1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ôn thi đại học cấp tốc mô hóa học

5 389 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 60 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoà tan hoàn toàn A bằng dung dịch HNO3 thu đợc V lít hỗn hợp khí B đktc gồm NO và NO2.. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dung dịch HNO3 thu đợc 0,02 mol khí NO duy nhất.. Hoà tan hỗn h

Trang 1

B i1 à Cho hỗn hợp A gam gồm kim loại R ( hoá trị I ) và kim loại M (hoá trị II ) Hoà tan

3 gam A bằng dung dịch chứa HNO3 và H2SO4 thu đợc 2,94 gam hỗn hợp B (gồm khí NO2 và khí D ) có thể tích là 1,344 lít (đktc)

1 D là khí gì?

2 Tính khối lợng muối khan thu đợc

3 Nếu tỉ lệ khí NO2 và khí D thay đổi thì khối lợng muối khan thu đợc thay đổi trong khoảng nào?

B i2 à Cho hỗn hợp bột gồm 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe tác dụng với 100 ml dung dịch

A chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu đợc 8,12 gam chất rắn gồm 3 kim loại Cho B tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 0,03 mol H2

• Tính nồng độ mol/l các chất trong dung dịch A

B i3 à Cho 1,71 gam hỗn hợp A gồm Al và kim loại R (hoá trị II ) tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 thu đợc dung dịch A và 0,06 mol hỗn hợp khí B gồm 3 khí H2, H2S, SO2 Tỉ khối của B so với Hyđro là 23 Thêm NaOH d vào dung dịch A thu đợc 3,48 gam kết tủa

• Mặt khác, đốt cháy hết hỗn hợp khí B bằng một lợng oxi vừa đủ thu đợc hơi nớc

và khí SO2 Lợng SO2 này làm mất màu vừa hết 0,045 mol Brom trong dung dịch

• Tìm R và khối lợng mỗi kim loại

B i4 à Hỗn hợp X gồm Al và kim loại M ( hoá trị II ) có khối lợng 12,45 gam tơng ứng với 0,25 mol

• Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 d thu đợc 0,05 mol hỗn hợp khí N2O và N2

có tỉ khối so với Hyđro là 18,8 và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH d, đun nóng thu đợc 0,02 mol khí NH3

• Tìm kim loại M

B i5 à Đốt cháy 5,6 gam bột sắt trong bình đựng oxi thu đợc 7,36 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, Fe3O4 & Fe Hoà tan hoàn toàn A bằng dung dịch HNO3 thu đợc V lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm NO và NO2 Tỉ khối của B so với Hyđro bằng 19 Tính V?

B i6 à Hoà tan hết 4,43 gam hỗn hợp Al và Mg trong HNO3 loãng thu đợc dung dịch A

và 0,07 mol hỗn hợp hai khí không màu ( một khí hoá nâu trong không khí ) có khối lợng 2,59 gam

• Tính khối lợng mỗi kim loại.

B i7 à Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao thu đợc 6,72 gam hỗn hợp bốn chất rắn Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dung dịch HNO3 thu đợc 0,02 mol khí NO duy nhất Tìm m?

B i8 à Cho m1 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào m2 gam dung dịch HNO3 24% Sau khi các kim loại tan hết có 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm: NO, N2O, N2 bay ra (đktc) và đợc dung dịch A Thêm một lợng vừa đủ oxi vào X, sau khi phản ứng đợc hỗn hợp khí Y Dẫn khí Y từ từ qua dung dịch NaOH d có 4,48 lít hỗn hợp khí Z đi ra (đktc) Tỉ khối của Z

đối với H2 bằng 20 Nếu cho dung dịch NaOH vào A để đợc kết tủa lớn nhất thu đợc 66,2 gam kết tủa

