Tìm toạ độ chân các đường phân giác trong, ngoài của góc A... II- Bài tập: Dạng 1:viết phương trình của đường thẳng Bài 1:Viết phương trình tổng quát,phương trình tham số ,phương trình
Trang 1Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Chủ đề 1 Tọa độ điểm, phép tính véc tơ
I Tóm tắt lí thuyết
Ngoài các kiến thức quen thuộc, cần chó ý các hệ quả sau:
1 M là trung điểm của AB, thì:
II Các ví dụ dụ tiêu biểu
Vídụ1: Trong mặt phẳng với hệ Oxy vuông góc cho hình thoi ABCD có A (3;1), B − ( 2;4) và giao của hai
đường chéo thuộc Ox Tìm toạ độ C, D?
Vậy có 2 kết quả của C, D
Ví dụ 2: Trong mặt phẳng cho hệ Oxy vuông góc có A ( 6;2) − B (2;6) C (7; 8) − Tìm D ∈ Ox sao cho
ABDC là hình thang có đáy AB?
Ví dụ 3: a) Cho A ( 3;2) − B (4;3) Tìm M ∈ O x sao cho ∆ MAB vuông tại M
b) ∆ ABC có A (1;5) B ( 4; 5) − − C (4; 1) − Tìm toạ độ chân các đường phân giác trong, ngoài của góc A
c) ∆ ABC có A (1; 1) − B (5; 3) − và đỉnh C thuộc Oy, trọng tâm G thuộc Ox Tìm C và G?
Hướng dẫn:
Trang 2Chó ý: Có th ể dùng Pitago trong tam giác vuông
b) I - chân phân giác trong
Chứng minh tương tự suy ra chân phân giác ngoài là J (16;5)
c) Gọi C (0; y0), G x ( ;0)0 Theo công thức tính toạ độ trọng tâm suy ra:
0
1 5 0
2 3
AB AD BAD
CB CD BCD
CB CD
−
uuur uuur uuur uuur
0
cos BAD cos BCD 0 BAD BCD 180
Cách khác: I(x;y) cách đều A, B, C, D
Ta có: IA = IB = IC = ID, tìm được 3
0
x y
Vậy I(3;0) là tâm đường tròn ngoại tiếp ABCD
III Bài tập luyện tập
1) (ĐH, CĐ khối D - 2004) Trong mặt phẳng với hệ Oxy vuông góc cho ∆ ABC có A(-1;0) B(4;0) C(0;m) m ≠ 0 Tìm toạ độ trọng tâm G theo m Tìm m để ∆ GAB vuông tại G
Đáp số: m = ± 3 6
2) Cho A(-3;2) B(4;3) Tìm C thuộc Ox sao cho ∆ ABC vuông tại C
3) Trong mặt phẳng hệ Oxy vuông góc cho A(-2;1) B(1;1) C(0;1).Tìm M để ∆ MAB , ∆ OMC cùng cân tại M
4) Cho A(6;6) 1
( ;1) 3
G là trọng tâm ∆ ABC Tìm A, B, C?
Đáp số: A(0;2) B(4;0) C(-2;-2) (B, C có thể đổi cho nhau)
Trang 36) Trên hệ Đề các Oxy cho A(3;1) Tìm B, C sao cho OABC là hình vuông và B nằm trong góc phần tư thứ nhất?
7) (ĐH,CĐ khối A - 2004): Trong mặt phẳng với hệ Oxy vuông góc cho A(0;2) B − ( 3; 1) − Tìm toạ
độ trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp OAB?
Đáp số: Tâm I − ( 3;1); Tr ực tâm H ( 3; 1) −
8) Cho A(2;5) B(1;1) C(3;3) Tìm D sao cho ABCD là hình bình hành?
