TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN I... Hoạt động Hoạt động Tìm tòi mở rộng Tr 17 Phân biệt số và chữ số.. Hãy cho biết số trăm, chữ số hàng trăm, số chục, chữ số hàng chục... SỐ PHẦN TỬ CUA MỘT TẬP
Trang 1Tiết 1
TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Một hộp đựng đồ dùng học tập
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần B.1.b
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.3.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
Hoạt động
hình thành
kiến thức
Trang 4
2c/trang 5 3b/trang 6
4c/Trang 6
Tập hợp các số có một chữ số; Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10
Tập hợp các đôi giầy trên giá B={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}
B={3;6;9};
0 có chia hết cho 3 hay ko? B={0;3;6;9}
0B; 8B; 9B; 20B
8 E S ; 15 E Đ ; 2 E Đ ; 20 E S ;
Hoạt động
luyện tập
Bài 1;2;3 trang 7
Bài 1: A={6;7;8}
B={Chủ nhật, Thứ hai, Thứ ba, Thứ tư, Thứ năm, Thứ sáu, Thứ 7} Các ngày trong tuần đang học
B={24; 25;26;27;28;29;30}
C={N,H,A,T,R,A,N,G};
Mỗi phần tử đc viết mấy lần? C={N,H,A,T,R,G}; Bài 2: P={0;1;2;3;4;5;6;7}
Q={3;4;5;6;7;8}
Bài 3 a) qX; b) qX; rX; uX;
Hoạt động
Vận dụng Bài 1/Trang 7
Bài 1a) A={ Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một} 1b) B={ Tháng tư, Tháng năm, Tháng sáu}
Hoạt động
Tìm tòi mở
rộng
Bài 1;2 Trang 8
Bài 1a) 15A; aB; 2B 1b) M={Bút}; H={Bút, sách, vở}
BútM; BútH; SáchM; SáchH; MũH
Bài 2: A={0;2;4;6;8}; A={x Nx 2, x<10}
B={ 4;5;6;7;8;9}; B={x N3< x<10}
?Ý nghĩa của các kí hiệu: , ?
?Các phần tử của 1 tập hợp có nhất thiết phải cùng loại?
Trang 2TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
khởi động
Trang 9 Trò chơi “ Đố bạn biết số”
Hoạt động
hình thành
kiến thức
1b/Tr9 2b/10
2c/tr 10
(C) N={0;1;2;3; }
15 nhỏ hơn a
1001 lớn hơn b
Hoạt động
luyện tập
Bài 1/Tr11
Bài 2/Tr11 Bài 3;4;5/Tr11
A={13;14;15}
B ={1;2;3;4}
C={13;14;15}
A={5;7;9}
A={x Nx 2; 3< x<10}
Học sinh tự điền, so sánh các số liệu Hoạt động
Vận dụng Bài 2/ Tr 12
1K=1000 (đơn vị)
Lưu ý: 1KB gần bằng 1000B (1024B)
Hoạt động
Tìm tòi mở
rộng
Trang 12
Các số tự nhiên liên tiếp tăng dần là:
a) x,x+1, x+2 trong đó x N b) b-1,b,b+1 trong đó b N*
? Điểm khác nhau giữa 2 tập hợp N và N*
? Tìm phần tử N mà N*
Trang 3Tiết 3
GHI SỐ TỰ NHIÊN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.1.b
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2.2
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt
động
Bài tập/
Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
khởi động
Trang 13 Trò chơi “ Số và chữ số”
Hoạt động
hình thành
kiến thức
