1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tai lieu on thi dai hoc

20 803 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự điện ly
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài liệu ôn thi
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 392,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải Trong dd tổng điện điện tích dơng của các cation bằng tổng điện tích âm của các anion.. a Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch X và dung dịch thu đợc sau trung hòa.. Để trung

Trang 1

Hóa 11

Chơng 1: Sự điện ly

Tóm tắt lý thuyết

Chất điện li

Sự điện li

Chất điện li mạnh chất điện li yếu

Nồng độ mol/l

Độ điện li (α)α = nn(số(tổngphâsốnphâtửphântửntan)li)

0 Tích số ion [H+][OH-] = 10-14 đúng cho mọi dung dịch bất kỳ

Đối với nớc nguyên chất : [H+] =[OH-] =10-7mol/l

Độ pH của dung dịch: pH = - lg[H+] ; pOH = -lg[OH-]

pH + pOH = 14 ; pH = - lgb 10-a = a – lgb

Bài tập áp dụng

Viết phơng trình điện li

* Hớng dẫn :

-Chất điện li phân li hợp chất thành ion dơng và ion âm

-Kim loại mang điện tích dơng (số điện tích dơng bằng hóa trị kim loại) phần còn lại mang điện tích âm

-Tổng số điện tích dơng + điện tích âm = 0

-Dấu điện tích viết sau chữ số

1/ Viết phơng trình điện li của các chất sau:

a H2SO4, HNO3, H2S, NaOH, Ca(OH)2, Cu(NO3)2, Al2(SO4)3

b NaClO, KClO3, Na2SO4, NaHSO4, NH4Cl, CaCl2, Na3PO4, (NH4)2SO4

c HClO, H2SO3, H3PO4, H2CO3, HClO4, NaHCO3, KHSO4, Ca(H2PO4)2, NaHS, H3PO3

2/ Trong một dung dịch có các ion Ca2+, Na+, Mg2+, HCO3-, Cl- Hãy nêu và giải thích :

- Trong dung dịch có thể có những chất nào?

- Khi cô cạn có thể thu đợc những chất rắn nào?

- Khi nung hỗn hợp chất rắn sau khi cô cạn thì có thể thu đợc những chất gì?

3/ ( ĐHTL 2000) Lần lợt cho bari kim loại vào từng dd sau : NaHCO3,CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3 Hãy viết phơng trình phản ứng xảy ra ở dạng phân tử và ion thu gọn

4/ ( ĐHGT 2000) Lần lợt cho bari kim loại vào các dd : MgCl2, FeCl2, AlCl3, (NH4)2CO3 Nêu hiện tợng

và viết các ptp hóa học xẩy ra ở dạng phân tử và ion thu gọn

5/ ( HVQY) Cho a mol CO2 vào dung dịch có 2 a mol NaOH đợc dd A Cho A lần lợt vào các dd: BaCl2, FeCl2, FeCl3, AlCl3 Viết các ptp

Cho khí H2S hấp thụ vừa đủ vào dd NaOH đợc dung dịch B chứa muối trung tính Cho B lần lợt vào các dd Al(NO3)3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 Viết các ptp

Giải

*CO2 + 2NaOH = Na2CO3 + H2O

a 2a

*Na CO + BaCl = BaCO + 2NaCl

Trang 2

Na2CO3 + FeCl2 = FeCO3 + 2NaCl

Na2CO3 + 2FeCl3 + 3H2O = 2Fe(OH)3 + 6NaCl + 3CO2

Na2CO3 + 2AlCl3 + 3H2O = 2Al(OH)3 + 6NaCl + 3CO2

*H2S + 2NaOH = Na2S + 2H2O

Na2S + 3Al(NO3)3 + 6H2O =2Al(OH)3 + 6NaNO3 + 3H2S

Na2S + Fe(NO3)2 = FeS + 2NaNO3

Na2S + Cu(NO3)2 = CuS + 2NaNO3

6/ Có 7 ống nghiệm đựng các dung dịch nớc của các chất sau: HCl, NaOH, Na2SO4, NH4Cl, NaCl, BaCl2, AgNO3 Hãy trình bày cách nhận biết các dd đó bằng cách sử dụng giấy quỳ và bằng phản ứng bất kỳ giữa các dd trong ống nghiệm Viết các ptp?

