CuOH2+2HClCuCl2+H2O - Tác dụng với oxit bazơ tạothành muối clorua và nớc..Fe2O3+6HCl 2FeCl2+3H2 - Tác dụng với muối Học ở bài muối KL: Axit HCl có đầy đủ TCcủa một axit mạnh.. GV biểu d
Trang 1Lớp Dạy: Tiết: Ngày Dạy: Sĩ số:
- Nhớ lại các công thức chuyển đổi và cách tính các loại nồng độ dung dịch
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng viết PTPƯ dựa vào kiến thức đã học
- Rèn kỹ năng tính toán vận dụng cho các bài tập tổng hợp
3 Thái độ:
- Giáo dục ý thức học tập thực sự ngay từ những ngày đầu năm học
II Chuẩn bị
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi và bài tập
- Học sinh: Ôn lại toàn bộ nội dung trọng tâm của hoá 8
III Tiến trình dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ
2.Bài mới
Hoạt động 1
GV đặt các câu hỏi cho
học sinh nhớ lại kiến
I Những kiến thức cần nhớ
1 Quy tắc hoá trị và cách lậpcông thức hoá học
2 Nhắc lại khái niệm oxit,axit, bazơ và muối
3 Các công thức chuyển đổicần nhớ:
dA/B=
B
A
M M
4 Các bớc tính theo côngthức hoá học và tính theoPTHH
điều chế hidro, oxi trongPTN và trong côngnghiệp
f P2O5+3H2O 2H3PO4
to
g CuO+H2 Cu+ H2O
Trang 2g CuỞ Cử
BT2: TÝnh thµnh phÇn
% c¸c nguyªn tè trong
NH4NO3?
GV: yªu cÇu HS nªu
c¸ch gi¶i bµi to¸n tÝnh
HS nªu c¸c bíc gi¶i sau
®ã lµm tõng bíc mét
- Bµi nµy thuéc lo¹i bµitÝnh theo PTP¦ cã liªnquan ®Õn nång ®é đ
- HS nªu c¸c bíc gi¶i bµito¸n tÝnh theo PTP¦
142
32x 100%=32,39%
x=32,39.142/100.23=2142
BT4:
ạ
nFe=m/M=2,8/56=0,05Fe+2HCl FeCl2+H2
1 2 1 10,05 x y zTheo PTP¦:
n HCl= x=0,1 molCM(HCl)=n/V->
0,1/2=0,05lit
b
Theo PTP¦:
nH2=z=0,05molVH2 = 0,05.22,4=1,12litc
Đ sau P¦ cã FeCl2nFeCl2=y=0,05mol
P¦=VđHCl=0,05litCM=n/V=0,05/0,05=1M
4 Cñng cè:
GV yªu cÇu HS nh¾c l¹i nh÷ng néi dung ®· «n l¹ị Kh¼ng ®Þnh ®ã lµ nh÷ng néidung c¬ b¶n ho¸ 8 c¸c em ph¶i n¾m ®îc
5.DÆn dß:
Trang 3- BTVN: Hoà tan m1 gam bột kẽm cần dùng vừa đủ m2 gam dd HCl 14,6% PƯ kết thúcthu đợc 0,896lit khí ở đktc.
a Tính m1, m2
b Tính nồng độ phần trăm của dd thu đợc sau PƯ
(Hớng dẫn: m dd sau PƯ=mZn+mddHCl – mH2 bay đi; Đáp số m1=2,6g m2=20g C
%=24,16%)
- Đọc trớc bài mới
Tiết:2
tính chất hoá học của oxit.
Khái quát về sự phân loại oxit
I Mục tiêu bài học:
- Giáo viên: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, ống hút; CuO,
CaO, H2O, dd HCl, quỳ tím
- Học sinh: Ôn lại bài oxit lớp 8 và đọc trớc bài mới.
III Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra GV yêu cầu HS chữa BT hôm trớc cho về nhà.
3 Bài mới.
Hoạt động của giáo viên HĐ Ơ]Ơcủa học
Hoạt động 1
? Nhớ và nhắc lại khái niệm
oxit bazơ và oxit axit?
VD:
Na2O+H2O 2NaOHK2O+H2O 2KOH
Trang 4chất lỏng trong hai ống
nghiệm trên ra giấy quỳ tím
dụng đợc với nớc ở điều kiện
thờng hay gặp là Na2O, K2O,
CaO, BaO, Li2O
? Hãy viết PTPƯ của các
minh rằng một số oxit bazơ
(CaO, BaO, Na2O, K2O )
tác dụng với oxit axit tạo
Các nhóm HS làmthí nghiệm theohớng dẫn
- ống nghiệm1:
có dd màu xanhxuất hiện
KL: Oxit bazơ tác dụng vớiaxit tạo muối và nớc
c.Tác dụng với oxit axit.CaO+CO2 CaCO3 BaO+CO2 BaCO3 KL: Một số oxit bazơ tácdụng với oxit axit tạomuối
Hoạt động 2
GV yêu cầu HS lấy VD (nhớ
lại tính chất của nớc)
? Thay CO2 bằng một số oxit
axit khác nh P2O5, SO3 hãy
b Tác dụng với bazơ
CO2+Ca(OH)2CaCO3+H2OKL: Oxit axit tác dụng với
dd bazơ tạo muối và nớc
c Tác dụng với oxit bazơ
BT1
CT Phân loại Tên gọiK2O ox bazơ Kali oxit
Trang 5BT1: Cho các oxit sau:
- Với nớc: K2O, SO3,P2O5
- Với dd H2SO4 loãng:
K2O, Fe2O3
- Với dd NaOH: SO3,P2O5
Hoạt động 3
GV giới thiệu: Dựa vào
TCHH ngời ta chia oxit làm
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài
- BT2: Hoà tan 8g magie oxit cần vừa đủ 200ml dd HCl có nồng độ C M
a Viết PTPƯ xảy ra.
- HS hiểu đợc những TCVL và TCHH của CaO
- Biết các ứng dụng của CaO
- Biết các PP điều chế CaO trong PTH và trong CN
+Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, tranh là nung vôi
+Hoá chất: CaO, dd HCl, dd H2SO4 loãng, CaCO3, dd Ca(OH)2.
- Học sinh: Làm bài tập và đọc trớc bài mới
Trang 6III Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
Hoạt động 1
GV cho HS quan sát mẫu CaO
? Nhận xét TCVL của CaO?
? CaO thuộc loại oxit nào?
- Vậy nó có đầy đủ TCHH của
một oxit bazơ Chúng ta cùng tiến
- Ca(OH)2 tan ít trong nớc,
phần tan tạo thành dd bazơ
- CaO hút ẩm mạnh nên đợc
dùng làm khô nhiều chất
GV thuyết trình: Để CaO trong
không khí ở nhiệt độ thờng, CaO
hấp thụ CO2 trong không khí tạo
canxi cacbonat
? Em hãy viết PTPƯ?
- Quan sát nhậnxét
- Thuộc loạioxit bazơ
Nhóm HS làmthí nghiệm theohớng dẫn
- Toả nhiệt,sinh chất rắn íttan
- CaO tan tạo
dd trong suốtkhông màu
HS viết PTPƯ
I Tính chất của canxi oxit.
