1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng luật đấu thầu

45 978 22
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luật Đấu Thầu
Tác giả Ths. Nguyễn Quang, Quang Huấn
Trường học Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Chuyên ngành Luật Đấu Thầu
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quán triệt các chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nướcKế thừa QCĐT, Dự thảo Pháp lệnh Đấu thầuTăng cường tính công khai, minh bạch, phân cấp, đơn giản thủ tục, giám sát cộng đồngKhắc phục tồn tại (lạm dụng chỉ định thầu, đấu thầu hạn chế...)Phù hợp với thông lệ quốc tế

Trang 1

LUẬT ĐẤU THẦU

Trang 2

I Một số khái niệm chung

Đấu thầu là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp

ứng các yêu cầu của Bên mời thầu

Công tác đấu thầu thực chất là công việc mua

sắm (Procurement), bỏ tiền để đạt đ ợc mục tiêu

Khi sử dụng vốn Nhà n ớc: Mua sắm công

Trang 3

Mua sắm thông

Nguồn tiền

- Sở hữu của người

Trang 4

KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐẤU THẦU

Trang 5

KH ÁI QUÁT V LU T Đ U TH U Ề LUẬT ĐẤU THẦU ẬT ĐẤU THẦU ẤU THẦU ẦU

K T C U LU T Đ U TH U ẾT CẤU LUẬT ĐẤU THẦU ẤU THẦU ẬT ĐẤU THẦU ẤU THẦU ẦU

(6 Ch ương 77 Điều) ng 77 Đi u) ều)

(10)

Bắt đầu xây dựng: 6/7/2005 Quốc hội thông qua: 29/11/2005 Hiệu lực thi hành: 1/4/2006

Trang 6

QUAN ĐIỂM CHỈ ĐẠO XÂY DỰNG LUẬT

Quán tri t các ch tr ệm ủa các bên ươ ng, chính sách c a ủa các bên

Đ ng và Nhà n ản lý hoạt động đấu thầu ướ c

K th a QCĐT, D th o Pháp l nh Đ u ế ừa QCĐT, Dự thảo Pháp lệnh Đấu ựa chọn nhà thầu (28) ản lý hoạt động đấu thầu ệm ấu thầu (6)

th u ầu

Tăng c ườ ng tính công khai, minh b ch, phân ạt động đấu thầu

c p, đ n gi n th t c, giám sát c ng đ ng ấu thầu (6) ơ ản lý hoạt động đấu thầu ủa các bên ụ của các bên ộng đấu thầu ồ

Kh c ph c t n t i (l m d ng ch đ nh th u, ắ ụ của các bên ồ ạt động đấu thầu ạt động đấu thầu ụ của các bên ỉ định thầu, ị ầu

đ u th u h n ch ) ấu thầu (6) ầu ạt động đấu thầu ế

Phù h p v i thông l qu c t ợp đồng (14) ớ ệm ố gói ế

Trang 7

NỘI DUNG CỦA LUẬT ĐẤU THẦU

Các ho t đ ng l a ch n nhà th u đ i v i các gói ạt động đấu thầu ộng đấu thầu ựa chọn nhà thầu (28) ọn nhà thầu (28) ầu ố gói ớ

th u thu c các DA: ầu ộng đấu thầu

1 S d ng v n nhà nử dụng vốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ụ Quản lý Đấu thầu ốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ước từ 30% trở lên cho đầu c t 30% tr lên cho đ u ừ 30% trở lên cho đầu ở lên cho đầu ầu

2 S d ng v n nhà nử dụng vốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ụ Quản lý Đấu thầu ốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ước từ 30% trở lên cho đầu c cho mua s m tài s n ắm tài sản ản lý Đấu thầu

nước từ 30% trở lên cho đầu c, t ch c chính tr ổ chức chính trị ức chính trị ị

3 S d ng v n nhà nử dụng vốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ụ Quản lý Đấu thầu ốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ước từ 30% trở lên cho đầu c cho mua s m tài s n ắm tài sản ản lý Đấu thầu

nh mằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà ph c v vi c c i t o, s a ch a l n c a DNNNụ Quản lý Đấu thầu ụ Quản lý Đấu thầu ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN ản lý Đấu thầu ạch và Đầu tư ử dụng vốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ữa lớn của DNNN ớc từ 30% trở lên cho đầu ủa cơ quan nhà

