1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xác định thời gian gia công

13 1,8K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 262 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định thời gian nguyên côngTrong sản xuất hàng loạt cũng nh hàng khối thời gian nguyên công đợc xác định theo công thức sau đây: Ttc = T0 + Tp + Tpv + Ttn ở đây: Ttc là thời gian từng

Trang 1

Xác định thời gian nguyên công

Trong sản xuất hàng loạt cũng nh hàng khối thời gian nguyên công đợc xác

định theo công thức sau đây:

Ttc = T0 + Tp + Tpv + Ttn

ở đây: Ttc là thời gian từng chiếc (thời gian nguyên công)

To là thời gian cơ bản

Tp là thời gian phụ thờng lấy Tp = 10%T0

Tpv là thời gian phục vụ chỗ làm việc Tpv = 11%T0

Ttn là thời gian nghỉ ngơi tự nhiên của công nhân

I- Khối xilanh

1- Nguyên công 1: (tiện mặt đầu, khoan )

Thời gian cơ bản

n S

L L L

.

+ +

Với : L = D/2 = 106/2=53mm; L1 = ( 0 , 5 2 )

tg

ϕ = 4mm; L2 = (0,5ữ5)mm s: lợng chạy dao s = 1mm/v ; n: số vòng quay n = 503 v/ph

i: số lợt gia công

i n S

L L L

.

+ +

503 1

3 4 53

.

+ +

n S

L L L

.

+ +

Với : L = D/2 = 106/2=53mm; L1 = ( 0 , 5 2 )

tg

ϕ = 4mm; L2 = (0,5ữ5)mm

s = 0,25 mm/v ; n = 990 v/ph

i n S

L L L

.

+ +

990 25 0

3 4 53

,

+ +

- Khoan lỗ 15 thông suốt

i n S

L L L

.

+ +

Với :L1 = d/2 cotgϕ + (0,5ữ2)=6mm; L=85mm; L2=(1ữ3)mm;

s = 0,63mm/v; n = 958 v/p

Thay vào công thức ta có:

Trang 2

i n S

L L

.

+

958 63 , 0

2 6

85 + + = 0,15 (phút)

- Khoan rộng lỗ 24 thông suốt

i n S

L L L

.

+ +

Với : L = 85 mm ; L1 =

2

d

D − .cotgϕ + (0,5ữ2) = 9 mm

L2= (1ữ3)mm; s = 1,5 mm/v , n = 503 v/p

Thay vào công thức ta có:

i n S

L L L

.

+ +

503 5 , 1

2 9

85 + + = 0,13(phút)

- Tiện trong đạt kích thứơc 26

i n S

L L L

.

+ +

=

Với : L = 85 mm ; L1 =

ϕ

tg

t

+ (0,5ữ2) = 3 mm;

L2= (1ữ3)mm; s = 0,4mm; n=1980 v/p

Thay vào công thức ta có:

i n S

L L L

.

+ +

1980 4 0

2 3 85

,

+ + = 0,11 (phút)

Vậy ta có thời gian nguyên công cơ bản của nguyên công 1 là:

T0 = ∑T oi = 0.12 + 0.24 + 0.15 + 0.13 + 0.11 = 0.75 phút

Thời gian phụ

Thời gian phụ lấy theo % thời gian cơ bản Tp=10%T0

Thời gian phục vụ

Thời gian phục vụ: Tpv = Tpvkt + Tpvtc = 11%T0

Thời gian nghỉ ngơi

Thời gian nghỉ ngơi tự nhiên của công nhân Ttn = 5%T0

Vậy thời gian nguyên công

Ttc = T0 + Tp + Tpv + Ttn = T0 + 26%T0 = 0.75 +0,75.26% =0,948 (phút)

2- Nguyên công 2: (Tiện ngoài, vát mép)

Thời gian cơ bản

Trang 3

- Tiện thô ngoài suốt chiều dài đạt kích thứơc 103

i n S

L L L

.

2 1 0

+ +

=

Với: L- chiều dài cắt chính L = 85 mm; L1=

ϕ

tg

t

+(0,5ữ2) = 5mm; L2= (1ữ3)mm

s = 1,2 mm/v; n- số vòng quay n = 350 v/p

Thay vào công thức ta có:

i n S

L L L

.

