2 Kĩ năng: - Thực hiện thao tác định dạng trang tính: thay đổi phông chữ, cỡ chữ, màu chữ, căn chỉnh.. 2 Kĩ năng: - Thực hiện thao tác định dạng trang tính: tăng giảm chữ sô thập phân và
Trang 1Ngày Dạy: / /
Tuần: 20
Tiết: 37
Bài 6: Định dạng trang tính
I/ MỤC TIấU:
HS nắm đợc:
- Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ
- Chọn màu phông, cách căn lề trong ô tính
2) Kĩ năng:
- Thực hiện thao tác định dạng trang tính: thay đổi phông chữ, cỡ chữ, màu chữ, căn chỉnh
3) Thỏi độ:
- Rèn kỹ năng thao tác nhanh với trang tính, tính thẩm mỹ khi trang trí Tự giác tìm tòi học tập
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Giáo án, mẫu trang tính, máy tính
- HS: Vở ghi
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số:
2)Kiểm tra bỏi cũ:
- Khụng kiểm tra
3)Bài mới:
GV: Đặt vấn đề
Hoạt động 1: 1 Định dạng phông chữ,
cỡ chữ và kiểu chữ.
? Định dạng văn bản là gì? Định dạng văn
bản nhằm mục đích gì?
HS: Trả lời và nhận xét bổ sung
GV: Kết luận
GV: Đối với trang tính ta cũng phải định
dạng để tạo ra trang tính rõ ràng khoa học
GV: Đa ra trang tính mẫu để học sinh so
sánh
HS: So sánh và nhận xét
? Em hãy nhắc lại các nút lệnh định dạng
HS: Trả lời
GV: Để định dạng đầu tiên ta phải chọn ô,
1 Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ.
Chọn phông chữ: VD vn.time Chọn cỡ chữ: VD 14
Chọn kiểu chữ: B (đậm), I (nghiêng), U (gạch chân)
Có thể kết hợp 3 kiểu chữ
a)Thay đổi phông chữ
b)Thay đổi cỡ chữ
c)Thay đổi kiểu chữ
Trang 2khối, cột hay hàng.
? Quan sát h53, h54,h55 em nào có thể
thực hiện mẫu trên máy trong 5 phút
HS:Thực hiện và HS quan sát
GV: Giới thiệu thêm cách định dạng
Format\Cells và chọn Font
GV: Thực hiện trên máy
HS: Quan sát
HS: Ghi bài
Hoạt động 2 : Chọn màu phông
GV: HS tìm hiểu thông tin h56 và thực
hiện chọn màu phông
HS: Thực hiện và nhận xét
HS: Ghi bài
Hoạt động 3 : 3.Căn lề trong ô tính
GV: HS quan sát hình58 và thực hiện thao
tác căn trái, căn giữa, căn phải ô tính
HS: Thực hiện
GV: Giới thiệu nút lệnh Merge and
Center: Gộp và căn giữa.
GV: Thực hiện trên máy
HS: Quan sát và thực hiện lại
2 Chọn màu phông
Bớc 1: Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng)
Bớc 2: Nháy nút Font Color
3.Căn lề trong ô tính
Căn thẳng mép trái ô tính Căn thẳng mép phải trái ô tính Căn giữa ô tính
Gộp ô và căn giữa
4) Củng cố:
GV: Hớng dẫn làm bài tập và trả lời câu hỏi
HS: Thực hiện kiểm tra trên máy
5) Hướng dẫn về nhà:
-Về học bài
-Chuẩn bị bài sau
IV RÚT KINH NGHIỆM.
