1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án trọn bộ hình học 7 cực hay

148 396 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 148
Dung lượng 5,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS Lí TỰ TRỌNG GV: TRƯƠNG THỊ NHỊ Tiết 2: luyện tập I Mục tiêu: - Học sinh nắm chắc đợc định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất “hai góc đối đỉnh thì bằng nhau” - Nhận biết đợc

Trang 1

Tiết 1: hai góc đối đỉnh.

I) Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc thế nào là hai góc đối đỉnh, nắm đợc tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

- Học sinh vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc

- Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong một hình

- Bớc đầu tập suy luận

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Giới thiệu chơng I hình học (5 phút)

GV giới thiệu sơ qua về nội dung chơng I gồm:

+) Hai góc đối đỉnh

+) Hai đờng thẳng vuông góc

+) Các góc tạo bởi hai đờng thẳng cắt nhau

+) Hai đờng thẳng song song

+) Tiên đề Ơclit về đờng thẳng song song

+) Từ vuông góc đến song song

+) Khái niệm định lý

GV (ĐVĐ) -> vào bài

2 Hoạt động 2: Thế nào là hai góc đối đỉnh (15 phút)

GV vẽ h.1 (SGK-81) lên bảng, giới

thiệu ễ1 và ễ2 là hai góc đối đỉnh

H: Em có nhận xét gì về cạnh, về đỉnh

của hai góc đối đỉnh ?

Học sinh vẽ hình vào vở, quan sát hình

Trang 2

TRƯỜNG THCS Lí TỰ TRỌNG GV: TRƯƠNG THỊ NHỊ

Vậy thế nào là 2 góc đối đỉnh

Muốn vẽ hai góc đối đỉnh ta làm nh

HS phát biểu định nghĩa 2 góc đối đỉnh

và trả lời câu hỏi

3 Hoạt động 3: Tính chất của hai góc đối đỉnh (12 phút)

Quan sát hai cặp góc đối đỉnh em hãy

GV: Dựa vào tính chất của hai góc kề

bù đã học ở lớp 6 hãy giải thích vì sao

Ô2 = Ô4

Học sinh thực hành dùng thớc đo góc đo

số đo các góc O1, O2, O3, O4 rồi so sánhMột HS lên bảng thực hiện

Học sinh suy nghĩ và thảo luận trả lời các câu hỏi của giáo viên

Từ (1) và (2) suy ra Ô1 + Ô2 = Ô2 + Ô3

-> Ô1 = Ô3

Trang 3

GV dùng bảng phụ nêu BT1 gọi một

vài học sinh đứng tại chỗ trả lời miệng

bài toán

-GV dùng bảng phụ nêu tiếp BT2

(SGK) yêu cầu học sinh điền vào chỗ

a)… x’Oy’… tia đối…

b) hai góc đối đỉnh….Ox’ … Oy’ là tia

đối của cạnh Oy

Bài 2:

a)……… đối đỉnhb)……… đối đỉnh

Hớng dẫn tự học (5 phút)

* Bài vừa học:

- Học thuộc định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh Học cách suy luận

- Biết cách vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau

C t

t'

Trang 4

TRƯỜNG THCS Lí TỰ TRỌNG GV: TRƯƠNG THỊ NHỊ

Tiết 2: luyện tập

I) Mục tiêu:

- Học sinh nắm chắc đợc định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất “hai góc đối đỉnh thì bằng nhau”

- Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong hình vẽ

- Vẽ đợc góc đối đỉnh với góc cho trớc

- Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập hình đơn giản

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra và chữa bài tập (10 phút)

HS1: Vẽ hai đờng thẳng zz’ và tt’ cắt nhau tại A

Viết tên các cặp góc đối đỉnh và các cặp góc bằng nhau

HS2: Chữa bài tập 5 (SGK-82)

2 Hoạt động 2: Luyện tập (25 phút)

GV cho học sinh đọc đề bài BT6

Học sinh tóm tắt bài toán

HS: Ô1 = Ô3 (2 góc đối đỉnh -> tính đợc Ô3

Bài 6 (SGK-83)

Giải: Ta có:

Ô1 = Ô3 = 470 (2 góc đối đỉnh)Mặt khác:

Ô1 + Ô2 = 1800 (2 góc kề bù) Ô2 = 1800 - Ô1

Ô2 = 1800 - 470

Ngày soạn :……./……/… Ngày dạy :……./……./……

Trang 5

GV yêu cầu học sinh làm BT7

Cho học sinh hoạt động nhóm tìm ra

Qua bài toán rút ra nhận xét gì ?

GV yêu cầu học sinh tiếp tục làm BT9

-Bằng suy luận hãy chứng tỏ các góc

x’Ay, x’Ay’, xAy’ đều là các góc

vuông?