Giải Lấy từng lợng nhỏ dd ra làm thí nghiệm

- Dùng giấy quỳ nhận ra đợc dung dịch HCl nhờ màu đỏ, dd NaCl bằng màu xanh (các dd khác có thể làm quỳ đổi màu nhng không rõ bằng hai trờng hợp kia)

- Cho dd NaOH vừa tìm đợc vào các dd còn lại dd nào có mùi khai bay lên đó là dd NH4Cl

NH4Cl + NaOH = NaCl + NH3 + H2O

Dd nào cho kết tủa - đó là dd AgNO3

AgNO3 + NaOH = AgOH + NaNO3 = Ag2O + H2O + NaNO3

- Còn lại 3 dd Na2SO4, NaCl và BaCl2 Cho dd AgNO3 vừa tìm đợc vào 3 dd trên ở dd nào không thấy kết tủa là Na2SO4 còn 2 dd kia đều cho kết tủa trắng

AgNO3 + NaCl = AgCl + NaNO3

AgNO3 + BaCl2 = AgCl + Ba(NO3)2

- Cho dd Na2SO4 vào 2 dd còn lại ở dd nào xuất hiện kết tủa trắng đó là BaCl2

BaCl2 + Na2SO4 = BaSO4 + 2NaCl

DD còn lại không có kết tủa với Na2SO4 là dd NaCl

6/ (ĐHCThơ- 2001) Có 2dd : dd A và dd B mỗi dd chỉ chứa 2 loại cation và 2 loại anion trong số các ion sau:

K+ (0,15 mol), Mg2+ (0,1mol), NH4 (0,25mol), H+(0,2mol), Cl-(0,1mol), SO42-(0,075mol), NO3-(0,25mol),

CO32-(0,15mol) Xác dịnh dd A và dd B

Giải Trong dd tổng điện điện tích dơng của các cation bằng tổng điện tích âm của các anion Do đó

Trong dd A có

Mg2+ (0,1mol), H+(0,2mol), SO42-(0,075mol), NO3-(0,25mol)

Trong dung dd B có :

K+ (0,15 mol), NH4(0,25mol), Cl-(0,1mol), CO32-(0,15mol)

Bài tập tính nồng độ Bài 1: Trộn lẫn 100 ml dd KOH 1M với 200ml dd H2SO41M Hỏi dd sau khi trộn có nồng độ bao nhiêu suy ra nồng độ mol ion

ĐS: a [H2SO4]d = 0,5M ; [K+] = 0,34mo/l ; [H+] = 1M ; [SO42-] = 2/3

Bài 2: Cho 150 ml dd KOH 0,2M vào 50ml dd H2SO4 0,1M

Hỏi dd sau khi trộn có tính axit hay ba zơ? Tính nồng độ mol của dd suy ra nồng độ mol ion

Tìm thể tích dd HCl 0,5 M cần trung hòa hết lợng bazơ

Trang 3

Bài 3: Trộn V1 lit dd A chứa 9,125g HCl với V2 lit dd B chứa 5,47g HCl ta đợc 2 lít dd C Tính nồng độ mol của dd A, B, C biết V1+V2= 2 lit và hiệu số nồng độ mol dd A và dd B là 0,4 mol/l

Giải

Số mol HCl bằng tổng số mol HCl trong dd A và dd B

4 , 0 15 , 0 25 , 0 5

,

36

47

,

5

5

,

36

125

,

Nồng độ mol của dd C: = 0 , 2 ( mol l )

2

4 , 0 Gọi x là nồng độ của dd C thì x+4 là nồng độ của dd A

Ta có : V2 =

x

15 , 0

và V1 = x0+,250,4

V1+ V2 = 2 hay

x

15 , 0 + x0+,250,4 = 2 hay x2 + 0,2x – 0,03 = 0 Giải Pt bậc 2 : x1 = - 0,3(loại) x2 = 0,1

Nh vậy nồng độ của B là 0,1M A là 0,1 + 0,4 = 0,5M

Bài : Trộn 1/3 lit dd HCl thứ nhất (dd A) với 2/3 l dd HCl thứ 2 (dd B) ta đợc 1l dd (dd C) Lấy 1/10 dd C cho tác dụng với AgNO3 d thì thu đợc 8,61 g kết tủa

a/ Tính nồng độ mol/l của dd C

b/ Tính nồng độ mol/l của các dd A và dd B Biết rằng nồng độ dd A lớn gấp 4 lần nồng độ dd B

Giải

5 , 143

61 , 8

=

nAgCl HCl + AgNO3 = AgCl + HNO3

⇒nHCltrong 1/10 dd C = 0,06

nHCltrong 1l dd C = 0,06.10 = 0,6⇒[HCl] = 0,6 (M)

