1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bai giang luat đấu thầu 43 2013 (day 1)

88 140 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

các bước tiến hành công việc trong đấu thầu , trình tự thực hiện các công việc một cách tóm tắt đầy đủ, quy định thời gian thực hiện các công việc, căn cứ thực hiện các công việc, các tình huống xảy ra trong đấu thầu và cách giải quyết các tình huống đó

Trang 1

LU T Đ U TH U ẬT ĐẤU THẦU ẤU THẦU ẦU

S 43/2013/QH13 ố 43/2013/QH13 Ngày 26/11/2013

Hiệu lực thi hành: từ ngày 01/07/2014

1

Trang 2

QUY ĐỊNH CHUNG

Trang 3

Phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu (Đ 1)

1 Lựa chọn nhàthầu cung cấp dịch vụ tư vấn, phi tư vấn, xõy lắp, hàng hoỏ đối với:

lắp, hàng hoỏ đối với:

a) DA đầu tư phỏt triển sử dụng vốn NN của cơ quan nhà n ớc, tổ chức -

đoàn thể, đơn vị vũ trang nhân dân , đd n v s nghi p công l p ơn vị sự nghiệp công lập ị sự nghiệp công lập ự nghiệp công lập ệp công lập ập

đoàn thể, đơn vị vũ trang nhân dân , đd n v s nghi p công l p ơn vị sự nghiệp công lập ị sự nghiệp công lập ự nghiệp công lập ệp công lập ập

b) DA đầu tư phỏt triển của DNNN

c) DA đầu tư phỏt triển cú sử dụng vốn NN Từ 30% TMĐT trở lên ho c Từ 30% TMĐT trở lên ho c ặc ặc

< 30% TMĐT nh ng >500 t đd ng ưng >500 tỷ đdồng ỷ đdồng ồng

< 30% TMĐT nh ng >500 t đd ng ưng >500 tỷ đdồng ỷ đdồng ồng

d) Mua sắm tài sản sử dụng vốn NN để duy trì hoạt động th ờng

xuyên của cơ quan nhà n ớc, tổ chức - đoàn thể, đơn vị vũ trang

nhân dân, đd n v s nghi p công l p ơn vị sự nghiệp công lập ị sự nghiệp công lập ự nghiệp công lập ệp công lập ập

nhân dân, đd n v s nghi p công l p ơn vị sự nghiệp công lập ị sự nghiệp công lập ự nghiệp công lập ệp công lập ập

đ) Mua sắm sử dụng vốn NN để cung cấp sản phẩm, dịch vụ cụng

e) Mua hàng dự trữ quốc gia sử dụng vốn NN

g) Mua thuốc, vật tư y tế sử dụng vốn NN; nguồn quỹ BHYT, thu từ DV khỏm chữa bệnh và thu hợp phỏp khỏc của cơ sở y tế cụng lập

Trang 4

Ph¹m vi ®iÒu chØnh cña LuËt §Êu thÇu (ti p) ếp)

2 Lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, hàng hóa ở VN để thực hiện DA đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của DNVN sử dụng vốn NN từ 30%

4

Trang 5

§èi t îng ¸p dông (§iÒu 2) : Tổ chức, cá nhân

- tham gia/liên quan đến ĐT thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật ĐT.

dụng Luật ĐT, phải bảo đảm công bằng, minh bạch, HQKT

¸ p dông LuËt §Êu thÇu vµĐi u p dông LuËt §Êu thÇu vµĐi u ềuước QT (§iÒu 3): ưng >500 tỷ đdồngớc QT (§iÒu 3): ềuước QT (§iÒu 3): ưng >500 tỷ đdồngớc QT (§iÒu 3): c QT (§iÒu 3): c QT (§iÒu 3):

cã liªn quan

- Lựa chọn NT c/c nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, dịch vụ tư

vấn, dịch vụ phi tư vấn để bảo đảm tính liên tục cho hoạt động sản xuất, KD và mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của DNNN; DA PPP, DA đầu tư có sử dụng đất của nhà đầu tư được lựa chọn: DN phải ban hành quy định về LCNT.

Trang 6

Giải thích từ ngữ (Điều 4)

- Đấu thầu, người có thẩm quyền, chủ đầu tư, bên mời thầu, …

- Vốn nhà nước:NSNN; công trái quốc gia, trái phiếu CP/ĐP; ODA, vay ưu đãi của

nhà tài trợ; từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp; tín dụng ĐT PT của Nhà nước; tín dụng do CP bảo lãnh; vốn vay được bảo đảm bằng tài sản của NN; vốn ĐT PT của DNNN; giá trị quyền sử dụng đất.