+ +

350 2 1

2 5 85

,

+

- Tiện tinh ngoài đạt kích thớc 102

i n S

L L L

.

+ +

=

Với : L = 85 mm ; L1 =

ϕ

tg

t

+ (0,5ữ2) = 2 mm; L2= (1ữ3)mm; s = 0,21 mm/v, n- số vòng quay n = 723 v/p

Thay vào công thức ta có:

i n S

L L L

.

+ +

723 21 , 0

2 2

85 + + = 0,59(phút)

Vậy ta có thời gian nguyên công cơ bản của nguyên công 2 là:

T0 = ∑T oi = 0.22 + 0.59 = 0.81 phút

Do đó thời gian nguyên công:

Ttc = T0 + Tp + Tpv + Ttn = T0 + 26%T0 = 0.81 + 0,81 + 0,81.26% = 1,02 (phút)

3- Nguyên công 3 (Tiện mặt đầu, tiện móc lỗ, tiện côn)

Thời gian cơ bản

- Khỏa thô mặt đầu

i n S

L L L

.

+ +

Với : L = D/2 = 102/2=51mm ; L1 = ( 0 , 5 2 )

tg

ϕ = 4mm; L2 = (0,5ữ5)mm

s = 1mm/v; n- số vòng quay n = 503 v/ph

i n S

L L L

.

+ +

503 1

3 4

51 + +

- Khỏa tinh mặt đầu

Trang 4

i n S

L L L

.

+ +

Với : L = D/2 = 102/2=51mm; L1 = ( 0 , 5 2 )

tg

ϕ = 2mm; L2 = (0,5ữ5)mm

s : lợng chạy dao s = 0,21 mm/v; n- số vòng quay n = 958v/ph

i n S

L L L

.

+ +

958 21 , 0

3 2

51 + +

- Tiện móc thô lỗ Φ32

i n S

L L

.

+

=

Với : L = 6 mm ; L1= (0,5ữ5)mm; s= 0,3 mm/v , n = 1980 v/p

Thay vào công thức ta có:

i n S

L L

.

+

1980 4 , 0

5

6 + = 0,014(phút)

- Tiện móc tinh lỗ Φ32

i n S

L L

.

+

=

Với : L = 6 mm ; L1= (0,5ữ5)mm; S = 0,3 mm/v , n = 1980 v/p

Thay vào công thức ta có:

i n S

L L

.

+

1980 4 , 0

5

6 + = 0,014(phút)

- Tiện côn

i n S

L L L

.

+ +

=

Với : L = 10 mm ; L1 = ( 0 , 5 2 )

tg

s : lợng chạy dao s = 0,2 mm/v; n: số vòng quay n = 1980 v/p

Thay vào công thức ta có:

i n S

L L L

.

+ +

1980 2 , 0

5 3

10 + + = 0,05(phút)

Vậy ta có thời gian nguyên công cơ bản của nguyên công 3 là:

T0 = ∑T oi = 0.12 + 0.28 + 0.014 + 0.014 + 0.05 = 0.478 phút

Do đó thời gian nguyên công

Ttc = T0 + Tp + Tpv + Ttn = T0 + 26%T0 = 0.478 +0,478.26% = 0,603 (phút)

Trang 5

4- Nguyªn c«ng 4

Thêi gian c¬ b¶n khi gia c«ng lç 7 lç 20

- Khoan lç φ8 kh«ng th«ng suèt

i n S

L L

.

+

Víi: L:chiÒu dµi c¾t chÝnh L = 65 mm ; L1 = d/2 cotgϕ + (0,5÷2) = 6 mm

s : lîng ch¹y dao s = 0,3 mm/v; n: sè vßng quay n = 2804 v/p

Thay vµo c«ng thøc ta cã:

i n S

L L

.

+

2804 3 , 0

6

65 + = 0,59 (phót)

- Khoan réng lç φ18 kh«ng th«ng

i n S

L L

.

+

Víi: L = 65 mm ; L1 =

2

d

D − .cotgϕ + (0,5÷2) = 7 mm; s = 0,7 mm/v, n = 1265v/p Thay vµo c«ng thøc ta cã:

i n S

L L

.