Gọi x là nồng độ dd B ⇒ nồng độ dd A : 4x

nHCl (ddA) =

3

x 4

nHCl(ddB) =

3

x 2

Σ nHCl =

3

x

4

+ 3

x 2 = 0,6 ⇒ x = 0,3 ; [ddA] =1,2; [ddB] = 0,3 Bài : Cho 200 ml dd A chứa HCl 1M và HNO3 2M tác dụng với 300ml dd B chứa NaOH 0,8M và KOH (cha biết nồng độ) thu đợc dd C Biết rằng để trung hòa 100ml C cần 60ml ddd HCl 1M Tính :

a/ Nồng độ ban đầu của KOH trong DD B

b/ Khối lợng chất rắn thu đợc khi cô cạn toàn thể dd C

Giải a/ Nồng độ KOH : x

H+ + OH- = H2O Để trung hòa hết dd C (500 ml) ta phải thêm : 300 ml

100

500

60 =

+

H

n = n H +(HCl) + n H +(HNO3) = (0,2 +0,3).1+0,2.2 = 0,9 (mol)

OH

n =n OH −(NaOH) + n OH −(KOH) = 0,3(0,8 +x)

0,9 = 0,3(0,8 +x) ⇒x =2,2M (KOH)

Trang 4

b/ Khối lợng 4 chất rắn khi khô cạn :

DD chứa 4 muối : NaCl, NaNO3, KCl, KNO3 và bazơ d cha biết (không biết bazơ nào)

mrắn = mNa+ +mK+ +mCl− +mNO− +mOH−

Bài 6: Lấy 100 ml dd A chứa KCl 1,5M và HCl 3M trộn với 100ml dd B chứa AgNO3 1M và Pb(NO3)2 1M a/ Chứng minh Ag+ và Pb2+ kết tủa hết dới dạng AgCl và PbCl2

b/ Phải dùng bao nhiêu ml B để phản ứng vừa đủ với 100ml dd A? Tính khối lợng kết tủa thu đợc

ĐS: b/VB=150 ml ; mkt = 63,225g

Bài 7: Hòa tan hoàn toàn 1,7 gam hỗn hợp gồm kẽm và kim loại A trong một lợng vừa đủ dd HCl, thu đợc 0,672 lit khí ở đktc và dd B chứa 2 muối ZnCl2 và ACl2 Mặt khác khi cho 1,9 gam kim loại A vào 200 ml

dd HCl 0,5M sau khi phản ứng kết thúc thấy axit vẫn còn d

1 Xác định kim loại A, biết rằng A thuộc phân nhóm chính nhóm II

2 Tính nồng độ % các muối trong dd B, biết rằng ngời ta đã dùng dd HCl 10% cho phản ứng

Giải:

1/ Gọi x, y lần lợt là số mot Zn, A trong hỗn hợp và a g là khối lợng mol của A ta có:

Zn + 2HCl = ZnCl2 + H2 (1)

x 2x x x

A + 2HCl = ACl2 + H2 (2)

y 2y y y

65x + ay =1,7 (I)

x = y =0,672/22,4 = 0,03 (II) Từ (I) và (II) ⇒ y = 650,25−a

Theo (II) y < 0,3 nên 650,25−a< 0,3⇒ a < 56,66 (III)

Mặt khác theo (2) để hòa tan ag A cần 2 mol HCl

Vậy để hòa tan 1,9g A cần a mol

8 , 3 a

9 , 1

2 =

HCl Theo đầu bài 3a,8< 0,5.0,2 = 0,1 ⇒ a > 38

1 , 0

8 , 3

= (IV) Kết hợp (III) (IV) ta có a = 40 đó là Ca 2/ Thay a = 40 vào (I) với giải(I) và (II)

65x+ 40y = 1,7 x = 0,02 mol Zn

x + y = 0,03 → y = 0,01 mol Ca

hay mZn = 65.0,02 = 1,3g Zn và mca = 40 ì 0,01 = 0,4g

Theo (I) và (II) thì số gam HCl đã dùng là : ( 2x + 2y )ì 36,5 = 2,19g

Số g dd HCl 10% cần dùng 21 , 9 g

10

100 19 , 2

=

mddB= m2kl + mddHCl - mH2 (bay ra) = 1,7 + 21,9 - (0,03.2) = 23, 54g

C% ZnCl2 = ≈ 11 , 55 %

23,54

00 136.0,02.1

; % CaCl2 = 100 4 , 72 %

54 , 23

01 , 0 111

≈ Bài 8 (GT): Hòa tan 17,8g một hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm A, B và một kim loại kiềm thổ M vào nớc d