= *=*=*=*đ*=*=*=*=
Ngày Dạy: / /
Tuần: 20
Tiết: 38
Bài 6: Định dạng trang tính (tiếp) I/ MỤC TIấU:
Trang 3HS nắm đợc:
- Sự tăng hay giảm số chữ số thập phân
- Tô màu nền và kẻ đờng biên của các ô tính
2) Kĩ năng:
- Thực hiện thao tác định dạng trang tính: tăng giảm chữ sô thập phân và tô màu nền ,kẻ đờng biên
3) Thỏi độ:
- Rèn kỹ năng thao tác với trang tính, tính thẩm mỹ khi trang trí Tự giác tìm tòi học tập
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Giáo án, mẫu trang tính, máy tính
- HS: Vở ghi
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:(1 phút)
- Kiểm tra sĩ số:
2)Kiểm tra bỏi cũ:(5 phút)
- Cõu hỏi: ? Em hãy thực hiện định dạng trang tính thay đổi phông chữ, cơ chữ, kiểu
chữ, màu chữ?
HS: Thực hiện trên máy
GV: Nhận xét cho điểm
3)Bài mới:
GV: Đặt vấn đề
Hoạt động 1 : Tăng hoặc giảm số chữ số
thập phân của dữ liệu số.(12 phút)
GV; Hớng dẫn thực hiện tăng giảm số chữ
số thập phân
HS: Chú ý quán sát và ghi bài
GV: HS mở trang tính Bang diem cua lop
em
Thực hiện thao tác tính trung bình môn
học
? Em có nhận xét gì về ĐTB
HS: Có rất nhiều chữ số thập phân
GV:Để thực hiện đợc ta thực hiện nh hình
62
HS:Thực hiện trong 5 phút
GV: Quan sát nhận xét
biên của các ô tính.(15 phút)
GV: Ta thấy các ô, hàng, cột khi soi không
thấy Do đó ta phải tạo đờng đờng biên Để
phân biệt và so sánh miền dữ liệu ta đổ
4 Tăng hoặc giảm số chữ số thập phân của dữ liệu số.
Bớc 1: Chọn ô (hoặc các ô) cần tăng hay giảm chữ số
Bớc 2: Chọn nút lệnh tăng hay giảm
5.Tô màu nền và kẻ đ ờng biên của các
ô tính.
Trang 4mầu nền.
HS: Nghiên cứu thông tin hình 63 và hình
65 thực hiện thao tác đổ mầu nền và tạo
đ-ờng biên
HS:Thực hiện trên máy trong 7 phút
GV: Quan sát chỉ dẫn
GV: Hớng dẫn cách tạo đờng biên và thực
hiện trên máy
HS: Quan sát và thực hiện lại
Bài 5:Khi sao chép thì phông chữ và màu chữ không thay đổi
Bài 6: Kết quả là một số thập phân
4) Củng cố:(8 phút).
GV: Hớng dẫn làm bài tập 4,5,6 tr 56:
- Bài 5:Khi sao chép thì phông chữ và màu chữ không thay đổi
- Bài 6: Kết quả là một số thập phân
HS: Thực hiện kiểm tra trên máy
5) Hướng dẫn về nhà:(2 phút).
-Về học bài
-Chuẩn bị bài sau
IV RÚT KINH NGHIỆM.
