- Học sinh thực hành nghiêm túc và thực hành tốt trên máy tính- Giáo viên cần quản lý tốt HS trong quá trình thực hành - Thời gian đảm bảo.. E - Hớng dẫn về nhà 1 ’ V - Rút Kinh Nghiệm
Trang 1- Tạo đợc một trang tính theo khuôn dạng cho trớc,
- Thực hiện đợc các tính toán bằng công thức và một số hàm thông dụng
- Tạo đợc biểu đồ từ dữ liệu trên trang tính và thực hiện đợc một số thao tác chỉnhsửa đơn giản với biểu đồ
* Thái độ
- Học sinh nhận thức đợc u điểm của chơng trình bảng tính trong việc thực hiện cácchơng trình bảng tính, các tính toán, rèn luyện t duy khoa học, tính chính xác, thậntrọng trong cong việc Mạnh dạn trong tìm tòi, nghiên cứu, tự khám phá, học hỏi
- Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp
IV - Tiến trình bài giảng
HS: Trả lời và
1 Bảng tính và nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng
- Thông tin thể hiện dới dạngbảng để tiện cho việc theo dõi,
Trang 2ờng hợp thông tin lại đợc thể
HS: Quan sátcác hình và trả
lời
HS: Lắng nghe
và ghi chép
HS: Trả lời câuhỏi
HS: Ghi chép
HS: Nghe vàghi chép
HS: Lăng nghe
và ghi chép
HS: Nghe vàghi chép
sắp xếp, tính toán, so sánh…
- Chơng trình bảng tíhn là phầnmềm đợc thiết kế giúp ghi lại vàtrình bày thông tin dới dạngbảng, thực hiện các tính toáncũng nh xây dựng các biểu đồbiểu diễn một cách trực quancác số liệu có trong bảng
e) Tạo biểu đồ
- Chơng trình bảng tính có cáccông cụ tạo biểu đồ phong phú
- Thời gian đảm bảo
- Hoàn thành nội dung giáo án.
Trang 3Ngày soạn: Tiết 2
Bài 1: Chơng trình bảng tính là gì?
I - Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nhận biết đợc các thành phần cơ bản của màn hình trang tính
- Hiểu rõ các khái niệm hàng, cột, địa chỉ ô tính
- Biết cách nhập, sửa, xoá dữ liệu
- Biết cách di chuyển trên trang tính
- Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp
IV - Tiến trình bài giảng
A - ổn định
B - Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
C - bài mới
GV: Sử dụng tranh vẽ giới
thiệu màn hình làm việc của
HS: Thực hànhthao tác trênmáy tính
HS: Quan sát
và ghi chép
- Thực hànhtrên máy tính
3 Màn hình làm việc của
ch-ơng trình bảng tính
- Thanh công thức: Nhập, hiểnthị dữ liệu hoặc công thức trong
ô tính
- Bảng chọn Data: Các lệnh để
xử lí dữ liệu
- Trang tính: Các cột và hànglàm nhiệm vụ chính của bảngtính
+ Ô tính: Vùng giao nhau giữacột và hàng
4 Nhập dữ liệu vào trang tính
a) Nhập và sửa dữ liệu
- Nhập: Nháy chuột chọn ô vànhập dữ liệu vào từ bàn phím
- Sửa: Nháy đúp chuột vào ô cầnsửa và thực hiện thao tác sửa nhvới Word
b) Di chuyển trên trang tính
- Sử dụng các phím mũi tên trênbàn phím
- Sử dụng chuột và các thanhcuốn
Trang 4- Thời gian đảm bảo
- Hoàn thành nội dung giáo án.
Bài thực hành 1
Làm quen với chơng trình bảng tính excel
I - Mục tiêu
1 Kiến thức
- Biết khởi động và thoạt khỏi Excel
- Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy tính.
2 Học sinh: Kiến thức, sách giáo khoa.
III - Phơng pháp
- Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân
IV - Tiến trình bài giảng
A - ổn định
B - Kiểm tra bài cũ
? Các thành phần trên màn hình làm việc của Excel
C - bài mới
GV: Yêu cầu học sinh khởi
nhân
- Làm theo hớngdẫn, khởi độngExcel
HS: Ghi chép vàthực hành trênmáy tính
HS: Nhận bài vàthực hành
Tiết 3
1 Khởi động, lu kết quả và thoát khỏi Excel
a) Khởi động
- C1: Start -> Program ->Microsoft Excel
- C2: Nháy đúp vào biểu tợngcủa Excel trên màn hình nền
b) Lu kết quả
- C1: File -> Save
- C2: Nháy chuột vào biểu tợngSave trên thanh công cụ
c) Thoát khỏi Excel
- C1: Nháy chuột vào nút ôvuông (gạch chéo ở giữa)
- C2: File -> Exit
Tiết 4
2 Bài tập
a) Bài tập 1: Khởi động Excel
- Liệt kê các điểm giống vàkhác nhau giữa màn hình Word
và Excel
- Mở các bảng chọn và quan sátcác lệnh trong các bảng chọn
đó
- Kích hoạt một ô tính và thựchiện di chuyển trên trang tínhbằng chuột và bàn phím Quansát sự thay đổi các nút tên hàng
và tên cột
b) Bài tập 2
Trang 5- Học sinh thực hành nghiêm túc và thực hành tốt trên máy tính
- Giáo viên cần quản lý tốt HS trong quá trình thực hành
- Thời gian đảm bảo.
- Hoàn thành nội dung iáo án.
bài 2: các thành phần chính
và dữ liệu trên trang tính
I - Mục tiêu
1 Kiến thức
- Biết các thành phần chính của trang tính
- Hiểu đợc vai trò của thanh công thức
- Biết đợc các đối tợng trên trang tính
- Hiểu đợc dữ liệu số và dữ liệu kí tự
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy tính.
