Xỏc định nguy cơ bờn ngoài ảnh hưởngđến của cụng ty Xỏc định điểm mạnh nguồn lực và năng lực cạnh tranh Xỏc định điểm yếu nguồn lực và thiếu hụt Những gỡ cú thể thu được từ cỏc danh sỏch
Trang 1Nghiªn cøu vµ dù b¸o m«i tr êng
Trang 24-2
Mục tiêu
Câu hỏi 1 : Chiến lược hiện tại của công ty có tác dụng tốt không?
Câu hỏi 2: Những điểm mạnh và yếu nguồn lực cũng như cơ hội và nguy cơ của công ty?
Câu hỏi 3: Lợi thế cạnh tranh, các nguồn lực và năng lực cốt lõi của công ty?
Câu hỏi 4: Chuỗi giá trị và sự sáng tạo giá trị?
Câu hỏi 5: Công ty mạnh hơn hay yếu hơn so với đối thủ cạnh tranh chính?
Câu hỏi 6: Vấn đề chiến lược đáng để lãnh đạo lưu ý?
Trang 3Cõu hỏi 1: Chiến lược hiện tại phỏt
huy tỏc dụng như thế nào?
(Đánh giá chiến lược)
Động cơ
(Lý do của hành động)
- Muốn đạt tới mục đích, mục tiêu gì?
- Xuất phát từ hoàn cảnh nào?
Hành động chiến l ợc
l ợc:
+ Đánh giá định tính
+ Đánh giá định
l ợng
Trang 44-4
tác dụng của chiến lược:
Trang 5 S W O T là chữ cái đầu tiên của 4 chữ
H ướ ng t i n m b t ớ ắ ắ đượ c c h i th ơ ộ ươ ng tr ườ ng t t nh t v d ng lên ố ấ à ự
h ng r o phòng th ch ng l i các nguy c bên ngo i xâm h i t i l i à à ủ ố ạ ơ à ạ ớ ợ
Câu hỏi 2: Điểm mạnh, điểm yếu, cơ
tÝch SWOT)
Trang 64-6
lực cạnh tranh
đặc tớnh tăng cường khả năng cạnh tranh
Kh n ng hay bớ quy t ỏng giỏ ả ă ế đ
Năng lực nòng cốt v ợt trội: hoạt động nổi trội trong chuỗi giá trị
N ng l c c nh tranh quan tr ng ( ă ự ạ ọ hẹp) – Thị phần, M t ộ đặ c tớnh đư a cụng ty tới m t v ộ ị thế l i th trờn th ợ ế ươ ng tr ườ ng: sản phẩm, giá, phân phối, xúc tiến hỗn hợp
Sức mạnh nguồn lực và năng lực cạnh tranh là tài sản cạnh tranh!
Trang 7Cần xem xét gì khi xác định điểm mạnh,
điểm yếu của công ty
Trang 84-8
quốc tế
ngành: khách hàng, nhà cung cấp, đối thủ cạnh tranh trực tiếp, đối thủ cạnh tranh tiềm năng, ng ời tạo ra sản phẩm thay thế
Cần xem xột gỡ khi xỏc định cơ hội
và nguy cơ của cụng ty
Trang 9 Cơ hội thích đáng nhất cho công ty là những cơ hội
Trang 10Xỏc định nguy cơ bờn ngoài ảnh hưởng
đến của cụng ty
Xỏc định điểm mạnh nguồn lực và năng lực
cạnh tranh
Xỏc định điểm yếu nguồn lực và thiếu hụt
Những gỡ cú thể thu được từ cỏc danh sỏch SWOT:
Kết luận liờn quan tới tỡnh huống kinh doanh tổng quỏt của cụng ty:
“đặc biệt mạnh” thỡ sự hấp dẫn của cụng ty đạt mức nào?
trạng cụng ty?