Bài 1b/Tr14 Bài 2c/tr14
Số lớn nhất có ba chữ số là 999
Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987
Giá trị chữ số 4
Hoạt động
luyện tập
Bài 1a/tr16 Bài 1b/tr16
Bài 2/tr 16 Bài 3a/tr 16 Bài 3b/tr 16 Bài 4/tr16 Bài 5a/tr16 Bài 5b/tr16
1357
Số đã cho Số trăm Cs hàng trăm Số chục Cs hàng chục
A={0;2}
1000 9876 102; 120; 201; 210 14; 26
XVII; XXV
Hoạt động
Hoạt động
Tìm tòi
mở rộng
Tr 17
Phân biệt số và chữ số
– Hãy viết các số tự nhiên sau:
a) Viết số tự nhiên có số chục là 135 ; chữ số hàng đơn vị 7
b) Số đã cho 1425 Hãy cho biết số trăm, chữ số hàng trăm, số chục, chữ số hàng chục
Trang 4SỐ PHẦN TỬ CUA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2.c
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/
Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
khởi động
Trang 18 a)T/h: A có 1 ptu, B có 2ptu, C có 100ptu, N có vô số ptu
b)T/h: D có 1 ptu, E có 2ptu, H có 11ptu c)Không có stn x nào mà x+5=2
Hoạt động
hình thành
kiến thức
Bài 2a/tr19 Bài 2c/tr19
E={x,y}, F={x,y,c,d}
M A, M B, A B, B A
Hoạt động
luyện tập
Bài 1a/tr19 Bài 1b/tr19 Bài 2a/tr 20 Bài 2b/tr 20 Bài 3/tr 20 Bài 4/tr 20
A = {0;1;2;….;19;20} có 21 ptu
B = {xN/5<x<6} ko có ptu nào {a;b}, {c;b}, {a;c}
{a;b} M , {c;b} M , {a;c} M
A = {0;1;2;….;9;10} , B = {0;1;2;3;4} B A
Ko, vì t/h A có 1 ptu 0
Hoạt động
Vận dụng
và
Tìm tòi mở
rộng
Bài 1/ tr20 Bài 2/ tr20
Tập hợp A là con của tập hợp B khi mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B
s; s; đ; s; s; đ
– Khi nào thì tập hợp A là con của tập hợp B?
Viết các tập hợp sau và cho biết một tập hợp có bao nhiêu phần tử ?
a) Tập hợp P các số tự nhiên không vượt quá 10 b) Tập hợp Q các số tự nhiên lớn hơn 3 nhưng nhỏ hơn 4
? T/h Q có là con của t/h P hay ko?
Trang 5Tiết 5
LUYỆN TẬP
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Chiếu nội dung hoạt động D em cần biết.
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/
Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
luyện tập
Bài C.1/tr 21
Bài C.2/tr 21
Bài C.3/tr 21 Bài C.4/tr 21
a) C={0;2;4;6;8}
b) L={ 11;13;15;17;19}
c) A={18;20;22}
d) B= {25;27;29;31}
a) A={18} có 1 phần tử b) B={0} có 1 phần tử c) C=N có vô số phần tử d) E= không có phần tử nào
A N; B N; N* N;
M B A;
Hoạt động
Vận dụng
Hoạt động
Tìm tòi mở
rộng
E.2 /tr23 E.2 /tr23
Số phần tử của tập hợp B là: 99-10+1=90 (phần tử)
Số phần tử của tập hợp D là: (99-21):2+1=40 (phần tử)
Số phần tử của tập hợp D là: (96-32):2+1=33 (phần tử)
Trang 6PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
khởi động
Bài A.1/tr23 Bài A.2/tr23
Phép cộng: “+” phép nhân “x” hoặc dấu “.”
Phép cộng:số hạng, tổng Phép nhân: thừa số, tích a.0=0; a.1=a;
a.b=0 thì a=0 hoặc b=0;
Hoạt động
hình thành
kiến thức
Bài B.1.b/tr24
Bài B.2.c/tr24
Bài B.3.b/tr26
23+47+11+29 = (23+47)+(11+29) = 70+40 =110 4.7.11.25 = (7.11).(4.25) = 77.100 = 7700
Tính:
87.36+87.64 = 87.(36+64) =87.100 =8700
27.195-95.27 = 27(195-95) =27.100 =2700
Trang 7Tiết 7
PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
luyện tập
Bài C.1/tr 26
Bài C.2/tr 27
Bài C.3/tr 27 Bài C.4/tr 27
Bài C.5/tr 27 Bài C.6/tr 27 Bài C.7/tr 27
Bài C.8/tr 27
Quãng đương ôtô đi từ Hà Nội đến Yên Bái là:
54+19+82= 155 (km)
a) 18+15+22+45= =100 b) 276+118+324 = = 718 c) 5.9.3.2 = =270
d) 25.5.4.27.2 = 2700 a) 996+45 = 996+4=41 =1041 b) 37+198 = =235
Trong một tích nếu một thừa số tăng lên gấp bao nhiêu lần thì tích tăng lên gấp bấy nhiêu lần
(k.a).b = k.(a.b) a) =; b) <; c >; d) <
25.12= 25.(10+2)= 250+50 = 300 34.11 = 34(10+1) =340+34 = 374 16.19=16(20-1)=320-16=304
46.99=46.(100-1)=4600-46=4554
35.98=35.(100-2)=3500-70=3430
a) x=34 b) x=17 Hoạt động
Vận dụng
Hoạt động
Tìm tòi mở
rộng
Bài D.E.2/tr28 20+21+22+ +30 = (20+30).11:2=275
Trang 8PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.3.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
khởi động
Bài A.1/tr 29 BàiA.1/tr 29
Phép trừ kí hiệu: “-”
Số bị trừ, số trừ, hiệu
a-0=a; a-a =0
Hoạt động
hình thành
kiến thức
Bài B.1.b/tr30
Bài B.2.b/tr31
Bài B.3.b/tr31
14:3=4 21:5 thương là 4 dư 1 75:5= 15;
135:8 thương là 16 dư 7
(15>13)
Trang 9Tiết 9
PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu B.1.b
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
luyện tập
Bài C.1/tr32 Bài C.2/tr32 Bài C.3/tr32 Bài C.4/tr32
Bài C.5/tr32
Bài C.6/tr32
a) x=155 b) x=25 c) x=13 35+98 = = 133; 46=29 = 75 321-96 =325-100=225
1354-997 = 1357-1000=357
a) 14.50=7.2.50=700; 16.25=4.4.25=400 b) 2100:50=4200:100=42; 1400:25=5600:100=56 c) 132:12 = 120:12+12:12 =11
96:8 = 80:8+16:8=12 a) Trong mỗi phép chia cho 3,4,5 số dư có thể là: 0;1;2 0;1;2;3 0;1;2;3;4
a) Dạng tổng quát của số chia cho 3 dư 1 là: 3k+1 (kN) Dạng tổng quát của số chia cho 3 dư 2 là: 3k+2 (kN)
Hoạt động
Vận dụng
Hoạt động
Tìm tòi mở
rộng
D.E.1/tr33 D.E.2/tr33
Huế-Nha Trang: 620 km Nha Trang – TPHCM: 432 km Bảng 1
Kênh đào Xuy-ê 1869Năm 1955Năm Thay đổi
Bảng 2:
Hành trình Hảo vọngQua mũi Qua kênhXuy-ê Giảm sốkm Luân Đôn - Bom-bay 17400km 10100km 7300km
Ô-đét-xa - Bom-bay 19000km 6800km 12200km
Trang 10LUYỆN TẬP CHUNG VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Chiếu nội dung D.E.1 trang 35
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
luyện tập
Bài C.1/tr34
Bài C.2/tr34
Bài C.3/tr34
