1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 23 B1 lop 1

13 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 150,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Biết cách thực hiện năm động tác vơn thở, tay, chân, vặn mình, bụng của bài thể dục phát triển chung.. - Bớc đầu biết cách thực hiện động tác toàn thân của bài thể dục phát tr

Trang 1

TUầN 23

Ngày soạn:28/1/2011

Ngày dạy:

Thứ hai ngày 7 tháng 2 năm 2011

Tiếng việt

Tiết 221 - 222 học vần : oanh - oach I/ MụC TIÊU

- Đọc đợc: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch; từ và câu ứng dụng

- Viết đợc: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, thu hoạch

II/ CHUẩN Bị

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, truyện kể: Nhà máy, cửa hàng, thu hoạch

III/ HOạT ĐộNG DạY HọC

1.K 1 Kiểm tra bài cũ: -HS đọc bài oang, oăng

- Viết bảng con: áo choàng, luyến

thoắng ng - GV nhận xét

Tiết 1 :

2.Bài mới:(1’)Giới thiệu vần oanh,oach

HĐ.1 :(25’)a/ Dạy vần: oang

- Nhận diện vần: vần oan h đợc tạo nên từ

oavà nh

- So sánh oanh với oang

- Cài :oanh

-Đnh vần : o– a– nh - oanh / oanh

- Tiếng khoá: doanh

- Phân tích tiếng : doanh

- Cài : doanh

- Đánh vần: dờ – oanh –doanh/ doanh

- Từ ngữ: doanh trại

b/ Dạy vần: oach ( tơng tự)

- o sánh :oach với oanh

*Giải lao 2’

c/ Đọc từ ứng dụng:

khoanh tay kế hoạch

mới toanh loạch soạch

-Đọc mẫu, giảng từ, hớng dẫn đọc

- Tìm tiếng có vần mới ngoài bài

HĐ.2:(10’) Hớng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch

HĐ.3 :(2’) Củng cố, dặn dò

Đọc lại toàn bài trên bảng

Tiết 2 :

HĐ.1 :(15’) a/Luyện đọc :

- Đọc bài bảng lớp

- Đọc Câu ứng dụng

- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- Tìm tiếng có âm mới học ?

- Hớng dẫn đọc câu ứng dụng :

Chúng em tích cực thu gom giấy vụn

-Đọc SGK

HĐ,2:10’) Luyện nói :

Phát triển lời nói theo nội dung:

Nhà máy, cửa hàng, thu hoạch.

H Em thấy dùng để làm gì?

H Doanh trại quân đội là nơi ai ở?

H Em đã đợc đến thăm doanh doanh trại cha?

H.Cửa hàng là nơi trao đổi mua bán gì?

- Quan sát

- Giống: đều có âm oa

- Khác: oanh kết thúc bằng âm nh

- Cài: oanh

- Đánh vần đồng thanh, nhóm, cá nhân

-Tiếng doanh có âm d đứng trớc

- Cài:doanh -Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh)

-Lớp đọc

- Đọc trơn từ ngữ khoá

- Giống nhau: bắt đầu bằng âm oa

- Khác: oach kết thúc bằng âm ch -Đọc thầm

- Gạch chân tiếng có vần mới

- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)

- HS tìm

- HS quan sát

- Viết trên không bằng ngón trỏ

- Viết bảng con :

Đọc lại bài tiết 1 (cá nhân – đồng thanh)

- Thảo luận và trả lời :

- hoạch

- Đọc câu ứng dụng (Cá nhân –

đồng thanh)

- Đọc SGK (cá nhân – đồng thanh)

- Quan sát và Thảo luận nhóm đôi 1

Trang 2

HĐ.3:(10’) Viết vở tập viết

HD viết – cách cầm bút

- Chấm- nhận xét

HĐ,4 :(2’) Củng cố, dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Về xem trớc bài: oat, oăt

- Đại diện nhóm trả lời

- Các nhóm bổ sung

- HS viết vào vở oanh, oach, doanh trại, thu hoạch

Thể dục

Tiết 23: BàI THể DụC - TRò CHƠI VậN ĐộNG

I Mục tiêu

- Biết cách thực hiện năm động tác vơn thở, tay, chân, vặn mình, bụng của bài thể dục phát triển chung

