II - Đồ dùng dạy học: - Giáo viên: Chuẩn bị phòng máy - Học sinh: SGK, kiến thức III – Hoạt động dạy học: 1- ổn đinh tổ chức lớp ngồi theo nhóm 2- Giáo viên hớng dẫn học sinh thực hành -
Trang 1Tuần 1 Ngày 27 tháng 08 năm 2010
Chơng I: Khám phá máy tính
Bài 1: Những gì em đã biết
I – Mục tiêu, yêu cầu:
Ôn tập những kiến thức đã học trong quyển 1 gồm:
- Các dạng thông tin cơ bản và phân loại
- Nhận diện các bộ phận của máy tính và biết đợc chức năng cơ bản củamỗi bộ phận
- Ôn lại các thao tác cơ bản với máy tính đã đợc làm quen
- Vai trò cơ bản của máy tính trong đời sống con ngời
2 – Bàn phím: Điều khiển máy tính,gửi tín hiệu vào máy tính
3 – Chuột: Điều khiển máy tính
4 – Thân MT: Chứa nhiều chi tiếttinh vi, trong đó có bộ xử lí, bộ xử lí
đợc xem là bộ não của máy tính TL: Có 3 dạng thông tin cơ bản là:
- Dạng văn bản: SGK, các văn bản,các báo cao, truyện
- Dạng âm thanh: Tiếng trống trờng,tiếng hát, tiếng nói chuyện,
- Dạng hình ảnh: Các tranh ảnh trongSGK, biển báo giao thông,
Trang 2- Ôn lại các thao tác cơ bản với máy tính đã đợc làm quen.
- Vai trò của máy tính trong đời sống
II - Đồ dùng dạy học:
1 – Giáo viên: Giáo án, SGK,
2 – Học sinh: SGK, vở ghi chép, kiến thức,
III - Hoạt động dạy học:
? Các thao tác cơ bản của chuột?
? Khu vực chính của bàn phím có mấy
Hoạt động 2: Vai trò của máy tính
1 – MT có khả năng làm việc nhanh, chính xác, liên tục và giao tiếp thân thiệnvới con ngời,
2 – MT giúp con ngời xử lý và lu trữ thông tin
3 – MT có mặt ở mọi nơi và giúp con ngời trong nhiều lĩnh vực nh: Học tập, giảitrí, liên lạc, ,
4 – Một máy tính thờng cò màn hình, thân máy, bàn phím, chuột
Hoạt động 3: Bài tập
Làm b1, b2, b3 ở trang 4 SGK HS: Làm bài tập
Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Củng cố lại kiến thức của bài học
- Về nhà học bài củ xem bài mới
HS: Lắng nghe và ghi nhớ
Tuần 3: Ngày 08 tháng 09 năm 2010
Chơng I – Khám phá máy tính
Bài 2: Khám phá máy tính (T1)
I – Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh có ý niệm ban đầu về sự phát triển của máy tính, biết đợc sự phong phú về đa dạng và chức năng của máy tính hiện nay
- Bớc đầu biết máy tính có khả năng thực hiện tự động các chơng trình, biết mô hình hoạt động của máy tính: Nhận dạng thông tin, xử lý thông tin và xuất thông tin
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Máy tính xa và nay
Tiết thứ
3
Trang 3- MT đầu tiên ra đời năm 1945 có tên gọi
là ENIAC (đọc là en- ni ắc) nặng gần 2 tấn
và chiếm diện tích gần 167m2
Công nghệ phát triển, ngày nay MT càng
đợc phổ biến mt ngày cang nhỏ gọn, mt để
bàn nặng khoảng 15 kg và chiếm diện tích
0,5m2
? Làm phép tính để so sánh máy tính xa và
nay?
