1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG luật đấu thầu

91 615 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI GIẢNG luật đấu thầu

Trang 1

B I GI NG Luật ÀI GIẢNG Luật ẢNG Luật đấu thầu

Trang 2

Phạm vi điều chỉnh (Điều 1)

* Phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu là các gói thầu thuộc Dự án

sử dụng vốn nhà n ớc, bao gồm:

1) Từ 30% trở lên cho mục tiêu đầu t phát triển

2) Để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động th ờng xuyên của cơ

quan nhà n ớc, tổ chức chớnh trị, tổ chức chớnh trị - xó hội, tổ chức chớnh trị xó hội- nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân

3) Để mua sắm tài sản nhằm phục vụ việc cải tạo, sửa chữa lớn cỏc

thiết bị, dây chuyền sản xuất, công trình nhà x ởng đã đầu t của DNNN

* Khái niệm vốn nhà n ớc

Trang 3

Giải thích khái niệm sử dụng Vốn nhà n ớc

theo khoản 1 Điều 1 Luật Đấu thầu

(Khoản 1 Điều 2 NĐ58/CP)

“…Việc xác định tổng phần vốn nhà n ớc tham gia từ 30% trở lên trong tổng mức đầu t hoặc tổng vốn đầu t của dự án đã phê duyệt, đ ợc tính theo từng dự án cụ thể, không xác định theo tỷ lệ phần vốn nhà n ớc đóng góp trong tổng vốn đăng ký của doanh nghiệp”

Trang 4

Quy định áp dụng Luật Đấu thầu

(Điều 2 và Điều 3)

1) Đối t ợng áp dụng Luật Đấu thầu (Điều 2)

 Các tổ chức cá nhân trực tiếp tham gia hoạt động đấu thầu

sử dụng vốn NN và các tổ chức cá nhân liên quan

 Tổ chức cá nhân khác tuỳ chọn

2) áp dụng Luật Đấu thầu và pháp luật khác (Điều 3)

 Mọi họat động đấu thầu sử dụng vốn nhà n ớc phảI tuân thủ Luật Đấu thầu và pháp luật có liên quan

Trườngưhợpưcóưđặcưthùưvềưđấuưthầuưquyưđịnhưởưluậtưkhácư thìưápưdụngưtheoưquyưđịnhưcủaưluậtưđó

 Tr ờng hợp sử dụng ODA thực hiện lựa chọn nhà thầu theo

điều ớc quốc tế hoặc thỏa thuận quốc tế

Trang 5

Gi¶i thÝch tõ ng÷ (§iÒu 4 ) : 39 thuËt ng÷

 §Êu thÇu

 §Êu thÇu trong n íc

 §Êu thÇu quèc tÕ

Trang 7

Thông tin về đấu thầu (Điều 5)

- Các thông tin bắt buộc phải đăng tải trên Tờ báo về đấu thầu và Trang thông tin điện tử về đấu thầu

(http://dauthau.mpi.gov.vn) bao gồm:

1) Thông báo mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển

2) Thông báo mời thầu đối với đấu thầu rộng rãi

3) Kế hoạch đấu thầu

4) Danh sách nhà thầu đ ợc mời tham gia đấu thầu

5) Kết quả lựa chọn nhà thầu

6) Thông tin xử lý vi phạm pháp luật đấu thầu

7) Văn bản QPPL hiện hành

Trang 8

Kế hoạch đấu thầu (Điều 6)

- Kế hoạch đấu thầu là tài liệu do chủ đầu tư lập, người quyết định đầu tư phờ duyệt

- Kế hoạch đấu thầu là cơ sở pháp lý cho chủ đầu t tổ chức lựa chọn nhà thầu

- Kế hoạch đấu thầu phải lập cho toàn bộ dự ỏn; trường hợp chưa đủ điều kiện và thật cần thiết thỡ được phộp lập kế hoạch đấu thầu cho một số gúi thầu để thực hiện trước

