Tuần 3 Ngày soạn: Ngày giảng: I- Mục tiêu - HS nắm đợc các thành phần chính của trang tính; hiểu đợc vai trò của thanh công thức; biết đợc các đối tợng trên trang tính; hiểu đợc dữ liệu
Trang 1Tuần 3 Ngày soạn: Ngày giảng:
I- Mục tiêu
- HS nắm đợc các thành phần chính của trang tính; hiểu đợc vai trò của thanh công thức; biết đợc các đối tợng trên trang tính; hiểu đợc dữ liệu số và dữ liệu kí tự
- HS thành thạo cách chọn một trang tính, một ô, một khối
- Rèn cho HS tinh thần làm việc khoa học
II- Chuẩn bị
GV: Một số hình ảnh màn hình trang tính, máy tính, máy chiếu đa năng
HS: SGK, đọc và nghiên trớc mục 1,2 của bài
III- Tiến trình bài dạy
• Tổ chức:
Hđ1 : Kiểm tra bài cũ
Hs1: Nờu cỏc thành phần trờn màn hỡnh làm việc của chương trỡnh bảng tớnh?
Hs2: Nờu cỏch xỏc định một ụ tớnh? Nờu cỏch nhập và sửa dữ liệu trờn trang tớnh? Nờu cỏch di
chuyển trờn trang tớnh?
HS khác nhận xét – GV nhận xét, bổ sung, cho điểm
Hđ2: Bảng tính
GV giới thiệu về bảng tính, các trang tính trong
bảng tính và khi nào thì một trang tính là đang
đ-ợc kích hoạt (qua hỉnh ảnh trang tính Excel)
HS: Quan sát và ghi chép nội dung
1 Bảng tính
- Một bảng tính gồm nhiều trang tính( Khi
mở bảng tính mới thờng gồm ba trang tính,
đợc phân biệt bằng tên nh : Sheet 1, Sheet 2,
+ Hộp tờn: ễ ở gúc trờn, bờn trỏi trang tớnh, hiển thị địa chỉ ụ được chọn.
+ Khối: Cỏc ụ liền kề nhau tạo thành hỡnh chữ nhật.
+ Thanh cụng thức: Cho biết nội dung ụ đang được chọn.
Cỏc nhón với tờn trang
Hộp tờn Tờn cột Thanh cụng thức
Địa chỉ ụ được chọn
ễ đang được chọn Tờn dũng
Trang 2HS quan sát và ghi chép nội dung.
? Giải thích chức năng của từng thành phần
H
đ 4 Củng cố
- Hóy cho biết về trang tớnh trong chương trỡnh bảng tớnh?
- Nờu cỏc thành phần chớnh trờn trang tớnh?
- Hãy nêu cách mở thêm một trang tính mới?
Hđ 5 H ớng dẫn về nhà
- đọc lại lý thuyết, đọc và nghiên trớc mục 3,4
- Làm các câu hỏi và bài tập ở SGK
- HS thành thạo cách chọn một trang tính, một ô, một khối
- Rèn cho HS tinh thần làm việc khoa học
II- Chuẩn bị
GV: Một số hình ảnh màn hình trang tính, máy tính, máy chiếu đa năng
HS: SGK, đọc và nghiên trớc mục 3,4 của bài
III- Tiến trình bài dạy
• Tổ chức:
Hđ1: Kiểm tra bài cũ
? Hãy liệt kê các thành phần chính của trang tính mà em biết
? Thanh công thức của Excel có vai trò đặc biệt nh thế nào
HS khác nhận xét – GV nhận xét, bổ sung, cho điểm
+) Chọn một hàng: Nháy chuột tại nút tên hàng
+) Chọn một cột: Nháy chuột tại nút tên cột
3 Chọn các đối t ợng trên trang tính
- Chọn một ụ: Click chuột vào ụ cần chọn hoặc sử dụng cỏc phớm ,,←,→, Tab sau đó nhấn Enter
- Chọn một hàng: Click vào địa chỉ hàng
Trang 3góc trên trái) đến ô góc đối diện (ô góc phải
d-ới) Ô chọn đầu tiên là ô đợc kích hoạt
Chú ý: Nếu muốn chọn nhiều khối đồng thời
khác nhau thì chọn khối đâu tiên, nhấn giữ
phím Ctrl và lần lợc chọn các khối tiếp theo
+) Chọn trang tính: Click vào ô tên trang tính
- Chọn một khối(thực hiện 1 trong 3 cách sau):+ Click ụ đầu khối → rờ chuột đến ụ cuối khối.+ Click ụ đầu khối → giữ Shift + , , ←, →.+ Click ụ đầu khối → giữ Shift + Click ụ cuối khối
- Chọn nhiểu khối: Chọn khối đầu → giữ Ctrl + Click ụ cuối khối
- Chọn một trang tính: Click vào ô tên trang tính
Hđ3: Dữ liệu trên trang tính
GV giới thiệu 2 dạng dữ liệu
?Quan sát tranh tính sau và cho nhận xét về
cách căn lề của dữ liệu kiểu số.