- Bớc đầu biết cách thực hiện động tác toàn thân của bài thể dục phát triển chung

- Biết cách chơi và tham gia đợc vào trò chơi

ii đồ dùng và phơng tiện

- Sân trờng, vệ sinh nơi tập, chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi

III các hoạt động dạy- học chủ yếu

A Phần mở đầu

- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ và yêu cầu bài học

+ Ôn 4 động tác thể dục đã học

+ Học động tác bụng

+ Làm quen với trò chơi “Nhảy đúng, nhảy nhanh”

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

* Gịâm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp

* Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên

* Sau đó đi thờng và hít thở sâu

B Phần cơ bản

- Học động tác bụng

Nhịp 1: Bớc chân trái sang ngang rộng bằng vai, đồng thời hai tay vỗ vào nhau ở phía trớc, mắt nhìn theo tay

Nhịp 2: Cúi ngời, vỗ hai bàn tay vào nhau ở dới thấp (thấp sát mặt đất càng tốt), chân thẳng mắt nhìn theo tay

Nhịp 3: Đứng thẳng, hai tay dang ngang, bàn tay ngữa

Nhịp 4 : Về TTCB

Nhịp 5, 6, 7, 8: Nh trên nhng ở nhịp 5 bớc chân phải sang ngang

- Chú ý: ở nhịp 2 và 6 khi cúi không đợc co chân

- Yêu cầu: thực hiện đợc động tác ở mức cơ bản đúng

- Ôn 5 động tác đã học

* Điểm số hàng dọc theo tổ

- Yêu cầu: thực hiện ở mức cơ bản đúng

- Cho cả lớp tập dới dạng xem tổ nào thực hiện đúng, đẹp có đánh giá và tuyên dơng của GV

- GV cho HS tập hợp ở những địa điểm khác nhau trên sân

-Từng tổ báo cáo sỉ số cho lớp trởng, lớp trởng báo cáo cho GV

- Lần 3 GV cho HS làm quen với cách cả 4 tổ cùng đồng loạt điểm số

- Trò chơi “Nhảy đúng, nhảy nhanh”

Cách chơi: Lần lợt từng em bật nhảy bằng hai chân vào ô số 1, sau đó bật nhảy chân trái vào ô số 2, rồi bật nhảy chân phải vo ô số 3, nhảy chụm hai chân vào ô số 4, tiếp theo bật nhảy bằng hai chân ra ngoài Em số 1 nhảy xong thì đến emsố 2 và cứ lần lợt

nh vậy đến hết

- Yêu cầu: bớc đầu biết cách nhảy

C Phần kết thúc.

- Đi thờng theo nhịp 2 – 4 hàng dọc trên địa hình tự nhiên

- Đứng vỗ tay và hát

- GV cùng HS hệ thống bài

2

Trang 3

- GV nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà:

+ Ôn: Các động tác RLTTCB đã học Động tác của bài thể dục đã học

Thứ ba ngày 8 tháng 2 năm 2011

Tiếng việt

Tiết 223 - 224 học vần : oat - oăt

I MụC TIÊU

- Đọc đợc : oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt; Từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết đợc: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt

- Luyện nói 2 -4 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình

II CHUẩN Bị

- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, luyện nói: Phim hoạt hình

III HOạT ĐộNG DạY HọC

1 1.Kiểm tra bài cũ: -HS đọc bài :ôn tập

- - Viết bảng con: đón tiếp, ấp trứng

- - GV nhận xét

Tiết 1 :

2.Bài mới:(1’)Giới thiệu vần oat, oăt

HĐ.1 :(25’)a/ Dạy vần: oat

- Nhận diện vần vần oat đợc tạo nên từ oa

và t

- So sánh oat với oang

- Cài :oang

- Đánh vần : o – a – oang / oang

- Tiếng khoá: hoạt

- Phân tích tiếng : hoạt

- Cài : hoạt

- Đánh vần: hờ – oat – hoat - nặng – hoat/

hoạt

- Từ ngữ: hoạ sĩ

b/ Dạy vần: oăt ( tơng tự)

- So sánh: oăt với oat

Giải lao 2’

c Đọc từ ứng dụng:

lu loát chích choè

đoạt giải nhọn hoắt

-Đọc mẫu, giảng từ, hớng dẫn đọc

- Tìm tiếng có vần mới ngoài bài

HĐ.2:(10’) Hớng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt

HĐ.3 :(2’) Củng cố, dặn dò

- Đọc lại toàn bài trên bảng

Tiết 2 :

HĐ.1 :(15’) a/Luyện đọc :

- Đọc bài bảng lớp

- Đọc Câu ứng dụng

- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- Tìm tiếng có âm mới học ?