= *=*=*=*đ*=*=*=*=
Ngày Dạy: / /
Ngày Dạy: / /
Tuần: 21
Tiết: 39 + 40
Trình bày bảng điểm lớp em
I/ MỤC TIấU:
- Học sinh biết thực hiện các thao tác căn chỉnh dữ liệu và định dạng trang tính
- Biết được mục đớch, ý nghĩa của định dạng trang tớnh
2) Kĩ năng:
- Thực hiện được việc định dạng về phụng chữ, cỡ chữ, kiểu chữ
- Sử dụng nỳt lệnh tăng giảm chữ số thập phõn
3) Thỏi độ:
- Rèn kỹ năng thao tác với trang tính, tự giác trong học tập
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Phòng máy+ Một số trang tính mẫu để thực hành
- HS: Ôn tập các nội dung đã học
Trang 5III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số:
2)Kiểm tra bỏi cũ:
- Kết hợp trong giờ
3)Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và
học sinh
Nội dung chính Hoạt động 1 : Bài 1
Yêu cầu:
- Thự hiện định dạng với
phông chữ, kiểu chữ, cỡ
chữ và mầu sắc khác
nhau; dữ liệu số đợc căn
giữa
- Hàng 1 có các ô từ A1
đến G1 đợc gộp thành
một ô và nội dung đợc
căng giữa bảng
- Các cột và các hàng đợc
tô các mầu nền cà kẻ
đ-ờng biên để dễm phân
biệt
Hoạt động 2 : Bài 2
a) Lập trang tính với dữ liệu các
nớc trong khu vực Đông Nam á
nh hình vẽ sau
b) Lập công thức để tính mật độ
dân số của Bru-nây trong ô E6
Sao chép công thức vào các các
ô tơng ứng của cột E để tính mật
độ dân số của các nớc còn lại
C) Chèn thêm các hàng trống
cần thiết, để điểm chỉnh, cột và
thực hiện các thao tác định dạng
văn bản, định dạng số để có
trang tính tơng tự nh hình vẽ
Bài tập 1: Thực hành định dạng văn bản và số, căn chỉnh dữ liệu, tô mầu văn bản, kẻ đờng biên và tô mầu nền
Bài 2: Thực hành lập trang tính, sử dụng công thức,
định dạng, căn chỉnh dữ liệu va tô mầu
Trang 6d) Lu bảng tính với tên các nớc
ĐNA
4) Củng cố:
- Kiểm tra kết quả (cho điểm nếu lấy điểm)
- Nhận xột tiết học
- Tắt mỏy và vệ sinh phũng mỏy
5) Hướng dẫn về nhà:
-Về học bài
-Chuẩn bị bài sau
IV RÚT KINH NGHIỆM.
= *=*=*=*đ*=*=*=*=
Ngày Dạy: / /
Ngày Dạy: / /
Tuần: 22
Tiết: 41 + 42
trình bày và in trang tính
I/ MỤC TIấU:
- Giúp học sinh hiểu đợc mục đích của việc xem trang tính trớc khi in
- Biết điều chỉnh trang in bằng cách di chuyển dấu ngắt trang, đặt lề và hớng giấy in
2) Kĩ năng:
- Biết cách xem trớc khi in
- Biết cách in trang tính
3) Thỏi độ:
- Rèn kỹ năng thao tác với trang tính, tự giác trong học tập
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Soạn giáo án và chuẩn bị máy tính có cài đặt máy in để hớng dẫn học sinh III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số:
2)Kiểm tra bỏi cũ:
- Kết hợp trong giờ
3)Bài mới:
Giáo viên giới thiệu trớc khi in
chúng ta cần xem trang tính đã
đạt tiêu chuẩn hay cha để ta sửa
1 Xem trớc khi in:
Để thực hiện lệnh xem trớc khi in ta chỉ cần nháy vào nút lệnh Print Preview trên thanh công cụ
Trang 7lại Muốn vậy ta phải thực hiện
thao tác xem trớc khi in
Giáo viên: Nhấn mạnh tuỳ
theo từng trang tính mà ta
quyết định là in theo chiều dọc
hay in theo chiều ngang Nếu
trang tính quá nhiều cột mà
inh theo chiều dọc không đủ
thì bắt buộc ta phải in theo
chiều ngang( ví dụ thời khoá
biều của một trờng thì bắt
buộc phải in theo chiều ngang
thì mới đủ các cột trong tuần)
Giáo viên: Giới thiệu hộp thoại
Print trong đó nhấn mạnh các
mục : All, Page, Number of
copies, Colage
1 Đặt lề và hớng giấy in:
Vào Menu File/Page setup ta đợc cửa sổ màn hình nh sau:
Để đặt lề cho trang in ta thao tác theo các bớc sau:
+ Top/ Bottom/ Left/ Right: Để thay đổi
độ rộng, hẹp các lề của trang in
Để đặt hớng in ta thao tác theo các bớc nh sau:
-Portrait: In theo chiều dọc của trang giấy
- Landscape: In theo chiều ngang của trang giấy
4 In trang tính:
Để in trang tính ta có thể thực hiện các cách sau: C1: Nháy vào biểu tợng máy in trên thanh công cụ C2: Vào File và chọn Print
Trang 8-Đánh dấu khối cần in (Selection) -Vào Menu File/Print/Selection/OK
-In một hoặc những trang in trong bảng tính:
-Vào menu File/Print/Page(s) From: nhập trang bắt
đầu in
4) Củng cố:
- Trình bày cách đặt lề và đặt hớng in cho trang tính cho trang tính
- Nêu các mục lựa chọn trong mục hội thoại Print
5) Hướng dẫn về nhà:
-Về nhà ôn tập các nội dung đã học
- Giờ sau thực hành trên phòng máy
IV RÚT KINH NGHIỆM.
