THỜI GIAN:120 PHÚTKKTGCĐ NỘI DUNG ĐỀ: I/ Lý thuyết 3điểm Câu 1: 2điểm Thế

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT DUYÊN HẢI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011 TRƯỜNG THCS HIỆP THẠNH MÔN THI: TOÁN 8

TỔ TỰ NHIÊN THỜI GIAN:120 PHÚT(KKTGCĐ)

NỘI DUNG ĐỀ:

I/ Lý thuyết (3điểm)

Câu 1: (2điểm) Thế nào là phương trình bậc nhất một ẩn? Hãy nêu cách giải tổng quát phương trình bậc nhất một ẩn?

Áp dụng: Giải phương trình: 3x – 9 = 0 Câu 2: (1điểm) Viết công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng và phát biểu thành lời công thức

Áp dụng: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông , biết hai cạnh góc vuông của tam giác vuông lần lượt là 3cm và 4cm, chiều cao của lăng trụ đứng là 7cm Tính thể tích hình lăng trụ đứng tam giác?

II/ Bài tập: (7điểm)

Bài 1: (1điểm) Giải bất phương trình sau: 5x + 5 < 3x + 7

Bài 2: (3điểm) Giải các phương trình sau:

a/ 7 + 2x = 22 – 3x

/

2

x

x

  Bài 3: (3điểm) Cho đoạn thẳng AC dài 27cm.Vẽ về cùng một phía của A , C các tia

AxACCyAC.Trên đoạn AC lấy điểm B sao cho AB = 15cm, trên tia Axlấy điểm E sao cho AE = 10cm, trên tia Cy lấy điểm D sao cho ABE CDB

a/ Chứng minh ABECDB b/ Tính độ dài các đoạn thẳng BE, CD c/ Tính diện tích tứ giác ACDE

Hết

Hiệp Thạnh, ngày 10 tháng 04 năm 2011

GIÁO VIÊN RA ĐỀ

NGUYỄN VĂN ĐỈNH

Trang 2

DUYỆT CỦA BGH TRƯỜNG DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

TỔ TRƯỞNG

NGUYỄN THANH SƠN

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT DUYÊN HẢI ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II NH 2010-2011 TRƯỜNG THCS HIỆP THẠNH MÔN TOÁN 8

TỔ TỰ NHIÊN

I/

Câu 1 Lý thuyết* Định nghĩa: Phương trình dạng ax + b = 0, với a và b là hai số đã

cho và a khác 0, được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn

* Cách giải:

Phương trình ax + b = 0 được giải như sau:

ax + b = 0 ,  axb

x b

a

Vậy phương trình ax + b = 0 luôn có nghiệm duy nhất là x b

a



* Áp dụng: Giải phương trình:

3x 9 0   3x 9

x 3

Vậy phương trình có nghiệm là x=3

0.5

0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 0.25

Câu 2 * Công thức thể tích hình lăng trụ đứng: V =Sđ h

* Thể tích hình lăng trụ đứng bằng diện tích đáy nhân với chiều

cao

Áp dụng:

Diện tích đáy hình lăng trụ đứng tam giác vuông là:

Sđ = 3.4 = 12cm2

Thể tích hình lăng trụ đứng là:

V =Sđ h

= 12.7 = 84cm3

0.25 0.25

0.25

0.25

II/

Bài 1 Bài tập:Giải bất phương trình: 5x + 5 < 3x + 7

5x – 3x < 7 – 5

2x < 2

 x < 1

Vậy nghiệm của bất phương trình là x < 1

0.25 0.25 0.25 0.25

Bài 2 Giải phương trình:

a/ 7 + 2x = 22 – 3x

 2x + 3x = 22 – 7

 5x = 15

 x = 3

Vậy nghiệm của phương trình là x = 3

/

2

x

x

  (1) ĐKXĐ: x 0

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25

Trang 4

12 15

10

y

x

1

3 2 1

D

A E

(1)

x x

suy ra:

2x2 – 12 = 2x2 + 3x

 2x2 - 2x2 – 3x = 12

 - 3x = 12

 x = - 4 (thoả mãn ĐKXĐ)

Vậy tập nghiệm của phương trình là: S=4

0.5

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

Bài 3 Hình vẽ:

a/ Chứng minh ABECDB

Xét hai tam giác vuông ABE và CDB

Ta có: ABE CDB (gt)

Suy ra : ABECDB (góc nhọn)

b/ Tính độ dài các đoạn thẳng BE, CD

Áp dụng định lí Pytago

) ( 0 , 18 15

10 2 2

2 2

cm

AB AE BE

Từ kết quả câu a/

) ( 18 10

15 12

15 12 10

cm CD

CD hay

CD

AB BC

EA

c/ Tính diện tích tứ giác ACDE

Ta có: AE // CD ( Cùng AC)

=> Tứ giác ACDE là hình thang vuông

Diện tích hình thang ACDE là:

2

10 18 27

378 2

AE CD AB S

cm

Vẽ hình chính xác đạt 0.5

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25

0.25

0.25 0.25

0.25 0.25

* Chú ý: học sinh có cách giải khác chính xác vẫn đạt trọn số điểm.

Ngày đăng: 03/11/2015, 18:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w