1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KẾ HOẠCH dạy học TOÁN 6

6 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 42,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế hoạch dạy học chương trình Toán 6 chỉnh sửa mới nhất ( chỉ việc in) Kế hoạch dạy học chương trình Toán 6 chỉnh sửa mới nhất ( chỉ việc in) Kế hoạch dạy học chương trình Toán 6 chỉnh sửa mới nhất ( chỉ việc in) Kế hoạch dạy học chương trình Toán 6 chỉnh sửa mới nhất ( chỉ việc in) Kế hoạch dạy học chương trình Toán 6 chỉnh sửa mới nhất ( chỉ việc in)

Trang 1

N I DUNG GI M T I VÀ PHÂN PH I CH ỘI DUNG GIẢM TẢI VÀ PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 6 ẢM TẢI VÀ PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 6 ẢM TẢI VÀ PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 6 ỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 6 ƯƠNG TRÌNH TOÁN 6 NG TRÌNH TOÁN 6

(Áp d ng t năm 2019) ụng từ năm 2019) ừ năm 2019)

Học

Số

I 19 76 tiết 16 tuần x 3 tiết + 3 tuần x 3 tiết = 60 tiết 16 tuần x 1 tiết = 16 tiết

II 18 72 tiết 17 tuần x 3 tiết + 1 tuần x 4 tiết = 55 tiết 17 tuần x 1 tiết = 17 tiết Cả

năm 37

148

SỐ ĐẦU ĐIỂM TỐI THIỂU

I ĐIỀU CHỈNH GIẢM TẢI

Số học T

T

Chươn

g

g

Nội dung điều chỉnh

Hướng dẫn thực hiện

hai số nguyên khác dấu

76 2 Quy tắc

cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau (dòng 13 đến dòng 15 từ trên xuống)

Trình bày Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau như sau:

Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau

ta thực hiện ba bước sau:

Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số

Bước 2: Lấy số lớn trừ đi

số nhỏ (trong hai số vừa tìm được)

Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được

Ví dụ: Tìm Bước 1:

Bước 3: Kết quả là Khi luyện tập thì cho phép học sinh viết như các ví dụ sau:

 273 55

273 55 218  

218

 273 55  273 55    218

Trang 2

2 III §4 Rút

gọn phân số

14 Chú ý Chỉ nêu chú ý thứ ba: Khi

rút gọn phân số, ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản

một số biết giá trị phân

số của nó

54 2 Quy tắc Thay từ “của nó” trong

đầu bài và quy tắc ở mục

2, bằng từ “của số đó”

126,127

Thay từ “của nó” trong phần dẫn bằng từ “của số đó”

đồ phần trăm

60, 61

Biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt

Chỉ dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới dạng cột

và Biểu đồ phần trăm dưới dạng ô vuông Không dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt

Hình học

T

T

Chươn

g

g

Nội dung điều chỉnh

Hướng dẫn thực

hiện

1 II §4 Khi nào thì

§5 Vẽ góc biết

số đo

80 83

Khi nào thì

Vẽ góc biết số

đo

Dạy bài §5 Vẽ góc biết số đo trước bài

§4 Khi nào thì

GV hướng dẫn HS làm bài tập của hai bài này trong SGK phù hợp với kiến thức được học

II PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

SỐ HỌC (115 tiết)

HỌC KỲ I

I Ôn tập

và bổ túc

về số tự

nhiên

Tuần 1

1 § 1 Tập hợp phần tử của tập hợp

2 § 2.Tập hợp các số tự nhiên

3 § 3 Ghi số tự nhiên Tuần 2

4 5

§ 4 Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con - Luyện tập

6 § 5 Phép cộng và phép nhân Tuần 3

7

8 Luyện tập

9 § 6 Phép trừ và phép chia

11

Luyện tập

273   123  273 123   150

xOy yOz xOz ?  

Trang 3

12 § 7 Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai lũy

thừa cùng cơ số Tuần 5

13 Luyện tập

14 § 8 Chia hai luỹ thừa cùng cơ số

15 § 9 Thứ tự thực hiện các phép tính Tuần 6

16 Luyện tập

17 Kiểm tra giữa chương I (số1)

18 § 10 Tính chất chia hết của một tổng Tuần 7

19 Luyện tập

20 § 11 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

21 Luyện tập Tuần 8

22 § 12 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

23 Luyện tập

24 § 13 Ước và bội Tuần 9

25 Luyện tập

26 § 14 Số nguyên tố - Hợp số - Bảng số

nguyên tố

27 § 15 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố Tuần 10

28

29 Luyện tập

30 § 16 Ước chung và bội chung Tuần 11

31 Luyện tập

32 § 17 Ước chung lớn nhất 33

Luyện tập Tuần 12

34

35 § 18 Bội chung nhỏ nhất

36 Luyện tập Tuần 13

37

38 Ôn tập chương I

39 Kiểm tra chương I (số2)

II Số

nguyên

Tuần 14

40 § 1 Làm quen với số nguyên âm

41 § 2 Tập hợp các số nguyên

42 § 3 Thứ tự trong Z Tuần 15

43 Luyện tập

44 § 4 Cộng hai số nguyên cùng dấu

45 Luyện tập

46 § 5 Cộng hai số nguyên khác dấu (3 bước) Xem đ/c

47 Luyện tập Tuần 16 48 § 6 Tính chất phép cộng các số nguyên

49 Luyện tập

50 § 7 Phép trừ hai số nguyên Tuần 17

51 Luyện tập

52 § 8 Quy tắc dấu ngoặc

53 Luyện tập

54 § 9 Quy tắc chuyển vế

Trang 4

Tuần 18

55

56 Kiểm tra HKI

57 Trả bài học kỳ (phần Số học) Tuần 19

58 59 60

Ôn tập

HỌC KỲ II

Tuần 20

61 Luyện tập

62 § 10 Nhân hai số nguyên khác dấu

63 § 11 Nhân hai số nguyên cùng dấu Tuần 21

64 Luyện tập

65 § 12 Tính chất của phép nhân

66 Luyện tập Tuần 22

67 § 13 Bội và ước cùa một số nguyên 68

69 Ôn tập chương II Tuần 23

70 Kiểm tra chương II (số1)

III.

Phân số

(43 tiết)

71 § 1 Mở rộng khái niệm phân số

72 § 2 Phân số bằng nhau Tuần 24

73 § 3 Tính chất cơ bản của phân số

74 Luyện tập

75 § 4 Rút gọn phân số (chỉ nêu chú ý thứ ba) Xem đ/c Tuần 25

76

77 Luyện tập

78 § 5 Quy đồng mẫu nhiều phân số Tuần 26

79

80 Luyện tập

81 § 6 So sánh phân số Tuần 27

82 Luyện tập

83 § 7 Phép cộng phân số

84 Luyện tập Tuần 28

85 § 8 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

86 Luyện tập

87 § 9 Phép trừ phân số Tuần 29

88 Luyện tập

89 § 10 Phép nhân phân số

90 § 11 Tính chất cơ bản của phép nhân phân

số Tuần 30

91 Luyện tập

92 § 12 Phép chia phân số

93 Luyện tập Tuần 31 94 § 13 Hỗn số - Số thập phân - Phần Trăm

95 Luyện tập

96 § 14 Tính giá trị phân số của một số cho

trước

Trang 5

Tuần 32

97 Luyện tập 98

§ 15 Tìm một số biết giá trị một phân số của số đó (thay cụm từ “của nó” bằng “của

số đó”)

Xem đ/c

99 Luyện tập Tuần 33

100 § 16 Tìm tỉ số của hai số 101

102 Luyện tập Tuần 34

103 § 17 Biểu đồ phần trăm (bỏ biểu đồ hình

104 Luyện tập 105

Ôn tập chương III Tuần 35

106

107 Kiểm tra chương III (số2)

108

109 Ôn tập Tuần 36

110 Ôn tập (bổ sung) 111

112 Kiểm tra học kỳ II Tuần 37

113 Trả bài kiểm tra học kì ( phần Số học) 114

115 Ôn tập (bổ sung)

HÌNH HỌC (33 tiết)

HỌC KỲ I

I Đoạn

thẳng

(14 tiết)

Tuần 1 1 § 1 Điểm - đường thẳng

Tuần 2 2 § 2 Ba điểm đường thẳng

Tuần 3 3 § 3 Đường thẳng đi qua hai điểm

Tuần 4 4 § 4 Thực hành trồng cây thẳng hàng

Tuần 5 5 § 5 Tia

Tuần 6 6 § 6 Đoạn thẳng

Tuần 7 7 § 7 Độ dài đoạn thẳng

Tuần 8 8 § 8 Khi nào thì AM + BM = AB

Tuần 9 9 Luyện tập

Tuần 10 10 § 9 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài

Tuần 11 11 § 10 Trung điểm của đoạn thẳng

Tuần 12 12 Luyện tập

Tuần 13 13 Ôn tập chương I

Tuần 14 14 Kiểm tra chương I (số3)

Tuần 15 15 Ôn tập (bổ sung)

Tuần 16 16 Trả bài kiểm tra (phần Hình học) (bổ sung)

HỌC KỲ II

Tuần 19 15 § 1 Nửa mặt phẳng

Tuần 20 16 § 2 Góc

Trang 6

Tuần 21 17 § 3 Số đo góc

Tuần 22 18 § 5 Vẽ góc cho biết số đo Xem đ/c Tuần 23 19 § 4 Khi nào góc xOy + góc yOz = góc

xOz

Xem đ/c

Tuần 24 20 Luyện tập

Tuần 25 21 § 6 Tia phân giác của góc

Tuần 26 22 Luyện tập

Tuần 27 23 § 7 Thực hành: đo góc trên mặt đất

Tuần 28 24

Tuần 29 25 § 8 Đường tròn

Tuần 30 26 § 9 Tam giác

Tuần 31 27 Ôn tập chương II

Tuần 32 28

Tuần 33 29 Kiểm tra chương II (số3)

Tuần 34 30 Trả bài kiểm tra học kỳ (phần Hình học)

Tuần 35 31 Ôn tập (bổ sung)

Người lập kế hoạch

Đào Thị Hiền

Duyệt của tổ chuyên môn Duyệt của BGH trường

Ngày đăng: 10/09/2019, 11:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w