+

1265 7 , 0

7

65 + = 0,57(phót)

- KhoÐt réng lç φ19,5 kh«ng th«ng suèt

i n S

L L

.

+

Víi: L- chiÒu dµi c¾t chÝnh L = 65 mm ; L1 = (0,5÷2)mm; s = 0,7mm/v;

n- sè vßng quay n = 1280 v/p

i n S

L L

.

+

1280 7 , 0

2

65 +

- Doa lç Φ19,9 kh«ng th«ng suèt

i n S

L L

.

+

Víi : L = 65 mm , L1 = (0,5÷2)mm; S = 2,08mm/v , n = 1256 v/p

i n S

L L

.

+

1256 08 , 2

2

65 +

VËy thêi gian c¬ b¶n nguyªn c«ng 4 lµ:

T = T01 + T02 + T03 + T04 = 0,18+ 0,52 +0,57+0,59 =1,86 (phót)

VËy thêi gian nguyªn c«ng

Ttc = T0 + Tp + Tpv + Ttn = T0 + 26%T0 = 1,86 + 1,86.26% = 2,344 (phót)

Trang 6

5- Nguyên công 5

Thời gian cơ bản

- Khoan lỗ Φ10 thông suốt

i n S

L L L

.

+ +

Với : L = 15 mm ; L1 = d/2 cotgϕ + (0,5ữ2) = 6 mm; L2= (1ữ3)mm;

s =0 ,45mm/v, n: số vòng quay n = 1390 v/p

Thay vào công thức ta có:

i n S

L L

.

+

1390 45 , 0

2 6

15 + + = 0,52(phút)

- Phay rãnh dầu

262

10 20 i S

D L

Mn

. = −

Trong đó SMn là lợng chạy dao /phút

- Phay rãnh

187

2 8 i S

L L

M

1 = +

+

=0,32 (phút)

Trong đó:SM lợng chạy dao /phút; L = 8mm; L1 = (1ữ2)mm

Vậy ta có thời gian nguyên công cơ bản của nguyên công 5 là:

T0 = ∑T oi = 0.52 + 0.27 + 0.32 = 1.11 phút

Do đó thời gian nguyên công

Ttc = T0 + Tp + Tpv + Ttn = T0 + 26%T0 = 1,11 +1,11.26% = 1,4 (phút)

6 - Nguyên công 6

Thời gian cơ bản nguyên công 6 (gia công lỗ 28)

- Khoét rộng lỗ thông suốt

i n S

L L L

.

+ +

Với: L = 80 mm; L1 =

2

d

D− cotgϕ +(0,5ữ2) = 2mm; L2 = (0,5ữ2)mm

s : lợng chạy dao s = 1,2 mm/v, n: số vòng quay n = 696 v/p

i n S

L L L

.

+ +

=

696 2 1

2 2 80 ,

+ +

+ Doa lỗ không thông suốt

Trang 7

i n S

L L L

.

+ +

Với : L = 80 mm; L1 =

2

d

D − cotgϕ +(0,5ữ2) = 2mm;L1 = (1ữ3)mm s: lợng chạy dao s = 3,1 mm/v , n: số vòng quay n = 250 v/p

i n S

L L L

.

+ +

=

250 1 3

2 2 80 ,

+ +

Vậy ta có thời gian nguyên công cơ bản của nguyên công 6 là:

T0 = ∑T oi = 0.10 + 0.11 = 0.21 phút

Do đó thời gian nguyên công

Ttc = T0 + Tp + Tpv + Ttn = T0 + 26%T0 = 0,21 + 0,21.26% = 0,264 (phút)

Thời gian cơ bản các nguyên công nghiền

Với khối lợng kim loại hớt đi là 100àm ta có thời gian nghiền tra đồ thị theo sổ tay CNCTM tiếng Nga ta tra đợc thời gian nghiền t = 0,75phút

Với các bề mặt cần nghiền gồm:

