1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA KỲ 2 TOÁN 7

5 294 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 255 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết biểu thức biểu thị quãng đường đi được sau x h của một ôtô đi với vận tốc 40km/h.. Hãy nêu định lí về mối quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác.. PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIM SƠNTR

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIM SƠN

TRƯỜNG THCS LAI THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA HOC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011

MÔN TOÁN 7 (Đề thi gồm 6 câu,trong 1 trang Thơi gian làm bài 90 phút)

ĐỀ BÀI

Bài 1: (1 điểm)

a Hãy nêu về khái niệm về biểu thức đại số

b Viết biểu thức biểu thị quãng đường đi được sau x (h) của một ôtô đi với vận tốc 40km/h

Bài 2: ( 1 điểm)

a Hãy nêu định lí về mối quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác

b Bộ ba đoạn thẳng 2cm; 3cm; 6cm có thể là ba cạnh của một tam giác không? Giải thích

Bài 3: ( 2 điểm)

.Điểm kiểm tra Toán của lớp 7A được ghi lại như sau:

a Lập bảng tần số và tìm mốt

b Tính số trung bình cộng

Bài 4: ( 1 điểm)

Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được:

5x3y2 và -2x2y

Bài 5: (2 điểm) Cho hai đa thức

P(x) = 2x3 + 5x – 3x2 + 4 – 4x - 1

2

Q(x) = 6 – 2x – x2 + 2x2 - 1

2x3 + 3x

a Thu gọn P(x) và Q(x) rồi sắp xếp chúng theo lũy thừa giảm của biến

b Tính P(x) + Q(x); P(x) – Q(x)

a Tính độ dài đoạn AB biết BC = 10 cm; AC = 8 cm

b Chứng minh AB = BE; AD = DE

Lai Thành, ngày 05 tháng 05 năm 2011

TM Ban giám hiệu Tổ trưởng chuyên môn Người ra đề ( Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) ( Ký, ghi rõ họ tên) ( Ký, ghi rõ họ) tên)

Trần Thị Lan Oanh Trung Văn Đức Vũ Thi Minh Thu

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIM SƠN

TRƯỜNG THCS LAI THÀNH

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HOC KỲ II

NĂM HỌC 2010-2011 MÔN TOÁN 7 (Hương dẫn chấm gôm 6 câu, trong 2 trang) HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

1 a) Những biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán cộng, trừ,

nhân, chia nâng lên lũy thừa, còn có các chữ ( đại diện cho các số) được gọi là biểu thức đại số

0.5 đ

b) Viết biểu thức biểu thị quãng đường đi được của một Ô tô là:

2 a) Trong một tam giác tổng độ dài hai cạnh bất kỳ bao giời cũng nhỏ hơn cạnh

b) Bộ ba đoạn thẳng 2cm; 3cm; 6cm không phải là bộ ba độ dài của tam giác

Vì 2 + 3 = 5< 6 Trái với bất đẳng thức tam giác

0.5 đ

Điểm số

Tần số

Mốt của dấu hiệu là: 7

1 đ

b) Số trung bình cộng của dấu hiệu:

(Học sinh có thể tính bằng cách lập bảng cũng được số điểm tương đương.)

1 đ

4 5x3y2 ( -2x2y) = 5.(-2).(x3.x2).(y2.y) = -10x5y3

- Bậc của đơn thức thu được là: 8

1 đ 5

a) P(x) = 2x3 + 5x – 3x2 + 4 – 4x - 1

2

= 2x3 – 3x2 + (5x – 4x) -

= 2x3 – 3x2 + x -

Q(x) = 6 – 2x – x2 + 2x2 - 1

2x3 + 3x

= 6 + (3x – 2x) + (2x2 – x2) - 1

2x3

= - 1

2x3 + x2 + x + 6

0,5 đ

0,5 đ

Trang 3

P(x) = 2x3 – 3x2 + x – + Q(x) = - 1

2x3 + x2 + x + 6

P(x) + Q(x) = x3 – 2x2 + 2x +

P(x) = 2x3 – 3x2 + x -

- Q(x) = - 1

2x3 + x2 + x + 6

P(x) – Q(x) = x3 – 4x2 + 0 –

0,5 đ

0,5 đ

6

a)

GT

∆ ABC, = 900

BD là tia phân giác

AM ⊥ BD

BC = 10 cm; AC = 8 cm

b) AB = BE; AD = DE

Xét ∆ ABC có = 900

Áp dụng định lí Pytago vào tam giác vuông ta được:

AB2 = BC2 – AC2 = 102 – 82 = 100 – 64 = 36

=> AB = = 6 (cm)

2 đ

b) Trong ∆ABE có BD là đường phân giác

mà BD ⊥ AE => BM là đường cao

=> ∆ABE cân tại B

=> AB = BE ( hai cạnh bên)

Do ∆ABE cân tại B và BM là đường cao nên BM là đường trung trực

Và D ∈ BM => AD = DE

1 đ

Lai Thành, ngày 05 tháng 05 năm 2011

TM Ban giám hiệu Tổ trưởng chuyên môn Người ra đề ( Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) ( Ký, ghi rõ họ tên) ( Ký, ghi rõ họ tên)

B

M E D

10 cm

8 cm

Trang 4

Trần Thị Lan Oanh Trung Văn Đức Vũ Thi Minh Thu

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Thống kê

(8 tiết)

- Biết cách lập bảng tần số Từ

đó tìm Mốt

Vận dụng tính được số TB cộng của dấu hiệu

Số câu

Số điểm

tỉ lệ %

1

1

2 2 20%

2 Biểu thức đại số

(25 tiết)

-Biết khái niệm

về biểu thức đại

số

Viết được biểu thức đại số đơn giản Biết sắp xếp các hạng tử của

đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm dần của biến Tính đựơc tích các đơn thức tìm được bậc các đơn thức

Cộng (trừ) đa thức

Số câu

Số điểm

tỉ lệ %

40%

3 Các dạng tam giác

đặc biệt

(11 tiết)

Áp dụng định lí Pytago tìm được

dộ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài hai cạnh kia

Số câu

Số điểm

tỉ lệ %

2

1 2 20%

4 Quan hệ giữa các

yếu tố trong tam giác

Các đường đồng quy

trong tam giác

( 20 tiết)

Biết mối quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác

Nhận dạng ba dường thẳng cho trước có là ba cạnh của một

- Biết vận dụng các mối quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác

Tính chất đặt trưng của tam giác cân về các

Trang 5

tam giác hay không

đường đồng quy của tam giác

Số câu

Số điểm

tỉ lệ %

2 2 (a,b) 1

1

2 20% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

3 1,5

15%

4 5,5

55%

3 3

30%

10 10 100%

Ngày đăng: 31/10/2015, 17:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w