• 1 – Viết phơng trình phản ứng

• 2 –Tính m1, m2 Biết lợng HNO3 lấy d 20% so với lợng cần thiết

• 3- Tính nồng độ % các chất trong A

Trang 2

B i9 à Cho 1,35 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al tác dụng với dung dịch HNO3 d đợc 1,12 lít

hỗn hợp NO và NO2 có phân tử lợng trung bình là 42,8 Tính tổng khối lợng muối Nitrat sinh ra Biết thể tích khí đo ở đktc

B i10 à Cho m gam một phoi Fe ra ngoài không khí, sau một thời gian ngời ta thu đợc 12 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Hoà tan hỗn hợp này bằng dung dịch HNO3 ngời ta thu đợc dung dịch A và 2,24 lít khí NO ở đktc

Viết phơng trình phản ứng xảy ra và tính m

B i11 à Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm 3 kim loại bằng dung dịch HNO3 thu

đ-ợc V lít hỗn hợp khí D gồm NO2 và NO Tỉ khối hơi của D so với H2 bằng 18,2

• Tính tổng số gam muối tạo thành theo m và V, biết rằng không sinh ra muối NH4NO3

• Cho V= 1,12 lít, tính thể tích tối thiểu dung dịch HNO3 37,8%

B i12 Cho a gam hỗn hợp A gồm 3 oxít FeO, CuO, Fe3O4 có số mol bằng nhau tác à dụng hoàn toàn với lợng vừa đủ 250 ml dung dịch HNO3 đun nóng nhẹ, thu đợc dung dịch B và 3,136 lít hỗn hợp khí C gồm NO2 và NO có tỉ khối so với H2 là 20,143 ở đktc.

Tính a và nồng độ mol của dung dịch HNO3 đã dùng.

Bài 13 Đốt cháy 5,6 gam bột Fe trong bình đựng O2 thu đợc 7,36 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, Fe3O4 & Fe Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A bằng dung dịch HNO3 thu đợc V lít hỗn hợp khí B gồm NO và NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 19 1- Viết các phơng trình phản ứng xảy ra và tính V ở đktc.

2- Cho một bình kín dung tích không đổi là 4 lít chứa 640 ml H2O, phần khí trong bình chứa 1/ 5 thể tích là O2 còn lại là N2 ( ở đktc) Bơm tất cả khí B vào bình lắc kĩ cho đến khi phản ứng xong thu đợc dung dịch X Tính C% của dung dịch X.

Bài 14

1- A là oxít của kim loại M có chứa 30% Oxy theo khối lợng Xác định CTPT của A.

2- Cho luồng khí CO đi qua ống sứ chứa m gam oxít A ở trên ở nhiệt độ cao một thời gian ngời ta thu đợc 6,72 gam hỗn hợp gồm 4 chất rắn khác nhau

Đem hoà tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dung dịch HNO3 d thấy tạo thành 0,448 lít khí B duy nhất có tỉ khối hơi so với H2 là 15 Tính giá trị của m.

3- Cho bình kín dung tích không đổi là 3 lít chứa 498,92 ml H2O, phần khí (ở

đktc) trong bình chứa 20% O2 theo thể tích, còn lại là N2 Bơm hết khí B vào bình, lắc kĩ đến phản ứng hoàn toàn đợc dung dịch C

Tính nồng độ % của dung dịch C (giả sử H2O bay hơi không đáng kể ).

Bài 15

Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe, Ag vào dung dịch HNO3 thu

đợc dung dịch Y chỉ chứa 3 chất tan của 3 kim loại, đồng thời đợc 11,648 lít hỗn hợp khí Z gồm NO & NO2 ở đktc Tỉ khối hơi của Z so với H2 bằng 21,4 Cho NH3 d vào 1/2 dung dịch Y lọc lấy kết tủa rồi nung đến khối lợng không

đổi thu đợc 4 gam chất rắn Điện phân 1/2 dung dịch Y với điện cực trơ tới khi dung dịch vừa hết ion Cu + thì khối l ² ợng catốt tăng 9,128 gam Viết cácphơng

Trang 3

trình phản ứng, tính điện lợng chạy qua dung dịch điện phân Tính số gam mỗi kim loại có trong m gam.

