NHỊP BẤT THƯỜNG ttNhịp không đều Nếu QRS dạng bình thường xảy ra không đều trước QRS có: 1 P giống nhau, khoảng PR bằng nhau nhưng thời gian giữa các khoảng P-P liền nhau phải chênh
Trang 2CáC BƯớc đọc điện tâm đồ
1 éọc tần số
2 Nhịp
3 Trục
4 Tỡm dấu hiệu phỡ đại cỏc buồng tim
5 Tỡm cỏc biểu hiện bệnh lý đặc biệt.
Trang 5đọc NHịP
1 Nhịp xoang bỡnh thường
Có 3 tiêu chuẩn sau :
- Sóng P luôn đi trước QRS ở mọi chuyển đạo
- PQ ( Hoặc PR ) hằng định
- Th i gian PQ t 0,11 - 0,18giây ờ ừ
- Th i gian PQ t 0,11 - 0,18giây ờ ừ
Trang 6ĐỌC NHỊP
NHỊP BẤT THƯỜNG
-Nhịp nhanh
Trên thất Thất
Trang 7HỆ THỐNG DẪN TRUYỀN TRONG TIM
Nút xoang
Nút nhĩ
thất
Trang 11NHỊP BẤT THƯỜNG ( tt)
Nhịp không đều
Nếu QRS dạng bình thường xảy ra không đều trước QRS có:
1 P giống nhau, khoảng PR bằng nhau nhưng
thời gian giữa các khoảng P-P liền nhau phải
chênh nhau >0,16S nhịp xoang không đều
Trang 12đọc NHịP( tt)
Nhịp khụng đều
Nếu QRS dạng bỡnh thường đang xảy ra đều thỡ cú 1 QRS
1 súng P dạng giống cỏc P đi trước
1 súng P dạng khỏc cỏc P đi trước
ngoại tõm thu nhĩ
Khụng cú súng p ngoại tõm thu nỳt
QRS này choói rộng khụng cú
súng p đi trước ngoại tõm thu thất
Trang 13NGOẠI TÂM THU NHĨ
Ổ phát
xung
Nút
xoang
Trang 14NGOẠI TÂM THU NÚT
ổ phát
xung
Nút
xoang
Trang 15NGOẠI TÂM THU THẤT
ổ phát
xung
Nút
xoang
Trang 16đọc NHịP( tt)
Nhịp khụng đều
Nếu QRS dạng bỡnh thường đang xảy ra đều thỡ cú 1 QRS
Cú 1 súng P giống hệt cỏc súng P
trước mà khoảng P-P này = 2 lần
khoảng P-P phớa trước ngưng xoang
Trang 20ĐỌC TRỤC
D1 A VF
Trục trung gian
Trục trái
Trục phải
Trục vô định
Trang 21TÌM DÀY CÁC BUỒNG TIM
Trang 22XÁC ĐỊNH DÀY CÁC BUỒNG TIM
Trang 23XÁC ĐỊNH DÀY CÁC BUỒNG TIM
Dày nhĩ trái
+ Tại D2: sóng P rộng > 0,10 s
ở trẻ nhỏ, > 0,08 s ỏ trẻ lớn.
+ Tại V1: P có dạng 2 pha với
pha (-) đi sau > pha (+)
Dày 2 nhĩ
Trang 24TÌM DÀY CÁC BUỒNG TIM
Trang 25TÌM DÀY CÁC BUỒNG TIM
Dày thất trái
+ Trục trái(hoặc trung gian)
+ R cao ở D1,D2, aVL, và các CĐạo trước tim bên trái (V5,V6)+ Tại V1: S sâu và R/S < 1
+ R/S V5,6>1
+ Tổng S V1 + R V5 > 45 (Sokolow)
1/2
Trang 26TÌM DÀY CÁC BUỒNG TIM
Dày 2 thất
+ Kết hợp cả 2 tiêu chuẩn trên trong trường hợp không có Bloc nhánh.+ Kết hợp tiêu chuẩn điện thế dương của dày thất phải hoặc thất trái với điện thế rộng của thất kia
+ Phức bộ QRS rộng cân bằng cả 2 pha trên hai hoặc nhiều chuyển đạo ngoại biên và trước tim ( hiện tượng Katz-Wachtel)
Trang 27Hạ kali máu
K+ máu hạ hiện tượng tái cực yếu đi sóng T dẹt, nếu nặng T âm
Trang 28Tăng kali máu
Khi K+ ngoại bào tăng thì nó làm cho hiện tượng tăng tái cực mạnh và nhanh sóng T cao nhọn, nặng rung thất
Trang 29BIỂU HIỆN ECG HẠ VÀ TĂNG KALI MÁU
(nồng độ kali máu mEq/L.)