- Hớng dẫn đọc câu ứng dụng :

Thoắt một cái,Sóc bông đã leo lên

-Đọc SGK

HĐ,2:10’) Luyện nói :

- Phát triển lời nói theo nội dung:

Phim hoạt hình

H Em thấy cảnh gì ở trong tranh?

- Quan sát

- Giống: đều có âm oa

- Khác: oang kết thúc bằng âm ng

- Cài: oang

Đánh vần đồng thanh, nhóm, cá nhân -tiếng hoạt có âm h đứng trớc

- Cài: hoạt -Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh) -Lớp đọc

- Đọc trơn từ ngữ khoá

- Giống nhau: bắt đầu bằng âm oa

- Khác: oăt kết thúc bằng âm e

-Đọc thầm

- Gạch chân tiếng có vần mới

- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)

- HS tìm

- HS quan sát

- Viết trên không bằng ngón trỏ

- Viết bảng con :

- Đọc lại bài tiết 1( cá nhân – đồng thanh) Thảo luận và trả lời :

- thoắt, hoạt

- Đọc câu ứng dụng( Cá nhân – đồng thanh)

- Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh)

- Quan sát và Thảo luận nhóm đôi

- Đại diện nhóm trả lời 3

Trang 4

H Trong cảnh đó em thấy những gì?

H Có ai ở trong cảnh? Họ đang làm gì?

HĐ.3:(10’) Viết vở tập viết

HD viết – cách cầm bút

- Chấm- nhận xét

HĐ,4 :(2’) Củng cố, dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Về xem trớc bài: ôn tập

- Các nhóm bổ sung -HS viết vào vở oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt

Thủ công

Tiêt 23: kẻ các đoạn thẳng cách đều

I MụC TIÊU

- Biết cách kẻ đoạn thẳng

- Kẻ đợc ít nhất ba đoạn thẳng cách đều Đờng kẻ rõ ràng tơng đối thẳng

II Đồ DùNG DạY HọC

- GV : Hình vẽ mẫu các đoạn thẳng cách đều

- HS : Bút chì,thớc kẻ,1 tờ giấy vở

III HOạT ĐộNG DạY – HọC HọC

1 ổn định lớp : Hát tập thể.

2 Bài cũ :

- Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh,nhận xét Học sinh đặt đồ dùng học tập lên bàn

3 Bài mới :

 Hoạt động 1 : Giới thiệu bài.

Mục tiêu : Học sinh nhận biết đợc đoạn thẳng,kể tên đợc những vật có các đoạn thẳng cách đều

- Giáo viên ghim hình vẽ mẫu lên bảng cho học sinh quan sát đoạn thẳng AB

- Cho học sinh quan sát hình vẽ mẫu,trả lời câu hỏi ( có 2 điểm ) ,2 “,2 cạnh của bảng,của cửa sổ

- Hỏi : Em có nhậnx ét gì về 2 đầu của đoạn thẳng? 2 đoạn thẳng AB và CD cách đều nhau mấy “? Em hãy kể tên những vật có các đoạn thẳng cách đều nhau?

 Hoạt động 2 :

- Mục tiêu : Học sinh biết cách kẻ đoạn thẳng,kẻ 2 đoạn thẳng cách đều

- Giáo viên hớng dẫn mẫu cách kẻ

- Học sinh quan sát giáo viên làm mẫu,thực hiện kẻ đoạn thẳng nháp trên mặt bàn

- Học sinh nghe và quan sát giáo viên làm mẫu,tập kẻ kh”ng trên mặt bàn

 Đoạn thẳng :

- Lấy 2 điểm A và B,giữ thớc cố định b”ng tay trái,tay phải cầm bút nối A sang B

ta đợc đoạn thẳng AB

 Hai đoạn thẳng cách đều :