Bài 16

Hoà tan 6,25 gam hỗn hợp Zn & Al vào 275ml dung dịch HNO3 thu đợc dung dịch A, chất rắn B gồm các kim loại cha tan hết cân nặng 2,516 gam và 1,12 lít hỗn hợp khí D ở đktc NO & NO2 Tỉ khối của hỗn hợp D so với H2 bằng

16,75.Tính nồng độ mol của HNO3 và tính khối lợng muối khan thu đợc khi cô cạn dung dịch sau phản ứng.

Bài 17

Hoà tan 77,04 gam kim loại hoá trị 2 bằng một lợng vừa đủ là V lít dung dịch HNO3 2M (dung dịch loãng) thu đợc dung dịch A và 13,44 lít ở đktc hỗn hợp 2 chất khí gồm một đơn chất khí và một hợp chất khí không màu không hoá nâu ngoài không khí, hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 17,2 Thêm một lợng NaOH

d vào dung dịch A thấy giải phóng một chất khí, khí này tác dụng với CuO d,

đun nóng tạo thành 10,8 gam Cu kim loại

Xác định kim loại M và thể tích V của dung dịch HNO3 2M đã dùng.

Bài 18

Hoà tan hoàn toàn 9,41 gam hỗn hợp 2 kim loại Al & Zn vào 530 ml dung dịch HNO3 2M thu đợc dung dịch A và 2,464 lít hỗn hợp 2 khí N2O & NO không màu đo ở đktc có khối lợng 4,28 gam.

1 Tính thành phần % theo khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

2 Tính thể tích dung dịch HNO3 2M đã tham gia phản ứng.

3 Tính thể tích dung dịch NH3 0,05M cho vào dung dịch A để:

a- Thu đợc khối lợng kết tủa lớn nhất.

b- Thu đợc kết tủa bé nhất

Bài 19

Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl d thu đợc 2,688 lit H2 ở đktc Cũng lợng hỗn hợp này nếu hoà tan bằng H2SO4 đặc nóng thu đợc 0,03 mol một sản phẩm duy nhất hình thành do sự khử S +6

Xác định sản phẩm duy nhất trên

Khối lợng của hỗn hợp nằm trong khoảng nào

Nếu thay axit sunfuric ở trên bằng axit nitric thì cũng thu đợc 0,03 mol một sản phẩm duy nhất hình thành do sự khử N+5 Tính thể tích axit nitric 10,5% ; d = 1,2 g/ml đủ để phản ứng với hỗn hợp trên

Bài 20

Cho một hỗn hợp gồm 5,94g Cu(NO3)2 và 1,7g AgNO3 và nớc đợc 101,43g dung dịch A Cho vào dung dịch A 1,57g hỗn hợp Zn và Al đợc dung dịch D gồm hai muối và kết tủa B Cho kết tủa B tác dụng với axit H2SO4 loãng không thấy khí bay ra Tính nồng độ % các chất trong D

Bài 21

Hoà tan 32g kim loại M trong dung dịch HNO3 d thu đợc 8,96 lit hỗn hợp khí

NO và NO2 ở đktc có tỷ khối so với H2 là 17 Tìm M

Bài 22

Trang 4

Đốt cháy x mol Fe bởi O2 thu đợc 5,04g hỗn hợp A gồm Fe và các oxit Hoà tan

A trong HNO3 d thu đợc 0,035 mol hỗn hợp Y gồm NO và NO2 ; dY/H2 = 19 Tính khối lợng của Fe

Bài 23

Hỗn hợp A gồm Fe2O3 và Fe3O4 với tổng số mol là 0,5 Đặt hỗn hợp A trong một ống sứ nung nóng có luồng khí CO đi qua Sau phản ứng trong ống sứ còn lại hỗn hợp B gồm 4 chất rắn nặng 100g Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp B trong dung dịch HNO3 d thì thu đợc 11,2 lit NO ở đktc Tính khối lợng từng chất trong hỗn hợp

