Giá đánh giá bao gồm giá dự thầu do nhà thầu đề xuất để thực hiện gói thầu sau khi đã sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch, cộng với các chi phí cần thiết để vận hành, bảo d ỡng và các chi ph
Trang 1luật đấu thầu
và nghị định h ớng dẫn
những Quy định chung Bài 1
Trang 2Giới thiệu luật đấu thầu
Ch ơng IV Quyền và nghĩa vụ của các bên (6)
Ch ơng V Quản lý hoạt động đấu thầu (10)
Ch ơng VI Điều khoản thi hành (2)
Trang 3Phạm vi điều chỉnh (Đ1 l)
1 DA sử dụng vốn NN từ 30% cho đầu t phát
triển: đầu t mới, nâng cấp mở rộng, mua sắm tài sản không cần lắp đặt, quy hoạch, NCKH, phát triển công nghệ, hỗ trợ kỹ thuật, DA #
2 DA sử dụng vốn NN để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động th ờng xuyên của cơ quan
NN, tổ chức, đơn vị vũ trang
3 DA sử dụng vốn NN để mua sắm tài sản phục
vụ cải tạo, sửa chữa lớn thiết bị, công trình, nhà
x ởng đã đầu t của doanh nghiệp NN
Trang 53 Dự án ODA thực hiện trên cơ sở điều ớc quốc
tế đã ký (quy trình đấu thầu theo nhà tài trợ, thủ tục trình duyệt theo Luật ĐT)
Trang 6Một số khái niệm (Đ4 l)
(39 thuật ngữ)
2 Đấu thầu: Quá trình lựa chọn nhà thầu, đảm
bảo cạnh tranh, công bằng, m.bạch và hiệu quả kinh tế
7 Dự án: Tập hợp các đề xuất để thực hiện một phần hay toàn bộ công việc nào đó
8 Ng ời có thẩm quyền: Ng ời quyết định DA
20 Gói thầu: Một phần hoặc toàn bộ DA, có thể gồm nội dung mua sắm giống nhau của nhiều
Trang 729 Gi¸ tróng thÇu: Gi¸ ® îc duyÖt trong kÕt qu¶ lùa chän nhµ thÇu
Trang 8EPC Giá đánh giá bao gồm giá dự thầu do nhà thầu
đề xuất để thực hiện gói thầu sau khi đã sửa lỗi và
hiệu chỉnh sai lệch, cộng với các chi phí cần thiết để vận hành, bảo d ỡng và các chi phí khác liên quan đến tiến độ, chất l ợng, nguồn gốc của hàng hóa hoặc công trình thuộc gói thầu trong suốt thời gian sử dụng
37 Kiến nghị trong đấu thầu: Đề nghị của NT
Trang 9Một số khái niệm (Đ4 l)
24 Hồ sơ mời thầu: là toàn bộ tài liệu sử dụng
cho đấu thầu rộng rãi hoặc đấu thầu hạn chế
bao gồm các yêu cầu cho một gói thầu làm căn
cứ để nhà thầu chuẩn bị HSDT và để bên mời thầu đánh giá HSDT, th ơng thảo và ký HĐ
25 Hồ sơ dự thầu: là toàn bộ tài liệu do nhà thầu lập theo yêu cầu của HSMT và đ ợc nộp cho bên mời thầu theo quy định trong HSMT
Trang 10Một số khái niệm (Đ2 nđ)
1 Sử dụng vốn nhà n ớc (k1,Đ1 LĐT): Chi tiêu
theo hình thức mua, thuê, thuê mua Việc xác
định tổng vốn NN tham gia tính theo từng DA
cụ thể, không theo vốn góp khi thành lập DN
2 Hồ sơ yêu cầu: Tài liệu yêu cầu của bên mời
thầu sử dụng cho hình thức chỉ định thầu,cho chào hàng cạnh tranh, cho mua sắm trực tiếp hoặc lựa chọn nhà thầu trong tr ờng hợp đặc biệt
Trang 11Một số khái niệm (Đ2 nđ)
3 Hồ sơ đề xuất: Tài liệu đề xuất của nhà thầu
theo yêu cầu của hồ sơ yêu cầu
6 Tham gia đấu thầu: Nhà thầu tham gia các
cuộc đấu thầu rộng rãi hoặc hạn chế