đợc một dung dịch C và 5,376 lit H2 Trộn lẫn dung dịch H2SO4 vào dung dịch HCl đợc dung dịch D có số mol HCl nhiều gấp 4 lần số mol H2SO4

a/ Để trung hòa 1/2 dd C cần hết V lit dd Hỏi sau khi cô cạn thu đợc bao nhiêu gam muối khan

Trang 5

b/ Đem hòa tan hoàn toàn m (g) Al vào 1/2 dd C thì thu đợc dung dịch E và một lợng H2 bằng 3/4 lợng hiđro thu đợc khi hòa tan X vào nớc lúc đầu Tính m? Biết M dễ tan và MSO4 không tan

ĐS: a) H+ + OH- = H2O ; mmuối= m Cl- + mSO42- + mx/2 = 18,46g

b)2Al + 2OH- + 2H2O = 2AlO2-+ 3H2 ; m =0,12 (mol)

Bài 10: Hòa tan 1,68g hỗn hợp gồm bạc và đồng trong 29,4 gam dd A (H2SO4 đặc, nóng) thu đợc chỉ một loại khí và dd B Cho khí thoát ra hấp thụ hết vào nớc brom, sau đó thêm Ba(NO3)2 d thì thu đợc2,796 g kết tủa

a/Tính khối lợng Ag và Cu trong hỗn hợp đầu

b/Tính nồng độ % H2SO4 trong dung dịch A, biết rằng lợng H2SO4 đã phản ứng với Ag và Cu chỉ bằng 10% lợng ban đầu

c/Nếu pha loãng bằng nớc cất 1/2 dd A để thu đợc dd C có pH =1 thì thể tích dd C thu đợc là bao nhiêu (coi H2SO4 điện li hoàn toàn)

ĐS: 1) mAg = 0,012.108 = 1,296g ; 0,006.64 = 0,384g

2) C%H2SO4= 80% ; 3) VH2SO4=2,4lit

Bài 11: (NN2001) Hòa tan 5,64g Cu(NO3)2 và 1,7 g AgNO3 vào nớc đợc 101,43 g dd A Cho 1,57 g bột kim loại gồm kẽm và nhôm vào dd A rồi khuấy đều Sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn, thu đợc phần rắn

B và dd D chỉ chứa 2 muối Ngâm B trong dung dịch H2SO4 loãng không thấy có khí thoát ra

1 Viết các PTHH xẩy ra

2 Tính nồng độ % các muối có trong dung dịch

ĐS : - Chất rắn chỉ gồm Ag và Cu (Al, Zn đã phản ứng hết)

-DD B gồm: Al(NO3)3, Zn(NO3)2, (AgNO3, Cu(NO3)2đã phản ứng hết)

C% Al(NO3)3 = 2,13% ; C% Zn(NO3)2= 3,78%

Bài : ĐHNL2001:Trộn V1 lít HCl 0,6M với V2 lit dd NaOH 0,4M thu đợc 0,6 lit dd A Tính V1, V2 biết rằng 0,6 lit dd A có thể hòa tan hết 1.02 g Al2O3

ĐS: TH1:V1= 0,3lit , V2 = 0,3lit ; TH2: V1= 0,22lit , V2 = 0,38lit

Axit-Bazơ-muối

Tóm tắt lý thuyết:

I.Axit-Bazơ theo thuyết A-RÊ-NI-UT:

1 Định nghĩa:

a) Axit là chất khi tan trong nớc phân li ra cation H+

VD: HCl →H+ + Cl

-CH3COOH H+ + CH3COO

-b) Bazơ là chất khi tan trong nớc phân li ra anion OH

-VD: KOH → K+ + OH

Trang 6

-Bài (câu 1 đề 1): Theo định nghĩa axit bazơ của Bronxtet các ion Na+, NH4 , CO32-, CH3COO-, HSO4-, K+,

Cl-, HCO3- là axit hay bazơ ? Lỡng tính hay trung tính? Tại sao? Trên cơ sở đó hãy dự đoán giá trị pH cho dới đây có giá trị pH lớn hay nhỏ hơn 7; Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4

Bài (câu 1 đề 48): Dùng thuyết Bronxtet hãy giải thích vì sao các chất Al(OH)3, H2O, NaHSO3 đợc coi là những chất lỡng tính

Bài (câu 1 đề 1):

1 Thế nào là muối trung hòa, muối axit cho VD, axit photphorơ (H3PO3) là axit 2 lần axit, vậy hợp chất

Na2HPO3 là muối axit hay trung hòa ?

