1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hệ sinh dục ths.bs nguyễn xuân trung dũng

120 1,9K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 15,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ sinh dục ths.bs nguyễn xuân trung dũng

Trang 1

HỆ SINH DỤC

ThS BS Nguyễn Xuân Trung Dũng

Trang 2

• Chức năng chính: sinh sản, duy trì nòi giống.

– Hoàn tất quá trình dậy thì

– Sản xuất giao tử

Cơ quan sinh dục nam và nữ đều phát triển từ 1 cơ quan chung: tuyến sinh dục trung tính, có sự

tương đồng nhất định.

Cơ quan sinh dục nam: ống trung thận

Cơ quan sinh dục nữ: ống cận trung thận

Trang 5

Cơ quan sinh dục nữ Cơ quan sinh dục nam

Buồng trứng Tinh hoàn

Vòi trứng Hệ thống ống dẫn tinh

Tử cung Túi bầu dục tiền liệt tuyến

Âm đạo Niệu đạo xốp

Trang 7

Cơ quan sinh dục nữ

• Nếp phúc mạc phủ phía trên cơ quan sinh dục nữ (trừ buồng trứng) tạo thành 2 túi cùng:

– Phía trước: túi cùng bàng quang tử cung.

– Phía sau: túi cùng tử cung trực tràng – túi cùng

Trang 8

Cơ quan sinh dục Nữ

– Có các nhiệm vụ:

• Tạo ra giao tử cái (trứng)

• Nhận giao tử đực (tinh trùng)

• Tạo môi trường thuận lợi cho thụ tinh

• Tạo điều kiện để phôi thai làm tổ (N6-7)

• Chứa – nuôi dưỡng phôi thai trong thai kỳ

• Tống suất thai trưởng thành để chấm dứt thai kỳ (chuyển dạ sanh)

Trang 11

BUỒNG TRỨNG:

• Hình hạt đậu.

• 2 phần: vỏ và tủy, ranh giới không rỏ ràng

• Vỏ: mô LK + nhiều nang trứng.

• Tủy: ở giữa, là MLK có nhiều cơ trơn, thần kinh, m/máu,mạch bạch huyết.

• BM vuông đơn: biểu mô mầm.

• Dưới BM mầm là mô liên kết mỏng: màng trắng.

Trang 12

• 2 buồng trứng

– Hình hạt đậu, 3cm x 1,5cm

– Treo vào thành sau bụng bởi các dây chằng

– Nang trứng:

• Có 400.000 nang trứng phôi thai

• Mỗi chu kỳ: >500 trứng huy động,1 trứng trưởng thành

• Có 400-500 nang trứng trưởng thành/đời người

– Hoàng thể:

• Hình thành từ túi nang trứng

• Tồn tại trong chu kỳ kinh (<15 ngày)

• Nếu thụ tinh -> kéo dài hoàng thể -> hoàng thể thai nghén (khoảng 2-3 tháng)

Trang 13

Bộ phận sinh dục nữ

Trang 14

CÁC NANG TRỨNG

• Nằm vùi trong lớp đệm vỏ, dưới màng trắng.

• Hình cầu: 1 noãn bào + nhiều tế bào nang.

• Phụ nữ trẻ có khoảng 400.000 NT Chỉ có 400-450

NT tiến triển đến chín.

• Thoái hóa NT phần lớn xảy ra trước lúc sanh.

• NT tiến triển qua các giai đoạn: NT nguyên thủy,

NT sơ cấp, NT thứ cấp, NT có hốc và NT chín.

Trang 15

Các giai đoạn phát triển của nang trứng

Trang 16

a Nang trứng nguyên thủy:

• Ở vùng ngoại vi buồng trứng (400.000)

• Noãn + 1 hàng TB nang dẹt

• Noãn bào là TB lớn hình cầu, ĐK: 25micron

• Nhân ít nhuộm màu có 1 hạt nhân lớn.

Trang 17

BM mầm và nang trứng nguyên thủy

Trang 18

b Nang trứng sơ cấp:

• Giai đoạn tiếp theo của NT nguyên thủy

• Noãn + 1 hàng TB nang vuông

• Các TB nang gián phân, tạo thành 1 lớp gọi

là lớp hạt.

• Giữa lớp hạt và TB trứng bắt đầu hình thành

màng trong suốt (zona pellucida).

Trang 20

c Nang trứng thứ cấp (đặc):

• Nhiều hàng TB nang.