- Người phờ duyệt kế hoạch đấu thầu phải chịu trỏch nhiệm trước phỏp luật về quyết định của mỡnh

Trang 9

Nội dung kế hoạch đấu thầu

Kế hoạch đấu thầu bao gồm việc phân chia dự án thành các gói thầu và nội dung của từng gói thầu phải bao

Trang 10

Phân chia dự án thành các gói thầu

- Căn cứ phân chia DA thành các gói thầu:

+ Theo tính chất kỹ thuật

- Mỗi gói thầu chỉ có một HSMT và đ ợc tiến hành đấu thầu một lần;

Trang 11

Kế hoạch đấu thầu (Điều 10-11 NĐ 58/CP)

Kế hoạch đấu thầu các gói thầu t vấn ở giai

đoạn chuẩn bị dự án:

- Danh mục các gói thầu ở giai đoạn chuẩn bị dự án

- Chủ đầu t , đơn vị đ ợc giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án

có trách nhiệm trình kế hoạch đấu thầu lên ng ời

đứng đầu cơ quan mình để xem xét, phê duyệt

Trang 12

Giá gói thầu (khoản 2, điều 10- NĐ 58/CP)

Giá gói thầu (bao gồm cả dự phòng)

- Lý do đ a dự phòng vào giá gói thầu

- Cách tính dự phòng giá gói thầu (đối với các gói thầu xây dựng)

- Các gói thầu ở giai đoạn chuẩn bị dự án, cách xác

Trang 13

H ớng dẫn lập kế hoạch đấu thầu

(Thông t số 02/2009/TT-BKH ngày 17/2/2009)

- Đối với những gói thầu lớn, phức tạp, thời gian thực hiện kéo dài, tại thời điểm lập KHĐT ch a l ờng tr ớc các công việc, chi phí phát sinh thì trong giá gói thầu cần bao gồm cả dự phòng

- Tr ờng hợp giá gói thầu có dự phòng, việc đánh giá và xác

định giá đề nghị trúng thầu cần căn cứ vào giá gói thầu không kể phần dự phòng

- Dự phòng trong giá gói thầu để giải quyết đối với những công việc phát sinh, tr ợt giá trong quá trình thực hiện hợp

đồng và tạo thuận lợi khi điều chỉnh hợp đồng (nếu có)

Trang 14

Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu (Điều 11)

Thời gian thực hiện: chậm nhất là 3 năm theo lộ trỡnh

do Chớnh phủ quy định kể từ khi Luật Đấu thầu cú hiệu lực

1) Nhà thầu t vấn lập DA không đ ợc tham gia đấu

thầu lập TKKT

2) Nhà thầu t vấn lập TKKT không đ ợc thực hiện các

b ớc tiếp theo (trừ gói thầu EPC)

Trang 15

3) Các mối quan hệ sau phải độc lập về tổ chức

và không cùng phụ thuộc vào một cơ quan quản

lý và độc lập về tài chính

- Nhà thầu tham gia đấu thầu với nhà thầu t vấn lập

hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT;

- Nhà thầu TV giám sát thực hiện hợp đồng với nhà thầu thực hiện hợp đồng;

- Nhà thầu tham gia đấu thầu với chủ đầu t

Trang 16

Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu

Trang 17

Các hành vi bị cấm trong đấu thầu

(Điều 12)

- Luật qui định 17 hành vi bị cấm trong đấu thầu

- Tùy theo mức độ vi phạm mà áp dụng hình thức cấm

tham gia hoạt động đấu thầu (qui định tại Điều 66 NĐ58/CP)

- Nhà thầu vi phạm một trong các hành vi bị cấm trong

đấu thầu theo qui định tại điều này là vi phạm điều kiện

Trang 18

Liên quan đến qui định cấm nêu yêu cầu về nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa cụ thể trong HSMT