9) ∆ ABC có: A(0;6) B(-2;0) C(2;0) Gọi G là trọng tâm ∆ ACM , với M là trung điểm AB
G b) 8
(0; ) 3
Tìm k để AD, EN, BC đồng quy
e) Tìm quỹ tích M sao cho MA + 3 MB − 2 MC = 2 MA − MB − MC
Trang 42 Nếu đường thẳng (d) biết
4.Nếu (d) có phương trình tham số 0
6.Cho đường thẳng (d): ax+by+c=0
- Nếu (d1)//(d) thì phương trình (d1)có dạng :ax+by+m=0
- Nếu (d2) ⊥ (d) thì phương trình (d2)có dạng :-bx+ay+n=0
7.Phương trình đường thẳng (d) đi qua hai điểm A(a;0) và B(0;b) có dạng
Trang 5Góc giữa hai đường thẳng luôn bằng hoặc kề bù với góc giữa hai vtpt (hoặc góc giữa hai vtcp)
D-Khoảng cách từ một điểm tới một đường thẳng
Cho (d): ax+by+c=0 và điểm M x y( ;0 0).Khi đó khoảng cách từ điểm M tới đường thẳng (d):
/ 0 0
ax +by +c
M d d
a b
=
+
Lưu ý:
Cho (d): ax+by+c=0 và hai điểm M x y( ;0 0),N x y( ;1 1).Đặt t = (ax +by +c)(ax +by +c) 0 0 1 1
Nếu t < 0 thì M,N nằm về hai phớa của (d)
Nếu t>0 thì M,N nằm cựng một phớa với (d)
II- Bài tập:
Dạng 1:viết phương trình của đường thẳng
Bài 1:Viết phương trình tổng quát,phương trình tham số ,phương trình chớnh tắc (nếu có) của đường thẳng
(d) trong các trường hợp sau:
a) (d) có vtpt n
r
=(2;-3) và đi qua điểm M(1;2)
b) (d) đi qua điểm A(3;2) và vuông góc với (d1):2x-y-1=0
c) (d) đi qua hai điểm A(1;2) và B(3;4)
Vì A(3;2)∈(d) nờn ta có :3+2.2+m=0↔m=-7
Vậy phương trình tổng quát của (d) là :x+2y-7=0
+) Phương trình tham số của (d): Đặt y=t suy ra x=7-2t
Trang 6Vậy phương trình tham số của (d): x 7 2t
+) Phương trình tổng quát của (d):Khử tham số t ở p tham số ta được: x-y+1=0
Cách 2: Phương trình tổng quát của (d):
Trang 7Bài 3:lập phương trình các cạnh của tam giác ABC nếu biết B(-4;-5) và phương trình hai đường cao của
tam giác là (d1):5x+3y-4=0 và (d2): 3x+8y+13=0
Điểm A=( )d1 ∩(AB) nên tọa độ A (-1;3)
Điểm C=(d2)∩(BC) nên tọa độ C (1;-2)
Kết luận : phương trình các cạnh của tam giác ABC:
(AB):8x-3y+17=0 (BC):3x-5y-13=0 (AC):5x+2y-1=0
Dạng 2:xét tương giao của hai đường thẳng
Bài 1:xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng sau:
Trang 8 .Vậy (d1)cắt (d2) tại điểm A(4;4)
Bài 2: a) Biện luận theo m vị trí tương đối của (d1):mx+y+2=0 và (d2):x+my+m+1=0
b) Cho hai đường thẳng (d1): 1
m y
b) (d1)//(d2)
0
00
p y y q x x D
Trang 9c) (d1) trựng (d2)
0
00
( ) ( ) 00
t
u
D
np mq D
r r
Dạng 3:Một số bài toán về góc và khoảng cách
Bài1:Tính góc giữa hai đường thẳng (d1) và (d2) trong các trường hợp sau
Bài 2:Viết phương trình đường thẳng (d) trong các trường hớp sau
a) (d) đi qua M(1;1) và tạo một góc 300
với đường thẳng (d1):x-2y+8=0 b) (d) đi qua M(1;1) và tạo một góc 450
Trang 10Gọi (d):ax+by +c=0 là đường thẳng tháa món đề bài
Điểm P(2;5) thuộc (d) nên ta có:2a+5b+c=0
Khoảng cách từ Q(5;1) tới (d) bằng 3 nờn :