1 Tính chất vật lý.
- Là chất rắn , màu trắng,nóng chảy ở nhiệt độ rất cao
2585oC
2 Tính chất hoá học.
a Tác dụng với nớc
CaO + H2O Ca(OH)2
b Tác dụng với axitCaO+2HCl CaCl2 +H2O
c Tác dụng với oxit axitCaO+CO2 CaCO3
R K RKL: CaO là một oxit bazơ
? Trong thực tế ngời ta sản xuất
CaO từ nguyên liệu nào?
GV: thuyết trình về các PƯ xảy ra
trong lò nung vôi
GV gọi một HS đọc “Em có biết”
- Liên hệ thực
tế để trả lời
- Đọc theo yêucầu
III Sản xuất CaO
- Nguyên liệu: đá vôi, C đốt
- PTPƯ:
C + O2 CO2CaCO3 CO2 + CaO
Trang 7GV hớng dẫn các bớc giải bài nhận biết chất.
- Đánh số thứ tự các lọ hoá chất rồi lấy mẫu thử ra ống nghiệm
- Rót nớc vào, lắc Chất rắn không tan trong nớc là SiO2 Nhúng quỳ tím vào phần dd ởhai ống nghiệm còn lại, quỳ tím hoá đỏ là H3PO4 chất ban đầu là P2O5 Nếu quỳ tímchuyển thành xanh là Ca(OH)2 chất ban đầu là CaO
CaO + H2O Ca(OH)2 P2O5+3H2O 2H3PO4
- HS biết đợc các tính chất của SO2
- HS biết đợc các ứng dụng của SO2 và PP điều chế SO2 trong PTN và trong CN
- Giáo viên: Soạn giáo án chi tiết.
- Học sinh: Làm bài tập và đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra
- Nêu các TCHH của oxit axit, viết PTPƯ?
- Chữa BT4 SGK tr.9 (nCO2=0,1mol; CM=0,5M; mCaCO3=19,7g)
3 Bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
Hoạt động 1
GV giới thiệu TCVL của SO2 là
chất khí không màu, mùi hắc, rất
độc, nặng hơn không khí
? Lu huuỳnh đioxit thuộc loại
oxit nào?
- Vậy nó có đầy đủ tính chất hoá
học của một oxit axit, là những
Lên bảng viếtPTHH
I Tính chất của luhuỳnh
đioxit.
1 Tính chất vật lý (SGK)
2 Tính chất hoá học.
a Tác dụng với nớcSO2 + H2O H2SO3
b Tác dụng với bazơ
SO2+Ca(OH)2CaSO3+H2O
c Tác dụng với oxit bazơ
SO2+Na2O Na2SO3SO2 + BaO BaSO3KL: Lu huỳnh đioxit là mộtoxit axit
Hoạt động 2
1 Sản xuất H 2 SO 4
2 Tẩy trắng bột gỗ trong CN giấy
3 Diệt nấm, mốc
Trang 8Hoạt động 3
GV giới thiệu cách điều chế SO2
?Theo em có thể thu SO2 bằng
4.Củng cố:
- GV gọi HS nhắc lại nội dung chính của bài
- TB1: Thực hiện dãy biến hoá sau:
tính chất hoá học của axit
I Mục tiêu bài học
1.Kiến thức: - HS biết đợc các TCHH chung của axit.
2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng viết PTPƯ của axit, kỹ năng phân biệt axit với các dd
- Giáo viên: +Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ốnh hút.
+Hoá chất: DD HCl, H2SO4loãng, Zn, CuSO4, NaOH, quỳ tím.
- Học sinh: Làm bài tập và đọc trớc bài mới, ôn lại định nghĩa axit.
III Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra : - Nêu định nghĩa, công thức chung của axit? Lấy 5 VD về axit?
- Chữa BT2 SGK tr.11(a Dùng nớc, quỳ tím b Dẫn vào nớc vôi trong.)
3 Bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
Trang 9- Cho một ít kim loại Zn
hoặc Al vào ống nghiệm 1
- Cho một ít vụn đồng vào
u ý: Axit HNO3 tác dụng với
nhiều kim loại không giải phóng
nghiệm, nhỏ dd H2SO4 vào
? Quan sát nhận xét hiện tợng xảy
ra?
? Hiện tợng đó chứng tỏ điều gì?
GV: Giới thiệu PƯ của axit và
bazơ gọi là PƯ trung hoà
? Các em nhớ lại TCHH của oxit
bazơ có một TCHH của axit?
Nhóm HS làmthí nghiệm theohớng dẫn
Quan sát vànhận xét hiện t-ợng
nhóm trả lờiBT
- ống nghiệm 1
có bọt khí thoátra
- ống nghiệm 2không có hiệntợng gì
- Đã có PƯHHxảy ra
HS rút ra kếtluận
HS làm thínghiệm theo h-ớng dẫn
Cu(OH)2 bị tantạo thành ddxanh lam
- Màu đỏ mấtdần
- Đã có PƯHHxảy ra
r dd dd kKL: Nhiều dd axit tác dụngvới nhiều kim loại tạo thànhmuối và giải phóng hiđro
3 Tác dụng với bazơ.
Cu(OH)2+H2SO4CuSO4+2H2O2NaOH+H2SO4Na2SO4+ 2H2OKL: Axit tác dụng với bazơtạo thành muối và nớc
4 Axit tác dụng với oxit bazơ.
Fe2O3+6HCl 2FeCl2+3H2KL: Axit tác dụng với oxitbazơ tạo thành muối và nớc
5 Tác dụng với muối ( Học ở
bài muối) Hoạt động 2
BT2: Viết PTPƯ khi cho dd HCl vào:
- Magie - Sắt III hiđroxit
Trang 10I Mục tiêu bài học
1.Kiến thức: - HS biết các TC của HCl, H2SO4 loãng.
- Biết cách viết đúng PTHH thể hiện TCHH chung của axit
2 Kỹ năng: - Vận dụng TC của axit HCl, H2SO4 để giải BT.
- Rèn kỹ năng thực hành với axit một cách an toàn, tiết kiệm,
3 Thái độ:
- GD thái độ yêu thích môn học và có ý thức tìm tòi nghiên cứu bộ môn
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: + Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, hút hoá chất.
+ Hoá chất: DD HCl, H2SO4, quỳ tím, Zn, Cu(OH)2, NaOH, Cu, CuO
- Học sinh: Làm bài tập và đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra - Nêu TCHH chung của axit?
- Chữa BT3tr.14 SGK
3 Bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
axit mạnh Các em ãy sử dụng bộ
dụng cụ thí nghiệm để chứng
Cu(OH)2, CuO
Các nhóm HSlàm TN theo h-ớng dẫn
HS quan sátnhận xét hiện t-ợng rồi đi đếnkết luận và viếtPTPƯ
r dd dd k
- Tác dụng với bazơ tạo thànhmuối clorua và nớc
Cu(OH)2+2HClCuCl2+H2O
- Tác dụng với oxit bazơ tạothành muối clorua và nớc Fe2O3+6HCl 2FeCl2+3H2
- Tác dụng với muối ( Học ở
bài muối)
KL: Axit HCl có đầy đủ TCcủa một axit mạnh
GV làm thí nghiệm pha loãng
H2SO4 đặc (Rót từ từ H2SO4 vào
HS quan sát
Trả lời
Theo dõi GVlàm thí nghiệm
B Axit sunfuric- H 2 SO 4
I Tính chất vật lý.
- Chất lỏng, sánh, không màu,nặng gấp 2 lần nớc (dd 98%d=1,83)
- Không bay hơi, dễ tanvà toảnhiều nhiệt
Trang 11II Tính chất hoá học.
1 Axit H 2 SO 4 loãng có đầy
đủ TCHH của một axit.
- Đổi màu quỳ tím thành đỏ
- Tác dụng với kim loại tạothành muối sufat và hidro
- Tác dụng với oxit bazơ tạothành muối sunfat và nớc
Fe2O3+3H2SO4Fe2(SO4)3+3H2O
- Tác dụng với muối ( Học ở
bài muối)
KL: Axit H2SO4 có đầy đủ TCcủa một axit mạnh
4.Củng cố:- GV yêu cầu một HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm của bài.
- BT1: Cho các chất sau: Ba(OH)2, Fe(OH)2, SO3, K2O, Mg, Fe, Cu, CuO, P2O5
a Gọi tên và phân loại các chất trên
b Viết PTPƯ nếu có với: + Nớc + DD H2SO4 loãng + DD KOH
(GV hớng dẫn HS làm vào bảng dạng:
5 Dặn dò:- BTVN: 1,4,6,7 SGK tr.19(ĐT: + SBT)
- Đọc trớc bài mới, Chuẩn bị 1 thìa đờng kính.
IV Rút kinh nghiệm
Tuần: 4
Ngày soạn:
Tiết: 7
Một số axit quan trọng
I Mục tiêu bài học
1.Kiến thức: - HS biết đợc H2SO4 đặc có những TCHH riêng: tính oxi hoá, tính háo nớc, dẫn ra đợc những PTPƯ cho các TC này
- Biết cách nhận biết H2SO4 và các muối sunfat
- Biết những ứng dụng quan trọng của axit này trong đời sống và sản xuất
- Biết các công đoạn và nguyên liệu để sản xuất H2SO4 trong CN
2 Kỹ năng:- Rèn kỹ năng viết PTPƯ, kỹ năng phân biệt các lọ hoá chất mất nhãn, kỹ
năng làm thí nghiệm với axit đặc một cách an toàn nhất
3 Thái độ:- GD thái độ yêu thích môn học và có ý thức nghiên cứu bộ môn.
II Chuẩn bị:
Giáo viên: + Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, ống hút.
+ Hoá chất: H2SO4 đặc, H2SO4 loãng, Cu, dd BaCl2, Na2SO4, HCl, NaCl,NaOH.
Học sinh: Làm bài tập và đọc trớc bài mới, đem đờng kính
III Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra - Nêu các TCHH của axit? Viết PTPƯ minh hoạ?
- BT 6SGK tr.19 (nH2=0,15mol; mFe=8,4g; CM=6M)
3 Bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
Trang 12Hoạt động 1
GV sơ qua nội dung tiết trớc
GV biểu diễn thí nghiệm về
TCHH đặc biệt của H2SO4 đ
- Lấy 2 ống nghiệm cho vào mỗi
GV: Ngoài Cu, H2SO4 đ còn tác
dụng với nhiều kim loại khác tạo
muối sunfat không giải phóng khí
- ống nghiệm 2xuất hiện khíkhông màu,mùi hắc Cu bịtan một phầntạo thành ddmàu xanh lam
Nhóm HS làmthí nghiệm theohớng dẫn:
- Cho một ít ờng kính vào
đ-đáy cốc thuỷtinh Đổ lên đómột ít dd H2SO4
PTPƯ:
Cu+2H2SO4CuSO4+2H2O+SO2
b Tính háo nớc
- TN: Đổ H2SO4 đặc vào đờng
- Hiện tợng: Màu trắng đờngchuyển thành màu vàng, nâu,
đen (tạo khối xốp màu đen bịbọt khí đẩy lên khỏi miệngcốc)
- Giải thích: Chất rắn đen làcacbon (H2SO4 đặc hút nớc)
H2SO4đ
C12H22O11 11H2O+12C
C sinh ra bị H2SO4 đ bị oxihoá thành SO2, CO2 sủi bọt
GV cung cấp cho HS ngời ta
có thể viết th bằng axit H2SO4lkhi đọc th chỉ cần hơ lên ngọnlửa
Gv thuyết trình về nguyên liệu
sản xuất H2SO4 và các công đoạn
sản xuất H2SO4
HS theo dõi IV Sản xuất H 2 SO 4
a Nguyên liệu: S hoặc FeS2
b Các công đoạn:
- Sản xuất lu huỳnh đioxit:
S+O2 SO2 hoặc4FeS2+11O2 2Fe2O3+8SO2
- Sản xuất lu huỳnh trioxit:
- Cho 1ml ddH2SO4 vào ốngnghiệm 1
- Cho 1ml ddNa2SO4 vào ốngnghiệm 2
- Nhỏ vào mỗiống nghiệm 1giọt dd BaCl2
V Nhận biết axit sunfuric
và muối sunfat.
H2SO4+BaCl2 BaSO4+2HCl
Dd dd r ddNa2SO4+BaCl2 BaSO4+2NaCl
Dd dd r ddKL: Gốc sunfat kết hợp vớinguyên tố Ba tạo kết tủatrắng.Dùng thuốc thử là ddBaCl2, Ba(NO3)2 để nhận biếtgốc sunfat
4.Củng cố: - BT1: Trình bày PPHH phân biệt các lọ hoá chất mất nhãn đựng các dd
không màu: K2SO4, KCl, KOH, H2SO4
( - Đánh số thứ tự các lọ hoá chất và lấy mẫu thử ra ống nghiệm
- Lần lợt nhỏ các dd trên một giọt vào mẩu giấy quỳ tím
+ Quỳ tím chuyển thành xanh là KOH, thành đỏ là H2SO4, không chuyển mầu là K2SO4 vàKCl
Trang 13+ Nhỏ 1-2 giọt dd BaCl2 vào 2 mẫu thử trên lọ nào tạo kết tủa trắng là K2SO4, còn lạikhông có hiện tợng gì là KCl (PTPƯ: K2SO4+BaCl2 2KCl+BaSO4)
5 Dặn dò: - BTVN: - Đọc trớc bài mới
IV Rút kinh nghiệm
Ngày soạn:
Tiết: 8
Luyện tập: tính chất hoá học của oxit và axit
I Mục tiêu bài học
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi bài tập, phiếu bài tập.
- Học sinh: Ôn lại TC của các chất trên
III Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra
3 Bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
HS thảo luận
điền vào bảng
HS thảo luậnviết PTPƯ minhhoạ
Hoạt động 2:
GV đa ra các đầu bài để HS
thảo luận, trả lời
BT1: Cho các chất sau: SO2,
CuO, Na2O, CaO, CO2 Hãy
cho biết chất nào tác dụng đợc
CuO+2HCl CuCl2+H2ONa2O+2HCl 2NaCl+ H2OCaO+2HCl CaCl2+ H2Oc
Trang 14? Em hãy nhắc lại các bớc giải
bài toán theo PTHH?
? Bài toán này cần dùng những
công thức nào?
Các công thứccần sử dụng:
n=
M
m
V khí=n.22,4CM=
V n
2NaOH+SO2 Na2SO4+H2O2NaOH+CO2 Na2CO3+H2OBT2:
Mg + 2HCl MgCl2 + H2
1 2 0,05 0,15nHCl (bđ)=3.0,05=0,15molnMg=1,2/24=0,05mol
Ta thấy:
2
15 , 0 1
05 ,
0 < => Mg hết
nH2=nMg=0,05molnHCl=0,1mol
V H2=0,05.22,4=1,12lit
CM (MgCl2)=1M
CM (HCl)=1M
4.Kiểm tra 15 phút:
Câu 1: So sánh TCHH của oxit axit và oxit bazơ? Viết các PTPƯ minh hoạ?
Câu 2: Hoà tan 5,6g Fe trong 100g dd HCl 18,25%.
a Viết PTPƯ
b Tính thể tích khí thoát ra ở đktc
c Nếu thay dd HCl nói trên bằng 100g dd H2SO4 98% đun nóng thì thể tích hiđro thu
đợc bằng bao nhiêu? Giải thích tại sao?
Đáp án và biểu chấm:
Câu 1: (5,5đ) Điểm giống 1đ, khác 1,5đ, mỗi PT đúng 0,5đ
Câu 2: (4,5đ) Viết đúng PƯ 1đ, tính đúng nFe=0,1mol 0,5đ
+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm 10c, kẹp gỗ 1c, lọ thuỷ tinh miệng rộng 1c,
muôi sắt 1c, thìa thuỷ tinh 1c
+ Hoá chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCl, Na2SO4, NaCl, quỳ tím, BaCl2.
- Học sinh: Ôn lại TCHH của oxit, axit và đọc trớc nội dung thực hành.
III Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra:
- Kiểm tra sự chuẩn bị phòng thực hành, dụng cụ, hoá chất
- Nêu TCHH của oxit bazơ, oxit axit, axit?
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
Trang 15- Toả rất nhiềunhiệt.
HS làm theo ớng dẫn
h Quỳ tímchuyển thànhmàu xanh
Hs làm thínghiệm theo h-ớng dẫn
- Tạo khói trắngdầy đặc bám vàothành bình, khilắc thì tan trongnớc tạo thành dd
- Quỳ tímchuyển thànhmàu đỏ
- Axit làm đỏquỳ tím, muốithì không ddBaCl2 nhận đợcgốc SO4
II Nhận biết các dung dịch.
3 Thí nghiệm 3: Có 3 lọ mất nhãn đựng các dd: H 2 SO 4 , HCl,
Na 2 SO 4 Tìm cách nhận biết các lọ hoá chất đó.
BL
- Ghi số thứ tự 1,2,3 cho mỗi lọ
đựng dd Lấy ở mỗi lọ một ít ddlàm mẫu thử
- Lấy ở mỗi mẫu thử một ít ddnhỏ vào quỳ tím
+ Quỳ tím đổi thành màu đỏ là 2axit
+ Quỳ tím không đổi màu làNa2SO4
- Dùng dd BaCl2 cho vào 2 mẫuthử là axit, mẫu nào xuất hiệ kếttủa trắng là H2SO4
Trang 16IV Rút kinh nghiệm
- Hs củng cố kiến thức về oxit, axit, các oxit , axit tiêu biểu
- Nắm vững mối quan hệ giữa oxit bazơ, oxit axit và axit
- Giáo viên: Ra đề và biểu chấm.
- Học sinh: Học bài và làm bài tập ở nhà
III Tiến trình dạy học
Câu 3: Giấy quỳ tím chuyển thành màu đỏ khi nhúng vào dd đợc tạo thành từ:
A 0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH
B 1 mol HCl và 1 mol KOH
Trang 17C 1,5 mol Ca(OH)2 và 1,5 mol HCl.
D 1 mol H2SO4 và 1,7 mol NaOH
Câu 5: Có hai lọ không nhãn chứa dd trong suốt HCl và H 2 SO 4 Hãy chọn thuốc thử
để nhân biết hai chất trên Viết PTPƯ xảy ra.
Câu 6: Cho 8g MgO tác dụng với 200ml dd HCl
a.Viết PTHH xảy ra.
b.Tính nồng độ của dd HCl cần dùng và dd muối thu đợc.
c Nếu cũng cho lợng MgO trên tác dụng với 9,125g HCl Sau đó thử dd sau PƯ bằng giấy quỳ tím Hãy cho biết màu của quỳ tím biến đổi nh thế nào?Vì sao?
A 2HCl + CuO CuCl2 + H2O
B H2SO4 + Na2SO3 Na2SO4 + H2O + SO2
C Na2O + H2O 2NaOH
H2SO4
D C12H22O11 11 H2O + 12C
Câu 5: (2đ)
Thực nghiệm với lợng nhỏ mỗi chất
Dùng dd BaCl2 nhỏ một giọt vào mẫu thử Mẫu nào xuất hiện kết tủa trắng là H2SO4 Mẫunào không có hiện tợng gì là HCl
Trang 181 Kiến thức:- HS nắm đợc những TCHH chung của bazơ và viết đợc PTPƯ tơng ứng cho
mỗi tính chất
2 Kỹ năng:- HS vận dụng đợc những hiểu biết của mình về TCHH của bazơ để giải thích
nhữn hiện tợng thờng gặp trong đời sống sản xuất
- HS vận dụng đợc những TCHH của bazơ để làm các bài tập định tính và định lợng
3 Thái độ:
- Gd thái độ chăm chỉ, ý thức tự giác học tập, ham học hỏi tìm tòi nghiên cứu
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: + Dụng cụ: Giá, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh.
+ Hoá chất: dd Ca(OH)2, NaOH, HCl, H2SO4 loãng, CuSO4, CaCO3, ddphenolphthalein, giấy quỳ tím
- Học sinh: Học bài và làm bài tập ở nhà + Đọc trớc bài mới Ôn lại phần phân loại
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
Hoạt động 1:
GV hớng dẫn HS làm thí
nghiệm:
- Nhỏ 1 giọt dd NaOH lên mẩu
giấy quỳ tím và quan sát
? Nhận xét hiện tợng xảy ra?
GV: Dựa vào TC này ta có thể
phân biệt dd bazơ với các dd
- Quỳ tímchuyển màuxanh
- Quỳ tímchuyển màuhồng
HS thảo luậnnhóm để trả lời
Hoạt động 2:
GV gợi cho HS nhớ lại TC này
trong bài oxit
? Hãy viết PTPƯ minh hoạ?
Hoạt động 3:
GV yêu cầu HS nhắc lại
TCHH của axit từ đó liên hệ
đến TCHH này của bazơ
? Viết PTPƯ minh hoạ (Cả
bazơ tan và không tan) HS viết PTPƯ.