- Hiện nay đã có những chiếc mt bỏ túi
hay máy tính đeo tay chỉ bằng chiếc bánh
Hoạt động 2: Bài tập
? Em hãy cho biết, với các chơng trình
MT giúp con ngời làm đợc những việc gì? TL: Em có thể vẽ đợc các bức tranhđẹp, nghe nhạc, xem phim, học tập,
liên lạc với bạn bè,
Hoạt động 3: Củng cố - và dặn dò
- Nhận xét giờ học
(Tuyên dơng những HS chăm phát biểu)
- Củng cố lại kiến thức vừa học
- Học bài củ và xem tiếp bài mới
HS: Lắng nghe và ghi nhớ
Tuần 3 Ngày 09 tháng 09 năm 2010
Chơng I: Khám phá máy tính
Bài 2: Khám phá máy tính (T2)
I – Mục tiêu, yêu cầu
- Học sinh có ý niệm ban đầu về sự phát triển của máy tính, biết đợc sự phong phú vè hình dạng và chức năng của máy tính hiện nay
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Các bộ phận của máy tính là gi?
? Em hãy kể tên các bộ phận quan trọng TL: Các bộ phận quan trọng của MT là:
Tiết thứ
4
Trang 4- Thông tin ra 36
Hàng ngày em gặp nhiều hoạt động có
thể mô tả giống nh trên
VD: Nếu thấy trời nhiều mây đen, em
nhắc bố mang áo ma khi đi làm
Bầu trời nhiều mây đen cho em thông
tin vào Còn lời nhắc là thông tin ra sau
khi em đã xử lý thông tin vào Bộ não
Bài 3: Chơng trình máy tính đợc lu ở đâu
I – Mục tiêu, yêu cầu:
- Học sinh có hiểu biết ban đầu về sự phát triển của MT, chơng trình và
bộ nhớ của máy tính
- Biết nhận diện và thử nghiệm các thao tác với đĩa cứng, đĩa và ổ đĩa mềm, đĩa và ổ đĩa CD và thiết bị nhớ flash
II - Đồ dùng dạy học:
1 – Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính
2 – Học sinh: SGK, vở ghi chép, kiến thức,
III – Hoạt động dạy học:
1 – ổn định tổ chức lớp
2 – Kiểm tra bài cũ
Thông tin vào Xử lý Thông tin ra
Thông tin vào là , còn thông tin ra là
3 – Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Khi em soạn thảo văn bản, vẽ hình ma
em muốn lu lại để lần sau dùng, chỉnh
sửa hay in thì em phải lu bài lại Vậy
bài dữ liệu đợc lu ở đâu? Đó là các thiết
Hoạt động 3: Giới thiệu đĩa mềm, đĩa CD và thiết bị nhớ flash
Để thuận tiện cho việc trao đổi, thông
tin còn đợc ghi trong đĩa mềm, đĩa CD,
hoặc thiết bị nhớ Flasl và đợc nạp vào
MT khi cần thiết, đĩa mềm, đĩa CD và
HS: Quán sát các thiết bị
Tiết thứ 5
Trang 5thiết bị nhớ có thể đợc lắp vào MT một
cách dễ dàng, thuận tiện
Khi làm việc với MT, ta thờng mang
theo đĩa mềm, đĩa CD hoặc thiết bị nhớ
flash để tiện sử dụng
Cần bảo quản để đĩa mềm, đĩa CD
không bị vênh cong, xớc, bám bụi,
không đợc để địa ở nơi quá ấm hoặc
quá nóng
- Em hãy nhận xét hình dạng của đĩa
mềm và đĩa CD TL: Đĩa mềm hình vuông, đĩa CD hình tròn
Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò
- Tổng hợp lại kiến thức:
Đĩa cứng, đĩa và ổ đĩa mềm, đĩa và ổ
đĩa CD, thiết bị nhớ flash các thiết bị
này thờng dùng để lu trữ các chơng
trình hay dữ liệu của ngời dùng
- Học bài củ tiết sau thực hành
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Trang 6I – Mục tiêu, yêu câu:
- Học sinh có hiểu biết ban đầu về sự phát triển của máy tính, chơngtrình và bộ nhớ máy tính
- Biết nhận diện và thử nghiệm các thao tác với đĩa cứng, đĩa và ổ đĩamềm, đĩa CD và thiết bị nhớ flash
II - Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Chuẩn bị phòng máy
- Học sinh: SGK, kiến thức
III – Hoạt động dạy học:
1- ổn đinh tổ chức lớp (ngồi theo nhóm)
2- Giáo viên hớng dẫn học sinh thực hành
- Quan sát máy tính để bàn, tìm vị trí của ổ đĩa mềm, ổ đĩa CD trên máytính
- Thực hành với thiiết bị flash (theo sự hớng dẫn của giáo viên)
Chú ý thêm: Giáo viên có thể mở của sổ My Computer và giới thiệu cho
học sinh biểu tợng của đĩa cứng, đĩa và ổ đĩa mềm, đĩa CD và thiết bị nhớflash trên cửa sổ Có thể cho phép học sinh thử nghiệm tạo ra các tệp nhờdùng các phàn mềm soạn thảo, vẽ lu kết quả trên đĩa cứng hay thiết bị nhớflash, kiểm tra sự hiện diện các tệp đã tạo và mở các loại tệp này
Câu 2: Em hãy làm phép tính để biết chiếc máy tính đầu tiên:
a) Nặng gấp bao nhiêu lần chiếc máy tính để bàn ngày nay?
