22.5 mm DIN Rail Timer➔ Thời gian cài đặt linh hoạt, có thể lựa chọn theo kiểu: giây/phút/giờ ➔ Lắp đặt theo dạng: DIN rail / Bắt vít ➔Thiết bị được cải tiến và phù hợp theo tiêu... Powe
Trang 1TIMER SERIES
Digital Timers
22.5 mm
DIN Rail Timers 17.5 mm DIN Rail Timers Plug / Panel Mounting Timers
Đây là loại timer ứng dụng phổ biến nhất tại Ấn Độ Mỗi kiểu sản phẩm phù hợp cho từng ứng dụng của doanh nghiệp
Trang 222.5 mm DIN Rail Timer
➔ Thời gian cài đặt linh hoạt, có thể lựa chọn theo kiểu: giây/phút/giờ
➔ Lắp đặt theo dạng: DIN rail / Bắt vít
➔Thiết bị được cải tiến và phù hợp theo tiêu
Trang 322.5 mm DIN Rail Timers
800U / 800AX
- Chế độ điều khiển dạng: On delay / Interval
- Dải chỉnh thời gian: 1/3/10/30 s/m/h
- Nguồn cấp cho timer: 22 – 270 VAC/DC
800C
- Chế độ điều khiển: tuần hoàn theo chu
kỳ On first hoặc Off first
- Dải chỉnh thời gian: 1/10 s/m/h
- Nguồn cấp cho timer: 230VAC, 110VAC,
24 VAC/DC, 12 VDC
Một số Models phổ biến
Trang 4Một số Timer có chức năng đặc biệt
800SD: Đây là loại timer khởi động sao–tam giác, dùng để khởi động cho động cơ lồng sóc
800MR: Ứng dụng để quay thuận - ngừng - ngược cho động cơ
800POD: Timer này được
Trang 5SERIES 800
Trang 6• Interval after break
• Interval with totalise (Time storage)
• Interval on make / Interval
on break
• Single shot
• Retriggerable single shot
Trang 7Ví dụ về các chế độ hoạt động
Chế độ ON-delay:
1 Power-ON Start / Power-OFF Reset:
Kiểu hoạt động Power-ON start/ Power-OFF reset là kiểu hoạt động chuẩn của Timer
Trang 81 Power-ON Start / Power-OFF Reset (tt) Chế độ ON-delay (tt)
Trang 92 Signal Start/ Signal Reset
Kiểu hoạt động này rất tiện cho điều khiển Timer từ xa
Chế độ ON-delay (tt)
Trang 102 Signal Start/ Signal Reset (tt) Chế độ ON-delay (tt)
Trang 11Chế độ Signal OF-delay:
Hoạt động ở chế độ này có thể được dùng để giữ tải hoạt
động trong một giai đoạn nhất định Ví dụ chức năng này cho phép quạt làm mát cho bóng đèn hoặc lò sấy hoạt động trong một thời gian nhất định sau khi bóng đèn hoặc lò sấy đã tắt
Power-ON start/ hoạt động tức thời/Time-limit Reset :
Tín hiệu bắt đầu đếm (NC sang NO)
Trang 12Chế độ Signal OF-delay:
Power-ON start/ hoạt động tức thời/Time-limit Reset :
Trang 13Chế độ Interval
1 Power-ON start/ Hoạt động tức thời/ Time-limit Reset
Chức năng này rất tiện để máy móc hoạt động trong một khoảng thời gian xác định sau khi bật điện
Trang 14Chế độ Interval (tt)
1 Power-ON start/ Hoạt động tức thời/ Time-limit Reset (tt)
Trang 15Chế độ Interval (tt)
2 Signal Start/ Hoạt động tức thời/ Time-limit Reset
Chức năng này tiện sử dụng cho điều khiển lặp lại để điều khiển đổ dung dịch vào trong một khoảng thời gian nhất định sau mỗi tín hiệu đầu vào bắt đầu đếm
Tín hiệu bắt đầu đếm