HS: Thông thờng, dấu (,) đợc dùng để phân
cách hàng nghìn, hàng triệu , dấu (.) để phân
cách phần nguyên và phần thập phân
?Quan sát tranh tính trên và cho nhận xét về
cách căn lề của dữ liệu kiểu kí tự
HS: dữ liệu số trong ô tính thờng đợc căn thẳng
Hđ4 Củng cố
GV củng cố lại kiến thức trọng tâm cần nắm đợc trong bài
GV đa ra hệ thống câu hỏi - HS trả lời:
1/ Nêu cách xác định ô, hàng, cột, khối trong trang tính sau:
2/ Câu nào sau đây là đúng?
a Dữ liệu số là các số 0, 1, 2 9, dấu(+), dấu(-), dấu(%)
b Dữ liệu kiểu kí tự là các dãy chữ cái, chữ số và các kí hiệu
c ở chế độ mặc định dữ liệu kiểu số đợc căn thẳng lề phải trong ô tính, dữ liệu kiểu kí tự đợc căn thẳng lề trái trong ô tính
d Tất cả các câu trên đều đúng
Hđ5 H ớng dẫn về nhà
- Học bài theo vở ghi và SGK
- trả lời câu hỏi cuối bài sách giáo khoa
- Đọc trớc bài thực hành số 2: “Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính”
t
Hàn g
Khối
Trang 4Tuần 4 Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết 7: Bài thực hành 2Làm quen với các kiểu dữ liệu
trên trang tính
I Mục tiêu
- HS phân biệt đợc bảng tính, trang tính và các thành phần trên trang tính
- HS có kĩ năng chọn các đối tợng trên rang tính, mở và lu trang tính
- Rèn cho HS tính tự giác, ham học hỏi
II- Chuẩn bị
GV: phòng máy cho HS, máy chiếu đa năng
HS: Sgk, xem lại kiến thức học ở tiết 5-6, đọc trớc nội dung bài thực hành số 2
III- Tiến trình bài dạy
• Tổ chức:
Hđ1 : Kiểm tra bài cũ
? Thế nào đợc gọi là một trang tính đợc kích hoạt
? Các thành phần chính của một trang tính
HS khác nhận xét – GV nhận xét, bổ sung, cho điểm
Hđ2: Mục đích, yêu cầu
GV nêu mục đích, yêu cầu của giờ thực hành,
nhắc nhở HS nội quy cơ bản cần thực hiện trong
giờ thực hành
I Mục đích, yêu cầu
(Sgk/
Hđ3: GV h ớng dẫn HS thực hành
GV yêu cầu HS khởi động phần mềm Excel và
quan sát giao diện Excel
- Mở bảng tính mới: Chọn File/ New hoặc
nhấn vào biểu tợng trên thanh công cụ hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+N
- Mở bảng tính đã lu: Chọn File/Open hoặc nhấn vào biểu tợng trên thanh công cụ
hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + Ob) Lu bảng tính với một tên khác:
Chọn File/ Save hoặc nhấn vào biểu tợng
trên thanh công cụ hoặc nhấn tổ hợp
phím Ctrl + S
Hđ3: HS thực hành theo nhóm
Bài tập 1: Tìm hiểu các thành phần chính của trang tính
- Khởi động Excel và nhận biết các thành phần chính trên trang tính: ô, cột, dòng, hộp tên, khối,
ô địa chỉ
- Nháy chuột để kích hoạt các ô khác nhau và quan sát sự thay đổi nội dung trong hộp tên
Trang 5Quan sát sự thay đổi nội dung của hộp tên trong quá trình chọn.
- Giả sử cần chọn cả 3 cột A, B, C Khi đó em cần thực hiện thao tác gì? Hãy thực hiện thao tác
đó và nhận xét
- Chọn một đối tợng (một ô, một hàng, một cột hoặc một khối) tuỳ ý Nhấn giữ phím Ctrl và chọn một đối tợng khác Hãy cho nhận xét về kết quả nhận đợc (Thao tác này đợc gọi là chọn
đồng thời 2 đối tợng không liền kề nhau)
- Nháy chuột ở hộp tên và nhập dãy B100 vào hộp tên, cuối cùng nhấn phím Enter Cho nhận xét
về kết quả nhận đợc Tơng tự , nhập các dãy sau đây vào các hộp tên(nhấn phím Enter sau mỗi lần nhập): A:A, A:C, 2:2, 2:4, B2:D6 Quan sát các kết quả nhận đợc và cho nhận xét
GV cho HS lần lợt thực hành theo từng ý của bài tập -> GV theo dõi, hớng dẫn HS thực hành,
chấm điểm cho một số nhóm.