b) Chiếm diện tích rộng gấp máy lần căn phòng (20m 2 )?
Câu 3: Khi tiếng chuông báo giờ học bắt đầu bộ não của em tiếp nhận thông tin gì?
Câu 4: Em hãy nêu các thao tác để mở, đóng ổ đĩa.
Trang 7b) Những lệnh do con ngời viết và đợc lu trên các thiết bị lu trữ
Hãy chọn câu trả lời đúng
- Ôn lại thao tác sử dụng các công cụ tô màu, vẽ hình đơn giản, dichuyển phần hình vẽ
- Luyện kỹ năng vẽ với các công cụ Tô màu, Đờng thẳng, Đờng cong
- Giúp các em có lòng yêu thích môn tin học
II – Dồ dùng dạy học
- Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính
- Học sinh: SGK, vở ghi chép, kiến thức
Tiết thứ 8
Trang 8? Cách khởi động vào chơng trình paint?
? Vậy chơng trình paint có biểu tợng ntn?
* Yêu cầu học sinh quan sát hình 10 SGK
(trang 13)
? Em chọn màu vẽ bằng cách nháy nút
chuột nào? ở đâu?
Gợi ý: Màu vẽ và màu nền màn ở phí trái
hộp màu Màu vẽ nằm ở trên Em hãy
nhớ lại: Nút chuột nào đợc sử dụng thờng
xuyên hơn?
? Em chọn màu nền bằng cách nào?
Gợi ý: Có hai nút chuột Nháy nút 1 nút
để chọn màu vẽ và nháy nút kia để chọn
màu nền Xem lại trả lời của em về cách
chọn màu vẽ
? Em hãy chỉ ra công cụ tô màu trong
hộp công cụ và thao tác để tô màu một
vùng hình vẽ.
? Chỉ ra công cụ sao chép màu?
( Công cụ sao chép màu có dạng ống hút)
TL: Nháy đúp chuột vào biểu tuợngpaint trên màn hình
Hoặc nháy chuột vào Start/ Program/Assessories/ Paint
TL: Biểu tợng công cụ tô màu giống
TL:
1.Chọn công cụ Đờng thẳng
2 Chọn màu vẽ
3 Chọn nét vẽ
4 Kéo thả chuột từ điểm đầu đến
điểm cuối của đoạ thẳng
Hoạt động 3: Vẽ đờng cong
? Quan sát hình 15 SGK trang 15 Em
hãy chỉ ra công cụ vẽ đờng cong?