Điểm b, khoản 2 Điều 23 NĐ58/CP có qui định thêm “Tr ờng hợp đặc biệt cần thiết phải nêu nhãn hiệu, catalô của một nhà sản xuất nào đó, hoặc hàng hóa từ một n ớc nào đó để tham khảo, minh họa cho yêu cầu

về mặt kỹ thuật của hàng hóa đó thì phải ghi kèm theo cụm từ hoặc t

ơng đ ơng……

ơng đ ơng……có đặc tính kỹ thuật t ơng tự, có tính năng sử dụng là

t ơng đ ơng…”

t ơng đ ơng…”

Trang 19

Đồng tiền dự thầu (Điều 15)

- Đồng tiền dự thầu là đồng tiền đ ợc quy định

trongưhồưsơưmờiưthầu

- Việc quy đổi về một đồng tiền để so sánh trong quá trình đánh giá HSDT căn cứ theo tỷ giá giữa VNĐ và đồng ngọai tệ trongưhồưsơưmờiưthầu

- Các loại chi phí trong n ớc phải bằng VNĐ

Trang 20

Hình thức lựa chọn nhà thầu (từ Điều 18 đến Điều 24)

* Hình thức lựa chọn nhà thầu theo Luật Đấu thầu

* Hình thức lựa chọn nhà thầu theo Nghị định 58/CP

- Nh các hình thức trong Luật Đấu thầu

- Thêm hình thức lựa chọn nhà thầu t vấn thiết kế kiến

trúc công trình xây dựng (Điều 45- NĐ58/CP)

* Hình thức lựa chọn nhà thầu theo Luật Xây dựng

Trang 21

Đấu thầu rộng r i (Điều 18) ãi (Điều 18)

- Đấu thầu rộng rãi là hình thức không hạn chế số l ợng nhà thầu tham dự

- Thông báo mời thầu rộng rãi trên báo đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu Ngoài ra có thể

đăng tải trên các ph ơng tiện thông tin đại chúng khác

Trang 22

đấu thầu hạn chế (Điều 19)

* Phạm vi áp dụng:

- Gói thầu theo yêu cầu của nhà tài trợ;

- Gói thầu có yêu cầu cao về kỹ thuật hoặc kỹ thuật

có tính đặc thù;

- Gói thầu có tính chất nghiên cứu, thử nghiệm mà chỉ có một số nhà thầu có khả năng đáp ứng yêu cầu của gói thầu

Trang 23

đấu thầu hạn chế (tiếp)

- Phải mời tối thiểu 5 nhà thầu đ ợc xác định là có đủ năng lực và kinh nghiệm tham gia đấu thầu; tr ờng hợp thực tế có ít hơn 5 nhà thầu, chủ đầu t phải trình ng ời quyết định đầu t cho phép: tiếp tục đấu thầu hạn chế hoặc áp dụng hình thức lựa chọn khác

Trang 24

Xử lý tình huống sau đóng thầu

Sau đóng thầu nếu có ít hơn 3 nhà thầu nộp

hồ sơ dự thầu, xử lý theo khoản 3 Điều 70 NĐ58/CP

Trang 25

Chỉ định thầu (điều 20)

* Phạm vi áp dụng:

- Gói thầu thuộc dự án bí mật quốc gia, dự án cấp bách vì lợi ích quốc gia, an ninh, an toàn năng l ợng

- Sự cố bất khả kháng do thiên tai, địch họa, sự cố cần khắc phục ngay

- Gói thầu t vấn có giá gói thầu < 500 triệu đồng, gói thầu xây lắp có giá gói thầu < 1 tỷ đồng, gói thầu mua sắm hàng hóa có giá gói thầu d ới

100 triẹu đồng thuộc dự án hoặc dự toán mua sắm th ờng xuyên Trong các tr ờng hợp này nếu thấy có hiệu quả hơn thì ng ời quyết định đầu t có thể quyết định tổ chức đấu thầu mà không nhất thiết phải chỉ định thầu;

- Gói thầu do yêu cầu của nhà tài trợ;