a) 7457+4705=12162 b) 46756+13248 =60004 c) 78563-45381= 33182 d) 30452-2236 = 28216 e) 25.64=1600
g) 537.46= 24702 h) 375:15 = 25 i) 578:18 thương là 32 dư 2
a) 5500-375+1182 = 6307 b) 8376-2453-699 = 5224 c) 1054+987-1108 =933 d) 1540:11+1890:9+982 =1332 a) 7080-(1000-536) = 6616 b) 5347+(2376-734)= 6989 c) 2806-(1134+950)-280=442 d) 136.(668-588)-404.25= 780 e) 1953+(17432-56.223):16=2262 g) 6010-(130.52-68890:83) = 80
Trang 11Tiết 11
LUYỆN TẬP CHUNG VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Chiếu nội dung D.E.2 trang 36
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
luyện tập
Bài C.4/tr35
Bài C.5/tr35
a) 1234.2014+2014.8766 = 2014.(1234+8766)= 20140000 b) 1357.2468-2468.357 = 2468.(1357-357)=2468000 c) (14678:2+2476).(2576-2575)=9815.1=9815
d) (195-13.15):(1945+1014)= 0: (1945+1014)= 0 a)x = 1263 b) x = 148
c)x= 2005 d) x=1875 e)x = 2007 g) x=1
Hoạt động
vận dụng,
hình thành
kiến thức
Bài D.E.2/tr36
a) 90 dặm 144810m
2000 dặm 3218000 m
2000 phút 600m
5 phút 4 in-sơ =1,6 m
5 phút 7 in-sơ 1,675 m
30 in-sơ 0,75 m
40 in-sơ 1 m
MỘT SỐ BÀI TOÁN NÂNG CAO
Bài 1: Cho một bảng gồm 3 x 3 ô vuông sau đây:
Hãy điền vào các ô trống các số tự nhiên sao cho tổng số
của các số trong mỗi hàng, mỗi cột và trong các đường chéo
có tổng bằng nhau và tổng bằng 27
Bài 2: Hãy xếp chín số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
vào các hình tròn đặt trên các cạnh của tam giác
sao cho tổng các số trên cạnh nào của
tam giác cũng bằng 17
Bài 3: Cho bảng ô vuông 3 x 3 Điền các số thích
Trang 12- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phầnA B.1.d
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở A.B.1.c
II Nội dung cần chuẩn bị :
Hoạt động Bài tập/
Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
Khởi động
và
hình thành
kiến thức
Note
VD
c/37
d/37 g/38
an = a.a.a… a (n ≠ 0)
a: Cơ số n: Số mũ
an : a mũ n or a lũy thừa n or lũy thừa bậc n của a
a1 = a
23=2.2.2=8 2: cơ số; 3: số mũ; 23: 2 mũ 3; 8: giá trị lũy thừa
34 : 3 mũ 4 Trong đó: 3 là cơ số, 4 là số mũ
43 : 4mũ 3 Trong đó: 4 là cơ số, 3 là số mũ
Lũy thừa Cơ số Số mũ Giá trị lũy thừa
92 = 34 =81; 52 =5.5 =25; 43 = 64
2 bình phương, 2 lập phương
4 bình phương, 4 lập phương
Hoạt động
luyện tập
1/39
3/40
Lũy thừa Cơ số Số mũ Giá trị lũy thừa
a)4.4.4.4.4.= 45 b)3.3.3.5.5.5 =33.53 = 153
Hoạt động
Vận dụng
1/41 2/41
a)1; 4; 9; 16; 25 b)1; 8, 27
100 = 10.10 =102 1000 = 10.10.10 = 103
Trang 13
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học: - Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phầnA B.2.a - Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở A.B.2.c II Nội dung cần chuẩn bị : Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị Hoạt động Khởi động và hình thành kiến thức Note 2c/39 an am = an+m Nhân nhiều lũy thừa cùng cơ số: giữ nguyên cơ số, cộng các số mũ 24.26 = 24+6 = 210 72.73 = 72+3 = 75 Hoạt động luyện tập 2/39 4/40 Câu Đúng Sai a)23.22 = 26 23.22 = 25 x
b)23.22 = 25 x
c)54.5 = 54 54.5 = 55 x
a)35 34 = 39 b)53.55 = 58 c) 25.2 = 26
Hoạt động
Hoạt động
Tìm tòi mở
rộng
2/42 (ALũy thừa của lũy thừa: giữ nguyên cơ số, nhân các số mũm)n = am.n ; (a.b)m = am.bm (a ≠ 0, b ≠ 0, m N, n N)
Lũy thừa của 1 tích bằng tích các lũy thừa
Trang 14
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học: - Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A B.1.a, A B.2.a - Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở A.B.1.c, A.B.1.d II Nội dung cần chuẩn bị : Hoạt động Bài tập/ Trang Nội dung chuẩn bị Hoạt động Khởi động và hình thành kiến thức Note 1a/42 1c/43 2a/44 an : am = an-m (a ≠ 0, m ≥ n) a0 = 1 (a ≠ 0) 35 33 = 38 38 33 = 35 38 35 = 33
27: 23 = 24 27: 24 = 23
Câu Đúng Sai a) 512: 58 = 54 x
b) 79: 76 = 74 79: 76 = 73 x
c) 313: 38 = 35 x
d) 35: 35 = 1 x
135 = 1 102 + 3.101 +5 100 2468 = 2.103 + 4.102 + 6.101 + 8.100
Hoạt động luyện tập 3/45 4/45 a) 36 : 34 = 729 : 81 = 9 ; 36 : 34 = 32 = 9
b) 57 : 55 = 78125 : 3125 = 25 57 : 55 = 52 = 25
356 = 3.102 + 5.101 + 6.100
3243 = 3.103 + 2.102 + 4.101 + 3.100
abbc = a.103 + b.102 + b.101 + c.100
Hoạt động
Vận dụng
1/45 2/45
a)12.52 = 12 25 = 300 b)704 : 82 = 704 : 64 = 11 c)22 72 = 4.49 = 196 d)(96:24)3 = 43 = 64
a)63:33 = 216:27 = 8 ; (6:3)3 = 23 = 8 ==>63:33 = (6:3)3
b)102:52 = 100: 25 = 4; (10:5)2 = 22 = 4==>102:52 = (10:5)2
Hoạt động
Tìm tòi mở 2/42 (a:b)m = am:bm (a ≠ 0, b ≠ 0, m N, n N)
Trang 15Tiết 15 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần A.b
- Phiếu bài tập cặp theo mẫu ở B.2, B.3
Hoạt động Bài tập/
Trang
Nội dung chuẩn bị
Hoạt động
khởi động
b/46
c/46
60 + 20 – 5 = 80 – 5 = 75; 49:7.5 = 7.5 = 35
60 + 35:5 = 60 + 7 + 67; 86 – 10.4 = 86 – 40 = 46 (30+5):5 = 35:5 = 7; 3.(20 – 10) = 3.10 = 30 ( ) ==> [ ] ==> { }
Hoạt động
hình thành
kiến thức
Note
2/48 3/48
Lũy thừa ==> Nhân và chia ==> Cộng và trừ ( ) ==> [ ] ==> { }
a) 62:4.3+2.52 = 36:4.3+2.25 = 9.3+50 = 27+50 = 77 b)2.(5.42 – 18) = 2.(5.16 – 18) = 2 (80 – 18) = 2.62=124 c)80:{[(11 – 2).2]+2}=80: {[9.2]+2}=80: {18+2}=80:20 3.(10 – 8) : 2 + 4 = 7
Hoạt động
luyện tập
1/48
2/48 3/48
a)5.42 – 18:32 = 5.16 – 18:9 = 80 – 2 = 40 b)33.18 – 33.12 = 9.(18 – 12) = 9.6 = 54 c)39.213+87.39=39.(213+87) = 39.300 = 11700 d) 80 – [130 – (12 – 4)2]= 80 – [130 – 82]= 80 – [130 –64]
Hoạt động
Vận dụng
và
Tìm tòi mở
rộng