2.Dung dịch A chứa a mol Na+, b mol NH4 , c mol HCO3-, d mol CO32- và e mol SO42- (không kể các ion

H+ và OH- của nớc)

a) Thêm (c+d+e) mol Ba(OH)2 vào dung dịch A đun nóng thu đợc kết tủa B, dd X và khí Y duy nhất có mùi khai Tính số mol mỗi chất có trong kết tủa B, khí Y và mỗi ion có trong dd X theo a, b, d, e

ĐS: nBaSO4 = e ; nBaCO3 = d + c ; nNH3 = b ; nNa+ = nOH-= a

Bài : (ĐHTS 2001):

1 Cho một ít quỳ tím vào các dung dịch sau: KCl, NH4Cl, AlCl3, C6H5ONa Hỏi quỳ có màu gì ? giải thích bằng phản ứng hóa học

2 Hãy tách hỗn hợp 3 muối NaCl, MgCl2, NH4Cl thành các chất riêng biệt

ĐS : ( Dùng : H2O, NaOH ; HCl)

Bài : Cho các dung dịch sau NH4Cl, Na2CO3, NaCl, Na2S, AlCl3, CH3COONa Khi cho một ít quỳ tím vào các dung dịch đó, màu sắc thay đổi thế nào? vì sao?

Bài : Cho dung dịch NaHCO3 lần lợt tác dụng với các dung dịch sau H2SO4 l, KOH, Ca(OH)2 Viết PTHH

ở dạng phân tử và ion thu gọn, trong các phản ứng đó ion HCO3- đóng vai trò là axit hay ba zơ

Bài 1H : Hòa tan 0,31 g một oxit kim loại vào nớc đợc 1000 ml dd A có pH = 12 Tìm công thức của oxit ( ĐS : MxOy : Na2O )

Bài 2H: Trung hòa 300 ml dd KOH, NaOH có pH = 12 bằng dung dịch HCl có pH = 3 đ ợc dung dịch A Cô cạn dung dịch A đợc 0,1915 g hợp chất rắn khan Tính thể tích dd HCl cần dùng và nồng độ của KOH, NaOH trong dd ban đầu

ĐS : VddHCl = 3 lit ; [KOH] = 0,0067 mol/l ; [NaOH] = 0,0033 mol/l

Bài 3H: cho dung dịch A chứa các muối NaHCO3 và Na2CO3 100 ml dung dịch A phản ứng vừa đủ với

100 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, 100 ml dung dịch A phản ứng vừa đủ 200ml dd HCl 1M thu đợc

V lit khí (đktc)

a/ Tính nồng độ mol/l của các muối trong dd A

b/ Tính V (ởđktc)

ĐS : a)[NaHCO3] =1M ; [Na2CO3 ] = 0,5M ; b) V = 3,36 lit

Bài 4H: Cho dd A là dd NaOH ; dd B là dd HCl Hòa tan 2,5gCaCO3 trong 20 ml dd B Để trung hòa axit

d cần 10 ml dd A Để trung hòa 25 ml dd B cần 75 ml dd A

Tính nồng độ của dung dịch A, B

ĐS: [HCl] =3M ; [NaOH] = 1M

Bài 5H: DD X đợc tạo thành bằng cách hòa tan 3 muối KCl, FeCl3, BaCl2 Nếu cho 200 ml dd X phản ứng vừa đủ với 100 ml dd Na2SO4 1M, hoặc với 150 ml dd NaOH 2M; hoặc với 300 ml dd AgNO3 2M Trong mỗi trờng hợp đều thu đợc kết tủa lớn nhất

Trang 7

a/ Tính nồng độ mỗi ion trong dd X

b/ Tính khối lợng muối rắn khan thu đợc khi cô cạn 200 ml dd X

ĐS : a)[Ba2+] =0,5M ; [K+] = [Fe3+] = 0,5M; [Cl-] = 3M

b/ m = 0,1.208 + 0,1.74,5 + 0,1.162,5 = 44,5 g

Bài 6H: Thêm V ml dd NaOH 0,5M vào cốc đựng 150 ml dd ZnCl2 1M để vừa đủ kết tủa hết Zn2+ Thêm tiếp 750 ml dd NaOH 0,5M vào cốc

a/ Tính v?

b/ Tính nồng độ các chất trong cốc sau quá trình thí nghiệm

ĐS :a) Vdd NaOH =V = 0 , 6 lit

5 , 0

3 , 0

= b)[NaOH]d = 0,075/1,5 = 0,05 M ; [Na2ZnO2] = 0,15/1,5 =0,1 M ; [NaCl] = 0,3/1,5 = 0,2M

Bài 7H: Một dung dịch H2SO4 có pH =2

a/ Cần pha trộn dd trên với nớc theo tỉ lệ thể tích nh thế nào để đợc dd có pH =3

b/ Để trung hòa 10 ml dd NaOH cần dùng 100 ml dd axit trên Tính pH của dd NaOH

ĐS: a) Tỉ lệ 1:9 ; dd NaOH có pH = 13

Bài : Một dd A chứa HCl và H2SO4 theo tỉ lệ mol 1:3 100 ml dd A trung hòa50 ml dd NaOH có chứa 20gNaOH/1lit

a/Tính nồng độ mol mỗi axit

b/200 ml dd A phản ứng vừa đủ với bao nhiêu ml dd bazơ B có chứa NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1 M

c/Tính tổng khối lợng muối thu đợc sau phản ứng tính tổng khối lợng muối thu đợc sau phản ứng giữa hai dung dịch A và B

ĐS : a) [HCl] = 0,15M ; [H2SO4] = 0,05M b) V = 0,125 lit c) m = 4,3125g

Bài : Một dung dịch A chứa HNO3 và HCl theo tỉ lệ mol 2:1 Biết rằng khi cho 200 ml dd A tác dụng với

100 ml dd NaOH 1M thì lợng axit d trong A tác dụng vừa đủ với 50 ml dd Ba(OH)2 0,2 M Tính nồng độ mol mỗi axit trong dd A

a/ Nếu trộn 500ml dd A với 100 ml dd B chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5 M thì dd C thu đợc có tính axit hay bazơ

b/ Phải trộn thêm vào dd C bao nhiêu lit dd A hoặc dd B để có đợc dd D trung tính

c/Cô cạn dd D tính khối lợng muối khan thu đợc

ĐS: a)[HCl] = 0,2M ;[HNO3] = 0,4M b) nH+ d = 0,1 ⇒dd có tính axit

c) VBcần thêm 50 ml d) mmuối = 29,675 g

Bài 3 : Hòa tan vào nớc một hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kì kế tiếp của bảng TH đợc

1 lit dd C và 2,8 lit H2 bay ra ( đktc)

a)Xác định A,B (biết rằng m X = 7,83g) và số mol A, B trong C

b)Lấy 500 ml dd C cho tác dụng với 200 ml dd D chứa H2SO4 0,1 M và HCl nồng độ x Tính x biết rằng

dd E thu đợc trung tính

c)Tính tổng khối lợng muối thu đợc sau khi cô cạn dd E

ĐS : a) M=31,32 ⇒A là Na B là K ; a = 0,12 mol Na ; b = 0,13 mol K

b)Khi trung hòa nH+(2 axit) = nOH-(2bazơ) ⇒x = 0,425 mol c)m4muói = 8,8525 g

Độ mạnh axit-bazơ

Trang 8

a/ Định nghĩa :

pH= - lg [ H+]

b/ Thang đo pH

- Nớc nguyên chất pH =7

axit pH < 7

bazơ pH > 7

Chú ý : pH= 7

Bài 1: Tính pH của dd trong các trờng hợp sau:

a) Pha 1 mol CH3COONa và 1mol HNO3 vào nớc để đợc 1lit dd Biết độ điện li α của CH3 COONa ở nồng độ đó là 0,42%

b) DD HCl có nồng độ lần lợt bằng 1M, 0,1M, 10-4M và 10-7M, 10-8M

c) DD NaOH có nồng độ lần lợt bằng 1M, 0,1M, 10-4M và 10-7M, 10-8M

d) Trộn 2dd A là NaOH có pH = 9 với dd B là HCl có pH =5 theo tỉ lệ thể tích

9

11 B

A =

ĐS : a) pH =2,37 b)DD có [HCl ] =10-7M ⇒pH = 6,79 ; [HCl] = 10-8M⇒ pH = 6,98

d) [OH-] = 10-6 mol/l [H+] = 10-8M⇒ pH = 8

Bài : a) DD HCl có pH = 3 cần pha loãng dd này (bằng nớc) bao nhiêu lần để thu đợc dung dịch HCl có

pH = 4

b) Cho a mol NO2 hấp thụ hoàn toàn vào dd chứa a mol NaOH DD thu đợc có giá trị pH lớn hơn hay nhỏ hơn 7? Tại sao?