- Dịch vụ phi tư vấn : logistics, bảo hiểm, quảng cáo, lắp đặt không thuộc quy định tại khoản 45 Điều 4, nghiệm thu chạy thử, tổ chức đào tạo, bảo trì, bảo dưỡng, vẽ bản

đồ , hoạt động khác không phải tư vấn

- Doanh nghiệp DA :do nhà đầu tư thành lập để thực hiện DAĐT PPP/có sử dụng đất.

- Gói thầu hỗn hợp: EP; EC; PC; EPC; lập dự án+EPC (chìa khóa trao tay).

- Sản phẩm, dịch vụ công: thiết yếu đối với đời sống KTXH của đất nước, cộng đồng

dân cư/bảo đảm QP,AN, mà NN phải TC thực hiện trong y tế, GD, VHTT, truyền thông, KHCN, TNMT, GT và các lĩnh vực khác theo quy định của CP; bao gồm sản phẩm, dịch vụ công ích và dịch vụ sự nghiệp công

- Chứng thư số: chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký

số cấp để thực hiện đấu thầu qua mạng trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

- Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: hệ thống CNTT do CQQLNN về hoạt động đấu thầu xây dựng và QL nhằm thống nhất QL thông tin về đấu thầu và thực hiện đấu thầu qua mạng

Trang 7

T cách hợp lệ của nhà thầu, nha d u t là tổ chức ầu tư là tổ chức ưng >500 tỷ đdồng

T cách hợp lệ của nhà thầu, nha d u t là tổ chức ầu tư là tổ chức ưng >500 tỷ đdồng

(Điều 5)

1. Nhà thầu, nhàđ u t là tổ chức Nhà thầu, nhàđ u t là tổ chức ầu tư là tổ chức ầu tư là tổ chức ưng >500 tỷ đdồng ưng >500 tỷ đdồng có t cách hợp lệ khi có đủ

các điều kiện sau:

a) Có đăng ký thành lập , họat động do cơ quan có thẩm quyền của n ớc ma nhà thầu, nhà đd u t đang họat động cấp ; ầu tư là tổ chức ưng >500 tỷ đdồng

nhà thầu, nhà đd u t đang họat động cấp ; ầu tư là tổ chức ưng >500 tỷ đdồng

b) Hạch toán kinh tế độc lập;

c) Không bị kết luận có tình hình tài chính không lành mạnh, phá sản hoặc nợ

đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể

d) Đó đăng ký trờn hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;

đ) Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu

g) Cú tờn trong danh sỏch ngắn đối với trường hợp đó lựa chọn được danh

sỏch ngắn;

h) Phải liờn danh với nhà thầu trong nước hoặc sử dụng nhà thầu phụ trong

nước đối với nhà thầu nước ngoài khi tham dự thầu quốc tế tại Việt Nam, trừ trường hợp nhà thầu trong nước khụng đủ năng lực tham gia vào bất

kỳ phần cụng việc nào của gúi thầu.

Trang 8

T cách hợp lệ của nhà thầu, nhà d u t là cá nhân ầu tư là tổ chức ưng >500 tỷ đdồng

T cách hợp lệ của nhà thầu, nhà d u t là cá nhân ầu tư là tổ chức ưng >500 tỷ đdồng

(Điều 5)

2 Nhà thầu , nha d u t là cá nhân Nhà thầu , nha d u t là cá nhân ầu tư là tổ chức ầu tư là tổ chức ưng >500 tỷ đdồng ưng >500 tỷ đdồng có t cách hợp lệ khi có đủ các

điều kiện sau :

a) Năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật của n ớc mà

cá nhân đó là công dân;

b) Có chứng chỉ chuyên môn phù hợp do cơ quan có thẩm quyền cấp;

c) Có Đăng ký hoạt động hợp pháp

d) Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

đ) Khụng đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu.

3 Nhà thầu, nhàđ u t đ T cách hợp lệ ầu tư là tổ chức ưng >500 tỷ đdồng ủ Tư cách hợp lệ

3 Nhà thầu, nhàđ u t đ T cách hợp lệ ầu tư là tổ chức ưng >500 tỷ đdồng ủ Tư cách hợp lệ đ ợc tham d thầu với t đ ợc tham d thầu với t ự nghiệp công lập ự nghiệp công lập

cách là nhà thầu độc lập hoặc liên danh dự thầu Tr ờng hợp liên danh phải có văn bản thỏa thuận, quy định rõ trách nhiệm của thành viên

đứng đầu, trách nhiệm chung và riêng của từng thành viên

8

Trang 9

Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu (Điều 6)

1 L a ch n nhà th u: Cac ben phải độc lập về phap lý, tài chính: ự nghiệp công lập ọn nhà thầu: Cac ben phải độc lập về phap lý, tài chính: ầu tư là tổ chức