The Merck Manual of Diagnosis and Therapy Section 2 Endocrine and Metabolic Disorders Chapter 12 Water, Electrolyte, Mineral, and Acid-Base Metabolism
Trang 30Ca máu giảm sẽ làm cho hiện tượng tái cực cơ tim xảy ra chậm do
đó khoảng QT bị kéo dài
đó khoảng QT bị kéo dài QTc=QT/RR
(bình thường QTc= 0,42s)
HẠ CAN-XI MÁU
QT
QTc= 0,56/ 0,89 = 0,62
Trang 31TĂNG CAN-XI MÁU
Làm hiện tượng tái cực xảy ra nhanh hơn do đó QTc bị rút ngắn lại
QTc=QT/RR ( bình thường = 0,42s)
QT
QTc= 0,48 / 1,18 = 0,4
Trang 32SO SÁNH BIẾN ĐỔI ĐTĐ CỦA TĂNG-HẠ
Ca và K máu
Trang 33VIÊM MÀNG NGOÀI TIM
A Sóng T dẹt hai pha nhẹ ở D1, V4, V5,V6 đoạn ST chênh nhẹ lên trên;
B đảo ngược của sóng T, T âm ở D1,D2,AVL, AVF và âm từ V2-V6;
C Hình ảnh 3tháng sau: biểu hiện bình thường của ÐTÐ
A
B
C
Trang 34DẤU NGẤM DIGOXIN
Trang 40nhịp xoang nhanh tần số 167l/ph
nhịp nhanh nhĩ kịch phát tần số 250l/ph
nhịp nhanh nhĩ kịch phát kèm bloc nhĩ thất đều tần số 250l/ph
Cuồng nhĩ kèm bloc nhĩ thất đều tần số nhĩ 300l/ph
Trang 41nhịp xoang không đều
ổ tạo nhịp lang thang
rung nhĩ
ngoại tâm thu nhĩ
ngoại tâm thu nút
ngoại tâm thu thất
Trang 43Câu hỏi ?
Trang 44Các chuyển đạo của điện tâm đồ
Các chuyển đạo thông dụng
Các chuyển đạo ngoại biên
- Cách mắc các điện cực :
- Màu đỏ : Cổ tay ph i : Cổ tay ph i ả ả
- Màu vàng : Cổ tay trái
- Màu xanh : Cổ chân trái
- Màu đen
- Màu đen : Cổ chân ph i : Cổ chân ph i ả ả Chiều dương của chuyển đạo
- D I : Từ vai ph i sang vai trái - D I : Từ vai ph i sang vai trái ả ả
- D II : Từ vai ph i xuống chân trái - D II : Từ vai ph i xuống chân trái ả ả
- D III : Từ vai trái xuống chân trái
Trang 45Chuyển đạo mẫu ( D1, D2, D3
Trang 46Ch/đạo đơn cực các chi ( aVR , aVL , aVF )
- aVR : Cổ tay ph i ( điện thế TTP ) ả
- aVR : Cổ tay ph i ( điện thế TTP ) ả
- aVL : Cổ tay trái ( điện thế TTT, khi tim nằm)
- aVF : Cổ chân trái ( điện thế TTT,khi tim đứng )
Trang 47Cách mắc các điên cực Biểu hiện điện thế
- V1 : LS 4 cạnh ức ph i - V1 : LS 4 cạnh ức ph i - ả ả Thất ph i Thất ph i ả ả
- V2 : LS 4 cạnh ức trái - Thất ph i - V2 : LS 4 cạnh ức trái - Thất ph i ả ả
- V3 : Điểm gi a V2-V4 - Vách liên thất iểm gi a V2-V4 - Vách liên thất ữ ữ
- V4 : LS 5 cắt đường giữa đòn trái - Vách liên thất
- V5 : Đường nách trước trái cắt ngang V4 Thất trái
Trang 48Chuyển đạo mẫu DII
Trang 49Kỹ thuật ghi điện tâm đồ
– Đ iện thế thấp : Đ ặt 2N → Đ ọc kết quả : 2
Thời gian ( Tuỳ tốc độ máy chạy)
- Tốc độ chuẩn = 25 mm/giây → 1 ô nhỏ = 0,04 giây
- Tốc độ nhanh = 50 mm/giây → 1 ô nhỏ = 0,02 giây
Trang 50Kiểm tra kỹ thuật ghi điên tâm đồ
+ Ảnh hưởng tạp của dòng điện :
- Biểu hiện : Sóng rung, méo mó, hỡnh răng cưa
Đường đẳng điện rung,lên xuống
- Nguyên nhân: Dây đất không có, chưa chuẩn,
Dòng điện nhiễu, tay chân Bn chạm nhau,hoặc
chạm vào giường kim loại, đeo trang sức kim loại
+ Nhầm điện cực tay tráI sang tay ph i: P âm + Nhầm điện cực tay tráI sang tay ph i: P âm ả ả
+ Điện cực trước tim quá cao hoặc quá thấp.
+ Kiểm tra Test : Các góc vuông, điện thế chuẩn
Trang 52Ca máu giảm sẽ làm cho hiện tượng tái cực cơ tim xảy ra chậm do
đó khoảng QT bị kéo dài
Trang 53TĂNG CAN-XI MÁU
Làm hiện tượng tái cực xảy ra nhanh hơn do đó QTc bị rút ngắn lại