Luật Công đoàn sđ năm 2012 quán triệt sâu sắc và thể chế hoá các quan điểm, đường lối đổi mới của Đảng trong các Nghị quyết của Đại hội Đảng, của các Hội nghị Ban chấp hành Trung ương li
Trang 1LUẬT CÔNG ĐOÀN
năm 2012
Ng i trình bày: Ông Mai Đ c Chính ườ ứ
Ng i trình bày: Ông Mai Đ c Chính ườ ứ
Phó ch t ch T ng liên đoàn lao đ ng Vi t Nam ủ ị ổ ộ ệ
Phó ch t ch T ng liên đoàn lao đ ng Vi t Nam ủ ị ổ ộ ệ
Hội nghị giới thiệu Bộ Luật lao động và Luật công đoàn:
Cơ hội và thách thức
Trang 2Quyết định của Quốc hội VN sửa đổi Luật công đoàn năm 1990
1 Nghị quyết số 27/2008/QH12 ngày 15/11/2008 về ch ơng trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2009;
2 Nghị quyết số 31/2009/QH12 ngày 17/6/2009 về ch ơng trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2010;
3 Nghị quyết số 48/2010/QH12 ngày 19/6/2010 về ch ơng trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2011;
4 Nghị quyết số 07/2011/QH13 ngày 6/8/2011 về ch ơng trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2012.
Theo đó, TLĐLĐVN đ ợc giao trách nhiêm chủ trì xây dựng, hoàn thiện Dự án LCĐ (sđ) trình Quốc hội K XII cho ý kiến năm
Trang 3I Sự cần thiết & Mục tiêu sửa đổi, ban hành luật
1 Luật cụng đoàn (sđ) năm 2012 nhằm khắc phục những hạn chế, bất cập của LCĐ năm 1990:
- Đối tượng, phạm vi điều chỉnh hẹp;
- Nhiệm vụ cụng đoàn rộng, dàn trải, thiếu tập trung;
- Cơ chế bảo đảm hoạt động cụng đoàn liờn quan đến thời gian hoạt động, bảo vệ cỏn bộ; kinh phớ hoạt động; Cơ chế giải quyết tranh chấp, bảo đảm thi hành QCĐ trong cỏc lĩnh vực thanh, kiểm tra, xử lý vi phạm cũn thiếu và bất cập (Trong đú, kinh phi CĐ khụng ổn định, thiếu thống nhất, hiệu lực khụng cao).
- Kỹ thuật lập phỏp lạc hậu.
Trang 4 2 Thể chế hoá các quan điểm, đường lối của Đảng cộng sản VN về hoàn thiện, phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN; đặc biệt là Nghị quyết số 20- NQ/TW ngày 28/1/2008 của BCH TW về: “Tiếp tục xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước”.
3 Bảo đảm tính đồng bộ, thống nhất về pháp luật lao động và công đoàn (thông qua việc song hành sửa đổi, ban hành Bộ luật Lao động năm 2012); góp phần điều chỉnh, phát triển quan hệ lao động lành mạnh, thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội và hội nhập quốc tế
Trang 5II quan ®iÓm, nguyªn t¾c x©y dùng luËt
1 Luật Công đoàn (sđ) năm 2012 quán triệt sâu sắc và thể chế hoá các quan điểm, đường lối đổi mới của Đảng trong các Nghị quyết của Đại hội Đảng, của các Hội nghị Ban chấp hành Trung ương liên quan đến việc xây dựng, phát triển đất nước, đặc biệt là Nghị quyết số 20- NQ/TW ngày 28/1/2008 cua BCH TW Đảng về “Tiếp tục xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước” gắn liền với yêu cầu xây dựng tổ chức Công đoàn lớn mạnh, phát huy vai trò đặc biệt quan trọng của Công đoàn trong sự nghiệp xây dựng giai cấp công nhân Việt Nam.