- Trên mặt giấy ta kẻ đoạn thẳng AB.Từ điểm A và điểm B cùng đếm xuống phía dới

2 “.Đánh dấu C và D.Nối C với D ta có đoạn thẳng CD cách đều với AB

 Hoạt động 3 :

- Mục tiêu : Học sinh thực hành kẻ đoạn thẳng,đoạn thẳng cách đều trên vở

- Học sinh tập kẻ trên tờ giấy vở

- Cho học sinh thực hành,giáo viên quan sát và uốn nắn những em còn lúng túng

4 Nhận xét Dặn dò :

- Tinh thần,thái độ của học sinh

- Chuẩn bị đồ dùng học tập cho tiết sau

Toán

Tiết 90: LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIấU

- Có kĩ năng dọc , viết , đếm các số đến 20 ; biết cộng ( không nhớ ) các số trong

phạm vi 20 ; biết giải bài toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

4

Trang 5

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

A Kiểm tra bài cũ: (5 phỳt )

Vẽ đoạn thẳng cú độ dài: 9cm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phỳt )

- GV giới thiệu trực tiếp

2 Luyện tập (SGK-124)

a) Bài 1: Điền số từ 1- 20 vào ụ trống

- GV hướng dẫn HS điền số

b) Bài 2: Điền số thớch hợp vào ụ

trống

- GV hướng dẫn cỏch làm

Nghỉ giữa giờ (5 phỳt)

c) Bài 3: Giải toỏn

- GV hướng dẫn HS viết túm tắt

d) Bài 4: Điền số thớch hợp vào ụ

trống (theo mẫu)

- GV hướng dẫn cỏch làm

3 Củng cố dặn dũ: (2 phỳt)

- GV nhắc lại nội dung bài

- Nhận xột giờ học

- HS thực hiện bảng con, bảng lớp

- HS, GV nhận xột

- HS nờu yờu cầu

- HS thực hành, nờu kết quả (4HS)

- HS, GV nhận xột

- HS nờu yờu cầu

- HS điền số thớch hợp vào ụ trống

- HS làm bài, nờu số kết quả (3HS)

- HS, GV nhận xột sửa sai

- HS đọc bài toỏn, tỡm hiểu bài toỏn

- HS thực hiện vở, bảng lớp (1HS)

- HS nờu yờu cầu

- HS làm bài, nờu kết quả (2HS)

- HS, GV nhận xột

Thứ t ngày 9 tháng 2 năm 2011

Tiếng việt

Tiết 225 - 226 học vần : ôn tập

I MụC TIÊU

- Đọc đợc các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 91 đến bài 97

- Viết đợc các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 91 đến bài 97

- Nghe hiểu và kể đợc đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chú gà trống khôn ngoan

II CHUẩN Bị

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, truyện kể: Chú gà trống khôn ngoan

III HOạT ĐộNG DạY- HọC

1 1.Kiểm tra bài cũ: -HS đọc bài oat, oăt

- - Viết bảng con: lu loát, chỗ ngoặt

- - GV nhận xét

2.Bài mới:(2’) ôn tập

HĐ.1:(33’) a/ Ôn các vần vừa học

- GV ghi các vần vừa học trong tuần

b/ Ghép âm thành vần

- Ghép chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang

của bảng ôn

* Giải lao

- Đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân -HS ghép và đọc các chữ

5

Trang 6

c/ Đọc từ ngữ ứng dụng.

Khoa học, ngoan ngoãn, khai hoang.

- Tìm tiếng có vần mới

d/ HD viết bảng :

- GV viết mẫu: ngoan ngoãn, khai hoang

- Sửa sai cho học sinh

-HS đọc lại toàn bài

Tiết 2

HĐ.1(10’) Luyện đọc

-Đọc bài bảng lớp

- Đọc câu ứng dụng: Hoa đào a rét

Lấm tấm ma bay

- Đọc bài SGK

HĐ.2(13’) Kể chuyện :

Chú gà trống khôn ngoan

- GV kể toàn bộ câu chuyện kèm theo

tranh minh hoạ

- Hớng dẫn HS kể chuyện

+ HS khá giỏi kể đợc 2-3 đoạn truyện theo tranh

H.Con cáo nhìn lên cây thấy gì?

H Cáo đã nói gì với gà trống?

H Gà trống đã nói gì với cáo?