V n nhà n ố gói ướ c g m: NSNN, tín d ng do NN b o ồ ụ của các bên ản lý hoạt động đấu thầu lãnh, tín d ng đ u t phát tri n c a NN, đ u t ụ của các bên ầu ư ển của NN, đầu tư ủa các bên ầu ư phát tri n c a DNNN, v n khác do NN qu n lý ển của NN, đầu tư ủa các bên ố gói ản lý hoạt động đấu thầu

Phạm vi điều chỉnh (Điều 1):

Trang 8

ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG (Điều 2)

1 Các t ch c, cá nhân tham gia ổ chức chính trị ức chính trị

ho t đ ng đ u th u ạch và Đầu tư ộ Kế hoạch và Đầu tư ấn ầu

2 Các t ch c, cá nhân liên quan ổ chức chính trị ức chính trị

3 Tùy ch n áp d ng ọn áp dụng ụ Quản lý Đấu thầu

Trang 9

MỐI QUAN HỆ (Điều 3)

1 Các ho t đ ng đ u th u ph i theo Lu t ạch và Đầu tư ộ Kế hoạch và Đầu tư ấn ầu ản lý Đấu thầu ật

này

2 N u có đ c thù v đ u th u quy đ nh ế hoạch và Đầu tư ặc thù về đấu thầu quy định ở ều) ấn ầu ị ở lên cho đầu

lu t khác thì áp d ng theo quy đ nh c a lu t ật ụ Quản lý Đấu thầu ị ủa cơ quan nhà ật

đó

3 Đ u th u đ i v i các d án ODA th c hi n ấn ầu ốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ớc từ 30% trở lên cho đầu ự án ODA thực hiện ự án ODA thực hiện ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN

theo đi u ều) ước từ 30% trở lên cho đầu c qu c t , th a thu n qu c t ốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ế hoạch và Đầu tư ỏa thuận quốc tế ật ốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ế hoạch và Đầu tư

Trang 10

Chu kỳ của dự án (Project cycle)

Q/Đ: quyết định để thực hiện

b ớc tiếp theo

Đấu thầu mua sắm (Procurement)

Đấu thầu mua sắm (Procurement)

HH (P)

XL (C)

Trang 11

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

- Giá gói th uầu - Th i gian l a ch n NTờng xuyên của cơ quan nhà ự án ODA thực hiện ọn áp dụng

- Ngu n tài chínhồn tài chính - Hình th c HĐức chính trị

- Hình th c l a ch n NT,ức chính trị ự án ODA thực hiện ọn áp dụng - Th i gian th c hi n HĐờng xuyên của cơ quan nhà ự án ODA thực hiện ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN

phương 77 Điều)ng th c đ u th uức chính trị ấn ầu

Trình t th c hi n đ u th u (l a ch n NT) cho 1 gói th u: ựa chọn nhà thầu (28) ựa chọn nhà thầu (28) ệm ấu thầu (6) ầu ựa chọn nhà thầu (28) ọn nhà thầu (28) ầu

- Chu n bẩn bị ị

- T ch cổ chức chính trị ức chính trị

- Đánh giá

- Th m đ nh, phê duy tẩn bị ị ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN

- Công bốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu

- Thương 77 Điều)ng th o, hoàn thi n HĐản lý Đấu thầu ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN

- Ký k t HĐế hoạch và Đầu tư

Trang 12

Tuyển chọn

t vấn

Quyết định đầu t

KHĐT của DA hoặc một vài gói thầu

thực hiện tr ớc

Tổng mức đầu t Phạm vi và yêu cầu đầu t

Hình thức thực hiện

Loại hợp đồng

Giá gói thầu Nguồn tài chính Thời gian đấu thầu Hình thức lựa chọn

nhà thầu

Thời gian thực hiện

hợp đồng

Mua sắm hàng hoá Xây lắp

Thực hiện đấu thầu

Trang 13

TƯ CÁCH HỢP LỆ CỦA NHÀ THẦU

T ch c (Đi u 7) ổ chức (Điều 7) ức (Điều 7) ề

2 Có đăng ký ho t đ ng, ch ng ch chuyên môn ạt động, chứng chỉ chuyên môn ộng, chứng chỉ chuyên môn ức (Điều 7) ỉ chuyên môn

