Ống sinh tinh: Tế bào Sertoli, tế bào dòng tinh, tinh trùng... Ống ra, ống mào tinh, ống tinh, ống phóng tinh Ống sinh tinh Mào tinh Nón ra Ống ra Vỏ xơ Thể Highmore Vách xơ Ống mà
Trang 13 Mô tả được cấu tạo các đoạn của đường dẫn tinh.
4 Mô tả được cấu tạo và chức năng của tiền liệt tuyến.
HỆ SINH DỤC NAM
ThS TRỊNH SINH TIÊN
Trang 2Tuyến tiền liệt
Dương vật
Trang 31 TINH HOÀN
Ống sinh tinh
Mào tinh Nón ra Ống ra
Vỏ xơ Thể Highmore
Vách xơ
Ống mào tinh
Ống tinh Ống thẳng Lưới tinh
- Dài 4-5 cm, rộng 2,5 cm Màng trắng Thể Highmore
- 150 - 200 tiểu thùy.
- Ống sinh tinh: dài 30-150 cm, Φ 150-200 µ m.
- Mô kẽ: tế bào Leydig.
Trang 4èng sinh tinh vµ m« kÏ
Trang 51.1 Ống sinh tinh: Tế bào Sertoli, tế bào dòng tinh, tinh trùng
Trang 6
TB Sertoli
Nhân tb Sertoli
Tinh nguyên bào
Tinh bào 2
Tiền tinh trùng
Tinh bào 1
Tế bào Sertoli
- Hình trụ, gian bào: 7-9 nm, thể LK, vòng dính, dải bịt.
- Chỗ lõm mặt bên chứa tế bào dòng tinh.
- Hàng rào máu tinh hoàn
Trang 7Tiền tinh trùng
n = 23
Lần thứ nhất
Lần thứ 2
TB Sertoli
Trang 8Nhân Tiểu thể trung
tâm
Túi Acrosom
Tinh trùng trưởng thành
Đuôi
Trang 10tinh trïng
Trang 11Tinh trùng bất thường
Tinh trùng bình thường
Trang 121.2 Mô kẽ
Tuyến kẽ
(Leydig)
- Là MLK thưa, chứa tb kẽ (Leydig).
- Tb kẽ: đơn độc hoặc thành đám + mạch máu = tuyến nội tiết kiểu tản mát.
- Hormon testorteron.
Trang 13- Tổng số tinh trùng mỗi lần phóng tinh ≥ 40 triệu.
- Tỉ lệ tinh trùng di động tiến tới nhanh ≥ 25%; tỉ lệ tinh trùng di động nhanh và chậm ≥ 50%.
- Tỉ lệ tinh trùng hình thái bình thường ≥ 15%
Trang 142 NHỮNG ĐƯỜNG DẪN TINH
2.1 Ống thẳng và lưới tinh (lưới Haller)
2.2 Ống ra, ống mào tinh, ống tinh, ống phóng tinh
Ống sinh tinh
Mào tinh Nón ra Ống ra
Vỏ xơ
Thể Highmore
Vách xơ
Ống mào tinh
Ống tinh Ống thẳng Lưới tinh
Trang 153 NHỮNG TUYẾN PHỤ THUỘC CÁC
ĐƯỜNG DẪN TINH
3.1 Túi tinh
3.2 Tuyến hành niệu
đạo (tuyến Cowper)
3.3 Tuyến niệu đạo
(tuyến Littre)
Tinh Mào tinhỐng tinh
Tuyến tiền liệt
Dương vật
Túi tinh
Trang 163.4 Tuyến tiền liệt
Niệu đạo
tiền liệt
Tuyến niêm mạc
Tuyến dưới niêm mạc
Trang 174 DƯƠNG VẬT
Bao xơ chun
Mô cương của thể hang
Mô cương của thể xốp
Màng trắng
Niệu đạo dương vật
Trang 18MỤC TIÊU
1 Mô tả được cấu tạo đại cương của buồng trứng.
2 Mô tả được các nang trứng.
3 Trình bày được quá trình tạo noãn.
4 Mô tả được sự hình thành, cấu tạo, phát triển và chức năng của hoàng thể.
5 Trình bày được mối liên quan giữa những biến đổi của niêm mạc thân tử cung với những biến đổi của buồng trứng trong chu kỳ kinh nguyệt và khi có thai.
