-HS được làm quen với KN tập hợpbằng cách lấy VD về tập hợp, nhận biét được1 đối tượng cụ thể thược hay không hược 1 tập hợp -Biết tập hợp các số TNVà tính chất của phép toán tập hợp [r]
Trang 1TRƯỜNG: PT DTBT – THCS HỪA NGÀI
TỔ: KHTN
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC: TOÁN
LỚP 8 CHƯƠNG TRÌNH: HỌC KỲ: I
Năm học: 2012-2013
1 Môn học: Toán
2 Chương trình:
Cơ bản
N À
M
Trang 2Học kỳ: I Năm học: 2012-2013
3 Họ và tên giáo viên: Nguyễn Ngọc Thời
Điện thoại: 01643982258
Địa điểm văn phòng tổ bộ môn: Trường PTDTBT – THCS Hừa Ngài
Lịch sinh hoạt tổ: 2 buổi / tháng.
4 Chuẩn của môn học ( theo chuẩn của Bộ GD-ĐT ban hành ); phù hợp thực tế Sau
khi kết thúc học kỳ , học sinh sẽ:
I.ÔN TẬP
VÀ BỔ
TÚC VỀ
SỐ TỰ
NHIÊN
-HS được làm quen với KN tập hợpbằng cách lấy VD về tập hợp, nhận biét được1 đối tượng cụ thể thược hay không hược 1 tập hợp -Biết tập hợp các số TNVà tính chất của phép toán tập hợp số TN
- Biết các KN về: ước và bội, ước chung và bội chung, ƯCLN, BCNN, số nguyên tố, hợp số
- Biết dùng các thuật ngữ về tập hợp, phần tử của tập hợp
-Biết sử dụng đúng các kí hiệu
- Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn
-Biết đọc viết các số TN sắp xếp các số TN théo thứ tự tăng hoạc giảm.Biét thực hiện các phép tính cộng trừ nhân chia
- Biết đọc các số La Mã từ 1 đén 30
- Vận dụng các tính chất của phép toán tính nhanh tính nhẩm
- Thực hiện các phép toán nhân chia lúy thừa
- Biết sử dụng MTBT tính toán
- Vân dụng các dấu hiệu chia hết để xác định 1 số có chia hết cho 2, cho 5, cho3, cho 9
- Phân tích được hợp số ra thừa
số nguyêntố trong những trường hợp đơn giản
-Tìm được ƯC, BC của 2 hoặc
3 số,ƯCLN, BCNN trong những TH đơn giản
II.SỐ
NGUYÊN
-Biết các số nguyên âm, Biết KN về bội và ước của só nguyên
- Biết biểu dieenx số nguyên trên trục số
- Phân biệt số nguyên âm ,số nguyên dương ,số 0
- Tìm và viết được số đối của số nguyên, GTTĐ củ số nguyên
- Sắp xếp số nguyên theo thứ tự tăng hoặc giảm
- Biết thực hiện các phép tính với số nguyên
Trang 3III ĐOẠN
THẲNG
-Biết các khái niệm điểm thuộc đường thẳng, điểm khong thuộc đường thẳng
- Biết khái niệm ba điểm thẳng hàng,3 điểm không thẳng hàng Kn điểm nằm giữa 2 điểm
- KN 2 đường thẳng trùng nhau, cắt nhau, sonh song với nhau
- Biết KN tia, đoan thẳng
- KN 2 tia đối nhau, 2 tia trùng nhau
- Biết KN độ dài đoạn thẳng
- Hiểu được tính chất nếu M nằm giữa A và B thì AM+BM=AB
- Biết rên tia Ox, có 1 và chỉ 1 điểm
M sao cho OM = m
- Trên tia Mx nếu OM< ON thì M nằm giưa O và N
- Biết các KN trung điểm của đoạn thẳng
Biết dùng các kí hiệu
- Biết vẽ hình minh họa các quan hệ: Điểm thuộc Ko thuộc đường thẳng
- Biết vẽ 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm ko thẳ hàng
- Biết vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm cho trước
- Biết vẽ 1 tia , 1 đoan thẳng
- Nhận Biết được 1tia, 1đoạn thẳng trong hình vẽ
Biết dùng thước đo độ dài để
đo đoạn thẳng, vẽ đoạn thẳng có
độ dài cho trước
- Biết vân dụng hệ thức AM+ MB= AB khi M nằm giỡa A và
B giải các bài toán đơn giản
- Biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng
5.Yêu cầu về thái độ (theo chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành),phù hợp với thực tế:
-Có hứng thú học tập toán,yêu thích tìm tòi khoa học,trân trọng những đóng góp của
Toán học cho sự phát triển của xã hội và công lao đóng góp to lớn của các nhà bác học -Có tính cách cẩn thận,tỷ mỷ,chính xác và có tinh thần hợp tác trong công việc
-Có ý thức vận dụng những kiến thức toán học đã học vào thực tế
6.Mục tiêu chi tiết
Mục tiêu
Nội dung
MỤC TIÊU CHI TIẾT
Lớp 6 I.ÔN TẬP VÀ
BỔ TÚC VỀ
SỐ TỰ NHIÊN
-HS được làm quen với KN tập hợp bằng cách lấy
VD về tập hợp, nhận biét được1 đối tượng cụ thể thược hay không hược 1 tập hợp -Biết tập hợp các
số TNVà tính chất của phép toán tập hợp số TN
- Biết dùng các thuật ngữ
về tập hợp, phần tử của tập hợp
-Biết sử dụng đúng các kí hiệu
- Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn
-Biết đọc viết các số TN sắp xếp các số TN théo thứ
tự tăng hoạc giảm.Biét thực hiện các phép tính cộng trừ nhân chia
- Biết đọc các số La Mã từ
1 đén 30
- Vận dụng tính chất tính nhanh, phép toán dài
- Tính số phần tử của tập hợp
Trang 4- Biết các khái niệm về: ước và bội, ước chung và bội chung,
