Quán triệt các chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nướcKế thừa QCĐT, Dự thảo Pháp lệnh Đấu thầuTăng cường tính công khai, minh bạch, phân cấp, đơn giản thủ tục, giám sát cộng đồngKhắc phục tồn tại (lạm dụng chỉ định thầu, đấu thầu hạn chế...)Phù hợp với thông lệ quốc tế
Trang 1LUẬT ĐẤU THẦU
Trang 2I Một số khái niệm chung
• Đấu thầu là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp
ứng các yêu cầu của Bên mời thầu
• Công tác đấu thầu thực chất là công việc mua
sắm (Procurement), bỏ tiền để đạt đ ợc mục tiêu
• Khi sử dụng vốn Nhà n ớc: Mua sắm công
Trang 3Mua sắm thông
Nguồn tiền
- Sở hữu của người
Trang 4KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐẤU THẦU
Trang 5KH ÁI QUÁT V LU T Đ U TH U Ề LUẬT ĐẤU THẦU ẬT ĐẤU THẦU ẤU THẦU ẦU
K T C U LU T Đ U TH U ẾT CẤU LUẬT ĐẤU THẦU ẤU THẦU ẬT ĐẤU THẦU ẤU THẦU ẦU
(6 Ch ương 77 Điều) ng 77 Đi u) ều)
(10)
Bắt đầu xây dựng: 6/7/2005 Quốc hội thông qua: 29/11/2005 Hiệu lực thi hành: 1/4/2006
Trang 6QUAN ĐIỂM CHỈ ĐẠO XÂY DỰNG LUẬT
Quán tri t các ch tr ệm ủa các bên ươ ng, chính sách c a ủa các bên
Đ ng và Nhà n ản lý hoạt động đấu thầu ướ c
K th a QCĐT, D th o Pháp l nh Đ u ế ừa QCĐT, Dự thảo Pháp lệnh Đấu ựa chọn nhà thầu (28) ản lý hoạt động đấu thầu ệm ấu thầu (6)
th u ầu
Tăng c ườ ng tính công khai, minh b ch, phân ạt động đấu thầu
c p, đ n gi n th t c, giám sát c ng đ ng ấu thầu (6) ơ ản lý hoạt động đấu thầu ủa các bên ụ của các bên ộng đấu thầu ồ
Kh c ph c t n t i (l m d ng ch đ nh th u, ắ ụ của các bên ồ ạt động đấu thầu ạt động đấu thầu ụ của các bên ỉ định thầu, ị ầu
đ u th u h n ch ) ấu thầu (6) ầu ạt động đấu thầu ế
Phù h p v i thông l qu c t ợp đồng (14) ớ ệm ố gói ế
Trang 7NỘI DUNG CỦA LUẬT ĐẤU THẦU
Các ho t đ ng l a ch n nhà th u đ i v i các gói ạt động đấu thầu ộng đấu thầu ựa chọn nhà thầu (28) ọn nhà thầu (28) ầu ố gói ớ
th u thu c các DA: ầu ộng đấu thầu
1 S d ng v n nhà nử dụng vốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ụ Quản lý Đấu thầu ốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ước từ 30% trở lên cho đầu c t 30% tr lên cho đ u ừ 30% trở lên cho đầu ở lên cho đầu ầu
2 S d ng v n nhà nử dụng vốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ụ Quản lý Đấu thầu ốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ước từ 30% trở lên cho đầu c cho mua s m tài s n ắm tài sản ản lý Đấu thầu
nước từ 30% trở lên cho đầu c, t ch c chính tr ổ chức chính trị ức chính trị ị
3 S d ng v n nhà nử dụng vốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ụ Quản lý Đấu thầu ốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ước từ 30% trở lên cho đầu c cho mua s m tài s n ắm tài sản ản lý Đấu thầu
nh mằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà ph c v vi c c i t o, s a ch a l n c a DNNNụ Quản lý Đấu thầu ụ Quản lý Đấu thầu ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN ản lý Đấu thầu ạch và Đầu tư ử dụng vốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ữa lớn của DNNN ớc từ 30% trở lên cho đầu ủa cơ quan nhà
V n nhà n ố gói ướ c g m: NSNN, tín d ng do NN b o ồ ụ của các bên ản lý hoạt động đấu thầu lãnh, tín d ng đ u t phát tri n c a NN, đ u t ụ của các bên ầu ư ển của NN, đầu tư ủa các bên ầu ư phát tri n c a DNNN, v n khác do NN qu n lý ển của NN, đầu tư ủa các bên ố gói ản lý hoạt động đấu thầu
