1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Môi trường bên trong quản trị chiến lược

34 346 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xỏc định nguy cơ bờn ngoài ảnh hưởngđến của cụng ty Xỏc định điểm mạnh nguồn lực và năng lực cạnh tranh Xỏc định điểm yếu nguồn lực và thiếu hụt Những gỡ cú thể thu được từ cỏc danh sỏch

Trang 1

Nghiªn cøu vµ dù b¸o m«i tr êng

Trang 2

4-2

Mục tiêu

Câu hỏi 1 : Chiến lược hiện tại của công ty có tác dụng tốt không?

Câu hỏi 2: Những điểm mạnh và yếu nguồn lực cũng như cơ hội và nguy cơ của công ty?

Câu hỏi 3: Lợi thế cạnh tranh, các nguồn lực và năng lực cốt lõi của công ty?

Câu hỏi 4: Chuỗi giá trị và sự sáng tạo giá trị?

Câu hỏi 5: Công ty mạnh hơn hay yếu hơn so với đối thủ cạnh tranh chính?

Câu hỏi 6: Vấn đề chiến lược đáng để lãnh đạo lưu ý?

Trang 3

Cõu hỏi 1: Chiến lược hiện tại phỏt

huy tỏc dụng như thế nào?

(Đánh giá chiến lược)

Động cơ

(Lý do của hành động)

- Muốn đạt tới mục đích, mục tiêu gì?

- Xuất phát từ hoàn cảnh nào?

Hành động chiến l ợc

l ợc:

+ Đánh giá định tính

+ Đánh giá định

l ợng

Trang 4

4-4

tác dụng của chiến lược:

Trang 5

S W O T là chữ cái đầu tiên của 4 chữ

 H ướ ng t i n m b t ớ ắ ắ đượ c c h i th ơ ộ ươ ng tr ườ ng t t nh t v d ng lên ố ấ à ự

h ng r o phòng th ch ng l i các nguy c bên ngo i xâm h i t i l i à à ủ ố ạ ơ à ạ ớ ợ

Câu hỏi 2: Điểm mạnh, điểm yếu, cơ

tÝch SWOT)

Trang 6

4-6

lực cạnh tranh

đặc tớnh tăng cường khả năng cạnh tranh

 Kh n ng hay bớ quy t ỏng giỏ ả ă ế đ

 Năng lực nòng cốt v ợt trội: hoạt động nổi trội trong chuỗi giá trị

 N ng l c c nh tranh quan tr ng ( ă ự ạ ọ hẹp) – Thị phần, M t ộ đặ c tớnh đư a cụng ty tới m t v ộ ị thế l i th trờn th ợ ế ươ ng tr ườ ng: sản phẩm, giá, phân phối, xúc tiến hỗn hợp

Sức mạnh nguồn lực và năng lực cạnh tranh là tài sản cạnh tranh!

Trang 7

Cần xem xét gì khi xác định điểm mạnh,

điểm yếu của công ty

Trang 8

4-8

quốc tế

ngành: khách hàng, nhà cung cấp, đối thủ cạnh tranh trực tiếp, đối thủ cạnh tranh tiềm năng, ng ời tạo ra sản phẩm thay thế

Cần xem xột gỡ khi xỏc định cơ hội

và nguy cơ của cụng ty

Trang 9

 Cơ hội thích đáng nhất cho công ty là những cơ hội

Trang 10

Xỏc định nguy cơ bờn ngoài ảnh hưởng

đến của cụng ty

Xỏc định điểm mạnh nguồn lực và năng lực

cạnh tranh

Xỏc định điểm yếu nguồn lực và thiếu hụt

Những gỡ cú thể thu được từ cỏc danh sỏch SWOT:

Kết luận liờn quan tới tỡnh huống kinh doanh tổng quỏt của cụng ty:

“đặc biệt mạnh” thỡ sự hấp dẫn của cụng ty đạt mức nào?

trạng cụng ty?

Cỏc hoạt động nõng cao chiến lược cụng ty: Ma trận SWOT

với những điểm mạnh và năng lực của cụng ty

sự tận dụng những cơ hội của thị trường hoặc dễ

bị ảnh hưởng bởi sự đe doạ của thị trường

suy yếu sự ảnh hưởng của những đe doạ quan trọng bờn ngoài

Trang 11

Câu hỏi 3: Lợi thế cạnh tranh? Nguồn lực? Khả năng & năng

Trang 12

4-12

Sự hình thành giá trị cho

khách hàng

V: Giá trị đối với khách hàng

V - G = Thặng dư người tiêu dùng

Điều quan trọng là độ lệch giữa V – C của công ty phải lớn hơn đối với đối thủ cạnh tranh

