1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 5 Lớp 1

33 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 528,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giúp học sinh hiểu đợc:1- Kiến thức: - Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng đợc bền đẹp, giúp cho các em học tập thuận lợi hơn, đạt kết quả tốt hơn.. - Để giữ sách vở đồ dùng học t

Trang 1

Tuần 5 Thứ hai ngày 28 tháng 9năm 2009

Chào cờLớp trực tuần nhận xét chung

Học vần Bài 17: u - A- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể:

- Đọc và viết đợc: u, , nụ, th

- Đọc đợc các tiếng và từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Nhận các chữ u, trong các tiếng của một văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đô

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

Trang 2

- Y/c hs t×m vµ gµi ©m u võa häc

- H·y t×m thªm ch÷ ghi ©m n gµi bªn tr¸i

Trang 3

Trò chơi “Tìm tiếng có âm vừa học”

+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)

+ Đọc câu ứng dụng: giới thiệu tranh

? Tranh vẽ gì ?

- Các bạn nhỏ này đang tham gia một cuộc thi vẽ,

đó chính là nội dung của câu ứng dụng hôm nay

- Bạn nào đọc câu ứng dụng cho cô

? Tìm tiếng có chứa âm mới học trong câu ứng

- Giáo viên cho HS xem bài viết mẫu

- GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu

- 1 HS đọc nội dung viết

- 1 HS nêu cách ngồi viết

- HS viết bài theo mẫu

- Yêu cầu HS thảo luận

? Trong tranh cô giáo đa ra đi thăm cảnh gì ?

? Chùa một cột ở đâu ?

? Hà nội đợc gọi là gì ?

? Mỗi nớc có mấy thủ đô ?

? Em biết gì về thủ đô Hà Nội ?

Trang 4

4- Củng cố - dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS đọc

- Cho HS đọc nối tiếp trong SGK

- Trò chơi: Thi viết chữ có âm vừa học

Sau bài học, học sinh:

- Có khái niệm ban đầu về số 7

- Biết đọc, viết số 7, so sánh các số trong phạm vi 7, nhận xét đợc các nhóm có 7

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS nhận biết một nhóm đồ vật có số lợng

là sáu

- Y/c HS đếm từ 1 - 6 từ 6 - 1

- Cho HS nêu cấu tạo số 6

- Nêu NX sau kiểm tra

- 1 HS lên bảng

- 1 số em đọc

- 1 vài em nêu

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài (Linh hoạt)

2- Lập số 7:

- GV treo tranh lên bảng

? Lúc đầu có mấy bạn chơi cầu trợt ?

? 6 bạn thêm 1 bạn là 7tất cả có 7 bạn

- GV nêu:6 bạn thêm một bạn là bẩy tất cả có 7 bạn

+ Y/c HS lấy 6 chấm tròn & đếm thêm 1 chấm

tròn nữa trong bộ đồ dùng

? Em có tất cả mấy chấm tròn ?

- Cho HS nhắc lại “Có 7 chấm tròn”

+ Troe hình 6 con tính, thêm 1 con tính hỏi

? Hình vẽ trên cho biết những gì ?

- Cho HS nhắc lại

- HS quan sát tranh

- Có 6 bạn chơi, thêm 1 bạn

- 7 bạn

- 1 số HS nhắc lại

- Hs thực hiện theo HD

- 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 7 tất cả có 7 chấm tròn

- 1 vài em nhắc lại

- Có 6 con tính thêm 1 con tính là 7 Tất cả có 7 con tính

- 1 vài em + GV KL: 7 HS, 7 chấm tròn, 7 con tính đều có

số lợng là 7

3- Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết

Trang 5

- GV nêu: Để thể hiện số lợng là 7 nh trên ngời

ta dùng chữ số 7

- Đây là chữ số 7 in (treo hình)

- Đây là chữ số 7 viết (troe hình)

- Chữ số 7 viết đợc viết nh sau:

- GV nêu cách viết và viết mẫu:

- GV chỉ số 7 Y/c HS đọc

- HS quan sát và theo dõi

- HS tô trên không và viết bảng con

Bài 1: - Nêu yêu cầu của bài

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Bài 2:

? Bài yêu cầu gì ?

- Yêu cầu cả lớp làm bài rồi nêu miệng

- GV hỏi để HS rút ra cấu tạo số 7

? Nêu yêu cầu của bài?

