Nhịp xoang bình thường Cần 3 tiêu chuẩn sau: - Sóng P luôn đi trước QRS hẹp ở mọi chuyển đạo... Điện tâm đồ số 14 chỉ đọc rối loạn nhịpNgưng xoang kèm nhịp thoát thất tần số 25l/ph PGS
Trang 1CÁCH ĐỌC ĐIỆN TÂM ĐỒ
Ở TRẺ EM
PGS.TS.PHAN HÙNG VIỆT Chủ nhiệm Bộ môn Nhi –Đại Học Y Dược Huế
Phó Chủ tịch Hội Tim mạch Nhi và Tim bẩm sinh tp.HCM
Trang 24 Tìm dấu hiệu phì đại các buồng tim
5 Tìm các biểu hiện bệnh lý đặc biệt.
Trang 5PGS.TS.VIỆT
BƯỚC 2: ĐỌC NHỊP
1 Nhịp xoang bình thường
Cần 3 tiêu chuẩn sau:
- Sóng P luôn đi trước QRS hẹp ở mọi chuyển đạo
- PQ ( Hoặc PR ) hằng định
- Thời gian PQ từ 0,11 - 0,18giây
Trang 6BƯỚC 2: ĐỌC NHỊP
2 NHỊP BẤT THƯỜNG -Nhịp nhanh
Trên thất
Thất
- Nhịp không đều
Nhịp tới sớm (ngoại tâm thu
Nhịp tới muộn (nhịp thoát)
- Nhịp block
Bloc xoang nhĩ
Bloc nhĩ thất
Trang 8Cơ thất P
Cơ thất T
Cơ thất P Cơ
thất T
Cơ thất P
Cơ thất T R
Trang 9BƯỚC 4:TÌM DÀY CÁC BUỒNG TIM
BMN-ECG
PGS.TS.VIỆT
Trang 10+ Tại V1: P có dạng 2 pha với
pha đầu (+) > pha 2 (-).
Trang 11+ Tại V1: P có dạng 2 pha với
pha (-) đi sau > pha (+)
Dày 2 nhĩ
Trang 12TÌM DÀY CÁC BUỒNG TIM
Dày thất phải
+Trục phải
+ R cao ở aVR, D3,aVF và các CĐ
trước tim phải (V1,V2) S sâu ở D1
+Tại V1: R cao và tỷ lệ R/S >1.
+Tại V6: S sâu và R/S < 1
Trang 13PGS.TS.VIỆT
TÌM DÀY CÁC BUỒNG TIM
Dày thất trái
+ Trục trái hoặc xu hướng trái
+ R cao ở D1,D2, aVL, và các CĐạo
trước tim bên trái (V5,V6)
+ Tại V1: S sâu và R/S < 1.R/S V5,6>1
+ Tổng S V1 + R V5 > 45 (Sokolow)
1/2
Trang 14TÌM DÀY CÁC BUỒNG TIM
Dày 2 thất
+ Kết hợp cả 2 tiêu chuẩn trên trong trường hợp không có Bloc nhánh.
+ Kết hợp tiêu chuẩn điện thế dương của dày thất phải hoặc thất trái với điện thế rộng của thất kia.
+ Phức bộ QRS rộng cân bằng cả 2 pha trên hai hoặc nhiều chuyển đạo ngoại biên và trước tim ( hiện tượng Katz-Wachtel)
Trang 16PGS.TS.VIỆT BƯỚC 5:
TÌM CÁC BIỂU HIỆN BỆNH LÝ ĐẶC BIỆT
2 Tăng kali máu
Khi K+ ngoại bào tăng thì nó làm cho hiện tượng tăng tái cực mạnh và nhanh sóng T
Trang 17BIỂU HIỆN ECG HẠ VÀ TĂNG KALI MÁU
(nồng độ kali máu mEq/L.)