ƯCLN, BCNN, số nguyên tố, hợp số
- Vận dụng các tính chất của phép toán tính nhanh tính nhẩm
- Thực hiện các phép toán nhân chia lúy thừa
- Biết sử dụng MTBT tính toán
- Vân dụng các dấu hiệu chia hết để xác định 1 số có chia hết cho 2, cho 5, cho3, cho 9
- Phân tích được hợp số ra thừa số nguyêntố trong những trường hợp đơn giản
-Tìm được ƯC, BC của 2 hoặc 3 số,ƯCLN, BCNN trong những TH đơn giản
- So sánh cá lũy thừa
-Vận dụng tính chất chia hết chứng minh TìmƯC,ƯC,ƯCLN,B CNN của 2 hoặc 3 số trong các bài toán thưc
tế
II.SỐ NGUYÊN - Biết các số
nguyên âm
- Biết biểu diễn số nguyên trên trục số
- Phân biệt số nguyên âm ,số nguyên dương ,số 0
- Tìm và viết được số đối của số nguyên, GTTĐ của
số nguyên
- Sắp xếp số nguyên theo thứ tự tăng hoặc giảm
- Biết thực hiện các phép tính với số nguyên
- Thực hiện các phép toán phức tạp với số nguyên
III ĐOẠN
THẲNG
- Biết các KN điểm thuộc đường thẳng,điểm khong thuộcđườngthẳng
- Biết khái niệm
ba điểm thẳng hàng, 3 điểm khôngthẳng hàng
Kn điểm nằm giữa 2 điểm
- KN 2 đường thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song với nhau
- Biết KN tia,
- Biết dùng các kí hiệu
- Biết vẽ hình minh họa các quan hệ: Điểm thuộcKo thuộc đường thẳng
- Biết vẽ 3 điểm thẳng hàng, 3 điểm ko thẳ hàng
- Biết vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm cho trước
- Biết vẽ 1 tia , 1 đoan thẳng
- Nhận Biết được 1tia, 1đoạn thẳng trong hình vẽ
Biết dùng thước đo độ dài
để đo đoạn thẳng, vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
-Biết các cách dặt tên cho đường thẳng
- Phân biệt KN đường thẳng, đoạn thẳng,tia
- Vẽ , đo độ dài đoạn thẳng
-Làm được các bài toán tính độ dài các đoạn thẳng M nằm giữa A và B thì AM+BM=AB
Trang 5đoan thẳng
- KN 2 tia đối nhau, 2 tia trùng nhau
- Biết KN độ dài đoạn thẳng
- Hiểu được tính chất nếu M nằm giữa A và B thì AM+BM=AB
- Biết rên tia Ox,
có 1 và chỉ 1 điểm
M sao cho OM = m
- Trên tia Mx nếu OM< ON thì M nằm giưa O và N
- Biết các KN trung điểm của đoạn thẳng
- Biết vân dụng hệ thức AM+ MB= AB khi M nằm giưa A và B giải các bài toán đơn giản
- Biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng
7.Khung phân phối chương trình (Theo PPCT của Sở GD-ĐT ban hành)
Học kỳ I: 19 tuần,72 tiết
Nội dung bắt buộc/ số tiết Nội dung
tự chon
Tổng số tiết
Ghi chú
Lý thuyết Thực hành Bài tập,ôn
tập
Kiểm tra
8 Lịch trình chi tiết
Chương Bài học Tiết Hình thức tổ
chức
PP/học liệu PTDH
KT-ĐG
Chương I: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
(24 tiết lí thuyết +10 tiết luyện tập+3 tiết ôn tập+2 tiết kiểm tra =39 tiết)
Tập hợp phần
tử của tập hợp
Tập hợp các số
tự nhiên
1
2
- Tự học -Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Ghi số tự nhiên 3 - Tự học -Vấn đáp, Kiểm tra
Trang 6Chương I:
Ôn tập và
bổ túc về
số tự
nhiên
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
Phát hiện và giải quyết vấn đề
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ, bảng chữ số
La mã từ I đến XXX
miệng
Số phần tử của một tập hợp
Tập hợp con
4 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Phép cộng và phép nhân
6 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ, máy tính
Kiểm tra miệng
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, luyện tập và thực hành
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Phép trừ và phép chia
8 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết
Kiểm tra miệng
Trang 7- cá nhân vấn đề
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ, máy tính bỏ túi
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, luyện tập và thực hành
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Lũy thừa với
số mũ tự nhiên
Nhân hai lũy
thừa cùng cơ
số
10 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, luyện tập và thực hành
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Lũy thừa với
số mũ tự nhiên
Nhân hai lũy
thừa cùng cơ
số
11 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Luyện tập 12 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, luyện tập và thực hành
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Chia hai lũy
thừa cùng cơ
số
13 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước,
Kiểm tra miệng
Trang 8bảng phụ Thứ tự thực
hiện phép tính
14 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ, máy tính bỏ túi
Kiểm tra miệng
Luyện tập 15 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, luyện tập và thực hành
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra 15'
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp, luyện tập và thực hành
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Kiểm tra 17 - Viết bài, trên lớp -Đề và đáp
án
Kiểm tra định kì
1 tiết Tính chất chia
hết của một
tổng
18-19
- Tự học -Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Dấu hiệu chia
hết cho 2 và
cho 5
20 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Trang 9Luyện tập 21 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, luyện tập và thực hành
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Dấu hiệu chia
hết cho 3 và
cho 9
22 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Luyện tập 23 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, luyện tập và thực hành
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Ước và bội 24 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Số nguyên tố
Hợp số.Bảng
số
25-26
- Tự học -Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ, bảng số nguyên tố
Kiểm tra miệng
Luyện tập 27 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- Vấn đáp, luyện tập và thực hành
Kiểm tra miệng
Trang 10- cá nhân - SGK,chuẩn
KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ Phân tích một
số ra thừa số
nguyên tố
28 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Luyện tập 29 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, luyện tập và thực hành
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Ước chung và
bội chung
30 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Ước chung và
bội chung
( tiếp)
31 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Ươc chung lớn
nhất
32-33
- Tự học -Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Luyện tập 34 - Tự học
-Hoạt động nhóm
- Vấn đáp, luyện tập và
Kiểm tra miệng
Trang 11-Trên lớp
- cá nhân
thực hành
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ Bội chung nhỏ
nhất
35-36
- Tự học -Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Ôn tập chương I
37-38
- Tự học -Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, luyện tập và thực hành
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Kiểm tra 45 phút
39 - Viết bài,trên lớp - Đề và đáp
án
Kiểm tra định kì
1 tiết
Chương II: Số nguyên
(8 tiết lí thuyết + 4 tiết luyện tập +4 tiết ôn tập + 2 tiết kiểm tra =18 tiết)
Chương
II: Số
nguyên
Làm quen với số nguyên âm
40 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Tập hợp Z các
số nguyên
41 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề
- SGK,chuẩn
Kiểm tra miệng
Trang 12- Thước, bảng phụ Thứ tự trong tập
hợp các số
nguyên
42 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Luyện tập 43 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, luyện tập và thực hành
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Cộng hai số
nguyên cùng
dấu
44 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Cộng hai số
nguyên khác
dấu
45 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Luyện tập 46 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, luyện tập và thực hành
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra
15 phút
Tính chất của
phép cộng các
số nguyên
47 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề
Kiểm tra miệng
Trang 13- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ Luyện tập 48 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, luyện tập và thực hành
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Phép trừ hai số
nguyên
49 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Luyện tập 50 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, luyện tập và thực hành
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Quy tắc dấu
ngoặc
51 - Tự học
-Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Ôn tập học kì I
52- 53- 54-55
- Tự học -Hoạt động nhóm -Trên lớp
- cá nhân
- Vấn đáp, luyện tập và thực hành
- SGK,chuẩn KTKN,SBT
- Thước, bảng phụ
Kiểm tra miệng
Kiểm tra học kì
I
56-57
- Viết trên lớp -Đề và đáp
án
Kiểm tra định kì 90(p)