Trang 11hai đường thẳng x-2=0 và 7x+24y-134=0
Bài 5: Cho P(3;0) và hai đường thẳng (d1):2x-y-2=0 và (d2):x+y+3=0.Gọi (d) là đường thẳng qua P cắt (d1)và (d2) lần lượt tại A và B sao cho PA=PB.Viết phương trình của (d)
Bài 7:Cho hai đường thẳng :
(d1):x+2y-3=0
(d2):3x-y+2=0
Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua P(3;1) và cắt d1;d2 tại A;B sao cho đường thẳng (d) tạo với (d1)
và (d2) một tam giác cân cóc cạnh đáy là AB
Trang 12Hướng dẫn:
Cách 1:Viết phương trình hai đường phân giác của (d1)và (d2).Khi đó (d) vuông góc với các đường phân giác này
Cách 2: Giả sử A(xA;yA) và B(xB;yB).Dựa vào giả thiết:A thuộc (d1),B thuộc (d2),ba điểm A,B,P thẳng hàng
ta tìm được tọa độ A,B
Dạng 4:Tìm điểm liên quan tới đường thẳng
Lưu ý:- Tìm hình chiếu H của M trờn đường thẳng (d)
Ta là theo các bước:-Viết phương trình Mx vuông góc với (d)
- H là giao của Mx và (d)
- Tìm điểm N đối xứng với M qua (d)
Ta làm theo các bước: -Tìm tọa độ hình chiếu H của M trờn (d)
- H là trung điểm MN
- Cho hai điểm A;B và đường thẳng (d).Tìm trờn (d) điểm P sao cho PA+PB nhá nhất:
Ta xét hai trường hợp:
TH1:A,B khác phớa thì P chớnh là giao điểm của AB và (d)
TH2:Nếu A,B cựng phớa với (d):- Ta tìm điểm A1 đối xứng với A qua (d)
Trang 13Bài 2:Tìm trờn trục hoành điểm P sao cho tổng khoảng cách từ P tới các đểm A(1;2) và B(3;4) la nhá
nhất
Giải:
Nhận xột:A.B cựng phớa với 0x
Gọi A1 là điểm đối xứng với A qua 0x suy ra A1(1;-2)
Vậy PA+PB nhá nhất khi A1,P,B thẳng hàng↔P trựng P0
Bài 3:Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ 0xy cho hai điểm A(-1;3) và B(1;1) và đường thẳng
(d):y=2x.Tìm trờn (d)điểm C sao cho:
a) Tam giác ABC là một tam giác đều
b) Tam giác ABC là một tam giác cõn
1 – Cho trung điểm ba cạnh của một tam giác là M(2;1), N(5;3), P(3;-4)
a/ Hãy lập phương trình ba cạnh của tam giác
b/ Lập phương trình các đường trung trực của các cạnh tam giác
2: a- Viết phương trình đường thẳng đi qua (3 ; -4) và song song với đường thẳng:
x + 4y – 2 = 0
b- Viết phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của 2 đường thẳng: 3x – 5y + 2 =0 và 5x – 2y + 4
= 0 đồng thời song song với đường thẳng: 2x – y + 4 = 0
3: Lập phương trình đường trung trực của các cạnh của tam giác, biết trung điểm các cạnh là: M(-1 ; -1),
Lập phương trình hai cạnh còn lại và đường cao thứ ba?
6: Xác định a để các đường thẳng sau đồng quy:
Trang 142x – y + 3 = 0 , x + y + 3 = 0 , ax + y – 3 = 0
7: Cho điểm P(3 ; 0) và hai đường thẳng:
d1: 2x – y – 2 = 0 , d2: x + y + 3 = 0
Gọi d là đường thẳng đi qua P cắt d1, d2 lần lượt tại A;B Viết phương trình của d biết rằng PA = PB
8: Cho ∆ABC ,biết trung điểm của BC, CA, AB lần lượt là M1(2;1), M2(5;3),
M3(3;-4)
1/ Lập phương trình các cạnh của tam giác?