H
đ 4 Củng cố
? Qua tiết thực hành này em đã và cần thực hiện đợc các thao tác nào với bảng tính
HS: - Biết đợc các thành phần chính của trang tính
- Các thao tác đối với tệp của Excel (Mở một tệp mới, lu, mở một tệp đã có)
- Biết và phân biệt đợc các thành phần chính trên trang tính
GV: phòng máy cho HS, máy chiếu đa năng, đề KT15’
HS: Sgk, xem lại kiến thức học từ tiết 1-7, đọc trớc nội dung phần 2 của bài thực hành số 2; Chuẩn bị kiến thức và đồ dùng để KT15’
III- Tiến trình bài dạy
chuột)
Trang 6A2, A3, A4 Gõ vào hộp tên A2:A4 Kéo thả chuột từ ô A2 dến ô A4A1, B8 Gõ vào hộp tên A1,B8 Nháy vào ô A1 giữ phím ctrl A1, A2, B1, B2 Gõ vào hộp tên A1:B2 Kéo thả chuột từ ô A1 dến ô B2
HS khác nhận xét – GV nhận xét, bổ sung, cho điểm
- đọc lại lý thuyết, đọc và nghiên trớc mục 3,4
- Làm các câu hỏi và bài tập ở SGK
Sử dụng phơng pháp đàm thoại, thảo luận nhóm, trực quan, vấn đáp
III Đồ dùng và thiết bị dạy học
Trang 7- Mỗi máy 2 - 3 học sinh
2 Bài cũ: Kiểm tra 15 phút
3 Bài mới
- Thực hành
Hoạt động 2: Nhận dữ liệu vào trang tính
GV: Đa ra bài tập, học sinh thực hiện
Bài tập 2: Nhập dữ liệu sau đây vào các ô trên trang tính của bảng tính: danh sách lớp em vừa
mở ở bài 1
- Nhập dữ liệu với danh sách lớp mình
GV: lu ý học sinh khi gõ dữ liệu ở ô họ và tên thì độ rộng sẽ không đủ nên khi gõ chúng ta phải tăng độ rộng ra ở lớp 6 chúng ta đã đợc học về phần bảng, cách tăng độ rộng của cột trong Excel cũng tơng tự thc hiện nh Word
GV: Cho học sinh lần lợt thực hành theo từng ý của
bài tập Sau đó nhận xét các kết quả
? Quan sát bảng tính và cho nhận xét
HS thực hành và nêu ra nhận xét
4 Hệ thống củng cố bài.
GV: Nhắc nội dung thực hành của tiết học:
- Có 2 kiểu dữ liệu trong Excel đó là: Số và kí tự
- ở chế độ ngầm định, dữ liệu số đợc căn thẳng lề phải trong ô tính Dữ liệu kí tự đợc căn thẳng lề trái trong ô tính
HS: nghe giảng
5 Dặn dò:
- Về nhà thực hành lại các bài tập 1, 2,
- Đọc trớc bài 3: Thực hiện tính toán trên trang tính
Kiểm tra ngày 10/9/2010
Trang 8Ngày soạn: 16/9/2010
Tuần 5 - Tiết 9
Luyện gõ phím nhanh bằng typing test
I Mục đích yêu cầu : Giúp học sinh :
1 Về kiến thức:
- Nắm đợc cách khởi động và thoát khỏi phần mềm Typing Test
- Biết sử dụng phần mềm Typing Test để luyện gõ 10 ngón
2 Về kỹ năng:
- Thực hiện khởi động và thoát khỏi phần mềm Typing Test
II Ph ơng pháp, ph ơng tiện :
1/ Ph ơng pháp : Giới thiệu, hớng dẫn, minh hoạ.
2/ Ph ơng tiện : Phần mềm Typing Test
Máy tính, (projector nếu có)
III L u ý s phạm:
- Hình thành phong cách làm việc khoa học
- Giới thiệu HS cách làm quen và thực hiện một số thao tác khác
- Tạo cho HS hứng thú học phần mềm Typing Test
Trang 9Nội dung, Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Đặt vấn đề.
* GV: Nhắc lại cho HS về kiến thức luyện gõ 10 ngón
thông qua phần mềm Mario
? Nêu lợi ích của việc gõ 10 ngón
? Nêu sự thuận lợi và khó khăn trong việc gõ 10 ngón
đối với phần mềm Mario
- HS nhắc lại kiến thức cũ
Hoạt động 2: Giới thiệu phần mềm Typing Test.
* GV: Giới thiệu phần mềm Typing Test
- Typing Test là phần mềm dùng để luyện gõ bàn
phím nhanh thông qua một số trò chơi đơn giản nhng
rất hấp dẫn Bằng cách chơi với máy vi tính em sẽ
luyện đợc kỹ năng gõ bàn phím nhanh bằng 10 ngón
- HS lắng nghe và ghi bài
Hoạt động 3: Rèn luyện với phần mềm Typing Test.
1/ Khởi động:
- Cách 1: nháy đúp chuột vào biểu tợng:
- Cách 2: Chọn Start -> All Programs -> Free Typing
Nhập tên ngời chơi vào mục:
Enter your Name
Hoặc chọn tên một ngời đã có trong danh sách Nhấp chọn
nút lệnh để qua bớc tiếp theo
Trong hộp thoại tiếp theo, nháy chuột vào nút lệnh: Warm up
- HS quan sát, ghi bài
Trang 10games để đến với màn hình lựa chọn games.