H.Nghe gà trống nói xong cáo đã làm gì?

HĐ.3(7’)Luyện viết

- Hớng dẫn viết

- Chấm bài, nhận xét

- HĐ.4:(2’) Củng cố – dặn dò

- Nhận xét lớp học

- Đọc lại bài , xem trớc bài sau

- Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp

- HS tìm

- Quan sát GV viết

- HS viết bảng con

- Đọc theo hớng dẫn của GV

- Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp

-HS chú ý lắng nghe

- HS kể chuỵên theo nội dung từng tranh Tranh 1: thấy con gà trống Tranh 2: anh đang nghĩ gì thế Tranh 3:Có hai con chó săn đang Tranh 4: Cáo cụp đuôi chạy thẳng

- HS viết vở tập viết

Toán

Tiêt 91 :LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIấU

- Thực hiện đợc cộng, trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20; vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc; biết giải bài toán có nội dung hình học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

A Kiểm tra bài cũ: (5 phút )

15cm - 4cm = 10 + 8cm =

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút )

2 Luyện tập (SGK-125)

a) Bài 1: tính (6 phút)

b) Bài 2: Khoanh vào số lớn nhất

(6phút)

Nghỉ giữa giờ (5 phút)

c) Bài 3: Vẽ đoạn thẳng (6phút)

- HS thực hiện bảng con, bảng lớp

- HS, GV nhận xét

- GV giới thiệu trực tiếp

- HS nêu yêu cầu

- GV hớng dẫn HS làm bài

- HS thực hành, nêu kết quả (4HS)

- HS, GV nhận xét

- HS nêu yêu cầu

- GV hớng dẫn HS làm bài

- HS làm bài nêu kết quả (3HS)

- HS, GV nhận xét sửa sai

- HS nêu yêu cầu, nhắc lại cách vẽ

- GV hớng dẫn HS vẽ

- HS thực hành vở, bảng lớp (1HS)

- HS, GV nhận xét 6

Trang 7

d) Bài 4: Giải toán (9phút)

3 Củng cố dặn dò: (2 phút)

- HS đọc bài toán, phân tích bài toán

- GV hớng dẫn cách làm

- HS làm bài, nêu kết quả (3HS)

- HS, GV nhận xét

- GV nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học

Tự nhiên và xã hội

Tiết 23: CÂY HOA

I MỤC TIấU

- Kể đợc tên và nêu lợi ích của một số cây hoa

- Chỉ đợc rễ, lá, hoa của cây hoa

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: Một số cõy hoa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

A Kiểm trabài cũ: (5 phỳt)

- GV nờu cõu hỏi

Kể tờn cỏc bộ phận chớnh của cõy rau?

- HS trả lời

- HS, GV nhận xột

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1phỳt)

- GV giới thiệu trực tiếp

2 Nội dung bài:

a) Nội dung 1 (11phỳt)

Mục tiờu: HS biết chỉ và núi tờn cỏc bộ phận cõy hoa, phõn biệt hoa này với hoa khỏc

- GV cho HS quan sỏt cõyhoa theo nhúm

- HS chỉ ra đõu là lỏ, rễ, thõn, lỏ, hoa của cõy

- Cỏc nhúm lờn trỡnh bày trước lớp

- GV nờu cõu hỏi cho cả lớp thảo luận

+ Cỏc bụng hoa thường cú đặc điểm gỡ mà ai cũng thớch nhỡn, thớch ngắm?

- HS trả lời

- GV kết luận

Nghỉ giữa giờ (5 phỳt)

b) Nội dung 2 (10phỳt)

- Làm việc với SGK

Mục tiờu: HS biết đặt cõu hỏi và trả lời cõu hỏi dựa trờn cỏc hỡnh ảnh trong SGK, biết ớch lợi của việc trồng hoa

- HS quan sỏt tranh tronh SGK theo cặp, tự đặt cõu hỏi và trả lời cõu hỏi

- HS hỏi và trả lời trước lớp

- GV nờu cõu hỏi cho HS thảo luận:

+ Kể tờn cỏc loại hoa cú trong bài 23?

+ Kể tờn cỏc loại hoa mà em biết?

+ Hoa dựng làm gỡ?