- Gói thầu mua sắm các loại vật t , thiết bị để phục hồi, duy tu, mở rộng công suất của thiết bị, dây chuyền công nghệ sản xuất mà tr ớc đó đã đ ợc mua từ một nhà cung cấp và không thể mua từ các nhà cung cấp khác do phải bảo đảm tính t ơng thích của thiết bị , công nghệ

Trang 26

Chỉ định thầu (Điều 40 NĐ58/CP)

• Phạm vi áp dụng:

- Theo qui định tại Điều 101 của Luật Xây dựng

- Theo qui định tại Điều 20 Luật Đấu thầu

- Bổ sung thêm các tr ờng hợp:

+ Các tr ờng hợp chỉ định thầu theo Quyết định của Thủ t ớng Chính phủ số 49/2007/QĐ-TTg ngày

11/4/2007

Trang 27

PHẠM VI ÁP DỤNG CHỈ ĐỊNH THẦU

(Tiếp Điều 40 NĐ 58/CP)

+ Gói thầu dịch vụ t vấn lập, đánh giá báo cáo chiến l ợc, quy hoạch trong tr ờng hợp chủ đầu t phải bảo đảm chứng minh đ ợc chỉ có nhà thầu duy nhất có khả năng đáp ứng yêu cầu của gói thầu và chủ đầu t phải chịu trách nhiệm tr

ớc pháp luật về quyết định của mình

+ Gói thầu dịch vụ t vấn lập báo cáo đầu t ;

+ Gói thầu dịch vụ t vấn lập dự án đầu t trong tr ờng hợp cấp bách và chủ đầu

t phải đảm bảo xác định rõ đ ợc năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng đ ợc yêu cầu của gói thầu;

+ Gói thầu thi công xây dựng t ợng đài, phù điêu, tranh hoành tráng, tác phẩm nghệ thuật gắn với quyền tác giả từ khâu sáng tác đến thi công công trình

+ Đối với gói thầu thuộc CT mục tiêu quốc gia, CT 135: tr ờng hợp cộng đồng dân c địa ph ơng có thể đảm nhiệm thì giao cho ng ời dân ở địa ph ơng đó thực hiện, tr ờng hợp có nhiều tổ chức đoàn thể tại địa ph ơng có nhu cầu tham gia thì lựa chọn tổ chức đoàn thể đ a ra ph ơng án thực hiện hiệu quả nhất.

+ Các tr ờng hợp đặc biệt khác do Thủ t ớng Chính phủ quyết định

Trang 28

Chỉ định thầu (tiếp)

- Phải lựa chọn một nhà thầu đ ợc xác định là

có đủ năng lực và kinh nghiệm đáp ứng các yêu cầu của gói thầu

- Tr ớc khi thực hiện chỉ định thầu dự toán gói thầu phải đ ợc phê duyệt theo qui định

Trang 29

Quy trình chỉ định thầu (Điều 41 NĐ58/CP) (trừ gói thầu có giá d ới 150 triệu đồng)

- Lập, phê duyệt hồ sơ yêu cầu (chủ đầu t phê duyệt);

- Phát hành hồ sơ yêu cầu cho nhà thầu đ ợc dự kiến chỉ

định thầu;

- Tiếp nhận hồ sơ đề xuất của nhà thầu;

- Đánh giá, xem xét hồ sơ đề xuất và đàm phán về các đề xuất của nhà thầu Nếu nhà thầu không đáp ứng đ ợc yêu cầu thì chủ đầu t tiến hành chỉ định một nhà thầu khác;

- Lập báo cáo đánh giá hồ sơ đề xuất;

- Trình, thẩm định và phê duyệt kết quả chỉ định thầu;

Trang 30

 HSYC không nêu TCĐG tổng hợp đ/v TV, giá đánh giá

đ/v MSHH, XL

 Đánh giá, xem xét, đàm phán về hồ sơ đề xuất và choư phépư NTư sửaư đổi,ư bổư sungư HSĐXư theoư yêuư cầuư củaư HSYC