2 Học sinh: Kiến thức, sách giáo khoa.
III - Phơng pháp
- Thuyết trình, minh hoạ
IV - Tiến trình bài giảng
A - ổn định
Trang 6B - Kiểm tra bài cũ
HS : Quan sát vàghi chép nộidung
HS : Ghi chép
HS : Quan sát vàghi chép
HS: Quan sát vàghi chép
Tiết 1
1 Bảng tính
- Một bảng tính gồm nhiềutrang tính
- Trang tính đợc kích hoạt cónhãn màu trắng, tên viết bằngchữ đậm
- Để kích hoạt một trang tính tanháy chuột vào tên trang tơngứng
2 Các thành phần chính trên trang tính
- Một trang tính gồm có cáchàng, các cột, các ô tính ngoài
ra còn có Hộp tên, Khối ô,Thanh công thức…
+ Hộp tên: Ô ở góc trên, bêntrái trang tính, hiển thị địa chỉ ô
- Chọn một ô: Đa chuột tới ô đó
và nháy chuột
- Chọn một hàng: Nháy chuộttại nút tên hàng
- Chọn một cột: Nháy chuột tạinút tên cột
- Chọn một khối: Kéo thả chuột
D - Củng cố
- Nhắc lại các thao tác đã học
- Hai loại dữ liệu cơ bản trong trang tính
E - Hớng dẫn về nhà
- Trả lời câu hỏi trong SGK
- Chuẩn bị cho bài thực hành số 2
V - Rút Kinh Nghiệm
- Học sinh cơ bản nắm bài tốt.
- Thời gian đảm bảo
Trang 7- Hoàn thành nội dung giáo án.
Ngày soạn: 13/09/2009 Ngày dạy: 15/09/2009
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy tính.
2 Học sinh: Kiến thức, sách giáo khoa.
III - Phơng pháp
- Thực hành trực tiếp trên máy tính
IV - Tiến trình bài giảng
A - ổn định ( 1 )’
B - Kiểm tra bài cũ ( 5 )’
? Thế nào đợc gọi là một trang tính đợc kích hoạt
? Các thành phần chính của một trang tính
TL: - Trang tính đợc kích hoạt có nhãn màu trắng, tên viết = chữ đậm
- Một trang tính gồm: Các hàng, cột, các ô tính, ngoài ra còn có hộp tên, khối ô, thanh công thức…
C - bài mới ( 35 )’
GV: Yêu cầu học sinh nhắc
- Ghi chép
HS: Nghe hớngdẫn và làm theo
HS: Quan sátthao tác và làmtheo
- Ghi chép nội
Tiết 1
1 Mở và lu bảng tính với một tên khác
a) Mở một bảng tính
- Mở bảng tính mới:
Nháy nút lệnh New trên thanh
công cụ trogn chơng trình bảngtính
- Mở bảng tính đã lu:
Mở th mục chứa tệp và nháy
đúp chuột trên biểu tợng củatệp
b) Lu bảng tính với một tên khác
Ta có thể lu một bảng tính đã
đ-ợc lu trớc đó với một tên khác
mà không mất đi bảng tính ban
Trang 8HS: Chú ý lắngnghe hớng dẫncủa giáo viên vàlàm bài thựchành.
- Nhập dữ liệu vào ô, quan sát
sự thay đổi nội dung trên thanhcông thức
- Gõ = 5 + 7 và 1 ô và nhấnEnter Chọn lại ô đó và so sánhnọi dung dữ liệu trong ô đó vàtrên thanh công thức
b) Bài tập 2
Chọn các đối tợng trên trangtính
SGK trang 20
c) Bài tập 3
Mở bảng tínhSGK trang 21
- Học sinh hiểu và biết cách thực hành với các phần mềm học tập
- Học sinh hiểu đợc ý nghĩa của các phần mềm máy tính ứng dụng trong các lĩnhvực khác nhau
* Kỹ Năng
- Học sinh có kỹ năng sử dụng và khai thác các phần mềm học tập
-Rèn khả năng thao tác nhanh với vàn phím và chuột máy tính
* Thái độ
- ý thức trong việc sử dụng máy tính đung mục đích
Trang 9luyện gõ bàn phím bằng Typing test
I - Mục tiêu
1 Kiến thức
- Học sinh hiểu công dụng và ý nghĩa của phần mềm
- Tự khởi động, mở đợc các bài và chơi trò chơi
- Thao tác thoát khỏi phần mềm
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, phần mềm.
2 Học sinh: Kiến thức, sách giáo khoa.
GV: Em hãy nhắc lại lợi
ích của việc gõ bàn phím
HS: Trả lờitheo ý hiểu
HS: Ghi chép
1 Giới thiệu phần mềm
- Là phần mềm dùng để luyện gõ 10ngón thôgn qua một số trò chơi đơngiản nhng rất hấp dẫn
2 Khởi động
C1: Nháy đúp chuột vào biểu tợng
Trang 10tác khi vào chơi.
- Giới thiệu 4 trò chơi:
Đám mây, Bong bóng, Gõ
Tiếng Anh trong trò chơi
GV: Giới thiệu cách vào
HS: Quan sát
HS: Quan sát
và ghi chép
HS : Quansát
- Ghi chép
của Typing Test trên màn hình nền.C2: Start -> Prorgam -> Fre TypingTest
- Gõ tên vào ô Enter your neme ->Next
- Warm up games để vào cửa sổ cáctrò chơi
- Để bắt đầu chơi một trò chơi tachọn chò trơi đó và nháy chuột vàonút >
3 Trò chơi Bubbles
- Gõ chính xác các chữ cái có trongbong bóng bọt khí nổi từ dới lên
- Bọt khí chuyển động dần lên trên,
gõ đúng thì mới đợc điểm
- Score: Điểm số của em, Missed: số
chữ đã bỏ qua (không gõ kịp)
4 Trò chơi ABC
- Cách vào trò chới tơng tự tơng tựtrò Bubbles.
- Gõ các kí tự xuất hiện trong vòngcung, bắt đầu từ kí tự có màu sáng
D - Củng cố ( 1 )’
- Nhắc lại các thao tác, cách vào và cách chơi hai trò chơi
E - Hớng dẫn về nhà ( 1 )’
V - Rút Kinh Nghiệm
- Học sinh thực hành nghiêm túc và thực hành tốt trên máy tính
- Giáo viên cần quản lý tốt HS trong quá trình thực hành
- Thời gian đảm bảo.
- Hoàn thành nội dung g iáo án.
Ngày giảng: 7A: 15/10 7B:16/10 7C:17/10 7D: 17.10
luyện gõ bàn phím bằng Typing test
I - Mục tiêu
1 Kiến thức
- Biết cáh khởi động Fre Typing Test
- Biết đợc ý nghĩa, công dụng của các trò chơi Clouds và Wordtris
B - Kiểm tra bài cũ (5 )’
? Cách khởi động Free Typing Test
? Cách lựa chọn trò chơi ABC
Trang 11TL: - Cách khỏi động: Nháy đúp chuột vào biẻu tợng có trên màn hìnhhoặc vào từ Start Program Typing Test.
- Cách lựa chọn: Gõ tên ngời dùng CHọn Warm up gamé Chọn trò chơi thích hợp
C - bài mới ( 35 )’
GV : Giới thiệu trò chơi
là vị trí làm việc hiện thời
- Khi có chữ xuất hiện tại vị trí đámmây đóng khung, ta gõ chữ, nếu gõchữ đúng thì đám mây biến mất và ta
đợc điểm
- Khi gõ sai chữ trong đám mây,muốn quai lại đám mây ta dùng phímBackspace
- Score: Điểm của trò chơi, Missed:
Số từ bị bỏ qua
2 Trò chơi Wordtris (gõ từ nhanh)
- Gõ đúng từ xuất hiện trên thanh gỗ,
gõ xong ấn phím Space
- Nếu gõ đúng thanh gỗ biết mất,nếu gõ sai hoặc chậm thanh gỗ rơixuống
D - Củng cố ( 3 )’
- Nhắc lại các thao tác, cách vào và cách chơi hai trò chơi
E - Hớng dẫn về nhà ( 1 )’
V - Rút Kinh Nghiệm
- Học sinh thực hành nghiêm túc và thực hành tốt trên máy tính
- Giáo viên cần quản lý tốt HS trong quá trình thực hành
- Thời gian đảm bảo.
- Hoàn thành nội dung giáo án.
Ngày giảng: 7A: 22/10 7B: 23/10 7C: 24/10 7D: 18/10
luyện gõ bàn phím bằng Typing test
I - Mục tiêu
1 Kiến thức
- Biết cách khởi động và ra khỏi phần mềm Fre Typing Test
- Biết đợc ý nghĩa, công dụng của các trò chơi trong Fre Typing Test
Trang 12? Các cách khởi động và thoát khỏi Free Typing Test.
TL: Khởi động: Nháy đúp chuột vào biểu tợng trên màn hình
- Thoát: ( nội dung nh Sgk.)
C - bài mới ( 37 )’
GV: Yêu cầu học sinh bật
máy tính sau đó khởi
chọn kiểu hiện dãy ký tự trong
mục With Keys
GV: Cho hs thực hành
HS: Thực hiệntheo yêu cầucủa giáo viên
- Nháy Next, chọn Warm up Gameschọn trò chơi Bubbles
* Chú ý:
Cố gắng gõ hết những bong bóng cómàu sắc chuyển động nhanh Nếu bỏqua 6 bong bóng thì trò chơi kết thúc
và xem kết quả
2 Trò chơi bảng chữ cái ABC
- Gõ các kí tự xuất hiện trong vòngcung, bắt đầu từ kí tự có màu sáng
- Học sinh thực hành nghiêm túc và thực hành tốt trên máy tính
- Giáo viên cần quản lý tốt HS trong quá trình thực hành
- Thời gian đảm bảo.
Ngày giảng: 7A: 22/10 7B: 23/10 7C:24/10 7D: 18/10
luyện gõ bàn phím bằng Typing test
I - Mục tiêu
1 Kiến thức
- Củng cố cách khởi động và ra khỏi phần mềm Fre Typing Test
- Biết đợc ý nghĩa, công dụng của các trò chơi trong Fre Typing Test
Trang 13IV - Tiến trình bài giảng
A - ổn định ( 1 )’
B - Kiểm tra bài cũ( Không KT )
C - bài mới ( 40 )’
GV: Yêu cầu học sinh vào
HS: Nghe vàquan sát
HS: Thực hiệntheo yêu cầucủa giáo viên
HS: Nghe vàquan sát
HS: Thực hiệntrò chơi và sosánh điểm vớinhau
1 Trò chơi Clouds
- Khi gõ xong một từ dùng Enterhoặc Space để chuyển sang đãm mâykhác
- Gõ xong một từ cần nhấn phímSpace để chuyển sang từ tiếp theo
- Xem điểm tại mục Score
D - Củng cố ( 3 )’
- Nhận xét giờ thực hành của học sinh và ý thức làm bài của từng máy
E - Hớng dẫn về nhà ( 1 )’
- Xem lại các thao tác đã thực hiện
- Xem trớc bài cho giờ sau
V - Rút Kinh Nghiệm
- Học sinh thực hành nghiêm túc và thực hành tốt trên máy tính
- Giáo viên cần quản lý tốt HS trong quá trình thực hành
- Thời gian đảm bảo.
- Hoàn thành nội dung giáo án.
Trang 14Ngày soạn: 07/10/2009 Ngày giảng: 09/10/2009
Tiết 13: Bài 3: Thực hiện tính toán trên trang tính
I - Mục tiêu
1 Kiến thức
- Cung cấp cho HS cách đặt các phép tính đơn giản trên bảng tính
- HS hiểu khái niệm ô, Khối ô, địa chỉ ô
1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà.
III - Phơng pháp
- Vấn Đáp; Thực hành
IV - Tiến trình bài giảng
A - ổn định ( 1 )’
B - Kiểm tra bài cũ ( 5 )’
? HS1: Mở 1 bảng tính mới - > Lu lại với tên Baitap1 trong Mydocumen Sau đó lulại với tên khác là Baitap2 trong ổ E:>
(GV Quan sát HS thực hiện – nhận xét và cho điểm)
GV: Giới thiệu các phép toán
Mỗi phép toán GV lấy 1 VD
HS: Trả lời
HS quan sátH22 SGK vàquan sát trênbảng
HS thực hànhtheo cặp trênmáy
1 Sử dụng công thức để tính toán.
- Trong bảng tính có thể sử dụngcác phép tính +, - , *, /, ^, % đểtính toán
- Trong bảng tính cũng cần phảithực hiện thứ tự phép tính:
+ Với biểu thức có dấu ngoặc:Ngoặc ( ) { } ngoặc nhọn.+ Các phép toán luỹ thừa -> phépnhân, phép chia phép cộng,phép trừ
2 Nhập công thức
- Để nhập công thức vào 1 ô cầnlàm nh sau:
+ Chọn ô cần nhập công thức+ Gõ dấu =
+ Nhập công thức+ Nhấn Enter chấp nhận
Trang 15thức, em sẽ thấy nội dung trên
thanh công thức giống với dữ
liệu trong ô Tuy nhiên, nếu
trong ô đó có công thức, các
nội dung này sẽ khác nhau
VD các em quan sát H23 SGK
HS: Chú ýlắng nghe
- Luyện tập ở nhà nếu có điều kiện
Ngày soạn: 07/10/2009 Ngày giảng: 09/10/2009
Tiết14: Bài 3: Thực hiện tính toán trên trang tính
1 Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà.
III - Phơng pháp
- Vấn Đáp; Thực hành
IV - Tiến trình bài giảng
A - ổn định ( 1 )’
B - kiểm tra bài cũ ( 5 )’
GV yêu cầu 2, 3 HS mở máy và thực hành cách nhập một công thức vào 1 ô trongbảng tính
(GV Quan sát HS thực hiện – nhận xét và cho điểm)
C - Bài mới ( 35 )’
Trang 16 Nh vậy, nếu dữ liệu trong ô
A2 thay đổi thì ta phải nhập
lại công thức tính ở ô C3
- Có 1 cách thay cho công
thức = ( 20+18)/2 em chỉ cần
nhập công thức = ( A2+B3)/2
vào ô C3, nội dung của ô C3
sẽ đợc cập nhật mỗi khi nội
dung các ô A2 và B3 thay đổi
- Yêu cầu HS thực hành theo
nội dung trên
(Cho HS thực hành nhiều lần theo
cách thay đổi dữ liệu ở các ô)
HS: Trả lời
-Đó là Cột A,hàng 1
HS: Thựchành theo cặptrên máytính
HS: Thựchành tại chỗtrên máy tínhcủa mình
3 Sử dụng địa chỉ công thức
Ví dụ:
A2 = 20 B3 = 18Trung bình cộng tại C3:
Công thức: = ( A2+ C3)/2
* Chú ý
- Nếu giá trị ở các ô A2 hoặc B3thay đổi thì kết quả ở ô C3 cũngthay đổi theo
Trang 17Ngày soạn: 07/10/2009 Ngày giảng: 10/10/2009
1 Giáo viên: Phòng máy, giáo trình.
2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà
III - Phơng pháp
Vấn đáp – Thực hành
IV - Tiến trình bài dạy
A - ổn định ( 1 )’
B - kiểm tra bài cũ ( 5 )’
Yêu cầu 2 – 3 HS mở máy Mở bảng tính Excel và nhập một vài công thức.GV; Quan sát, nhận xét và cho điểm
- HS mởmáy
Mở bảngtính Excel
và thựchiện yêucầu củaBT1
1 =A1+5 =A1*5 = A1+B2 =A1*B2 =(A1+B2)*C4
2 =A1*C4 =B2-A1
=(A1+B2)-C4 =(A1+B2)/C4 =B2^A1-C4
3 =B2*C4 =(C4-A1)/B2 =(A1+B2)/2 =(B2+C4)/2 =(A1+B2*C4)/3
Trang 18của các điểm kiểm
tra sau khi đã nhân
hệ số)
HS: Nêucách tính
HS: Thựchành
HS: Thựchành trựctiếp trênmáy
HS: Mởtrang tínhmới vàthực hành
3 Bài 3 Thực hành lập và sử dụng công thức
- Thực hành ( nếu có điều kiện )
- Xem trớc bài mới
- Giáo viên cần quản lý tốt HS trong quá trình thực hành
- Thời gian đảm bảo.
Ngày giảng: 7A: 12/11 7B: 14/11 7C: 14/11 7D: 12/11
Bài 4: sử dụng các hàm để tính toán
Trang 19II - Chuẩn bị
1 Giáo viên: Phòng máy, giáo trình.
2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
III - Phơng pháp
Trình bày trực quan - Vấn đáp - Thực hành
IV - Tiến trình bài dạy
A - ổn định ( 1 )’
B - Kiểm tra bài cũ ( 5 )’
? Viết công thức tính trung bình cộng của các số sau: 24, 45, 76, 13
GV quan sát học sinh thực hiện trên máy tính cá nhân NX cho điểm
ĐVĐ: Ngoài cách tính trung bình công thông thờng nh trên, ta còn có thể sử dụng
HS: Thực hànhtrên máy
HS: Nghe và quansát trên mànchiếu
1 Hàm trong chơng trình bảng tính
- Hàm là công thức đợc địnhnghĩa từ trớc
- Hàm đợc sử dụng để thực hiệntính toán theo công thức
Ví dụ1: Tính trung bình cộngcủa: 3 ,4, 5
C1: Tính theo công thức thông ờng: =(3+4+5)/3
th-C2: Dùng hàm để tính:
=AVERAGE(3,4,5)VD2: Tính trung bình cộng của 3
số trong các ô A1, A5, A6:
- Thực hành (nếu có điều kiện)
- Xem trớc bài mới
V - Rút Kinh Nghiệm
- Học sinh cơ bản nắm bài tốt.
- Thời gian đảm bảo
- Học sinh thực hành nghiêm túc và thực hành tốt trên máy tính
Ngày giảng: 7A: 12/11 7B: 14/11 7C: 14/11 7D: 12/11
Bài 4: sử dụng các hàm để tính toán
I - Mục tiêu
1 Kiến thức
Trang 20- HS hiểu đợc hàm là công thức đợc định nghĩa từ trớc, đồng thời hiểu đợc tác dụngcủa hàm trong quá trình tính toán.