- Hớng dẫn HS đếm số ô vuông rồi điền kết quả

vào ô trống phía dới, sau đó điền tiếp các số thứ

- HS làm bài tập và nêu miệng kết quả

- HS làm theo hớng dẫn

- Số 7

Trang 6

Giúp học sinh hiểu đợc:

1- Kiến thức: - Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng đợc bền đẹp, giúp

cho các em học tập thuận lợi hơn, đạt kết quả tốt hơn

- Để giữ sách vở đồ dùng học tập, cần sắp xếp chúng ngăn nắp, không làm điều gì gây h hỏng chúng

2- Kỹ năng: Hsbiết bảo quản, giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập hàng ngày 3- Thái độ: HS có thái độ yêu quý sách vở, giữ gìn sách vở và đồ dùng học

tập

B- Tài liệu - Ph ơng tiện:

- Vở bài tập đạo đức 1

- Bút màu

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hoạt động 1: Làm bài tập 1.

+ Yêu cầu HS dùng bút màu tô vào những hoạt đồ

dùng học tập trong tranh và gọi tên chúng

+ Yêu cầu HS trao đổi kết quả cho nhau

- HS từng cặp so sánh, bổ sung kết quả cho nhau

- 1 số HS

- HS chú ý nghe

Trang 7

3- Hoạt động 2: Thảo luận theo lớp

+ GV nêu lần lợt các câu hỏi

sử dụng chúng đúng mục đích, dùng xong sắp

xếp vào đúng nơi quy định, luôn giữ cho chúng

+ Yêu cầu HS trình bày trớc lớp

+ GV nhận xét chung và khen ngợi những HS đã

biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Từng cặp HS gt đồ dùng học tập với nhau

- Một vài HS gt với lớp về

đồ dùng học tập của bạn mình đợc giữ gìn tốt nhất

5- Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

: Sửa sang, giữ gìn tốt sách vở đồ dùng học tập

của mình để giờ sau thi sách vở, đồ dùng đẹp - HS chú ý và ghi nhớ

Trang 8

- Đọc đợc các TN ứng dụng và câu ứng dụng

- Nhận ra chữ x, ch trong các tiếng của 1 văn bản bất kỳ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xe bò, xe lu, xe ôtô

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

- Nêu NX sau KT

- Viết bảng con: T1, T2, T3 mỗi

tổ viết 1 từ: cá thu, đu đủ, cử tạ

- 1-3 em đọc

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm

x:

a- Nhận diện chữ

- Ghi bảng chữ x và nói: chữ X in gồm 1 nét

xiên phải và một nét xiên trái, chữ x viết

th-ờng gồm 1 nét cong hở trái và một nét cong

- GV phát âm mẫu và HD: khi phát âm hai

đầu lỡi tạo với môi răng một khe hở, hơi

thoát ra xát nhẹ không có tiếng thanh

- HS phát âm (CN, nhóm, lớp)

- GV theo dõi và sửa cho HS

+ Ghép tiếng và đánh vần tiếng

Trang 9

-Y/c HS tìm và gài âm x vừa học ?

- Hãy tìm âm e ghép bên phải chữ ghi âm x

- Đọc tiếng em vừa ghép

- GV viết lên bảng: xe

? Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?

- Đánh vần cho cô tiếng này

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc từ khoá

? Tranh vẽ gì ?

- GV ghi bảng: xe

c- H ớng dẫn viết chữ:

- Viết mẫu, nói quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Giải nghĩa từ ứng dụng

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS chú ý nghe

Trang 10

+ Đọc lại bài tiết 1

+ Đọc câu ứng dụng: Giới thiệu tranh

? Tranh vẽ gì ?

? Xe đó đang đi về hớng nào ?

- Câu ứng dụng của chúng ta là: Xe ôtô chở cá về thị

? Hãy phân tích cho cô tiếng chở :

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

- GV theo dõi chỉnh sửa phát âm và tốc độ đọc cho

HS

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh và NX-Vẽ xe chở đầy cá

- Xe đi về phía thành phố, thị xã

- 1 HS tìm và gạch chân tiếng có âm vừa học

- HS phân tích

- HS đọc CN, nhóm, lớp

b- Luyện viết:

- Cho HS đọc các nội dung biết

- Cho HS xem bài viết mẫu

- HS tập viết trong vở tập viết

c- Luyện nói:

? Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay là gì ?\ - HS: xe bò, xe lu, xe ôtô

? Các em thấy có những loại xe nào ở trong tranh?