2/ Giới thiệu giao diện màn hình lựa chọn Games:
- Ta có thể chọn loại nhóm từ trong mục Vocabulary
- Để bắt đầu trò chơi, nháy chuột vào nút:
- HS quan sát, theo dõi và thực hiện theo yêu cầu của GV
4 Củng cố:
GV hớng dẫn HS phân biệt các loại trò chơi và cách chọn trò chơi
Nháy chuột tại
vị trí này để vào cửa sổ các trò chơi luyện
gõ bàn phím
Trò chơi bulbles (bong bóng)
Trò chơi abc (bảng chữ cái)
Trang 11Thực hành
Luyện gõ phím nhanh bằng typing test
I Mục đích yêu cầu : Giúp học sinh :
1 Về kiến thức:
- Nắm đợc cách chơi trò chơi: bong bóng và bảng chữ cái.
- Biết sử dụng phần mềm Typing Test để luyện gõ 10 ngón
Máy tính, (projector nếu có)
III L u ý s phạm:
- Hình thành phong cách làm việc khoa học
- Giới thiệu HS cách làm quen và thực hiện một số thao tác khác
- Tạo cho HS hứng thú học phần mềm Typing Test
IV Nội dung:
1 Tổ chức ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Thực hiện các thao tác khởi động phần mền Typing Test?
3 Bài mới
Hoạt động 1: 3 Trò chơi bong bóng
GV hớng dẫn
- Gõ chính xác các chữ cái có trong các bong bóng bọt
khí đang nổi từ dới lên Nếu gõ đúng thì các bong
bóng này sẽ bị vỡ tung và ngời chơi đợc tính điểm
- Khi gõ phải phân biệt chữ hoa và chữ thờng
GV hớng dẫn HS tạo các kỷ năng, kỷ xảo trong thực
Nhấp chuột vào trò chơi
Trang 12Score: đánh giá kết quả ngời chơi thông qua điểm.
Missed: Số bong bóng bị bỏ qua
- HS chú ý nghe và theo dõi GV thực hiện
- Đại diện 1 HS thực hành trên máy
L u ý : Nếu bỏ qua 6 bong bóng thì
Nhấp chuột để vào game
Trang 13Ngày soạn: 23/9/2010
Tuần 6 - Tiết 11
Thực hành
Luyện gõ phím nhanh bằng typing test
I Mục đích yêu cầu : Giúp học sinh :
1 Về kiến thức:
- Nắm đợc cách khởi động và thoát khỏi phần mềm Typing Test
- Biết sử dụng phần mềm Typing Test để luyện gõ 10 ngón
2 Về kỹ năng:
- Thực hiện khởi động và thoát khỏi phần mềm Typing Test
II Ph ơng pháp, ph ơng tiện :
1/ Ph ơng pháp : Giới thiệu, hớng dẫn, minh hoạ.
2/ Ph ơng tiện : Phần mềm Typing Test
Máy tính, (projector nếu có)
III L u ý s phạm:
- Hình thành phong cách làm việc khoa học
- Giới thiệu HS cách làm quen và thực hiện một số thao tác khác
- Tạo cho HS hứng thú học phần mềm Typing Test
IV Nội dung:
1 Tổ chức ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Thực hiện các thao tác khởi động phần mền Typing Test?
Trang 143 Bài mới
Hoạt động 1: 5: Trò chơi đám mây
GV giới thiệu các chọn và chơi trò chơi đám mây.
GV hớng dẫn:
Dùng phím Enter hoặc phím Space để chuyển khung
đến đám mây có chữ và gõ đúng các từ Nừu gõ đúng
thì các đám mây sẽ biến mất
- Score: đánh giá kết quả ngời chơi thông qua điểm
- Missed: Số từ bị bỏ qua
Chú ý: nếu quá 6 từ thì game sẽ tự kết thúc.
GV hớng dẫn và thực hiện 1 lần
- GV hớng dẫn cách chọn nhóm từ trong Vocabulary
HS quan sát và thực hiện trên máy.
Hoạt động 2: 6: Trò chơi Wordtris( Gõ từ nhanh)
Nhấp chuột chọn nhóm từ
Nhấp chuột vào game
Nhấp chuột chọn nhóm từ
Nhấp chuột và Game
Trang 15Luyện gõ phím nhanh bằng typing test
I Mục đích yêu cầu : Giúp học sinh :
1 Về kiến thức:
- Nắm đợc cách khởi động và thoát khỏi phần mềm Typing Test
- Biết sử dụng phần mềm Typing Test để luyện gõ 10 ngón
2 Về kỹ năng:
- Thực hiện khởi động và thoát khỏi phần mềm Typing Test
- Thao tác thành thạo cách chơi trò chơi
II Ph ơng pháp, ph ơng tiện :
1/ Ph ơng pháp : Giới thiệu, hớng dẫn, làm mẫu và kiểm tra.
2/ Ph ơng tiện : Phần mềm Typing Test Máy tính, (projector nếu có).
III L u ý s phạm:
- Hình thành phong cách làm việc khoa học
- Giới thiệu HS cách làm quen và thực hiện một số thao tác khác
- Tạo cho HS hứng thú học phần mềm Typing Test
IV Nội dung:
1 Tổ chức ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
1/ Thực hiện các thao tác khởi động phần mền Typing Test?