3 Không b truy c u trách nhi m hình s ị truy cứu trách nhiệm hình sự ức (Điều 7) ệm hình sự ự

Trang 14

ĐIỀU KIỆN THAM DỰ THẦU

1 Có t cách h p l ư cách hợp lệ ợp lệ ệ

2 Ch đ c tham gia trong m t HSDT đ i ỉ được tham gia trong một HSDT đối ư cách hợp lệợp lệ ộng ối

v i 1 gói th u (đ c l p ho c liên danh) ới 1 gói thầu (độc lập hoặc liên danh) ầu (độc lập hoặc liên danh) ộng ập, đăng ký ặc liên danh)

3 Đáp ng yêu c u nêu trong thông báo ứng yêu cầu nêu trong thông báo ầu (độc lập hoặc liên danh)

m i th u ho c th m i th u ời thầu hoặc thư mời thầu ầu (độc lập hoặc liên danh) ặc liên danh) ư cách hợp lệ ời thầu hoặc thư mời thầu ầu (độc lập hoặc liên danh)

4 B o đ m c nh tranh theo quy đ nh t i ảo đảm cạnh tranh theo quy định tại ảo đảm cạnh tranh theo quy định tại ạt động ịnh thành lập, đăng ký ạt động

Đi u 11 c a Lu t đ u th u ều 11 của Luật đấu thầu ủa Luật đấu thầu ập, đăng ký ấy CN ĐKKD, Q.định thành lập, đăng ký ầu (độc lập hoặc liên danh)

Trang 15

HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU

1 Đ u th u r ng rãi (Đi u 18) ấu thầu (6) ầu ộng đấu thầu ề

Áp d ng cho t t c các gói th u thu c ph m vi đi u ụ Quản lý Đấu thầu ấn ản lý Đấu thầu ầu ộ Kế hoạch và Đầu tư ạch và Đầu tư ều)

ch nhỉnh

Trường xuyên của cơ quan nhàng h p có lý do đ c bi t thì áp d ng các hình ợp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình ặc thù về đấu thầu quy định ở ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN ụ Quản lý Đấu thầu

th c l a ch n khácức chính trị ự án ODA thực hiện ọn áp dụng

2 Các hình th c l a ch n khác (Đi u 19 đ n 24) ứ ựa chọn nhà thầu (28) ọn nhà thầu (28) ề ế

Đ u th u h n chấn ầu ạch và Đầu tư ế hoạch và Đầu tư

Ch đ nh th u ỉnh ị ầu (5 trường xuyên của cơ quan nhàng h p)ợp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình

Mua s m tr c ti pắm tài sản ự án ODA thực hiện ế hoạch và Đầu tư

Chào hàng c nh tranh trong mua s m hàng hóaạch và Đầu tư ắm tài sản

T th c hi nự án ODA thực hiện ự án ODA thực hiện ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN

L a ch n nhà th u trong trự án ODA thực hiện ọn áp dụng ầu ường xuyên của cơ quan nhàng h p đ c bi tợp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình ặc thù về đấu thầu quy định ở ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN

Trang 16

3 Ph ươ ng th c đ u th u (Đi u 26) ứ ấu thầu (6) ầu ề

M t túi h s (cho mua s m hàng hóa ộ Kế hoạch và Đầu tư ồn tài chính ơng 77 Điều) ắm tài sản

và xây l p) ắm tài sản

Hai túi h s (cho d ch v t v n) ồn tài chính ơng 77 Điều) ị ụ Quản lý Đấu thầu ư ấn

Hai giai đo n ạch và Đầu tư

4 Ph ươ ng pháp đánh giá HSDT (Đ

29)

H th ng thang đi m ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN ốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ển

Tiêu chí đ t / không đ t ạch và Đầu tư ạch và Đầu tư

Giá đánh giá (chi phí trên cùng m t ặc thù về đấu thầu quy định ở

b ng (không s d ng giá sàn, giá xét ằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà ử dụng vốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ụ Quản lý Đấu thầu

th u) ầu

Trang 17

5 Các m c th i gian ố gói ờ

S tuy n (30 ngày; 45 ngày) ơng 77 Điều) ển

Thông báo m i th u ( ờng xuyên của cơ quan nhà ầu 10 ngày)

Chu n b HSDT (15 ngày; 30 ngày) ẩn bị ị

M th u (ngay sau khi đóng th u) ở lên cho đầu ầu ầu

Đánh giá HSDT (45 ngày; 60 ngày)

Th m đ nh (20 ngày; 30 ngày) ẩn bị ị

6 Các m c tiêu ụ của các bên

C nh tranh ạch và Đầu tư

Công b ng ằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà

Minh b ch ạch và Đầu tư

Hi u qu kinh t ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN ản lý Đấu thầu ế hoạch và Đầu tư