1 Giáo viên: Phòng máy, giáo trình.
2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
III - Phơng pháp
Trình bày trực quan - Vấn đáp - Thực hành
IV - Tiến trình bài dạy
- Giới thiệu về các biến
a,b,c trong các trờng hợp
- Yêu cầu HS tự lấy VD
để thực hành
- Lấy VD minh hoạ và
HS: Quan sát vàthực hiện luôn trênmáy của mình
HS: Tự lấy VD đểthực hành
- HS tự lấy VD đểthực hành
HS: tự lấy VD đểthực hành
3 Một số hàm trong chơng trình bảng tính
a Hàm tính tổng
- Tên hàm: SUM
- Cách nhập:
=SUM(a,b,c,… )Trong đó a,b,c, là các biến cóthể là các số, có thể là địa chỉ ôtính ( số lợng các biến khônghạn chế )
VD1: =SUM(5,7,8) cho kết quảlà: 20
VD2: Giả sử ô A2 chứa số 5, ôB8 chứa số 27, khi đó:
=SUM(A2,B8) đợc KQ: 32
=SUM(A2,B8,5) đợc KQ: 37VD3: Có thể sử dụng các khối ôtrong công thức tính
VD1: =AVERGE(15,23,45) chokết quả là: ( 15 + 23+ 45)/3
Trang 21- Giới thiệu về các biến
a,b,c trong các trờng hợp
- Lấy VD minh hoạ và
=AVERAGE(B1,B4,C3)VD3: Có thể kết hợp
=AVERAGE(B2,5,C3)VD4: Có thể tính theo khối ô:
- Mục đích: Tìm giá trị nhỏ nhấttrong một dãy số
- Thời gian đảm bảo
- Học sinh thực hành nghiêm túc và thực hành tốt trên máy tính
Ngày giảng: 7A: 19/11 7B: 21/11 7C: 21/11 7D: 19/11
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, bảng phụ.
2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
III - Phơng pháp
Thực hành theo nhóm trên máy – GV kiểm tra, uốn nắn và cho điểm trực tiếp
IV - Tiến trình bài dạy
GV: Đa nội dung yêu cầu 1 Bài 1
Lập trang tính và sử dụng công
Trang 22c) Tính điểm trung bình của
cả lớp và ghi vào ô dới cùng
của cột điểm trung bình
d) Lu bảng tính với tên
bảng điểm của lớp em
GV: Yêu cầu học sinh mở
trong dòng điểm trung bình
c Sử dụng hàm MAX, MIN để
xác định điểm trung bình cao
nhất và điểm trung bình thấp nhất
GV: Sử dụng hàm thích hợp
để tính tổng giá trị sản xuất
của từng vùng đó theo năm
vào cột bên phảI và tính giá
trị sản xuất trung bình theo
HS: Mở lại bàithực hành số 2
đã lu trongmáy
HS thực hànhtrên máy
HS: Thực hành trên máy
D - Củng cố ( 3 )’
? Để tính giá trị trung bình ta có những cách nào để tính? Viết bằng công thức cụ thể?
? Nêu công thức tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một dãy số?
? Nêu công thức tính tổng?
E - Hớng dẫn về nhà ( 1 )’
- Về ôn lại 4 hàm đã học, và thực hành trên máy nếu có điều kiện
- Xem trớc bài mới (Bài 5)
Trang 23V - Rút Kinh Nghiệm
- Học sinh thực hành nghiêm túc và thực hành tốt trên máy tính
- Giáo viên cần quản lý tốt HS trong quá trình thực hành
- Thời gian đảm bảo.
- Hoàn thành nội dung giáo án.
Ngày giảng: 7A: 26/11 7B: 28/11 7C: 28/11 7D: 26/11
1 Giáo viên: Bài tập thực hành, Phòng máy.
2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
III - Phơng pháp
Thực hành theo nhóm trên máy – GV kiểm tra, uốn nắn
IV - Tiến trình bài dạy
A - ổn định ( 1 )’
B - Kiểm tra bài cũ ( không KT )
C - Bài mới ( 40’ )
GV: Đa nội dung yêu cầu
điểm của lớp em
GV: Yêu cầu học sinh sử dụng
HS làm bài tậptheo nhóm bàn
và trả lời kếtquả
HS mở lại bài 1
và thực hànhtheo yêu cầucủa GV
HS thực hànhtrên máy
1 Bài 1 Lập trang tính và sử dụng công thức
2 Bài 2
Trang 24- Về ôn lại 4 hàm đã học, và thực hành trên máy nếu có điều kiện
- Tiết sau Kiểm tra 1 tiết
V - Rút Kinh Nghiệm
- Học sinh thực hành nghiêm túc và thực hành tốt trên máy tính
- Giáo viên cần quản lý tốt HS trong quá trình thực hành
- Thời gian đảm bảo.
Ngày giảng: 7A: 26/11 7B: 28/11 7C: 28/11 7D: 26/11
kiểm tra một tiết
1 Giáo viên: Giáo trình, bài kiểm tra.
2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
III - Phơng pháp
Kiểm tra viết trên giấy
IV - Tiến trình bài dạy
Trang 251 Chọn câu đúng
A Thanh công thức sử dụng để nhâp dữ liệu B Thanh công thức sử dụng để hiện thị dữ liệu
C Thanh công thức sử dụng để nhập công thức trong ô tính D Cả ba đều đúng
2 Chọn câu sai: Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp:
A Soạn thảo văn bản B Ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng
C Thực hiện tính toán, xây dựng các biểu đồ D Cả B và C đều đúng
3 Chọn câu đúng: Chương trình bảng tính có khả năng:
A Lưu giữ một dạng dữ liệu B Lưu giữ và xử lí một dạng dữ liệu
C Xử lí nhiều dạng dữ liệu khác nhau D Lưu giữ và xử lí nhiều dạng dữ liệu khác nhau