The Merck Manual of Diagnosis and Therapy Section 2 Endocrine and Metabolic Disorders Chapter 12 Water, Electrolyte, Mineral, and Acid-Base Metabolism
BMN-ECG
PGS.TS.VIỆT
Trang 18Ca máu giảm sẽ làm cho hiện tượng tái cực cơ tim xảy ra chậm
do đó khoảng QT bị kéo dài
do đó khoảng QT bị kéo dài QTc=QT/RR
Trang 194 TĂNG CAN-XI MÁU
Làm hiện tượng tái cực xảy ra nhanh hơn do đó QTc bị rút
ngắn lại QTc=QT/RR ( bình thường = 0,42s)
QT
QTc= 0,48 / 1,18 = 0,4
BMN-ECG
PGS.TS.VIỆT
Trang 205 TRÀN DỊCH MÀNG NGOÀI TIM
- Điện thế thấp QRS D1+D2+D3<15 mm
- Đoạn ST chênh, sóng T âm
PGS.TS.VIỆT
Trang 216 DẤU NGẤM DIGOXIN
BMN-ECG
PGS.TS.VIỆT
Trang 22PHẦN THỰC HÀNH ĐỌC
ĐIỆN TÂM ĐỒ
PGS.TS.VIỆT
Trang 234 Tìm dấu hiệu phì đại các buồng tim
5 Tìm các biểu hiện bệnh lý đặc biệt.
Trang 24ECG SỐ 1
Trang 25ĐTĐ SỐ 2
BMN-ECG
PGS.TS.VIỆT
Trang 26ECG SỐ 3
Trang 27PGS.TS.VIỆT ECG SỐ 4
Trang 28ECG SỐ 5
Trang 29PGS.TS.VIỆT ECG SỐ 7
Trang 30ECG SỐ 8
Trang 31PGS.TS.VIỆT ECG SỐ 9
Trang 32ECG SỐ 10
Trang 33Đọc điện tâm đồ số 11
BMN-ECG
PGS.TS.VIỆT
+ Tần số: 68-100 l/ph + Nhịp:
+ Nhịp: Nhịp xoang kèm ngoại tâm thu nhĩ nhịp 3
+Trục trung gian 70 độ.
+ Không dày nhĩ + Không dày thất
Ngoại tâm thu nhĩ nhịp 3
Trang 36Điện tâm đồ số 14 (chỉ đọc rối loạn nhịp)
Ngưng xoang kèm nhịp thoát thất tần số 25l/ph
PGS.VIỆT
Nhịp thoát thất
Trang 37Điện tâm đồ số 15 (chỉ đọc rối loạn nhịp)
BMN-ECG
TS.VIỆT
Ngoại tâm thu thất nhịp 4
Trang 38Điện tâm đồ số 16 (chỉ đọc rối loạn nhịp)
TS.VIỆT
Bloc AV cấp 2
Trang 39Điện tâm đồ số 17
(chỉ đọc rối loạn nhịp)Tần số nhĩ 60l/ph; tần số thất 27 l/ph Bloc AV cấp 3 kèm thoát thất
BMN-ECG
TS.VIỆT
Trang 40TS.VIỆT Điện tâm đồ số 18
ST chênh xuống Đảo ngược sóng T Sóng U nhô Khoảng thời gian QU dài
Hạ Kali máu gây xoán đỉnh
Trang 41TS.VIỆT
Trang 42Nhịp tới sớm (ngoại tâm thu
Nhịp tới muộn (nhịp thoát)
- Nhịp block
Bloc xoang nhĩ
Bloc nhĩ thất
Trang 46NHỊP BẤT THƯỜNG(tt)
Nhịp nhanh Nếu QRS choãi rộng, giống hệt nhau xảy ra đều tần số:
Trang 47PGS.TS.VIỆT
NHỊP BẤT THƯỜNG(tt)
Nhịp không đều
Nếu QRS dạng bình thường xảy ra không đều trước QRS có:
1 P giống nhau, khoảng PR bằng nhau nhưng
thời gian giữa các khoảng P-P liền nhau phải
chênh nhau >0,16S nhịp xoang không đều
Trang 481 sóng P dạng giống các P đi trước
Ngoại tâm thu xoang
1 sóng P dạng khác các P đi trước
ngoại tâm thu nhĩ
Không có sóng p ngoại tâm thu nút
QRS này choãi rộng không có
sóng p đi trước ngoại tâm thu thất
Trang 49NGOẠI TÂM THU NHĨ
Trang 52trước mà khoảng P-P này = 2 lần
khoảng P-P phía trước ngưng xoang
Trang 577 NHỒI MÁU CƠ TIM
Thiếu máu
- Dưới thượng tâm mạc: T âm, nhọn, đối xứng.