- HS trả lời, GV kết luận

- GV liờn hệ việc chăm súc hoa và việc bảo vệ hoa

3 Củng cố dặn dũ: (3 phỳt)

- GV nhắc lại nội dung bài

- Nhận xột giờ học

7

Trang 8

Thứ năm ngày 10 tháng 2 năm 2011

Tiếng việt

Tiết 227 - 228 học vần : uê -uy

I MụC TIÊU

- Đọc đợc: uê, uy, uê, uy, bông huệ, huy hiệu; từ và các câu ứng dụng

- Viết đợc: uê, uy, bông huệ, huy hiệu

- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay

II Đồ DùNG DạY HọC

- Tranh minh hoạ các từ khoá: uê, uy, bông huệ, huy hiệu

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay

III HOạT ĐộNG DạY HọC

1.Kiểm tra bài cũ : ( 5’) - Đọc và viết :

khoa học, khai hoang

- Nhận xét bài cũ

Tiết 1

2.Bài mới:(1’)Giới thiệu vần: uê, uy.

HĐ.1 :(25’)a/ Dạy vần: uê.

- Nhận diện vần: vần uê đợc tạo nên từ u

và ê

- So sánh uê vớ uơ

- Cài: uê

-Đánh vần u– ê - uê / uê

- Tiếng khoá: huệ

- Phân tích tiếng: huệ

Cài: huệ

Đánh vần: hờ – uê – huê- nặng- huệ

Từ ngữ: bông huệ

b/ Dạy vần: uy ( tơng tự)

- So sánh : uy với uê

* Giải lao 2’

c/ Đọc từ ứng dụng:

cây vạn tuế tàu thuỷ

xum xuê khuy áo

-Đọc mẫu, giảng từ, hớng dẫn đọc

- Tìm tiếng có vần mới ngoài bài

HĐ.2:(10’) Hớng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu : uê, uy, bông huệ, huy hiệu

HĐ.3 :(2’) Củng cố, dặn dò

- Đọc lại toàn bài trên bảng

Tiết 2 :

HĐ.1 :(15’) a/Luyện đọc :

- Đọc bài bảng lớp

- Đọc Câu ứng dụng

Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- Tìm tiếng có âm mới học ?

- Hớng dẫn đọc câu ứng dụng :

Cỏ mọc xanh chân đê

Dâu xum xuê nơng bãi

- Đọc SGK

HĐ,2:10’) Luyện nói :

- Phát triển lời nói theo nội dung :

Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay

- Em thấy gì trong tranh?

- Tàu thuỷ chạy trên đờng nào ?

- Quan sát

- Giống: Đều có âm u

- Khác: uê có âm u đứng trớc

- Cài: uê

- Đánh vần đồng thanh, nhóm, cá nhân

- Tiếng huệ có âm h đứng trớc

- cài: huệ

- Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh) -Lớp đọc

- Đánh vần, đọc trơn từ ngữ khoá

- Giống nhau: bắt đầu bằng âm u

- Khác: uy kết thúc bằng âm y -Đọc thầm

- Gạch chân tiếng có vần mới

- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)

- HS tìm -HS quan sát

- Viết trên không bằng ngón trỏ -Viết bảng con :

- Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh)

- Thảo luận và trả lời :

- xuê

- Đọc câu ứng dụng ( Cá nhân – đồng thanh)

- Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh)

- Quan sát và Thảo luận nhóm đôi

- Đại diện nhóm trả lời

- Chóp núi là nơi cao nhất của ngọn núi 8

Trang 9

- Em đã đợc đi ô tô, tàu thuỷ, tàu hoả,

máy bay cha?

- Em đã đi phơng tiện đó khi nào?

HĐ.3:(10’) Viết vở tập viết

HD viết – cách cầm bút

- Chấm- nhận xét

HĐ,4 :(2’) Củng cố, dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Về xem trớc bài uơ, uya

- HS tự trả lời Các nhóm bổ sung

-HS viết vào vở:

uê, uy, bông huệ, huy hiệu

Toán

Tiết 92: CÁC SỐ TRòN CHỤC

I MỤC TIấU

- Nhận biết các số tròn chục Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Thẻ chục que tớnh

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

A Kiểm tra bài cũ: (5 phỳt )

12cm - 2cm = 10cm + 5cm =

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phỳt )

2 Nội dung: (10 phỳt)

a) Giới thiệu cỏc số trũn chục (từ

10 đến 90)

Nghỉ giữa giờ (5 phỳt)

c) Thực hành (SGK- 127)

* Bài 1: Viết (theo mẫu) (7 phỳt)

- HS thực hiện bảng con, bảng lớp

- HS, GV nhận xột

- GV giới thiệu trực tiếp

- HS lấy 1 bú chục que tớnh

- GV hỏi: 1 chục que tớnh cũn gọi là bao nhiờu que tớnh?