Cỏc hoạt động nõng cao chiến lược cụng ty: Ma trận SWOT
với những điểm mạnh và năng lực của cụng ty
sự tận dụng những cơ hội của thị trường hoặc dễ
bị ảnh hưởng bởi sự đe doạ của thị trường
suy yếu sự ảnh hưởng của những đe doạ quan trọng bờn ngoài
Trang 11Câu hỏi 3: Lợi thế cạnh tranh? Nguồn lực? Khả năng & năng
Trang 124-12
Sự hình thành giá trị cho
khách hàng
V: Giá trị đối với khách hàng
V - G = Thặng dư người tiêu dùng
Điều quan trọng là độ lệch giữa V – C của công ty phải lớn hơn đối với đối thủ cạnh tranh
Trang 13Lợi thế cạnh tranh và các khối
cơ bản
trước đối thủ cạnh tranh
T o s khác bi t v s n ph m, d ch vạ ự ệ ề ả ẩ ị ụ
Trang 14Lợi thế cạnh tranh
Đáp ứng khách hàng vượt trội
Cải tiến vượt trội Hiệu quả
vượt trội
Trang 152 Các nguồn lực
chất, tài chính của công ty
Trang 164-16
Các nguồn lực hữu hình
Khả năng tự tài trợ
thống hoạch định, kiểm soát phối hợp chính thức
máy móc thiết bịTiếp cận các nguồn nguyên liệu
thương mại, bằng sáng chế, bí mật kinh doanh
Trang 17Các nguồn lực vô hình
Tin cậy Các khả năng quản trị Thói quen tổ chức Các nguồn sáng kiến Các ý tưởng
Khả năng khoa học Khả năng cải tiến Các nguồn danh tiếng Danh tiếng với khách hàng
Nhãn hiệu
Trang 184-18
3 Các khả năng tiềm tàng
cách có mục đích để đạt được mục tiêu mong muốn
tương tác giữa các nguồn lực hữu hình và vô hình
khả năng của công ty và là gốc rễ của lợi thế cạnh tranh
Giá trị của một công ty không phải được sinh ra từ các sự vật mà chính
từ kiến thức, bí quyết, tài sản trí tuệ, năng lực – Tất cả những thứ đó đều có trong con người (kiến thức có tính tổ chức cao nhất)
Trang 194 Năng lực cốt lõi
ra lợi thế cạnh tranh (tài sản có tính chiến lược)
“đồ phục sức sang trọng của công ty”
tập, tích lũy có tổ chức về cách thức khai thác các nguồn lực và khả năng khác nhau
Trang 204-20
Năng lực cốt lõi như một khả
năng chiến lược
Nguồn tạo ra Có Nguồn
tạo ra
Không
Các nguồn lực:
-Hữu hình
- Vô hình
Năng lực cốt lõi (khả năng cốt lõi)
Các khả năng (Tích hợp các nguồn lực)
Lợi thế cạnh tranh bền vững?
Khả năng khác (Nguồn lực không chiến lược)
Trang 21Tạo dựng năng lực cốt lõi
D a trên b n tiêu chu n c th v ngu n l c, ho c ự ố ẩ ụ ể ề ồ ự ặ
Phân tích chu i giá tr công ty ch n ra các n ng l c t o giá tr ỗ ị ọ ă ự ạ ị
Trang 224-22
Các tiêu chuẩn xác định năng
lực cốt lõi
Các khả năng đáng giá Giúp công ty hóa giải các đe dọa và khai thác các cơ
hội Các khả năng hiếm Không có trong nhiều đối thủ
Khả năng khó bắt chước Về lịch sử: văn hóa và nhãn hiệu đáng giá, độc đáo
Nhân quả không rõ ràng: các nguyên nhân và công dụng của một năng lực không rõ ràng
Tính phức tạp xã hội: các quan hệ quốc tế, tin cậy, và bạn bè giữa các nhà quản trị, nhân viên, nhà cung ứng
và khách hàng Khả năng không thay thế Không có chiến lược tương đương
Trên quan điểm khách hàng: đáng giá + không thay thế
Trên quan điểm đối thủ cạnh tranh: hiếm + khó bắt chước
Trang 23Khó thay thế
thực hiện
cạnh tranh
Thu nhập dưới
trung bình
Thu nhập trên trung bình