- Dưới nội tâm mạc: T dương, nhọn, đối xứng.
Tổn thương:
- Tổn thương dưới thượng mạc: ST chênh lên (giai đoạn cấp)
- Tổn thương dưới nội mạc:
Trang 58NHỒI MÁU CƠ TIM
Đoạn ST chênh lên Xảy ra trong giai đoạn sớm của NMCT
Xuất hiện ở những chuyển đạo ngay tại vị trí tổn thương
Sóng Q sâu hay “Q bệnh lý”
Có giá trị để xác nhận nhồi máu cơ tim
Có thời gian kéo dài ít nhất 0,04’
Có chiều sâu >25% chiều cao sóng R cùng chuyển đạo
Biến đổi sóng T Xuất hiện muộn xảy ra khi hết tình trạng chênh của ST Được thấy rõ ở nhiều chuyển đạo với hình ảnh đặc biệt
PGS.TS.VIỆT
Trang 59NHỒI MÁU CƠ TIM
Đoạn ST chênh lên tại vị trí tổn
thương
Đoạn ST chênh xuống ở các
chuyển đạo đối diện (hình ảnh soi
gương)
Xuất hiện sóng Q bệnh lý
Sóng R giảm biên độ
Sóng T đảo chiều (âm đối xứng tại
chuyển đạo ở vùng tổn thương)
BMN-ECG
PGS.TS.VIỆT
Trang 60BIẾN ĐỔI ĐTĐ TRONG NMCT CẤP
Trang 61ĐỊNH KHU VÙNG NHỒI MÁU CƠ TIM
BMN-ECG
PGS.TS.VIỆT
Trang 62NHỒI MÁU CƠ TIM
Hình ảnh trực tiếp (sóng QS, ST chênh lên, T âm) ở V1 ST chênh lên ở V2, V3, V4.
T thấp ở V5, V6, aVL, D1
Nhồi máu trước vách
PGS.TS.VIỆT
Trang 63NHỒI MÁU CƠ TIM
Hình ảnh trực tiếp (Q sâu, rộng, ST chênh lên, T âm) ở D2 ,D3, aVF đôi khi cả ở V5,V6 Hình ảnh gián tiếp (ST có thể chênh xuống) ở V1, V2, V3 (hình ảnh soi gương).
Nhồi máu sau - dưới
BMN-ECG
PGS.TS.VIỆT
Trang 64Bloc nhánh trái hoàn toàn
V5 - V6 sóng R hoàn toàn dương, biên độ giãn rộng (0,16 giây)
TS.VIỆT
Trang 65Điện tâm đồ số 10
Nhồi máu cơ tim thất phải
Có sự đảo ngược/ soi gương của sóng Q bệnh lý Chú ý ở bệnh nhân này còn có nhồi máu vùng dưới với ST chênh lên ở DII, DIII và aVF Ở các chuyển đạo trước tim
BMN-ECG
TS.VIỆT
Trang 66Điện tâm đồ số 11
Ngoại tâm thu nhĩ
TS.VIỆT
Trang 67Bloc xoang nhĩ độ 2
Block xoang nhĩ là do xung của nút xoang không truyền được ra ngoài nút xoang.
Các nhịp nút xoang vẫn tiếp tục truyền xung động bình thường Tuy nhiên, một số các xung điện xoang bị "chặn" trước khi có thể dẫn truyền dẫn đến liên tục làm mất khử cực nhĩ (mất sóng P).