ĐS : a) Trộn theo tỉ lệ 1: 9 ; b)pH>7

Bài : a)Cho dd NaOH có pH = 12 Cần pha loãng dd A bao nhiêu lần để đợc dd NaOH có pH = 11

b)Cho 0,5885 g muối NH4Cl vào 100 ml dd A đun sôi dung dịch sau đó làm nguội và thêm một ít phenolphtalein vào Hỏi dd sau cùng có màu gì?

c)Phải lấy bao nhiêu gam H2SO4 thêm vào 2 lit axit mạnh (pH =2) để thu đợc dd có pH = 1

d)Pha loãng 100 ml dd HCl với nớc tạo thành 250 ml DD thu đợc có pH =3 Hãy tính nồng độ M của HCl trớc khi pha loãng và pH của đung dịch đó

ĐS : a/ Pha loãng 10 lần b/ pH < 7 p.p không màu

c/nH2SO4 cần thêm = 1/2 H+ = 0,09 mol ⇒mH2SO4 = 8,82 g

d/ pH = - lg2,5.10-2 = -lg2,5 -lg10-2 = 1,062

Bài :ĐHY2000

Tính độ điện li α của axit fomic HCOOH nếu dung dịch 0,46 %(d =1g/l) của axit có pH=3

ĐS: α = 1%

Bài : a/Tính độ điện li α của axit fomic HCOOH trong dung dịch 0,007 M có pH = 3

b/Độ điện li đó tăng hay giảm khi thêm 0,001% mol HCl vào 1 lit dd HCOOH đã cho ở trên? giải thích

ĐS: a/α = 14,29%

b/ Khi thêm HCl vào [H+] tăng cân bằng chuyển dịch sang trái, độ điện li giảm

Bài ĐHQG tpHCM

a/ DD CH3COOH 0,1 M có độ điện li α=1% Viết ptđl của CH3COOH và tính pH của dd này

b/ A là dd HCl 0,2 M, B là dd H2SO4 0,1M trộn các thể tích bằng nhau của A và B đợc dd X Tính pH của

dd X

Trang 9

ĐS :a/ pH = 3 ; b/ pH = 0,7

Bài KT 2001: Trộn 3 dd H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M, HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau đợc dd A Lấy 300 ml dd A cho tác dụng với dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M Tính thể tích dd B cần dùng để sau khi tác dụng với 300ml ddA đợc dd có pH = 2

ĐS : x = 0,134lit

Bài : ĐHSP HN 2001

a/ So sánh pH của các dd có cùng nồng độ mol của các dd HCl và CH3COOH Giải thích

b/ So sánh (có giải thích) nồng độ mol của các dung dịch CH3COONa và NaOH có cùng pH

c/ Tính thể tích dd Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100 ml dd gồm HNO3 và HCl có pH = 1để pH của hỗn hợp thu đợc bằng 2

ĐS : a/ pH (HCl) < pH (CH3COOH) ; b/ [CH3COONa] > [NaOH] ; c/ v =150ml

Bài 8H: Dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl và axit H2SO4 theo tỉ lệ mol 1:2 Để trung hòa 100g dd X cần 100g dung dịch NaOH 10%

a) Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch X và dung dịch thu đợc sau trung hòa

b) Nếu thay dung dịch NaOH bằng dung dịch Ba(OH)2 8,55% thì nồng độ chất tan trong dung dịch sau trung hòa bằng bao nhiêu ?

Bài 9H: Hòa tan 17g hỗn hợp gồm NaOH, KOH, Ca(OH)2 vào nớc đợc 500g dd A Để trung hòa 50g dd A cần dùng 40g dung dịch HCl 3,65%

a) Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa thu đợc bao nhiêu gam muối khan ?

b) Tính nồng độ phần trăm của các chất trong dung dịch A

Bài 10H: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,01 mol/ l và H2SO4 0,02 mol/l với 250ml dd Ba(OH)2 0,030 mol/l

a) viết các phơng trình phản ứng phân tử, ion và ion rút gọn

b) Tính khối lợng kết tủa tạo ra và nông độ mol/l của các chất trong dung dịch sau phản ứng

Bài 11H: trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl và H2SO4 có pH = 2 vào 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có

pH = 13 thấy có 0,1165g kết tủa

a) Tính nồng độ mol/l của mỗi axit ban đầu

b) Tính pH của dung dịch thu đợc sau phản ứng

Bài 12H: trộn 100 ml dung dịch H2SO4 0,01 mol/l với 400 ml dung dịch Ba(OH)2 amol/l thu đợc m gam kết tủa và dung dịch còn lại có pH =12

Tính m, tính a?