Trang 13

Lợi thế cạnh tranh và các khối

cơ bản

trước đối thủ cạnh tranh

 T o s khác bi t v s n ph m, d ch vạ ự ệ ề ả ẩ ị ụ

Trang 14

Lợi thế cạnh tranh

Đáp ứng khách hàng vượt trội

Cải tiến vượt trội Hiệu quả

vượt trội

Trang 15

2 Các nguồn lực

chất, tài chính của công ty

Trang 16

4-16

Các nguồn lực hữu hình

Khả năng tự tài trợ

thống hoạch định, kiểm soát phối hợp chính thức

máy móc thiết bịTiếp cận các nguồn nguyên liệu

thương mại, bằng sáng chế, bí mật kinh doanh

Trang 17

Các nguồn lực vô hình

Tin cậy Các khả năng quản trị Thói quen tổ chức Các nguồn sáng kiến Các ý tưởng

Khả năng khoa học Khả năng cải tiến Các nguồn danh tiếng Danh tiếng với khách hàng

Nhãn hiệu

Trang 18

4-18

3 Các khả năng tiềm tàng

cách có mục đích để đạt được mục tiêu mong muốn

tương tác giữa các nguồn lực hữu hình và vô hình

khả năng của công ty và là gốc rễ của lợi thế cạnh tranh

Giá trị của một công ty không phải được sinh ra từ các sự vật mà chính

từ kiến thức, bí quyết, tài sản trí tuệ, năng lực – Tất cả những thứ đó đều có trong con người (kiến thức có tính tổ chức cao nhất)

Trang 19

4 Năng lực cốt lõi

ra lợi thế cạnh tranh (tài sản có tính chiến lược)

“đồ phục sức sang trọng của công ty”

tập, tích lũy có tổ chức về cách thức khai thác các nguồn lực và khả năng khác nhau

Trang 20

4-20

Năng lực cốt lõi như một khả

năng chiến lược

Nguồn tạo ra Có Nguồn

tạo ra

Không

Các nguồn lực:

-Hữu hình

- Vô hình

Năng lực cốt lõi (khả năng cốt lõi)

Các khả năng (Tích hợp các nguồn lực)

Lợi thế cạnh tranh bền vững?

Khả năng khác (Nguồn lực không chiến lược)

Trang 21

Tạo dựng năng lực cốt lõi

 D a trên b n tiêu chu n c th v ngu n l c, ho c ự ố ẩ ụ ể ề ồ ự ặ

 Phân tích chu i giá tr công ty ch n ra các n ng l c t o giá tr ỗ ị ọ ă ự ạ ị

Trang 22

4-22

Các tiêu chuẩn xác định năng

lực cốt lõi

Các khả năng đáng giá Giúp công ty hóa giải các đe dọa và khai thác các cơ

hội Các khả năng hiếm Không có trong nhiều đối thủ

Khả năng khó bắt chước Về lịch sử: văn hóa và nhãn hiệu đáng giá, độc đáo

Nhân quả không rõ ràng: các nguyên nhân và công dụng của một năng lực không rõ ràng

Tính phức tạp xã hội: các quan hệ quốc tế, tin cậy, và bạn bè giữa các nhà quản trị, nhân viên, nhà cung ứng

và khách hàng Khả năng không thay thế Không có chiến lược tương đương

Trên quan điểm khách hàng: đáng giá + không thay thế

Trên quan điểm đối thủ cạnh tranh: hiếm + khó bắt chước

Trang 23

Khó thay thế

thực hiện

cạnh tranh

Thu nhập dưới

trung bình

Thu nhập trên trung bình

Trang 24

 Cam k t chi n l ế ế ượ c r ng bu c à ộ

 Kh n ng h p th s c ì ả ă ấ ụ ứ

 Cao chuy n d ch l i th nhanh ể ị ợ ế

 Th p chuy n d ch l i th ch m ấ ể ị ợ ế ậ

Trang 25

C©u hái 4: Chuỗi giá trị của công ty? Khái niệm về chuỗi giá trị của công ty

Hoạt động kinh doanh của công ty bao gồm tất cả các hoạt động tiến hành trong thiết kế, sản xuất, phân phối, hỗ trợ sản phẩm và dịch vụ

Một chuỗi giá trị bao gồm tập hợp liên kết các hoạt động tạo ra giá trị được thực hiện trong công ty

Ho t­ ạ độ ng­chính­­– t o ra h u h t các giá tr cho khách h ng ạ ầ ế ị à

Ho t­ ạ độ ng­h ­tr ­ ỗ ợ – thúc đẩ y th c hi n các ho t ự ệ ạ độ ng chính

Trang 26

vµ dù b¸o

§¶m b¶o nguồn cung

Hoạt động s¶n xuÊt

Phân phối s¶n phÈm

Dịch vụ hËu m·i

Lợi nhuận

Nghiên cứu và phát triển sản phẩm, công nghệ và phát

triển hệ thống Quản trị nhân sự Hành chính chung

Trang 27

Hình 4.4: Chuỗi giá trị điển hình

bộ, chi phí và lợi

Các hoạt động, chi phí và lợi nhuận của kênh phân phối

và đối tác

Chuỗi giá trị của người mua hay người tiêu dùng

Trang 28

Sự chuyên nghiệp trong thực hiện một hay hai hoạt động trong chuỗi giá trị đã tăng lên mức độ năng lực nòng cốt