Read
BMN-ECG
TS.VIỆT
Trang 68Bloc xoang nhĩ độ 2
Các mũi tên chỉ thời gian giả định của mỗi xung xoang.
Các mũi tên màu xanh đại diện cho truyền các xung động bình
thường, tức là kết quả là sóng P.
Các mũi tên màu đen đại diện xung xoang bị block (mất sóng P).
Khoảng tạm dừng khoảng sóng P (2,1 giây) tăng đều gấp đôi chính xác khoảng PP trước (1,05 giây).
Trang 69Hội chứng suy yếu nút xoang
Hội chứng nhịp tim chậm nhịp tim nhanh
BMN-ECG
TS.VIỆT
Trang 72TS.VIỆT
Trang 73TS.VIỆT
Các chuyển đạo của điện tâm đồ
Các chuyển đạo thông dụng
Các chuyển đạo ngoại biên
- Cách mắc các điện cực :
- Màu đỏ : Cổ tay phải
- Màu vàng : Cổ tay trái
- Màu xanh : Cổ chân trái
- Màu đen
Chiều d ơng của chuyển đạo
- D I : Từ vai phải sang vai trái
- D II : Từ vai phải xuống chân trái
- D III : Từ vai trái xuống chân trái
Trang 74Chuyển đạo mẫu ( D1, D2, D3
Trang 75TS.VIỆT
- aVR : Cổ tay phải ( điện thế TTP )
- aVL : Cổ tay trái ( điện thế TTT, khi tim nằm)
- aVF : Cổ chân trái ( điện thế TTT,khi tim
đứng )
Trang 76Cách mắc các điên cực Biểu hiện điện thế
- V2 : LS 4 cạnh ức trái - Thất phải
- V3 : Điểm giữa V2-V4 - Vách liên thất
- V4 : LS 5 cắt đ ờng giữa đòn trái - Vách liên thất
- V5 : Đ ờng nách tr ớc trái cắt ngang V4 Thất trái
- V6 : Đ ờng nách giữa trái cắt ngang V4,V5 Thất trái
Trang 77– Đ iện thế cao : Đ ặt N/2 → Đ ọc kết quả x 2
– Đ iện thế thấp : Đ ặt 2N → Đ ọc kết quả : 2
Thời gian ( Tuỳ tốc độ máy chạy)
- Tốc độ chuẩn = 25 mm/giây → 1 ô nhỏ = 0,04 giây
- Tốc độ nhanh = 50 mm/giây → 1 ô nhỏ = 0,02 giây
Trang 78Kiểm tra kỹ thuật ghi điên tâm
đồ
+ Ảnh h ởng tạp của dòng điện :
- Biểu hiện : Sóng rung, méo mó, hỡnh răng c a
Đ ờng đẳng điện rung,lên xuống
- Nguyên nhân: Dây đất không có, ch a chuẩn, Dòng điện nhiễu, tay chân Bn chạm
nhau,hoặc chạm vào gi ờng kim loại, đeo trang sức kim loại
+ Nhầm điện cực tay tráI sang tay phải: P âm
+ Điện cực tr ước tim quá cao hoặc quá thấp.
+ Kiểm tra Test : Các góc vuông, điện thế chuẩn
Trang 79TS.VIỆT
Chuyển đạo mẫu DII
Trang 80ĐIỆN TÂM ĐỒ BÌNH THƯỜNG
1 Không có các bất thường về nhịp, tốc độ, hoặc trục.
2 Cấu hình của sóng P, QRS đầy đủ, và sóng T trong giới hạn bình thường.
Trang 81ĐIỆN TÂM ĐỒ BÌNH THƯỜNG
Trang 82ĐIỆN TÂM ĐỒ BÌNH THƯỜNG ST:
Trang 84PGS.VIỆT Đọc điện tim
Trang 85TS.VIỆT
TĂNG CAN-XI MÁU
Làm hiện tượng tái cực xảy ra nhanh hơn do đó QTc bị rút ngắn lại
Trang 86Đọc điện tim
Trang 88PGS.TS.VIỆT Đọc điện tim
Trang 90ĐỌC ĐIỆN TÂM ĐỒ
+ Tần số: 150 lần /ph + Nhịp xoang
+ Trục trái 65 độ + Dày 2 nhĩ
+ Phức bộ QRS lớn cân bằng cả 2 pha trên hai hoặc nhiều chuyển đạo ngoại biên và trước tim ( hiện tượng Katz-Wachtel).