3 Bài mới
i
Hoạt động 1: giới thiệu chung
GV giới thiệu cách chọn và chơi trò các trò chơi đã
Trang 16- Trß ch¬i Clouds, Wordtris, Bubbles, abc.
- GV quan s¸t vµ söa lçi
- ChÊm ®iÓm thùc hµnh tõng HS
Tæng kÕt tiÕt thùc hµnh vµ vÖ sinh phßng m¸y
+/ u ®iÓm : TÝch cùc thùc hµnh vµ thùc hiÖn thµnh th¹o
c¸c bíc cña trß ch¬i
+/ Nh îc ®iÓm : Cha thùc sù tù gi¸c trong giê häc vµ
tËn dông thêi gian thùc hµnh cña m×nh
HS chän lÇn lît
Tõng nhãm thùc hiÖn
4 Cñng cè:
- Lu ý mét sè tån t¹i trong qu¸ tr×nh thùc hµnh
- PhÇn mÒm chØ mang tÝnh m« pháng Trong qu¸ tr×nh thùc hµnh ph¶i
cã tÝnh s¸ng t¹o, biÕt khai th¸c phµn mÒm cã hiÖu qu¶
5 H íng dÉn häc ë nhµ :
- HS nghiªn cøu bµi 3: Thùc hiÖn tÝnh to¸n trªn trang tÝnh
KiÓm tra ngµy 24/9/2010
Ngµy so¹n: 30/9/2010
Trang 17- Nắm đợc cách sử dụng công thức để tính toán trên trang tính, từ những phép tính đơn giản đến phức tạp.
- Sử dụng địa chỉ trong công thức, biết đợc công thức đang dùng ở đâu trên bảng tính, cũng nh nội dung cơ bản đợc lu giữ trong ô tính là gì?
II Ph ơng pháp:
Giới thiệu, hớng dẫn, làm mẫu và kiểm tra
I II Đồ dùng và thiết bị dạy học:
- Bài tập mẫu đã có nôi dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu (nếu có)
Hoạt động 1: Tìm hiểu sử dụng công thức để tính toán.
? Nêu một số toán tử trong toán học?
? Nêu một số phép so sánh trong toán học?
GV: nhận xét và chốt lại
GV: Các phép toán so sánh và toán tử đó khi
chúng ta mã hoá trong tin học thì các kí hiệu đó sẽ
đợc viết lại nh sau:
HS: Các phép toán trong ngoặc đơn “(“
và “)” sẽ đợc thực hiện trớc, sau đó đến
Trang 18? Em hãy nêu các phép toán trong công thức đợc
? Nếu viết công thức không có dấu = hoặc + phía
tr-ớc thì kết quả trên thanh công thức nh thế nào?
? Vậy em hãy cho biết nôi dung cơ bản đợc giữ
2 Gõ dấu: = hoặc +
4 Nhấn Enter hoặc nháy chuột và nút này
để kết thúc
3 Nhập công thức
Trang 19- Trả lời câu hỏi cuối bài sách giáo khoa liên quan đến mục 1, 2.
- Đọc trớc mục 3 của bài 3
Ngày soạn: 30/9/2010
Tuần 7 - Tiết 14
Bài 3:
Thực hiện tính toán trên trang tính
I Mục tiêu: Giúp
Giới thiệu, hớng dẫn, làm mẫu và kiểm tra
I II Đồ dùng và thiết bị dạy học:
- Bài tập mẫu đã có nôi dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu (nếu có)
? Từ đâu chúng ta có thể biết một ô chứa công thức hay chứa dữ liệu?
? Khi nhập công thức vào ô em phải gõ trớc công thức dấu:
a Dấu cộng (+) b Dấu bằng (=)
Trang 20c Dấu nhân (*) d Câu a và c đúng.
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu sử dụng địa chỉ trong công thức.