Trang 18

Trình tự đấu thầu tổng quát

Chuẩn bị đấu thầu

Phát hành HSMT Lập Tổ chuyên gia xét thầu

Đánh giá sơ bộ

Đánh giá chi tiết Báo cáo KQĐT

Tính pháp lý Quy trình KQĐT (đ ợc và tồn tại) Tên nhà thầu trúng thầu Giá trúng thầu

Loại hợp đồng

Chi tiết hoá

Trang 19

1 Đ i v i t v n (Đi u 37): ố gói ớ ư ấu thầu (6) ề

HSDT h p lợp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN

Đáp ng yêu c u v m t k thu tức chính trị ầu ều) ặc thù về đấu thầu quy định ở ỹ thuật ật

Đi m t ng h p (gi a đi m k thu t và giá) cao ển ổ chức chính trị ợp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình ữa lớn của DNNN ển ỹ thuật ật

nh t ho c đi m v m t k thu t cao nh tấn ặc thù về đấu thầu quy định ở ển ều) ặc thù về đấu thầu quy định ở ỹ thuật ật ấn

Giá đ ngh trúng th u không vều) ị ầu ượp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình t giá gói th uầu

2 Đ i v i mua s m hàng hóa, xây l p và gói ố gói ớ ắ ắ

th u EPC (Đi u 38): ầu ề

HSDT h p lợp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN

Đáp ng yêu c u v năng l c, kinh nghi mức chính trị ầu ều) ự án ODA thực hiện ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN

Đáp ng yêu c u v m t k thu t (theo thang ức chính trị ầu ều) ặc thù về đấu thầu quy định ở ỹ thuật ật

đi m ho c tiêu chí "đ t"/"không đ t“)ển ặc thù về đấu thầu quy định ở ạch và Đầu tư ạch và Đầu tư

Chi phí th p nh t trên cùng m t m t b ngấn ấn ộ Kế hoạch và Đầu tư ặc thù về đấu thầu quy định ở ằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà

Giá đ ngh trúng th u không vều) ị ầu ượp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình t giá gói th uầu

Nhà thầu được đề nghị trúng thầu khi:

Trang 20

HỢP ĐỒNG

1 Hình th c tr n gói (Đi u 49) ứ ọn nhà thầu (28) ề

Khi công vi c đã xác đ nh rõ v s lệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN ị ều) ốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ượp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình ng, kh i lốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ượp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình ng

2 Hình th c theo đ n giá (Đi u 50) ứ ơ ề

Khi công vi c ch a đ đi u ki n xác đ nh chính xác v s ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN ư ủa cơ quan nhà ều) ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN ị ều) ốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu

lượp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình ng, kh i lốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ượp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình ng

3 Hình th c theo th i gian (Đi u 51) ứ ờ ề

Cho công vi c nghiên c u ph c t p, t v n thi t k , giám ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN ức chính trị ức chính trị ạch và Đầu tư ư ấn ế hoạch và Đầu tư ế hoạch và Đầu tư

sát xây d ng, đào t o, hu n luy nự án ODA thực hiện ạch và Đầu tư ấn ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN

4 Hình th c theo t l ph n trăm (Đi u 52) ứ ỷ lệ tiết kiệm ệm ầu ề

Cho công vi c t v n thông thệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN ư ấn ường xuyên của cơ quan nhàng, đ n gi nơng 77 Điều) ản lý Đấu thầu

Một hợp đồng có thể gồm một hoặc nhiều hình thức (Điều 53)

Trang 21

HỢP ĐỒNG (tiếp theo)

1 Đi u ki n: ề ệm

Nhà nước từ 30% trở lên cho đầu c thay đ i chính sách v ti n lổ chức chính trị ều) ều) ương 77 Điều)ng và thuế hoạch và Đầu tư

Thay đ i kh i lổ chức chính trị ốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ượp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình ng, s lốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ượp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình ng (trong ph m vi HSMT ạch và Đầu tư

và không do nhà th u gây ra)ầu

Giá nhiên li u, v t t , thi t b do nhà nệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN ật ư ế hoạch và Đầu tư ị ước từ 30% trở lên cho đầu c ki m soát ển

có bi n đ ng l nế hoạch và Đầu tư ộ Kế hoạch và Đầu tư ớc từ 30% trở lên cho đầu

2 Do ng ườ i có th m quy n xem xét, quy t đ nh ẩm quyền ề ế ị

3 Nguyên t c ắ : giá h p đ ng sau đi u ch nh không đợp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình ồn tài chính ều) ỉnh ượp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình c

vượp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình t d toán, t ng d toán ho c giá gói th u, tr trự án ODA thực hiện ổ chức chính trị ự án ODA thực hiện ặc thù về đấu thầu quy định ở ầu ừ 30% trở lên cho đầu ường xuyên của cơ quan nhàng

h p đợp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình ượp có lý do đặc biệt thì áp dụng các hình c ngường xuyên của cơ quan nhài có th m quy n cho phépẩn bị ều)