3 Bazơ tác dụng với axit.
Bazơ tan và bazơ không tan đều tácdụng đợc với axit tạo muối và nớc(PƯ trung hoà)
Fe(OH)3+3HCl FeCl3+3H2OBa(OH)2+2HNO3
Ba(NO3)2+2H2O
Hoạt động 4:
Gv hớng dẫn HS làm thí HS làm thí 4 Bazơ không tan bị nhiệt phân
huỷ.
Trang 19- Cho CuSO4 tác dụng với
NaOH để tạo Cu(OH)2
GV giới thiệu TC dd bazơ tác
dụng với muối học ở bài 9
nghiệm theo ớng dẫn
h-Chất rắn ban đầumàu xanh lamsau có màu đen
và xuất hiện hơinớc
Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷtạo thành oxit tơng ứng và nớc
t0Cu(OH)2 CuO + H2O
4 Củng cố:
- Nêu lại các TCHH của bazơ, so sánh TC của bazơ tan và bazơ không tan?
- BT2: Cho các chất sau: Cu(OH)2, MgO, Fe(OH)3, NaOH, Ba(OH)2.
a Gọi tên, phân loại các chất trên
b Chất nào tác dụng đợc với:
+ DD H2SO4 loãng + Khí CO2 + Bị nhiệt phân huỷ ? Viết PTPƯ?
- BT3: Để trung hoà 50g dd H2SO4 19,6% cần vừa đủ 25g dd NaOH C%.
+ Dụng cụ: Giá ống nghhiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, panh gắp hoá chất, đế sứ
+ Hoá chất: dd NaOH, quỳ tím, dd phenolphthalein, dd HCl
+ Tranh vẽ sơ đồ điện phân dd NaCl, các ứng dụng của NaOH
- Học sinh: Học bài và làm bài tập ở nhà + Đọc trớc bài mới.
III Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra:
- Nêu TCHH của dd bazơ, viết PTPƯ minh hoạ
- Nêu TCHH của dd bazơ không tan, viết PTPƯ minh hoạ
- Chữa BT2 tr.25 SGK
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
Trang 20Hoạt động 1:
GV hớng dẫn HS lấy 1 viên
NaOH ra đế sứ TN và quan
sát
- Cho NaOH vào 1 ống
nghiệm đựng nớc, lắc, sờ tay
vào thành ống nghiệm và
nhận xét
Hs làm thí nghiệmtheo hớng dẫn
- Thành ốngnghiệm nóng lên
I Tính chất vật lý của NaOH.
- NaOH là chất rắn, không màu,tan nhiều trong nớc toả nhiệt
- Dd NaOH có tính nhờn, làm bụcvải, giấy, ăn mòn da
Lu ý: Phải cẩn thận khi sử dụngNaOH
- Làm đổi màuchất chỉ thị, tácdụng với axit, oxitaxit, muối
HS viết PTPƯ
II Tính chất hoá học của NaOH.
1 Làm đổi màu chất chỉ thị.
- Dd NaOH làm quỳ tím hoáxanh, làm phenolphthalein hoá
đỏ
2 Tác dụng với axit.
NaOH+HNO3NaNO3+H2O
3 Tác dụng với oxit axit.
2NaOH+SO3Na2SO4+H2O
4 Tác dụng với muối (Học sau).
không PƯ với NaOH thu đợc
tạo nớc Giaven (Dành cho
HS giỏi)
Theo dõi, ghi bài
IV Sản xuất NaOH.
- PP: Điện phân dd muối ăn đậm
đặc bão hoà bằng thing điện phân
có màng ngăn
ĐP/ mn -PT:2NaCl+2H2O
2NaOH+Cl2+H2
4 Củng cố:
- BT1: Thực hiện dãy biến hoá sau:
Na Na 2 O NaOH NaCl NaOH Na 2 SO 4
Trang 21- HS biết đợc các TCVL, TCHH quan trọng của Ca(OH)2.
- Biết cách pha chế dd Ca(OH)2
- Biết các ứng dụng của Ca(OH)2
- Biết ý nghĩa của độ pH của dd
+ Hoá chất: CaO, dd HCl, NaCl, nớc chanh, dd NH3.
- Học sinh: Học bài và làm bài tập ở nhà + Đọc trớc bài mới.
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
Hoạt động 1:
GV giới thiệu dd Ca(OH)2 có
tên thờng gọi là nớc vôi trong
GV hớng dẫn HS cách pha
chế dd Ca(OH)2
- Hoà tan một ít Ca(OH)2 vôi
tôi trong nớc đợc một chất
I Tính chất.
1 Pha ché dd canxi hiđroxit.
- DD Ca(OH)2 trong suốtkhông màu
- Ca(OH)2 ít tan trong ớc
Các nhóm Hs tiếnhành TN theo hớngdẫn
b Tác dụng với axit.
Trang 22có TC bazơ tan
- Nhỏ 1 giọt dd Ca(OH)2 vào
mẩu giấy quỳ tím và quan sát
phenolphthaleinchuyển thành màu
đỏ
- DD màu đỏ bịmất màu
- Chứng tỏ có PƯ
xảy ra
Ca(OH)2+CO2CaCO3+H2O
c Tác dụng với oxit axit.
Ca(OH)2+CO2CaCO3+H2O
d Tác dụng với muối(học sau).
Hoạt động 3:
? Hãy kể các ứng dụng của
Ca(OH)2 trong đời sống? Trả lời.
3 ứng dụng (SGK)
Hoạt động 4:
GV giới thiệu: Ngời ta dùng
thang pH để biểu thị độ axit
hoặc độ bazơ của dd
GV giới thiệu cách so màu
Đại diện các nhómbáo cáo kết quả
- pH càng nhỏ độaxit càng lớn
- BT2: Có 4 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng 1 dd không màu sau: Ca(OH) 2 , KOH, HCl,
Na 2 SO 4 chỉ dùng thêm quỳ tím hãy trình bày PPHH để nhận biết từng chất.
(Dùng quỳ tím nhận ra Na2SO4 , dùng Na2SO4 nhận ra Ca(OH)2)
5 Dặn dò:
- BTVN: 1,2,3,4SGK tr.30
- Đọc trớc bài mới
Trang 23IV Rút kinh nghiệm
- HS biết các TCHH của muối
- Biết khái niệm PƯ trao đổi, điều kiện để các PƯ trao đổi thực hiện đợc
+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, bộ bìa.
+ Hoá chất: dd AgNO3, H2SO4, BaCl2, NaCl, CuSO4, Na2CO3, Ba(OH)2, Ca(OH)2, Cu,Fe
- Học sinh: Học bài và làm bài tập ở nhà + Đọc trớc bài mới.
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
- TN1: Xuấthiện bạc kết tủamàu trắng bámvào dây đồng
- TN2: Xuấthiện đồng màu
đỏ bám vào dâysắt
R dd ddr
- TN2:
Fe+CuSO4FeSO4+Cu
KL: dd muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới.