7 Gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng: Gói
thầu lựa chọn tổng thầu E, tổng thầu C, tổng
thầu EC, tổng thầu EPC, tổng thầu chìa khoá trao tay (lập dự án-thiết kế-cung cấp vật t
thiết bị-xây dựng)
Trang 12Thông tin về đ.thầu (k1, Đ5 L)
1 Kế hoạch đấu thầu
2 Thông báo mời sơ tuyển, kết quả sơ tuyển
3 Thông báo mời thầu (đấu thầu RR)
4 Danh sách nhà thầu đ ợc mời tham gia đ.thầu
5 Kết quả lựa chọn nhà thầu
6 Thông tin xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu
7 Văn bản quy phạm pháp luật về đấu thầu
8 Các thông tin liên quan khác
Trang 13- Đăng tải: phải đăng ký, miễn phí
3 Ph ơng tiện thông tin đại chúng khác
Trang 14Ph ¬ng tiÖn ®¨ng t¶i
Trang 15Ph ¬ng tiÖn ®¨ng t¶i
Trang 16trong thông báo, th mời; bảo đảm cạnh tranh
3 Quyền và nghĩa vụ (Đ64 L):
Trang 17bảo đảm cạnh tranh
trong đấu thầu (Đ11 L sửa đổi )
Nhà thầu khi tham gia đấu thầu cỏc gúi thầu phải bảo đảm cỏc yờu cầu sau đõy về tớnh cạnh tranh:
• a) Nhà thầu tham gia đấu thầu phải độc lập về tổ chức, khụng cựng phụ thuộc vào một cơ quan quản lý và độc lập về tài chớnh với nhà thầu tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đỏnh giỏ hồ sơ dự thầu;
• b) Nhà thầu tư vấn giỏm sỏt thực hiện hợp đồng phải độc lập về tổ chức, khụng cựng phụ thuộc vào một cơ quan quản lý và độc lập về tài chớnh với nhà thầu thực hiện hợp đồng;
• c) Nhà thầu tham gia đấu thầu cỏc gúi thầu thuộc dự ỏn phải độc lập
về tổ chức, khụng cựng phụ thuộc vào một cơ quan quản lý và độc lập về tài chớnh với chủ đầu tư dự ỏn.
Trang 18bảo đảm cạnh tranh
trong đấu thầu (Đ3 NĐ85)
• Các nhà thầu đ ợc coi là độc lập khi:
– là doanh nghiệp hoạt động theo Luật doanh nghiệp hoặc không cùng
thuộc một CQ, đơn vị trực tiếp ra quyết định thành lập;
– Không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% của nhau.
• CĐT và nhà thầu đ ợc coi là độc lập khi:
– Đối với nhà thầu hoạt động theo Luật doanh nghiệp: không có cổ phần hoặc vốn góp trên 50% của nhau.
– Đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp: không cùng thuộc một cơ quan, đơn
vị trực tiếp ra quyết định thành lập, là đơn vị tự chủ tự chịu trách nhiệm
về tài chính khi tham gia cung cấp dịch vụ, hàng hoá.
– Đối với nhà thầu là DNNN thuộc diện phải chuyển đổi theo Luật doanh nghiệp: không có cổ phần hoặc vốn góp trên 50% của nhau kể từ thời
Trang 19Ng ời có thẩm quyền (L 38)
1 Khái niệm: tại khoản 8 Đ4 L là ng ời đ ợc quyền quyết
định dự án
2 Trách nhiệm (Đ60L sửa đổi):
• 1 Quyết định hỡnh thức lựa chọn nhà thầu, kể cả hỡnh thức chỉ định thầu.
• 2 Phờ duyệt kế hoạch đấu thầu.
• 3 Giải quyết kiến nghị trong đấu thầu.
• 4 Xử lý vi phạm phỏp luật về đấu thầu.
• 5 Huỷ, đỡnh chỉ cuộc thầu hoặc khụng cụng nhận kết quả lựa chọn nhà
thầu khi phỏt hiện cú hành vi vi phạm phỏp luật về đấu thầu hoặc cỏc quy định khỏc của phỏp luật cú liờn quan.