(a) Nhà thầu n p HS nhà thầu t vấn l p, th m đ nh, th m tra HS thi t Nhà thầu n p HS nhà thầu t vấn l p, th m đ nh, th m tra HS thi t ộp HS nhà thầu tư vấn lập, thẩm định, thẩm tra HS thiết ộp HS nhà thầu tư vấn lập, thẩm định, thẩm tra HS thiết ập ập ẩm định, thẩm tra HS thiết ẩm định, thẩm tra HS thiết ị sự nghiệp công lập ị sự nghiệp công lập ẩm định, thẩm tra HS thiết ẩm định, thẩm tra HS thiết ếp) ếp)

k , d toan; lập, th m đ nh HS m i / đánh giá HS n p/ th m đ nh ếp) ự nghiệp công lập ẩm định, thẩm tra HS thiết ị sự nghiệp công lập ời / đánh giá HS nộp/ thẩm định ộp HS nhà thầu tư vấn lập, thẩm định, thẩm tra HS thiết ẩm định, thẩm tra HS thiết ị sự nghiệp công lập

tham d thầu với chủ đầu t /BMT, ự nghiệp công lập (d) Cac Nhà thầu cung tham d Cac Nhà thầu cung tham d ự nghiệp công lập ự nghiệp công lập

th u đ/v dT h n ch ầu tư là tổ chức ạn chế ếp)

2 L a ch n nhà d u t : ự nghiệp công lập ọn nhà thầu: Cac ben phải độc lập về phap lý, tài chính: ầu tư là tổ chức ưng >500 tỷ đdồng

2 L a ch n nhà d u t : ự nghiệp công lập ọn nhà thầu: Cac ben phải độc lập về phap lý, tài chính: ầu tư là tổ chức ưng >500 tỷ đdồng nhà d u t nhà d u t ầu tư là tổ chức ầu tư là tổ chức ưng >500 tỷ đdồng ưng >500 tỷ đdồng tham dự thầu phải độc lập về

phỏp lý, tài chớnh với cỏc bờn sau đõy:

a) Nhà thầu tư vấn đấu thầu đối với DA PPP, dự ỏn đầu tư cú sử dụng

Trang 10

Điều kiện phát hành HSMT, HSYC (Đ7)

Đối với gói thầu:

a) Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê duyệt;

b) Hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu được phê duyệt

c) Thông báo mời thầu/mời chào hàng ,DS ngắn được đăng tải theo quy định;

d) Nguồn vốn cho gói thầu được thu xếp theo tiến độ thực hiện gói thầu;

đ) Nội dung, danh mục hàng hóa, dịch vụ và dự toán được người có thẩm quyền phê duyệt trong trường hợp mua sắm thường xuyên, mua sắm tập

b) Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư được phê duyệt;

c) Hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu được phê duyệt;

d) Thông báo mời thầu hoặc danh sách ngắn được đăng tải theo quy định

10

Trang 11

Đăng tải thông tin trong đấu thầu (Điều 5)

- Bắt buộc: Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, Báo Đấu thầu ;

- Khuy n khich: Các ph ơng tiện thông tin đại chúng khác ếp)

- Khuy n khich: Các ph ơng tiện thông tin đại chúng khác ếp)

Nội dung đăng tải:

 a) Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư;

b) Thụng bỏo mời quan tõm, thụng bỏo mời sơ tuyển;

c) Thụng bỏo mời chào hàng, thụng bỏo mời thầu;

d) Danh sỏch ngắn;

đ) Kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư;

e) Kết quả mở thầu đối với đấu thầu qua mạng;

g) Thụng tin xử lý vi phạm phỏp luật về đấu thầu;

h) Văn bản quy phạm phỏp luật về đấu thầu;

i) Danh mục dự ỏn đầu tư theo hỡnh thức đối tỏc cụng tư, dự ỏn cú sử dụng đất;

k) Cơ sở dữ liệu về nhà thầu, nhà đầu tư, chuyờn gia đấu thầu, giảng viờn đấu thầu và cơ sở

đào tạo về đấu thầu;

l) Thụng tin khỏc cú liờn quan.

Trang 12

- Trong lựa chọn nhà đầu tư: đấu thầu rộng rói và chỉ định thầu

Giá trị BĐDT theo một mức xác định :Trong LCNT: =1% đến 3% giá gói thầu; Trong lựa chọn nhà đầu tư: =0,5% đến 1,5% giá gói thầu

Thời gian có hiệu lực của BĐ DT=th i gian hi u l c HSDT ,HSYC+30 ngày Thời gian có hiệu lực của BĐ DT=th i gian hi u l c HSDT ,HSYC+30 ngày ời / đánh giá HS nộp/ thẩm định ời / đánh giá HS nộp/ thẩm định ệp công lập ự nghiệp công lập ệp công lập ự nghiệp công lập

Gia hạn hiệu lực HSDT đồng thời gia hạn hiệu lực BĐ DT

BĐ DT trả lại nhà thầu không trúng thầu ≤ 20 ngày kể từ ngàyKQĐT dc phờ duyệt ;nhà thầu trúng thầu đ ợc hoàn trả sau khi nộp BĐTHHĐ

BĐDT không đ ợc nhận lại khi : (1) Rút HSDT sau khi đóng thầu mà HSDT vẫn còn hiệu lực; (2) Nhà thầu ≤ 20 ngày/nhà thầu tư ≤ 30 ngày có thông báo trúng thầu không tiến hành hoặc từ chối th ơng thảo, hoàn thiện HĐ hoặc từ chối ký HĐ; (3) Không thực hiện biện pháp BĐTHHĐ; (4)vi phạm phỏp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu

Trang 13

Thời gian trong lựa chọn nhà thầu (Đ12)

1) Phờ duyệt KH LCNT: ≤ 5 ngày làm việc

2) HSMQT, HSMST, HSMT, HSYC đc phát hành sau 3 ngày làm việc kể từ ngày đầu

tiờn đăng tải thông báo mời /gửi thư mời thầu

3) Chuẩn bị HSQT: ≥ 10 ngày (trong n ớc) ; ≥ 20 ngày (quốc tế) kể từ ngày phát hành

HSMQT đến ngày đúng thầu

4) Chuẩn bị HSDST: ≥ 10 ngày (trong n ớc) ; ≥ 20 ngày (quốc tế) kể từ ngày phát

hành HSMST đến ngày đúng thầu

5) Chuẩn bị HSĐX: ≥ 5 ngày l/v kể từ ngày phát hành HSYC đến ngày đúng thầu

6) Chuẩn bị HSDT : ≥20 ngày (trong n ớc) , ≥ 40 ngày (quốc tế) kể từ phát hành HSMT

đến ngày đóng thầu

7) Đấu thầu trong nước: Đánh giá HSQT,HSDST: ≤ 20 ngày, HSĐX:≤ 30 ngày ,

HSDT : ≤ 45 ngày ; Đấu thầu quốc tế: t quốc tế: t ưng >500 tỷ đdồngơn vị sự nghiệp công lập ưng >500 tỷ đdồngơn vị sự nghiệp công lập ng ng 30, 40, 60 ngày kể từ ngày đóng ng ng 30, 40, 60 ngày kể từ ngày đóng ứng 30, 40, 60 ngày kể từ ngày đóng ứng 30, 40, 60 ngày kể từ ngày đóng thầu đến ngày BMTtrình CĐT phờ duyệt kết quả LCNT

8) Thẩm định KHLCNT, HSMQT, HSMST,HSMT HSYC và KQLCNT: ≤ 20 ngày

9) Phờ duyệt HSMQT, HSMST, HSMT, HSYC : ≤ 10 ngày

10) Phờ duyệt/cú ý kiến về KQLCNT: ≤ 10 ngày

11) Hiệu lực của HSDT: ≤ 180 ngày kể từ ngày đóng thầu Đ/v gúi thầu lớn, phức tạp,

Đt 2 giai đoạn: ≤ 210 ngày Co th gia h n 210 ngày Co th gia h n ểm định; và ểm định; và ạn chế ạn chế hiệu lực của HSDT

12) Sửa đổi HSMT: ≥10 ngày (trong n ớc) , ≥ 15 ngày (quốc tế); HSMQT, HSMST,

HSYC: ≥ 3 ngày l/v tr tr ưng >500 tỷ đdồngớc QT (Điều 3): ưng >500 tỷ đdồngớc QT (Điều 3): c c ngày đóng thầu

13) Gửi thụng bỏo KQLCNT bằng bưu điện/fax: ≤ 5 ngày làm việc

Trang 14

ĐDồng tiền dự thầu, Ngôn ngữ và Chi phí

trong đấu thầu (Điều 10,9 và13 )

1) Đồng tiền dự thầu (Điều 10)

Đ u th u qu c t ko nhi u h n 3 đ ng ti n; một đồng tiền cho một h ng Đ u th u qu c t ko nhi u h n 3 đ ng ti n; một đồng tiền cho một h ng ầu tư là tổ chức ầu tư là tổ chức ố 43/2013/QH13 ố 43/2013/QH13 ếp) ếp) ềuước QT (Điều 3): ềuước QT (Điều 3): ơn vị sự nghiệp công lập ơn vị sự nghiệp công lập ồng ồng ềuước QT (Điều 3): ềuước QT (Điều 3): ạn chế ạn chế

m c cong vi c cụ thể Việc quy đổi về một đồng tiền quy đ nh trong ệp công lập ị sự nghiệp công lập