Nhà thầu đ ợc đề nghị trúng chỉ định thầu khi HS đề xuất: đủ năng lực và kinh nghiêm; có đề xuất KT đáp ứng yêu cầu; Giá đề nghị chỉ định thầu không v ợt dự toán (giá gói thầu) đ ợc duyệt

Trang 31

Qui trình chỉ định thầu đối với gói thầu

có giá gói thầu d ới 150 triệu đồng

(Điều 41 NĐ58/CP)

Bên mời thầu căn cứ vào mục tiêu, phạm vi công việc và giá gói thầu đ ợc phê duyệt trong KHĐT chuẩn bị và gửi dự thảo Hợp đồng cho nhà thầu đ

Trang 32

Mua sắm trực tiếp (Điều 21)

- á p dụng khi hợp đồng đối với gói thầu có nội dung

t ơng tự đ ợc ký tr ớc đó không quá 6 tháng

- Mời nhà thầu tr ớc đó đã đ ợc lựa chọn thông qua

đấu thầu để thực hiện gói thầu có nội dung t ơng tự

- Đơn giá áp dụng mua sắm trực tiếp không đ ợc v ợt

đơn giá các nội dung t ơng ứng thuộc gói thầu t ơng

tự trong hợp đồng đã ký kết

- Có thể áp dụng gói thầu t ơng tự thuộc cùng một dự

Trang 33

Mua sắm trực tiếp (Điều 42 NĐ58/CP)

- Việc áp dụng hình thức mua sắm trực tiếp phải đ ợc phê duyệt trong kế hoạch đấu thầu

- Thời hạn 6 tháng đ ợc tính từ khi ký kết hợp đồng gốc đến khi kết quả mua sắm trực tiếp đ ợc phê duyệt

- Chủ đầu t phê duyệt hồ sơ yêu cầu, nhà thầu chuẩn

bị hồ sơ đề xuất

- Ng ời quyết định đầu t phê duyệt hoặc uỷ quyền

Trang 34

Chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa (Điều 22)

- Phạm vi áp dụng: Gói thầu mua sắm hàng hóa có giá gói thầu d ới 2 tỷ đồng Nội dung mua sắm là những hàng hóa thông dụng, sẵn có trên thị tr ờng với đặc tính kỹ thuật đ ợc tiêu chuẩn hóa và t ơng đ ơng nhau về chất l ợng

- Bên mời thầu gửi yêu cầu chào hàng cho các nhà thầu, nhà thầu gửi báo giá đến bên mời thầu bằng cách gửi trực tiếp, bằng Fax hoặc qua đ ờng b u điện

- Yêu cầu phải có tối thiểu 3 báo giá từ 3 nhà thầu khác

Trang 35

Chào hàng cạnh tranh trong

mua sắm hàng hóa (Điều 43 NĐ58/CP)

- Hình thức chào hàng cạnh tranh phải đ ợc phê duyệt trong

kế hoạch đấu thầu

- Chủ đầu t phê duyệt hồ sơ yêu cầu chào hàng

- Nhà thầu chuẩn bị các báo giá

- Đánh giá các báo giá: v ợt qua b ớc đánh giá về kỹ thuật, chọn nhà thầu có giá chào thấp nhất sau sửa lỗi hiệu chỉnh sai lệch

- Phê duyệt kết quả chào hàng: gói thầu d ới 1 tỷ đồng chủ

đầu t phê duyệt, trên 1 tỷ đồng ng ời quyết định đầu t phê

Trang 36

Xử lý tình huống trong chào hàng

cạnh tranh (Điều 70 NĐ58/CP)

Nếu tại thời điểm hết hạn nộp báo giá có ít hơn 3 nhà thầu nộp báo giá thì bên mời thầu phải báo cáo ngay lên cấp có thẩm quyền giải quyết để xem xét giải quyết trong thời hạn không quá 4h theo 1 trong 2 cách sau:

