1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 23 lop 2

19 266 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 212 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố, dặn dò Yêu cầu HS đọc lại các phép chia trong bài, nêu tên gọi các thành phần và kết quả của từng phép tính.. - Yêu cầu HS tìm điểm chung của các phép chia trong bảng.. - HS lầ

Trang 1

TUẦN 23

Thứ hai ngày 14 tháng 2 năm 2011

Tập đọc : BÁC SĨ SÓI

I.Mục tiêu :

- Đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài Nghỉ hơi đúng chỗ

- Hiểu nội dung: Sói gian ngoan bày mưu lừa Ngựa để ăn thịt, không ngờ bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại ( trả lời được CH 1, 2, 3, 5 )

- HS khá, giỏi biết tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá (CH4)

II Đồ dùng dạy học : - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.

III Các hoạt động dạy học : ( Tiết 1)

A.Kiểm tra :Gọi 2 HS đọc bài Cò và

Cuốc, trả lời câu hỏi 1, 2

B.Bài mới :

HĐ1 Luyện đọc :

a Đọc từng câu

- Hướng dẫn đọc các từ khó

b Đọc từng đoạn trước lớp

- Hướng dẫn đọc các câu khó

- Cho HS đọc đoạn kết hợp giải nghĩa từ

mới

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm

e Cho lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2

HĐ2 Hướng dẫn tìm hiểu bài (Tiết 2)

Câu 1/ 42

+thèm rõ dãi : nghĩ đến món ăn ngon,

thèm đến nỗi chảy nước miếng

Câu 2/ 42

Câu 3/ 42

Câu 4/ 42(HS khá, giỏi)

Câu 5/ 42

GV ghi sẵn 3 tên truyện theo gợi ý

HĐ3 Luyện đọc lại

- 2HS thực hiện yêu cầu

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu.Luyện đọc các

từ : rõ dãi, cuống lên, phát hiện, lễ phép, lựa miếng, khoan thai,

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn Luyện đọc các câu : +Nó bèn lên mắt/ cặp vào cổ/ khoác lên người/ chụp lên đầu //

+ Sói mừng rơn/ phía sau/ miếng/ hết đường chạy.//

- HS đọc đoạn kết hợp đọc chú giải các từ mới

- HS các nhóm luyện đọc đoạn

- Các nhóm cử đại diện thi đọc

- Đọc đồng thanh đoạn 1,2

- Từ “thèm rõ dãi” tả sự thèm thuồng của Sói khi thấy Ngựa

- Nó giả làm bác sĩ khám bệnh cho Ngựa

- Biết mưu của Sói, Ngựa nói là mình bị đau ở chân sau, nhờ Sói làm ơn xem giúp

- HS khá, giỏi tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá

- HS thảo luận nóm đôi để chọn tên truyện và giải thích vì sao chọn tên ấy VD :

+ Chọn “Ngựa và Sói” vì tên ấy là tên hai nhân vật của chuyện

+ Chọn “Lừa người lại bị người lừa” vì tên ấy thể hiện được nội dung chính của câu/ch

- 3 nhóm HS tự phân vai thi đọc lại chuyện

Trang 2

HĐ4 Củng cố, dặn dò

Nhận xét tiết học

Dặn HS xem trước yêu cầu bài kể

chuyện Bác sĩ Sói

********************************

Luyện Đọc – Viết: LUYỆN TẬP ĐÁP LỜI XIN LỖI TẢ NGẮN VỀ LOÀI CHIM Mục tiêu:

- Luyện tập đáp lời xin lỗi trong các tình huống giao tiếp đơn giản

- Thực hành sắp xếp các câu đã cho thành đoạn văn hợp lí

- Luyện điề đúng tên các loài chim đã cho vào chỗ trống trong các thành ngữ

Trang 3

Toán : SỐ BỊ CHIA - SỐ CHIA - THƯƠNG

I Mục tiêu :

- Nhận biết được số bị chia – số chia - thương

- Biết cách tìm kết quả của phép chia

II Đồ dùng dạy học : Các thẻ ghi như SGK : Số bị chia- Số chia -Thương

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra : bài 2, 3/111

B Bài mới :

HĐ1 Giới thiệu số bị chia Số chia Thương.