Sự chuyên nghiệp trong thực hiện một năng lực nòng cốt tiếp tục để xây dựng và phát triển

Trang 29

Câu hỏi 5: Công ty mạnh hay yếu hơn

(Benchmarking), nh»m trả lời hai câu hỏi:

 Công ty x p h ng nh th n o so v i ế ạ ư ế à ớ

i th c nh tranh t ng y u t quan

tr ng quy t nh th nh công th tr ọ ế đị à ị ườ ng?

 Công ty có l i­th ­c nh­tranh ợ ế ạ hay

b t­l i­c nh­tranh ấ ợ ạ riêng so v i các ớ

i th chính?

Trang 30

4-30

tranh của cụng ty so với đối thủ chớnh

1. Xác định cỏc yếu tố thành cụng chớnh

2. Đỏnh giỏ cụng ty và đối thủ trờn từng yếu tố, sử dụng thang

điểm 1 đến 10 (1 = rất yếu; 5 = trung bỡnh; và 10 = rất khoẻ)

3. Quyết định sử dụng hệ thống đo cú trọng số hay khụng cú

trọng số (một hệ thống cú trọng số tốt hơn vỡ cỏc thước đo sức mạnh được chọn thường khỏc nhau về mức độ quan trọng)

4. Lấy tổng cỏc điểm đó cho để đưa ra một số đo chung về sức

mạnh cạnh tranh của từng đối thủ

5. Căn cứ vào cỏc số đo chung đú, xỏc định vị trớ cạnh tranh

chung của cụng ty

Trang 31

Bảng 4.4 Minh hoạ về đánh giá sức mạnh cạnh tranh sử dụng

trọng số và không có trọng số

Tiêu chí sức mạnh thành công chính ABC Co Đối thủ 1 Đối thủ 2 Đối thủ 3 Đối thủ 4

Thang điểm: 1 = Rất yếu, 10 = Rất khoẻ

Trang 32

Năng lực m¹ng l íi ph©n phèi

Kỹ năng phôc vô kh¸ch hµng

Tiêu chí Sức mạnh thành công chính ABC Co Đối thủ 1 Đối thủ 2 Đối thủ 3 Đối thủ 4

Trọng số /điểmTS /điểmTS /điểmTS /điểmTS /điểmTS

Thang điểm: 1 = Rất yếu, 10 = Rất khoẻ

A Ví dụ về đánh giá sức mạnh cạnh tranh dùng trọng số

Trang 33

C ác vấn đề chiến lược nên

có sự chú ý của lãnh đạo?

đánh giá năng lực cạnh tranh của công ty, những vấn đề nào nên

 Đ ể i m l i v i m b t l i trong th c tr ng c nh tranh v th c tr ng ợ à đ ể ấ ợ ự ạ ạ à ự ạ

ng nh à

 Đ ể i m m nh v i m y u ngu n l c c a công ty c ng nh s h p ạ à đ ể ế ồ ự ủ ũ ư ự ấ

d n c a v trí c nh tranh c a công ty ẫ ủ ị ạ ủ

Trang 34

người mua tăng chậm?

trọng?

Ngày đăng: 19/10/2015, 21:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 4.2:  Ba buớc phân tích - Môi trường bên trong quản trị chiến lược
Hình 4.2 Ba buớc phân tích (Trang 10)
Hình 4.3:  Chuỗi giá trị điển hình cho - Môi trường bên trong quản trị chiến lược
Hình 4.3 Chuỗi giá trị điển hình cho (Trang 26)
Hình  4.4:  Chuỗi giá trị điển hình - Môi trường bên trong quản trị chiến lược
nh 4.4: Chuỗi giá trị điển hình (Trang 27)
Hình  4.5:  Biến các hoạt động - Môi trường bên trong quản trị chiến lược
nh 4.5: Biến các hoạt động (Trang 28)
Bảng 4.4  Minh hoạ về  đánh giá sức mạnh cạnh tranh sử dụng - Môi trường bên trong quản trị chiến lược
Bảng 4.4 Minh hoạ về đánh giá sức mạnh cạnh tranh sử dụng (Trang 31)
Bảng 4.4  Minh hoạ về  đánh giá sức mạnh cạnh tranh sử dụng - Môi trường bên trong quản trị chiến lược
Bảng 4.4 Minh hoạ về đánh giá sức mạnh cạnh tranh sử dụng (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w