4 Chọn câu đúng: Khi dữ liệu ban đầu thay đổi thì kết quả tính toán sẽ:
C Cập nhật tự động D Cả 3 câu trên đều sai
5 Chọn câu đúng: Khối dữ liệu có dữ liệu nằm các ô E10 và B5 thì địa chỉ của khối đó là:
8 Thanh công thức cho ta biết nội dung củo ô đang được chọn.
A Mỗi ô có thể có nhiều địa chỉ khác nhau B Dấu = là dấu cuối cùng cần gõ khi nhập công thức vào ô
C Thanh công thức và ô tính bao giở cũng giống nhau D Tất cả đều sai
16 Để tính giá trị trung bình của ô A 1 , B 1, C 1, các cách tính nào sau đâu là đúng
18 Nếu trong một ô có vá kí hiệu # # # # điều đó có nghĩa là gì?
A Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi
B Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết các chữ số
C Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết các chữ số
D Hoặc A hoặc C
Trang 2619 CÁch nhập hàm sau đõy đỳng hay sai? Hóy đỏnh dấu x vào ụ vuụng
- Ôn lại 4 hàm đã học, và thực hành trên máy nếu có điều kiện
- Tiết sau thực hành phần mềm khám phá thế giới với Earth Explorer
* Kết quả
V - Rút Kinh Nghiệm
- Hs làm bài nghiêm túc.
Ngày giảng: 7A: 3/12 7B: 5/12 7C: 5/12 7D: 3/12
Trang 27GV : Giới thiệu phần mềm Earth
Explorer là một phần mềm chuyên
dùng để tra cứu bản đồ thế giới
- Phần mềm sẽ cung cấp cho chúng ta
bản đồ trái đất cùng toàn bộ 250 quốc
gia và vùng lãnh thổ trên toàn thế giới
Phần mềm này có rất nhiều thông tin
hữu ích để xem, duyệt và tìm kiếm
thông tin bản đồ theo nhiều chủ đề
khác nhau
GV: Để khởi động 1 chơng trình ta làm
nh thế nào?
? Các em thấy gì trên màn hình?
GV: Giới thiệu các thành phần có trong
cửa sổ của màn hình Earth Explorer
GV: Giới thiệu và hớng dẫn học sinh
với các nút lệnh để điều khiển trái đất
trong phần mềm quay theo các hớng
qui định
GV: Giới thiệu và hớng dẫn học sinh
với các nút lệnh để phóng to, thu nhỏ
và di chuyển bản đồ trong phần mềm
HS: Chú ýlắng nghephần thuyếttrình củagiáo viên
HS: Trả lời
Và khởi
động phầnmềm
HS: Trả lời
HS: Quansát và thaotác với máy
HS: Quansát và thaotác với máy
1 Giới thiệu về phần mềm
- Thanh trạng thái
- Bảng thông tin các quốcgia trên thế giới
3 Quan sát bản đồ bằng cách cho trái đất tự quay
- Xoay từ trái sang phải
- Xoay từ phải sang trái
- Xoay từ trên xuống dới
- Xoay từ dới lên trên
- Dừng xoay
4 Phóng to, thu nhỏ và dịch chuyển bản đồ
(Hình các nút lệnh xem trực tiếp trên máy tính)
D - Củng cố ( 3 )’
- Các thao tác chính để quan sát bản đồ
E - Hớng dẫn về nhà ( 1 )’
- Thao tác lại trên máy tính nếu có điều kiện
- Chuẩn bị cho giờ thực hành tiếp theo
V - Rút Kinh Nghiệm
- Học sinh thực hành nghiêm túc và thực hành tốt trên máy tính
- Giáo viên cần quản lý tốt HS trong quá trình thực hành
- Thời gian đảm bảo.
Trang 28- Hoàn thành nội dung iáo án.
Ngày giảng: 7A: 3/12 7B: 5/12 7C: 5/12 7D: 3/12
GV: Yêu cầu học sinh khởi động phần
mềm
- Giới thiệu cho học sinh các nút lệnh
trên thanh bảng chọn
- Yêu cầu học sinh sử dụng các nút
lệnh cho trái đất tự xoay từ trái sang
phải, từ phải sang trái, từ trên xuống
d-ới, từ dới lên trên
- Yêu cầu học sinh chọn nớc Việt Nam
và sử dụng nút phóng to, thu nhỏ để
quan sát
- Làm ẩn, hiện các quần đảo, núi, đờng
sông, đờng biên giới của Việt Nam và
cho nhận xét
GV: Yêu cầu học sinh dùng lệnh để di
chuyển bản đồ (thao tác kéo thả chuột)
- Yêu cầu học sinh lựa chọn các quốc
gia ở khu vực Đông Nam á
- Đa ra nhậnxét
HS: Chú ýlắng nghe,quan sát, làmcác thao tácthực hành theoyêu cầu củagiáo viên
- Đa ra nhậnxét
Trang 29- Thao tác lại trên máy tính nếu có điều kiện.
- Chuẩn bị cho giờ thực hành tiếp theo
V - Rút Kinh Nghiệm
- Học sinh thực hành nghiêm túc và thực hành tốt trên máy tính
- Giáo viên cần quản lý tốt HS trong quá trình thực hành
- Thời gian đảm bảo.
- Hoàn thành nội dung giáo án.
Ngày giảng: 7A: 4/12 7B: 7/12 7C: 7/12 7D: 4/12
GV: Giới thiệu trên bản đồ địa hình
GV: Giới thiệu học sinh thao tác để
tính khoảng cách giữa hai vị trí trên
bản đồ
? Khi ta chọn 2 địa điểm cần đo thì trên
bản đồ sẽ xuất hiện gì?
- Cho học sinh làm ví dụ trên máy với
việc đo khoảng cách từ Quảng Ninh
HS: Chú ýlắng nghe,quan sát, làmcác thao tácthực hành theoyêu cầu củagiáo viên
- Đa ra kếtquả và so sánhvới bạn
* Chú ý: Khoảng cách đo đợc
là khoảng cách tính theo đờngchim bay và chỉ là khoảng cáchtơng đối
D - Củng cố ( 3 )’
Trang 30- Giáo viên nhận xét giờ thực hành, đánh giá ý thứ làm bài của từng máy.
E - Hớng dẫn về nhà ( 1 )’
- Thao tác lại trên máy tính nếu có điều kiện
- Chuẩn bị cho giờ thực hành tiếp theo
V - Rút Kinh Nghiệm
- Học sinh thực hành nghiêm túc và thực hành tốt trên máy tính
- Giáo viên cần quản lý tốt HS trong quá trình thực hành
- Thời gian đảm bảo.
