a) Pheùp tònh tieán theo veùc tô : Laø pheùp bieán hình, bieán moãi ñieåm M thaønh ñieåm M’ sao cho . b) Pheùp ñoái xöùng qua maët phaúng (P): Laø pheùp bieán hình, bieán moãi ñieåm thuoäc mp (P) thaønh chính noù, bieán ñieåm M khoâng thuoäc (P) thaønh ñieåm M’ sao cho mp (P) laø mp trung tröïc cuûa MM’.
Trang 1Tuần 1 – Tiết 4 Tuần 2 – Tiết 8 Ngày soạn:20/08/2010
A MỤC TIÊU: Học sinh nắm được khái niệm khối lăng trụ, khối chóp,
khối chóp cụt, khối đa diện
B TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp học:
2 Nội dung bài giảng:
I Khối lăng trụ và khối chóp
b) Mỗi cạnh của đa giác nàocũng là cạnh chung của đúnghai đa giác
Quan sát hình
1.8 trang 7 và
hãy cho biết
tại sao các hình
a, b, c không
phải là khối đa
diện
HS đứng dậy trả lời 2 Khái niệm về khối đa
diện: khối đa diện là phần
không gian giới hạn bởi mộthình đa diện, kể cả hình đa diệnđó
III Hai đa diện bằng nhau
Trang 21 Phép dời hình trong không gian: Phép dời hình và
phép biến hình khong khônggian được định nghĩa như trongmặt phẳng
Hs nhắc lại khái niệm phép tịnh tiến theo véc tơ v.
a) Phép tịnh tiến theo véc
tơ v: Là phép biến hình, biến
mỗi điểm M thành điểm M’ saocho MM' =v
b) Phép đối xứng qua mặt phẳng (P): Là phép biến hình,
biến mỗi điểm thuộc mp (P)thành chính nó, biến điểm Mkhông thuộc (P) thành điểm M’sao cho mp (P) là mp trung trựccủa MM’
Hs nhắc lại khái niệm phép tịnh tiến theo véc tơ v.
c) Phép đối xứng trục ∆: Là
phép biến hình, biến mỗi điểmthuộc đường thẳng ∆ thànhchính nó, biến điểm M khôngthuộc ∆ thành điểm M’ sao cho ∆là đường thẳng trung trực củaMM’
d) Phép đối xứng tâm I: Là
phép biến hình, biến điểm Ithành chính nó, biến điểm Mkhác điểm I thành điểm M’ saocho I là đường trung điểm củaMM’
Nhận xét: - Thực hiện liên tiếpcác phép dời hình sẽ đượcmột phép dời hình
- Phép dời hình biến đa diện (H)thành đa diện (H’),
2 Hai hình bằng nhau: Hai hình
được gọi là bằng nhau nếu có
1 phép dời hình biến hình nàythành hình kia
- Thực hành
phân chia và
lắp ghép khối
đa diện
- Đọc, nghiên
+ Dùng mô hình khối đa diện để học sinh phân chia và lắpghép
+ Tổ chức cho học sinh đọc, nghiên
IV Phân chia và lắp ghép các khối đa diện
Vd: (sgk)Nhận xét: Một khối đa diện luôn có thể phân chia được thành những khối tứ
P
M
I
M’
Trang 3phân chia và
lắp ghép khối
đa diện
- Phát biểu ý
kiến chủ quan
của cá nhân
cứu phần phân chia và lắp ghép khối đadiện
diện
C CỦNG CỐ BÀI GIẢNG: Học sinh nắm được khái niệm hình đa diện,
khối đa diện và làm các bài tập 1, 2, 3, 4 sgk trang 12
Học sinh TB – Yếu trả lời Khái niệm về hình
đa diện: Hình đa diện
(gọi tắt là đa diện) làhình được tạo bởi mộtsố hữu hạn các đagiác thỏa mãn cáctính chất sau:
a) Hai đa giác phânbiệt chỉ có thểkhông có điểm chunghoặc chỉ có 1 đỉnhchung, hoặc chỉ cómột cạnh chung
b) Mỗi cạnh của đagiác nào cũng làcạnh chung của đúng
Trang 4hai đa giác.
.+ HS làm bài
tập: 1/ Bài 1/12: Chứng minh rằng một đa diện mà mỗi mặt
của nó đều là đa giác có số lẻ cạnh thì tổng số mặt của nó phải là một số chẵn
Lời giải:
- Giả sử đa diện (H) có các mặt là S1, S2, , Sm Gọi c1, c2, ,
cm là số cạnh của chúng Do mỗi cạnh của (H) là cạnh chung của đúng hai mặt nêntổng số cạnh của (H) là: c = 1(c c1+ + +2 cm)
là số nguyên còn c1, c2, , cm là những số lẻ nên m phải là số chẵn
- Ví dụ: Khối tứ diện có mỗi mặt là một tam giác và tổng số các mặt của nó là 4.+ Hs suy nghĩ
làm bài 2/ Bài 2/12:bài tập 2 trang 12 - SGK
Chứng minh rằng một đa diện mà mỗi đỉnh của nó đều là đỉnh chung của một số lẻ các mặt thì tổng số các đỉnh của nó phải là một số chẵn
Lời giải:
- Giả sử đa diện (H) có các đỉnh là A1, A2, , Ad Gọi m1, m2, ,
md lần lượt là số các mặt của (H) nhận chúng là đỉnh chung Mỗi đỉnh Ak có mk cạnh đi qua Do mỗi cạnh của (H) là cạnh chung của đúng hai mặt nên tổng số cạnh của (H):
c = 1(m m m1+ 2+ + d)2
Vì c là số nguyên, m1, m2, , md là những số lẻ nên d phải là số chẵn
- Ví dụ: Khối tứ diện, khối hộp
+ Hs suy nghĩ
làm bài 3/ Bài 3/12:bài tập 3 trang 12 - SGK
Phân chia khối lập phương thành 5 khối tứ diện
ABDA’; CBDC’; B’A’C’B; D’A’C’D; BDA’C’
Trang 5C CỦNG CỐ BÀI GIẢNG: Yêu cầu học sinh nắm chắc khái niện
HÌNH đa diện, khối đa diện và xem trước §2 – Khối đa diện lồi và khối
đa diện đều
soạn:03/09/2010
I/ Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
- Nắm được định nghĩa khối đa diện lồi
- Hiểu được thế nào là một khối đa diện đều
2 Về kĩ năng:
- Nhận biết được các khối đa diện đều
- HS nắm được một số tính chất của khối tứ diện đều, khối lập phương, khối bát diện đều
3 Về tư duy, thái độ: HS tích cực thực hiện các hoạt động học, đọc sgk,phát biểu ý kiến chủ quan
Hoạt động của
trò Hoạt động của thầy Nội dung
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
Trang 6HS vẽ hình, thực
hiện yêu cầu của
giáo viên
+ Một HS lên
bảng , HS dưới lớp
theo dõi, nhận xét
chữa bài
Kiểm tra: Phân chia
khối lập phương ABCD.A’B’C’D’ thành
6 khối tứ diện bằng nhau
+ Gọi 1 HS lên bảng
+ HS đọc sgk
+ Nêu định nghĩa
khối đa diện lồi
+ Lấy vd về khối
đa diện lồi và khối
đa diện không lồi
+ Giáo viên cho HS đọc sgk
+ Nêu định nghĩa khối đa diện lồi + Lấy ví dụ thực tế về khối đa diện lồi+ Lấy vd thực tế về khối đa
diện không lồi
I - Khối đa diện lồi
Đn: Khối đa diện (H) đượcgọi là khối đa diện lồi nếu đoạ thẳng nối hai điểm bất kì của (H) luôn thuộc (H) Khi đó đa diện xác định (H) được gọi là đa diện lồi
VD
Hoạt động 2:
Hoạt động của trò Hoạt động của
+ HS quan sát khối
tứ diện đều, hình
lập phương và trả
lời câu hỏi của GV
+ Cho HS quan sát khối tứ diện đều, hình lập phươngCâu hỏi:
- Các mặt là các
đa giác như thế nào?
- Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của mấy mặt?
+ GV nêu Đn khối đadiện đều
II/ Khối đa diện đềuĐn: (sgk - 15)
+ HS quan sát hình
vẽ 1.20 và đọc tên
các khối đa diện
đều
+ HS đếm số cạnh,
số đỉnh của khối
+ GV nêu định lí + GV cho HS quan sáthình 1.20 sgk đọc tên các khối đa diện đó
+ Đếm số đỉnh, sốcạnh của khối bát diện đều?