-Từ đó rút ra nhận xét gì ?GV kết luận

* Nõng cao: Khi 3 hoaởc n ủửụứng

thaỳng caột nhau thỡ coự bao nhieõu caởp

goực ủoỏi ủổnh (khoõng keồ goực beùt)

HS suy luận tính tiếp số đo các góc còn lại

Học sinh đọc đề bài, vẽ hình BT7 (SGK)Học sinh hoạt động nhóm tìm ra các cặp góc bằng nhau kèm theo giải thích

Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bàiHọc sinh lớp nhận xét, góp ý

Học sinh đọc đề bài BT8-SGK

Một học sinh lên bảng vẽ hình học sinh còn lại vẽ hình vào vở

Học sinh suy nghĩ và trả lời

HS: Hai góc bằng nhau cha chắc đã đối

đỉnhHọc sinh đọc và làm BT9HS: Vẽ tia Ax

-Dùng eke vẽ tia Ay sao cho ^xAy = 900

Học sinh suy nghĩ và trả lời câu hỏi

Đại diện học sinh đứng tại chỗ trả lời miệng BT

Học sinh tập suy luận, chứng tỏ các góc x’Ay, x’Ay’, xAy’ đều là các góc vuông

Hs : giaỷi thớch n ủửụứng thaỳng caột nhau taùi O (n≥2 ,n∈N) thỡ taùo thaứnh 2n tia chung goực O Nhử vaọy soỏ goực taùo thaứnh laứ :2n(22n−1), khoõng tớnh goực beùt neõn soỏ goực coứn laùi laứ2n(22n−1)- n = 2n(n-1)

Ô3 = Ô6 ;

' ˆ ' ˆ

ˆ ' ' ˆ

ˆ ' ' ˆ

y O x y O x

x O y x O y

z O x z O x

Trang 6

TRƯỜNG THCS Lí TỰ TRỌNG GV: TRƯƠNG THỊ NHỊ

GV choỏt laùi :Moói goực chổ coự moọt goực

ủoỏi Moói goực trong soỏ naứy ủeàu coự 1 goực ủoỏi neõn soỏ caởp goực coứn laùi laứ

2

) 1 (

2n n

= 1)

n(n-Bài 9 (SGK-83)

Các góc vuông không đối đỉnh

y A

x ˆx ˆ'A y

y A

x ˆx A ˆy' '

ˆ y

A

xx ' y Aˆ ' '

ˆ

' y A

xx ˆ'A y

3 Hoạt động 3: Củng cố (5 phút)

GV yêu cầu học sinh nhắc lại định

nghĩa và tính chất của 2 góc đối đỉnh

- BTKK : Cho x x’ vaứ y y’ caột nhau taùi O, bieỏt xOÂy = 21 xOÂx

a) Tớnh soỏ ủo caực goực

b) Goùi Ot , Ot’ laàn lửụùt laứ tia phaõn giaực cuỷa xOÂy vaứ x’OÂy’.Goực xOt vaứ

goực x’Oy’ coự phaỷi laứ hai goực ủoỏi ủổnh khoõng? Vỡ sao ?

( Hửụựng daón : chửựng minh Ot vaứ Ot’ laứ hai tia ủoỏi nhau )

O x

x' y'

y t

t'

Trang 7

Nhaọn xeựt : hai tia phaõn giaực cuỷa 2 goực ủoỏi ủổnh thỡ ủoỏi nhau nhửng hai tia phaõn giaực cuỷa 2 goực ủoỏi nhau thỡ chửa chaộc 2 goực ủoự ủoỏi ủổnh.

- Học sinh giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau

- Công nhận tính chất: “Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và b vuông góc với a

- Hiểu thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng

- Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với 1 đờng thẳng cho trớc

- Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

- Bớc đầu tập suy luận

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-eke-giấy rời

HS: SGK-thớc thẳng-eke-giấy rời

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

HS1: Vẽ góc xAy = 900

Vẽ góc x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy

H: Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

GV (ĐVĐ) -> vào bài

2 Hoạt động 2: Thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc (13 phút)

Ngày soạn :……./……/…

Ngày dạy :……./……./……

Trang 8

GV giới thiệu cách ký hiệu và các cách

diễn đạt về 2 đờng thẳng vuông góc

GV kết luận

Học sinh đọc đề bài ?1 và thực hành gấp giấy (đã chuẩn bị sẵn) gấp nh SGK đã h-ớng dẫn

HS quan sát và rút ra nhận xét

Học sinh đọc đề bài và vẽ hình ?2 vào vởHọc sinh dựa vào BT9 nêu cách suy luận, chứng tỏ các góc xOy’, x’Oy, x’Oy’ đều

0 180 ˆ

O

x' ˆ = 180 0 − ˆ

⇒ = 180 0 − 90 0 = 90 0

x'Oˆy =x Oˆy' = 90 0(đối đỉnh)Vậy các góc xOy’, x’Oy, x’Oy’ đều là các góc vuông

*Định nghĩa: SGK

Ký hiệu: xx' ⊥ yy'

3 Hoạt động 3: Vẽ hai đờng thẳng vuông góc (12 phút)

H: Muốn vẽ hai đờng thằng vuông góc

ta làm nh thế nào

GV gọi một học sinh lên bảng làm ?3

(SGK)