Trang 20Chủ đầu t
1 Khái niệm: theo khoản 9 Đ4L là ng ời sở hữu vốn hoặc đ ợc giao trách nhiệm thay mặt chủ sở hữu, ng ời vay vốn trực tiếp quản lý
và thực hiện dự án
2 Quyền và nghĩa vụ (Đ61L sửa đổi):
- Quyết định các nội dung sơ tuyển
- Phê duyệt danh sách ĐT hạn chế, danh sách NT đạt yêu cầu
Trang 21Bên mời thầu
1 Khái niệm: theo khoản 10 Đ4L là CĐT hoặc tổ chức
chuyên môn có đủ NLực, K nghiệm đ ợc CĐT sử dụng để tổ chức ĐT
2 Yêu cầu, quyền và nghĩa vụ (K1Đ9-Đ62L):
- Cá nhân BMT: Am hiểu PL, có kiến thức q.lý
DA, có trình độ chuyên môn phù hợp
- Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu, đánh giá HSDT
- Yêu cầu nhà thầu làm rõ HSDT
- Tổng hợp, báo cáo đánh giá kết quả l.chọn
- Th ơng thảo, chuẩn bị nội dung hợp đồng
Trang 22Tổ chuyên gia
1 Yêu cầu (k2, Đ9L): Cá nhân: có chứng chỉ, có trình độ chuyên môn liên quan, am hiểu nội
dung cụ thể t ơng ứng, có 3 năm công tác
2 Quyền và nghĩa vụ (Đ63L):
- Đánh giá HSDT, bảo l u ý kiến
- Trung thực, khách quan, công bằng trong
đánh giá HSDT báo cáo kết quả đánh giá
Trang 23Đấu thầu quốc tế (Đ13 L)
2 Nhà thầu NN trúng thầu phải thực hiện đúng
cam kết sử dụng LD hoặc thầu phụ VN
3 Nhà thầu NN trúng thầu phải tuân thủ theo quy định
Trang 24u đãi trong đ.t q.tế (Đ14 L)
Đối t ợng đ ợc h ởng u đãi:
1 Doanh nghiệp đ ợc thành lập và hoạt động
theo luật Việt Nam
2 Nhà thầu liên danh có thành viên thuộc khoản
1 Điều này đảm nhận trên 50% giá trị c/việc
3 Nhà thầu tham gia đấu thầu gói hàng hoá mà hàng hoá đó có chi phí sản xuất trong n ớc
Trang 25u đãi trong đtqt (Đ4 nđ)
1 Gói TV: Cộng 7,5% TS điểm cho NT u đãi
2 Gói XL: Cộng 7,5% giá DT sau sửa lỗi và h/
chỉnh sai lệch vào G ĐG của NT không u đãi
3 Gói HH: Cộng vào G ĐG của NT không đ ợc
u đãi một khoản tiền t ơng ứng giá trị thuế
nhập khẩu, phí và lệ phí liên quan đến nhập
khẩu phải nộp (nh ng không quá 15% giá HH), trừ HH phải đóng thuế nhập khẩu
Trang 26và tiền n ớc ngoài theo quy định trong HSMT
3 Các loại chi phí trong n ớc phải đ ợc chào
thầu bằng đồng Việt Nam
Trang 27Ngôn ngữ trong đ.thầu
(Đ16 L)
Ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu và các tài liệu trao đổi giữa bên mời thầu và các nhà thầu đối với đấu thầu trong n ớc là tiếng Việt; đối với đấu thầu
quốc tế là tiếng Việt, tiếng Anh (tiếng Việt và/hoặc tiếng Anh).
Trang 28Chi phí trong đ.thầu (Đ17 L)
1 Chi phí liên quan đến chuẩn bị HSDT và tham gia đấu thầu thuộc trách nhiệm của nhà thầu
2 Chi phí liên quan đến quá trình lựa chọn nhà thầu đ ợc xác định trong tổng mức đầu t hoặc tổng dự toán của dự án
3 Hồ sơ mời thầu đ ợc bán cho nhà thầu
Trang 29Chi phí trong đấu thầu (Đ6 NĐ85)
1.Mức bán 1 bộ HSMT (cả thuế) tối đa 1 tr.đ, đấu thầu quốc tế theo thông lệ quốc tế
2.Chi phí thẩm định KQ lựa chọn NT: 0,01% giá gói thầu (tối thiểu 01 và tối đa 50 tr.đ)
3.Chi phí cho Hội đồng t vấn giải quyết kiến nghị của NT về KQ lựa chọn nhà thầu 0,01% giá dự thầu của NT có kiến nghị, nh ng tối thiểu là 2
tr.đ, tối đa là 50 tr.đồng
Trang 30tr ớc thời điểm đóng thầu
3 Giá trị bảo đảm dự thầu đ ợc quy định trong HSMT theo một mức xác định tuỳ theo gói
Trang 31Bảo đảm dự thầu
4 Thời gian hiệu lực của BĐDT bằng thời gian hiệu lực của HSDT cộng thêm 30 ngày
5 Khi gia hạn hiệu lực của HSDT thì cần gia hạn
t ơng ứng hiệu lực của bảo đảm dự thầu
6 BĐDT đ ợc trả lại cho NT không trúng thầu
trong thời gian không quá 30 ngày kể từ ngày thông báo kết quả đấu thầu Đối với NT trúng thầu BĐDT đ ợc hoàn trả khi NT thực hiện
Trang 32Bảo đảm dự thầu
7 Nhà thầu không đ ợc nhận lại bảo đảm dự
thầu trong các tr ờng hợp sau:
a) Rút HSDT sau đóng thầu, HSDT còn hiệu lựcb) Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi thông báo
trúng thầu không tiến hành hoặc từ chối việc th
ơng thảo HĐ hoặc đã th.thảo nh ng từ chối ký HĐ mà không có lý do chính đáng
c) Không thực hiện biện pháp bảo đảm HĐ theo
Trang 33Bảo đảm dự thầu (Đ32 NĐ)
1 Bảo đảm dự thầu của liên danh:
- Từng thành viên sẽ thực hiện riêng với tổng mức không thấp hơn mức y/cầu trong HSMT
- Các thành viên có thể thoả thuận để một
thành viên thực hiện cho cả liên danh Theo đó bảo đảm dự thầu có thể bao gồm tên của liên danh hoặc tên của thành viên chịu trách nhiệm thực hiện bảo đảm dự thầu
Trang 34đấu thầu qua mạng (Đ30 l)
1.Thực hiện trực tuyến thông qua hệ thống mạng2.Thông báo mời thầu, phát hành HSMT, nộp
HSDT, đánh giá HSDT, thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu đ ợc thực hiện trên hệ thống
mạng đấu thầu quốc gia do cơ quan QLNN về
đấu thầu xây dựng và thống nhất quản lý
3 Chính phủ quy định chi tiết về việc áp dụng hình thức đấu thầu qua mạng
Trang 35Thời gian trong đ.thầu (Đ31 l)
1 Sơ tuyển (từ phát hành hồ sơ đến có kết quả): tr.n ớc 30 ngày, ĐT QT: 45 ngày
2 Thông báo mời thầu: tối thiểu là 10 ngày tr ớc khi phát hành
5 Đánh giá HSDT: tối đa 45 ngày đ/v ĐT tr.n ớc, 60 ngày đ/v QT
kể từ khi mở thầu đến khi BMT trình CĐT phê duyệt kết quả
6 Thẩm định: Tối đa 20 ngày cho từng nội dung về kế hoạch đấu
Trang 36Thời gian trong đấu thầu (Đ8 NĐ)
1 Các mốc thời gian theo Đ31L:
- CĐT phê duyệt HSYC, HSMT, phê duyệt hoặc có ý kiến xử lý về kết quả lựa chọn hhà thầu không quá 10 ngày
- Phê duyệt kết quả LCNT không quá 15 ngày
- Tổng thời gian gia hạn hiệu lực của HSDT tối đa là 30 ngày
2 Công việc có thể thực hiện đồng thời:
- Sơ tuyển và lập HSMT