KẾ HOẠCH MÔN TOÁN LỚP 6 Năm học 2015 2016 Họ và tên giáo viên: Đỗ Trung Kiên Sinh ngày: 27061990 Trình độ chuyên môn: Đại học Sư phạm Chức vụ: Giáo viên Nhiệm vụ được giao: Dạy toán 6A; toán 8A; tự chọn 7B, 7C; Toán mạng 8; Toán MTCT Casio I. CƠ SỞ ĐỂ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH 1. Các căn cứ để xây dựng kế hoạch Căn cứ vào chỉ thị nhiệm vụ năm học 20152016 và các văn bản hướng dẫn về giảng dạy bộ môn, định mức chỉ tiêu được giao. 2. Đặc điểm tình hình a. Khái quát đặc điểm chung: Số HS: 38 trong đó, nam: 21 nữ: 17 Kết quả khảo sát đầu năm 20152016: Tổng số HS Giỏi Khá TB Yếu Kém Số HS Tỷ lệ % Số HS Tỷ lệ % Số HS Tỷ lệ % Số HS Tỷ lệ % Số HS Tỷ lệ % Các điều kiện đảm bảo cho dạy và học: Có đầy đủ sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, đồ dùng dạy và học. b. Thuận lợi và khó khăn : Thuận lợi : Học sinh có đủ SGK, SBT. Đa số học sinh biết lo lắng và xác định môn Toán là môn học cơ bản , quan trọng. Đa số các bậc phụ huynh quan tâm đến việc học tập của con em mình. Mội trường học tập, rèn luyện rất tốt, cơ sở vật chất và đồ dùng học tập đầy đủ. Khó khăn : Một số học sinh trình độ còn hạn chế, giấu dốt. Một số học sinh ý thức tự giác chưa cao, chưa chăm chỉ, trong lớp mất trật tự, về nhà không học bài cũ. Một số phụ huynh chưa quan tâm tới việc học tập của con em mình. II. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ, MỤC TIÊU, CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU Giảng dạy lí thuyết : Thực hiện đúng, đầy đủ số tiết theo phân phối chương trình quy định. Đổi mới phương pháp dạy học phát huy tính tích cực chủ động của học sinh. Thực hành: Thực hiện đầy đủ nghiêm túc các giờ thực hành theo phân phối chương trình quy định Luyện tập: Thực hiện đầy đủ nghiêm túc các giờ luyện tập theo phân phối chương trình quy định Tổ chức tham quan thực tế, ngoại khóa: Kết hợp cùng nhà trường tổ chức cho học sinh tham quan thực tế,ngoại khóa,gắn nội dung bài học vơi thực tiễn. Bồi dưỡng học sinh giỏi: Phát hiện, bồi dưỡng các học sinh có khả năng, năng lực học toán. Phụ đạo học sinh yếu, kém : Luôn luôn quan tâm giúp đỡ học sinh yếu kém bằng cách thường xuyên kiểm tra, nhắc nhở đúng lúc. Có kế hoạch bồi dưỡng học sinh yếu ngày từ đầu năm học và theo lịch của nhà trường. Giáo dục đạo đức, tinh thần thái độ học tập bộ môn, kỹ năng sống Qua môn học giaos dục cho học sinh có ý thức đạo đức tốt,có tinh thần tự giác trong học tập. Chỉ tiêu phấn đấu Tổng số HS Giỏi Khá TB Yếu Kém Số HS Tỷ lệ % Số HS Tỷ lệ % Số HS Tỷ lệ % Số HS Tỷ lệ % Số HS Tỷ lệ % HS đạt giải học sinh giỏi năm học 20152016: cấp huyện: 6 em, cấp tỉnh: 2 em. III. CÁC BIỆN PHÁP CHÍNH 1. Giáo viên cần nắm chắc trình độ nhận thức của từng học sinh. Đề ra yêu cầu phù hợp với từng đối tượng HS. 2. Kết hợp chặt chẽ giữa luyện tập, ôn tập, hệ thống kiến thức cho HS. 3. Giáo viên cần nắm chắc trình độ nhận thức của từng học sinh. Đề ra yêu cầu phù hợp với từng đối tượng HS. 4. Kết hợp chặt chẽ giữa luyện tập, ôn tập, hệ thống kiến thức cho HS. 5. Luôn bám sát chuẩn kiến thức, kỹ năng của từng bài, từng nội dung. 6. Học hỏi đồng nghiệp, thăm lớp dự giờ thờng xuyên theo quy định. 7. Đối mới phương pháp dạy học, kiểm tra đánh giá, để nâng cao chất lượng. 8. Thường xuyên gần gũi học sinh quan tâm đến học sinh yếu nhiều hơn. 9. Kết hợp với phụ huynh học sinh, giáo viên chủ nhiệm, giáo viên bộ môn để giáo dục học sinh. 10. Đặc biệt lưu ý đến chương trình giảm tải.