• Màng trong suốt rõ hơn.

Trang 21

d Nang trứng có hốc:

• TB nang phát triển và chế tiết, làm xuất hiện

những hốc chứa dịch NT

• Các hốc nang lớn dần và kết hợp với nhau.

• Những TB liên kết bao quanh NT biệt hoá để tạo

thành lớp vỏ NT.

Trang 22

Nang trứng có hốc

Trang 23

e Nang trứng chín:

• Lớn, ĐK: 2,5 cm, đội bề mặt buồng trứng nhô lên.

• Chứa nhiều nước, trương to, lớp hạt mỏng dần, đẩy khối TB nang bọc noãn bào về 1 phía ( gò noãn )

• TB nang sát màng trong suốt cao hơn vòng tia

(vẫn tồn tại sau khi rụng trứng)

Trang 24

Sơ đồ cấu tạo buồng trứng

Trang 25

SỰ RỤNG TRỨNG:

• Vỡ NT chín nước NT, noãn bào, vòng tia thóat ra ngoài

• Thường xảy ra vào khoảng giữa của chu kì

kinh (ngày thứ 14 / chu kì 28 ngày).

Trang 26

CÁC NANG TRỨNG THOÁI TRIỂN

• Hầu hết NT thoái hóa ở các giai đoạn khác nhau

• Các thực bào ăn và xử lý.

• Nang T nguyên thủy: không để lại vết tích.

• NT sơ cấp và có hốc: còn màng trong suốt

• TB lớp vỏ của các NT thứ cấp, có hốc trở thành

TB kẽ tuyến kẽ tiết androgen buồng trứng

Trang 27

HOÀNG THỂ:

• Là TB nang và TB lớp vỏ trong không phân chia

nữa (sau khi thoát noãn)

• Tuyến nội tiết kiểu lưới tạm thời

• TB hoàng thể hạt (từ TB nang)chế tiết

Trang 28

DÒNG NOÃN

• Noãn nguyên bào I (2n) gián phân nguyên số cho ra noãn bào I (2n).

• Noãn bào I gián phân giảm số lần 1 cho ra noãn bào

II và 1cực cầu, gián phân lần 2 cho ra noãn chín và

1 cực cầu.

Một noãn bào I cho ra 1 trứng chín và 3 cực

cầu.

Trang 29

Noãn nguyên bào I (2n)

Noãn bào I (2n)

Noãn bào II (n)

Noãn chín (n)

Cực cầu

Trang 30

Cơ quan sinh dục Nữ

• 2 buồng trứng

Trang 31

Cơ quan sinh dục Nữ

Trang 32

III VÒI TRỨNG

• Cấu tạo gồm 3 tầng mô: tầng niêm mạc, tầng

cơ và vỏ ngoài.

Trang 34

Cơ quan sinh dục Nữ

• Vòi tử cung

Trang 35

Cơ quan sinh dục Nữ

• Tử cung

– 3 phần: cổ, thân, đáy

– Bề dầy: 3 lớp:

• Nội mạc tử cung: tạo điều kiện sống cho phôi thai

• Cơ tử cung: co thắc đẩy đôi thai (chuyển dạ)

• Bao vỏ ngoài: gắn liền với màng phúc mạc

– Chức năng:

• Bảo vệ phôi thai

• Nuôi dưỡng phôi thai

• Đẩy phôi thai ra ngoài (chuyển dạ)

– Là nơi chính tạo máu kinh (hành kinh)

Trang 36

Cơ quan sinh dục Nữ

• Tử cung

Trang 37

TỬ CUNG

• Thành TC có 3 lớp: nội mạc, cơ và vỏ ngoài.

• Vỏ ngoài: 1/2 trên là MLK và phúc mạc, 1/2

dưới là MLK.

Trang 38

Cơ tử cung:

• 4 lớp không phân định rõ rệt.

• Sự sắp xếp các bó cơ đều hòa lượng

máu lưu thông.

• Khi có thai tử cung to lên do TB cơ dài ra

khoảng 10lần và tăng về số lượng.

Trang 39

Nội mạc tử cung

• Biểu mô trụ đơn gồm:

+ TB có lông: tập trung quanh các bờ miệng của

• Nội mạc chia làm 2 lớp: lớp chức năng, lớp đáy.