(Nguồn được cấp liên tục)
Trang 16Chế độ Interval (tt)
2 Signal Start/ Hoạt động tức thời/ Time-limit Reset (tt)
Trang 17800SD: Khởi động sao – tam giác
Sơ đồ đấu dây
Trang 18800SD: Khởi động sao – tam giác
Trang 19800SD: Khởi động sao – tam giác
Trang 20800SD: Khởi động sao – tam giác
Chế độ hoạt động
Trang 2117.5 mm DIN Rail Timers
➔ Thời gian cài đặt linh hoạt, có thể lựa chọn theo kiểu: giây/phút/giờ
➔ Lắp đặt theo dạng: DIN rail / Bắt vít
Trang 22SERIES 642
Trang 23Plug / Panel Mounting Timer
➔Thời gian cài đặt linh hoạt, có thể lựa chọn theo kiểu: giây/phút/giờ
➔ Núm vặn điều khiển trong suốt, lớn, dễ dàng cho việc cài đặt thời gian
Trang 24SERIES 55 - PLUG / PANEL MOUNTING TIMER
Trang 25➔ Độ chính xác về thời gian cao: ±0.05%
➔ Nguồn cấp thông thường: 85 to 270 VAC/DC
Timer lập trình được - Loại kinh tế
Thay thế cho những timer dạng tương tự bằng timer dạng số
Trang 26DIGITAL SERIES
Trang 27Đặc điểm
➔ Chức năng điều khiển đa dạng: điều
khiển dạng On delay, Interval, hoặc theo chu kỳ On first / Off first
➔ Thời gian cài đặt linh hoạt, có thể lựa chọn theo kiểu: phút:giây, giờ:phút, phút/giờ
➔ Có khả năng lập trình cao hơn
➔ Đặc biệt có khả năng tự nhớ trạng thái hiện hành khi mất nguồn
➔ Độ chính xác về thời gian cao: ±0.05%
➔ Nguồn cấp: 85 to 270V AC/DC
Timer lập trình được - Loại kinh tế
Thay thế cho những timer dạng tương tự bằng timer dạng số
Trang 28DIGITAL SERIES
Trang 29Timer lập trình được
Đặc điểm
➔ Hiển thị: 4 led 7 đoạn trên mỗi dòng
➔ Cài đặt thông số bằng phím
➔ Chức năng: đếm thời gian
➔ Chế độ điều khiển đa dạng: On delay, Interval, Cyclic, Forward – Pause – Reverse, Instantaneous + Delayed
2 điểm cài đặt, đa chức năng – Model XT5042
Trang 31Timer liên tục - PT380
Đặc điểm
➔ Chức năng điều khiển đa dạng: điều khiển dạng On delay, Interval, hoặc điều khiển theo chu kỳ
➔ Thời gian cài đặt linh hoạt : 0.01sec to 999.9hr
➔ Lập trình theo chu kỳ
➔ Tự nhớ trạng thái hiện hành khi mất nguồn
➔ Ngõ vào Start and Hold
●Hoạt động ngõ ra liên tiếp / song song
●Linh hoạt trong việc lập trình cho mỗi kênh riêng biệt
●Có thể ghép nối ngõ ra cho việc mở rộng kênh
Trang 32Ngõ ra on/off
Timer liên tục - PT380
Trang 33Sơ đồ đấu dây
Timer liên tục - PT380
Trang 34Timer liên tục - PT380
Chế độ hoạt động theo chu kỳ liên tiếp
Trang 35Chế độ hoạt động theo chu kỳ song song
Timer liên tục - PT380
Trang 36Chế độ Nhấp nháy:
Được áp dụng cho đèn hoặc còi (bật và tắt) hoặc điều khiển hoạt động bên trong bằng màn hình
Trang 37Chế độ hoạt động
Chế độ Nhấp nháy
(tt): 1 Power-ON Start / Power-OFF Reset:
Trang 38Chế độ Nhấp nháy
(tt):
2 Signal Start/ Signal Reset:
Nếu có tín hiệu bất thường, nháy sẽ khởi động Khi điều
Trang 39Chế độ Nhấp nháy
(tt):
2 Signal Start/ Signal Reset:
Chế độ hoạt động