HSMT , tr ưng >500 tỷ đdồngời / đánh giá HS nộp/ thẩm định ng h p ợp

2) Ngôn ngữ trong đấu thầu (Điều 9)

đấu thầu trong n ớc : Tiếng Việt;

3) Chi phí trong đấu thầu (Điều 13)

Đ/v LCNT: tham gia đấu thầu : Nhà thầu ,Chi phí về quá trình LCNT : đ ợc xác định trong TMĐT / TDT HSMQT, HSMST: miễn phớ, HSMT, HSYC:

Bỏn /miễn phớ

Đ/v LC nhà đầu tư: tham gia đấu thầu & chi phớ trong lựa chọn nhà đầu tư: nhà đầu tư chịu ,Chi phí về quá trình LC nhà đầu tư: vốn NN, vốn khỏc & đ

ợc xác định trong TMĐT HSMST, HSMT, HSYC: Bỏn

Đấu thầu qua mạng: chi phớ tham dự , tổ chức đấu thầu: như QĐ Đ/v

LCNT& LC nhà đầu tư

Trang 15

Ưu đ i trong ãi/hạn chế,

Ưu đ i trong ãi/hạn chế, lựa chọn nhà thầu (Điều14)

- Nhà thầu tham gia gói thầu cung cấp HH mà HH đó có chi phí sản xuất

trong n ớc chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên

- Đối tượng đc ưu đói khi tham gia đ/thầu qu c t thầu qu c t ố 43/2013/QH13 ố 43/2013/QH13 ếp) ếp) phi TV,TV, XL :

+ Nhà thầu trong nước tham dự thầu với tư cỏch độc lập hoặc liờn danh; + Nhà thầu NN liờn danh với nhà thầu trong nước mà nhà thầu trong

nước đảm nhận từ 25% trở lờn giỏ trị cụng việc của gúi thầu.

- Đối tượng được ưu đói khi tham gia đấu thầu trong nước phi TV,TV, XL

+ Nhà thầu cú từ 25% trở lờn số lượng lao động là nữ giới;

+ Nhà thầu cú từ 25% trở lờn số lượng LĐ là thương binh, người khuyết tật;

+ Nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ.

- Tớnh ưu đói theo một trong hai cỏch sau:

+ Cộng điểm vào điểm đỏnh giỏ của nhà thầu được ưu đói;

+ Cộng số tiền vào giỏ dự thầu /giỏ đỏnh giỏ của nhà thầu khụng được

ưu đói

- Khụng ỏp dụng khi điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viờn/ thỏa thuận

quốc tế giữa Việt Nam với nhà tài trợ cú quy định khỏc về ưu đói

Trang 16

Đấu thầu quốc tế (Điều15)

Các tr ờng hợp đ ợc tổ chức đấu thầu quốc tế

- Nhà tài trợ yờu cầu

- Gúi thầu MSHH : trong nước khụng sản xuất được/sản

xuất được nhưng khụng đỏp ứng yờu cầu về kỹ thuật, chất lượng, giỏ HH thụng dụng, đó được nhập khẩu và chào bỏn tại VN thỡ khụng đấu thầu quốc tế;

- Gúi thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, xõy lắp, hỗn hợp mà nhà thầu trong nước khụng cú khả năng đỏp ứng yờu cầu thực hiện gúi thầu.

16

Trang 17

Điều kiện đối với cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu

(Điều 16 LĐT)

1.Tham gia hoạt động đấu thầu: (trừ cá nhân thuộc nhà thầu, nhà đầu tư).

+ Có chứng chỉ đào tạo về đấu thầu,

+ Có chuyên môn, năng lực, kinh nghiệm, ngoại ngữ phù hợp ,

2 Cá nhân thuộc tổ chức đấu thầu chuyên nghiệp, DN/đơn

vị tư vấn đấu thầu, Ban QLDA chuyên nghiệp tham gia trực tiếp lập/đánh giá hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, HSMT, hồ sơ yêu cầu; hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất : phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu.

Trang 18

Cỏc trường hợp hủy thầu (Điều 17)

1 Tất cả HSDT, HS ĐX không đáp ứng yêu cầu

2 Thay đổi mục tiêu, phạm vi đầu t

3 HSMT, HSYC khụng tuõn thủ quy định dẫn đến nhà thầu, nhà đầu tư được lựa chọn khụng đỏp ứng yờu cầu để thực hiện gúi thầu, dự ỏn.

4 Cú bằng chứng đưa, nhận, mụi giới hối lộ, thụng thầu, gian lận, lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp trỏi phỏp luật vào hoạt động đấu thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư.

18

Trang 19

HÌNH THỨC, PHƯƠNG THỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU, NHÀ ĐẦU TƯ VÀ TỔ CHỨC ĐẤU

THẦU CHUYÊN NGHIỆP

19

Trang 20

Cỏc hình thức lựa chọn nhà thầu, nhàđ u t ình thức lựa chọn nhà thầu, nhàđ u t ầu tư là tổ chức ầu tư là tổ chức ưng >500 tỷ đdồng ưng >500 tỷ đdồng

(iI) gói thầu có K thu t đặc thù ỹ thuật cao ập

Quy trỡnh đấu thầu rộng rói, đấu thầu hạn chế

a) Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu;

b) Tổ chức lựa chọn nhà thầu;

c) Đỏnh giỏ HSDT và thương thảo hợp đồng;

d) Trỡnh, thẩm định, phờ duyệt và cụng khai kết quả lựa chọn nhà

thầu;

đ) Hoàn thiện, ký kết hợp đồng.

Trang 21

III Chỉ định thầu (Điều 22)

Các trường hợp chỉ định thầu đối với nhà thầu:

1)Bất khả kháng,bí mật; nguy hại trực tiếp đến tính mạng, sức khỏe , tài sản cộng đồng,ảnh hưởng ngh/trọng đến CT liền kề; mua thuốc, hóa chất, VT, TBy tế phòng, chống dịch bệnh cấp bách;

2) Cấp bách cần triển khai nhằm mục tiêu bảo vệ chủ quyền quốc gia, biên giới quốc gia, hải đảo;

3) DVTV, phi TV, MSHHphải phải bảo đảm tính tương thích về công nghệ, bản quyền; gói thầu có tính chất nghiên cứu, thử nghiệm; mua bản quyền sở hữu trí tuệ;

4) Lập FS, TKXD đ/v tác giả TKKTCT trúng tuyển; XL tượng đài, phù điêu, tranh hoành tráng, tác phẩm nghệ thuật gắn với quyền tác giả từ khâu sáng tác đến XL;

5) Di dời CTHTKTdo một đ/vchuyên ngành trực tiếp QL để GPMB; rà phá bom, mìn, vật nổ

6) Sản phẩm, dịch vụ công, gói thầu trong hạn mức được áp dụng chỉ định thầu.

Điều kiện thực hiện chỉ định thầu đối với gói thầu 2,3,4,5,6:

a) Có quyết định đầu tư được phê duyệt, trừ gói thầu tư vấn chuẩn bị dự án;

b) Có kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê duyệt;

c) Đã được bố trí vốn theo yêu cầu tiến độ thực hiện gói thầu;

d) Có dự toán được phê duyệt theo quy định, trừ gói thầu EP, EC, EPC, gói thầu chìa khóa trao tay;

đ) Thời gian: ≤ 45 ngày; gói thầu có quy mô lớn, phức tạp:≤ 90 ngày;

e) Nhà thầu có tên trong cơ sở dữ liệu về nhà thầu của CQQLNN về hoạt động đấu thầu.

Các trường hợp chỉ định thầu đối với nhà đầu tư:

1) Chỉ có một nhà đầu tư đăng ký thực hiện;

2) Chỉ có một nhà ĐTcó khả năng do l/quan đến sở hữu trí tuệ, bí mật thương mại, CN , thu xếp vốn;

21

Trang 22

IV.Chào hàng cạnh tranh (Điều 23)

Áp dụng:có hạn mức QĐ&là một trong các trường hợp:

- Gói thầu dịch vụ phi tư vấn thông dụng, đơn giản;

- G/thầu HH thông dụng, sẵn có với đặc tính kỹ thuật được tiêu chuẩn hóa ,tương đương nhau về chất

lượng;

- Gói thầu XL đơn giản đã có TKBVTC được phê duyệt Được thực hiện khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:

- Có kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê duyệt;

- Có dự toán được phê duyệt theo quy định;

- Đã được bố trí vốn theo yêu cầu tiến độ thực hiện gói thầu.

22

Trang 23

V.Mua sắm trực tiếp (Điều 24)

1 Phạm ví áp dụng: gói thầu MSHHtương tự thuộc cùng một dự án, dự toán mua sắm hoặc thuộc dự án, dự toán mua sắm khác.

2 Được thực hiện khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:

a) Nhà thầu đã trúng thầu qua ĐTRR/HC &đã ký HĐ thực hiện gói thầu trước đó;

b) ND, tính chất tương tự và quy mô <130% gói thầu đã ký HĐ trước đó; c) Đơn giá ≤ đơn giá phần việc tương ứng thuộc gói thầu đã ký HĐ

KQLCNT trước đó.