4 Phát sinh công vi c ngoài HSMT ệm thì th a thu n v i ỏa thuận quốc tế ật ớc từ 30% trở lên cho đầu

nhà th u ho c hình thành m t gói th u m i.ầu ặc thù về đấu thầu quy định ở ộ Kế hoạch và Đầu tư ầu ớc từ 30% trở lên cho đầu

Điều chỉnh hợp đồng chỉ đối với hình thức hợp đồng theo

đơn giá, thời gian (Điều 57)

Trang 22

MỘT SỐ ĐIỂM MỚI CỦA LUẬT ĐẤU THẦU SO VỚI QCĐT

1.Ch ng khép kín ố gói c nh tranh, hi u qu ạt động đấu thầu ệm ản lý hoạt động đấu thầu

b ng, hi u qu ằng, hiệu quả ệm ản lý hoạt động đấu thầu

3.X lý ki n ngh ử lý kiến nghị ế ị  công b ng, minh b ch ằng, hiệu quả ạt động đấu thầu

4.X lý vi ph m ử lý kiến nghị ạt động đấu thầu đ m b o hi u l c c a ản lý hoạt động đấu thầu ản lý hoạt động đấu thầu ệm ựa chọn nhà thầu (28) ủa các bên

Lu t ật

5.Phân c p m nh ấu thầu (6) ạt động đấu thầu tăng trách nhi m ệm

Trang 23

THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU (Điều 5)

1 T báo v đ u th u thay cho B n tinờng xuyên của cơ quan nhà ều) ấn ầu ản lý Đấu thầu

2 Trang thông tin đi n t v đ u th u:ệc cải tạo, sửa chữa lớn của DNNN ử dụng vốn nhà nước từ 30% trở lên cho đầu ều) ấn ầu

http://dauthau.mpi.gov.vn

Trang 24

BẢO ĐẢM CẠNH TRANH (Điều 11)

1 T v n l p BCNCKT không đ ư ấu thầu (6) ật ượp đồng (14) c đ u th u l p ấu thầu (6) ầu ật TKKT; t v n l p TKKT không đ ư ấu thầu (6) ật ượp đồng (14) c đ u th u ấu thầu (6) ầu các b ướ c ti p theo (tr gói th u EPC) ế ừa QCĐT, Dự thảo Pháp lệnh Đấu ầu

2 Nhà th u tham gia đ u th u và t v n l p ầu ấu thầu (6) ầu ư ấu thầu (6) ật

HSMT, đánh giá HSDT; T v n giám sát th c ư ấu thầu (6) ựa chọn nhà thầu (28)

hi n h p đ ng và nhà th u th c hi n h p ệm ợp đồng (14) ồ ầu ựa chọn nhà thầu (28) ệm ợp đồng (14)

đ ng; Nhà th u tham gia đ u th u và ch đ u ồ ầu ấu thầu (6) ầu ủa các bên ầu

t ph i: ư ản lý hoạt động đấu thầu

Đ c l p v t ch c ộ Kế hoạch và Đầu tư ật ều) ổ chức chính trị ức chính trị

Không cùng ph thu c vào m t c quan qu n ụ Quản lý Đấu thầu ộ Kế hoạch và Đầu tư ộ Kế hoạch và Đầu tư ơng 77 Điều) ản lý Đấu thầu

Đ c l p v tài chính ộ Kế hoạch và Đầu tư ật ều)

Ngày đăng: 31/12/2013, 10:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức thực hiện - Bài giảng luật đấu thầu
Hình th ức thực hiện (Trang 12)
HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU - Bài giảng luật đấu thầu
HÌNH THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU (Trang 15)
1. Hình th c tr n gói (Đi u 49) ứ ọn nhà thầu (28) ề - Bài giảng luật đấu thầu
1. Hình th c tr n gói (Đi u 49) ứ ọn nhà thầu (28) ề (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN