1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng tích phân mặt loại 2

57 1,3K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

... x2 − y π γ ≤ 2 2 hc S = Dxy : x + y ≤ R Oxy I= ∫∫S zdxdy = + ∫∫ D π γ ≤ I= R − x − y dxdy R ∫ ∫ dϕ xy 2 Dxy 2 R − r rdr = R 2 2/ Cho S phía nửa mặt cầu 2 z= R −x −y tính I= ∫∫ xdydz S I = I2... − Dyz ∫∫ 2 − R − y − z dydz Dyz π 2 ≥ π α1 ≤ ∫∫ Dyz S2 Dyz =2 ∫∫ xdydz π 2 R ∫ ∫ R − y − z dydz = dϕ 0 2 R − r rdr 3/ Cho S phía mặt cầu 2 x +y +z =R tính I= ∫∫S xz dxdy 2 S = S ∪ S2 : z = ±... (cos α ,cos β ,cos γ ) ĐỊNH NGHĨA TÍCH PHÂN MẶT LOẠI Cho hàm P, Q, R liên tục mặt định hướng S.Gọi pháp vector đơn vị S r n = (cos α ,cos β ,cos γ ) Tích phân mặt loại P, Q, R S định nghĩa ∫∫ S

Trang 1

TÍCH PHÂN MẶT LOẠI 2

Trang 2

PHÁP TUYẾN CỦA MẶT CONG.

Cho mặt cong S: F(x, y, z) = 0, M(x0,y0,z0)  S

•L là đường cong trong S đi qua M Tiếp tuyến của L tại M gọi là tiếp tuyến của S tại M.

•Các tiếp tuyến này cùng thuộc

1 mặt phẳng gọi là mặt tiếp diện của S tại M.

•Pháp tuyến của mặt tiếp diện tại M gọi là pháp tuyến của S tại M.

n

Trang 10

Ngược lại, pháp vector đảo chiều, thì S được gọi

là mặt không định hướng (mặt 1 phía ).

Phía của S là phía mà đứng trên đó, pháp vector hướng từ chân lên đầu.

(Chương trình chỉ xét mặt 2 phía)

Trang 11

Mặt một phía

Trang 12

Mặt hai phía

Trang 13

Ví dụ tìm PVT tương ứng với phía mặt cong

Trang 15

M x y zS

c/ Mặt nón

Trang 17

ĐỊNH NGHĨA TÍCH PHÂN MẶT LOẠI 2

(cos ,cos ,cos )

Trang 18

( cos cos cos )

Trang 20

( , , ) ( , , ) ( , , ).

Trang 22

Phía trên nhìn từ Oz+  thành phần thứ 3 của n phải không âm

Trang 26

•Viết pt S dạng: z = z(x,y) (bắt buộc)

Trang 27

Dấu + () nếu pháp vt hợp với chiều dương Oz một góc nhọn ( tù )

Hay

Lưu ý

Trang 28

Tương tự:

I2 :

Pt của S: y = y(x, z)

Góc của PVT so với Oy+

I1:

Pt của S: x = x(y, z)

Góc của PVT so với Ox+

Trang 29

n

Trang 37

S

I   x y dydz   z ydzdx zdxdy

Trang 39

ĐỊNH LÝ GAUSS - OSTROGRATXKI

S

Pdydz Qdzdx Rdxdy  



là phía ngoài mặt biên của  (S là mặt cong kín) P, Q, R là các hàm liên tục trên 

Trang 42

2/ Cho S là phía ngoài phần mặt paraboloid

Trang 43

Thêm S1 vào để tạo thành mặt kín

mp z = 1 bị chắn trong paraboloid

Gọi  là vật thể được

1

n 

Trang 47

CÔNG THỨC STOKES

Cho đường cong C là biên của mặt định

hướng S C được gọi là định hướng dương theo S nếu khi đứng trên S(pháp tuyến

hướng từ chân lên đầu) sẽ nhìn thấy C đi ngược chiều kim đồng hồ

Trang 48

C S C S

Trang 49

CÔNG THỨC STOKES

C

Pdx Qdy Rdz  

Cho P(x,y,z), Q(x,y,z), R(x,y,z) và các đạo

hàm riêng liên tục trên S, C là biên định

hướng dương của S Khi đó:

Trang 50

nhìn từ phía dương Oz Tính:

Trang 52

 2 1  2  4 1 

S

I   xydydz y dzdx   xdxdy

= 0(Vì S chứa Ox)

z = y2 bị chắn trong trụ x2+y2=1

= 0(tính đối xứng)

Trang 54

2 2 2

C

I   y z dx   z x dy   x y dz

và mặt phẳng x + z = 1 lấy ngược chiều kim đồng hồ nhìn từ gốc tọa độ Tính:

Trang 55

 2 1  2 1  2 1

S

I   ydydz   zdzdx   xdxdy

Ngày đăng: 28/09/2015, 11:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w