? Vì sao đợc gọi là xe bò ?

? Xe lu dùng để làm gì ?

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

? Xe ôtô trong tranh đợc gọi là xe gì ?

? Em còn biết loại ôtô nào khác ?

? Còn những loại xe nào nữa ?

? Em thích đi loại xe nào nhất ?

Vì sao ?

III- Củng cố - dặn dò:

+ Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ vừa học vào - HS thi theo tổ

Trang 11

Sau bài học, học sinh:

- Có khái niệm ban đầu về số 8

- Đọc đợc, viết đợc số 8, đếm, so sánh các số trong phạm vi 8

- Nhận biết các nhóm có không quá 8 đồ vật

- Nêu đợc vị trí số 8 trong dãy số từ 1-3

B- Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Chấm tròn, bìa, bút dạ, que tính…

- Học sinh: chấm tròn, que tính, bộ đồ dùng toán 1, bút…

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Lập số 8:

+ Treo hình vẽ số HS lên bảng

? Lúc đầu có mấy bạn chơi nhảy dây

? Có thêm mấy bạn muốn chơi

? Trên tay các em bây giờ có mấy que tính ? - Có 7 que tính

- Cho HS lấy thêm 1 que tính nữa

? 7 que tính thêm 1 que tính nữa là mấy que

tính

- 8 que tính

Trang 12

+ GV KL: 8 HS, 8 Chấm tròn, 8 que tính đều

có số lợng là 8

3- Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số 8 viết:

GV nêu: Để biểu diễn số lợng là 8 ngời ta

dùng chữ số 8 in (theo mẫu)

- Đây là chữ số 8 in (theo mẫu)

- GV viết mẫu số 8 và nêu quy trình

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Gọi một HS nêu Y/c của bài

- Y/c HS viết 1 dòng số 8 vào vở

: Cho HS đổi vở KT chéo

- Gọi một số HS đọc bài của bạn lên và NX

- Cho HS làm và nêu miệng

? Trong các số từ 1 - 8 số nào là số lớn nhất ?

? Trong các số từ 1-8 số nào là số nhỏ nhất ?

+ Chữa bài: Cho 2 HS lên bảng chữa - HS làm bài

- GV nhận xét, cho điểm - HS dới lớp KT kq' của mình và

Trang 13

- Hiểu rằng thân thể sạch sẽ, sẽ giúp cho chúng ta khoẻ mạnh tự tin

- Nắm đợc tác hại của việc để thân thể bẩn

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài (sinh hoạt)

2 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm

* Mục đích: Giúp học sinh nhớ lại các việc

cần làm hàng ngày để giữ vệ sinh cá nhân

* Cách tiến hành.

B

ớc 1 : Thực hiện hoạt động.

- Chia lớp thành 3 nhóm

- Ghi câu hỏi lên bảng - HS làm việc theo nhóm Từng HS

nói và bạn trong nhóm bổ sung

- HS bổ sung và ghi bảng các ý kiến phát biểu

- Cho HS nhắc lại những việc đã làm hàng

ngày để giữ vệ sinh thân thể

- 2 HS nhắc lại

Trang 14

3 Hoạt động 2: (Quan sát tranh và trả lời

ớc 1: Thực hiện hoạt động. - HS quan sát hình vẽ trang 12 và 13

để trả lời câu hỏi

- Bạn nhỏ trong hình đang làm gì? - Đang tắm, gội đầu, tập bơi, mặc áo

- Theo em bạn nào làm đúng, bạn nào làm sai? - Bạn gội đầu đúng vì gội đầu để giữ

đầu sạch, không bị lấm tóc và đau

đầu

- Bạn đang tắm với trâu ở dới ao sai vì nớc ao bẩn làm da ngứa, mọc mụn…

B

ớc 2: Kiểm tra kết quả hoạt động.

- Gọi HS nêu tóm tắt các việc lên làm và

không nên làm

- 1 HS nêu

4 Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp.

* Mục đích: HS biết trình tự làm các việc

tăm rửa chân, tay…

* Cách tiến hành.