Trang 24huỷ ở nhiệt độ cao nh
KMnO4, KClO3, MgCO3
? Hãy viết PTPƯ?
xảy ra
- Muối tác dụng
đợc với kimloại
HS làm thínghiệm theo h-ớng dẫn
- Xuất hiện kếttủa trắng
- Đã có PƯHHxảy ra
- Muối tác dụng
đợc với axit
HS làm thínghiệm theo h-ớng dẫn
- Xuất hiện kếttủa trắng
- Đã có PƯHHxảy ra
- Muối tác dụng
đợc với muối
HS làm thínghiệm theo h-ớng dẫn
- Xuất hiện kếttủa xanh lam
đậm
- Đã có PƯHHxảy ra
Dd dd rdd
KL: Muỗi có thể tác dụng với axit, sản phẩm là muối mới và axit mới.
3 Muối tác dụng với muối.
AgNO3+NaClAgCl+NaNO3
KL: 2dd muối có thể tác dụng với nhau tạo thành 2 muối mới.
4 Muối tác dụng với bazơ.
CuSO4+2NaOH Cu(OH)2+Na2SO4
KL: DD muối tác dụng với
dd bazơ tạo thành muối mới
và bazơ mới.
5 Phản ứng phân huỷ muối.
2KClO3 2KCl+O2MgCO3 MgO+CO2
Na2SO4+H2O+CO2
Trang 25HS làm thínghiệm theo h-ớng dẫn.
- TN1: Không
có hiện tợng gì
xảy ra
- TN2: Có chấtkhí bay lên
- TN3: Có kếttủa trắng xuấthiện
BaCl2+Na2SO4 BaSO4+NaCl
2 Điều kiện đẻ xảy ra PƯ trao đổi:
Sản phẩm phải dễ bay hơihoặc kết tủa
4 Củng cố:
BT: Hoàn thành chuỗi PƯ sau và phân loại PƯ:
Zn ZnSO4 ZnCl2 Zn(NO3)2 Zn(OH)2 ZnO
- HS biết TCVL, TCHH của một số muối quan trọng nh NaCl, KNO3
- Biết trạng thái tự nhiên, cách khai thác muối NaCl
- Biết những ứng dụng quan trọng của muối NaCl và KNO3
- Giáo viên: Tranh vẽ ứng dụng của NaCl; ruộng muối; phiếu học tập.
- Học sinh: Học bài và làm bài tập ở nhà + Đọc trớc bài mới.
III Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra:
- Nêu các TCHH của muối Viết PTPƯ minh hoạ
- Định nghĩa PƯ trao đổi, điều kiện để PƯ trao đổi thực hiện đợc?
- Chữa BT3, 4 SGK tr.33
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
Hoạt động 1:
GV: Một trong những chất rất I Muối natri
clorua-NaCl
Trang 26quan trọng đối với đời sống
con ngời là muối ăn
? Trong thực tế các em thấy
muối ăn có ở đâu?
GV giới thiệu: 1m3 nớc biển
hoà tan 27kg NaCl, 5kg
MgCl2, 1kg CaSO4 và một số
muối khác
GV gọi HS đọc 1- tr.34 SGK
GV đa ra tranh vẽ ruộng muối
? Em hãy trình bày cách khai
thác NaCl từ nớc biển?
? Muốn khai thác NaCl từ
những mỏ trong lòng đất ngời
HS đọc SGK
Trả lời
- Đào hầm sâuxuống lòng đất
GV: Muối kali nitrat (diêm
tiêu) là chất rắn màu trắng
GV cho HS nghiên cứu SGK HS theo dõi SGK
II Muối kali nitrat – KNO 3
1 Tính chất.
- Muối KNO3 bị phân huỷbởi nhiệt và hoà tan nhiềutrong nớc
- Có tính oxi hoá mạnh:
toKNO3 2KNO2+O2
R r k
2 ứng dụng.
- Chế tạo thuốc nổ đen
- Làm phân bón (cung cấpN,K)
- Bảo quản thực phẩmtrong CN
4 Củng cố:
- BT1: Thực hiện dãy biến hoá sau:
Cu CuSO4 CuCl2 Cu(OH)2 CuO Cu
5 Dặn dò:- BTVN: 1,2,3,4,5 tr.36 SGK
Trang 27- Giáo viên: Các mẫu phân bón.
- Học sinh: Học bài làm bài tập + Đọc trớc bài mới.
III Tiến trình dạy học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
Đọc SGK
I Những nhu cầu của cây trồng.
1 Thành phần của thực vật.
2 Vai trò của các nguyên
tố hoá học đối với thực vật.
II Những phân bón hoá
học thờng dùng.
1 Phân bón đơn.
- Phân bón đơn chỉ chứa1tron 3 nguyên tố dinh dỡngchính là đạm N, lân P, kaliK
Trang 28- Photphat tự nhiên: thànhphần chính Ca3(PO4)2 khôngtan trong nớc, tan chậmtrong đất chua.
- Supephotphat: là phân lân
đã qua chế biến hoá họcthành phần chính cóCa(H2PO4)2 tan trong nớc
4.Củng cố:
BT1: Tính thành phần % về khối lợng các nguyên tố có trong đạm ure CO(NH2)2.(M=60; %C=20%; %O=26,67%; %N=46,67%; %H=6,66% )
BT2: Một loại phân đạm có tỉ lệ về khối lợng của các nguyên tố nh sau:
%N=35%; %O=60% còn lại là H Xác định CTHH của loại phân đạm nói trên.(%H=5% x:y:z=35/14: 60/16 :5/1=2:3:4 => CTHH: NH4NO3)
5 Dặn dò:
- BTVN: 1,2,3 tr.39 SGK
- Đọc trớc bài mới.
IV Rút kinh nghiệm.
Trang 29Tuần: 9
Tiết: 17
Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
I Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức:
- HS biết đợc mối quan hệ về TCHH giữa các loại hợp chất vô cơ với nhau, viết đợc PTHHbiểu diễn cho sự chuyển đổi hoá học đó
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng vận dụng những hiểu biết về mối quan hệ này để giải thích nhiều hiện tợng
TN, áp dụng trong đời sống và sản xuất
- Rèn kỹ năng vận dụng những hiểu biết về mối quan hệ này để làm các bài tập định tính
và định lợng
3 Thái độ:
- GD thái độ yêu thích môn học và có ý thức tìm tòi nghiên cứu bộ môn
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Phiếu học tập và bảng phụ.
- Học sinh: Học bài làm bài tập + Ôn lại TCHH của oxit, axit, bazơ, muối.
III Tiến trình dạy học.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động
Cử đại diệntrả lời
I Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ.
(1) (2)
(3) (4) (5)
(6) (9) (7) (8)
(1) Oxit bazơ + Axit(2) Oxit axit + Bazơ (oxit bazơ)(3) Oxit bazơ + Nớc
(4) Bazơ không tan, to(5) Oxit axit + Nớc(6) Bazơ + Muối(7) Muối + Bazơ
(8) Muối + Axit(9) Axit + Bazơ (oxit bazơ, muối,kl)
II Những PƯ minh hoạ.