? Thế nào là địa chỉ của một ô? Cho ví dụ? HS: Địa chỉ của một ô là cặp tên cột và
tên hàng mà ô đó nằm trên
A1, B5, Quan sát hình bên, ta thấy: ô A2: 3; ô B2: 8 tính
tổng của 2 giá trị này ô ô C2: 11 Vậy nếu thay ở ô
B2: là 15 thì kết quả đó không đúng nữa Để giải
quyết vấn đề này tôi sẽ giới thiệu với các bạn cácg
sử dụng địa chỉ trong khi sử dụng công thức
GV: Trong Excel sử dụng 3 loại địa chỉ: tơng đối,
tuyệt đối
a Địa chỉ tơng đối
Là địa chỉ khi sao chép công thức, các địa chỉ trong
công thức này sẽ bị thay đổi theo hàng hoặc cột
t-ơng ứng
* Dạng tham chiếu <Cột> <Dòng>
Chú ý: Excell thờng sử dụng địa chỉ tuyệt đối nghĩa
là, địa chỉ của ô trong công thức tự thay dổi phù hợp
khi bạn sao chép công thúc này sang ô khác
HS: Nghe giảng và chép bài
Ví dụ: Bạn quan sát bảng tính sau:
Tại ô C1: chúng ta gõ =A1+B1; thì kết quả nhận đợc là 2
Nhng khi sao chép công thức này sang ô C2 thì công thức trong ô C2 không phải = A1+B1 mà thay đổi theo dòng và cột hiện thời, tức là =A2+B2 và nh vậy kết quả là 4 Địa chỉ trong công thức trên: A1, B1: đợc gọi là địa chỉ tơng đối
b Đia chỉ tuyệt đối: Là loại địa chỉ khi sao chép
công thức, các địa chỉ sẽ không bị thay đổi theo
dòng hoặc cột
* Dạng tham chiếu: $<cột>$<dòng>
HS: Nghe giảng và chép bài
HS: Tự lấy ví dụ
Trang 21Khi muốn tăng tiền cho nhiều em học sinh lên 2000, ta chỉ cần nhập giá trị đó vào một ô rồi thực hiện nh sau Quan sát Hình trên: = C1*$D$1 thì lập tức chúng ta sẽ có kế quả Sau đó chúng ta cứ sao chép công thức đó cho các học sinhcòn lại thì sẽ thực hiện đợc.
Việc nhập công thức có chứa địa chỉ hoàn toàn tơng
tự nh nhập công thức thông thờng
ở chơng lớp 7 chúng ta chỉ sử dụng đến địa chỉ tơng
đối
Hoạt động 2: Bài tập ứng dụng
Hãy quan sát hình trền và điền vào ô trống kết quả đúng
Tại ô C1 nếu em gõ công thức: =A1*B1 kết quả sẽ là: Khi sao chép công thức của C1 đến ô C2 thì công thức tại ô này sẽ là: và có kết quả:
Khi sao chép công thức từ ô C1 sang ô D1 thì công thức tại ô này là: có kế quả Khi sao chép của ô C1 đến ô D2 thì công thức của ô này là có kết quả là
HS: Lên bảng thực hiện: 30, =A2*B2; 80; =B1*C1; 90; =B2*C2: 320
4 Hệ thống củng cố bài.
GV: Đa ra hệ thống câu hỏi và học sinh trả lời
Trang 22- Tính các ô thành tiền = đơn giá*số lợng
- Tính tổng các côt thành tiền để đợc mục Tổng cộng
HS: lên bảng thực hiện
- Tại ô E3: = C3*D3 Enter; E4: = C4*D4 Enter ; E6: = C6*D6 Enter
E7: = C7*D7 Enter ;E5: = C5*D5 Enter
- Tại ô: E8: =E3+E4+E5+E6+E7 Enter
Giới thiệu, hớng dẫn, làm mẫu và kiểm tra
I II Đồ dùng và thiết bị dạy học:
- Bài tập mẫu đã có nôi dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu (nếu có)
Trang 23Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: thực hiện bài tập 1: Nhập công thức
GV: yêu cầu HS khởi động phần mềm Excel và làm
Hoạt động 2: bài tập 2: Tạo trang tính và nhập công thức.
Mở một trang tính mới và nhập các DL nh trên hình sau:
Sau đó nhập các công thứ vào các ô tơng ứng nh trong bảng dới đây:
2 =A1*C4 =B2-A1 = (A1+B2)-C4 =(A1+B2)/C4 =B1^A1-C4
3 =B2*C4 =(C4-A1)/B2 = (A1+B2)/2 =(B2+C4)/2 =(A1+B2+C4)/3
GV: Cho học sinh lần lợt thực hành theo từng ý của
bài tập Sau đó nhận xét các kết quả HS thực hành và nêu ra nhận xét
Trang 24Giới thiệu, hớng dẫn, làm mẫu và kiểm tra.
I II Đồ dùng và thiết bị dạy học:
- Bài tập mẫu đã có nôi dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu (nếu có)
Hoạt động 1: thực hiện bài tập 3: Nhập công thứcvà tính
GV: yêu cầu HS khởi động phần mềm Excel
Bài tập 3:
- Giả sử có 500.000 đồng gửi tiết kiệm không kỳ
hạn với lãi suất 0,3%/tháng Sử dụng công thức tính
trong một năm, hàng tháng em có bao nhiêu tiền
trong sổ tiết kiệm
- Lu bảng tính với tên sotietkiem
Bài tập 4:
Thực hành lập bảng tính và sử dụng công thức
- HS: thực hiện cách khởi động phần mềm Excel
Y/c: HS lập công thức tính
HS thực hiện
HS thực hiện
Y/c:
Trang 25- L
u bảng tính với tên: Bang diem cua em
GV: Cho học sinh lần lợt thực hành theo từng ý của
bài tập Sau đó nhận xét các kết quả
+ Học kỳ: Hệ số 3/8
HS thực hiện
- Lập công thức tính điểm tổng kết của
em theo từng môn học và các ô tơng ứng trong cột
Trang 26- Biết nhập công thức và hàm vào ô tính
- Biết sử dụng hàm SUM, AVERAGE
II Ph ơng pháp:
Giới thiệu, hớng dẫn, làm mẫu và kiểm tra
I II Đồ dùng và thiết bị dạy học:
- Bài tập mẫu đã có nôi dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu (nếu có)
dụng hàn để thực hiện tính toán theo công thức với các
giá trị cụ thể Sử dụng các hàm có sẵn trong bảng tính
giúp việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơn
Trang 27? Em có nhận xét gì về 2 cách tính trên.