- Nghiền thô, nghiền tinh, đánh bóng 7 lỗ xilanh Vậy t = 21.0,75 =15,75 phút

- Nghiền thô, nghiền tinh, đánh bóng lỗ ∅28 Vậy t = 3.0,75 = 2.25 phút

- Nghiền thô, tinh, đánh bóng mặt đầu Vậy t = 3.0,75 = 2.25 phút

Vậy tổng thời gian cơ bản nguyên công nghiền là

To = 15,75 + 2,25 + 2,25 = 20,25 phút Vậy thời gian các nguyên công nghiền

Ttc = T0 + Tp + Tpv + Ttn = T0 + 26%T0 = 20,25 + 20,25.26% = 25,52 (phút)

II- Pitông

1- Thời gian cơ bản

Thời gian cơ bản nguyên công 1: (Tiện mặt đầu, tiện ngoài, cắt đứt)

- Khỏa mặt đầu

i n S

L L L

.

+ +

Với: L = D/2 = 26/2=13mm; L1 = ( 0 , 5 2 )

tg

ϕ = 3mm; L2 = (0,5ữ5)mm

s : lợng chạy dao s = 0,07mm/v; n- số vòng quay n = 367 v/ph

Trang 8

i n S

L L L

.

+ +

367 07 , 0

3 3

13 + +

- Tiện thô ngoài suốt chiều dài đạt kích thứơc φ23

i n S

L L L

.

+ +

=

Với: L = 80 mm ; L1 =

ϕ

tg

t

+ (0,5ữ2) = 4 mm; L2= (1ữ3)mm s: lợng chạy dao s = 0,4 mm/v , n: số vòng quay n = 1980 v/p

Thay vào công thức ta có:

i n S

L L L

.

+ +

1980 4 , 0

2 4

80 + + = 0,11(phút)

- cắt đứt

i n S

L L L

.

+ +

Với : L = D/2 = 26/2=13mm; L1= L2 = (0,5ữ5)mm

s: lợng chạy dao s = 0,07mm/v ; n: số vòng quay n = 367 v/ph

i n S

L L L

.

+ +

367 07 , 0

3 3

13 + +

Vậy ta có thời gian nguyên công cơ bản của nguyên công 1 là:

T0 = ∑T oi = 0.74 + 0.11 + 0.74 = 1.59 phút

Do đó thời gian nguyên công

Ttc = T0 + Tp + Tpv + Ttn = T0 + 26%T0 = 1,59 + 1,59.26% = 2 (phút)

Thời gian cơ bản nguyên công 2: (Khoan, tiện định hình)

- Khoan lỗ Φ15

i n S

L L

.

+

Với: L = 55mm; L1 =d/2.cotgϕ+ (0,5ữ2)mm; s = 0,18mm/v; n = 356 v/ph

i n S

L L

.

+

356 18 , 0

5

55 +

- Khoan lỗ Φ5

i n S

L L

.

+

Trang 9

Với: L = 10mm; L1 =d/2.cotgϕ+ (0,5ữ2)mm

s : lợng chạy dao s = 0,08mm/v; n- số vòng quay n = 1305 v/ph

i n S

L L

.

+

1305 08 , 0

3

10 +

- Tiện định hình:

i n S

L L

.

+

509 05 , 0

3

5 +

Với : L =5mm; L1 =

ϕ

tg

t + (0,5ữ2) = 3 mm s: lợng chạy dao s = 0,05 mm/v; n- số vòng quay n = 509 v/ph

- Tiện rãnh

Với : L =4mm; S =0,3 ; n = 1980 v/ph

i n S

L

.

1980 3 , 0

4 = 0,014(phút) Vậy ta có thời gian nguyên công cơ bản của nguyên công 2 là:

T0 = ∑T oi = 0.94 + 0.13 + 0.31 + 0.014 = 1,394 phút

Do đó thời gian nguyên công

Ttc = T0 + Tp + Tpv + Ttn = T0 + 26%T0 = 1,394 + 1,394.26% = 1,756 (phút)

Thời gian cơ bản nguyên công 3: (Tóp pitông)

Thời gian tóp khoảng 1 phút

Ttc = T0 + 26%T0 = 1 + 1.26% = 1,26 (phút)

Thời gian cơ bản nguyên công 4: (Tiện đầu kẹp)

- Tiện ngoài

i n S

L L

.