MgO+H2SO4 MgSO4+H2OSO3+2NaOH Na2SO4+H2ONa2O+H2O 2NaOH
to 2Fe(OH)3 Fe2O3+3H2OP2O5+3H2O 2H3PO4
Trang 30KOH+HNO3 KNO3+H2OCuCl2+2KOH Cu(OH)2+2KClAgNO3+HCl AgCl+HNO36HCl+Al2O3 2AlCl3+3H2O
BT1: Thùc hiÖn d·y biÕn ho¸ sau:
a Na2O NaOH Na2SO4 NaCl NaNO3
b Fe(OH)3 Fe2O3 FeCl3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3 Fe2(SO4)3
BT2: Cho c¸c chÊt sau: CuSO4,CuO, Cu(OH)2, Cu, CuCl2 H·ys¾p xÕp c¸c chÊt trªn thµnh métd·y biÕn ho¸ vµ viÕt PTP¦
I Môc tiªu bµi häc:
- Gi¸o viªn: PhiÕu häc tËp, b¶ng phô.
- Häc sinh: Häc bµi lµm bµi tËp + §äc tríc bµi míi.
III TiÕn tr×nh d¹y häc.
Trang 31HS thảo luận và điền nh sau:
OxBz OxAx Ax có Ax không Bazơ Bazơ Muối Muối
oxi có oxi tan không tan axit trung hoà
2 Tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ.
Oxit bazơ Oxit axit
GV đặt câu hỏi gợi mở:
? Các chất cần nhận biết thuộc
các loại hợp chất nào đã học?
Các chất đó có tính chất nào
đặc biệt khác nhau?
BT2: Cho Mg(OH) 2 , CaCO 3 ,
K 2 SO 4 , HNO 3 , CuO, NaOH,
P 2 O 5
a Gọi tên và phân loại
các chất trên.
HS đọc đề,thảo luận đểtìm ra cáchgiải Sau đólên chữa,các nhómnhận xét, bổsung
II Bài tập luyện tập.
BT1:
Đánh số thứ tự các lọ và lấymẫu thử
- B1: Nhỏ một giọt dd vào quỳtím
+ Nhóm 1: quỳ thành xanh:KOH, Ba(OH)2
+ Nhóm 2: quỳ thành đỏ: HCl,H2SO4
+ Quỳ không đổi màu: KCl
- B2: Cho từng dd ở nhóm 1 tácdụng với nhóm 2 Chất nào tácdụng với 2 chất của nhóm 2 màkhông có hiện tợng gì là KOH.Một chất tác dụng xuất hiện kếttủa trắng thì nhóm 1 là Ba(OH)2nhóm 2 là H2SO4
H2SO4+Ba(OH)2 BaSO4+2H2O
Các HCVC
Các HCVC
Trang 32gọi Phân loại Tác dụng với dd HCl Tác dụng với dd Ba(OH) 2
Tác dụng với dd BaCl 2
đến nồng độ
%
a.
Mg+2HCl MgCl2+H2MgO+2HCl MgCl2+H2OnH2=V/22,4=1,12/22,4=0,05molTheo PT1
nMg=nMgCl2=nH2=0,05molmMg=0,05.24=1,2g
nHCl cần=0,1+0,4=0,5molmHCl=18,25g
mddHCl=125gmMgCl2=23,75gmdd sau PƯ=mhh+mdd-mH2=9,2+125-0,05.2=134,1g
Thực hành: tính chất hoá học của bazơ và muối
I Mục tiêu bài học:
Trang 33- Giáo viên:
+ Dụng cụ : Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ống hút hoá chất.
+ Hoá chất: dd NaOH, FeCl3, CuSO4, HCl, BaCl2, Na2SO4, H2SO4, đinh sắt, Cu(OH)2.
- Học sinh: Học bài làm bài tập + Đọc trớc bài mới.
III Tiến trình dạy học.
1 Kiểm tra.
- Kiểm tra sự chuẩn bị dụng cụ, hoá chất
- Kiểm tra phần lý thuyết liên quan: Nêu TCHH của bzơ, của muối?
2 Bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
- TN1: xuất hiệnkết tủa nâu đỏ
- TN2: Cu(OH)2tan dần tạo ddxanh
- Do đã có PƯ
xảy ra
1 Tính chất hoá học của bazơ.
TN1: Nhỏ vài giọt dd NaOH
vào ống nghiệm có chứa 1ml
dd FeCl3 lắc nhẹ ốngnghiệm
- PTPƯ:
3NaOH+FeCl3 Fe(OH)3+3NaCl
R nâu đỏ
TN2: Cho một ít Cu(OH)2vào đáy ống nghiệm, nhỏ vàigiọt dd HCl lắc đều
- PTPƯ:
Cu(OH)2+2HCl
r CuCl2+2H2O dd
- TN3: xuất hiệnchất màu đỏ
quanh đinh sắt
- TN2: xuất hiệnkết tủa màutrắng
2 Tính chất hoá học của muối.
TN4: Nhỏ vài giọt dd BaCl2vào ống nghiệm chứa 1ml ddNa2SO4
- PTPƯ:
BaCl2+Na2SO4 BaSO4+2NaCl
Trang 34- BTVN: Ôn lại tính chất, mối quan hệ bốn loại hợp chất vô cơ đã học tiết sau kiểm tra 45
phút
Tiết: 20
Kiểm tra viết 45 phút
I Mục tiêu bài học:
- Giáo viên: Ra đề và biểu chấm.
- Học sinh: Học bài làm bài tập , ôn tập kỹ theo hớng dẫn.
III Tiến trình dạy học.
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra.
Đề bài:
Phần 1 Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm)
Hãy khoanh trong một chữ A hoặc B,C,D trớc câu chọn đúng.
1 Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là :
A - NaOH ; Al ; CuSO4 ; CuO
B - Cu(OH)2 ; Cu; CuO; Fe
C - CaO ; Al2O3; Na2SO; H2SO4
D - NaOH ; Al; CaCO3 ; Cu(OH)2 ; Fe; CaO; Al2O3
2 Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là :
A - H2SO4 ; CaCO3 ; CuSO4 ; CO2
B - SO2; FeCl3; NaHCO3; CuO
C - H2SO4 ; SO2 ; CuSO4; CO2 ; FeCl3 ; Al
D - CuSO4 ; CuO; FeCl3 ; SO2
3 Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch CuCl2 là :
A - NaOH; Fe; Mg; Hg
B - Ca(OH)2 ; Fe; Mg; AgNO3 ; Ag
C - NaOH; Fe; Mg; AgNO3 ; Ca(OH)2
D - Ag, KOH, H2SO4, AgNO3
4 Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối và nớc
a Magie và axit sunfuric b.Magie oxit và axit sunfuric c Magie nitrat và natri hidoroxit d.Magie clorua và natri hidoroxit
Trang 35CuSO4 + BaCl2 CuCl2 + BaSO4
CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
Cu(OH)2 CuO + H2O
CuO + 2HNO3 Cu(NO3)2 + H2O
Câu 2: (2đ)
Thực nghiệm với lợng nhỏ mỗi chất
Dùng dd AgNO3 nhận ra NaCl có kết tủa trắng xuất hiện
AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3 ( 1 điểm)
Dùng dd Ba(NO3)2 nhận ra CuSO4 có kết tủa trắng xuất hiện
Ba(NO3)2 + CuSO4 BaSO4 + Cu(NO3)2 ( 1 điểm)
Chất còn lại là AgNO3
Tính chất vật lý chung của kim loại
I Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức: - Biết một số tính chất vật lý của kim loại
- Biết một số ứng dụng của kim loại trong đời sống sản xuất có liên quan đến tính chất vật
lý của kim loại
2 Kỹ năng: - Biết tiến hành làm các thí nghiệm đơn giản, quan sát, mô tả hiện tợng thí
- Giáo viên: GV chuẩn bị cho các nhóm HS làm thí nghiệm tại lớp
1 đoạn dây thép dài khoảng 20cm, đèn cồn, diêm
GV chuẩn bị phiếu học tập cho HS
Trang 36- Học sinh: - HS (cá nhân hoặc nhóm) su tầm một số đồ vật đợc làm từ các kim loại.