• Nội mạc vùng cổ không biến đổi rõ rệt/chu kỳ kinh

Trang 40

Cơ quan sinh dục Nữ

Trang 41

Cơ quan sinh dục Nữ

• Âm đạo

Trang 42

V ÂM ĐẠO

• Biểu mô lát tầng không sừng hóa

Trang 43

Cơ quan sinh dục Nữ

• Bộ phận sinh dục ngoài

– Gồm có:

• Âm hộ

• Tiền đình: có màng trinh, giống âm đạo

• Môi lớn: là nếp da, nhiều thần kinh

• Môi nhỏ: là nếp da, nhiều thần kinh

• Âm vật: tương đương dương vật, nhiều thần kinh

• Các tuyến phụ thuộc: Bartholin

Trang 44

Cơ quan sinh dục Nữ

• Bộ phân sinh dục ngoài

Trang 45

Cơ quan sinh dục Nữ

– Núm vú: có nhiều thần kinh, melanin

• Tiết sữa: ngoại tiết kiểu bán hủy đầu

• Sữa: protein, hạt mỡ, đường, muối, nước

Trang 46

Cơ quan sinh dục Nữ

• Tuyến vú

Trang 47

CHU KỲ KINH NGUYỆT

Trang 48

1 Kỳ hành kinh

+ Hoàng thể thoái hóa

+ Progesteron giảm

2 Kỳ sinh sản = Kỳ sau kinh

+ Niêm mạc tử cung khôi phục

+ Rụng trứng

3 Kỳ trước kinh = chế tiết = chức năng = hoàng thể

+ Xung huyết và xuất huyết

+ Trong buồng trứng hoàng thể được hình thành

- Có thai hoàng thể được giữ lại

- Không có thai: hoàng thể thoái hóa vào đầu kỳ sau.

Trang 50

Chu kỳ kinh nguyệt, chu kỳ hormon và chu kỳ nang trứng

Trang 51

Kinh nguyệt: thể vàng xuất hiện→↑mạch máu → chuẩn bị nuôi

hợp tử Không thụ tinh → thể vàng teo → mất nguồn dinh dưỡng →

hoại tử niêm mạc tử cung → bong thành từng mảng, vỡ mạch → ứ

máu → hành kinh

Một số kinh nghiệm phát hiện động dục

• Màu sắc, kích thước âm hộ: đỏ tươi (nhót chín) → chuyển sang

sẫm như mận chín (sự chuyển màu → rụng trứng)

•Độ dính niêm dịch: dính, kéo thành sợi → rụng trứng

• Độ mở tử cung: 1,2 – 2cm → rụng trứng

• Thân nhiệt: nhiệt độ cao hơn bình thường 0,7–1,20C

•Điện trở âm đạo: động dục điện trở giảm (200-300Ω))

Trang 52

Chú ý: nhiều yếu tố

Theo dõi chu kỳ, nhiệt độ có đều hay không

Thuốc ngừa thai, đặt vòng…

Trang 53

Cơ quan sinh dục nam

Trang 55

Cơ quan sinh dục nam

• Tổng quan

Trang 56

Cơ quan sinh dục nam

Trang 57

TINH HOÀN

- Sản xuất tinh trùng và hormon sinh dục nam

- Những đường dẫn tinh và các tuyến phụ thuộc

- KT: 4 x 2,5 cm, hình trứng / bìu

- Vỏ liên kết xơ bọc ở ngoài = là màng trắng Ở mặt sau trên của tinh hoàn, màng trắng dày lên gọi là thể Highmore

- Nhiều tiểu thùy (150 200 tiểu thùy) qui tụ về phía thể Highmore

- 15 ống sinh tinh cong queo 30 150 cm một đầu kín.Tổng chiều dài các ống sinh tinh 250 m

- Giữa các ống sinh tinh có nhiều tế bào kẽ = tế bào Leydig

- Ống sinh tinh - ống thẳng ngắn, tiến về thể Highmore -

lưới tinh hoàn = lưới Haller ống ra - - - ống mào tinh

Trang 60

Sơ đồ cấu tạo tinh hoàn

Trang 63

1 Ống sinh tinh

- Biểu mô tinh: tế bào Sertoli và tế bào dòng tinh

-Tế bào dòng tinh: sinh sản, biệt hóa thành

tinh nguyên bào, tinh bào I, tinh bào II, tinh tử (tiền tinh trùng) và cuối cùng thành tinh trùng -Tinh nguyên bào nằm sát màng đáy, có hai loại: A và B

Trang 71

Tế bào Sertoli: lớn, hình tháp kéo dài, có đáy tựa trên màng đáy và cực ngọn hướng vào lòng ống sinh tinh

Trang 72

2 Mô kẽ tinh hoàn

- Nằm xung quanh các ống sinh tinh, - Tế bào

kẽ = TB Leydig

- Tuyến kẽ: tế bào Leydig + các mao mạch

Trang 73

Tuyến kẽ

Trang 74

NHỮNG ỐNG DẪN TINH:

Gồm ống thẳng, lưới tinh hoàn, ống ra, ống mào tinh, ống tinh, ống phóng tinh.