2/ Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác?
9: Cho ∆ABC có A(1;3), trung tuyến BM: x – 2y + 1 = 0, CN: y – 1 =0 Tìm toạ độ các đỉnh của
13 – Tính diện tích tam giác ABC có A(2; -3), B(3; 2), C(-2; 5)
14 – Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M(7; -2) cách điểm N(4;-6) một khoảng bằng 5 ?
15 – Tam giác có diện tích S = 3, hai đỉnh A(3; 1), B(1; -3), trọng tâm tam giác nằm trên trục Ox Tìm toạ
độ đỉnh C ?
16 - Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(2; 1), tạo với đường thẳng
2x + 3y + 4 = 0 một góc 45 0
17 – Lập phương trình các cạnh của một tam giác nếu biệt một đỉnh A(1; 3), và hai
trung tuyến lần lượt có phương trình là: x- 2y+ 1= 0, y- 1 =0
18 – Một tam giác có M(-1; 1) là trung điểm của một cạnh và phương trình của hai cạnh kia là: x+ 2y- 2=
0; 2x+ 6y+ 3 = 0 Hãy xác định toạ độ các đỉnh của tam giác
19 - Cho ∆ ABC , biết A(3; -3), đường phân giác trong BE: x + 2y – 1 =0,
CF: x – 3y – 6 = 0 Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác ABC?
20 - Cho ∆ ABC , biết A(7; 9), trung tuyến CM: 3x + y – 15 = 0, phân giác trong BD: x + 7y – 20 = 0
Lập phương trình các cạnh của tam giác
21 – Lập phương trình đường thẳng ( ∆ ) đi qua M(1;2) cach đều hai điểm A(2; 7), B(5; -5)
22 – Cho điểm A(1; 2), B(3; 4) và đường thẳng ( ∆ ): x – 2y – 2 = 0 Tìm điểm M∈( ∆ ) để:
a/ MA MB+
uuur uuur
nhá nhất?
b/ MA2 + MB2 nhá nhất ?
23 – Cho A(2; 1) và đường thẳng (d): 2x + 3y + 4 =0
a/ Tìm các điểm B, C trên đường thẳng (d) để ∆ ABC vuông cân tại A
b/ Tìm các điểm B, C trên đường thẳng (d) để ∆ ABC là tam giác đều
24 – Cho hình vuông ABCD có A-4; 5), một đường chéo nằm trên đường thẳng (d): 7x – y + 8 = 0 Lập
phương trình các cạnh và đường chéo còn lại
25 – Lập phương trình đường thẳng ( ∆ ) đi qua P(2; -1) sao cho nó cùng với đường thẳng (d1): 2x –y +5 =0, (d2): 3x +6y – 1= 0 tạo ra một tam giác cân có đỉnh là giao điểm của (d1) và (d2)
26 – Cho đường thẳng (d1): x – y =0, (d2): 2x + y – 1 = 0 Tìm toạ độ các đỉnh của hình vuông ABCD, biết
A∈ (d1), C ∈ (d2); B,D ∈ Ox
27 – Cho hình chữ nhật ABCD tâm I(1/2; 0), AB: x -2y +2 = 0, AB = 2 AD Tìm toạ độ các đỉnh A,B,C,D
biết A có hoành độ âm
Chủ đề 3:Đường trũn A-lý thuyết
Trang 151.Cho đường trũn (C) có tâm I(a;b)
3.Để viết phương trình tiếp tuyến của đường trũn (C) ta xột hai khả năng
Khả năng 1: Biết tiếp điểm.Khi đó tiếp tuyến là đường thẳng đi qua tiếp điểm và vuônng góc với đường thẳng nối tâm và tiếp điểm