23

Trang 24

VI.Tù thùc hiÖn (§iÒu 26)

Áp dụng: tổ chức trực tiếp quản lý, sử dụng gói

thầu thuộc dự án, dự toán mua sắm có năng lực

kỹ thuật, tài chính và kinh nghiệm

Trang 25

VII.Lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt (Đ26)

áp dụng các hình thức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư quy định tại Luật ĐT, người có thẩm quyền trình TTCP xem xét, quyết định ph/án lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư.

VIII Tham gia thực hiện của cộng đồng (Điều 27)

thầu được giao thực hiện toàn bộ hoặc một phần gói thầu khi:

- Gói thầu thuộc ch/tr mục tiêu quốc gia, ch/tr xóa đói giảm nghèo các huyện, xã miền núi, vùng sâu, vùng xa, hải đảo, vùng KTXH đặc biệt khó khăn;

- Gói thầu quy mô nhỏ mà cộng đồng dân cư, tổ chức, tổ, nhóm thợ tại địa phương có thể đảm nhiệm.

Quy trình lựa chọn nhà thầu có sự tham gia thực hiện của cộng đồng

a) Chuẩn bị phương án lựa chọn cộng đồng dân cư, tổ chức, tổ, nhóm thợ tại địa phương để triển khai thực hiện gói thầu;

b) Tổ chức lựa chọn;

c) Phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn;

Trang 26

Ph ơng thức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư

1 Ph ơng thức 1 giai đoạn 1 túi hồ sơ (Đ28) : (i) ĐDTRR/HC MSHH, XL, hỗn hợp quy mụ nhỏ; DV phi TV; (ii) Chào hàng cạnh tranh MSHH, XL, DV phi TV (iii) chỉ định thầu TV, phi TV, MSHH, XL, hỗn hợp, (iv) Mua sắm trực tiếp HH

- HSDT, HSĐX gồm đề xuất kỹ thuật và đề xuất tài chính; mở thầu một lần

2 Ph ơng thức 1 giai đoạn 2 túi hồ sơ (Đ29) : (i) ĐTRR/HC TV, phi TV, MSHH, XL, hỗn hợp; (ii) ĐTRR LC nhà đầu tư

- nhà thầu nộp ĐXkỹ thuật vàĐXtài chính riêng biệt; (iii) mở thầu hai lần

3 Ph ơng thức 2 giai đoạn 1 túi hồ sơ (Đ30) : ĐTRR/HC MSHH, XL, hỗn hợp quy

mụ lớn, phức tạp

- GĐ1: nhà thầu nộp ĐX K/th, ph/ỏn t/ch chưa cú giỏ dự thầu Trờn cơ sở trao đổi với từng nhà thầu tham gia giai đoạn này sẽ xỏc định HSMT GĐ2.

- GĐ2: nhà thầu đó tham gia GĐ1 được mời nộp HSDT = ĐXKT+ ĐXTC

4 Ph ơng thức 2 giai đoạn 2 túi hồ sơ (Đ31): ĐTRR/HC MSHH, XL, hỗn hợp có kỹ thuật, công nghệ mới, phức tạp, đặc thự

- GĐ1: nộp ĐX KT+ĐXTC riờng biệt Nhà thầu đạt kỹ thuật đc mời tham gia GĐ2

- GĐ2: nộp HSDT = ĐXKT+ ĐXTC theo HSMT GĐ2 đó hiệu chỉnh về kỹ thuật ĐXTC GĐ1 được mở đồng thời với HSDT GĐ2 để đỏnh giỏ

Trang 27

KẾ HOẠCH VÀ QUY TRÌNH

LỰA CHỌN NHÀ THẦU

27

Trang 28

Kế hoạch lựa chọn nhà thầu

1 Nguyờn tắc lậpưKHLC:

- Phải lập cho toàn bộ DA, DTMS; tr ờng hợp ch a đủ điều kiện có thể lập KHĐT cho một số gói thầu để thực hiện tr ớc

- KHLC ghi rừ số gói thầu gói thầuưvàưnộiưdungưcủaưtừngưgóiưthầu

- Phõn chia DA, DTMS phải căn cứ theo tính chất kỹ thuật, trình tự thực hiện, bảo

đảm tính đồng bộ DA/DTMS, quy mô hợp lý

2 L p ập

hoặc trước khi phờ /d DA, DTMS đối với gúi thầu thực hiện trước khi phờ /d DA

Trang 29

Quy trình đấu thầu rộng rãi, đấu

Trang 30

Quy trình chỉ định thầu

a) Quy trình thông thường : chuẩn bị lựa chọn

nhà thầu; tổ chức lựa chọn nhà thầu; đánh giá HSĐX và thương thảo về các đề xuất của nhà thầu; trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu; hoàn thiện, ký kết hợp đồng;

b) Quy trình rút gọn : chuẩn bị và gửi dự thảo HĐ cho nhà thầu; thương thảo, hoàn thiện HĐ;

trình, phê duyệt và công khai KQLCNT; ký kết HĐ.

30

Trang 31

Quy trình chào hàng cạnh tranh

a) Quy trình thông thường: chuẩn bị lựa chọn nhà thầu; tổ chức lựa chọn nhà thầu; đánh giá hồ sơ

đề xuất và thương thảo hợp đồng; trình, thẩm

định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn

nhà thầu; hoàn thiện, ký kết hợp đồng;

b) Quy trình rút gọn: chuẩn bị và gửi yêu cầu báo giá cho nhà thầu; nhà thầu nộp báo giá; đánh giá các báo giá và thương thảo hợp đồng; trình, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;

hoàn thiện, ký kết hợp đồng.

31

Trang 32

Quy trình mua sắm trực tiếp

a) Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu;

b) Tổ chức lựa chọn nhà thầu;

c) Đánh giá hồ sơ đề xuất và thương thảo về

các đề xuất của nhà thầu;

d) Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;

đ) Hoàn thiện, ký kết hợp đồng.

32

Trang 33

Quy trình tự thực hiện

a) Chuẩn bị phương án tự thực hiện và dự thảo hợp đồng;

b) Hoàn thiện phương án tự thực hiện và

thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

33

Trang 34

Quy trình lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu có sự tham gia thực hiện của

cộng đồng

dân cư, tổ chức, tổ, nhóm thợ tại địa phương

để triển khai thực hiện gói thầu;

34

Trang 35

PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ

DỰ THẦU, HỒ SƠ ĐỀ XUẤT; XÉT

DUYỆT TRÚNG THẦU

35

Trang 36

Phương pháp đánh giá HSDT gói thầu phi tư vấn,

mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp

1 Phương pháp giá thấp nhất:

a) Áp dụng đối với các gói thầu đơn giản, quy mô nhỏ b) Tiêu chuẩn đánh giá: tiêu chuẩn đánh giá về năng

lực, kinh nghiệm và các tiêu chí của gói thầu;

c) HSDT đạt y/c của Tiêu chuẩn đánh giá sẽ được xét giá dự thầu Nhà thầu có giá thấp nhất sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)

được xếp thứ nhất

36

Trang 37

2 Phương pháp giá đánh giá

a) Áp dụng đối với gói thầu mà các chi phí quy đổi

được trên cùng một mặt bằng

b) Tiêu chuẩn đánh giá: tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm trong trường hợp không áp dụng

sơ tuyển; tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; tiêu

chuẩn xác định giá đánh giá.

c) Đối với các HSDT đã vượt qua bước đánh giá về

kỹ thuật thì căn cứ vào giá đánh giá để so sánh,

xếp hạng Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất

được xếp thứ nhất.

37

Trang 38

3 Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá

a) Áp dụng đối với gói thầu công nghệ thông tin, viễn thông hoặc MSHH, XL, hỗn hợp khi không áp dụng được PP giá thấp nhất và PP giá đánh giá

b) Tiêu chuẩn đánh giá: tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm trong trường hợp không áp dụng

sơ tuyển; tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp về kỹ thuật và giá;

c) HSDT đạt về kỹ thuật sẽ được xét tiếp để cho điểm tổng hợp Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất.

38

Trang 39

Phương pháp đánh giá hồ sơ dự thầu tư vấn

đối với nhà thầu là một tổ chức

1 Phương pháp giá thấp nhất :

- áp dụng đối với các gói thầu tư vấn đơn giản

- Tiêu chuẩn đánh giá: tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

- HSDT đạt về kỹ thuật sẽ được xét tiếp về giá

dự thầu Nhà thầu có giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp thứ nhất

39

Trang 40

2 Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá

- Áp dụng đối với gói thầu chú trọng cả chất lượng

và chi phí thực hiện gói thầu.

- Tiêu chuẩn đánh giá: tiêu chuẩn đánh giá về kỹ

thuật và tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp giữa kỹ thuật

và giá Tỷ trọng điểm về kỹ thuật từ 70% đến 80%, điểm về giá từ 20% đến 30% tổng số điểm của

thang điểm tổng hợp, tỷ trọng điểm về kỹ thuật

cộng với tỷ trọng điểm về giá bằng 100%

- Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất

40

Ngày đăng: 25/11/2019, 10:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w