4 Củng cố:
- Lu ý một số tồn tại trong quá trình thực hiện
- Cách sử dụng dấu bằng và sử dụng hàm để tính
Giới thiệu, hớng dẫn, làm mẫu và kiểm tra
I II Đồ dùng và thiết bị dạy học:
- Bài tập mẫu đã có nôi dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu (nếu có)
Trang 28Hoạt động của giáo viên,nội dung Hoạt động của học sinh
Hoạt động 3: Một số hàm trong chơng trình bảng tính
a Hàm tính tổng SUM:
Hàm tính tổng của một dãy các số có tên là SUM
- Hàm tính tổng đợc viết nh sau:
= SUM (a,b,c…) trong đó SUM là tên hàm và a,b,c…
là tên các biến và đợc đặt cách nhau bởi dấu phẩy là
các số hay địa chỉ của các ô tính Số lợng các biến
- Hàm SUM còn cho phép sử dụng địa chỉ các khối
trong công thức tính Điều này làm đơn giản việc liệt
kê các giá trị khi tính toán
Trong đó AVERAGE là tên hàm và a,b,c…là tên các
biến và đợc đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay
địa chỉ của các ô đợc tính Số lợng các biến không hạn
chế
HS nghe giảng và ghi chépLấy ví dụ về cách sử dụng hàm SUM
= SUM(15,24,45) EnterKq: 84
HS lấy thêm ví dụ sử dụng hàm Sum để tính tổng
Trang 294 Củng cố:
- Lu ý một số tồn tại trong quá trình thực hiện
- Cách sử dụng dấu bằng và sử dụng hàm để tính
- Cách sử dụng các biến
5 H ớng dẫn học ở nhà :
- Ôn lại nội dung lý thuyết về: Sử dụng các hàm để tính toán
- Để chuẩn bị cho bài thực hành 4
Giới thiệu, hớng dẫn, làm mẫu và kiểm tra
I II Đồ dùng và thiết bị dạy học:
- Bài tập mẫu đã có nôi dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu (nếu có)
Bài thực hành 4: “Bảng điểm của lớp em.
Hoạt động 1: Làm các bài tập (sgk) Bài tập 1:
Trang 30c/ TÝnh ®iÓm trung b×nh cña c¶ líp vµ ghi vµo « díi cïng
cña cét §iÓm trung b×nh
d/ Lu b¶ng ®iÓm víi tªn: B¶ng ®iÓm líp em
Filename: Bang diem lop em
Chän Save
Trang 31= AVERAGE(E3:E18) Enter
HS2 khác nhận xét cách thực hiệnChọn File -> chọn Save(lu với tên đã có)
Giới thiệu, hớng dẫn, làm mẫu và kiểm tra
I II Đồ dùng và thiết bị dạy học:
- Bài tập mẫu đã có nôi dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu (nếu có)
- Máy tính
Trang 32IV Hoạt động dạy học:
Sử dụng hàm AVERAGE, MAX, MIN
a/ So sánh cách tính bằng công thức và không tính
bằng công thức
b/ Tính trung bình tuèng môn học của cả lớp
c/ Xác định bạn có điểm trung bình lớn nhất và thấp
Trang 33Sử dụng các hàm đã có sẵn hãy tìm bạn có chiều cao lớn nhất, bé nhất
Sử dụng các hàm đã có sẵn hãy tìm bạn có cân nặng lớn nhất, bé nhất
Đề ca 3:
Mở trang tính “sổ theo dõi thể lực”
Sử dụng các hàm đã có sẵn hãy chiều cao trung bình của các bạn trong lớp
Sử dụng các hàm đã có sẵn hãy tìm tổng số cân nặng của các bạn trong lớp
Trang 34- Tìm hiểu một số thanh khi màn hình của bảng tính xuất hiện.
- Biết cách nhập công thức và hàm vào ô tính
- Biết sử dụng hàm SUM, AVERAGE, MAX, MIN
II Đồ dùng và thiết bị dạy học
- Bài tập mẫu đã có nội dung dùng cho máy tính hoặc đèn chiếu
Trang 35Hoạt động của giáo viên, nội dung Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Giới thiệu màn hình làm việc của bảng tính Excel
1 Màn hình làm việc của ch ơng trình bảng tính Excel
Màn hình làm việc của chơng trình bảng tính Microsoft
Excel đợc mô tả nh hình dới đây: (Hình 6 SGK)
HS quan sát và tìm hiểu các thanh khi màn hình bảng tính xuất hiện
GV Hớng dẫn và nhận xét
2 Thực hiện khởi động máy, vào ch ơng trình
Microsoft Excel.