Ngày giảng: 7A: 4/12 7B: 7/12 7C: 7/12 7D: 4/12
GV: Yêu cầu học sinh bật máy tính và
khởi động phần mềm Earth Explorer
? Để hiện tên các nớc Châu á ta làm
nh thế nào?
- Yêu cầu học sinh thể hiện ở bản đồ
các nớc Châu á
- Yêu cầu học sinh xem thông tin chi
tiết của nớc Việt Nam
? Để chọn đợc vị trí của nớc Việt Nam
ta làm nh thế nào?
- Yêu cầu học sinh cho hiện tên, thủ đô,
các con sông, đờng bờ biển, các đảo
của Việt Nam
GV: Hớng dẫn học sinh xem các thông
tin về diện tích, dân số của một nớc
- Yêu cầu học sinh xem thông tin về
diện tích và dân số của Việt Nam tại
một mốc nào đó và cho kết quả tìm
đ-ợc
- Yêu cầu học sinh cho hiện tên các
thành phố của Việt Nam trên bản đồ
nh hình trang 108 SGK
HS: Chú ýlắng nghe,quan sát,làm cácthao tácthực hànhtheo yêucầu củagiáo viên
1 Thực hành xem bản đồ
2 Đo khoảng cách
- Di chuyển chuột đến vùngcần đo
- Nháy chuột nút Measure
- Di chuyển đến vị trí thứ 1
Trang 31? Để tính khoảng cách giữa Hà Nội và
Bắc Kinh ta làm nh thế nào?
Đa ra thêm một số cặp địa danh để học
sinh thực hành việc đo khoảng cách
giữa 2 địa điểm HS: Trả lời.- So sánh và
đa ra kếtquả
- Kéo thả chuột đến vị trí thứ 2
D - Củng cố ( 3 )’
- Nhắc lại tất cả các thao tác với Earth Explorer
- Nhận xét hkả năng tiếp thu và thực hành hiệu quả của học sinh
E - Hớng dẫn về nhà ( 1 )’
- Thao tác lại trên máy tính nếu có điều kiện
- Chuẩn bị đọc trớc cho bài 5
V - Rút Kinh Nghiệm
- Học sinh thực hành nghiêm túc và thực hành tốt trên máy tính
- Giáo viên cần quản lý tốt HS trong quá trình thực hành
- Thời gian đảm bảo.
- Hoàn thành nội dung giáo án.
Ngày giảng: 7A: 11/12 7B: 14/12 7C: 14/12 7D: 13/12
Bài 5: thao tác với bảng tính
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, bảng phụ.
2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
khi nhập vào trang tính
xuất hiện các trờng
- HS quan sát,ghi chép vàthực hành trênmáy
1 Điều chỉnh độ rộng của cột và độ cao của hàng
- Đa con trỏ vào vạch ngăn cách 2 cộthoặc hai dòng
- Kéo thả sang phải, trái/lên, xuống để
mở rộng hoặc thu hẹp độ rộng hoặc
Trang 32huống vừa đa ra và
bên phải đợc đẩy sang
trái, các hàng phía dới
đợc đẩy lên trên
- HS ghi chép
và thao táctrên máy tínhcủa mình
chiều cao theo ý muốn
* Chú ý: Nháy đúp chuột trên vạch phân
cách cột hoặc hàng sẽ điều chỉnh độ rộngcột, độ cao hàng vừa khít với dữ liệu cótrong cột và hàng đó
+ Thêm một cột điểm lý bên cạnh điểm toán
+ Thêm một hàng để tạo khoảng cách từ HS thứ nhất với phần phía trên
- Học sinh thực hành nghiêm túc và thực hành tốt trên máy tính
- Giáo viên cần quản lý tốt HS trong quá trình thực hành
- Thời gian đảm bảo.
- Hoàn thành nội dungg iáo án.
Ngày giảng: 7A: 11/12 7B: 14/12 7C: 14/12 7D: 13/12
Trang 331 Giáo viên: Phòng máy, giáo trình.
2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
B - Kiểm tra bài cũ ( 5 )’
HS1 Nêu cách điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng? Thao tác cụ thểtrên máy tính
HS2 Nêu cách thêm, bớt 1 cột hoặc 1 hàng? Thao tác cụ thể trên máy tính
GV : nghe học sinh trình bày và cách thao tác trên máy tính Nhậnxét và cho điểm
C - Bài mới ( 35 )’
GV: Đa tình huống cần sao
chép dữ liệu trong một ô hoặc
một khối ô
- Chèn thêm một hành để tạo khoảng
cách nh hình minh hoạ
- GV thao tác cụ thể cách sao
chép nhiều lần cho HS quan
sát
- GV giới thiệu cách làm bằng
menu lệnh hoặc dùng chuột,
hoặc dùng bàn phím
- Di chuyển nội dung của ô
tính khác với sao chép nội
dung của ô tính ( GV lấy VD
cho HS quan sát sự khác nhau)
Khi di chuyển nội dung thì
đến ô tính khác thì nội dung ở
ô ban đầu sẽ bị xoá
GV yêu cầu HS thao tác nhiều
lần việc sao chép và di chuyển
- HS ghi chép
và thao táctrên máy tínhcủa mình
HS: Thực hànhtheo cặp
3 Sao chép và di chuyển dữ liệu
a) Sao chép nội dung ô tính
(Sử dụng các nút lệnh: Copy, Cut, Paste)
- Chọn ô hoặc khối ô có thôngtin cần sao chép
- Nháy nút Copy trên thanhcông cụ
- Chọn ô cần đa thông tin đợcsao chép vào
- Nháy nút Paste trên thanhcông cụ
b) Di chuyển nội dung ô tính
- Chọn ô hoặc các ô thông tincần chuyển
- Nháy nút Cut trên thanh công
cụ
- Chọn ô cần đa thông tin dichuyển đến
- Nháy nút Paste trên thanh
công cụ
4 Sao chép công thức
a) sao chép nội dung các ô có công thức
Trang 34sau khi sao chép, quan hệ tơng
đối về vị trí này đợc giữ
nguyên bằng việc điều chỉnh
A5 thành B8 và D1 thành E4
HS: Thực hànhtheo hớng dẫncủa GV
HS: Thực hànhtheo cặp
HS: Thực hànhtheo hớng dẫncủa giáo viên
- Khi sao chép một ô có nội dung là công thức chứa địa chỉ, các địa chỉ đ-
ợc điều chỉnh để giữ nguyên quan hệ tơng đối về vị trí so với ô đích.
b) Di chuyển nội dung các ô có công thức
- Ta có thể di chuyển bằng cácnút lệnh Cut và Paste và các địachỉ trong công thức không bị
điều chỉnh (công thức đợc saochép y nguyên)
- Học sinh thực hành nghiêm túc và thực hành tốt trên máy tính
- Giáo viên cần quản lý tốt HS trong quá trình thực hành
- Thời gian đảm bảo.