- Chuẩn bị một đoạn dây nhôm, dây đồng dài khoảng 20cm, mẩu than gỗ
HS hoặc nhóm HS làm thí nghiệm ở nhà: Dùng búa đập mạnh một đoạn dây nhôm, dây
đồng và mẩu than Ghi hiện tợng theo mẫu phiếu học tập phát cho HS
HS) trình bày nội dung phiếu
học tập ghi kết quả thí nghiệm
đã đợc tiến hành ở nhà
- GV có thể gợi ý: Các em cho
biết cái cuốc, xẻng, liềm hái
cắt lúa, xoong, chậu đợc làm
từ vật liệu nào? Dựa vào tính
chất vật lý nào ngời ta lại làm
ra đợc các dụng cụ đó với các
- HS trả lời: Cácdụng cụ đó đựợclàm từ sắt,nhôm, do nótính dẻo nên ngời
ta có thể rèn ra
đ-ợc các hình dạngkhác nhau
Từ đó HS rút ranhận xét
I Tính dẻo.
KL:
Kim loại có tính dẻo nên cóthể rèn, kéo sợi, dát mỏngtạo nên các đồ vật khácnhau
thay dây đồng bằng dây nhôm
hoặc dây sắt thấy bóng đèn
sáng Điều đó rút ra nhận xét
HS nhậnxét dây kim loại
đồng dẫn điện từnguồn điện đếnbóng đèn Vì vậy
đèn sáng
II Tính dẫn điện.
Kim loại có tính dẫn điện
Trang 37- GV thông báo: Kim
loại khác nhau có khẳ năng
dẫn điện khác nhau Kim loại
dẫn điện tốt nhất là Ag sau đó
đến Cu, Al, Fe
- GV đề nghị HS cho biết
trong thực tế dây dẫn điện
th-ờng đợc làm bằng kim loại
nào?
- GV lu ý HS khi sử dụng dây
điện không để điện trần hoặc
bị hỏng lớp bọc cách điện để
tránh điện giật hay cháy do
chập điện
- HS nhậnxét: Kim loại cótính dẫn điện
nghiệm với dây đồng, nhôm,
cũng thấy hiện tợng nh vậy
ví dụ trong thựctiễn có sự dẫnnhiệt của kimloại
Trang 38tính chất hoá học của kim loại
I Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức: HS biết: - Tính chất hóa học chung của kim loại
- Viết đợc các PTHH minh họa các tính chất của kim loại
2 Kỹ năng: - Rèn cho HS kĩ năng thực hành thí nghiệm, kĩ năng quan sát hiện tợng, mô
+ Dụng cụ : - Dụng cụ cải tiến điều chế một lợng nhỏ khí Cl2, lọ thủy tinh: 1chiếc
Mỗi bộ TN của HS gồm có: - ống nghiệm: 2 cái
- Muối sắt; đèn cồn; diêm, cặp gỗ, ống dẫn thớc thợ
+ Hoá chất: Dung dịch HCl đặc; MnO2 rắn; Kim loại Na; Đinh sắt mới Dung dịchCuSO4; Dung dịch AgNO3; Dây Cu (hoặc Cu mảnh)
- Học sinh: Học bài làm bài tập + Đọc trớc bài mới.
III Tiến trình dạy học.
Trang 391 Kiểm tra.
2 Bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
Hoạt động 1: Phản ứng của
kim loại với phi kim
- GV yêu cầu HS nhớ lại (hoặc
- GV tiếp tục nêu vấn đề: Kim
loại phản ứng với các phi kim
khác nh thế nào? Hãy quan sát
TN natri với clo
với khí clo tạo thành sắt (III)
clorua màu nâu
- GV cho HS viết PTHH của
kim loại với các phi kim khác
nh: Cu với S; Fe với S, Mg với
S cho sản phẩm là muối
sunfua: CuS, MgS, FeS
- Yêu cầu HS nhận xét về tác
dụng của kim loại với phi kim
- GV lu ý HS điều kiện của
phản ứng: ở nhiệt độ cao
- HS quan sát:
mô tả hiện tợngthí nghiệm, rútKL
- HS quan sát:
mô tả hiện tợngthí nghiệm
to2Na + Cl2 2NaCl
KL: Hầu hết các kim loại(trừ Au, Pt) tác dụng với oxitạo thành oxit, ở nhiệt độ cao
KL tác dụng với phi kim tạothành muối
Hoạt động 2: Phản ứng của
kim loại với dung dịch axit
- GV đề nghị HS nhớ lại TN
điều chế hiđro bằng phản ứng
của kim loại tác dụng với dung
dịch axit Nêu hiện tợng TN và
Nhận xét: Kimloại + axit →
II Phản ứng của KL với
dd axit.
Mg + H2SO4 MgSO4 + H22Al + 6HCl AlCl3 + 3H2
Trang 40viết PTHH
GV: Lu ý cho HS điều
kiện của phản ứng Một số kim
loại tác dụng với dung dịch
axit HCl, H2SO4 loãng tạo
Hoạt động 3: Phản ứng của kim loại với dung dịch muối.
GV đề nghị các nhóm báo cáo kết quả
HS rút ra nhận xét: kẽm hoạt động hoá học mạnh hơn đồng, kẽm đẩy đợc đồng rakhỏi dung dịch muối đồng
GV yêu cầu HS viết PTHH của một số kim loại khác tác dụng với dd muối:
Mg + Cu(NO3)2 → ; Al + CuSO4 → ; Zn + AgNO3 →
Nêu nhận xét về khả năng hoạt động hoá học của các kim loại này
Mg, Al, Zn hoạt động hoá học mạnh hơn Cu, Ag
GV đặt vấn đề: Từ các thí dụ và TN ở trên chúng ta có thể rút ra kết luận gì về tácdụng của kim loại với dd muối
HS phát biểu GV bổ sung và kết luận (nh SGK)
GV lu ý HS:
Phiếu học tập số 1Hãy nêu 2 ví dụ về phản ứng của kim loại tác dụng với dungdịch muối mà các em đã biết ở chơng trớc; Nêu hiện tợng; ViếtPTHH và rút ra nhận xét về khả năng hoạt động hoá học của kimloại theo mẫu sau:
Tên thí nghiệm Hiện tợng PTHH - Nhận xét