+

1980 3 , 0

3

25 +

Với : L =25 mm; L1 =

ϕ

tg

t

+ (0,5ữ2) = 3 mm; s = 0,3; n = 1980 v/ph Vậy thời gian nguyên công

Ttc = T0 + Tp + Tpv + Ttn = T0 + 26%T0 = 0,14 + 0,14.26% = 0,176 (phút)

Thời gian cơ bản nguyên công 5: (Tiện ngoài)

- Tiện thô ngoài suốt chiều dài đạt kích thứơc Φ21

Trang 10

i n S

L L L

.

+ +

=

Với : L = 60 mm; L1 =

ϕ

tg

t

+ (0,5ữ2) = 4 mm; L2= (1ữ3)mm s: lợng chạy dao s = 0,4 mm/v , n: số vòng quay n = 1980 v/p

n S

L L L

.

+ +

1980 4 , 0

2 4

60 + + = 0,08 (phút)

Vậy thời gian nguyên công

Ttc = T0 + Tp + Tpv + Ttn = T0 + 26%T0 = 0.08 + 0,08.26% = 0,101 (phút)

Thời gian cơ bản nguyên công khoan lỗ Φ2

n S

L L L

.

+ +

Với: L = 7,5 mm ; L1 =

2

d cotgϕ + (0,5ữ2) = 3 mm; L2= (1ữ3)mm s: lợng chạy dao s = 0,04 mm/v , n: số vòng quay n = 1958 v/p

Thay vào công thức ta có:

i n S

L L L

.

+ +

1958 04 , 0

2 3 5 ,

7 + + = 0,32(phút)

Vậy thời gian nguyên công

Ttc = T0 + Tp + Tpv + Ttn = T0 + 26%T0 = 0,32 + 0,32.26% = 0,404 (phút)

Thời gian cơ bản nguyên công mài tròn ngoài:

- mài tròn ngoài tiến dao dọc theo công thức:

t

h n B S

L 3 1 T

c k c

,

=

Sc , nc lợng chạy dao và số vòng quay của chi tiết

Bk = 32mm bề rộng của đá

L = (1-0,5Bk)mm; Sc =2,22mm/v, nc = 400v/ph

t

h n B S

L 3 1 T

c k c

,

=

005 , 0

15 , 0 32 400 22 , 2

44 3

, 1

Vậy thời gian nguyên công

Ttc = T0 + Tp + Tpv + Ttn = T0 + 26%T0 = 0,06 + 0,06.26% = 0,076 (phút)

Thời gian cơ bản các nguyên công nghiền

Trang 11

Với khối lợng kim loại hớt đi là 100àm ta có thời gian nghiền tra theo đồ thị sổ tay CNCTM tiếng Nga ta tra đợc thời gian nghiền t = 0,75phút

Với các bề mặt cần nghiền gồm:

- Nghiền thô, nghiền tinh, đánh bóng bề mặt ngoài pitông nên thời gian cơ bản:

To = 3.0,75 = 2,25 phút Vậy tổng thời gian cơ bản để gia công toàn bộ chi tiết khối xilanh là:

T0 = ∑T 0 ngc.i = 1.59 +0.21+1 + 0.14 + 0.08 + 0.32 + 0.012 + 2.25 = 5.6 phút Vậy thời gian nguyên công

Ttc = T0 + Tp + Tpv + Ttn = T0 + 26%T0 = 5,6 + 5,6 26% = 7,056 (phút)

3- Tay biên

Thời gian cơ bản nguyên công 1:

- Khỏa mặt đầu

i n S

L L L

.

+ +

Với: L = D/2 = 26/2=13mm; L1 = ( 0 , 5 2 )

tg

ϕ = 3mm; L2 = (0,5ữ5)mm

s : lợng chạy dao s= 0,07mm/v; n- số vòng quay n = 367 v/ph

i n S

L L L

.

+ +

367 07 , 0

3 3

13 + +

- Tiện thô ngoài suốt chiều dài đạt kích thứơc Φ 23

i n S

L L L

.

+ +

=

Với: L = 80 mm ; L1 =

ϕ

tg

t + (0,5ữ2) = 4 mm; L2= (1ữ3)mm

s : lợng chạy dao s = 0,4 mm/v, n- số vòng quay n = 1980 v/p

Thay vào công thức ta có:

i n S

L L L

.