= *=*=*=*đ*=*=*=*=
Ngày Dạy: / /
Ngày Dạy: / /
Tuần: 26
Tiết: 49 + 50
Học toán với TOOLkit Math
I/ MỤC TIấU:
Trang 9- Học sinh hiểu và áp dụng đợc các tính năng của phần mềm trong việc học tập và giải toán chơng trình học trên lớp của mình
2) Kĩ năng:
- Học sinh nhận biết và phân biệt đợc các màn hình chính và các chức năng đã đợc học phần mềm TIM
- Học sinh có thể thực hiện và thao tác đợc các lệnh chính đã học bằng cả hai cách là
từ hộp thoại và từ dòng lệnh
3) Thỏi độ:
- Rèn tự giác trong học tập
II/ CHUẨN BỊ:
- GV: Tìm hiểu phần mềm TOOLkit Math và cài đặt các máy tính phần mềm này
- HS: Vở ghi
III/ TIẾN TRèNH LấN LỚP.
1)Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số:
2)Kiểm tra bỏi cũ:
- Kết hợp trong giờ
3)Bài mới:
GV: Giới thiệu hiện nay có rất nhiều phần
mềm tiện ích trên máy tính giúp công
việc học tập của các em đợc tốt hơn Hôm
nay chúng ta cùng đi tìm hiểu phần mềm
Toolkit Math(TIM).
GV: Giới thiệu cách khởi động phần
mềm
Hs: Quán sát giáo viên thao tác và ghi
chép
GV: Giới thiệu màn hình làm việc của
phần mềm gồm có các thành phần; Thanh
bảng chọn, cửa sổ dòng lệnh, cửa sổ làm
việc chính và cửa sổ vẽ đồ thị hàm số
GV: Giới thiệu cửa sổ dòng lệnh chính là
noi ta gõ lệnh vào hay là nơi để ta thực
hiện các lệnh
GV: Cửa sổ làm việc chính là nới hiện
1 Giới thiệu phần mềm:
- Là một phần mềm đơn giản nhng rất hữu ích Phần mềm thiết kế để hỗ trợ giải các bài tập tính toán và vẽ đồ thị
2 Khởi động phần mềm:
Cũng giống nh các phần mềm khác sau khi cài đặt để khởi động tac có thể nháy
đúp chuột lên biểu tợng trên màn hình nền
3 Màn hình làm việc của phần mềm a) Thanh bảng chọn:
Là nơi thực hiện các lệnh chính của phần mềm Trên thanh bảng chọn có nhiều bảng chọn, nháy chuột chọn một trong chúng ta sẽ thấy một bảng chọn nhỏ xuất hiện Di chuyển chuột đến dòng lệnh tơng ứng trên bảng chọn này để chọn lệnh cần thực hiện
b) Cửa sổ dòng lệnh:
- Nằm ở phía dới màn hình Rất nhiều lệnh của phần mềm sẽ đợc thực hiện bằng cách gõ các dòng lệnh tại vị trí này Gõ xong một lệnh cần nhấn phím Enter để
thực hiện lệnh này
Trang 10các kết quả sau khi ta đã thực hiện các
lệnh ở cửa sổ của dòng lệnh
Con cửa sổ vẽ đồ thị là nơi đồ thị sẽ đợc
vẽ Trên đó đã có sẵn một hệ trục toạ độ
Giáo viên: Giởi thiệu 2 lệnh cơ bản là
Simplify và lệnh Plot để học sinh tiện
theo dõi
Dấu nhân đợc viết là *
Dấu chia đợc viết là/
Dấu mũ đợc viết là ^
GV: Để tính toán các đa thức ta có thể
thực hiện bằng lệnh Expend sau đó là đa
thức cần tính toán.