Khả năng 2: không biết tiếp điểm.Ta thường sử dụng điều kiện để đường thẳng (d) tiếp xóc với đường trũn (C) là :Khoảng cách từ tõm tới (d) bằng bán kớnh
B-Bài tập:
Dạng 1:lập phương trình đường trũn
Bài 1:Lập phương trình đương trũn (C) biết:
a) (C) có tâm I(2;-4) và đi qua điểm A(1;3)
b) (C) có tâm I(-2;2) và tiếp xóc với đường thẳng (d):x+2y+1=0
Bài 2: lập phương trình đường trũn (C),biết :
a) (C) đi qua ba điểm A(1;4),B(-4;0),C(-2;-2)
b) (C) đi qua hai điểm A(0;1),B(1;0) và có tâm nằm trên đường thẳng (d): x+y+2=0
Giải:
a) Giả sử phương trình (C): 2 2
x +y − ax− by+ =c điều kiện a2+b2− >c 0
Ta có :Điểm A(1;4) thuộc (C) nên 1+16-2a-8b+c=0 (1)
Điểm B(-4;0) thuộc (C) nờn 16+8a+c=0 (2)
Điểm C(-2;-2) thuộc (C) nên 4+4+4a+4b+c=0 (3)
Từ (1);(2);(3) ta có hệ.Giải hệ này ta được a=1/2;b=1/2;c=-20
Vậy phương trình (C):x2+y2-x-y-20=0
Trang 16A(0;1) thuộc (C) nờn ta có :1-2b+c=0
B(1;0) thuộc (C) nờn ta có:1-2a+c=0
Giải hệ ta được: a=-1;b=-1;c=-3
Vậy phương trình của (C):x2+y2+2x+2y-3=0
Bài 3:Lập phương trình đường trũn (C) biết (C) đi qua điểm A(2;-1) và tiếp xóc với hai trục 0x,0y
Giải
Gọi I(a;b) là tõm của (C).Vì (C) tiếp xỳc với hai trục tọa độ nên ta có : a = b =R
TH1:a=b.Khi đó (C) có dạng :(x-a)2+(y-a)2=a2
A(2;-1) thuộc (C) nờn (2-a)2+(-1-a)2=a2↔vụ nghiệm
TH2:a=-b.Khi đó (C) có dạng (x-a)2+(y+a)2=a2
A(2;-1) thuộc (C) nờn (2-a)2+(-1+a)2=a2↔a=1 hoặc a=5
Với a=1 phương trình (C): (x-1)2
Vậy phương trình (C):(x-1)2+(y-1)2=1
Cách 2: Gọi I(a;b) là tõm của (C)
Ta có I thuộc các đường phân giác trong của góc AOB và BAO
Phõn giác trong của AOB là :x-y=0
Suy ra phương trình đường phõn giác trong của góc BAO là :3x+9y-12=0
Tọa độ của I là nghiệm của hệ tạo bởi hai đường phân giác nên I(1;1)
Bán kính r=kc(I,OA)=1.Vậy phương trình (C): (x-1)2+(y-1)2=1
Bài 5: Lập phương trình đường trũn (C) ngoại tiếp tam giác ABC có ba cạnh nằm trờn ba đường thẳng
5y=x;y=x+2,y=8-x
Hướng dẫn:
Tìm tọa độ ba đỉnh và viết phương trình đường trũn qua 3 điểm
Dạng 2:Viết phương trình tiếp tuyến của đường trũn
Bài 1:Cho đường trũn (C): (x-5)2+(y+5)2=25
Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết:
a) Tiếp tuyến đi qua điểm M(1;2)
Trang 17b) Tiếp tuyến tại điểm M(5;0)
Giải phương trình trờn bằng cách đặt a=kb.Ta có: 2
28 10 109
28 10 109
a) Tiếp tuyến song song với (d):x-y=0
b) Tiếp tuyến vuông góc với (d1):3x-4y=0
Vậy ta có hai tiếp tuyến :x−y+ +2 2=0 và x−y+ −2 2 = 0
b) Tiếp tuyến của (C) vuông góc với (d1):3x-4y=0 nờn tiếp tuyến có dạng:4x+3y+c=0 (d2)
Vì (d2) là tiếp tuyến của (C)
I d
c c