HỆ SINH DỤC NỮ
Trang 19Cổ tử cung
Âm đạo
Loa vòi trứng
Trang 20Nang trứng
Trang 211.1 QUÁ TRèNH TẠO NOÃN
Gián Phân
Noãn chín n= 22A+ X
Ngừng phân chia
Noãn nguyên bào 2n =44A+ XX
Noãn bào 1 2n =44A+ XX
Từ tháng thứ tư
thời kè thai
Ra đời Dậy THè
đời sinh dục
Phân chia lần 1
Phân chia lần 2
Noón nguyờn bào:
- Phỏt sinh từ tb sinh dục nguyờn thủy Đa số thoỏi triển (thai 7 thỏng)
Trang 22Tb nang
Tb mô kẽ
Noãn bào 1: 2n = 44A + XX
- Tế bào nang vây quanh
- Ngừng ở cuối kỳ đầu giảm phân 1
- Hàng tháng (trước rụng trứng): (hoàn tất giảm phân 1)
tạo noãn bào 2 (n = 22A + X) và cực cầu 1
Noãn bào 2: n = 22A + X
- Ngừng ở biến kỳ 2, giảm phân 2
- Nếu thụ tinh: hoàn tất giảm phân 2: tạo noãn chín và
cực cầu 2
Noãn chín: Φ 200 µm
Trang 23Nang trứng chưa phát triển
Nang trứng phát triển
Nang trứng chín (de Graff)
Trang 241 Nang trứng chưa phát triển
Màng trong suốt
Màng đáy
Trang 25Tế bào nang
Màng trong suốt
Bào tương của
noãn
QUAN HỆ GIỮA TẾ BÀO NANG VỚI MÀNG
TRONG SUỐT VÀ NOÃN
Trang 27Dịch nang trứng
Vòng tia
Gò trứngNoãn bào 1
Tế bào hạt
Trang 28Nang trứng chín (de Graff): Φ 15-20 mm, màng trong suốt dày 30-40 µm
Nang trứng vỡ và sự rụng trứng:
- Vết trong suốt mỏng Áp lực trong hốc mạnh
- Rụng trứng sảy ra 14 ngày trước có kinh lần tiếp theo
- Noãn bào 2: Ngừng kì giữa, giảm phân 2
Vết trong suốt
Trang 29Vïng vá cña buång trøng
Trang 30Nang trøng cã hèc
Trang 31- Sự hình thành và phát triển hoàng thể
+ Tế bào nang lớp hạt → tb hạt hoàng thể tiết progesteron
+ Tế bào vỏ lớp trong → tb vỏ hoàng thể tiết estrogen và progesteron.+ Noãn không thụ tinh: thoái hóa (hoàng thể chu kỳ) → thể trắng
+ Noãn thụ tinh và làm tổ: hoàng thể tồn tại đến tháng 5-6 thai kỳ →
thoái hóa (hoàng thể thai nghén) → thể trắng
Biểu mô
Tế bào kẽ
Vỏ xơ Mạch máu TBào vỏ hoàng thể
TBào hạt hoàng thể
Trang 32- Nội mạc tử cung (thân và cổ):
+ Nội mạc thân tử cung:
• Trước tuổi dạy thì: Biểu mô + lớp đệm (có tuyến giả)
• Sau khi mãn kinh: nội mạc teo, tuyến giảm
• Trong đời sinh dục: biến đổi theo chu kỳ kinh nguyệt
Vòi trứng Buồng trứng
Cổ tử cung
Âm đạo
Loa vòi trứng
Trang 33Cấu tạo của nội mạc thân tử cung
+ Lớp sâu+ Lớp nông (lớp chức năng): thay đổi
• Thời kỳ hành kinh: 3-4 ngày
Lớp nông: xung huyết → xuất huyết → hành kinh
(Hoàng thể thoái hóa Estrogen & progesteron giảm)
Mô hoại tử
Đáy tuyến tử cung
còn sót lạiMạch bị vỡLớp đệm ở vùng sâu
Cơ tử cung
Trang 34• Thời kỳ sau kinh: ngày thứ 5 đến 14 Nội mạc khôi phục.
- Tăng sinh tế bào đáy tuyến & tb liên kết → tuyến phát triển
- Biểu mô: vuông → trụ có lông
- Ngày 14: nội mạc dày 3 mm
TK sau kinh
Biểu mô Lớp đệm Mạch máu
Tuyến
tử cung
Trang 35• Thời kỳ trước kinh
(TK hoàng thể; TK
progesteron):
- Nội mạc tiếp tục dày thêm do
hoàng thể tăng tiết Estrogen &
Tuyến tử
cungChất tiết
Trang 36Kinh nguyệt: Estrogen & progesteron giảm → Tuyến yên: Tăng tiết FSH → Nang trứng tiến triển → tb vỏ tăng tiết Estrogen → Nội mạc khôi phục Estrogen tăng cao (ngày thứ 10) → Tuyến yên tiết nhiều LH
LH + FSH: kích thích trứng chín → rụng trứng → hoàng thể
• Nếu không thụ tinh: Do Estrogen & progesteron tăng → ức chế tiết FSH & LH → hoàng thể thoái hóa → Es và Pro giảm → Kinh nguyệt.
• Nếu thụ tinh: tạo ra lá nuôi → tiết hormon hướng sinh dục của rau
→ duy trì hoàng thể thai nghén tiết Es và Pro → nội mạc tiếp tục phát triển Tháng 5-6 lá nuôi hợp bào thay thế hoàng thể tiết Es và Pro, hoàng thể thoái hóa.
Trang 38Nh ng bi n đ i c u t o c a bu ng tr ng và n i m c thân t cung ữ ế ổ ấ ạ ủ ồ ứ ộ ạ ử
Trang 394 TUYẾN VÚ
- Trước tuổi dạy thì
- Đến tuổi dạy thì
- Khi có thai
- Ở thời kỳ cho con bú
Tuyến vú thời kỳ cho
con bú
Nang tuyến
Mô LK Ống dẫn sữa
Sữa
Tế bào cơ biểu mô
Tế bào chế tiết
Không bào mỡ Hạt chế tiết Protein
Bộ Golgi
Tế bào cơ-BM