Vào Start\Program\Microsoft Excel hoặc nháy
đúp vào biểu tợng Microsoft Excel trên màn
hình nền Destop
3 L u kết quả và thoát khỏi Excel
Muốn lu kết quả ta thực hiện:
Vào File\Save hoặc nháy chuột vào biểu tợng
Save -> xuất hiện hộp thoại Save gõ
tên tệp vào mục File nam nháy chuột vào nút
Trang 36Kiểm tra 1 tiết
I Mục tiêu đánh giá:
Đánh gía kiến thức và kỹ năng của HS về các thành phần cơ bản trên bảng tính Excel, tìm hiểu các hàm và cách thành lập hàm để tính
II Mục đích yêu cầu của đề:
Điểm 2 2
Điểm 2,5 1,5 3 1 2 10
Trang 37Họ và tên
Lớp 7
MễN: TIN HỌC Thời gian: 45 phỳt
A/ Trắc nghiệm
Chọn đỏp ỏn đỳng nhất rồi đỏnh dấu x vào cỏc ụ tương ứng sau: (mỗi cõu 0.5 điểm)
ABCD
Câu 1: Khi mở một bảng tính mới em thờng thấy có:
A Một trang tính C Ba trang tính
B Hai trang tính D Bốn trang tính
Câu 2: Câu nào sau đây sai:
A Miền làm việc chính của bảng tính gồm các cột và các dòng
B Vùng giao nhau giữa cột và dòng là ô tính dùng để chứa dữ liệu
C Địa chỉ của một ô tính là cặp tên cột và tên hàng nằm trên đó
D Tất cả ý trên sai
Câu 3: Để mở bảng tính mới bằng cách sử dụng lệnh:
A File -> Save C File - > Open
B File -> New D File -> Close
Câu 4: Địa chỉ của một ô là:
A.Cặp tên cột và tên hàng C Cặp tên hàng
Câu 5: Giả sử cần tính tổng giá trị trong các ô H2 và I2, sau đó nhân với giá trị trong ô G2 Công
thức nào sau đây là đúng:
Trang 38Câu 9: Nối các số 1, 2, 3, 4 ở cột A với các kí tự a, b, c, d ở cột B để đợc phơng án đúng:
2 Hàm tính trung bình cộng b MIN
3 Xác định giá trị lớn nhất c SUM
4 Xác định giá trị nhỏ nhất d MAX
Câu 10: Hãy điền vào ô trống những câu em cho là đúng (a, b, c, d) để đợc khái niệm
hoàn chỉnh về bảng tính
Một trang tính có thể chứa nhiều với nhiều Độ cao các
hàng và các có thể thay đổi nên nội dung trang tính có thể in ra nhiều trang giấy
Họ và tên
Lớp 7
MễN: TIN HỌC Thời gian: 45 phỳt
A/ Trắc nghiệm
Chọn đỏp ỏn đỳng nhất rồi đỏnh dấu x vào cỏc ụ tương ứng sau: (mỗi cõu 0.5 điểm)
Trang 39A Miền làm việc chính của bảng tính gồm các cột và các dòng.
B Vùng giao nhau giữa cột và dòng là ô tính dùng để chứa dữ liệu
C Địa chỉ của một ô tính là cặp tên cột và tên hàng nằm trên đó
D Tất cả ý trên sai
Câu 2: Khi mở một bảng tính mới em thờng thấy có:
A Một trang tính C Ba trang tính
B Hai trang tính D Bốn trang tính
Câu 3: Để mở bảng tính mới bằng cách sử dụng lệnh:
A File -> Save C File - > Open
B File -> New D File -> Close
Câu 4: Địa chỉ của một ô là:
Câu 6: Giả sử cần tính tổng giá trị trong các ô B2 và C2, sau đó nhân với giá trị trong ô G2 Công
thức nào sau đây là đúng:
B Tính trung bình cộng D Xác định giá trị nhỏ nhất
Câu 9: Nối các số 1, 2, 3, 4 ở cột A với các kí tự a, b, c, d ở cột B để đợc phơng án đúng:
1 Hàm tính trung bình cộng a AVERAGE
2 Hàm tính tổng b MIN
3 Xác định giá trị lớn nhất c MAX
4 Xác định giá trị nhỏ nhất d SUM
Câu 10: Hãy điền vào ô trống những câu em cho là đúng (a, b, c, d) để đợc khái niệm
hoàn chỉnh về bảng tính
Một trang tính có thể chứa nhiều với nhiều Độ cao các
hàng và các có thể thay đổi nên nội dung trang tính có thể in ra nhiều trang giấy
Trang 40
A Trắc nghiệm: (Mỗi câu trả lời đúng 0,5đ)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
- Họ tên: Hiển thị địa chỉ của ô đợc chọn
- Khối: Là nhóm ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật, khối có thể là một ô, một hàng, một cột hay một phần của hàng hoặc một cột
- Thanh công thức: cho biết nội dung của ô đang đựơc chọn
***********&^&***********
Đề lẻ
a Trắc nghiệm: (Mỗi câu trả lời đúng 0,5đ)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5