- GV viết số 10 lờn bảng

- HS lấy 2 bú que tớnh, mỗi bú 1 chục que tớnh

- GV hỏi tương tự

- GV hướng dẫn HS viết số 20, 30

- GV hướng dẫn tương tự như trờn để HS nhận ra số lượng , đọc, viết cỏc số trũn chục

- HS đếm 1 chục, đến 9 chục và ngược lại

- GV giới thiệu cỏc số trũn chục và hỏi: + Cỏc số trũn chục cú gỡ giống nhau? khỏc nhau?

- HS trả lời

- HS nờu yờu cầu

- GV hướng dẫn HS làm bài

- GV quan sỏt giỳp đỡ HS

- HS nờu yờu cầu 9

Trang 10

Giáo viên Học sinh

* Bài 2: Số trũn chục (5phỳt)

* Bài 3: Điền dấu <, >, = (5phỳt)

3 Củng cố dặn dũ: (2 phỳt)

- GV hướng dẫn HS làm bài

- HS làm bài, nờu kết quả (4HS)

- HS, GV nhận xột

- HS nờu yờu cầu

- GV hướng dẫn HS cỏch so sỏnh cỏc số trũn chục

- HS làm bài vở, bảng lớp (3HS)

- HS, GV nhận xột

- GV nhắc lại nội dung bài

- Nhận xột giờ học Thứ sáu ngày 11 tháng 2 năm 2011

Tiếng việt

Tiết 229 - 230 học vần : uơ - uya

I MụC TIÊU

- Đọc đợc: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya; từ và các câu ứng dụng

- Viết đợc: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya

- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya

II/ Đồ DùNG DạY HọC

- Tranh minh hoạ các từ khoá: huơ vòi, đêm khuya

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Kiểm tra bài cũ : ( 5’) - Đọc và viết :

xum xuê, khuy áo

- Nhận xét bài cũ

Tiết 1 :

2.Bài mới:(1’)Giới thiệu vần: uơ, uya

HĐ.1 :(25’)a/ Dạy vần: uơ.

- Nhận diện vần: vần uơ đợc tạo nên từ

u và ơ

- So sánh uơ vớ uy

- Cài: uơ

-Đánh vần u – ơ - uơ / uơ

- Tiếng khoá: huơ

- Phân tích tiếng: huơ

- Cài: huơ

- Đánh vần: hờ – uơ – huơ / huơ

Từ ngữ: huơ vòi

b/ Dạy vần: uya ( tơng tự)

- So sánh : uya với uơ

*Giải lao 2’

c/ Đọc từ ứng dụng:

thuở xa giấy pơ - luya

huơ tay trăng khuya

-Đọc mẫu, giảng từ, hớng dẫn đọc

- Tìm tiếng có vần mới ngoài bài

HĐ.2:(10’) Hớng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu : uơ, uya,huơ vòi, đêm khuya

HĐ.3 :(2’) Củng cố, dặn dò

- Đọc lại toàn bài trên bảng

Tiết 2 :

HĐ.1 :(15’) a/Luyện đọc :

- Quan sát

- Giống: Đều có âm u

- Khác: uơ có âm u đứng trớc

- Cài: uơ

Đánh vần đồng thanh, nhóm, cá nhân -Tiếng huơ có âm h đứng trớc

- Cài: huơ

-Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh) -Lớp đọc

- Đánh vần, đọc trơn từ ngữ khoá

- Giống nhau: bắt đầu bằng âm u

- Khác: uya kết thúc bằng âm a -Đọc thầm

- Gạch chân tiếng có vần mới

- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)

HS tìm

HS quan sát

- Viết trên không bằng ngón trỏ

- Viết bảng con :

10

Ngày đăng: 01/11/2015, 22:03

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w