1 Ống thẳng:

- Hướng về thể Highmore, dài 1mm,

- Hình thành từ một vài ống sinh tinh

- Biểu mô vuông đơn không đều

Trang 75

2 Lưới tinh hoàn

+ Nằm trong thể Highmore, Kích thước không đều - biểu mô vuông đơn.

Trang 77

Tế bào biểu mô của ống ra

Trang 78

4 Ống mào tinh

+ Nằm trong thừng tinh, đoạn đầu ngắn và hơi

quanh co, đoạn sau dài, tương đối thẳng.

+ Đi qua ống bẹn và hố chậu rồi uốn cong về phía đáy bàng quang

+ Đoạn cuối phình ra thành một cái túi gọi là

Trang 79

Tế bào biểu mô của ống mào tinh

Trang 80

5 Ống tinh (gồm 3 tầng mô): tầng niêm mạc (BM trụ giả tầng có LC), tầng cơ và tầng vỏ ngoài

Trang 81

Ống tinh

Trang 83

Cơ quan sinh dục nam

Trang 84

• Tinh trùng đi từ ống sinh tinh  ống thẳng  lưới tinh hoàn  ống ra ống mào tinh hoàn  ống dẫn tinh.

• Ống dẫn tinh nối tiếp mào tinh hoàn  ống bẹn  sau bàng quang  niệu đạo.

Trang 85

Cơ quan sinh dục nam

• Các ống dẫn tinh

Trang 91

Cơ quan sinh dục nam

• Tuyến túi tinh

Trang 92

Cơ quan sinh dục nam

• Dương vật

– Là cơ quan giao cấu

– Dương vật cương nhờ tích máu

– Điều khiển bởi thần kinh tự chủ

– Kích thích bởi xúc giác - tâm lý

Trang 93

CẤU TẠO DƯƠNG VẬT

• Thân: da bao ngoài

• Qui đầu: tận cùng của vật xốp

• 2 vật hang

• Vật xốp: bao quanh niệu đạo

Trang 94

DƯƠNG VẬT:

+ Thể hang là mô liên kết xơ, trong có nhiều hốc máu, màng trắng bọc quanh thể hang CT từ 2 lớp sợi keo và sợi chun chắc chắn.

+ Thể xốp: khối trụ chứa niệu đạo trước, có hai chổ phình, một ở đầu trước gọi là qui đầu, một ở

đầu sau gọi là hành niệu đạo Màng trắng của thể xốp mỏng.

+ Phần lớn biểu mô niệu đạo trước là biểu mô

trụ giả tầng

Trang 95

Sơ đồ cấu tạo của dương vật

Trang 97

Cơ quan sinh dục nam

• Dương vật

Trang 99

NHỮNG TUYẾN PHỤ THUỘC:

Gồm: túi tinh, tuyến tiền liệt, tuyến hành niệu đạo

Trang 100

Cơ quan sinh dục nam

– Tuyến túi tinh

• 2 túi, dài 15cm, phía sau ống tinh

• Không dùng chứa tinh

• Túi tinh tiết chất dịch màu hơi vàng, nhớt (tinh dịch)

• 70% tinh dịch là từ túi tinh

+Tiết chất keo gặp dịch tiền liệt tạo nút cổ tử cung sau giao phối (k 0 cho tinh trùng chảy ngược ra)

+Chất tiết cung cấp glucose, A.béo tăng hoạt lực tinh trùng.

Trang 101

Cơ quan sinh dục nam

– Tuyến tiền liệt

• 30-50 tuyến ống túi

• Mỗi tuyến ống túi = mỗi thùy

• Tiết ra: amylase, acid citric, lipid, khoáng chất

 cuối ống dẫn tinh, đầu niệu đạo, chứa H 2 CO 3 (s’p trao đổi tinh

trùng)

+Men fibrinolizin, aminopeptitdaza chống đông vón tinh dịch

+PGF 2α →↑co bóp cơ trơn đường s/d cái→tinh trùng tiến thẳng nhanh.

Trang 102

Cơ quan sinh dục nam

• Các tuyến

– Tuyến hành niệu đạo (Cowper)

• Tiết chất giống tuyến tiền liệt dịch trong suốt, trung

tính, làm trơn niệu đạo trước phóng tinh.

• Nằm tại niệu đạo màng, trong gốc thể hang dương vật

Trang 103

SINH LÝ SINH SẢN NAM

• Sản xuất tinh trùng: từ lúc dậy thì  suốt đời.

• Mỗi ngày có ~100-300 triệu tinh trùng được sản

xuất

• Tinh dịch: tinh trùng + chất tiết của túi tinh, tuyến

tiền liệt, tuyến Cowper và tuyến niệu đạo.

• Mỗi lần phóng tinh ~2,5-3,5ml tinh dịch

• Tinh dịch bình thường chứa 100 triệu tinh trùng/ml

• Tinh dịch chứa < 20 triệu tinh trùng/ml  vô sinh

Trang 104

Một số hiện tượng sinh lý

• Hiện tượng cương: KT  dãn tiểu động mạch  máu

đổ đầy mô xốp  chèn ép các TM  ứ máu  DV cương cứng Trung khu phối hợp nằm ở đoạn tủy lưng nhận xung động từ TKTW và CQSD

• Hiện tượng phóng tinh:

– Là 1 phản xạ tủy có 2 giai đoạn

• Tiết tinh dịch và di chuyển vào niệu đạo

• Cơ bầu hang co thắt  phóng ra khỏi niệu đạo/ cực khoái.

Trang 105

Hormon sinh dục nam:

• Testosteron: tế bào Leydig – tuyến kẽ ở tinh

hoàn (chủ yếu) và vỏ tuyến thượng thận tiết ra (1 lượng ít)

• Một số androgen khác: androstenedion,

dihydrotestosteron

Trang 107

TINH TRÙNG 1.Cấu tạo

*Đầu:

+nhân (n), thể đinh (hyaluronidaza phá

màng p/xạ (không đặc trưng loài)

Trang 108

2.Sinh trưởng, thành thục của tinh trùng (ống sinh tinh, 4 gđ)

-tăng sinh: 1 TB tinh nguyên thủy→2nTB

-sinh trưởng: đồng hóa tích lũy dinh dưỡng →TB to ra

-giảm nhiễm: 1TB (2n)→4TB (n) (giao tử đực)

-hoàn thiện: đến phụ dịch hoàn (có thể sống vài tháng)

*Vai trò phụ dịch hoàn: lưu trữ, đk thích hợp ↑và thành thục

Trang 109

3.Đặc điểm sinh lý tinh trùng

Trang 110

b.Hô hấp & trao đổi E: sử dụng E qua 3 hình thức

+Hiếu khí: chủ yếu glucose (máu, pha loãng), fructose (tinh dịch)

C6H12O6 + O2  6CO2+ 6H2O + 674Kcal

(đường s.dục cái, tiếp xúc với không khí)

bảo quản cần hạn chế tiếp xúc không khí

+Yếm khí: Fructose  Axit lactic + CO2 + 27,7 Kcal

(xảy ra trong dịch hoàn phụ, túi tinh)

+Phân giải ATP: cổ đuôi chứa ATP-aza t/d phân giải ATP

ATP ADP + 7 -10(kcal)+ H 3 PO 4

E do hô hấp hiếu và yếm khí một phần tái tạo ATP

Trang 111

SỰ DI ĐỘNG TRONG ĐƯỜNG SINH DỤC CÁI 1.Sự di động do:

-V/đ bản thân tinh trùng: lợn 15-16mm/phút, bò 4mm/phút

-Động tác giao phối: phóng tinh

-Co bóp tử cung tạo áp lực âm (đ.biệt lúc chịu đực) →giao phối đúng→↑k/năng vận động→↑tỷ lệ thụ thai

Thực tế: trộn oxytoxin vào hoặc cho đực thắt ống dẫn tinh giao

phối trước→KT co bóp tử cung→tăng h/quả

-Ngoài ra ống dẫn trứng tiết peptitlizin có t/d hút tinh trùng về phía trứng (hóa hướng động)

Trang 112

SỰ THỤ TINH

đồng hóa giữa trứng + tinh trùng

→hợp tử (2n) có k/năng gián phân

liên tiếp→phôi Kết quả sự tái tổ hợp gen từ 2 nguồn KHÁC NHAU

Trang 113

Sự thụ tinh gồm 3 giai đoạn

1.Phá màng phóng xạ: hyaluronidaza (thể đỉnh) phân giải

hyaluronic (gắn TB p/xạ) → tinh trùng vào (không đặc trưng loài)

2.Phá màng trong suốt: men zonalizin (đầu) Đặc trưng loài, chỉ vài

chục tinh trùng lọt vào tiếp cận màng noãn hoàng

3.Phá màng noãn hoàng: đầu tiết muraminidaza phân giải 1 điểm

màng noãn hoàng → chỉ 1 có sức sống cao nhất qua (đầu lọt vào, đuôi ngoài), hình thành màng ngăn không cho tinh trùng khác vào

(cần Ca ++ vì vậy nếu khử Ca ++ → nhiều tinh trùng vào)

Trang 114

SINH LÝ THAI KỲ 1.Sinh lý phôi thai phát triển trong tử cung (2 gđ)

-Phôi: thụ tinh → 1/3 thời gian, 3 lá phôi

-Thai: cuối kỳ phôi → đẻ, 3 lá phôi phân hóa thành các cơ quan bộ phận → con non

(Voi 610 ngày, Trâu 310, Bò 280, cừu 117, Lợn 114, dê 158 – 165, mèo 58, chó 62, thỏ 60)

a.Sự điều tiết TK-TD thai kỳ

*THẦN KINH: sau thụ thai → vỏ não hình thành vùng HF trội tiếp

nhận các biến đổi hóa và cơ học từ các thụ quan ở tử cung →đảm

bảo: máu nhiều, niêm mạc tử cung tăng sinh,↑ tiết dịch HF mạnh

nhất tháng thứ 2 → dễ sẩy

Trang 115

*THỂ DỊCH:

+Progesteron (thể vàng, nhau) → an thai (↓co bóp tử cung)

Xúc tiến hợp tử làm tổ

Kích thích và duy trì sự phát triển nhau thai

KT TB thượng bì bao tuyến vú phát triển

Ức chế tiết FSH, LH →ứ/c thải trứng

+H.tuyến giáp: ảnh hưởng sự phát triển thai

+PGF2α do tử cung tiết cuối kỳ chửa → phá thể vàng

+Oestrogen (cuối kỳ chửa) →↑ mẫn cảm tử cung với oxytoxin

+Relaxin (nhau tiết cuối thời kỳ chửa) →giãn dây chằng xương chậu,

mở cổ tử cung

Trang 116

b.Biến đổi trên cơ thể mẹ trong thai kỳ

•Duy trì thể vàng →an thai + ức chế động dục

•Hình thành nhau → TĐC giữa mẹ + thai và tiết các Hocmon

•Niêm mạc tử cung tăng sinh, máu đến nhiều →cung cấp d.dưỡng, E

TĐC↑ (đồng hóa↑, dị hóa↓)→thời kỳ đầu mẹ béo →cuối gầy

•Tim, tần số mạch tăng

•Hô hấp ngực,↑tần số Đặc biệt cuối kỳ chửa (thai ép cơ hoành)

Ảnh hưởng cơ năng tiêu hóa, tiết niệu (thai chèn ép)→táo bón, đái dắt

[Ca],[P] máu ↓(cấp cho thai) Nếu thiếu Ca, P→mẹ huy động Ca

xương duy trì [Ca],[P] máu →chứng xốp xương Thiếu trầm trọng

→yếu liệt sau đẻ

•Miễn dịch: số lượng bạch cầu thực bào,[KT] tự nhiên tăng

Ngày đăng: 17/10/2015, 14:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ cấu tạo buồng trứng - Hệ sinh dục ths.bs  nguyễn xuân trung dũng
Sơ đồ c ấu tạo buồng trứng (Trang 24)
Sơ đồ cấu tạo tinh hoàn - Hệ sinh dục ths.bs  nguyễn xuân trung dũng
Sơ đồ c ấu tạo tinh hoàn (Trang 60)
Sơ đồ cấu tạo của dương vật - Hệ sinh dục ths.bs  nguyễn xuân trung dũng
Sơ đồ c ấu tạo của dương vật (Trang 95)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w