GV cho HS hoạt động nhóm làm ?4,

yêu cầu học sinh nêu vị trí có thể xảy

ra giữa điểm O và đờng thẳng a rồi vẽ

Trang 9

GV dïng b¶ng phô nªu BT11 yªu cÇu

häc sinh ®iÒn vµo chç trèng

GV yªu cÇu häc sinh lµm tiÕp BT12

(SGK), yªu cÇu häc sinh vÏ h×nh biÓu

diÔn trêng hîp sai

Bµi 11 (SGK)

a)…….c¾t nhau t¹o thµnh bèn gãc vu«ng (hoÆc trong c¸c gãc t¹o thµnh cã 1 gãc vu«ng)

b) …… aa'c) … cã mét vµ chØ mét……

Bµi 12 (SGK)

a)§óngb) Sai

Trang 10

TRƯỜNG THCS Lí TỰ TRỌNG GV: TRƯƠNG THỊ NHỊ

4 Hoạt động 4: Đờng trung trực của một đoạn thẳng (10 phút)

BT: Cho đoạn thẳng AB Vẽ I là trung

điểm của AB Qua I vẽ đờng thẳng

h-3 Đ ờng trung trực của đt

Ta có: d là đờng trung trực của đoạn thẳng AB

*Định nghĩa: SGK-85 Chú ý: Khi d là đờng trung trực của đoạn

AB ta nói A, B đối xứng nhau qua d

- Học thuộc định nghĩa 2 đờng thẳng vuông góc, đờng trung trực của một đoạn thẳng

- Nhớ cách vẽ 2 đờng thẳng vuông góc, vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

- BTVN: 14, 15, 16 (SGK) và 10, 11 (SBT)

- BTKK : Cho goực AOB = 1800 Treõn cuứng nửỷa mp bụứ AB vẽ tia OC,OD sao cho AC= 400, BD= 500 Vỡ sao

OC⊥OD?

* Bài sắp học: Luyện tập

Trang 11

Tiết 4: luyện tập

I) Mục tiêu:

- Học sinh giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau

- Biết vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

- Sử dụng thành thạo eke, thớc thẳng

- Bớc đầu tập suy luận

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-eke-giấy rời-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-eke-giấy rời

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)

HS1: Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc

Cho đờng thẳng xx’ và Oxx' Hãy vẽ đờng thẳng yy’ đi qua O và vuông góc với xx’

HS2: Phát biểu định nghĩa đờng trung trực của đoạn thẳng

Cho AB = 4 cm Hãy vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng AB

Gọi lần lợt ba học sinh lên bảng kiểm

tra xem hai đờng thẳng có vuông góc

Học sinh thực hành sử dụng eke để kiểm tra các đờng thẳng có vuông góc với nhau hay không

Học sinh đọc kỹ đề bài, vẽ hình từng bớc theo nội dung bài toán

Trang 12

TRƯỜNG THCS Lí TỰ TRỌNG GV: TRƯƠNG THỊ NHỊ

GV nhận xét, sửa sai cho HS

GV dùng bảng phụ nêu h.11 yêu cầu

học sinh vẽ lại hình và nói rõ trình tự

GV yêu cầu học sinh đọc đề bài BT 20

H: Đề bài cho biết điều gì? yêu cầu

làm gì ?

Hãy cho biết vị trí của 3 điểm A, B, C

có thể xảy ra ?

Từ đó hãy vẽ đờng trung trực của các

đoạn thẳng AB, BC trong các trờng

Trang 13

-Phát biểu t/c đờng thẳng đi qua 1

điểm và vuông góc với một đờng thẳng

cho trớc ?

GV dùng bảng phụ nêu bài tập trắc

nghiệm, yêu cầu học sinh cho biết câu

nào đúng, câu nào sai

GV có thể vẽ hình minh hoạ cho các

câu sai

GV kết luận

Học sinh trả lời các câu hỏi của giáo viên

Học sinh đọc kỹ đề bài, nhận xét đúng sai

Đại diện học sinh đứng tại chỗ trả lờiHọc sinh lớp nhận xét, góp ý

Bài tập: Đúng hay sai ?

a) Đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn

AB là đờng T2 của đoạn thẳng ABb) Đờng thẳng vuông góc với đoạn AB là đ-ờng trung trực của đoạn thẳng AB

c) Đt đi qua trung điểm và vuông góc với

AB là đờng trung trực của đoạn ABd) Hai mút của đoạn thẳng đối xứng nhau qua đờng trung trực của nó

Trang 14

TRƯỜNG THCS Lí TỰ TRỌNG GV: TRƯƠNG THỊ NHỊ

tiết 5: các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

I) Mục tiêu:

- Học sinh nhận dạng đợc các loại góc: cặp góc trong cùng phía, cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị …

- Nắm đợc tính chất của các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

- Bớc đầu tập suy luận

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV dùng bảng phụ nêu BT 21 yêu cầu

học sinh điền vào chỗ trống

GV kết luận

Học sinh vẽ hình vào vởHS: Có 4 góc đỉnh A, 4 góc đỉnh BHọc sinh nghe giảng và ghi bài

Học sinh quan sát hình vẽ tìm nốt các cặp góc so le trong, góc đồng vị còn lạiHọc sinh thực hiện ?1 (SGK)

Học sinh quan sát kỹ hình vẽ, đọc kỹ nội dung bài tập rồi điền vào chỗ trống

Ngày soạn :……./……/… Ngày dạy :……./……./……

Trang 15

Học sinh tóm tắt bài toán dới dạng cho

và tìm Rồi hoạt động nhóm làm bài tập

Một vài học sinh đứng tại chỗ trình bày miệng bài toán

HS: Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau

Các cặp góc đồng vị bằng nhauHọc sinh đọc tính chất (SGK)

0 3

3

0 1

1

45 ˆ ˆ

135 ˆ

ˆ

135 ˆ

B A

B A

*Tính chất: SGK-89

3.Hoạt động 3: Củng cố (10 phút)

GV yêu cầu học sinh làm BT 22 (SGK)

GV vẽ hình 15 (SGK) lên bảng

Yêu cầu học sinh lên bảng điền tiếp số

đo ứng với các góc còn lại

Hãy đọc tên các cặp góc so le trong,

các cặp góc đồng vị ?

Học sinh đọc đề bài, quan sát hình vẽ 15 (SGK)

Học sinh vẽ lại hình 15 vào vở

Một học sinh lên bảng viết tiếp các số đo còn lại của các góc

Bài 22 (SGK)

Trang 16

TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG GV: TRƯƠNG THỊ NHỊ

GV giíi thiÖu cÆp gãc trong cïng phÝa,

yªu cÇu häc sinh t×m tiÕp cÆp gãc trong

Häc sinh quan s¸t h×nh vÏ, nhËn d¹ng kh¸i niÖm

HS: Hai gãc trong cïng phÝa cã tæng sè

0 3

1

40 ˆ ˆ

140 ˆ

B A

0 4 4

0 3

3

0 1

1

40 ˆ ˆ

140 ˆ

ˆ

140 ˆ

B A

B A

Trang 17

Tiết 6 : hai đờng thẳng song song

I) Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc thế nào là hai đờng thẳng song song

- Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song

- Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng ấy

- Biết sử dụng eke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng eke để vẽ 2 đờng thẳng song song

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-eke-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-eke

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)

2 Hoạt động 2: Nhắc lại kiến thức lớp 6 (5 phút)

GV cho HS nhắc lại kiến thức lớp 6

(SGK)

GV: Cho đờng thẳng a và đờng thẳng

b Muốn biết đt a có song song với

1 Nhắc lại kiến thức lớp 6 (SGK 90)

Ngày soạn :……./……/… Ngày dạy :……./……./……

Trang 18

TRƯỜNG THCS Lí TỰ TRỌNG GV: TRƯƠNG THỊ NHỊ

3 Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song (12 phút)

GV cho HS cả lớp làm ?1-sgk

Đoán xem các đờng thẳng nào song

song với nhau ?

(GV đa h.17-SGK lên bảng phụ)

H: Em có nhận xét gì về vị trí và số đo

của các góc cho trớc ở các hình17a, b,

c?

GV giới thiệu dh nhận biết 2 đờng

thẳng song song, cách ký hiệu và các

cách diễn đạt khác nhau

GV: Dựa trên dấu hiệu nhận biết 2

đ-ờng thẳng song song hãy kiểm tra bằng

dụng cụ xem a có song song với b ko?

đ-HS nhận xét về vị trí và số đo các góc cho trớc ở từng hình

Học sinh đọc và phát biểu dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song

Học sinh suy nghĩ, thảo luận tìm cách kiểm tra xem 2 đờng thẳng có song song với nhau hay không

2 Dấu hiệu nhận biết

?1: a song song với b

d không song song với e

m song song với n

GV giới thiệu: 2 đoạn thẳng song song,

2 tia song song (có vẽ hình minh hoạ)

Học sinh vẽ hình vào vở và nghe giảng

Trang 19

' ' //

y x D C

xy B A

y x xy

' //

' //

//

Dy By

Cx Ax

CD AB

5 Hoạt động 5: Củng cố (5 phút)

GV dùng bảng phụ nêu BT 24 (SGK

– 91)

Gọi hai học sinh đứng tại chỗ trả lời

GV dùng bảng phụ nêu bài tập: Đúng

hay sai ?

Thế nào là 2 đoạn thẳng song song ?

Riêng đối với trờng hợp sai GV có thể

vẽ hình minh hoạ

GV kết luận

Học sinh đọc kỹ đề bài rồi điền vào chỗ trống

Học sinh đọc kỹ đề bài, chọn câu đúng

Bài 24 Điền vào chỗ trống

a)…….a // bb)…….a // b

- Học sinh thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song

- Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng đó

Ngày soạn :……./……/… Ngày dạy :……./……./……

Trang 20

TRƯỜNG THCS Lí TỰ TRỌNG GV: TRƯƠNG THỊ NHỊ

- Sử dụng thành thạo êke và thớc thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ 2 đờng thẳng song song

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-êke

HS: SGK-thớc thẳng-êke

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Luyện tập (40 phút)

GV yêu cầu học sinh đọc đề bài BT 26

HS: +Thớc đo góc + êke (có góc 600)Học sinh đọc đề bài BT 27

HS: Cho ∆ABC

Yêu cầu: Qua A vẽ đoạn thẳng AD // BC

và AD = BCHọc sinh nêu cách vẽ đoạn thẳng AD

Một học sinh lên bảng vẽ hình

HS còn lại vẽ hình vào vởHS: Ta có thể vẽ đợc 2 đoạn thẳng AD

nh vậyMột học sinh lên bảng xác định điểm D’

- Qua A vẽ đờng thẳng song song với BC

- Trên đờng thẳng đó lấy điểm D sao cho

AD = BC

Bài 28 (SGK)

Trang 21

Nêu cách vẽ hai đờng thẳng xx’ và yy’

sao cho xx’// yy’?

GV yêu cầu một học sinh lên bảng vẽ

góc xOy và điểm O’

H: Có mấy vị trí điểm O’ đối với góc

xOy ?

Gọi một học sinh khác lên bảng vẽ góc

x’O’y’ sao cho Ox//O'x' và Oy//O'y'

Hãy dùng thớc đo góc kiểm tra xem

Học sinh đọc đề bài BT 29

HS: Cho góc nhọn xOy và điểm O’

Y/cầu: Vẽ góc nhọn x’O’y’ có Ox//O'x';

' ' //O y Oy

+ So sánh x ˆ O yx'Oˆ'y'

Lần lợt hai học sinh lên bảng vẽ hình theo yêu cầu của GV

Một học sinh khác lên bảng dùng thớc đo góc kiểm tra xem x ˆ O yx'Oˆ'y' có bằng nhau không?

Cách vẽ:

- Vẽ đờng thẳng xx’

- Lấy Bxx' Qua B vẽ đờng thẳng cxx'

- Lấy điểm Ac Qua A vẽ đờng thẳng

Trang 22

TRƯỜNG THCS Lí TỰ TRỌNG GV: TRƯƠNG THỊ NHỊ

- BTVN: 30 (SGK) và 24, 25, 26 (SBT-78)

- Làm BT 29: Bằng suy luận khẳng định x ˆ O yx'Oˆ'y' cùng nhọn có Ox//O'x' và Oy//O'y' thì x ˆ O y = x'Oˆ'y'

* Bài sắp học:

Đọc trớc bài: “Tiên đề ơclit”

Tiết 8: Tiên đề ơclit về đờng thẳng song song

I) Mục tiêu:

Ngày soạn :……./……/… Ngày dạy :……./……./……

Trang 23

- Hiểu đợc nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đờng thẳng b đi qua M (Ma) sao cho b // a

- Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra đợc tính chất của 2 đờng thẳng song song

- Biết tính số đo của một góc

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra, tìm hiểu tien đề Ơclit (15 phút)

GV yêu cầu HS làm BT sau:

BT: Cho Ma Vẽ đờng thẳng b đi

qua M và b// a

Gọi một học sinh lên bảng vẽ

H: Còn cách vẽ nào khác ko?

GV: Có bao nhiêu đờng thẳng đi qua

M và song song với a?

GV giới thiệu tiên đề Ơclit

Yêu cầu học sinh nhắc lại và vẽ hình

vào vở

Cho học sinh đọc mục: “Có thể em cha

biết” giới thiệu về nhà bác học Ơclit

GV kết luận và chuyển mục

Học sinh đọc đề bài rồi vẽ hình vào vở theo trình tự đã học ở bài trớc

Một học sinh lên bảng vẽ hình

HS: Có duy nhất 1 đờng thẳng đi qua M

và song song với đờng thẳng aHọc sinh phát biểu nội dung tiên đề Ơclit

Một học sinh đứng tại chỗ đọc mục “Có thể em cha biết”

2 Tính chất 2 đt song song

Trang 24

TRƯỜNG THCS Lí TỰ TRỌNG GV: TRƯƠNG THỊ NHỊ

Qua bài tập trên em rút ra nhận xét gì ?

Hãy kiểm tra xem 2 góc trong cùng

phía có quan hệ với nhau nh thế nào ?

GV giới thiệu tính chất hai đờng thẳng

Học sinh phát biểu tính chấtHS: Cho: 1 đt cắt 2 đt song2

Suy ra: các cặp góc SLT, các cặp góc

đồng vị bằng nhau

2 góc trong cùng phía bù nhau

2 2

1 1

2 4

1 3

ˆ ˆ ˆ

ˆ ˆ

ˆ ˆ

B A

B A

B A

B A

H: Phát biểu nào diễn đạt đúng nội

dung của tiên đề Ơclit ?

Học sinh đọc đề bài BT 34, quan sát h.22 (SGK)

Học sinh vẽ hình vào vởHọc sinh tóm tắt bài toán

Học sinh suy nghĩ, thảo luận tính toán số

đo các góc và trả lời câu hỏi bài toán

Học sinh đọc kỹ nội dung các phát biểu, nhận xét đúng sai

Đại diện học sinh đứng tại chỗ trả lời

4 37 ˆ , //b A =

0 0

0 4

1

0 4

0 4

1

143 37

180 ˆ

ˆ 180 ˆ

) ( 180 ˆ

A

A A

KB A

Trang 25

GV dùng bảng phụ nêu tiếp nội dung

BT 33 (SGK) Điền vào chỗ trống, yêu

Để kiểm tra xem 2 đờng thẳng có song song hay không, vẽ 1 cát tuyến cắt 2 đờng thẳng đó rồi kiểm tra xem 2 góc

so le trong (2 góc đồng vị) có bằng nhau hay không rồi kết luận

* Bài sắp học: Luyện tập

:

Tiết 9: Luyện tập Ngày soạn :……./……/…

Ngày dạy :……./……./……

Trang 26

TRƯỜNG THCS Lí TỰ TRỌNG GV: TRƯƠNG THỊ NHỊ

I) Mục tiêu:

- Cho hai đờng thẳng song song và một cát tuyến, cho biết số đo một góc, biết tính số đo các góc còn lại

- Học sinh biết vận dụng tiên đề Ơclit và tính chất 2 đờng thẳng song song để giải bài tập

- Bớc đầu biết suy luận và biết cách trình bày bài tập

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-thớc đo góc

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

HS1: Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:

a) Qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a có không quá một đờng thẳng song song với …

b) Nếu qua điểm A ở ngoài đờng thẳng a, có 2 đờng thẳng song song với a thì ……

c) Cho điểm A ở ngoài đờng thẳng a Đờng thẳng đi qua A và song song với a là …

GV kết luận

2 Hoạt động 2: Luyện tập (25 phút)

GV yêu cầu học sinh đọc đề bài BT 35

Yêu cầu HS quan sát kỹ h vẽ và đọc

nội dung các câu phát biểu rồi điền vào

chỗ trống

Học sinh đọc đề bài BT 35

-Một học sinh lên bảng vẽ hình, HS còn lại vẽ vào vở

HS: Theo tiên đề Ơclit ta chỉ có thể vẽ

Trang 27

Gọi lần lợt học sinh đứng tại chỗ trả lời

miệng bài toán

GV có thể giới thiệu: ˆB4 và ˆA2 là hai

Học sinh suy nghĩ, thảo luận làm BT 29 phần b (SBT) dới sự hớng dẫn của GV

Học sinh hoạt động nhóm làm BT 38 (SGK)

Nhóm 1; 2 làm phần khung bên tráiNhóm 3; 4 làm phần khung bên phải-Đại diện các nhóm trình bày bài làm của mình

a) Aˆ1 =Bˆ3 (2 góc so le trong)b) Aˆ2 =Bˆ2 (cặp góc đồng vị)

Vậy nếu a // b và c cắt a thì c cắt b

Bài 38 (SGK)

3 Hoạt động 3: Kiểm tra (10 phút)

Đề bài:

Câu 1: Thế nào là 2 đờng thẳng song song ?

Câu 2: Trong các khẳng định khẳng định nào đúng

Trang 28

TRƯỜNG THCS Lí TỰ TRỌNG GV: TRƯƠNG THỊ NHỊ a) Hai đờng thẳng song song là 2 đờng thắng không có điểm chung

b) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có 1 cặp góc so le trong bẳng nhau thì a // b

c) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có 1 cặp góc đồng vị bằng nhau thì a // b

d) Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a Đờng thẳng đi qua M và song song vớiđờng thẳng a là duy nhất

e) Có duy nhất một đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc

Câu 3: Cho hình vẽ Biết a // b

Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau

của 2 tam giác CAB và CDE Hãy

giải thích vì sao

Hớng dẫn tự học (5 phút)

* Bài vừa học:

- BTVN: 39 (SGK) và 30 (SBT)

- BTKK: Cho 2 đờng thẳng a và b Biết cacb Hỏi đờng thẳng a có song song với đờng thẳng b không ? Vì sao ?

* Bài sắp học: Đọc trớc bài : Từ vuông góc đến //

Tiết 10: Từ vuông góc đến song song Ngày soạn :……./……/…

Ngày dạy :……./……./……

Trang 29

I) Mục tiêu:

- Học sinh biết quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với đờng thẳng thứ ba

- Biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học

- Tập suy luận

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-com pa-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-com pa

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)

HS1: Cho Md

- Vẽ đờng thẳng c đi qua M sao cho: cd

- Vẽ đờng thẳng d’ đi qua M sao cho: d' ⊥c

HS2: Phát biểu dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song

GV (ĐVĐ) -> vào bài

2 Hoạt động 2: Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song (14 phút)

-GV vẽ h.27 lên bảng, yêu cầu học

sinh quan sát hình vẽ và trả lời ?1

(SGK)

-Có nhận xét gì về quan hệ giữa 2 đờng

thẳng phân biệt cùng vuông góc với đt

đ-1 Quan hệ giữa tính

a b

c b

c a

Trang 30

TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG GV: TRƯƠNG THỊ NHỊ

-Qua bµi tËp trªn rót ra nhËn xÐt g× ?

-GV giíi thiÖu tÝnh chÊt 2

-GV cho häc sinh lµm nhanh BT 40

(SGK)

GV kÕt luËn

HS: NÕu 1 ®t vu«ng gãc víi 1 trong 2 ®t song song th× vu«ng gãc víi ®t cßn l¹iHäc sinh lµm miÖng BT 40

c b

a c

b a

+ a cã vu«ng gãc víi d’ ko ? V× sao ?

+ a cã vu«ng gãc víi d’’ ko ? V× sao ?

+ d’ cã song song víi d’’ ko? V× sao ?

d d

d a

d d

''

'

d d d

a

d a

d d

d d

Trang 31

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

Bài tập:

Có: a // b (Vì: ac, bc)

2 4

3 1 ˆ ˆ

ˆ ˆ

D C

D C

=

=

(cặp góc so le trong)

4 4

3 3

2 2

1 1

ˆ ˆ

ˆ ˆ

ˆ ˆ

ˆ ˆ

D C

D C

D C

D C

- Học thuộc 3 tính chất quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

- Tập diễn đạt các tính chất bằng hình vẽ và ký hiệu hình học

- BTVN: 42, 43, 44 (SGK) và 33, 34 (SBT)

* Bài sắp học: Luyện tập

Trang 32

TRƯỜNG THCS Lí TỰ TRỌNG GV: TRƯƠNG THỊ NHỊ

Tiết 11: Luyện tậP

I) Mục tiêu :

- Học sinh nắm vững quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với đờng thẳng thứ ba

- Rèn luyện kỹ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học

- Bớc đầu tập suy luận

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-êke-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-êke

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra-chữa bài tập (12 phút)

Hỏi: c có song song với b không ? Vì sao ?

Sau đó GV yêu cầu học sinh phát biểu tính chất liên quan tới bài tập

2 Hoạt động 2: Luyện tập (20 phút)

-GV cho học sinh làm BT 45 (SGK-98)

-Gọi một học sinh lên bảng vẽ hình và

tóm tắt nội dung BT bằng ký hiệu

-GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời các

câu hỏi của BT và gọi một HS khác lên

bảng trình bày lời giải bài tập trên

Học sinh đọc đề bài BT 45

Học sinh lên bảng vẽ hình, tóm tắt BT

d-ới dạng cho và suy ra

Học sinh lần lợt đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi của BT

Bài 45 (SGK)

-Nếu d’ cắt d’’ tại M thì M không thể nằm trên d Vì Md' và d //' d

-Qua M nắm ngoài d vừa có d’// d vừa có

Ngày soạn :……./……/…

Trang 33

-Yêu cầu bài làm của nhóm phải có

hình vẽ, ký hiệu trên hình, bài làm phải

có căn cứ

-GV gọi đại diện một nhóm lên bảng

trình bày bài, GV kiểm tra bài làm của

một số nhóm

-GV kiểm tra và kết luận

Một học sinh lên bảng trình bày lời giải

-Đại diện một nhóm lên bảng trình bày lời giải của bài tập

-Học sinh lớp nhận xét, góp ý

d’’// d-> trái với tiên đề ƠclitVậy d’ và d’’ không thể cắt nhau ⇒d ' d// ''

Bài 46 (SGK)

a) Ta có: aAB; bAB (gt) ⇒a // b (tính chất 1)

0 180 ˆ

A D C D C B (hai góc trong cùng phía)

C D A B

C

Dˆ = 180 0 − ˆ

⇒ = 180 0 − 120 0

0 60

0

0 0

0

50 ˆ

130 180

ˆ 180 ˆ

Trang 34

TRƯỜNG THCS Lí TỰ TRỌNG GV: TRƯƠNG THỊ NHỊ

3 Hoạt động 3: Củng cố (8 phút)

-Làm thế nào để kiểm tra xem hai

đ-ờng thẳng có song song với nhau hay

-Học sinh nêu các cách kiểm tra xem 2

đờng thẳng có song song với nhau khôngHS: +Vẽ đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a

và b+ đo 1 cặp góc so le trong (hoặc cặp góc

đồng vị) nếu chúng bằng nhau thì a // b+ Hoặc đo 1 cặp góc trong cùng phía xem có bù nhau không ……

Trang 35

Tiết 12: Định lý

I) Mục tiêu:

- Học sinh biết cấu trúc của một định lý (giả thiết và kết luận)

- Biết thế nào là chứng minh một định lý

- Biết đa một định lý về dạng: “Nếu … thì … ”

- Làm quên với mệnh đề logic: pq

II) Phơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-êke

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)

HS1: Phát biểu nội dung tiên đề Ơclit

- Phát biểu tính chất 2 đờng thẳng song song

-Hãy lấy thêm ví dụ về định lý

-Vẽ hình m.hoạ cho định lý: “Hai góc

đối đỉnh thì bằng nhau” ?

-Định lý cho biết điều gì ? Suy ra điều

gì ?

-GV giới thiệu GT, Kl của định lý

Học sinh đọc SGK và trả lời câu hỏi của GV

-HS phát biểu lại 3 định lý của bài: “Từ vuông góc đến song song”

-HS lấy thêm ví dụ về định lý-Học sinh vẽ hình 2 góc đối đỉnh

HS: Cho Oˆ1 và Oˆ3 là 2 góc đối đỉnh

Suy ra: Oˆ 1 =Oˆ 3

1 Định lý:

-Là một tính chất đợc khẳng định là đúng không phải bằng đo đạc mà bằng suy luận

*Định lý: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau“ ”

GT Oˆ1 và Oˆ3 là 2 góc đối đỉnh

Ngày soạn :……./……/…

Trang 36

TRƯỜNG THCS Lí TỰ TRỌNG GV: TRƯƠNG THỊ NHỊ -Vậy mỗi định lý gồm mấy phần ? là

những phần nào ?

-GV giới thiệu kết cấu “Nếu thì…”

của định lý

-GV cho HS phát biểu lại định lý “Hai

góc đối đỉnh’ dới dạng “nếu thì ”… …

HS làm BT 49 (SGK) chỉ ra GT, KL của các định lý

-GV giới thiệu ví dụ

H: Tia phân giác của góc là gì

Vậy khi Om là phân giác của x ˆ O z ta

có điều gì ?

-Tơng tự, khi On là phân giác của y ˆ O z

Học sinh nhắc lại quá trình suy luận để

Oˆ1 =Oˆ3

Học sinh đọc định lý (2 cách SGK-100)-Học sinh quan sát hình vẽ, GT, KL của

2 1

ˆ = (Om là p.giác )…

Trang 37

HS: x Oˆz+ y Oˆz= 180 0(kề bù)HS: m Oˆn= 90 0

-Học sinh rút ra nhận xét

HS: là dùng lập luận để đi từ GT đến KLHọc sinh vẽ hình, ghi GT-KL của BT 50

y O z n O

2

1 ˆ

0 180 2

1 ˆ

m O z z O n (kề bù)Hay m Oˆn= 90 0 (Oz nằm giữa)

*Chú ý: Muốn chứng minh 1 định lý ta cần:

+Vẽ hình m.hoạ cho định lý+Dựa theo h.vẽ, viết GT-KL bằng ký hiệu+Từ GT đa ra các khẳng định và nêu kèm theo các căn cứ của nó cho đến KL

Trang 38

TRƯỜNG THCS Lí TỰ TRỌNG GV: TRƯƠNG THỊ NHỊ

Tiết 13: Luyện tập

I) Mục tiêu:

- Học sinh biết diễn đạt định lý dới dạng “Nếu… thì….”

- Biết minh hoạ một định lý trên hình vẽ và viết GT-KL của định lý bằng ký hiệu

- Bớc đầu biết chứng minh một định lý

II) Ph ơng tiện dạy học:

GV: SGK-thớc thẳng-eke-bảng phụ

HS: SGK-thớc thẳng-êke

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

HS1: Chữa bài tập 51 (SGK) HS2: Hãy minh hoạ định lý “Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau” trên hình vẽ

Viết GT-KL bằng ký hiệu và chứng minh định lý đó

-Ba học sinh đứng tại chỗ phát biểu lại

định lý dới dạng “Nếu thì ”

Bài tập:

a)

c)

Ngày soạn :……./……/…

Trang 39

-GV sửa bài cho học sinh và kết luận.

-GV yêu cầu học sinh đọc đề bài BT

53 (SGK-102)

-Gọi một học sinh lên bảng vẽ hình,

ghi GT-KL của bài tập

-GV dùng bảng phụ nêu phần c, của

bài 53 Điền vào chỗ trống trong các

phát biểu sau

-Hãy trình bày lại phần chứng minh

một các gọn hơn ?

-GV nêu BT: CMR: Nếu hai góc nhọn

xOy và x’O’y’ có Ox // O’x’, Oy //

O’y’ thì x Oˆy =x'Oˆ'y'

-GV yêu cầu học sinh lên bảng vẽ

hình, ghi GT-KL của bài toán

-Gọi giao điểm của Oy và O’x’ là E

Học sinh đọc đề bài, suy nghĩ, thảo luận

x Oˆy= 90 0 (GT)

0 90 '

ˆ =

y O x

0 90 ˆ ' ˆ 'O y= x O y=

0 90 ' ˆ ˆ 'O x= y O x=

Bài 44 (SBT)

Trang 40

TRƯỜNG THCS Lí TỰ TRỌNG GV: TRƯƠNG THỊ NHỊ

GV kết luận song song để chứng minh x Oˆy= x'Oˆ'y'

GT

' ' //

,' ' //

90 ' ' ˆ ' , 90

y O Oy x O Ox

y O x y

xˆ = ' ˆ

⇒ (đồng vị) (1)Vì Oy // O’y’ (gt)

' ' ˆ ' ˆ 'E y x O y

Học sinh trả lời các câu hỏi của giáo viên

-Học sinh ghi GT-KL của bài tập-Một học sinh đứng tại chỗ chứng minh miệng BT

Ngày đăng: 04/10/2015, 19:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình theo các TH đó - giáo án trọn bộ hình học 7 cực hay
Hình theo các TH đó (Trang 8)
Hình vẽ và ghi GT, Kl bằng ký hiệu - giáo án trọn bộ hình học 7 cực hay
Hình v ẽ và ghi GT, Kl bằng ký hiệu (Trang 38)
Hình vẽ sau, chỉ rõ vuông tại đâu (nếu - giáo án trọn bộ hình học 7 cực hay
Hình v ẽ sau, chỉ rõ vuông tại đâu (nếu (Trang 54)
Hình vẽ ? - giáo án trọn bộ hình học 7 cực hay
Hình v ẽ ? (Trang 56)
Hình biểu diễn mặt cắt ngang của con - giáo án trọn bộ hình học 7 cực hay
Hình bi ểu diễn mặt cắt ngang của con (Trang 57)
Hình vẽ - giáo án trọn bộ hình học 7 cực hay
Hình v ẽ (Trang 59)
Hình vẽ ? - giáo án trọn bộ hình học 7 cực hay
Hình v ẽ ? (Trang 71)
Hình vẽ - giáo án trọn bộ hình học 7 cực hay
Hình v ẽ (Trang 79)
Hình minh hoạ cho các dấu hiệu đó ? - giáo án trọn bộ hình học 7 cực hay
Hình minh hoạ cho các dấu hiệu đó ? (Trang 90)
Hình chữ nhật có chiều dài 10dm, rộng - giáo án trọn bộ hình học 7 cực hay
Hình ch ữ nhật có chiều dài 10dm, rộng (Trang 114)
Hình vẽ ? - giáo án trọn bộ hình học 7 cực hay
Hình v ẽ ? (Trang 121)
Hình bài tập 101 (SBT) vào vở - giáo án trọn bộ hình học 7 cực hay
Hình b ài tập 101 (SBT) vào vở (Trang 123)
Hình của bài toán - giáo án trọn bộ hình học 7 cực hay
Hình c ủa bài toán (Trang 130)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w