H
B A
S
Trang 7bát đều + Nêu bảng tóm
tắt năm loại khối
đa diện đều (sgk)+ HS đọc tìm hiểu
đề bài, vẽ hình,
làm vd theo hướng
dẫn của Gv
+ HS chứng minh 8
tam giác IEF,IFM, IMN,
INE, JEF, JFM, JMN, JNE
là những tam giác
đều cạnh bằng a/2
+ HS cần CM các
trung điểm là đỉnh
của khối đa diện
cácđỉnh của một hình bát diện đều
b) Tâm các mặt của một hình lập phương là các đỉnh của một hình bát diện đều
+ GV hướng dẫn vẽtứ diện ABCD, cạnh a;gọi I, J, E, F, M, N lần lượt là trung điểm của AC, BD,
AB, BC, CD, DA+ Làm HĐ3
+ Câu hỏi: Để CM các trung điểm trênlà đỉnh của bát diện đều ta cần chứng minh nó là đỉnh của khối đa diện đều loại nào?
+ Thực hiện tương tựvới câu b)
Củng cố: - Nhắc lại định nghĩa khối đa diện lồi , khối đa diện đều
- Định lí và bảng tóm tắt về khối đa diện đều
- BTVN 1, 2, 3, 4/ 18
soạn:03/09/2010
A MỤC TIÊU: Rèn luyện cho học sinh kỹ năng về hình và tư duy lôgic.
B TIẾN TRÌNH CỦA TIẾT HỌC:
Trang 8HS nộp hình cát dán đã cho về
AG4 & DG1 cùng đi qua trung điểm m
3
1
4 1 1
MD
MG MA
13
1
4 1 1
4
AD G
G MD
MG AD
G G
- Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng 3 mặt
M
Trang 9Vậy tâm của các mặt tứ diện đều ABCD tạo thành tứ diện G1G2G3G4 có 6 cạnh đều bằng
3
a
⇒G1G2G3G4 là tứ diện đều (đpcm)
C/M : a) Vì B, C, D, E cách đều A và
F nên B, C, D, E cùng nằm trênmặt phẳng trung trực của đoạnthẳng AF (1)
Bài 4/13
- Trong mặt phẳng (BCDE) có:
BC = CD = DE = EB ⇒ tứ giác BCDElà hình thoi hoặc hình vuông(2)
- ta còn có : AB = AC = AD = AE(3)
Từ (1), (2), (3) ⇒ BCDE là hìnhvuông ⇒ BD và CE cuông góc vớinhau tại trung điểm của mỗiđường (đpcm)
b) Theo câu a, BCDE là hình vuông
Tương tự, ABFD và ÀEC cùng là hình vuông
C CỦNG CỐ BÀI GIẢNG: Yêu cầu học sinh nắm chắc các khái
niện đa diện lồi và đa diện đều và xem trước §3 – Khái niệm về thể tích của khối đa diện
10/09/2009
A
DE
C
F
Trang 10A MỤC TIÊU: Học sinh biết khái niệm về thể tích Công nhận công
thức tính khối hộp chữ nhật, khối chóp tam giác, từ đó có thể yíchkhối lăng trụ, khối chóp, khối chóp cụt bất kỳ
B TIẾN TRÌNH CỦA TIẾT HỌC:
1 Ổn định tố chức lớp:
2 Tiến hành giảng bài mới:
Hoạt động
của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần nhớ
Học sinh đọc khái niệm về thể tích khối đa diện – sgk trang 21
I KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN:
Người ta chứng minh được rằng:Có thể đặt tương ứng cho mỗikhối đa diện (H) một số dươngduy nhất V(H) thỏa mãn các tínhchất sau:
a) Nếu (H) là khối lập phươngcó cạnh bằng 1 thì V(H) = 1
b) Nêu 2 khối đa diện (H1) và(H2) bằng nhau thì V(H1) =V(H2)
c) Nếu khối đa diện (H) đượcphân chia thành 2 khối đa diện(H1) và (H2) thì :
V(H) = V(H1) +V(H2)
Số V(H) nói trên được gọi làthể tích của khối đa diện (H).Số đó cũng được gọi là thểtích của hình đa diện giới hạnkhối đa diện (H)
Khối lập phương có cạnh bằng
1 được gọi là khối lập phươngđơn vị
Ví dụ1: ( Trang 21)
Từ đ/lý trên Vì hình lập phương có Định lý: Thể tích của một
khối hộp chữ nhật bằng tích
Trang 11haừy suy ra c.
thửực tớnh theồ
tớch hlp?
3 kớch thửụực baống nhau neõn:
C' D'
A
B C
D E
C'
D'
ẹũnh lyự: Theồ tớch khoỏi laờng truù
coự dieọn tớch ủaựy B vaứ chieàucao h laứ:
V = B.h
S
h A5 A4
A1A3
Hoùc sinh veừ hỡnh, ghi
gt, kl vaứ giaỷi baứitoaựn
Giaỷi:
Xác định α
h = A’H = AA’.sin α SABC = 1
2a2
V = 1
2a3 sin α
Vớ duù2: Cho khoỏi laờng truù
ABC.A’B’C’, ủaựy ABC laứ tam giaựcvuoõng caõn ủổnh A Maởt beõnABB’A’ laứ hỡnh thoi caùnh a naốmtrong maởt phaỳng vuoõng goựcvụựi ủaựy Maởt beõn ACC’A’ hụùpvụựi ủaựy moọt goực α Tớnh theồ
tớch cuỷa laờng truù.
Trang 12C CỦNG CỐ BÀI GIẢNG: Học sinh nắm được công thức và áp
dụng làm các bài tập 1, 2, 3, 4 sgk trang 25
soạn:10/09/2009
A MỤC TIÊU:
Học sinh biết áp dụng các khái niệm về thể tích, công thức tínhkhối hộp chữ nhật, khối chóp tam giác, từ đó có thể yích khối lăngtrụ, khối chóp, khối chóp cụt bất kỳ vào làm bài tập
B TIẾN TRÌNH CỦA TIẾT HỌC:
- Khối hộp chữ nhật:V
= a.b.c
- Khối hộp chữnhật:V = a3
Trang 13Gọi học sinh
2.4
SO là chiều cao của khốichóp S.ABCD
3
22
2 2
a OA
3
22
2 3
2
.3
a SO
S
D A
C
S
Trang 14Gọi H và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A và A’
trên mặt phẳng (SBC), đặt AH
= h1 ; A’K = h2, S1 và S2 lần lượt là diện tích của tam giác SBC và AB’C’, ta có:
SA
SA AH
K A h
SB SC
SB BSC
SC SB SC B S
'
)
sin(
''
)
''sin(
212
⇒
SC SB SA
SC SB SA h
h S
S h S
h S V
V ABC S
C B S
''
'
.3
131
1
2 1 2 1 1
2 2
' ' '
C CỦNG CỐ BÀI GIẢNG: Học sinh nắm được công thức tính thể tích
của các khối đa diện thướng gặp
Làm các bài tập 1 – 12 sgk trang 26, 27 và bài 1 – 10 trang 27, 28
soạn: 15/09/2009
A MỤC TIÊU:
- Ôn lại các kiến thức cơ bản đã học trong chương I
- Aùp dụng vào chướng minh một số bài toán tổng quát
- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng vẽ hình và tư duy lôgic, sángtạo
B TIẾN TRÌNH CỦA TIẾT HỌC:
K
B H
C
h1A
h2
Trang 15Học sinh TB – Yếu trả lời Bài1/26
Theo định nghĩa, trongmột khối đa diện:
- Mỗi đỉnh là đỉnhchung của ít nhất 3cạnh, 3 mặt
- Mỗi cạnh là cạnhchung của đúng 2 mặt
- 2 mặt bất kỳ khôngcó điểm chung, hoặccó 1 đỉnh chung, hoặccó đúng 1 cạnh chung.Bài 2/26 Khối đa diệnkhông lồi
(H) được gọi là khối đadiện lồi nếu: Với 2điểm bất kỳ A và Bthuộc (H) thì mọi điểmcủa đoạn thẳng ABcũng thuộc (H)
Gọi học sinh
Vẽ AE⊥BC(2).Từ (1) và (2)⇒
BC⊥(AOE)
⇒
OE tuyen giao theo
H
B
C
Trang 16chóp O.ABC ; BC ⊥ (AOE) ⇒ BC ⊥OE.
- ∆ OBC vuông ở O và cóđường cao OH nên :
2 2
2
11
1
OC OB
OE = + (3)
- ∆ AOE vuông ở O và cóđường cao OE nên :
2 2
2
11
1
OE OA
OH = + (4)
Từ (3) và (4) ⇒
2 2
2 2
11
11
OC OB
OA
= 12 12 12 2 2 22222 2 2
c b a
a c c b b a b b a
++
=++
⇔ OH = 2 2 2 2 2 2
a c c b b a
abc
++
Bài 6/26
Dựng SH ⊥ (ABC), H ∈ (ABC) ⇒ Hlà tâm của ∆ABC đều
⇒ H ∈ AE và AH =
3
2
.AE ( E làtrung điểm của BC)
Góc giữa cạnh bên SA vàđáy (ABC) là góc SAH = 600
13
2.3
4
32
;.3
322
a a
AD SA SD
a AE AD a AH
Trang 17SC SB SA
SC SB
' '.
DBC
.
.
b) Thể tích S.ABC là V1 =
KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 12A3 + 12B3
Câu 1: Chọn từ (hoặc cụm từ) điền vào chỗ … để được mệnh đề
đúng : “Số cạnh của một hình đa diện luôn … số mặt của đa
diện ấy”
(a) bằng (b) nhỏ hơn
hoặc bằng (c)nhỏ hơn (d) lớn hơn
Trang 18Câu 2: Chọn từ (hoặc cụm từ) điền vào chỗ … để được mệnh đề
đúng : “Số cạnh của một hình đa diện luôn … số đỉnh của đa
diện ấy”
(a) bằng (b) nhỏ hơn
hoặc bằng (c) nhỏ hơn (d) lớn hơn
Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
(a) Hình lập phương là đa diện lồi (c) Hình hộp đa diện lồi
(b) Tứ diện là đa diện lồi (d) Hình tạo bới 2 tứ diện đều
ghép với nhau là 1 hình đa diện lồi
Câu 4: Cho 1 hình đa diện Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
(a) Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít
nhất 3 cạnh (c) Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất 3 mặt.(b) Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít
Câu 5: Có thể chia 1 hình lập phương thành bao nhiêu tứ diện bằng
nhau?
Câu 6: Số cạnh của hình bát diện đều là:
Câu 7: Số đỉnh của hình bát diện đều là:
Câu 8: Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là:
(a) mười hai (b) mười sáu (c) hai mươi (d) ba mươi
Câu 9: Số cạnh của hình mười hai mặt đều là:
(a) mười hai (b) mười sáu (c) hai mươi (d) ba mươi
Câu 10: Thể tích của khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả
các cạnh bằng a là:
4
33
3
23
4
33
3
23
Câu 12: Cho tứ diện ABCD Gọi B’& C’ lần lượt là trung điểm của AB &
AC Khi đó tỉ số thể tích khối tứ diện AB’C’Created on 12/16/2008 9:56:00
AM và khối tứ diện ABCD bằng:
Trang 19
Tuần 10 – Tiết 39, 40 Tuần 11 - Tiết 43 Ngày soạn: 23/10/2009
A MỤC TIÊU:
Học sinh tiếp thu được những kiến thức: sự tạo thành mặt trònxoay, mặt nón tròn xoay, diện tích xung quanh cuả hình nón tròn xoay,mặt trụ tròn xoay
B TIẾN TRÌNH CỦA TIẾT HỌC:
Như vậy khi quay mp (P) quanh đường thẳng
∆ thì đường C sẽ tạo nên một hình được gọi
là mặt trịn xoay.
Đường C được gọi là đường sinh của mặttrịn xoay đĩ Đường thẳng ∆ được gọi là trụccủa mặt trịn xoay
Trang 20Gọi học sinh cho
ví dụ tên 1 số
đồ vật mà
mặt ngoài có
Trang 21Mặt nón tròn
xoay là gì? Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi
1 Định nghĩa:
Trong mặt phẳng (P) cho hai đường thẳng
d và ∆ cắt nhau tại điểm O và tạo thành gĩc β (00 < β < 900).
Khi quay mặt phẳng (P) xung quanh ∆ thìđường thẳng d sinh ra một mặt trịn xoay
được gọi là mặt nĩn trịn xoay đỉnh O Người
ta thường gọi tắt là mặt nĩn.
Đường thẳng ∆ gọi là trục, đường thẳng dđược gọi là đường sinh và gĩc 2β gọi là gĩc ởđỉnh của mặt nĩn đĩ
2 Hình nĩn trịn xoay và khối nĩn trịn xoay:
Nêu khái niệm
về hình nón
tròn xoay
Quan sát hình và trả lời câu hỏi a)Hình nĩn trịn xoay:Cho tam giác OAB vuơng tại A
Khi tam giác đĩ quay quanh cạnh gĩc vuơng
OA thì đường gấp khúc OAB tạo thành mộthình được gọi là hình nĩn trịn xoay, gọi tắt làhình nĩn
+ Hình trịn tâm A được gọi là mặt đáy củahình nĩn
+ Điểm O gọi là đỉnh của hình nĩn
+ Độ dài đoạn OA gọi là chiều cao của hìnhnĩn
+ Độ dài đoạn OM gọi là đường sinh của hìnhnĩn
+ Phần mặt trịn xoay được sinh ra bởi cácđiểm trên cạnh OM khi quay quanh trục OAgọi là mặt xung quanh của hình nĩn
b) Khối nĩn trịn xoay: là phần khơng gian
giới hạn bởi một hình nĩn trịn xoay kể cahình nĩn đĩ.Người ta cịn gọi tắt khới nĩntrịn xoay là khới nĩn
Những điểm khơng thuộc khới nĩn được gọi
M
Trang 22là những điểm ngồi của khới nĩn
Những điểm thuộc khới nĩn nhưng khơngthuộc hình nĩn được gọi là những điểm trongcủa khới nĩn
3 DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA HÌNH NĨN TRỊN XOAY
a) Diện tích xung quanh của hình nĩn trịn xoay: là giới hạn của diện tích xung quanh
của hình chĩp đều nội tiếp hình nĩn đĩ khi sớcạnh đáy tăng lên vơ hạn
b) Cơng thức tính diện xung quanh của hình nĩn.
.2πr.l = πrl Diện tích xung quanh của hìnhnón tròn xoay bằng nửa tích
độ dài (nửa chu vi) đường trònđáy và độ dài đường sinh.Khi đó ta tính được diện tích xungquanh của hình nón theo côngthức: Sxq =πrl
4 THỂ TÍCH KHỐI NÓN TRÒN XOAY
a Định nghĩa:
Thể tích khối nón tròn xoay làgiới hạn của thể tích khốichóp đều nội tiếp khối nónđó khi số cạnh tăng lên vôhạn
Trang 23C/m
a) Hình nón tròn xoaycó bán kính đáy r =a;
đường sinh l = OM =2a
⇒ Sxq = πrl = π.a.2a =2πa2
a a
Ví dụ: Trong không gian cho tam
giác vuông OIM vuông tại I,góc IOM = 300, cạnh IM=a khiquay tam giác OIM quanh cạnhgóc vuông OI thì đường gấpkhúc OMI tạo thành một hìnhnón tròn xoay
a) Tính diện tích xung quanh củahình nón tròn xoay đó
b) Tính thể tích của khối nóntròn xoay được tạo nên bởi hìnhnón tròn xoay nói trên
III MẶT TRỤ TRÒN XOAY
Học sinh nêu lại
khái niệm mặt
tròn xoay
1 Định nghĩa: Trong mặt
phẳng (P) cho hai đường thẳng ∆và l song song với nhau và cáchnhau một khoảng r khi qoay mặtphẳng (P) xung quanh ∆ thì đườngthẳng l sinh ra một mặt trònxoay Người ta thường gọi tắt làmặt trụ tròn xoay
- Đường thẳng ∆ gọi là trục
- Đường thẳng l gọi là đường sinh
- r là bán kính của mặt trụ đó
2 Hình trụ tròn xoay và khối trụ tròn xoay
r
Trang 24Học sinh quan
sát hình và trả
lời khái niệm
- Cạnh CD sinh ra mặt xung quanh,đôï dài đoạn CD gọi là độ dàiđường sinh
- Khoang cách AB giữa hai mặtphẳng song song chứa hai đáy làchiều cao của hình trụ
b Kh ố i tr ụ tròn xoay: là phần
không gian được giới hạn bởi mộthình trụ tròn xoay kể ca hình trụ ấy+ Điểm ngoài của khới trụ là nhữngđiểm không thuộc khới trụ
+ Điểm trong của khới trụ là nhữngđiểm thuộc khới trụ mà khôngthuộc hình trụ
+ Mặt đáy, chiều cao, đường sinh,bán kính của một hình trụ ta gọitương ứng cho khới trụ
3 Di ệ n tích xung quanh ủ a hình c tr
ụ
Trang 25a Đị nh ngh ĩ a: Diện tích xung quanh
của một hình trụ là giới hạn của diệntích xung quanh của hình lăng trụ đềunội tiếp hình trụ đó khi sớ cạnh đáytăng lên vô hạn
b Công th ứ c tính ệ n tích xung di
quanh c ủ a hình tr ụ:
Sxq =2πRl Trong đó: + r là bán kínhđáy
+ l là độ dài đườngsinh
⇒ V = π.r2.h= 4π a3 (đvtt)
Bài 1: Cho hlp ABCD.A’B’C’D’
cạnh 2a
Tính diện tích xung quanh của hìnhtrụ và thể tích của khới trụ có haiđáy là hình tròn ngoại tiếp 2 hìnhvuông ABCD&A’B’C’D’
Trang 26- Diện tích xungquanh của hìnhtrụ:Sxq =2 π rl.
- Thể tích củakhối nón:
V= π r2h
3 Luyện tập
Trang 27Gọi học sinh
Đặt α = góc BAB’ ⇒ sinα =
⇒ α = 300
⇒ đường thẳng d nằm trên mặt nón có đỉnh A, trục là đường thẳng AB và dóc ở đỉnh là 2α =
3
3 a3
π
(ĐVTT)Bài 7/39:
α
N
Trang 28322
323.22
2 2
2
2
r r
r S
S S
r r
r rh S
day xq
tp
xq
ππ
π
ππ
Đọc trước bài Mặt cầu
Trang 291 Mặt cầu: Tập hợp tất cả
những điểm M trong không giancách điểm O cố định mộtkhoảng không đổi bằng r (r>0)được gọi là mặt cầu tâm Obán kính r, ký hiệu S(O, r) hay(S)
Tam giác AMBvuông tại M nênOM=AB/2
Vậy tập hợp cácđiểm M nằm trênmcầu tâm O, bk R
Gọi d=OA, d=R:A nằm trên (S).
d<R: A nằm trong (S) d>R: A nằm ngoài (S)
Nếu điểm A nằm trên m cầuS(O;R) thì đoạn thẳng OA đgl bánkính của mặt cầu (S) Trên đgth
OA lấy điểm B sao cho O là trungđiểm AB thì OB=R nên B thuộcmcầu (S).Đoạn thẳng AB đgl đkcủa mcầu (S)
(k là hằng số),
trong đó A,B,C
Một m cầu được hoàn toànxác định khhi biết tâm và bánkính của nó
3
)(a2 b2 c2
3
)(a2 b2 c2
1 GM
Trang 30Vậy tập hợp các điểm M nằm trên mcầu S(G;R).
*Cho mặt cầu
II Trí tương đối của một
mặt cầu và một mp:
Cho mặt cầu S(O;R) và mp(P)bất kỳ
Gọi H=hc O/(P), d=OH là khoảngcách từ O đến (P)
1)M là một điểm
bất kỳ trên (P) thì
Chú ý: khi d=0 thì (S)∩(P)=C(O,R)VD:Xác định thiết diện tạo bởi
mp (p) và mcầu S(O;R), biếtkhoảng cách từ O đến (P) làR/2
Giải: Gọi H là hình chiếu của Oxuống mp(P) Ta có d=OH= R
2
R <Vậy mp (P) cắt mcầu (S) theođường tròn C(H, r) với r=
2 3 R 2
R R d R
2 2 2
Trang 31III/ Vị trí tương đối của một mặt cầu và một đường thẳng:
Cho mặt cầu S(O;R) và đthẳng ∆ bất kỳ.
Gọi OH=d là khoảng cách từ Otới ∆
Nếu ∆không đi qua O thì mp (O,∆) cắt (S) theo đtròn lớn C(O,R).Cho mặt cầu
H gọi là tiếp điểm của ∆
và (S), ∆ gọi là tiếp tuyến của (S)
3)d<R : ∆ cắt (C) tại 2 điểm suy
ra ∆ cắt (S) tại 2 điểm
1)VD1:Cho mặt
cầu S(O,a) và
một điểm A,
biết OA=2a, từ
A kẻ một tiếp
tuyến tiếp xúc
với (S) tại B và
cũng từ A kẻ
một cát tuyến
cắt (S) tại C và
OA 2 − 2 = 2 − 2 = b)Gọi H là hình chiếucủa O lên CD ta có:
OC=OD=a
OCD
∆
⇒ cân tại O, dođó H là trung điểmcủa CD
2
a 2 3 a a HC OC OH
2 3 a 2
CD OH
2 2
2.ĐỊNH LÝ 2: Qua điểm A nằmngoài mcầu S(O;R) có vô sốtiếp tuyến với mcầu (S) Độdài các đoạn kẻ từ A tới cáctiếp điểm đều bằng nhau
IV Công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu:
Trang 32
A MỤC TIÊU:
*Kiến thức: Định nghĩa, tính chất của mặt cầu Giao của mặt
phẳng và mặt cầu, giao của mặt cầu và đường thẳng
*Trọng tâm: Xác định tâm, bán kính mặt cầu Xác định tâm, bán kính đường tròn giao tuyến của mặt phẳng và mặt cầu, tiếp tuyếncủa đường thẳng với mặt cầu
* Tư duy: Rèn luyện cho học sinh tư duy lôgic, sáng tạo và kỹ năng
của khối cầu?
Học sinh TB – Yếu trả lời Mặt cầu: Tập
hợp tất cảnhững điểm Mtrong không giancách điểm O cốđịnh một khoảngkhông đổi bằng
r (r>0) được gọilà mặt cầu tâm
O bán kính r, kýhiệu S(O, r) hay(S)
⇒ S(O, r)={M|OM =r}
- Diện tích mặtcầu :
S = 4 π r2
- Thể tích củakhối cầu:
V=34 π r3
Trang 333 Luyện tập
AD khái niệm
mặt cầu
Bài 1/49
Gọi O là trung điểm của đoạn AB,
ta có góc ABM = 900 ⇒ OM = AB2(không đổi) ⇒ M thuộc mặt cầutâm O, bk r =
∆AMB vuông tại M ⇒ góc ABM = 900
⇒ tập hợp các điểm M luôn nhìnđoạn AB dưới 1 góc vuông là mặtcầu S(O,
⇒ OA = OB = OC = OD = OS =
2
2
a (O là tâm của hình vuông ABCD) ⇒mặt cầu đi qua 5 điểm S, A, B, C, D có tâm O, bk r =
MD
MC. = MO2 - r2 (2)Từ (1) & (2) ⇒ MA. MB = MC. MD = MO2 -
r2.b) Ta có MA. MB = MC. MD = MO2 - r2 =
d2 - r2
A
B O
M
S
O C B
M
CA
D
B
Trang 34Vì MA & MB cùng hướng nên MA MB= MA.MB ⇒ MA.MB = d2 - r2.
a + + nên OA=…=OD'=
2 2 2 2
1 a +b +c ⇒ mặt cầu đi qua 8 đỉnh của hcn ABCD.A'B'C'D' có tâm O, bk
r = 2 2 22
1
c b
b) S(O, r) cắt mp(ABCD) theo giao tuyến là đường tròn (C) ngoại tiếphcn ABCD, bán kính đường tròn (C) là: r = AC2' = 2 2
BTVN : Làm 18 câu hỏi trắng ngiệm từ trang 51 - 54
Làm bài 1 - 5 trang 50
soạn: 22/11/2009
A MỤC TIÊU:
- Ôn lại các kiến thức cơ bản đã học trong chương II
- Aùp dụng vào chứng minh một số bài toán tổng quát
- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng vẽ hình và tư duy lôgic, sángtạo
B TIẾN TRÌNH CỦA TIẾT HỌC:
Trang 35⇒ Khi quay xung quanh cạnh AB,
∆ ABD tạo ra hình nón tròn xoaycó đỉnh B, trục là đườngthẳng AB, đáy là hình tròntâm A, bán kính AD
Hình nón có chiều cao h = BA
= a, bán kính r=AD=a vàđường sinh l= BD = a 2
Diện tích xung quanh của hìnhnón và thể tích của khốinón là:
ta có:
SA1 = SA2 = SA3 = … (gt)
⇒ ∆ SIA1 = SIA2 = SIA3 = …
⇒ IA1 = IA2 = IA3 = …
⇒ Đa giác A1A2A3… là một đagiác nội tiếp được trong một