SỬ DỤNG MÁU VÀ SẢN PHÂM MÁU THÍCH HỢP PGS.TS PHẠM QUANG VINH... MỤC ĐÍCH TRUYỀN MÁU VÀ CHẾ PHẨM • Điều trị bệnh.. TÁC DỤNG CỦA TRUYỀN MÁUVÀ CHẾ PHẨM Cung cấp thành phần máu: – Hữu hình:
Trang 1SỬ DỤNG MÁU VÀ SẢN PHÂM MÁU THÍCH HỢP
PGS.TS PHẠM QUANG VINH
Trang 2MỤC ĐÍCH TRUYỀN MÁU VÀ
CHẾ PHẨM
• Điều trị bệnh.
• Hộ trợ điều trị.
– Can thiệp kỹ thuật
– Thuốc, hóa chất
• Không gây tác hại.
Trang 31 TÁC DỤNG CỦA TRUYỀN MÁU
VÀ CHẾ PHẨM
Cung cấp thành phần máu:
– Hữu hình: HC, TC, BC
– Yếu tố đông máu
– Protein (áp lực keo)
Trang 42 NGUY CƠ DO TRUYỀN MÁU
• Truyền bệnh lây qua truyền máu:
– Các Virus
– Ký sinh trùng
– Xoắn khuẩn
• Tai biến truyền máu:
– Bất đồng miễn dịch: HC, BC, TC
– Quá tải
– Máu nhiễm khuẩn
– Chất trung gian giải phóng
Trang 52 NGUY CƠ DO TRUYỀN MÁU
• Ứ sắt do truyền máu.
• Gây miễn dịch tiềm tàng:
– Mẫn cảm KN HC
– Mẫn cảm KN BC
– Mẫn cảm KN khác
Trang 63 MÁU VÀ CHẾ PHẨM
3.1 Máu toàn phần.
• Lấy từ mạch máu người hiến máu (cho máu).
• Bảo quản trong túi (hoặc chai) có dd bảo quản, dd chống đông.
• Thành phần:
– HC, TC, BC (chất trung gian)
– Protein (albumin)
Trang 73 MÁU VÀ CHẾ PHẨM
3.1 Máu toàn phần
• Bảo quản 2 – 6oC
• Chỉ định: Mất máu nhiều
• Không nên dùng:
– Lợi ích:
• Dễ có.
• Không đắt.
– Bất lợi:
• Không đủ thành phần chức năng.
• Có chất trung gian bạch cầu giải phóng.
• Không loại nguy co lây nhiễm.
Trang 83 MÁU VÀ CHẾ PHẨM
3.2 Khối hồng cầu: Tách máu toàn phần bằng ly
tâm.
a Khối hồng cầu đậm đặc
– Sản xuất đươn giản.
– Thành phần: HC, BC, TC, một ít huyết tương (HCT ≈ 0.75 L/L).
– Bảo quản 2 – 6 o C.
– Chỉ định: Thiếu máu.
– Lưu ý:
• Truyền lúc đầu chậm.
• Nhiều bạch cầu.
• Còn ít huyết tương.
Trang 93 MÁU VÀ CHẾ PHẨM
b Khối hồng cầu có dd bảo quản:
• Lấy huyết tương.
• Thay bằng dd bảo quản.
• Bảo quản, chỉ định ≈ KHC đậm đặc.
• Tùy cách sản xuất: có ưu điểm ít BC, KT.
Trang 103 MÁU VÀ CHẾ PHẨM
3.3 Khối tiểu cầu:Bảo quản 22oC, lắc liên tục
a Pool tiểu cầu:
– Hệ thống hở: ≤ 24 giờ sau pool.
– Hệ thống kín:
• Nối tự động.
• Pool (tập hợp) trước truyền.
• Có thể bảo quản 5 ngày.
– Tập hợp TC từ 3 – 4 đ/vị máu toàn phần có cùng KN
hệ ABO & một số KN khác.