Bài 24

Hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi Hoà tan 3,3g X trong HCl d thu đợc 2,688 lit H2 ở đktc Nếu hoà tan 3,3g X trong HNO3 d thì đợc 89,6 ml hỗn hợp khí Y gồm NO và N2O Tỷ khối của Y so với hiđro là 20,25 Tìm M và % khối lợng mỗi kim loại trong X

Bài 25

Hoà tan hết 4,431g hỗn hợp Al và Mg trong HNO3 loãng thu đợc dung dịch

A và 1,568lit ở đktc hỗn hợp hai khí đều không màu có khối lợng 2,59g trong

đó có một khí dễ hóa nâu trong không khí Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp Tính số mol axit HNO3 đã phản ứng Khi cô cạn dung dịch

A thì đợc bao nhiêu gam muối khan

Bài 26

Hòa tan hoàn toàn 4,6g hỗn hợp kim loại M và Zn bằng dung dịch HNO3 thu

đợc 3,36 lit hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỷ khối so với He là 10,16667 Xác định % khối lợng mỗi kim loại trong A biết rằng khi hoà tan hết 2,16g kim loại M trong dung dịch HNO3 thu đợc 0,672 lit N2O duy nhất Các thể tích đo ở đktc.

Bài 27

Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 0,1M và AgNO3 0,2M Khi phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch A và chất rắn B Hoà tan B vào dung dịch HNO3 đặc nóng d thu đợc 1,344 lit khí màu nâu đỏ ở đktc Rót dung dịch NaOH vào đến d , tách kết tủa nung trong không khí đến khối l-ợng không đổi đợc a gam chất rắn Tính m , a.

Bài 28

Trộn 0,54 gam Al với Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu

đợc hỗn hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong HNO3 đợc hỗn hợp khí gồm NO

và NO2 có khối lợng phân tử trung bình là 42 Tính thể tích mỗi khí ở đktc Bài 29

Nung m gam Fe trong không khí sau một thời gian thu đợc 104,8g hỗn hợp gồm các oxit sắt và Fe d Hoà tan hỗn hợp A trong HNO3 d thu đợc dung dịch B và 12,096 lit hỗn hợp NO và NO2 ở đktc có tỷ khối so với He là 10,167 Tính m Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH d đợc kết tủa C Lọc kết tủa C nung trong không khí đến khối lợng không đổi đợc chất rắn D Tính khối lợng của D

Bài 30

Có 5,56g hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M có hóa trị không đổi Chia A làm hai phần bằng nhau :

Trang 5

Phần I hoà tan hết trong dung dịch HCl đợc 1,568 lit H2 ở đktc Hoà tan hết phần II trong HNO3 loãng thu đợc 1,344 lit NO ở đktc và không có

NH4NO3 Tìm M và % mỗi kim loại trong A Cho 2,78g A vào 100ml dung dịch B chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc dung dịch C và 5,84 gam chất rắn

D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với HCl d đợc 0,448 lit H2 Tính nồng độ mol/l các muối trong B biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn các thể tích đo ở

đktc.

Bài 31

Hỗn hợp A gồm hai kim loại X , Y có hoá trị không đổi Oxi hoá hoàn toàn hỗn hợp A nặng 15,6 gam đợc 28,4g hỗn hợp oxit Nếu lấy 15,6g hỗn hợp A hoà tan hoàn toàn trong dung dịch hỗn hợp HCl và H2SO4 loãng thu đợc V lit khí ở 1 atm và 54,60C Tìm V ; Tính khối lợng muối thu đợc khi cô cạn dung dịch Cho rằng các kim loại không phản ứng với nớc.

Ngày đăng: 03/10/2015, 21:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w