Bài 13H: Trộn 300ml dung dịch HCl 0,05 mol/l với 200ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l đợc 500ml dung dịch có pH = b Cô cạn dung dịch sau khi trộn, thu đợc 1,9875g chất rắn khan Tính a,b

Bài 14H: A là dung dịch HCl; B là dung dịch H2SO4 Trộn 50 ml A với 150 ml B đợc dung dịch D có pH =

2 Trung hòa 200ml dung dịch D bằng dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu đợc 0,13575g chất rắn khan

Tính nồng độ mol/l của dung dịch A,B,D

Bài 15H: Dung dịch A chứa 4 ion Ba2+, K+, Cl, NO3

a) Dung dịch A có thể đợc tạo thành những muối nào?

Trang 10

b) Cho 200g dung dịch A tác dụng với dung dịch AgNO3 vừa đủ thu đợc 28,7g kết tủa Thêm tiếp dung dịch Na2CO3 đến d thấy có thêm 24,625g kết tủa nữa Hỏi dung dịch A đợc tạo thành từ hai muối nào? Tính nồng độ mỗi muối trong dung dịch A

Muối phản ứng trao đổi ion

Tóm tắt lý thuyết

Bài tập

Bài (36gt): Dự đoán hiện tợng quan sát đợc khi nhỏ từ từ vài giọt dd HCl vào bình chứa Na2CO3 và khuấy

đều, hoặc làm ngợc lại

Bài (37gt): Dự đoán hiện tợng quan sát và giải thích bằng các PTHH

a/ Nhỏ từ từ dd CuSO4 (cho đến d) vào nớc amoniac

- Lúc đầu cha có kết tủa do

CuSO4 + 2NH3 + 2H2O →Cu(OH)2 ↓ +(NH4)2SO4

Cu(OH)2 + 4NH3 →[Cu(NH3)4](OH)2 tan

- Khi d CuSO4 bắt đầu có kết tủa

[Cu(NH3)4](OH)2 + 2CuSO4 + 4H2O →Cu(OH)2 ↓ +2(NH4)2SO4

b/ Nhỏ từ nớc amoniac (cho dến d) vào dd CuSO4

- Lúc đầu có kết tủa

CuSO4 + 2NH3 + 2H2O →Cu(OH)2 ↓ +(NH4)2SO4

- Sau đó d NH3 kết tủa tan

Cu(OH)2 + 4NH3 →[Cu(NH3)4](OH)2 tan

c/ Nhỏ từ từ dd NaOH (cho đến d) vào dd AlCl3

Đầu tiên có kết tủa

3NaOH + AlCl3→3NaCl + Al(OH)3

Sau đó kết tủa tan

NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2H2O

d/ Nhỏ từ từ dd AlCl3(cho đến d) vào dd NaOH

- Mới đầu lợng NaOH d cha xuất hiện kết tủa

3NaOH + AlCl3→3NaCl + Al(OH)3

NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2H2O

- Sau đó d AlCl3 xuất hiện kết tủa

AlCl3 +3NaAlO2 +6H2O → 4Al(OH)3 ↓+ 3NaCl

Bài (40gt): 8,8 g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Ca tác dụng vừa đủ với 500ml dd HCl Sau đó cô cạn dd, thu

đợc a g hỗn hợp 2 muối Cho hỗn hợp 2 muối trên vào 1 lit dd chứa hỗn hợp Na2CO3 0,15 mol/ lit và (NH4)2CO3 0,2 mol/lit Kết thúc phản ứng thu đợc 26,8 g kết tủa X và dd Y

a/ Tính nồng độ mol/lit của dung dịch HCl

b/ Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu

c/ Tính nồng độ mol ion có trong dd Y

d/ Cô cạn dd Y bằng cách hạ áp suất thì thu đợc những chất gì bao nhiêu gam

e/ Giải lại câu d/, nếu cô cạn bằng cách đun nóng

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w