– Số lượng tiểu cầu: ≈ 1.5 – 2.5 x 10 11 / đ/ vị pool.
Trang 113 MÁU VÀ CHẾ PHẨM
b Tiểu cầu apheresis (tách từ một người cho):
– Số lượng TC: ≈ 3.0 x 1011/ đ/ vị
– Ít KN
– Ít nguy cơ
– Bảo quản
Trang 123 MÁU VÀ CHẾ PHẨM
c Chỉ định khối tiểu cầu:
• Giảm số lượng, chức năng tiểu cầu (sau điều trị hóa chất, sốt Dengue, TC giảm do tiêu thụ không phải TTP).
• Cẩn trọng trong XHGTC miễn dịch.
Trang 133 MÁU VÀ CHẾ PHẨM
3.4 Huyết tương tươi đông lạnh:
– Tươi: Tách trước 6 giò.
– Đông lạnh: Bảo quản đông lạnh (– 25 o C).
– Thành phần:
• Cá yếu tố HT: Alb, Globulin.
• Yếu tố đông máu, VIII (≈ 70%).
– Chỉ định:
• RLĐM, Hemophilia.
• Thay thế huyết tương.
• Quá liều kháng Vitamin K.
Trang 143 MÁU VÀ CHẾ PHẨM
3.5 Tủa (Cryo)
• Tan HTTĐL ở nhiệt độ thấp lấy tủa.
• Giảm Fibrinogen, VIII, V.
• Bảo quản: ≈ HTTĐL.
• Chỉ định:
– RLĐM, mất fibrinogen
– Hemophilia A
Trang 153 MÁU VÀ CHẾ PHẨM
3.6 HT tách tủa:
• HT đông lạnh.
• Thành phần:
– Yếu tố HT
– Yếu tố đông máu bền vững (IX)
• Chỉ định:
– Bù dịch keo
– Hemophilia B
– Tai biến quá liều kháng Vitamin K
Trang 163 MÁU VÀ CHẾ PHẨM
3.7 Chế phẩm khác:
• Khối bạch cầu hạt:
– Tách từ Buffy Coast, pool.
– Thành phần: BC hạt, HC, lympho.
– Đặc điểm:
• Nhiều chất trung gian.
• Tập hợp từ nhiều người: Nhiều nguy cơ.
• Truyền liên tục.
• Chế phẩm bất hoạt virus:
– Yếu tố VIII cô đặc: Hóa chất, tia cực tím.
Trang 174 SỬ DỤNG MÁU HỢP LÝ
• Nguyên tắc:
– Chỉ định khi cần thiết
– Các biện pháp … Truyền máu đã thực hiện – Chỉ định thành phần cần sử dụng chế phẩm máu
– Các chế phẩm từ ít người cho
– Hòa hợp miễn dịch cho- nhận:
• KT người nhận và KN người cho.
• KT người cho và KN người nhận.
Trang 184 SỬ DỤNG MÁU HỢP LÝ
• Khi thật cần cân nhắc phương pháp khác:
– Mất máu ít, vừa: Truyền dịch cao phân tử
– Thiếu máu có phục hồi: Bổ sung nguyên liệu – Thiếu máu mạn tính: Thích nghi, truyền khi cần thiết
– Biện pháp kích thích sinh máu:
• Kích thích sinh BC.
• Kích thích sinh HC.
– Khi cần truyền đủ - truyền đủ (VD
Thalassemia)
Trang 194 SỬ DỤNG MÁU HỢP LÝ
• Truyền máu tự thân:
– Có kế hoạch: lấy máu ngắt quãng
– Truyền máu hoàn hồi
– Pha loãng máu trước mổ
– Sử dụng sản phẩm tổng hợp (VIII tái tổ hợp)
• Lưu ý tác dụng phụ sau truyền máu.
• Ban an toàn truyền máu bệnh viện
Trang 20XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!