- Viết 6 : 2 và yêu cầu HS nêu kết quả

- Giới thiệu : Trong phép chia 6 : 2 = 3 thì 6

là số bị chia, 2 là số chia, 3 là thương

- Nêu : 6 chia cho 2 bằng 3; 3 là thương trong

phép chia 6 chia 2 nên 6 : 2 cũng là thương

- Hãy nêu thương của phép chia 6 : 2 = 3

- Yêu cầu HS nêu tên gọi và thành phần của

một số phép chia

HĐ2 Thực hành:

Bài 1/112

- Gọi HS đọc tên các cột trong bài tập

- Yêu cầu HS nêu tên gọi các thành phần và

kết quả trong phép tính 8 : 2 = 4

- Vậy ta phải viết các số của phép chia này

vào bảng ra sao ?

- Gọi 2HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

Bài 2/112

- Yêu cầu HS tự làm bài

Bài 3/ 112 (nếu còn thời gian)

- Yêu cầu HS đọc phép nhân đầu tiên

- Từ phép nhân trên hãy lập các phép chia

tương ứng

- Hãy nêu tên gọi các thành phần và kết quả

trong phép chia 8 : 2 = 4

HĐ3 Củng cố, dặn dò

Yêu cầu HS đọc lại các phép chia trong bài,

nêu tên gọi các thành phần và kết quả của

từng phép tính

2 HS thực hiện yêu cầu

- 6 chia cho 2 bằng 3

- HS nhắc lại

- Thương là 3; Thương là 6 : 2

- Đọc yêu cầu bài tập

- 8 là số bị chia; 2 là sốchia; 4 là thương

Viết 8 vào cột số bị chia; 2 vào cột số chia;

4 vào cột thương

2 HS lên bảng làm bài, các HS khác làm bài vào vở

Đọc yêu cầu bài tập

Tự làm bài rồi nêu kết quả tính

Đọc yêu cầu bài tập

4 nhân 2 bằng 8

8 : 2 = 4; 8 : 4 = 2 Tương tự như bài 1

Trang 4

Tập viết : CHỮ HOA T

I Mục tiêu :

Viết đúng chữ hoa T (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng : Thẳng (1 dòng

cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Thẳng như ruột ngựa (3 lần)

II Đồ dùng dạy học : - Mẫu chữ T đặt trong khung chữ.Viết sẵn chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra : Gọi 2 HS lên bảng, cả lớp

viết trên bảng chữ Sáo

B Bài mới :

HĐ1 Hướng dẫn HS viết chữ hoa

1 Hướng dẫn quan sát và nhận xét chữ hoa

T

- Yêu cầu HS nêu cấu tạo chữ

- Cách viết :

+Nét 1 Đặt bút giữa đường kẻ 4 và ĐK5,

viết nét cong trái, DB ở ĐK6

+Nét 2 : Từ Điểm DB của nét 1, viết nét

lượn ngang từ trái sang phải, dừng bút ở

ĐK6

+Nét 3: Từ điểm DB của 2, viết tiếp nét

cong trái to.Nét cong trái này cắt nét lượn

ngang tạo một vòng xoắn nhỏ ở đầu chữ rồi

chạy xuống dưới, phần cuối nét uốn cong

vào trong, DB ở ĐK2

GV viết mẫu

2.Hướng dẫn HS viết trên bảng con

HĐ2 Hướng dẫn viết từ ứng dụng

1.Giới thiệu cụm từ ứng dụng : Thẳng như

ruột ngựa

+Nghĩa đen : Đoạn ruột ngựa từ dạ dày đến

ruột non dài và thẳng

+Nghĩa bóng : Thẳng thắn, không thích điều

gì thì nói ngay

2.Yêu cầu HS quan sát cụm từ trên bảng rồi

nêu nhận xét

HĐ3 Hướng dẫn HS viết vào VTV.

HĐ4 Củng cố, dặn dò :

- GV chấm bài, nhận xét chung Dặn HS

thực hiện phần luyện viết ở nhà

- HS thực hiện yêu cầu

- Chữ T hoa cỡ vừa cao 5 li, gồm một nét viết liền là kết hợp của 3 nét cơ bản : 2 nét cong trái và 1 nét lượn ngang

- HS luyện viết chữ T trên bảng con

- HS nhận xét về độ cao của các chữ cái, cách đặt dấu thanh, khoảng cách giữa các chữ

Trang 5

Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011

Toán : BẢNG CHIA 3

I Mục tiêu :

- Lập được bảng chia 3 dựa vào bảng nhân 3

- Nhớ được bảng chia 3

- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 3)

II Đồ dùng dạy học : Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 3 hình tròn.

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra : Bài 1/112

B Bài mới :

HĐ1 Giới thiệu phép chia cho 3

a/Ôn tập phép nhân 3

- GV gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm có 3

chấm tròn H : Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn,

4 tấm có tất cả bao nhiêu chấm tròn ? Nêu

phép tính tìm số chấm tròn

b/ Hình thành phép chia 3

- Nêu : Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn,

mỗi tấm có 3 chấm tròn Hỏi có mấy tấm

bìa Nêu phép tính tìm số tấm bìa

c/Nhận xét : Từ phép nhân 3 x 4 = 12 Ta có

phép chia 12 : 3 = 4

HĐ2 Lập bảng chia 3.

- Hướng dẫn HS lập bảng chia 3 dựa trên

bảng nhân 3

- Yêu cầu HS tìm điểm chung của các phép

chia trong bảng

HĐ3 Học thuộc lòng bảng chia 3

HĐ4 Thực hành:

Bài 1/113

- Yêu cầu HS tự làm bài rồi đổi vở kiểm tra

nhau

Bài 2/ 113

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Muốn tìm số học sinh mỗi tổ có phải làm

thế nào ?

- Cho HS làm bài vào vở 1 HS lên bảng

Bài 3/113 (Nếu còn thời gian)

- Yêu cầu HS tự làm bài

HĐ5 Củng cố, dặn dò :

- Gọi một số HS đọc thuộc bảng chia 3

- Dặn HS tiếp tục đọc thuộc lòng bảng chia

- 2 HS thực hiện bài tập

3 x 4 = 12

Có 12 chấm tròn

12 : 3 = 4

Có 4 tấm bìa

- HS lần lượt nêu, viết các phép chia cho 3 dựa trên bảng nhân 3

- Số bị chia là dãy số đếm thêm 3, số chia là

số 3, thương là dãy số đếm thêm 1

- HS nhìn bảng đọc thuộc lòng bảng chia

- Đọc yêu cầu bài tập

- Làm bài 2 HS cùng bàn đổi chéo vở kiểm tra nhau

- HS đọc đề bài

- Có 24 học sinh, chia đều thành 3 tổ

- Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh ?

- Thực hiện phép chia

HS làm bài

- Đọc yêu cầu bài tập

- 1 HS lên bảng, các HS khác làm vào vở

Trang 6

Chính tả : BÁC SĨ SÓI

Mục tiêu :

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Bác sĩ Sói

- Làm được BT (2) a / b, hoặc BT(3) a / b

II Đồ dùng dạy học :

- Viết sẵn bài chính tả, nội dung các bài tập, VBT

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra :

- Cho HS đọc 6 tiếng mang thanh hỏi,

thanh ngã

B Bài mới :

HĐ1 Hướng dẫn tập chép

1 Hướng dẫn chuẩn bị

- GVđọc bài chép trên bảng

- Hướng dẫn nhận xét :

+Tìm tên riêng trong đoạn chép

+Lời của Sói được đặt trong dấu gì ?

2.Cho HS chép bài vào vở

3 Chấm, chữa bài

HĐ2 Hướng dẫn HS làm bài tập chính

tả

Bài 1/43

Bài 2/43

- Tổ chức cho HS thi tìm nhanh các

tiếng có vần ươc (hoặc ươt)

HĐ3 Củng cố, dặn dò :

- Nhận xét giờ học

- Yêu cầu HS về nhà viết lại những chữ

còn viết sai trong bài chính tả

- 3HS viết lên bảng lớp, cả lớp viết bảng con

- 2HS nhìn bảng đọc lại bài

- Ngựa, Sói

- đặt trong dấu ngoặc kép, sau dấu hai chấm

- Luyện viết chữ khó trên bảng con : giữa, giúp, trời giáng, mưu, khám, tung vó,

- Cho HS chép bài vào vở

- Dùng bút chì tự chấm chữa bài

- Đọc yêu cầu bài tập

- 2HS lên bảng, lớp làm vào vở a/ nối liền, lối đi - ngọn lửa, một nửa

b/ ước mong, khăn ướt - lần lượt, cái lược

- Đọc yêu cầu bài tập

- 2 đội HS thi tìm từ nhanh theo kiểu tiếp sức

- trước sau, mong ước, vững bước, thước kẻ, …

- tha thướt, mượt mà, mướt mồ hôi, sướt mướt,

Trang 7

Thứ tư ngày 16 tháng 2 năm 2011

Tập đọc : NỘI QUY ĐẢO KHỈ

I Mục tiêu :

- Biết mghi hơi đúng chỗ; đọc rõ ràng, rành mạch được từng điều trong bản nội quy

- Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy (trả lời được câu hỏi 1, 2)

- HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 3

II Đồ dùng dạy học :

- Viết sẵn 2 điều trong bảng nội quy để rèn đọc

III Các hoạt động dạy học :

A.Kiểm tra : Gọi 2 HS đọc bài Bác sĩ

Sói, trả lời câu hỏi1, 2/42

B.Bài mới :

HĐ1 Luyện đọc.

a/Đọc từng câu

- Hướng dẫn đọc từ khó

b/Đọc từng đoạn

- Hướng dẫn đọc các câu khó

- Yêu cầu HS đọc đoạn kết hợp giải

nghĩa từ

c/ Đọc từng đoạn trong nhóm

d/Thi đọc đoạn trước lớp

HĐ2 Hướng dẫn tìm hiểu bài.

Câu 1/44

Câu 2/ 44

Câu 3/44( HS khá , giỏi)

HĐ3 Luyện đọc lại.

HĐ4 Củng cố, dặn dò :

Yêu cầu HS đọc nội quy nhà

trường.Nhắc HS về nhà đọc, ghi nhớ 4

điều nội trường

Nhận xét tiết học

- 2HS thực hiện yêu cầu

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu Luyện đọc các

từ :tham quan, trêu chọc, khoái chí, trêu chọc, khành khạch,

- HS đọc nối tiếp câu Luyện đọc các câu : + 1//Mua vé lên đảo//

+ 2// Không trêu chọc trong chuồng //

- Đọc đoạn kết hợp giải nghĩa từ mới

- HS các nhóm luyện đọc đoạn

- Các nhóm cử đại diện thi đọc

- Nội quy Đảo Khỉ có 4 điều

- HS nối tiếp nhau nêu nội dung từng điều và giải thích điều đó.Vd : Điều 1 : Mua vé tham quan khi lên đảo : Ai cũng phải mua vé Có vé mới được lên đảo

- Khỉ Nâu cười khoái chi vì bản nội quy này bảo vệ loài khỉ, yêu cầu mọi người giữ sạch đẹp hòn đảo nơi khỉ sinh sống

- 2, 3 cặp HS thi đọc bài (1 em đọc dẫn chuyện

em kia đọc các mục trong bảng nội quy)

Trang 8

Toán : MỘT PHẦN BA

Mục tiêu :

-Giúp HS nhận biết(bằng hình ảnh trực quan) “một phần ba”; biết đọc và viết

3

1

- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 3 phần bằng nhau

II Đồ dùng dạy học :Các mảnh bìa hình vuông, hình tròn, hình tam giác đều.

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra : Bài 1, 2/ 113

B Bài mới :

3 1

Cho Hướng dẫn HS viết

3

1 Đọc : Một phần ba

HĐ2.Thực hành :

Bài 1/114

- Yêu cầu HS tự làm bài

Bài 2/114 (Nếu còn thời gian)

- Yêu cấu HS tự làm bài

- H : Vì sao em biết hình A có một phần

ba số ô vuông được tô màu ?

- Hỏi tương tự với B, C

Bài 3/114

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và tự làm

bài

- Vì sao em biết hình b/ đã khoanh một

phần ba số gà ?

HĐ3 Củng cố, dặn dò :

- Yêu cầu HS nêu ví dụ về một phần ba

- Nhận xét tiết học Dặn HS chuẩn bị bài

sau “Luyện tập”

- 2 HS lên bảng làm bài

- HS quan sát hình vuông và nhận thấy hình vuông được chia thành 3 phần bằng nhau Như thế mỗi phần là một phần ba hình vuông

- HS viết:

3

1 , đọc : một phần ba

- Đọc yêu cầu bài tập

- Các hình vuông tô màu

3

1

là A, C, D

- Đọc yêu cầu bài tập

- Các hình đã tô màu

3

1

là A, C, D

- Vì hình có tất cả 3 ô vuông, đã tô màu 1 ô vuông

- Đọc yêu cầu bài tập

- Hình b/ đã khoanh vào

3

1

số con gà

- Vì có tất cả 12 con gà; chia 12 thành 3 phần bằng nhau, mỗi phần có 4 con gà Hình b/ có 4 con gà được khoanh

Trang 9

Kể chuyện : BÁC SĨ SÓI

I Mục tiêu :

- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện

- HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT2)

II Đồ dùng dạy học : 4 tranh minh hoạ trong sgk.

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra :

- Gọi 2 HS nối tiếp nhau kể lại câu

chuyện Một trí khôn hơn trăm trí khôn.

B Bài mới :

HĐ1 Hướng dẫn kể chuyện :

1 Dựa vào tranh kể lại từng đoạn câu

chuyện

- Hướng dẫn HS quan sát, tóm tắt nội

dung tranh

+ Tranh 1 vẽ cảnh gì ?

+ Ở tranh 2, Sói thay đổi hình dạng như

thế nào ?

+Tranh 3 vẽ cảnh gì ?

+ Tranh 4 vẽ cảnh gì ?

Yêu cầu HS nhìn tranh tập kể lại 4 đoạn

chuyện trong nhóm

-Lớp cùng GV nêu nhận xét

2 Phân vai, dựng lại câu chuyện.(HS

khá, giỏi)

Lưu ý HS cách thể điệu bộ, giọng nói

của từng vai

HĐ2 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học Yêu cầu HS về nhà

kể lại câu chuyện cho người thân nghe

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- Đọc yêu cầu

- Lần lượt quan sát từng tranh minh hoạ

- Ngựa đang gặm cỏ, Sói đang rõ dãi vì thèm thịt Ngựa

+ Sói mặc áo khoác trắng, đội mũ thêu chữ thập

đỏ, đeo ống nghe, đeo kính giả làm bác sĩ + Sói ngon ngọt dụ dỗ, mon men tiến lại gần Ngựa, Ngựa nhón chân chuẩn bị đá

+ Ngựa tung vó, đá một cú trời giáng, Sói bật ngữa, bốn cẳng huơ giữa trời, mũ văng ra

- HS tập kể chuyện trong nhóm

- HS các nhóm thi kể chuyện : 4 HS đại diện 4 nhóm nối tiếp nhau kể lại 4 đoạn của chuyện

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS khá, giỏi phân vai dựng lại câu chuyện

Trang 10

Thứ năm ngày 17 tháng 2 năm 2011

Toán : LUYỆN TẬP

Mục tiêu :

- Học thuộc lòng bảng chia 3

- Biết giải bài toán có một phép chia ( trong bảng chia 3)

- Biết thực hiện các phép chia có kèm đơn vị đo ( chia cho 3, cho 2)

II Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra : Bài 1,2/ 114

B Bài mới :

HĐ1 Hướng dẫn luyện tập :

Bài 1/115

- Yêu cầu HS tự nhẩm rồi nêu kết quả

tính

Bài 2/ 115

Gọi 4 HS lên bảng, lớp làm vào vở

Bài 3/115 (nếu còn thời gian)

Gọi 2 HS lên bảng làm bài, các HS khác

làm bài trên bảng con

Bài 4/111

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Phải làm thế nào để tìm số ki- lô gam

gạo mỗi túi có ?

- Cho HS làm bài vào vở, gọi 1 HS lên

bảng làm bài

Bài 5/111 ( về nhà )

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Làm thế nào để tìm số can dầu rót được

HĐ2 Củng cố, dặn dò :

- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng bảng chia 3

- Nhận xét tiết học Dặn HS ôn lại bảng

chia 2, 3 cho thật thuộc

- 2HS lên bảng làm bài

- Đọc yêu cầu bài tập

- HS tự nhẩm rồi nối tiếp nhau nêu kết quả

- Đọc yêu cầu bài tập

- 4HS lên bảng, các HS khác làm vào vở

- Đọc yêu cầu bài tập

- 2HS lên bảng làm bài, lớp làm trên bảng con

- Đọc đề bài

- Có 15kg chia đều vào 3 túi

- Hỏi mỗi túi có mấy ki-lô-gam gạo ?

- Thực hiện phép chia

- HS trình bày bài giải vào vở, 1HS lên bảng làm bài

- HS đọc đề bài

- Có 27l dầu rót vào các can, mỗi can 3l dầu

- Hỏi rót được mấy can dầu ?

- Thực hiện phép chia

Luyện từ và câu : MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỪ NGỮ VỀ MUÔNG THÚ

Trang 11

ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI NHƯ THẾ NÀO ?

I Mục tiêu :

- Xếp được tên một số con vật theo nhóm thích hợp (BT1).

- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nào ? (BT2, BT3)

II Đồ dùng dạy học :

-Tranh ảnh các loài chim trong sgk.

- Viết sẵn nội dung các bài tập

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra : Bài 1, 2/ 22

B Bài mới :

HĐ1 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1 / 45 :

- Cho HS làm bài trong VBT, 2 em làm

trên giấy khổ to

Bài 2/45

- Yêu cầu từng cặp HS thực hành hỏi –

đáp

a/ Thỏ chạy như thế nào ?

b/ Sóc chuyền từ cành này sang cành khác

như thế nào ?

c/ Gấu đi như thế nào ?

d/ Voi kéo gỗ như thế nào ?

Bài 3/45

a/ Trâu cày rất khoẻ.

b/ Ngựa phi nhanh như bay.

c/ Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ,

Sói thèm rỏ dãi

d/ Đọc xong nội quy, Khỉ Nâu cười khành

khạch.

HĐ2 Củng cố, dặn dò :

- Dặn HS về nhà hỏi thêm ba mẹ về các

con vật trong rừng

- 2 HS lên bảng làm bài

- Đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài

a/ Thú dữ, nguy hiểm : hổ, báo, gấu, lợn lòi, chó sói, sư tử, bò rừng, tê giác

b/Thú không nguy hiểm : thỏ, ngựa vằn khỉ, vượn, sóc, chồn, cáo, hươu

- Đọc yêu cầu bài tập

- Thực hành hỏi – đáp theo nhóm bàn

- Thỏ chạy nhanh như bay / nhanh như tên bắn/ nhanh như tên

- Sóc chuyền từ cành này sang cành khác thoăn thoắt / nhanh thoăn thoắt / nhẹ như không

- Gấu đi lặc lè / lắc la lắc lư / khụng khiệng / lùi lũi / lầm lũi

- Voi kéo gỗ rất khoẻ / hùng hục / băng băng/ phăng phăng

- Đọc yêu cầu bài tập

a/ Trâu cày như thế nào ? b/ Ngựa phi như thế nào ? c/Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ, Sói thèm như thế nào ?

d/ Đọc xong nội qui, Khỉ Nâu cười như thế nào ?

Chính tả : NGÀY HỘI ĐUA VOI Ở TÂY NGUYÊN

Ngày đăng: 27/09/2015, 11:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhân 3. - tuan 23 lop 2
Bảng nh ân 3 (Trang 5)
Bảng chia 3 Bác sĩ Sói Bác sĩ Sói - tuan 23 lop 2
Bảng chia 3 Bác sĩ Sói Bác sĩ Sói (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w