* Gọi một HS lên nêu lại cách vẽ đờng
4 Đa con trỏ chuột tới vị trò cần uốn
điểm cong của đoạn thẳng đó rồ kéocong theo ý muốn
Nháy chuột phải để kết thúc
Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò
- Hệ thống kiến thức & nhận xét giờ học
- Ôn tập lại các thao tác đã học để giờ sau
thực hành
Trang 9Tuần 6 Ngày 29 tháng 9 năm 2010
Chơng II: Em tập vẽ
Thực hành - Bài 1: Những gì em đã biết ( tiết 2)
I – Mục tiêu bài thực hành
- HS nắm đợc kiến thức đã học để làm bài tập thực hành theo mẫu
- Rèn tính cẩn thận, tỉ mĩ cho học sinh khi vẽ tranh và tô màu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Thực hành theo mẫu
HD HS ở một số mẫu tập tô màu trên máy
Giải đáp thắc mắc của HS nếu có
- HS quan sát rồi ở theo hớng dẫn
- Thực hiện tô màu tranh theo mẫu
Trang 10I – Mục đích yêu cầu
- Học sinh biết sử dụng công cụ ( hình chữ nhật) để vẽ các hình chữ
nhật, hình vuông
- Học sinh biết kết hợp Các hình chữ nhật, hình vuông với các đoạn
thẳng, đờng cong và các nét vẽ thích hợp để toạ đợc những hình vẽ đơn giản
? Em hãy cho biết các công cụ để vẽ đờng thẳng, đờng cong
HS trả lời -> giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu, ghi đầu bài
Để vẽ đợc ngôi nhà sử dụng công cụ đờng thẳng thì các đờng thẳng
phải xép khíp vào nhau không đợc hở Một cách vẽ nhà nhanh và thuận tiện hơn đó là chúng ta sử dụng công cụ hình chữ nhật
b) Hớng dẫn học sinh tiềm hiểu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Cách vẽ hình chữ nhật và hình vuông
vuông phải pgải nhấn giữ phím Shift đồng
thời kéo thả chuột.
Trang 11cô h×nh ch÷ nhËt gãc trßn C«ng cô nµy cã
Trang 12Về nhà đọc bài đọc thêm “Lu hình vẽ của em”
Đọc trớc bài mới “Sao chép hình”
Tuần 8 Ngày 12 tháng 10 năm 2010
Chơng II: Em Tập vẽ
Bài 3: Sao chép hình
I – Mục đích yêu cầu
HS biết tác dụng của việc sao chép các đối tợng khi làm việc trên MTThực hiện đợc thao tác sao chép một phần hình vẽ
2 Kiểm tra bài cũ
? Nêu các bớc để vẽ đợc hình chữ nhật? Muốn vẽ đợc hình vuông ta phải làm thế nào?
Trang 13giống nhau em phải lặp lại các thao tác vẽ nhng
cũng khó có kết quả giống hệt nhau với phần
mềm paint cách đơn giản và chính sác nhất là
Hoạt động 3: Sử dụng biểu tợng trong suốt
Khi chọn công cụ và bên dới hộp công
cụ có hai biểu tợng biểu tợng đợc gọi
là biểu tợng “trong suốt ” Nếu nháy chuột chọn
biểu tợng trong suốt trớc khi kéo thả chuột để
sao chép hình hay di chuyển, những phần có
màu nền của phần hình đợc chọn trở thành
trong suốt và không che lấp phần hình nằm dới
VD Có con thỏ và chiếc lá nh hình 39 sgk
trang 26
Ta thấy kết quả sa chép con thỏ lên chiếc lá khi
không chọn biểu tợng trong suốt (H.40a) và khi
chọn biểu tợng trong suốt (H.40b)
Lắng nghe – ghi chép bài
Quan sátQuan sát – lắng nghe
Trang 14Tuần 8 Ngày 13 tháng 10 năm 2010
Chơng II: Em Tập vẽ
Thực hành - Bài 3: Sao chép hình (Tiết 2)
I – Mục đích yêu cầu
HS biết tác dụng của việc sao chép các đối tợng khi làm việc trên MTThực hiện đợc thao tác sao chép một phần hình vẽ
Mở tệp saochephinh1.bmp và thực hiện sao chép hình để có 3 con bớm
từ một con bớm theo mẫu ở hình 36
Hớng dẫn:
1.Mở tệp saochephinh1.bmp
2.Sử dụng công cụ để chọn hình con bớm
3 Nhấn giữ phím ctrl và kéo thả phần đã chọn tới vị trí mới Thả nút chuột trớc, thả phím ctrl sau
Yêu cầu học sinh thoát khỏi phần mềm và tắt máy
(HS thoát khỏi phần mềm và tắt máy)
Có mấy kiểu hình chữ nhật, kể tên các kiểu đó?
Câu 2: Hãy nêu các bớc sao chép hình?
Trang 15- Nhấn phím CTRL đồng thời kéo rê hình ra vị trí khác rồi thả chuột
- Nháy chuột ở ngoài hình chọn để kết thúc
Tuần 9 Ngày 27 tháng 10 năm 2010
Bài kiểm tra số 2 Thực hành Câu 1: Sử dụng phần mềm paint em hãy vẽ một ngôi nhà
Câu 2: Vẽ hình vuông và trang trí màu.
Tiết thứ
15
Trang 16+ Kéo thả chuột theo hướng chéo tới khi
được hình theo ý
HS chĩ ý l¾ng nghe – ghi bµi
TiÕt thø
16
Trang 17muoỏn thỡ thaỷ chuoọt.
Chú ý: Em có thể
+ Choùn neựt veừ baống caựch choùn coõng cuù veừ
ủửụứng thaỳng
sau ủoự choùn neựt veừ beõn dửụựi hoọp coõng cuù
+ Choùn maứu veừ cho ủửụứng bieõn vaứ maứu neàn
ủeồ toõ phaàn
beõn trong
- Caực bửụực tieỏn haứnh veừ ủửụứng troứn
+ Choùn neựt veừ
+ Choùn maứu veừ vaứ maứu neàn
+ Choùn coõng cuù veừ hỡnh elip
+ Nhaỏn vaứ giửừ phớm Shift trong khi keựo thaỷ
chuoọt ủeồ veừ
- Chuự yự laộng nghe vaứ theo doừi
- Theo doừi vaứ ghi cheựp
Hoạt động 2: Các kiểu hình e líp
Cũng giống nh hình chữ nhật, khi vẽ hình elíp
em có thể chọn một trong 3 kiểu vẽ hình elíp
sau:
Chọn kiểu
chỉ vẽ vẽ đờng biên Chỉ tô màu
đờng biên và tô mầu bên trong
- Về nhà học bài cũ tiết sau thực hành
- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học
- Ghi nhớ
Trang 18- Vẽ con cánh cam giống như hình 50 –SGK – trang 30
- Vẽ kính mắt theo hình 52 – SGK – trang 31
- VÏ h×nh con vß vµ chiÕc « t« theo h×nh 53 – sgk trang 31
Yªu cÇu häc sinh tho¸t khái ch¬ng tr×nh vµ t¾t m¸y
(HS thùc hiƯn)
3 – Cđng cè vµ dỈn dß
- NhËn xÐt c¸c nhãm
TiÕt thø
Trang 19Tuần 11 Ngày 08 tháng 11 năm 2010
Chơng II: Em Tập vẽ
Bài 5: Vẽ tự do bằng cọ vẽ, bút chì
I – Mục đích yêu cầu.
- HS biết sử dụng hai công cụ cọ vẽ và bút chì để tạo ra những sản phẩm mà mình yêu thích
2.Kiểm tra bài cũ
? Nêu lại các bớc để vẽ đợc hình elíp, hình tròn
Trang 20Tuần 11 Ngày 09 tháng 11 năm 2010
Chơng II: Em Tập vẽ
Thực hành - Bài 5: Vẽ tự do bằng cọ vẽ, bút chì
I – Mục đích yêu cầu.