Trang 1KẾ HOẠCH MÔN TOÁN LỚP 6
Nhiệm vụ được giao: Dạy toán 6A; toán 8A; tự chọn 7B, 7C; Toán mạng 8; Toán MTCT Casio
I CƠ SỞ ĐỂ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
1 Các căn cứ để xây dựng kế hoạch
Căn cứ vào chỉ thị nhiệm vụ năm học 2015-2016 và các văn bản hướng dẫn về giảng dạy bộ môn, định mức chỉ tiêu đượcgiao
2 Đặc điểm tình hình
a Khái quát đặc điểm chung:
- Số HS: 38 trong đó, nam: 21 nữ: 17
- Kết quả khảo sát đầu năm 2015-2016:
Tổng số
HS
Số HS Tỷ lệ % Số HS Tỷ lệ % Số HS Tỷ lệ % Số HS Tỷ lệ % Số HS Tỷ lệ %
- Các điều kiện đảm bảo cho dạy và học: Có đầy đủ sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, đồ dùng dạy và học
b Thuận lợi và khó khăn :
Trang 2* Thuận lợi :
- Học sinh có đủ SGK, SBT
- Đa số học sinh biết lo lắng và xác định môn Toán là môn học cơ bản , quan trọng
- Đa số các bậc phụ huynh quan tâm đến việc học tập của con em mình
- Mội trường học tập, rèn luyện rất tốt, cơ sở vật chất và đồ dùng học tập đầy đủ
* Khó khăn :
- Một số học sinh trình độ còn hạn chế, giấu dốt
- Một số học sinh ý thức tự giác chưa cao, chưa chăm chỉ, trong lớp mất trật tự, về nhà không học bài cũ
- Một số phụ huynh chưa quan tâm tới việc học tập của con em mình
II PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ, MỤC TIÊU, CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU
- Giảng dạy lí thuyết : Thực hiện đúng, đầy đủ số tiết theo phân phối chương trình quy định
Đổi mới phương pháp dạy học phát huy tính tích cực chủ động của học sinh
- Thực hành: Thực hiện đầy đủ nghiêm túc các giờ thực hành theo phân phối chương trình quy định
- Luyện tập: Thực hiện đầy đủ nghiêm túc các giờ luyện tập theo phân phối chương trình quy định
- Tổ chức tham quan thực tế, ngoại khóa: Kết hợp cùng nhà trường tổ chức cho học sinh tham quan thực tế,ngoại khóa,gắn nộidung bài học vơi thực tiễn
- Bồi dưỡng học sinh giỏi: Phát hiện, bồi dưỡng các học sinh có khả năng, năng lực học toán
- Phụ đạo học sinh yếu, kém : Luôn luôn quan tâm giúp đỡ học sinh yếu kém bằng cách thường xuyên kiểm tra, nhắc nhở đúnglúc Có kế hoạch bồi dưỡng học sinh yếu ngày từ đầu năm học và theo lịch của nhà trường
- Giáo dục đạo đức, tinh thần thái độ học tập bộ môn, kỹ năng sống Qua môn học giaos dục cho học sinh có ý thức đạo đứctốt,có tinh thần tự giác trong học tập
Trang 3* Chỉ tiêu phấn đấu
Tổng số
HS
Số HS Tỷ lệ % Số HS Tỷ lệ % Số HS Tỷ lệ % Số HS Tỷ lệ % Số HS Tỷ lệ %
- HS đạt giải học sinh giỏi năm học 2015-2016: cấp huyện: 6 em, cấp tỉnh: 2 em
III CÁC BIỆN PHÁP CHÍNH
1 Giáo viên cần nắm chắc trình độ nhận thức của từng học sinh Đề ra yêu cầu phù hợp với từng đối tượng HS.
2 Kết hợp chặt chẽ giữa luyện tập, ôn tập, hệ thống kiến thức cho HS.
3 Giáo viên cần nắm chắc trình độ nhận thức của từng học sinh Đề ra yêu cầu phù hợp với từng đối tượng HS.
4 Kết hợp chặt chẽ giữa luyện tập, ôn tập, hệ thống kiến thức cho HS.
5 Luôn bám sát chuẩn kiến thức, kỹ năng của từng bài, từng nội dung.
6 Học hỏi đồng nghiệp, thăm lớp dự giờ thờng xuyên theo quy định.
7 Đối mới phương pháp dạy học, kiểm tra đánh giá, để nâng cao chất lượng.
8 Thường xuyên gần gũi học sinh quan tâm đến học sinh yếu nhiều hơn.
9 Kết hợp với phụ huynh học sinh, giáo viên chủ nhiệm, giáo viên bộ môn để giáo dục học sinh.
10 Đặc biệt lưu ý đến chương trình giảm tải.
IV ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
1 Có cơ sở vật chất, sách giáo khoa, tài liệu giảng dạy, đồ dùng thiết bị phục vụ cho dạy và học
2 Kinh phí phục vụ cho các hoạt đông dạy và học của bộ môn trong năm học thực hiện theo quy định dành cho
Trang 4Mục tiêu
Kiến thức trọng tâm
Phương pháp dạy học
Phương tiện dạy học
Trang 5tập hợp,phần tử 1
1 Kiến thức: Học sinh làm quen với các kháiniệm, các ví dụ về tập hợp thường gặp trong toánhọc và trong đời sống Nhận biết được một đốitượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợpcho trước
2 Kỹ năng: HS biết viết một tập hợp theo diễnđạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các kí
hiệuhay
3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính tư duy, linhhọat khi dùng những cách khác nhau để viết mộttập hợp
-Tìm được các ví dụ về
tập hợp
-Cách viết Các kí hiệu của tập hợp
Nêu và giảiquyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở,hoạt động nhóm
SGK, SBT
Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
1 Kiến thức: - HS biết được tâp hợp các số tự
nhiên, nắm được các qui ước về thứ tự trong số
tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia
số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn bên tráiđiểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số Học sinhphân biệt được tập hợp N và N*, biết sử dụng các
ký hiệu ≤ và biết viết số tự nhiên liền sau, số
tự nhiên liền trước của một số tự nhiên
2 Kỹ năng: - Học sinh rèn luyện tính chính xáckhi sử dụng các ký hiệu
3 Thái độ: - HS rèn luyện tư duy linh hoạt khidùng những cách khác nhau để viết một tập hợp
- Phân biệt tập hợp N và N*
-Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên : Biếtviết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên
Nêu và giảiquyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở,hoạt động nhóm
SGK, SBT
Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
§3.
Ghi số tựnhiên
-Hệ thập phân-Cách ghi chữ số La
Nêu và giảiquyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở,hoạt động
SGK, SBT
Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấn
Khôn
-g đi sâu vềcách ghi số
Trang 61 Kiến thức:Hs hiểu được một tập hợp có thể có
một phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô sốphần tử, có thể không có phấn tử nào Hiểu đượckhái niệm tập hợp con, tập hợp bằng nhau
2 Kỹ năng: Hs biêt tìm số phần tử của một tập,biết kiểm tra một tập hợp là con hoặc không làcon của một tập hợp cho trước, biết sử dụng cáckí hiệu và
3 Thái độ: Rèn luyện cho học sinh tính chính xáckhi sử dụng các kí hiệu và
- Số phần
tử của một tập hợp
-Tập hợp con
Nêu và giảiquyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở,hoạt động nhóm
SGK, SBT
Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
3 Thái độ: HS Rèn luyện tính chính xác vànhanh nhẹn
Củng cố, khắc sâu tập hợp, số phần tử củatập hợp, tậphợp con
Nêu và giảiquyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở,hoạt động nhóm
SGK, SBT
Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
Trang 72 Kỹ năng: - HS biết vận dụng các tính chất trênvào làm các bài tập tính nhẩm, tính nhanh.
- HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phépcộng và phép nhân vào giải toán
3 Thái độ: HS tính toán chính xác
-Tổng và tích hai số nguyên
-Tính chất của phép cộng và phép nhân
số tự nhiên
Nêu và giảiquyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở,hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
7
Luyệntập 1 1
1 Kiến thức: - HS cũng cố các tính chất của phépcộng và phép nhân các số tự nhiên để áp dụngthành thạo vào các bài tập
2 Kỹ năng: - Biết vận dụng các tính chất trênvào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh Biết vậndụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phépnhân vào bài toán
3 Thái độ: HS cẩn thận trong việc tính toán
-Củng cố kiến thức phép cộng
T/c của phép cộng
Nêu và giảiquyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở,hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
áp dụng thành thạo vào các bài tập
2 Kỹ năng: - Biết vận dụng các tính chất trênvào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh Biết vậndụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phépnhân vào bài toán
3 Thái độ: HS cẩn thận trong làm toán
- Củng cố kiến thức phép nhân, tính chất của phép nhân
Nêu và giảiquyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở,hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
Trang 81 Kiến thức: - HS hiểu được khi nào kết quả củamột phép trừ là một số tự nhiên, kết quả phépchia là một số tự nhiên
HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ,phép chia hết, phép chia có dư
2 Kỹ năng: Rèn luyện cho HS vận dụng kiếnthức về phép trừ và phép chia để giải một vài bàitập thực tế
3 Thái độ: HS tính toán chính xác
-Phép trừ hai số tự nhiên
-Phép chia hết và phép chia có dư
Nêu và giảiquyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở,hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
10
Luyện
1 Kiến thức: - HS nắm vững các phương pháp
làm các bài tập về phép trừ hai số tự nhiên Về
phép chia hết và phép chia có dư
2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng tính toán và biếtvận dụng vào các bài toán thực tế
- Biết vận dụng kiến thức về phép trừ để tínhnhẩm
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác cho học sinh
3 Thái độ: HS tích cực trong học tập
Củng cố kiến thức về
phép trừ
Nêu và giảiquyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở,hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
Trang 92 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính tốn và biếtvận dụng vào các bài tốn thực tế.
- Biết vận dụng kiến thức đã học để tính nhanh
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Củng cố kiến thức về
phép chia
Nêu và giảiquyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở,hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
2 Kỹ năng: HS biết viết gọn một tích có nhiềuthừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá trị của các lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số
3 Thái độ: HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng lũy thừa
-Luỹ thừa với
số mũ tự nhiên
-Nhân hai luỹthừa cùng cơ số
Nêu và giảiquyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở,hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
9
13 Luyện tập 1
1 Kiến thức: HS phân biệt được cơ số và số mũ
Nắm được cơng thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ
số
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính tốn, tính cácgiá trị các luỹ thừa, thực hiện thành thạo phépnhân hai luỹ thừa
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn,
tư duy chính xác
tạo, cần cù
- Củng cố kiến thức về
lũy thừa với
số mũ tự nhiên,nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Nêu và giảiquyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở,hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
Trang 10hai lũythừa cùng
cơ số
1 Kiến thức: HS nắm được công thức chia hailuỹ thừa cùng cơ số Qui ước a0 = 1(a 0)
2 Kỹ năng: HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số
3 Thái độ: - HS Rèn luyện chính xác khi vậndụng các qui tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Chia hai hai lũy thừa cùng
cơ số
Qui ước
a0 = 1(a0)
Nêu và giảiquyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở,hoạt động nhóm
SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
15
§9.Thứ tự
thực hiệncác phéptính
-Thứ tự thực hiện các phép trong biểu thức
Nêu và giảiquyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở,hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
Nêu và giảiquyết vấn đề, vấn đáp, gợi mở,hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
Luyệntập 1 1 Kiến thức: HS nắm được thứ tự thực hiện các
phép tính và các qui ước
Ôn tập về cácphép tính cộng ,trừ,
Nêu và giảiquyết vấn đề, vấn
SGK, SBT Giáo án,
Trang 112 Kỹ năng: Biết vận dụng vào giải các bài tậpthành thạo
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xáctrong tính toán
nhân, chia, phép nâng lên lũy thừa
đáp, gợi mở,hoạt động nhóm
sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
18 Kiểm tra 1
1.Kiến thức: Nhận biết cách sử dụng ký hiệu ,biết viết tập hợp, xác định số phần tử của tậphợp Nắm định nghĩa, công thức nhân, chia hailũy thừa cùng cơ số,thứ tự thực hiện các phéptính
2 Kĩ năng: Có kĩ năng giải các bài toán về tậphợp và thực hiện các phép tính về lũy thừa Có kĩnăng vận dụng các kiến thức vào giải các biểuthức
3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận, trung thực, chínhxác, biết lựa chọn cách giải thích hợp khi làm bàikiểm tra
Các kiến thức về tập hợp, tính chất phép cộng, phép nhân, nhân
và chia hai lũy thừa cùng cơ số
Kiểm tra viết
Giáo án.Đềkiểm tra,giấy kiểm tra
1 Kiến thức: HS nắm được các tính chất chia hết
của một tổng, một hiệu
2 Kỹ năng: HS biết nhận ra một tổng của hai hay
nhiều số, một hiệu của hai số có hay không chiahết cho một số mà không cần tính giá trị của tổngcủa hiệu đó Biết sử dụng các ký hiệu: ;
3 Thái độ: Rèn tính chính xác, tư duy lôgic khivận dụng các tính chất chia hết
-Nhắc lại về
quan hệ chia hết
- Các t/c chia hết của một tổng
Nêu vấn đề, vấn đáp, gợi
mở, hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
Trang 1220
§11 Dấu
hiệu chiahếtcho 2, cho5
3 Thái độ: HS có tính chính xác khi phát biểu vàvận dụng các dấu hiệu chi hết cho 2, cho 5
-Dấu hiệu chia hết cho 2
-Dấu hiệu chia hết cho 5
Nêu vấn đề, vấn đáp, gợi
mở, hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
3 Thái độ: Rèn luyện tính chính xác khi phátbiểu và vận dụng các dấu hiệu
Củng cố dấuhiệu chia hết cho 2, cho 5
Luyện tập củng cố, Vấn đáp - gợi mở,
HĐ nhóm nhỏ
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
10 7 22 §12 Dấu
hiệu chiahết cho 3,cho 9
1 1 Kiến thức: HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho
3, cho 9
2 Kỹ năng: HS biết vận dụng các dấu hiệu chiahết cho 3, cho 9 để nhận biết nhanh một số có haykhông chia hết cho 3, cho 9
3 Thái độ: HS tính chính xác khi phát biểu vàvận dụng các dấu hiệu chia hết
-Dấu hiệu chia hết cho 3
-Dấu hiệu chia hết cho 9
Nêu vấn đề, vấn đáp, gợi
mở, hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
Trang 13Luyện tập củng cố gợi mở,
HĐ nhóm nhỏ
SGK, SBT, Sách tham khảo,thướcphấnmàu,bảngphụ.Giáo án
10
24 §13 ƯớcVà Bội 1
1 Kiến thức: HS nắm được định nghĩa ước và bộicủa một số Kí hiệu tập hợp các ước, các bội củamột số
2 Kỹ năng: Học sinh biết kiểm tra một số có haykhông là ước hoặc bội của một số cho trước, biếttìm ước và bội của một số cho trước trong cáctrường hợp đơn giản
3 Thái độ: Học sinh biết xác định ước và bộitrong các bài toán thực tế đơn giản
-Ước và Bội
-Cách tìm ước và bội
Nêu vấn đề, vấn đáp, gợi
mở, hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
25 §14 Số
nguyên
tố Hợp số
Bảng sống.tố
1 1 Kiến thức: HS nắm được định nghĩa số nguyên
tố, hợp số
2 Kỹ năng: Học sinh biết nhận ra một số là sốnguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơngiản, thuộc 10 số nguyên tố đầu tiên, hiểu cách lậpbảng số nguyên tố HS biết vận dụng hợp lý cáckiến thức về chia hết đã học để nhận biết một hợp
số
3 Thái độ: HS tích cực trong học tập, tính toáncẩn thận
ĐN Số nguyên tố
Hợp số
Nêu vấn đề, vấn đáp, gợi
mở, hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
Trang 149 26 Luyện tập 1
1 Kiến thức: HS biết nhận ra số nguyên tố, hợp
số Nắm được các số nguyên tố nhỏ hơn 100
2 Kỹ năng: Biết vận dụng làm các bài tập về số nguyên tố, hợp số
- Biết vận dụng kiến thức chia hết đã học để nhận biết một hợp số
3 Thái độ: HS cẩn thận trong tính toán và tích cực trong học tập
Củng cố
ĐN Số nguyên tố
Hợp số
Luyện tập củng cố gợi mở,
HĐ nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
1
1.Kiến thức: HS hiểu thế nào là phân tích một số
ra thừa số nguyên tố
- Học sinh biết phân tích một số ra thừa số nguyên
tố trong các trường hợp mà sự phân tích khôngphức tạp, biết dùng luỹ thừa để viết gọn dạngphân tích
2 Kỹ năng: HS biết vận dụng các dấu hiệu chiahết đã học để phân tích một số ra thừa số nguyên
tố, biết vận dụng linh hoạt khi phân tích một số rathừa số nguyên tố
3 Thái độ: HS tích cực trong học tập và phát huyhết khả năng của mình
- Phân tích một số ra thừa số nguyên tố là ǵi ?
Cách phân tích một số rathừa số nguyên tố
Nêu vấn đề, vấn đáp, gợi
mở, hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
Trang 152 Kỹ năng:- Biết vận dụng linh hoạt các dấu hiệuchia hết đã học khi phân tích và tìm các ước củachúng Áp dụng kiến thức vào bài tập.
3 Thái độ: - HS tích cực học tập và tính toánchính xác
-Củng cố các kiến thức về phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Luyện tập củng cố gợi mở,
HĐ nhóm nhỏ
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
2 Kỹ năng:- HS biết tìm ước chung, bội chungcủa hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, liệt
kê các bội rồi tìm các phần tử chung của hai tậphợp, biết sử dụng ký hiệu giao của hai tập hợp
HS biết tìm ước chung và bội chung trong một sốbài tập đơn giản
3 Thái độ: - HS cẩn thận trong tính toán
-Ước chung-Bội chung
Nêu vấn đề, vấn đáp, gợi
mở, hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
30 Luyện Tập 1
1 Kiến thức:- HS làm tốt các bài tập về ướcchung, bội chung và các bài toán về giao của haitập hợp
2 Kỹ năng: - Biết vận dụng linh hoạt các kiếnthức về ước chung, bội chung, giao của hai tậphợp
3 Thái độ: - Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận.
Củng cố kiến thức bội chung, ước chung, giao của hai tập hợp Tìm thành thạo ước
chung ,bội chung bằng cách liệt kê
Nêu vấn đề, vấn đáp, gợi
mở, hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
Trang 162 Kỹ năng: HS biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều
số bằng cách phân tích các số đó ra thừa sốnguyên tố, từ đó biết cách tìm ƯC của hai haynhiều số
3.Thái độ: HS biết cách tìm ƯC ƯCLN trong cácbài toán thực tế đơn giản
Ước chung lớn nhất Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các
số ra thừa số nguyên tố
Nêu vấn đề, vấn đáp, gợi
mở, hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
3 Thái độ: Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận,
áp dụng được vào các bài toán thực tế
HS thành thạo tìm ƯCLN, tìm
ƯC bằng cách tìm các ước của ƯCLN
Nêu vấn đề, vấn đáp, gợi
mở, hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
33 Luyện Tập 1 1 Kiến thức: HS làm thành thạo các dạng bài tập
tìm ƯCLN; tìm ƯC; tìm ƯC trong khoảng nào đó
2 Kỹ năng: HS vận dụng tốt các kiến thức vàobài tập
3 Thái độ: Áp dụng giải được các bài toán thực
tế Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận
Khái niệm ƯCLN, cách tìm ƯCLN bằng cách phân tích các
số ra thừa số nguyên tố
Nêu vấn đề, vấn đáp, gợi
mở, hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcphấnmàu,bảng phụ
Trang 17Tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Nêu vấn đề, vấn đáp, gợi
mở, hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
35 LuyệnTập. 1
1 Kiến thức: - Củng cố kiến thức bài BCNN
2 Kỹ năng: - HS làm thành thạo về tìm BCNN, tìm BC thông qua tìm BCNN Tìm BC của nhiều
số trong khoảng cho trước Nắm vững cách tìm BCNN để vận dụng tốt vào bài tập
3 Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận áp dụng vào các bài toán thực tế
- Rèn cách tìm BCNN
& BC
- Làm được bài toán tìm BCNN và BC
Nêu vấn đề, vấn đáp, gợi
mở, hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
& BC
- Làm được bài toán tìm BCNN và BC
Nêu vấn đề, vấn đáp, gợi
mở, hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
Trang 1811 12
37 chương IÔn tập 1
1 Kiến thức: HS ôn tập các kiến thức đã học về
các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũythừa
2 Kỹ năng: HS biết vận dụng các kiến thức trênvào bài tập về thực hiện các phép tính, tìm số chưabiết Rèn luyện kỹ năng tính toán cẩn thận, đúng
và nhanh, trình bày khoa học
3 Thái độ: HS tích cực trong bộ môn, nghiêmtúc, cẩn thận
-Ôn tập về
các phép tínhcộng ,trừ, nhân, chia, phép nâng lên lũy thừa Giải các bài tập
Nêu vấn đề, vấn đáp, gợi
mở, hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
38 Ôn tập
chương I
1 1 Kiến thức: HS ôn tập các kiến thức đã học về
tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chiahết cho 2; 3; 5; 9 Số nguyên tố và hợp số, ướcchung và bội chung, ƯCLN và BCNN
2 Kỹ năng: HS biết vận dụng các kiến thức trênvào bài toán thực tế Rèn luyện kỹ năng tính toáncẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học
3 Thái độ: HS tích cực hoạt động trong môn học
và có ý thức học tập tốt
Ôn về t/c chia hết của một tổng, cho
2, cho5, cho3, cho 9
Số nguyên tố,hợp số , ƯC,
BC, ƯCLN, BCNN
Nêu vấn đề, vấn đáp, gợi
mở, hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
Trang 19Kiểm tra45’
(chương I)
1
1 Kiến thức: HS khắc sõu kiến thức vờ̀ lũy thừa,nhõn, chia hai lũy thừa cựng cơ số, tính chất chiahết, dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9,
số nguyờn tố, hợp số, ƯC, ƯCLN, BC, BCNN
2 Kỹ năng: Rốn luyện cho HS tính cẩn thận, tínhnhanh và chính xỏc Vận dụng cỏc kiến thức đóhọc để giải cỏc bài toỏn thực tế đơn giản
3 Thỏi độ: HS phỏt huy hết khả năng của mỡnhvào bài và có tính trung thực, độc lập trong tiếtkiểm tra
Rốn luyện tính cẩn thận,chính xỏc, bỡnh tĩnh trong khi kiểm tra
Kiểm tra viết
Giỏo ỏn,đờ̀ bài kiểm tra
13 40
Đ1.Làm
quen với
số nguyờnõm
1
1 Kiến thức: Học sinh hiểu số nguyên âm thôngqua ví dụ thực tế của toán học Biểu diễn đợc tậphợp các số nguyên âm trên trục số
2 Kĩ năng: Học sinh lấy đợc tập hợp số nguyêntrên trục số
3 Thái độ: Chú ý nghe giảng Tích cực tronghọc tập
-Số nguyờn -Khỏi niờm
số đối
Nờu vấn đờ̀, vấn đỏp, gợi
mở, hoạt động nhóm
SGK, SBT Giỏo ỏn,sỏch tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
11 14 41 Đ2 Tập
hợp cỏc sốnguyờn
1 1.Kiến thức: Học sinh biết được tập hợp cỏc sốnguyờn, Số đối của số nguyờn Bước đầu hiểuđược rằng có thể dựng số nguyờn để nói vờ̀ cỏc đạilượng có hai hướng ngược nhau
2 Kỹ năng: HS vận dụng kiến thức vào làm bàitập có ý thức liờn hệ bài học với thực tiễn
3 Thỏi độ: - HS tích cực hoạt động và có ý thứcxõy dựng bài học
Biết được Tập hợp cỏc
số nguyờn
Nờu vấn đờ̀, vấn đỏp, gợi
mở, hoạt động nhóm
SGK, SBT Giỏo ỏn,sỏch tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
Trang 20§3
Thứ tựtrong tậphợp các sốnguyên
1
1 Kiến thức: HS biết so sánh hai số nguyên, nắmvững giá trị tuyệt đối của một số nguyên Tìmđược gía trị tuyệt đối của một số nguyên