Ví dụ: Muốn tính toán biểu thức:
dòng lệnh ta thực hiện nh sau:
Expend 2*x+3*y*x*x+4*x+4*y*x*x
c) Cửa sổ làm việc chính.
Cửa sổ làm việc chính là nơi thể hiện tất cả các lệnh đã đợc thực hiện của phẩn mềm
d)Cửa số vẽ đồ thị hàm số
Là nơi thực hiện kết quả của lệnh khi ta thực hiện các lệnh liên quan đến việc vẽ
đồ thị
4 Các lệnh tính toán đơn giản:
a) Tính toán các biểu thức đơn giản:
Để tính toán, rút gọn biểu thức đại số ta dùng lệnh: Simplify( có nghĩa là tính)
Ví dụ: Simplify 1/5+3/4( có nghĩa là tính
1/5 + 3/4) Khi đó trên cửa sổ làm việc chính sẽ xuất hiện kết quả phép tính nh sau:
Simplify 1/5+3/4
Answer :19/20 Các phép tính khác ta làm tơng tự
Để nhập phép nhân ta dùng dâú *
Để nhập phép luỹ thừa ta dùng dấu ^ Có thể thực hiện lệnh tính toán Simplify từ
thanh bảng chọn nh sau:
- Nháy vào bảng chọn Algebra và chọn
lệnh Simplify.
- Xuất hiện hộp thoại nh hình vẽ sau
- Gõ biểu thức cần tính tại dòng Ex
- Nháy OK để thực hiện b) Vẽ đồ thị đơn giản:
Để vẽ đồ thị hàm số đơn giản ta dùng lệnh Plot từ cửa sổ dòng lệnh Ví dụ
muốn vẽ đồ thị của hàm số y=3x+1 ta gõ
nh sau: Plot y =3*x+1 Khi đó đồ thị hàm
số này sẽ xuất hiện trên cửa sổ vẽ đồ thị của phần mềm Chúng ta có thể vẽ đồng thời nhiều đồ thị trên cửa sổ
5 Các lệnh tính toán nâng cao:
a) Biểu thức đại số:
Lệnh Simplify không những cho phép
tính toán với các biểu thức đơn giản mà còn có thể thực hiện tính toán phức tạp với các biểu thức số khác nhau:
b) Tính toán với đa thức:
Trang 11Để tính toán với các đa thức ta có lệnh
Expand Ví dụ khi rút gọn đơn thức: Expand (2*x^2*y)*(9*x^3*y^2) thì máy
tính sẽ cho kết quả là:
Expand (2*x^2*y)*(9*x^3*y^2)
c) Giải phơng trình đại số:
Để tìm nghiệm của đa thức chúng ta sử dụng lệnh Solve
Ví dụ để tìm nghiệm của phơng trình 3x+1=0 thì ta viết Solve 3*x+1=0 x Kết quả =-1/3
4) Củng cố:
a) Tính giá trị các biểu thức sau:
3
2 15
1 ( : 9
5 ) 22
5 11
1 ( : 9
b) Vẽ đồ thị của các hàm số sau:
5) Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc bài đã học
- Giờ sau thực hành trên phòng máy với phần mềm Toolkit Math
IV RÚT KINH NGHIỆM.
= *=*=*=*đ*=*=*=*=