MÁY PHÁT Giới thiệu Cấu tạo máy điện đồng bộ Nguyên lý làm việc của máy phát điện đồng bộ Khảo sát đặc tính phần ứng của máy phát điện đồng bộ Thông số của máy phát Đóng mạch l
Trang 1MÁY PHÁT
BÁO CÁO HỆ THỐNG ĐIỆN I
Cán bộ hướng dẫn: Ts Trần Trung Tính
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Ngọc Hiền 1081109 Trịnh Thanh Huy 1081115
Lê Trọng Thái 1081143
Lê Tuấn Anh 1081092 Đặng Văn Giang 1081034
Trang 2MÁY PHÁT
Giới thiệu
Cấu tạo máy điện đồng bộ
Nguyên lý làm việc của máy phát điện đồng bộ
Khảo sát đặc tính phần ứng của máy phát điện đồng bộ
Thông số của máy phát
Đóng mạch làm việc song song máy phát điện đồng bộ
Vận hành máy phát đồng bộ làm việc độc lập
Trang 3Giới thiệu
Hầu hết máy phát trong nhà máy điện là máy phát đồng bộ
Máy điện đồng bộ là máy điện xoay chiều có tốc
độ rotor bằng với tốc độ quay của máy (n = n1)
Chế độ xác lập máy điện đồng bộ có tốc độ quay của rotor luôn không đổi
Trang 4Cấu tạo máy điện đồng bộ
Máy điện đồng bộ gồm 3 bộ phận chính:
Phần cảm:
Phần ứng:
Phần kích từ: có nhiệm vụ tạo ra dòng điện
một chiều cung cấp cho dây quấn phần cảm
để tạo ra từ thông
Phần cảm
Phần ứng
Phần kích từ
Gồm lõi thép trên đó có dây quấn tạo thành nam châm điện
Số cực của phần cảm phục thuộc vào tốc độ quay của trục rotor
Thường đặc ở trục của máy phát
Gồm 3 cuộn dây quấn được đặt lệch nhau
1200 trong không gian Đặt cố định trong rãnh của mạch từ
Trang 5Nguyên lý làm việc của máy phát điện
đồng bộ
Động cơ cấp quay rotor
đến gần tốc độ định mức
→ cấp dòng điện kích từ
vào dây quấn kích từ tạo
nên từ trường quay rotor
→ rotor quay từ trường
rotor lần lượt quét qua
dây quấn starto phần ứng
và cảm ứng sức điện
động xoay chiều hình sin
N
S
Trang 6Nguyên lý làm việc của máy phát điện
đồng bộ
Tần số suất điện động cảm ứng
Hz
60
.p
n
f Trong đó: f: tần số suất điện động
p: số cặp cực rotor n: tốc độ quay rotor
Trị số suất điện động cảm ứng trong dây quấn stator
0 1
0 4 44 f w kdq
E 0 : suất điện động pha
w 1 : số vòng dây quấn 1 pha
k dq : hệ số dây quấn
Φ 0 : suất điện động pha
Suất điện động các pha có góc lệch nhau 1200 điện
Tốc độ quay từ trường phần ứng = tốc độ quay của rotor máy phát điện đồng bộ
Trang 7Thông số của máy phát
Công suất định mức Sdm
Điện áp định mức dm (6.3 – 30 KV)
Dòng điện định mức Idm
Hệ số công suát định mức cosφdm (0.8 – 0.9).
Trang 8Đặc tính của máy phát điện đồng bộ
Đặc tính không tải
Biểu diễn sự thay đổi sức điện động E0 cảm
ứng trong dây quấn phần ứng đối với dòng
điện kích từ
Dùng một biến trở giảm dần dòng điện kích từ
và dùng ampe kế ghi lại giá trị dòng điện kích từ, voltage kế đo suất điện động phần ứng vẽ
đặc tính không tải.
Chọn dòng điện kích từ để vận hành máy phát
điện đồng bộ thích hợp
E 0
E 0đm
I ktđm
I kt
Trang 9Đặc tính của máy phát điện đồng bộ
Đặt tính ngoài của máy phát điện
Là mối quan hệ giữa điện áp U trên cực máy phát và
dòng điện tải I khi Ikt, n=ndb không đổi
Khi I kt =const, thay đổi tải → I thay đổi tùy thuộc tính
chất tải.
• Phu tải tính cảm khi I tăng → điện áp giảm → điện áp
đi xuống
• Phu tải tính dung→phản ứng phần ứng trợ từ→điện áp
đi lên
Dòng điện từ hóa định mức là Ikt ứng với U=Udm, I=Idm,
cosφ=cosφdm, f=fdm
U
U 0
I
Cosφ=0.8φ=0.8 Cosφ=0.8φ=1 Cosφ=0.8φ=0.8
Trang 10Đặc tính của máy phát điện đồng bộ
Đặc tính điều chỉnh của máy phát
Là quan hệ dòng kích từ Ikt theo dòng phụ tải I khi U,n, cosφ không đổi.
Cần phải điều chỉnh dòng điện kích từ sao cho
tải thuần trở: khi tải tăng→tăng Ikt
tải thuần cảm: khi tải tăng→tăng Ikt 1.7-2.2 lần Ikt0
Tải thuần dung: tải tăng→giảm Ikt
điện áp U trên cực máy phát không đổi khi tăng tải
U
U 0
I
Cosφ=0.8φ=0.8 Cosφ=0.8φ=1 Cosφ=0.8φ=0.8
Trang 11U 0
I
Cosφ=0.8φ=0.8 Cosφ=0.8φ=1 Cosφ=0.8φ=0.8
Trang 12Đóng mạch làm việc song song máy
phát điện đồng bộ
Nhà máy gồm nhiều máy phát dấu nối chung thanh cái→hệ thống điện gồm nhiều nhà máy kết nối song song với nhau→may phát làm
việc song song với nhau
Ưu điểm:
Giảm vốn đầu tư đặt máy phát dự trữ
Bảo đảm an toàn cung cấp điện
Tạo ra công suất lớn so với so với công suất của từng máy
Tần số và điện áp của lưới điện không đổi khi thay đổi tải
Hòa đồng bộ máy phát vào lưới:
Điện áp máy phát bằng điện áp lưới điện
Tần số máy phát bằng tần số lưới điện
Thứ tự pha máy phát cùng thứ tự pha lưới
Điện áp máy phát va điện áp của lưới phải trùng pha nhau
Trang 13Vận hành máy phát song song
Tóm tắt
Một máy phát duy nhất vận hành cung cấp điện
năng cho phụ tải
Công suất tác dụng và công suất phản kháng
cung cấp từ máy phát bằng với công suất của
phụ tải
Điểm đặt của bộ điều tốc máy phát sẽ điều khiển tần số đang vận hành của hệ thống
Trường điện từ (điểm đặt điều chỉnh trường
điện) điều khiển điện áp của hệ thống
Máy phát vận hành song song với nút cân bằng
Tần số và điện áp của máy phát được điều
khiển bởi hệ thống mà nó kết nối vào
Điểm đặt bộ điều tốc máy phát điều khiển công suất tác dung tại vị trí cung cấp công suất lên hệ thống
Trowngf điện trong máy phát điều khiển tại vị trí cung cấp công suất phản kháng lên hệ thống