Trang 6 2 Luật Công đoàn (sđ) năm 2012 được xây dựng, ban hành phù hợp với quy định hiện hành của Hiến pháp, bảo đảm tính hợp hiến; tính thống nhất, đồng
bộ của pháp luật về công nhân, lao động và công đoàn (đồng bộ với BLLĐ (sđ) năm 2012)
Quán triệt và thể hiện yêu cầu của Chỉ thị số 22/2008/CT-TW của Ban Bí thư Trung ương Đảng về
“Tăng cường công tác lãnh đạo, chỉ đạo việc xây dựng quan hệ lao động hài hoà, ổn định và tiến bộ trong doanh nghiệp”, góp phần phát triển quan hệ lao động lành mạnh, thúc đẩy phát triển kinh tế- xã hội.
Trang 7 3 Luật công đoàn (sđ) 2012 được xây dựng trên cơ
sở nghiên cứu lý luận và tổng kết thực tiễn 20 năm thi hành Luật công đoàn 1990, bảo đảm sự kế thừa những nội dung tiến bộ, phù hợp của pháp luật công đoàn hiện hành, luật hoá các quy định về công đoàn trong một số văn bản pháp luật, trong Điều lệ CĐ
VN đã khẳng định được tính hợp lý trong quá trình thi hành Đồng thời phát triển thêm những nội dung thuộc quyền, trách nhiệm của Công đoàn, Nhà nước, các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp cho phù hợp với điều kiện và yêu cầu phát triển của thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
Trang 84 Tham khảo kinh nghiệm và tiếp thu có chọn lọc kinh nghiệm quốc tế trong việc xây dựng pháp luật về công đoàn; bảo đảm các quy định của Luật Công đoàn (sđ) 2012 phù hợp với thực tiễn Việt Nam
và từng bước phù hợp, tương thích với pháp luật quốc tế
Trang 9iii bè côc vµ néi dung chñ yÕu cña
LuËt c«ng ®oµn( s®) 2012
BỐ CỤC ( kết cấu 6 chương, 33 điều luật)
Chương 1: Những quy định chung (9 điều)
Chương 2: Quyền và trách nhiệm của Công đoàn và đoàn viên công đoàn (10 điều)
Chương 3: Trách nhiệm của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đối với Công đoàn (3 điều)
Chương 4: Những bảo đảm hoạt động của Công đoàn(7 điều)
Chương 5: Giải quyết tranh chấp, xử lý vi phạm pháp luật về công đoàn (2 điều)
Chương 6: Điều khoản thi hành (2 điều)
Trang 10NỘI DUNG
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Nội dung mới thứ nhất: Xác định, điều chỉnh khái niệm/ định nghĩa/ nhận diện CĐ thông qua địa vị pháp lý và chức năng của Cụng đoàn (Điều 1)
- Công đoàn là tổ chức chính trị - xã hội rộng lớn của giai cấp công nhân và NLĐ
- Là thành viên trong HT chính trị, dưới sự lãnh đạo của Đảng
- Đại diện CB, CC, VC, CNLĐ, Cùng với cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, xã hội chăm lo và bảo vệ quyền lợi của NLĐ
- Tham gia quản lý NN, quản lý KT-XH, tham gia thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động của cơ quan NN, tổ chức, DN
- Tuyên truyền, vận động NLĐ học tập nâng cao trình độ, kỹ năng nghề nghiệp, chấp hành PL, xây dựng và bảo vệ TQ.
Trang 11Nội dung mới thứ 2: Mở rộng phạm vi điều chỉnh của LCĐ (Điều 2)
- Quyền thành lập, gia nhập và hoạt động CĐ của NLĐ;
- Chức năng, quyền, trách nhiệm của CĐ;
- Quyền, trách nhiệm của đoàn viên CĐ;
- Trách nhiệm của NN, cơ quan NN, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp sử dụng lao động đối với CĐ;
- Bảo đảm hoạt động của CĐ;
- Giải quyết tranh chấp và xử lý vi phạm pháp luật về CĐ.
Trang 12- Đơn vị, doanh nghiệp, tổ chức khác có sử dụng lao động theo quy định của pháp luật về lao động
- Cơ quan, tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam có liên quan đến tổ chức
và hoạt động CĐ
- Đoàn viên CĐ và người lao động.
Trang 13Nội dung mới thứ 3: Xây dựng, qui định các khái niệm liên quan đến thực hiện thong nhat quyền, trách nhiệm của CĐ, cán bộ CĐ và NLD.
Trang 14Quyền thành lập, gia nhập và hoạt động CĐ (Điều 5)
- NLĐ là người VN làm việc trong cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có quyền thành lập, gia nhập và hoạt động CĐ
- Trình tự, thủ tục thành lập, gia nhập và hoạt động CĐ theo quy định của Điều lệ CĐ Việt Nam.
Nguyên tắc tổ chức và hoạt động CĐ (Điều 6)
- CĐ được thành lập trên cơ sở tự nguyện, tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc tập trung dân chủ.
- CĐ được tổ chức và hoạt động theo Điều lệ CĐ Việt Nam, phù hợp với đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng
và pháp luật của NN.
Trang 15- Quy định việc gia nhập công quốc tế phù hợp với quy định của pháp luật và Điều lệ công đoàn VN
Trang 16Nội dung mới thứ 4: Qui định nghiêm cấm những hành vi vi phạm quyền công đoàn (Điều 9)
1 Cản trở, gây khó khăn trong việc thực hiện quyền CĐ.
2 Phân biệt đối xử hoặc có hành vi gây bất lợi đối với NLĐ vì lý do thành lập, gia nhập và hoạt động CĐ.
3 Sử dụng biện pháp kinh tế hoặc biện pháp khác gây bất lợi đối với tổ chức và hoạt động CĐ
4 Lợi dụng quyền CĐ để vi phạm PL, xâm phạm lợi ích của NN, quyền, lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức,
Trang 17CHƯƠNG II QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CĐ
VÀ ĐOÀN VIÊN CĐ
Mục 1 QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CĐ
Nội dung mới thứ 5: Xác định, mở rộng và qui định cụ thể cac nhóm quyền, trach nhiệm cơ bản nhất của CĐ trong việc Đại diện, bảo vệ quyền, lợi ich hợp pháp, chính đáng của NLĐ- Đặc biệt là trách nhiệm tổ chức va lãnh đạo đình công (Điều 10)
- Hướng dẫn NLĐ giao kết, thực hiện HĐLĐ, HĐLV.
- Đại diện tập thể NLĐ Đối thoại, thương lượng, ký kết và giám sát thực hiện thoả ước lao động tập thể.
- Tham gia xây dựng và giám sát việc thực hiện thang, bảng lương, định mức LĐ, quy chế trả lương, quy chế thưởng, nội quy lao động
Trang 18- Tổ chức hoạt động tư vấn pháp luật, trợ giúp pháp
lý cho NLĐ.
- Tham gia giải quyết tranh chấp lao động Kiến nghị với tổ chức, cơ quan NN có thẩm quyền xem xét, giải quyết khi quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của tập thể NLĐ hoặc của NLĐ bị xâm phạm.
- Đại diện cho tập thể NLĐ khởi kiện tại Toà án và
tham gia tố tụng trong cac vụ án LĐ, hành chính, phá sản doanh nghiệp
- Tổ chức và lãnh đạo đình công.
Trang 19Tham gia quản lý NN, quản lý kinh tế- xã hội (Điều 11)
- Tham gia với cơ quan NN xây dựng chính sách, PL về KTXH, lao động, việc làm, tiền lương, BHXH, BHYT
- Phối hợp với cơ quan NN nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ, kỹ thuật bảo hộ lao động, xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn an toàn, vệ sinh lao động
- Tham gia với cơ quan NN quản lý BHXH, BHYT; giải quyết khiếu nại, tố cáo của NLĐ, tập thể NLĐ.
- Tham gia xây dựng QHLĐ hài hoà, ổn định và tiến bộ.
- Tham gia xây dựng và thực hiện quy chế dân chủ
- Phối hợp tổ chức phong trào thi đua
Trang 20 Trình dự án luật, pháp lệnh và kiến nghị xây dựng chính sách, pháp luật (Điều 12)
- TLĐ có quyền trình dự án luật, pháp lệnh
- CĐ các cấp có quyền kiến nghị với cơ quan NN có thẩm quyền xây dựng, sửa đổi, bổ sung chính sách, pháp luật có liên quan đến tổ chức CĐ, quyền, nghĩa
vụ của NLĐ
Tham dự các phiên họp, cuộc họp, kỳ họp và hội nghị (Điều 13)
Chủ tịch TLĐ, chủ tịch CĐ các cấp có quyền, trách nhiệm tham dự các phiên họp, cuộc họp, kỳ họp và hội nghị của các cơ quan, tổ chức hữu quan cùng cấp
Trang 21Nội dung mới thứ 6: Xác định, phân định l ại quyền, trách nhiệm của CĐ trong lĩnh vực kiểm tra, giám sát chính sách – pháp luật
C Đ Tham gia thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp (Điều 14)
PL khác có liên quan đến quyền, nghĩa vụ của NLĐ; điều tra tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.
tài liệu
khắc phục hậu quả và xử lý hành vi vi phạm PL
hiện ngay biện pháp khắc phục, bảo đảm ATLĐ
Trang 22 Tuyên truyền, vận động, giáo dục NLĐ (Điều 15)
- Tuyên truyền đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của NN
- Tuyên truyền, vận động, giáo dục NLĐ học tập, nâng cao trình độ chính trị, văn hóa, chuyên môn, ý thức chấp hành PL, nội quy, quy chế của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp
- Tuyên truyền, vận động, giáo dục NLĐ thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, đấu tranh phòng, chống tham
Trang 23Nội dung mới thứ 7: Xác định, qui định rõ quyền, trách nhiệm của CĐ trong việc phát triển đoàn viên, thành lập CĐ
cơ sở và đai diện, bảo vệ NLD ở CQ, TC, DN chưa thành.lập CĐCS
trong cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp
doanh nghiệp để tuyên truyền, vận động, hướng dẫn NLĐ thành lập, gia nhập và hoạt động CĐ.
tổ chức, doanh nghiệp chưa thành lập công đoàn (Điều 17)
vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của NLĐ khi được NLĐ ở
đó yêu cầu
Trang 24Mụ c 2 QUY N, TR CH NHI M C A O N ViªN C QUY N, TR CH NHI M C A O N ViªN C Ề Ề Á Á Ệ Ệ Ủ Đ À Ủ Đ À Đ Đ
Nội dung m ớ i thứ 8: Luật hóa quyền và trách nhiệm của đoàn viên CĐ Đặc biệt là quyền đ ượ c TVPL, tr ợ giúp pháp lý miễn phí.
Quyền, trách nhiệm của đoàn viên CĐ (Điều 18, 19)
- Yêu cầu CĐ đại diện, bảo vệ quyền, lợi ích
- Được thông tin, thảo luận, đề xuất và biểu quyết công việc của CĐ; được thông tin về đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của NN
- Ứng cử, đề cử, bầu cử cơ quan lãnh đạo CĐ; chất vấn cán bộ lãnh đạo CĐ; kiến nghị xử lý kỷ luật cán bộ CĐ
- Được CĐ TVPL, trợ giúp pháp lý miễn phí PLLĐ, CĐ
Trang 25CHƯƠNG iII TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ NƯỚC,
CƠ QUAN, TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI CĐ
Nội dung mới thứ 9: Xác định rõ trách nhiệm của
NN, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đối với CĐ
Trang 26 Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đối với CĐ (Điều 22)
1 Phối hợp với CĐ thực hiện chức năng, quyền, nghĩa
vụ của các bên theo quy định của pháp luật
2 Phối hợp với CĐ cùng cấp xây dựng, ban hành và thực hiện quy chế phối hợp hoạt động.
3 Tạo điềukiện cho NLĐ thành lập, gia nhập, hoạt động CĐ.
4 Thừa nhận và tạo điều kiện để CĐ cơ sở thực hiện quyền, trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
5 5 Trao đổi, cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời thông
tin liên quan đến tổ chức, hoạt động của cơ quan, tổ
Trang 276 Phối hợp với CĐ tổ chức đối thoại, thương lượng, ký kết, thực hiện thoả ước lao động tập thể và quy chế dân chủ cơ sở.