Phạm vi điều chỉnh (Điều 1):
Trang 8ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG (Điều 2)
1 Các t ch c, cá nhân tham gia ổ chức chính trị ức chính trị
ho t đ ng đ u th u ạch và Đầu tư ộ Kế hoạch và Đầu tư ấn ầu
2 Các t ch c, cá nhân liên quan ổ chức chính trị ức chính trị
3 Tùy ch n áp d ng ọn áp dụng ụ Quản lý Đấu thầu
Trang 9MỐI QUAN HỆ (Điều 3)
1 Các ho t đ ng đ u th u ph i theo Lu t ạch và Đầu tư ộ Kế hoạch và Đầu tư ấn ầu ản lý Đấu thầu ật
này
2 N u có đ c thù v đ u th u quy đ nh ế hoạch và Đầu tư ặc thù về đấu thầu quy định ở ều) ấn ầu ị ở lên cho đầu
lu t khác thì áp d ng theo quy đ nh c a lu t ật ụ Quản lý Đấu thầu ị ủa cơ quan nhà ật
đó
3 Đ u th u đ i v i các d án ODA th c hi n ấn ầu ốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ớc từ 30% trở lên cho đầu ự án ODA thực hiện ự án ODA thực hiện ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN
theo đi u ều) ước từ 30% trở lên cho đầu c qu c t , th a thu n qu c t ốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ế hoạch và Đầu tư ỏa thuận quốc tế ật ốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ế hoạch và Đầu tư
Trang 10Chu kỳ của dự án (Project cycle)
Q/Đ: quyết định để thực hiện
b ớc tiếp theo
Đấu thầu mua sắm (Procurement)
Đấu thầu mua sắm (Procurement)
HH (P)
XL (C)
Trang 11TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
- Giá gói th uầu - Th i gian l a ch n NTờng xuyên của cơ quan nhà ự án ODA thực hiện ọn áp dụng
- Ngu n tài chínhồn tài chính - Hình th c HĐức chính trị
- Hình th c l a ch n NT,ức chính trị ự án ODA thực hiện ọn áp dụng - Th i gian th c hi n HĐờng xuyên của cơ quan nhà ự án ODA thực hiện ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN
phương 77 Điều)ng th c đ u th uức chính trị ấn ầu
Trình t th c hi n đ u th u (l a ch n NT) cho 1 gói th u: ựa chọn nhà thầu (28) ựa chọn nhà thầu (28) ệm ấu thầu (6) ầu ựa chọn nhà thầu (28) ọn nhà thầu (28) ầu
- Chu n bẩn bị ị
- T ch cổ chức chính trị ức chính trị
- Đánh giá
- Th m đ nh, phê duy tẩn bị ị ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN
- Công bốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu
- Thương 77 Điều)ng th o, hoàn thi n HĐản lý Đấu thầu ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN
- Ký k t HĐế hoạch và Đầu tư
Trang 12Tuyển chọn
t vấn
Quyết định đầu t
KHĐT của DA hoặc một vài gói thầu
thực hiện tr ớc
Tổng mức đầu t Phạm vi và yêu cầu đầu t
Hình thức thực hiện
Loại hợp đồng
Giá gói thầu Nguồn tài chính Thời gian đấu thầu Hình thức lựa chọn
nhà thầu
Thời gian thực hiện
hợp đồng
Mua sắm hàng hoá Xây lắp
Thực hiện đấu thầu
Trang 13TƯ CÁCH HỢP LỆ CỦA NHÀ THẦU
T ch c (Đi u 7) ổ chức (Điều 7) ức (Điều 7) ề
2 Có đăng ký ho t đ ng, ch ng ch chuyên môn ạt động, chứng chỉ chuyên môn ộng, chứng chỉ chuyên môn ức (Điều 7) ỉ chuyên môn
3 Không b truy c u trách nhi m hình s ị truy cứu trách nhiệm hình sự ức (Điều 7) ệm hình sự ự
Trang 14ĐIỀU KIỆN THAM DỰ THẦU
1 Có t cách h p l ư cách hợp lệ ợp lệ ệ
2 Ch đ c tham gia trong m t HSDT đ i ỉ được tham gia trong một HSDT đối ư cách hợp lệợp lệ ộng ối
v i 1 gói th u (đ c l p ho c liên danh) ới 1 gói thầu (độc lập hoặc liên danh) ầu (độc lập hoặc liên danh) ộng ập, đăng ký ặc liên danh)
3 Đáp ng yêu c u nêu trong thông báo ứng yêu cầu nêu trong thông báo ầu (độc lập hoặc liên danh)
m i th u ho c th m i th u ời thầu hoặc thư mời thầu ầu (độc lập hoặc liên danh) ặc liên danh) ư cách hợp lệ ời thầu hoặc thư mời thầu ầu (độc lập hoặc liên danh)
4 B o đ m c nh tranh theo quy đ nh t i ảo đảm cạnh tranh theo quy định tại ảo đảm cạnh tranh theo quy định tại ạt động ịnh thành lập, đăng ký ạt động
Đi u 11 c a Lu t đ u th u ều 11 của Luật đấu thầu ủa Luật đấu thầu ập, đăng ký ấy CN ĐKKD, Q.định thành lập, đăng ký ầu (độc lập hoặc liên danh)
Trang 15HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU
1 Đ u th u r ng rãi (Đi u 18) ấu thầu (6) ầu ộng đấu thầu ề
Áp d ng cho t t c các gói th u thu c ph m vi đi u ụ Quản lý Đấu thầu ấn ản lý Đấu thầu ầu ộ Kế hoạch và Đầu tư ạch và Đầu tư ều)
ch nhỉnh
Trường xuyên của cơ quan nhàng h p có lý do đ c bi t thì áp d ng các hình ợp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình ặc thù về đấu thầu quy định ở ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN ụ Quản lý Đấu thầu
th c l a ch n khácức chính trị ự án ODA thực hiện ọn áp dụng
2 Các hình th c l a ch n khác (Đi u 19 đ n 24) ứ ựa chọn nhà thầu (28) ọn nhà thầu (28) ề ế
Đ u th u h n chấn ầu ạch và Đầu tư ế hoạch và Đầu tư
Ch đ nh th u ỉnh ị ầu (5 trường xuyên của cơ quan nhàng h p)ợp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình
Mua s m tr c ti pắm tài sản ự án ODA thực hiện ế hoạch và Đầu tư
Chào hàng c nh tranh trong mua s m hàng hóaạch và Đầu tư ắm tài sản
T th c hi nự án ODA thực hiện ự án ODA thực hiện ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN
L a ch n nhà th u trong trự án ODA thực hiện ọn áp dụng ầu ường xuyên của cơ quan nhàng h p đ c bi tợp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình ặc thù về đấu thầu quy định ở ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN
Trang 163 Ph ươ ng th c đ u th u (Đi u 26) ứ ấu thầu (6) ầu ề
• M t túi h s (cho mua s m hàng hóa ộ Kế hoạch và Đầu tư ồn tài chính ơng 77 Điều) ắm tài sản
và xây l p) ắm tài sản
• Hai túi h s (cho d ch v t v n) ồn tài chính ơng 77 Điều) ị ụ Quản lý Đấu thầu ư ấn
• Hai giai đo n ạch và Đầu tư
4 Ph ươ ng pháp đánh giá HSDT (Đ
29)
• H th ng thang đi m ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN ốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ển
• Tiêu chí đ t / không đ t ạch và Đầu tư ạch và Đầu tư
• Giá đánh giá (chi phí trên cùng m t ặc thù về đấu thầu quy định ở
b ng (không s d ng giá sàn, giá xét ằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà ử dụng vốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ụ Quản lý Đấu thầu
th u) ầu
Trang 175 Các m c th i gian ố gói ờ
• S tuy n (30 ngày; 45 ngày) ơng 77 Điều) ển
• Thông báo m i th u ( ờng xuyên của cơ quan nhà ầu 10 ngày)
• Chu n b HSDT (15 ngày; 30 ngày) ẩn bị ị
• M th u (ngay sau khi đóng th u) ở lên cho đầu ầu ầu
• Đánh giá HSDT (45 ngày; 60 ngày)
• Th m đ nh (20 ngày; 30 ngày) ẩn bị ị
6 Các m c tiêu ụ của các bên
• C nh tranh ạch và Đầu tư
• Công b ng ằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà
• Minh b ch ạch và Đầu tư
• Hi u qu kinh t ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN ản lý Đấu thầu ế hoạch và Đầu tư
Trang 18Trình tự đấu thầu tổng quát
Chuẩn bị đấu thầu
Phát hành HSMT Lập Tổ chuyên gia xét thầu
Đánh giá sơ bộ
Đánh giá chi tiết Báo cáo KQĐT
Tính pháp lý Quy trình KQĐT (đ ợc và tồn tại) Tên nhà thầu trúng thầu Giá trúng thầu
Loại hợp đồng
Chi tiết hoá
Trang 191 Đ i v i t v n (Đi u 37): ố gói ớ ư ấu thầu (6) ề
HSDT h p lợp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN
Đáp ng yêu c u v m t k thu tức chính trị ầu ều) ặc thù về đấu thầu quy định ở ỹ thuật ật
Đi m t ng h p (gi a đi m k thu t và giá) cao ển ổ chức chính trị ợp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình ữa lớn của DNNN ển ỹ thuật ật
nh t ho c đi m v m t k thu t cao nh tấn ặc thù về đấu thầu quy định ở ển ều) ặc thù về đấu thầu quy định ở ỹ thuật ật ấn
Giá đ ngh trúng th u không vều) ị ầu ượp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình t giá gói th uầu
2 Đ i v i mua s m hàng hóa, xây l p và gói ố gói ớ ắ ắ
th u EPC (Đi u 38): ầu ề
HSDT h p lợp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN
Đáp ng yêu c u v năng l c, kinh nghi mức chính trị ầu ều) ự án ODA thực hiện ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN
Đáp ng yêu c u v m t k thu t (theo thang ức chính trị ầu ều) ặc thù về đấu thầu quy định ở ỹ thuật ật
đi m ho c tiêu chí "đ t"/"không đ t“)ển ặc thù về đấu thầu quy định ở ạch và Đầu tư ạch và Đầu tư
Chi phí th p nh t trên cùng m t m t b ngấn ấn ộ Kế hoạch và Đầu tư ặc thù về đấu thầu quy định ở ằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà
Giá đ ngh trúng th u không vều) ị ầu ượp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình t giá gói th uầu
Nhà thầu được đề nghị trúng thầu khi:
Trang 20HỢP ĐỒNG
1 Hình th c tr n gói (Đi u 49) ứ ọn nhà thầu (28) ề
Khi công vi c đã xác đ nh rõ v s lệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN ị ều) ốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ượp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình ng, kh i lốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ượp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình ng
2 Hình th c theo đ n giá (Đi u 50) ứ ơ ề
Khi công vi c ch a đ đi u ki n xác đ nh chính xác v s ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN ư ủa cơ quan nhà ều) ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN ị ều) ốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu
lượp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình ng, kh i lốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ượp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình ng
3 Hình th c theo th i gian (Đi u 51) ứ ờ ề
Cho công vi c nghiên c u ph c t p, t v n thi t k , giám ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN ức chính trị ức chính trị ạch và Đầu tư ư ấn ế hoạch và Đầu tư ế hoạch và Đầu tư
sát xây d ng, đào t o, hu n luy nự án ODA thực hiện ạch và Đầu tư ấn ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN
4 Hình th c theo t l ph n trăm (Đi u 52) ứ ỷ lệ tiết kiệm ệm ầu ề
Cho công vi c t v n thông thệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN ư ấn ường xuyên của cơ quan nhàng, đ n gi nơng 77 Điều) ản lý Đấu thầu
Một hợp đồng có thể gồm một hoặc nhiều hình thức (Điều 53)
Trang 21HỢP ĐỒNG (tiếp theo)
1 Đi u ki n: ề ệm
Nhà nước từ 30% trở lên cho đầu c thay đ i chính sách v ti n lổ chức chính trị ều) ều) ương 77 Điều)ng và thuế hoạch và Đầu tư
Thay đ i kh i lổ chức chính trị ốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ượp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình ng, s lốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ượp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình ng (trong ph m vi HSMT ạch và Đầu tư
và không do nhà th u gây ra)ầu
Giá nhiên li u, v t t , thi t b do nhà nệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN ật ư ế hoạch và Đầu tư ị ước từ 30% trở lên cho đầu c ki m soát ển
có bi n đ ng l nế hoạch và Đầu tư ộ Kế hoạch và Đầu tư ớc từ 30% trở lên cho đầu
2 Do ng ườ i có th m quy n xem xét, quy t đ nh ẩm quyền ề ế ị
3 Nguyên t c ắ : giá h p đ ng sau đi u ch nh không đợp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình ồn tài chính ều) ỉnh ượp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình c
vượp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình t d toán, t ng d toán ho c giá gói th u, tr trự án ODA thực hiện ổ chức chính trị ự án ODA thực hiện ặc thù về đấu thầu quy định ở ầu ừ 30% trở lên cho đầu ường xuyên của cơ quan nhàng
h p đợp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình ượp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình c ngường xuyên của cơ quan nhài có th m quy n cho phépẩn bị ều)
4 Phát sinh công vi c ngoài HSMT ệm thì th a thu n v i ỏa thuận quốc tế ật ớc từ 30% trở lên cho đầu
nhà th u ho c hình thành m t gói th u m i.ầu ặc thù về đấu thầu quy định ở ộ Kế hoạch và Đầu tư ầu ớc từ 30% trở lên cho đầu
Điều chỉnh hợp đồng chỉ đối với hình thức hợp đồng theo
đơn giá, thời gian (Điều 57)
Trang 22MỘT SỐ ĐIỂM MỚI CỦA LUẬT ĐẤU THẦU SO VỚI QCĐT
1.Ch ng khép kín ố gói c nh tranh, hi u qu ạt động đấu thầu ệm ản lý hoạt động đấu thầu
b ng, hi u qu ằng, hiệu quả ệm ản lý hoạt động đấu thầu
3.X lý ki n ngh ử lý kiến nghị ế ị công b ng, minh b ch ằng, hiệu quả ạt động đấu thầu
4.X lý vi ph m ử lý kiến nghị ạt động đấu thầu đ m b o hi u l c c a ản lý hoạt động đấu thầu ản lý hoạt động đấu thầu ệm ựa chọn nhà thầu (28) ủa các bên
Lu t ật
5.Phân c p m nh ấu thầu (6) ạt động đấu thầu tăng trách nhi m ệm
Trang 23THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU (Điều 5)
1 T báo v đ u th u thay cho B n tinờng xuyên của cơ quan nhà ều) ấn ầu ản lý Đấu thầu
2 Trang thông tin đi n t v đ u th u:ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN ử dụng vốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ều) ấn ầu
http://dauthau.mpi.gov.vn
Trang 24BẢO ĐẢM CẠNH TRANH (Điều 11)
1 T v n l p BCNCKT không đ ư ấu thầu (6) ật ượp đồng (14) c đ u th u l p ấu thầu (6) ầu ật TKKT; t v n l p TKKT không đ ư ấu thầu (6) ật ượp đồng (14) c đ u th u ấu thầu (6) ầu các b ướ c ti p theo (tr gói th u EPC) ế ừa QCĐT, Dự thảo Pháp lệnh Đấu ầu
2 Nhà th u tham gia đ u th u và t v n l p ầu ấu thầu (6) ầu ư ấu thầu (6) ật
HSMT, đánh giá HSDT; T v n giám sát th c ư ấu thầu (6) ựa chọn nhà thầu (28)
hi n h p đ ng và nhà th u th c hi n h p ệm ợp đồng (14) ồ ầu ựa chọn nhà thầu (28) ệm ợp đồng (14)
đ ng; Nhà th u tham gia đ u th u và ch đ u ồ ầu ấu thầu (6) ầu ủa các bên ầu
t ph i: ư ản lý hoạt động đấu thầu
Đ c l p v t ch c ộ Kế hoạch và Đầu tư ật ều) ổ chức chính trị ức chính trị
Không cùng ph thu c vào m t c quan qu n ụ Quản lý Đấu thầu ộ Kế hoạch và Đầu tư ộ Kế hoạch và Đầu tư ơng 77 Điều) ản lý Đấu thầu
lý
Đ c l p v tài chính ộ Kế hoạch và Đầu tư ật ều)