Trang 24 Cam k t chi n l ế ế ượ c r ng bu c à ộ
Kh n ng h p th s c ì ả ă ấ ụ ứ
Cao chuy n d ch l i th nhanh ể ị ợ ế
Th p chuy n d ch l i th ch m ấ ể ị ợ ế ậ
Trang 25C©u hái 4: Chuỗi giá trị của công ty? Khái niệm về chuỗi giá trị của công ty
Hoạt động kinh doanh của công ty bao gồm tất cả các hoạt động tiến hành trong thiết kế, sản xuất, phân phối, hỗ trợ sản phẩm và dịch vụ
Một chuỗi giá trị bao gồm tập hợp liên kết các hoạt động tạo ra giá trị được thực hiện trong công ty
Ho t ạ độ ngchính– t o ra h u h t các giá tr cho khách h ng ạ ầ ế ị à
Ho t ạ độ ngh tr ỗ ợ – thúc đẩ y th c hi n các ho t ự ệ ạ độ ng chính
Trang 26vµ dù b¸o
§¶m b¶o nguồn cung
Hoạt động s¶n xuÊt
Phân phối s¶n phÈm
Dịch vụ hËu m·i
Lợi nhuận
Nghiên cứu và phát triển sản phẩm, công nghệ và phát
triển hệ thống Quản trị nhân sự Hành chính chung
Trang 27
Hình 4.4: Chuỗi giá trị điển hình
bộ, chi phí và lợi
Các hoạt động, chi phí và lợi nhuận của kênh phân phối
và đối tác
Chuỗi giá trị của người mua hay người tiêu dùng
Trang 28Sự chuyên nghiệp trong thực hiện một hay hai hoạt động trong chuỗi giá trị đã tăng lên mức độ năng lực nòng cốt
Sự chuyên nghiệp trong thực hiện một năng lực nòng cốt tiếp tục để xây dựng và phát triển
Trang 29Câu hỏi 5: Công ty mạnh hay yếu hơn
(Benchmarking), nh»m trả lời hai câu hỏi:
Công ty x p h ng nh th n o so v i ế ạ ư ế à ớ
i th c nh tranh t ng y u t quan
tr ng quy t nh th nh công th tr ọ ế đị à ị ườ ng?
Công ty có l ith c nhtranh ợ ế ạ hay
b tl ic nhtranh ấ ợ ạ riêng so v i các ớ
i th chính?
Trang 304-30
tranh của cụng ty so với đối thủ chớnh
1. Xác định cỏc yếu tố thành cụng chớnh
2. Đỏnh giỏ cụng ty và đối thủ trờn từng yếu tố, sử dụng thang
điểm 1 đến 10 (1 = rất yếu; 5 = trung bỡnh; và 10 = rất khoẻ)
3. Quyết định sử dụng hệ thống đo cú trọng số hay khụng cú
trọng số (một hệ thống cú trọng số tốt hơn vỡ cỏc thước đo sức mạnh được chọn thường khỏc nhau về mức độ quan trọng)
4. Lấy tổng cỏc điểm đó cho để đưa ra một số đo chung về sức
mạnh cạnh tranh của từng đối thủ
5. Căn cứ vào cỏc số đo chung đú, xỏc định vị trớ cạnh tranh
chung của cụng ty
Trang 31Bảng 4.4 Minh hoạ về đánh giá sức mạnh cạnh tranh sử dụng
trọng số và không có trọng số
Tiêu chí sức mạnh thành công chính ABC Co Đối thủ 1 Đối thủ 2 Đối thủ 3 Đối thủ 4
Thang điểm: 1 = Rất yếu, 10 = Rất khoẻ
Trang 32Năng lực m¹ng l íi ph©n phèi
Kỹ năng phôc vô kh¸ch hµng
Tiêu chí Sức mạnh thành công chính ABC Co Đối thủ 1 Đối thủ 2 Đối thủ 3 Đối thủ 4
Trọng số /điểmTS /điểmTS /điểmTS /điểmTS /điểmTS
Thang điểm: 1 = Rất yếu, 10 = Rất khoẻ
A Ví dụ về đánh giá sức mạnh cạnh tranh dùng trọng số
Trang 33C ác vấn đề chiến lược nên
có sự chú ý của lãnh đạo?
đánh giá năng lực cạnh tranh của công ty, những vấn đề nào nên
Đ ể i m l i v i m b t l i trong th c tr ng c nh tranh v th c tr ng ợ à đ ể ấ ợ ự ạ ạ à ự ạ
ng nh à
Đ ể i m m nh v i m y u ngu n l c c a công ty c ng nh s h p ạ à đ ể ế ồ ự ủ ũ ư ự ấ
d n c a v trí c nh tranh c a công ty ẫ ủ ị ạ ủ
Trang 34người mua tăng chậm?
trọng?