7 Lấy ý kiến của CĐ cùng cấp trước khi quyết định những vấn đề liên quan đến quyền, nghĩa vụ của NLĐ.
8 Phối hợp với CĐ giải quyết tranh chấp lao động và những vấn đề liên quan đến việc thực hiện pháp luật
Trang 28CHƯƠNG IV NHỮNG BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA CĐ
Trang 29Nội dung mới thứ 10: Qui định rõ cơ chế đảm bảo cho cán bộ CĐ, bao gồm:
Bảo đảm điều kiện hoạt động CĐ (Điều 24)
việc cần thiết cho CĐ cùng cấp hoạt động.
tháng đối với Ủy viên BCH, Tổ trưởng, Tổ phó tổ CĐ để làm
sử dụng LĐ & CĐ thoả thuận về thời gian tăng thêm.
được hưởng lương do đơn vị sử dụng lao động chi trả trong những ngày tham dự cuộc họp, tập huấn do CĐ cấp trên triệu tập; chi phí đi lại, ăn ở và sinh hoạt trong những ngày tham dự cuộc họp, tập huấn do cấp CĐ triệu tập chi trả.
Trang 304 Cán bộ CĐ không chuyên trách do đơn vị sử dụng lao động trả lương, được hưởng phụ cấp trách nhiệm cán bộ CĐ theo quy định của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
5 Cán bộ CĐ chuyên trách do CĐ trả lương, được đơn
vị sử dụng lao động bảo đảm quyền lợi và phúc lợi tập thể như NLĐ đang làm việc trong cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp
Trang 31Sau 30 ngày, kể từ ngày báo cáo cho cơ quan, tổ chức
có thẩm quyền, đơn vị sử dụng lao động m ới có quyền quyết định và phải chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
Trang 323 Trường hợp NLĐ là cán bộ CĐ không chuyên trách bị cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp chấm dứt hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc, buộc thôi việc hoặc sa thải trái pháp luật thì CĐ có trách nhiệm yêu cầu cơ quan NN có thẩm quyền can thiệp; nếu được ủy quyền thì CĐ đại diện khởi kiện tại Toà
án để bảo vệ; đồng thời hỗ trợ tìm việc làm mới và trợ cấp trong thời gian gián đoạn việc làm theo quy định của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
Trang 33N i dung ộ
N i dung ộ m i th 11: Lu t hóa ngu n thu, chi tài m i th 11: Lu t hóa ngu n thu, chi tài ớ ớ ứ ứ ậ ậ ồ ồ chính công đoàn
Nguon thu Tài chính CĐ (Đi u 26 Đi u 26 ề ề )
1 Đoàn phí CĐ do đoàn viên CĐ đóng theo quy đ nh c a ị ủ
1 Đoàn phí CĐ do đoàn viên CĐ đóng theo quy đ nh c a ị ủ
Đi u l CĐ Vi t Nam; ề ệ ệ
Đi u l CĐ Vi t Nam; ề ệ ệ
2 Kinh phí CĐ do c quan, t ch c, doanh nghi p đóng ơ ổ ứ ệ
2 Kinh phí CĐ do c quan, t ch c, doanh nghi p đóng ơ ổ ứ ệ
4 Ngu n thu khác t ho t đ ng văn hóa, th thao, ho t ồ ừ ạ ộ ể ạ
4 Ngu n thu khác t ho t đ ng văn hóa, th thao, ho t ồ ừ ạ ộ ể ạ
đ ng kinh t c a CĐ; t đ án, d án do NN giao; t ộ ế ủ ừ ề ự ừ
đ ng kinh t c a CĐ; t đ án, d án do NN giao; t ộ ế ủ ừ ề ự ừ
vi n tr , tài tr c a t ch c, cá nhân trong n c và n c ệ ợ ợ ủ ổ ứ ướ ướ
vi n tr , tài tr c a t ch c, cá nhân trong n c và n c ệ ợ ợ ủ ổ ứ ướ ướ
ngoài .