Trang 18Vậy ta có hai tiếp tuyến : 4x+3y-8=0 và 4x+3y-18=0
Lưu ý :Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường trũn:
B1:xột tiếp tuyến vuông góc với 0x : x=a+R và x=a-R.Kiểm nghiệm lại tiếp tuyến tháa món điều kiện đầu bài
B2:Xột tiếp tuyến khụng vuông góc với 0x có dạng: y=kx+m
Để tìm k và m: Ta giải hệ lập được từ điều kiện tiếp xóc
Chỳ ý: Nếu (C1) và (C2) ngoài nhau:có 4 tiếp tuyến chung
Nếu (C1) và (C2) tiếp xỳc ngoài:có 3 tiếp tuyến chung
Nếu (C1) và (C2) cắt nhau:có 2 tiếp tuyến chung
Nếu (C1) và (C2) tiếp xỳc trong:có 1 tiếp tuyến chung
Nếu (C1) và (C2) lồng nhau:khụng có tiếp tuyến chung
Bài 3: Cho hai đường trũn (C1): x2 +y2 −10x+24y−56=0 và
* Xột tiếp tuyến vuông góc với 0x :
Tiếp tuyến vuông góc với 0x của (C1):x=5 ± 15
Tiếp tuyến vuông góc với 0x của (C2):x=1 ± 5
Vậy (C1) và (C2) khụng có tiếp tuyến chung vuông góc 0x
* Xét tiếp tuyến chung không vuông góc với 0x:Giả sử phương trình tiếp tuyến chung là y+m=0(d)
:y=kx+m↔kx (d) tiếp xỳc với (C1)↔kc(I1,(d))=R1↔(5k+12+m)2=225(1+k2)
- (d) tiếp xỳc với (C2)↔kc(I2,(d))=R2↔(k-2+m)2=25(1+k2)
Chủ đề 4 ứng dụng phương pháp toạ độ phẳng
vào bài toán đại số
I ứng dụng phương pháp toạ độ véc tơ để chứng minh bất đẳng thức, tìm
GTLN, GTNN
A Các công thức về độ dài đoạn thẳng kết hợp bất đẳng thức về độ dài véc tơ
Trang 191 Cho 3 điểm A, B, C:
AB + BC ≥ AC (Đẳng thức xảy ra khi B nằm giữa A và C)
| AB − BC |≤ AC (Đẳng thức xảy ra khi B nằm ngoài khoảng A và C)
Trang 20Thay vào (1) suy ra điều phải chứng minh
Dấu "=" xảy ra khi 1
A Phương pháp chung và các ví dụ tiêu biểu
Phương pháp chung: Sử dụng phương trình đường thẳng, phương trình đường tròn và tính chất
của đường tròn (hình tròn) trong mặt phẳng toạ độ để khảo sát sự tương giao giữa các hình Từ đó dẫn tới kết quả
1 Xét sự tương giao giữa đường thẳng và đường tròn để giải toán
Trang 21+ Nếu a ≤ 0, hệ vô nghiệm
+ Nếu a > 0, thì số nghiệm của hệ (nếu có) là số giao điểm của nửa mặt phẳng biểu diễn bởi
4 x − 3 y + 2 ≤ 0 và đường tròn tâm O(0;0), R = a Vậy hệ có nghiệm khi và chỉ khi
4 25
R ≥ OH ⇔ a ≥ (H là hình chiếu vuông góc của O lên đường thẳng 4 x − 3 y + 2 = 0)
+ Với m + ≤ 1 0 hay m ≤ − 1, hệ vô nghiệm
+ Với m + > 1 0 hay m > − 1
(1) biểu diễn hình tròn tâm I (1;1), R = m + 1 trên hệ toạ độ Oxy
(2) biểu diễn nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng x + y = 1 Hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi
2 Sự tương giao giữa đường tròn và đường tròn để giải toán
Ví dụ 3: Tìm a để hệ sau có nghiệm duy nhất:
3
a
< <