Trang 93Nhịp bộ nối
BMN-ECG
TS.VIỆT
Trang 94VIÊM MÀNG NGOÀI TIM
A Sóng T dẹt hai pha nhẹ ở D1, V4, V5,V6 đoạn ST chênh nhẹ lên trên;
B đảo ngược của sóng T, T âm ở D1,D2,AVL, AVF và âm từ V2-V6;
C Hình ảnh 3tháng sau: biểu hiện bình thường của ÐTÐ
A
B
C
Trang 95BIẾN ĐỔI ĐTĐ THEO VÙNG NMCT
D2, D3, AVF, chuyển đạo ngực phía sau V5,V6
Biến đổi soi
gương: ST chên
xuống, T dương
D2, D3, AVF, chuyển đạo ngực phía sau V5,V6
D1, AVL, Chuyển đạo trước tim Các biến đổi dạn tiến triển của nhồi máu cơ tim
BMN-ECG
PGS.TS.VIỆT
Trang 96NHỒI MÁU CƠ TIM
Nhồi máu trước vách
Hình ảnh trực tiếp (sóng QS, ST chênh lên, T âm) ở V2, V3, V4.
T thấp hay âm ở V5, V6, aVL, D1
Nhồi máu trước - bên
Hình ảnh trực tiếp (Q sâu và rộng, ST chênh lên, T âm sâu) ở V5, V6, D1, aVL.
Hình ảnh gián tiếp (ST chênh xuống, T dương rất cao) ở D3 đôi khi aVF Nhồi máu sau - dưới
Hình ảnh trực tiếp (Q sâu, rộng, ST chênh lên, T âm sâu) ở D3, aVF, có khi cả D2.
Hình ảnh gián tiếp (T dương cao, có thể nhọn, đối xứng, ST có thể chênh xuống) ở V1, V2, V3, V4.
TS.VIỆT
Trang 97NHỒI MÁU CƠ TIM
Sóng T đạt đỉnh trong II, III và mất tương đối chiều cao sóng R.
ST chênh lên và hình Q trong DIII.
ST đối ứng chênh xuống và sóng T đảo ngược ở aVL.
ST cao trong DIII > DII cho thấy tắc RCA
BMN-ECG
TS.VIỆT
Trang 98ĐỊNH KHU VÙNG NHỒI MÁU CƠ TIM
Dựa vào 12 chuyển đạo
Trang 99NHỒI MÁU CƠ TIMHình ảnh trực tiếp (Q sâu và rộng, ST chênh lên, T âm sâu) ở V5, V6, D1, aVL Hình ảnh gián tiếp (ST chênh xuống, T dương rất cao) ở D3 đôi khi aVF.
Nhồi máu trước - bên
BMN-ECG
TS.VIỆT
Trang 100SO SÁNH BIẾN ĐỔI ĐTĐ CỦA TĂNG-HẠ
Ca và K máu
PGS.TS.VIỆT
Trang 101NHỒI MÁU CƠ TIM
Sóng T khổng lồ
1 phút sau NMCT
Đoạn ST chênh lên
vài giờ sau NMCT
Đoạn ST dần trở về bình thường, T âm
Sau vài ngày
Trang 104PGS.TS.VIỆT Đọc điện tim
Trục phải, R cao ở aVR, D3,aVF và các CĐ trước tim phải (V1,V2) S sâu
ở D1, Tại V1: R cao và tỷ lệ R/S >1 Tại V6: S sâu và R/S < 1
Trang 1051/2