B

ớc 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện.

- Khi tắm chúng ta cần làm gì? - Một HS trả lời, HS khac bổ sung kết

- Chúng ta nên rửa tay rửa chân khi nào? - HS trả lời, HS khác bổ sung ý kiến

- Rửa tay trớc khi cầm thức ăn, sau khi đi

tiểu tiện…

- Rửa tay trớc khi đi ngủ

B

ớc 2: Kiểm tra kết quả hoạt động

- Để đảm bảo vệ sinh chúng ta lên làm gì? - Không đi chân đất, thờng xuyên tắm rửa

Trang 15

1- Kiến thức: - Ôn một số kỹ năng về đội hình đội ngũ, tập hợp hàng dọc,

dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ, quay phải, trái

- Làm quen với trò chơi “Qua đờng lội”

2- Kỹ năng: - Thực hiện động tác chính xác, nhanh, kỷ luật trật tự hơn giờ

tr-ớc

- Biết tham gia vào trò chơi

3- Thái độ: Yêu thích môn học có thói quen tập luyện.

B- Địa điểm, ph ơng tiện:

- Sân trờng:

- Kẻ sân chuẩn bị cho trò chơi “Qua đờng lội”

C- Các hoạt động cơ bản.

Phần nội dung Định lợng Phơng pháp tổ chức I- Phần mở đầu:

Trang 16

sang bờ bên kia nh đi từ nhà đến trờng, từ

trờng về nhà

? Các em vừa học những VD gì ?

x x 0 0 x x x

- Đọc đợc các từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá

B- Đồ dùng - Dạy học:

- Sách tiếng việt 1 tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh vẽ chim sẻ

- 1 cây cỏ có nhiều rễ

- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ và vật chất cho phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy học:

Tiết 1:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong SGK

- Nêu NX sau kiểm tra

- Viết bảng con: T1, T2, T3mỗi tổ viết 1 từ: thợ xẻ, chì đỏ, chả cá-1 - 3 học sinh đọc

II- Dạy, học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

Trang 17

- Hãy đọc tiếng em vừa ghép

+ Phát âm: Uốn đầu lỡi về phía vòm hơi

thoát ra xắc có tiếng thanh

+ Viết: nét nối giữa r và ê

- HS làm theo HD của GV

- HS viết vào bảng con

d- Đọc từ ứng dụng:

- Viết lên bảng từ ứng dụng

? tìm tiếng chứa âm vừa học ?

- Cho HS phân tích tiếng vừa tìm

- Cho HS đọc từ ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Giúp HS tìm hiểu nghĩa ứng dụng

- su su: đa ra quả su su

Chữ số: viết lên bản 1, 2 và nói đây là …

- HS đọc nhẩm

- HS tìm: sủ, số, rổ, rá, rô

- Một số em đọc

Trang 18

+ Đọc lại bài tiết 1

+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)

? Tranh vẽ gì?

- Viết câu ứng dụng lên bảng

? Tìm và gạch dới tiếng có âm mới học

cho cô ?

- Đọc mẫu câu ứng dụng

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

- HS đọc: CN, nhóm, lớp

- HS qsát tranh nhận xét-Tranh vẽ cô giáo đang HD HS viết chữ số

- 2 HS đọc

- HS tìm: rõ, số

- HS đọc câu ứng dụng kết hợp phân tích một số tiếng

b- Luyện viết:

- GV HD cách viết vở và giao việc

- Theo dõi và giúp đỡ HS yếu

- Nhận xét và chấm một số bài

- 1 HS đọc nội dung viết

- 1HS nêu quy định khi viết

- HS viết trong vở tập viết

- Chủ đề luyện nói hôm nay là: rổ, rá

- HS thảo luận nhóm 2, nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

Trang 19

- Sau bài học, học sinh có

+ Khái niệm ban đầu về số 9

+ Biết đọc, viết số 9, so sánh các số trong

phạm vi 9, nhận biết vị trí số 9 trong dãy số

- Cho HS nêu cầu tạo số 8 - 1 -3 học sinh

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài (Sinh hoạt)

2 Lập số 9.

* Treo tranh lên bảng. - HS quan sát tranh

? Lúc đầu có mấy bạn đang chơi? - Có 8 bạn

? Có thêm mấy bạn muốn chơi

? Có 8 bạn thêm một bạn hỏi có mấy bạn? - Tất cả có 9 bạn

- GV nêu: Có 8 bạn thêm 1 bạn tất cả có 9

bạn

- Một số học sinh nhắc lại

* Yêu cầu học sinh lấy 8 quy tính rồi lấy 1

quy tính nữa trong bộ đồ dùng , hỏi

? Các em có tất cả mấy quy tính? - 8 quy tính thêm 1 quy tính bằng 9

quy tính

- Cho học sinh nhắn lại -Một số em nhắc lại

* Theo hình 8 chaams tròn và thêm 1 chấm

tròn

? Bạn nào có thể giải thích hình nói trên - Lúc đầu có 8 chấm tròn sau thêm 1

chấm tròn là 9 tất cả có 9 chấm tròn

+ GV kết luận: 9 học sinh, 9 chấm tròn, 9

Trang 20

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết.

- HS tô chữ trên không sau đó tập viết số 9 trên bảng con

- HS đọc 9

4 Thứ tự của số 9.

- Yêu cầu học sinh lấy 9 que tính rồi tính rồi

đếm số quy tính của mình từ 1 đến 9

- HS lấy que tính rồi đọc

- Mời 1 HS lên bảng viết các số từ 1 đến 9 - HS viết 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

? Số 9 đứng liền sau số nào? - Số 8

? Em hãy nêu cách làm? - Đếm các con tính rồi nêu kết quả

- Gọi một số HS nêu kết quả của bạn

- GV đa ra một số câu hỏi để HS nhận ra cấu

tạo số

Chẳng hạn: Có mấy con tính mầu đen?

Có mấy con tính mầu xanh?

Có 8 con tính mầu đen

Có 1 con tính mầu xanhNói: 9 gồm 8 và 1; gồm 1 và 8

- Cho HS nêu cấu tạo của số 9 ở các hình còn

lại (tơng tự)

- GV nhận xét và cho điểm

- HS nêu yêu cầu bài toán - HS làm bài tập , nêu miệng kết quả

- Cho HS làm bài tập và chữa - 3 HS lên bảng

- GV theo dõi sửa sai

- GV nhận xét và cho điểm

Trang 21

- Bài yêu cầu gì? - HS làm BT rồi đổi vở KT chéo

- HD HS dựa vào thứ tự của dãy số từ 1 đến 9

1- Chuẩn bị của giáo viên:

- Bài mẫu về nớc, dán hình vuông, hình tròn

- Hai tờ giấy khác màu nhau

- Hồ dán, giấy trắng làm nền

- Khăn lau tay

2- Chuẩn bị của học sinh:

- Giấy nháp có kẻ ô, giấy thủ công màu

Trang 22

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực quan)

2- Giáo viên hớng dẫn mẫu

- Xé hình vuông rời khỏi tờ giấy màu - HS theo dõi GV làm mẫu

- Đánh dấu 4 góc của hình vuông và xé theo

đ-ờng dấu, chỉnh sửa thành hình tròn

+ Cho HS thực hành trên giấy nháp

- GV theo dõi, uốn nắn

- HS thực hành đánh dấi vẽ, xé hình tròn từ hình vuông có cạnh 8 ô

c- H ớng dẫn dán hình:

+ GV làm thao tác mẫu

- Xếp hình cho cân đối trớc khi dán

- Phải dán hình = 1 lớp hồ mỏng đều - HS theo dõi mẫu

- Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trởng điều khiển

Trang 23

- Đọc đợc các từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Nhận ra đợc các âm K, Hh và các tiếng mới học trong sách, báo

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề ùu, vò vò, vù vù, ro ro, tu tu

B- Đồ dùng dạy học:

- Sách tiếng việt 1, tập1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ có phần từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con (Cá rô, chữ

số, su su)

- Đọc câu ứng dụng trong SGK - 1-3 em đọc

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

- Giống: Đều có nét khuyết trên

- Khác: Chữ k có nét thắt còn chữ h có nét móc hai đầu

? Y/c HS tìm tiếp chữ ghi âm e gài bên

phải chữ ghi âm k và gài thêm dấu hỏi ?

- HS: ca-e-ke-hỏi-kẻ

Ngày đăng: 02/11/2015, 22:33

Xem thêm

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w