Các bộ phận thu nước bẩn: Yêu cầu đối với các thiết bị + tất cả phải có lưới chắn trừ âu xí + Phải có ống xi phông thoát hơi... 1.Các bộ phận thu nước bẩn:+ Bệ xí ngồi bệt: có dạng hình
Trang 1Chương 6
HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
Trang 36.1 CẤU TẠO HỆ THỐNG THOÁT
Trang 41 Các bộ phận thu nước bẩn:
Yêu cầu đối với các thiết bị
+ tất cả phải có lưới chắn (trừ âu xí)
+ Phải có ống xi phông thoát hơi
Trang 81.Các bộ phận thu nước bẩn:
+ Bệ xí ngồi bệt: có dạng hình mâm, có bệ ngồi và nối với ống thoát nước bằng xi
Trang 91.Các bộ phận thu nước bẩn:
Hố tiểu: Gồm chậu hoặc máng tiểu, thiết
bị dẫn nước rửa và các ống dẫn nước tiểu vào MLTN
Trang 10• Khoảng cách giữa hai chậu là 700mm
• Gắn trên tường từ 2 – 4 bulong
• Rửa bằng các vòi bằng tay
• Đáy có ống thoát nước rửa và nối với ống thoátqua xi phông
Trang 141.Các bộ phận thu nước bẩn:
Chậu rửa mặt, rửa tay:
• Có nhiều loại như hình chữ nhật, hình tròn
• Có đường ống nóng, lạnh, vòi, xiphong
• Ống tháo nước thườg có d = 32 mm, lỗ ở đáy có
d = 8 -12 mm
Trang 161.Các bộ phận thu nước bẩn:
Chậu rửa, chậu giặt
• Kích thước, lưu lượng lớn hơn chậu rửa mặt
• Làm bằng sứ, sắt tráng men, chất dẻo, inox
• H = 800 – 1000 mm
• Đường thoát nước có d = 50mm và gắn xiphong để khỏi bốc mùi hôi.
Trang 202 Mạng lưới đường ống
Ống nhánh:
• Đưa nước vào ống đứng
• Ống nắm ngang ở các sàn
• Nối với ống nước bẩn qua ống xi phông
• Nếu phục cụ cho từ 2- 3 thiết bị vệ sinh thì phải có ống súc rửa
• Dnhánh tối thiểu = 50mm ( nếu dẫn phân thì 100mm)
• Vị trí đặt :
+ Bên trên sàn nhà
+ Bên trong bề dày
+ Dưới sàn nhà (ống treo) (dưới là nhà vệ sinh) (ít)
Trang 222 Mạng lưới đường ống
Ống đứng
• Ống thẳng đứng giữa các tầng nhằm tập trungnước từ các ống nhánh
• Thường ở góc tường, rãnh tường, hoặc nơi cónhiều dụng cụ vệ sinh bẩn nhất
• Dtối thiểu = 50mm, nếu là ống phân thì Dtốithiểu = 100mm (chỉ dẫn phân)
• Thường đường kính ống đứng bằng nhau giữacác tầng
• Cách sàn nhà 1m làm lỗ kiểm tra
• Cách mái nhà 700mm làm thông hơi
Trang 263 Ống xi phông
• Nhiệm vụ ngăn mùi hôi
• Đặt dưới thiết bị vệ sinh
• Chia xi phông như sau:
+XP uống khúc, thẳn đứng, nằm ngang, nghiêng
45 0, th ường áp dụng cho các âu, xí,
+ XP ki ểm tra áp dụng cho các chậu rửa
+ XP hình chai đặt dưới các chậu rửa mặt
+ XP trên sàn áp dụng cho các phòng tắm
+ XP ống dùng cho 1 âu tiểu
+ XP thu nước sản xuất
Trang 304 Các thiết bị phụ khác
• Giếng kiểm tra (giếng thăm)
• Đặt trên đường tháo nước ngoài sân
Trang 326.2 Tính toán MLTN trong nhà
Trang 431.5 Nếu các yếu tố lưu lượng , mực nước chảyđầy ống, D ống không thay đổi, độ dốc thay đổithì tốc độ thoát nước tghay đổi theo Do vậy
cần xác định tốc độ tối thiểu trong các ống, đảmbảo đẩy hết cặn và bùn (gọi là tốc độ tự rửa
hay tốc độ tiêu chuẩn