Ngày giảng: 7A: 10/12 7B: 12/12 7C:12/12 7D: 10/12
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, bảng phụ.
2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
B Kiểm tra bài cũ ( 5 )’
? HS1: Nêu cách điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng? Thao tác cụ thểtrên máy tính
Trang 35? HS2: Nêu cách thêm, bớt 1 cột hoặc 1 hàng? Thao tác cụ thể trên máy tính.
? HS3: Nêu các thao tác chính để sao chép và thao tác để di chuyển dữ liệu trongbảng tính?
Cả 3 HS lần lợt thực hiện GV quan sát nhận xét và cho điểm
C - Bài mới ( 35 )’
GV: Yêu cầu học sinh khởi động
thực hiện các thao tác điều chỉnh
độ rộng của cột, độ cao của hàng
để có trang tính tơng tự nh hình
48a (Bảng phụ)
c) Trong các ô của cột G (Diem
trung binh) có công thức tính
điểm trung bình của học sinh
Hãy kiểm tra công thức trong các
ô đó để biết sau khi chèn thêm
- Tiếp tục sử dụng bảng tính
Bang diem lop em
a) Di chuển dữ liệu trong cột D
(Tin hoc) tạm thời sang cột khác
Kiểm tra tính đúng đắn của công
thức trong cột điểm trung bình và
HS:
Thựchiệntheo yêucầu
HS quan sát,ghi chép vàthực hànhtrên máy
HS ghi chép
và thao táctrên máytính củamình
HS: Thựchành theocặp
HS thựchành theo h-ớng dẫn củaGV
HS: Thựchành theocặp
1 Bài 1
Điều chỉnh độ rộng của cột, độcao hàng, chèn thêm hàng vàcột, sao chép và di chuyển dữliệu
Đóng bảng tính nhng không lu
3 Bài 3
Thực hành sao chép và di
Trang 36d) Ta nói rằng sao chép nội dung
của một ô (Hay một khối ô) vào
một khối có nghĩa rằng sau khi
- Sao chép khối A1:A2 vào các
khối sau: A5:A7; B5:B8; C5:C9
? Quan sát các kết quả nhận đợc
và rút ra nhận xét của em
- HS Thựchành theo h-ớng dẫn
- Học sinh thực hành nghiêm túc và thực hành tốt trên máy tính
- Giáo viên cần quản lý tốt HS trong quá trình thực hành
- Thời gian đảm bảo.
Ngày giảng: 7A: 17/12 7B: 19/12 7C: 19/12 7D: 17/12
Trang 371 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, bảng phụ.
2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
GV: Ra yêu cầu đề bài
HS : Trả
bài
HS : Làmbài tập trênmáy
HS: So sánhkết quả, sửanếu sai
HS: Quansát và lắngnghe hớngdẫn
- Thựchành trựctiếp trênmáy tính
1 Bài 1
Sử dụng công thức tính các giá trị saua) 152 :4
b) (2 + 7)2: 7c) (32 - 7)2 - (6 + 5)3
b) Sử dụng hàm Max, Min để tính TĐ,
ĐTB lớn nhất, nhỏ nhất
c) Điều chỉnh độ rộng của hàng và cột cho phù hợp
d) Thê cột Lý và cho điểm vào Nhận
- Thực hành trên máy nếu có điều kiện
- Chuẩn bị cho bài kiểm tra thực hành
V - Rút Kinh Nghiệm
- Học sinh thực hành nghiêm túc và thực hành tốt trên máy tính
- Giáo viên cần quản lý tốt HS trong quá trình thực hành
- Thời gian đảm bảo.
- Hoàn thành nội dung g iáo án.
Ngày giảng: 7A: 1/1/2008 7B: 2/1/2008 7C: 4/1/08 7D: 3/1/08
Trang 381 Giáo viên: Giáo trình, đề bài, phòng máy.
2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
III - Phơng pháp
Kiểm tra thự hành trên máy
IV - Tiến trình bài dạy
A - ổn định ( 1 )’
B - Kiểm tra bài cũ
C - Bài mới ( Kiểm tra thực hành )
a) Nhập điểm thi các môn nh minh hoạ trong hình
b) Tính điểm trung bình bằng công thức thích hợp vào cột ĐTB
c) Lu bảng tính với tên Bang diem cua em.
Bài 2 (Sử dụng hình của Bài 1)
a) Sử dụng các hàm thích hợp để tính lại các kết quả đã tính trong Bài 1 và so sánh
a) Chèn thêm một cột trống vào trớc cột D (Lý) để nhập môn Tin nh hình dới.
b) Chèn các hàng trống và thực hiện các thao tác điều chỉnh độ rộng cột, độ caohàng để có trang tính nh hình H2.
Trang 39- Giáo viên cần quản lý tốt HS trong quá trình thực hành
- Thời gian đảm bảo.
- Hoàn thành nội dung g iáo án.
Ngày giảng: 7A: 17/12 7B: 19/12 7C: 19/12 7D: 17/12
Ôn tập
I - Mục tiêu
1 Kiến thức
- Kiểm tra việc nắm bắnt kiến thức của học sinh từ đầu năm học
- Điều chỉnh việc học của học sinh cũng nh việc dạy của giáo viên
1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy, bảng phụ.
2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.