- HS biết sử dụng hai công cụ cọ vẽ và bút chì để tạo ra những sản phẩm mà mình yêu thích
Trang 21T2 Sử dụng công cụ và các công cụ thích hợp khác để vẽ bức tranh phong canh nh hình 58 – sgk - trang 33
T3.Sử dụng công cụ và công cụ vẽ bông hoa theo hình 59 – sgk– trang 34
T4.Dùng công cụ vẽ tự do tập vẽ con thỏ theo hình 60 – sgk – trang 34
T5 Sử dụng công cụ và công cụ hãy vẽ và tô mầu con vịt giống hình 61 – sgk – trang 35
Yêu cầu học sinh lu bài
Yêu cầu học sinh tắt máy
3 Củng cố:
- Nhận xét từng nhóm thực hành
- Cho điểm và tuyên dơng từng nhóm
Tuần 12 Ngày 16 và ngày 17 tháng năm 2010
Trang 22Chúng ta có thể sử dụng công cụ vẽ
nào?
Màu nào tô là thích hợp?
GV nhận xét đánh giá
Mọi đồ vật hay con ngời đều đợc cấu
tạo từ nhiều bộ phận Kích thớc của
các bộ phận có tỉ lệ nhất định và nó
phu thuộc vào góc nhìn của từng ngời
vẽ Em có thể tạo trớc hình khối các
bộ phân đó bằng các hình chữ nhật,
elíp, tròn có đờng biên mờ(H.63
– sgk trang 36) sau đó tiến hành vẽ
chi tiết cho từng hình khối và sóa các
Trang 23Tuần 13 Ngày 23 tháng 11năm 2010
Bài kiểm tra số 3- Lý thuyết
Đề ra Câu 1 : Nêu các bớc thực hiện cách sao chép hình muốn di chuyển hình em
lam nh thế nào ?
Câu 2 : Nêu các bớc vẽ hình e líp và hình tròn
Trả lời Câu 1 : - trả lời đúng đợc 4 điểm.
Câu 2 : Trả lời đúng đợc 3 điểm.
Tiết thứ 22
Trang 24Lu lại với tên phongbi.bmp
Câu 2: Vẽ và tô màu đỏ cho 4 hình elip
Câu 3: Dùng công cụ cọ vẽ và công công cụ vẽ cần thiết để vẽ hình một
Bài 1: Vì sao em tập gõ 10 ngón
I - Mục đích yêu cầu:
Ôn tập lại các kiến thức và quy tắc gõ bàn phím đã học từ quyển 1.Cách
đặt tay và cách gõ hang phím cơ sở, hàng phím số, hàng phím trên, hàng phímdới
HS bớc đầu hiểu đợc ý nghĩa của việc gõ 10 ngón
Trang 25Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Gõ phím bằng 10 ngón có lợi ích gì ?
* Quy tắc gõ: Lấy hàng cơ sở làm
chuẩn.Các ngón tay có thể dời hàng cơ
sở để gõ phím sau khi gõ xong cần đa
Mục Student để đăng ký học sinh
Mục Lesson chọn bài gõ
-Nháy chuột để chọn Student -> New
- Gõ tên tại ô New Student name
- Nháy chuột tại nút Done để kết thúc
Khi đã có tên trong danh sách em bắt
đầu tập gõ cần thực hiện
- Nháy chuột để chon Student -> Load
- Nháy chuột vào tên của mình
- Nháy chuột tại nút Done
* Tập gõ:
Nháy chuột chọn Lesson -> All
HS nghe – ghi chép bài
HS lắng nghe – ghi bài
HS lắng nghe – Ghi bài
HS nghe – Quan sát
HS nghe – ghi bài
Nghe quan sát – ghi bài
Trang 26Nhắc lại nội dung bài vừa học
Tuần 14 Ngày 01 tháng 12 năm 2010
Chơng III: Em tập gõ 10 ngón
Thực hành - Bài 1: Vì sao em tập gõ 10 ngón
I - Mục đích yêu cầu:
Ôn tập lại các kiến thức và quy tắc gõ bàn phím đã học từ quyển 1.Cách
đặt tay và cách gõ hang phím cơ sở, hàng phím số, hàng phím trên, hàng phímdới
HS bớc đầu hiểu đợc ý nghĩa của việc gõ 10 ngón
2.Hoạt động của giáo viên và học sinh trong giờ thực hành
HS thực hành theo sự hớng dẫn của giáo viên với phần mềm mario
Tiết thứ 25