+ +

1980 4 , 0

2 4

80 + + = 0,11(phút)

- Cắt đứt

Với : L = D/2 = 26/2=13mm; L1= L2 = (0,5ữ5)mm

s : lợng chạy dao s = 0,07mm/v; n: số vòng quay n = 367 v/ph

Trang 12

i n S

L L L

.

+ +

367 07 , 0

3 3

13 + +

Vậy ta có thời gian nguyên công cơ bản của nguyên công 1 là:

T0 = ∑T oi = 0.74 + 0.11 + 0.74 = 1.59 phút

Do đó thời gian nguyên công

Ttc = T0 + Tp + Tpv + Ttn = T0 + 26%T0 = 1,59 + 1,59.26% = 2,435 (phút)

Thời gian cơ bản nguyên công 2 khoan lỗ Φ 3:

n S

L L L

.

+ +

Với: L = 90 mm; L1 =

2

d cotgϕ + (0,5ữ2) = 3 mm; L2= (1ữ3)mm

s : lợng chạy dao s = 0,052 mm/v, n: số vòng quay n = 1060 v/p

Thay vào công thức ta có:

i n S

L L L

.

+ +

1060 052 , 0

2 3

90 + + = 1,72 (phút)

Vậy thời gian nguyên công

Ttc = T0 + Tp + Tpv + Ttn = T0 + 26%T0 = 1,85 + 1,85.26% = 2,3 (phút)

Nguyên công 3

- Tiện ngoài đầu kẹp

i n S

L L

.

+

2640 4 , 0

3

25 +

Với: L = 25mm; L1 =

ϕ

tg

t + (0,5ữ2) = 3 mm; s = 0,4; n = 2640 v/ph Vậy ta có thời gian nguyên công cơ bản của nguyên công 3 là:

T0 = ∑T oi = 1.72 + 0.13 = 1.85 phút

Do đó thời gian nguyên công

Ttc = T0 + Tp + Tpv + Ttn = T0 + 26%T0 = 1,85 + 1,85.26% = 2,332 (phút)

Nguyên công 4

- Tiện rãnh

i n S

L L

.

+

465 1 , 0

4

6 +

Với : L=(D-d)/2 , L1=(0,5ữ5)mm; S =0,1mm/v , n = 465v/ph

- Tiện đạt kích thớc φ11,5

Trang 13

i n S

L

.

2640 4 0

40 ,

Với : L = 36mm , S = 0,4mm/v , n = 2640v/p

- Tiện sơ bộ cầu

i n S

L L

.

+

1980 4 , 0

4

6 +

Với: L =6mm; L1 =

ϕ

tg

t + (0,5ữ2) = 4 mm; s = 0,4 mm/v ; n = 1980 v/ph Vậy ta có thời gian nguyên công cơ bản của nguyên công 4 là:

T0 = ∑T oi = 0.43+0.23+0.051 = 0,711 phút Vậy thời gian nguyên công

Ttc = T0 + Tp + Tpv + Ttn = T0 + 26%T0 = 0,711 +0,711.26% = 0,896 (phút)

Nguyên công 5

Thời gian cơ bản

- Tiện định hình:

i n S

L L

.

+

347 05 , 0

6

3 +

Với :L = 3mm; L1 =

ϕ

tg

t + (0,5ữ2) = 6 mm; s = 0,05 mm/v; n = 347 v/ph Vậy thời gian nguyên công

Ttc = T0 + Tp + Tpv + Ttn = T0 + 26%T0 = 1,037 + 1,037 26% = 1,307 (phút)

Nguyên công cắt đứt

Thời gian cơ bản

i n S

L L L

.

+ +

3180 01 , 0

3 3

20 + +

Với: L = 20mm; L1 = L2= 3 mm; s = 0,01 mm/v ; n = 3180 v/p

Vậy thời gian nguyên công

Ttc = T0 + Tp + Tpv + Ttn = T0 + 26%T0 = 0,815 + 0,815.26% = 1,028 (phút)

Ngày đăng: 12/04/2015, 23:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w