2 Kỹ năng: HS áp dụng kiến thức vào giải bàitập
3 Thái độ: HS cẩn thậ trong tính toán và có thái
mở, hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
43 Luyện tập 1
1 Kiến thức: HS so sánh thành thạo hai sốnguyên, biết nhận ra các số thuộc tập hợp các sốnguyên, Làm các bài tập về giá trị tuyệt đối mộtcách thành thạo
2 Kỹ năng: Biết vận dụng các nhận xét vào giảitoán thành thạo 3 Thái độ: HS có ý thức học tậptrong bộ môn và tích cực hoạt động
-Tìm được giá trị tuyệt đối của một
số nguyên
Nêu vấn đề, vấn đáp, gợi
mở, hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
15 44
§4 Cộng
hai sốnguyêncùng dấu
1
1 Kiến thức: HS biết cộng hai số nguyên cùngdấu Bước đầu hiểu được rằng có thể dùng sốnguyên biểu thị sự thay đổi theo hai hướng ngượcnhau của một đại lượng
2 Kỹ năng: HS vận dụng làm bài tập
3 Thái độ: Bước đầu có ý thức liên hệ nhữngđiều đã học với thực tiễn
-Cộng hai sốnguyên dương -Qui tắc cộng hai số nguyên âm
Nêu vấn đề, vấn đáp, gợi
mở, hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
- Quy tắc cộng hai số nguyên khác
Nêu vấn đề, vấn đáp, gợi
SGK, SBT Giáo án,
Trang 21sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ.
Củng cố kiến thức cộng hai số nguyên cùng, khác dấu
Nêu vấn đề, vấn đáp, gợi
mở, hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcphấnmàu,bảng phụ
12 16
47
§6Tính chấtcủa phéptính cộngcác sốnguyên
1
1 Kiến thức: HS biết được bốn tính chất cơ bảncủa của phép toán cộng các số nguyên, giaohoán, kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đối
2 Kiến thức: HS vận dụng các tính chất cơ bản
để tính nhanh và tính toán hợp lý
3 Thái độ: HS tích cực hoạt động trong học tập
-Các tính chất cộng số nguyên
Nêu vấn đề, vấn đáp, gợi
mở, hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
48 Luyện
Tập
1 1 Kiến thức:HS nắm chắc phương pháp và thựchiện tốt các bài toán về cộng hai số nguyên, cácdạng toán tính nhanh nhờ vào tính chất kết hợp,tính tổng các số đối nhau và sử dụng các phéptính này trên máy tính
2 Kỹ năng: Thực hành các phép tính thànhthạo.Vận dụng vào thực tiễn nhanh nhẹn
3 Thái độ: HS tích cực hoạt động trong môn
Các tính chất cơ bản của phép cộng các số nguyên
Nêu vấn đề, vấn đáp, gợi
mở, hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
Trang 2212 16 49 Phép trừ§7
hai sốnguyên
1
1 Kiến thức: Hiểu phép trừ trong Z Biết tínhtoán đúng hiệu của hai số nguyên
2 Kỹ năng: HS áp dụng vào giải bài tập
3 Thái độ: HS tích cực hoạt động trong bộ môn
-Hiệu của hai số nguyên
Nêu vấn đề, vấn đáp, gợi
mở, hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
số nguyên
- Sử dụng máy tính
- Bước đầu tàm được toán tìm x
Nêu vấn đề, vấn đáp, gợi
mở, hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ
51 §8 Quy
tắc dấungoặc
1 1 Kiến thức: HS hiểu và biết vận dụng qui tắcdấu ngoặc,biết khái niệm tổng đại số
2 Kỹ năng: HS vận dụng vào giải bài tập thànhthạo
3 Thái độ: HS tích cực trong học tập và cẩn thậntrong tính toán
-Quy tắc dấungoặc.-Tổng đại số
Nêu vấn đề, vấn đáp, gợi
mở, hoạt động nhóm
SGK, SBT Giáo án,sách tham khảo,thướcthẳng,phấnmàu,bảng phụ