Báo cáo ng ời quyết định đầu t hoặc ng ời đ ợc ủy quyền (tr ờng hợp giá gói thầu d ới 1 tỷ đồng thì báo cáo chủ đầu t ) cho phép gia hạn thời điểm nộp báo giá hoặc mở ngay các báo giá để tiến hành đánh giá

Trang 37

Tự thực hiện (Điều 23)

- Hình thức tự thực hiện đ ợc áp dụng trong tr ờng hợp chủ đầu t là nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm để thực hiện gói thầu thuộc dự án do mình quản lý và sử dụng

- Dự toán cho gói thầu phải đ ợc phê duyệt theo qui

định

- Đơn vị giám sát thực hiện gói thầu phải độc lập với

Trang 38

Lựa chọn nhà thầu trong

tr ờng hợp đặc biệt (Điều 24)

- á p dụng trong tr ờng hợp gói thầu có đặc thù riêng biệt mà không thể áp dụng các hình thức lựa chọn nhà thầu tại các Điều 18-23 của Luật Đấu thầu

- Chủ đầu t lập ph ơng án lựa chọn nhà thầu, bảo đảm mục tiêu cạnh tranh và hiệu quả kinh tế trình Thủ t ớng Chính phủ xem xét quyết định

Trang 39

Ph ơng thức đấu thầu (Điều 26)

1) Ph ơng thức đấu thầu 1 túi hồ sơ : (i) áp dụng đối với hình

thức đấu thầu rộng r I và hạn chế cho ã

thức đấu thầu rộng r I và hạn chế cho ã gói thầu MSHH,

XL, EPC; (ii) HSDT gồm đề xuất kỹ thuật và đề xuất tài chính; (iii) việc mở thầu đ ợc tiến hành một lần

2) Ph ơng thức đấu thầu 2 túi hồ sơ : (i) áp dụng đối với hình

thức đấu thầu rộng r i và hạn chế cho ã

thức đấu thầu rộng r i và hạn chế cho ã gói thầu cung cấp dịch vụ t vấn; (ii) nhà thầu nộp đề xuất kỹ thuật và đề xuất tài chính riêng biệt; (iii) việc mở thầu đ ợc tiến hành hai lần

Trang 40

Ph ơng thức đấu thầu (Điều 26) (tiếp)

3) Ph ơng thức đấu thầu 2 giai đoạn áp dụng đối với hình

thức đấu thầu rộng r i và hạn chế cho gói thầu MSHH, đấu thầu rộng r i và hạn chế cho gói thầu MSHH,ã ã

XL, EPC có kỹ thuật công nghệ mới, phức tạp, đa dạng:

- Giai đoạn 1 (theo HSMT GĐ1): các nhà thầu nộp đề xuất

kỹ thuật, ph ơng án tài chính (ch a có giá dự thầu) để thảo luận với bên mời thầu

- Giai đoạn 2 (theo HSMT GĐ2): các nhà thầu nộp hồ sơ

dự thầu bao gồm đề xuất KT, đề xuất TC (gồm cả giá dự thầu)

- Bảo đảm dự thầu đ ợc nộp trong giai đoạn 2

Ngày đăng: 02/10/2015, 18:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4) Hình thức lựa chọn nhà thầu và ph ơng thức đấu thầu - BÀI GIẢNG luật đấu thầu
4 Hình thức lựa chọn nhà thầu và ph ơng thức đấu thầu (Trang 9)
Hình thức lựa chọn nhà thầu - BÀI GIẢNG luật đấu thầu
Hình th ức lựa chọn nhà thầu (Trang 20)
Bảng khối l ợng công việc theo thiết kế đ ợc duyệt, nếu nhà  thầu  (bao  gồm  cả  nhà  thầu  đ ợc  chỉ  định)  hoặc  chủ  đầu  t - BÀI GIẢNG luật đấu thầu
Bảng kh ối l ợng công việc theo thiết kế đ ợc duyệt, nếu nhà thầu (bao gồm cả nhà thầu đ ợc chỉ định) hoặc chủ đầu t (Trang 68)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN