1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTĐH TỌA ĐỘ OXY

12 270 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 207,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ðường cao trong tam giác : là đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và vuơng gĩc với cạnh đối diện.. ðường trung tuyến trong tam giác : là đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và trung đ

Trang 1

1 Vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương

a) Vectơ pháp tuyến Vectơ n

 được gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng ( )∆ nếu nĩ cĩ phương vuơng gĩc với ( )∆

b) Vectơ chỉ phương Vectơ u

 được gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng ( )∆ nếu nĩ cĩ phương song song hoặc trùng với ( )∆

Chú ý : ● Một đường thẳng cĩ vơ số vetơ pháp tuyến và vơ số vectơ chỉ phương

● Nếu vectơ pháp tuyến n =( )a,b suy ra vectơ chỉ phương u= −( b,a)

Nếu vectơ chỉ phương u =( )a,b suy ra vectơ pháp tuyến n= −( b,a)

2 Phương trình tổng quát của đường thẳng

ðường thẳng ( )∆ cĩ ( )

( )

0 0

di qua M x ; y vtpt n A,B







Phương trình tổng quát của ( )∆ : A x( −x0) (+B y−y0)=0

⇔ + + − − = ðặt : −Ax0−By0 =C

3 Phương trình tham số của đường thẳng

ðường thẳng ( )∆ cĩ ( )

( )

0 0

di qua M x ; y vtcp u a,b







Phương trình tham số của ( )∆ : 0

0

x x at

= +

= +

4 Phương trình chính tắc của đường thẳng

ðường thẳng ( )∆ cĩ ( )

( )

0 0

di qua M x ; y vtcp u a,b







Phương trình chính tắc của ( )∆ : x x0 y y0

− = − Chú ý : ðể tồn tại phương trình tham số thì điều kiện : a≠0 và b≠0

5 Gĩc giữa hai đường thẳng

Cho đường thẳng ( )∆1 cĩ ( )

( )

1 1 1

1 1 1

di qua M x ; y vtcp u a ,b





( )

2 2 2

2 2 2

di qua M x ; y vtcp u a ,b





 Khi đĩ gĩc giữa hai

đường thẳng ( )∆1 và ( )∆2 là : () 1 2

1 2

1 2

u u cos ,

u u

∆ ∆ =

 

 

CHUYÊN ĐỀ 1 ĐƯỜNG THẲNG

Trang 2

6 Vị trí tương ñối của hai ñường thẳng

Cho hai ñường thẳng ( )∆1 : A x1 +B y C1 + 1=0 và ( )∆2 : A x2 +B y C2 + 2 =0

a) ( ) ( ) 1 1 1

b) ( ) ( ) 1 1 1

c) ( )∆1 cắt ( ) 1 1

2

2 2

Chú ý : Hai ñường thẳng song song với nhau thì có cùng vectơ chỉ phương và cùng vectơ pháp tuyến Hai ñường thẳng vuông góc với nhau thì vectơ pháp tuyến của ñường này trở thành vectơ chỉ phương của ñường kia

7 Khoảng cách

a) Khoảng cách từ ñiểm M∉ ∆( ) ñến ñường thẳng ( )∆

Cho ñiểm ñường thẳng ( )∆ : Ax+By C+ =0 và M x ; y( 0 0) ( )∉ ∆ Khi ñó khoảng cách từ M ñến ñường thảng ( )∆ là : ( ( ) ) 0 0

2 2

d M,

+ +

∆ =

+

b) Khoảng cách giứa hai ñường thẳng song song

Cho hai ñường thẳng ( )∆1 : A x1 +B y C1 + 1=0 và ( )∆2 : A x2 +B y C2 + 2 =0 song song với nhau Khi ñó khoảng cách từ ( )∆1 ñến ( )∆2 bằng khoảng cách từ ñiểm M∈ ∆( )1 ñến ( )∆2 , hoặc bằng khoảng cách từ ñiểm N∈ ∆( )2 ñến ( )∆1

8 Vị trí của hai ñiểm A và B ñối với một ñường thẳng

Cho ñường thẳng ( )∆ : Ax+By C+ =0 và hai ñiểm A x ; y( A A) (, B x ; yB B) ( )∉ ∆

a) Nếu A và B cùng phía ñối với ( )∆ ⇔ Ax( A+ByA+C Ax) ( B+ByB+C)>0

b) Nếu A và B khác phía ñối với ( )∆ ⇔ Ax( A +ByA+C Ax) ( B+ByB+C)<0

9 Phương trình ñường phân giác của hai góc tạo bởi hai ñường thẳng

Cho hai ñường thẳng ( )∆1 : A x1 +B y C1 + 1=0 và ( )∆2 : A x2 +B y C2 + 2 =0 Khi ñó phương trình ñường phân giác của hai góc tạo bởi hai ñường thẳng ( )∆1 và ( )∆2 là :

=

10 Tọa ñộ giao ñiểm của hai ñường thẳng

Gọi M x, y là tọa ñộ giao ñiểm của ( ) ( )∆1 : A x1 +B y C1 + 1=0 và ( )∆2 : A x2 +B y C2 + 2 =0 Khi

ñó M x, y là nghiệm của hệ : ( ) 1 1 1

+ + =

Trang 3

A – HÌNH HỌC TRONG TAM GIÁC

1 ðường cao trong tam giác : là đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và vuơng gĩc với cạnh đối

diện

- Ba đường cao trong tam giác đồng quy tại một điểm, điểm đĩ gọi là trực tâm

- Gọi H là trực tâm giác ABC, khi đĩ : HA.BC =HB.AC =HC.AB =0

2 ðường trung tuyến trong tam giác : là đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và trung điểm của cạnh đối diện

- Ba đường trung tuyến trong tam giác đồng quy tại một điểm, điểm đĩ gọi là trọng tâm

- Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, khi đĩ :

A B C G

A B C G

x

3

y

3

+ +

=



+ +



và GA GB GC++=0

3 ðường trực của đoạn thẳng AB : là đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và

vuơng gĩc với AB

- Ba đường trung trực của 3 cạnh trong tam giác đồng quy tại một điểm, điểm đĩ gọi là tâm

đường trịn ngoại tiếp tam giác

- Gọi I và R lần lượt là tâm và bán kính đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC, khi đĩ :

IA=IA=IC

Mối liên hệ giữa trực tâm H, trọng tâm G, tâm đường trịn ngoại tiếp tam giác I là chúng thẳng hàng ( đường thẳng Ơle ) và thỏa mãn : IH=3.IG

4 ðường phân giác của gĩc trong tam giác : là đường thẳng đi qua đỉnh của tam giác và chia gĩc

đĩ thành hai phần bằng nhau

- Ba đường phân giác trong của tam giác đồng quy tại một điểm, điểm đĩ gọi là tâm đường trịn nội tiếp tam giác

- Gọi J và r lần lượt là tâm và bán kính đường trịn nội tiếp tam giác ABC, khi đĩ :

( )

d J, AB =d J, BC =d J, CA =r

- ðường phân giác luơn nằm giữa đường cao và đường trung tuyến

5 ðường trung bình trong tam giác : là đường thẳng đi qua trung điểm của hai cạnh trong tam giác

- ðường trung bình song song và bằng 1

2 cạnh thứ ba trong tam giác

DẠNG 1 ðƯỜNG CAO VÀ TRỰC TÂM TAM GIÁC

Bài 1 Cho tam giác ABC cĩ B(− 4;5) và hai đường cao cĩ phương trình ( )d : x1 −2y 16+ =0,

( )d2 : x+ + =y 2 0 Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC

Bài 2 Cho tam giác ABC cĩ phương trình cạnh AB: x+ − =y 9 0, đường cao qua đỉnh A và B lần

lượt là ( )d : x1 +2y 13− =0, d : 7x 5y 49( )2 + − =0 Viết phương trình tổng quát hai cạnh

AC, BC và đường cao thứ ba

Bài 3 Cho tam giác ABC cĩ A thuộc ( )d : x−4y 2− =0, cạnh BC song song với đường thẳng

( )d , phương trình đường cao BH : x+ + =y 3 0 và trung điểm cạnh AC là M 1;1 Tìm ( )

tọa độ A, B, C

Trang 4

Bài 4 Phương trình hai cạnh của tam giác ABC là : 5x−2y 6+ =0 và 4x+7y 21− =0 Viết

phương trình cạnh thứ ba của tam giác biết trực tâm của nó trùng với O 0, 0 ( )

Bài 5* Cho tam giác ABC có M 1; 0

2

  là trung ñiểm của AB, ñường cao CH với H(−1 ;1)

ñường cao BK với K 1;3 Biết B có hoành ñộ dương Viết phương trình cạnh AB và tìm ( )

toạ ñộ A, B, C

Bài 6*. Lập phương trình 3 cạnh của tam giác ABC biết ñỉnh A 2 ;1 , trực tâm ( ) H(−6 ;3) và

trung ñiểm của BC là D 2; 2 ( )

Bài 7. Tìm tọa ñộ trực tâm của tam giác ABC biết ba cạnh của nó lần lượt có phương trình :

( )AB : 3x− + =y 4 0; BC : 2x( ) − + =y 1 0; AC : x( ) −2y=0

DẠNG 2 ðƯỜNG TRUNG TUYẾN VÀ TRỌNG TÂM TAM GIÁC

Bài 1. Cho tam giác ABC biết A 1,3 và hai ñường trung tuyến là : x( ) −2y 1+ =0 và y 1− =0

Lập phương trình các cạnh của tam giác

Bài 2. Cho tam giác ABC biết phương trình của ñường thẳng AB là x−2y 7+ =0 Hai trung

tuyến ñi qua A và B lần lượt có phương trình : x+ − =y 5 0 và 2x+ − =y 11 0 Viết phương trình hai cạnh AB và AC

Bài 3. Cho tam giác ABC biết phương trình của ñường thẳng AB là 3x−2y 1+ =0, phương trình

của ñường thẳng AC là x− + =y 1 0 ðường trung tuyến ñi qua C có phương trình 2x− − =y 1 0 Viết phương trình ñường thẳng BC

Bài 4*. Cho tam giác ABC vuông cân tại A Biết M 1; 1( − ) là trung ñiểm của BC và G 2; 0

3

  là trọng tâm tam giác ABC Tìm toạ ñộ các ñỉnh A, B, C

Bài 5* Cho tam giác ñều ABC có ñỉnh A 3 ; 5( − ) và trọng tâm G 1 ;1 Viết phương trình các ( )

cạnh tam giác ABC

Bài 6 Cho tam giác ABC có các ñỉnh A(−1; 0 , B 4; 0 , C 0; m) ( ) ( ) với m≠0 Tìm tọa ñộ trọng

tâm G của tam giác ABC theo m Xác ñịnh m ñể tam giác GAB vuông tại G

Bài 7 Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy cho ñiểm A 2;3 và hai ñường thẳng ( )

( )d : x1 + + =y 5 0, ( )d2 : x+2y 7− =0 Tìm tọa ñộ các ñiểm B∈d1 và C∈d2 sao cho tam giác ABC có trọng tâm G 2; 0 ( )

Bài 8* Cho tam giác ABC với AB= 5, C(− −1; 1) ðường thẳng AB: x+2y 3− =0, và trọng

tâm G của tam giác thuộc ñường thẳng x+ − =y 2 0 Hãy tìm toạ ñộ các ñiểm A và B

Bài 9 Cho tam giác ABC, M(−1;1) là trung ñiểm của BC Hai cạnh AB, AC thứ tự nằm trên hai

ñường thẳng x+ − =y 2 0 và 2x+6y 3+ =0 Xác ñịnh tọa ñộ A, B, C

Bài 10 Cho tam giác ABC có các cạnh AB : 2x 5y 11 0, AC : 2x− + = + − =y 7 0 Trung ñiểm của

BC là M 1; 0

2

  Viết phương trình tổng quát cạnh BC

Bài 11 Cho tam giác ABC có trọng tâm G 1;1 và các cạnh AB và AC lần lượt có phương trình ( )

2x−5y 11+ =0 và 2x+ − =y 7 0 Viết phương trình tổng quát cạnh BC

Trang 5

DẠNG 3 ðƯỜNG PHÂN GIÁC

Bài 1 Cho tam giác ABC có A 2; 1( − ) và hai ñường phân giác trong của góc B và C có phương

trình lần lượt là ( )d : x1 −2y 1+ =0 và ( )d2 : x+ − =y 3 0 Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC

Bài 2. Cho tam giác ABC có phương trình cạnh BC : 2x− + =y 3 0 và hai ñường phân giác trong

của B, C có phương trình lần lượt ( )d : x1 −2y 1+ =0, d( )2 : x+ − =y 3 0 Viết phương trình tổng quát các cạnh AB, AC

Bài 3. Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A 1;5 ; B( ) (− −4; 5 ; C 4; 1 ) ( − ) Tìm toạ ñộ

chân ñường phân giác trong và phân giác ngoài của góc A

DẠNG 4 ðƯỜNG TRUNG TRỰC

Bài 1. Viết phương trình các ñường trung trực của tam giác ABC biết trung ñiểm của các cạnh là

( ) ( ) ( )

M − −1; 1 , N 1;9 , P 9;1

Bài 2. Tam giác ABC có ñỉnh A(− −1; 3), ñường trung trực của cạnh AB là 3x+2y− =4 0 và

trọng tâm G 4; 2 ( − ) Tìm tọa ñộ các ñỉnh B, C của tam giác

DẠNG 5 ðƯỜNG TRUNG BÌNH.

Bài 1. Tam giác ABC có các ñường trung bình nằm trên các ñường thẳng có phương trình

2x− + =y 1 0; x+4y 13− =0; x−2y 1− =0 Viết phương trình các ñường thẳng chứa các cạnh của tam giác ñó

Bài 2. Tam giác ABC có 2 ñường trung bình kẻ từ trung ñiểm M của BA nằm trên các ñường

thẳng có phương trình là : x−4y 7+ =0; 3x−2y 9− =0, và tọa ñộ ñiểm B 7;1 Viết ( )

phương trình các ñường thẳng chứa các cạnh của tam giác ñó

Bài 3. Cho các ñiểm P 2;3 , Q 4; 1 , R( ) ( − ) (−3;5) là trung ñiểm các cạnh của tam giác ABC Lập

phương trình các dường thẳng chứa các cạnh của tam giác ñó

DẠNG 6 ðƯỜNG CAO VÀ ðƯỜNG TRUNG TUYẾN

Bài 1 Cho tam giác ABC có C 4; 1( − ) ñường cao và trung tuyến kẻ từ một ñỉnh có phương trình

lần lượt là ( )d : 2x 3y 121 − + =0, d( )2 : 2x+3y=0 Viết phương trình tổng quát các cạnh của tam giác ABC

Bài 2. Cho tam giác ABC có ñỉnh A 2; 1 , ñường cao qua ñỉnh B có phương trình là ( )

x 3y 7− − =0 và ñường trung tuyến qua ñỉnh C có phương trình là x+ + =y 1 0 Xác ñịnh tọa ñộ các ñỉnh B và C của tam giác

Bài 3. Cho tam giác ABC có M 2; 0 là trung ñiểm của cạnh AB ðường trung tuyến và ñường ( )

cao qua ñỉnh A lần lượt có phương trình là : 7x−2y 3− =0 và 6x− − =y 4 0 Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC

Bài 4. Cho tam giác ABC có A(−3; 6), trực tâm H 2;1 , trọng tâm ( ) G 4 7;

3 3

  Xác ñịnh tọa ñộ các ñỉnh còn lại của tam giác

Trang 6

DẠNG 7 ðƯỜNG CAO VÀ ðƯỜNG PHÂN GIÁC

Bài 1 Cho tam giác ABC có B 2;1( ), ñường cao và ñường phân giác trong qua hai ñỉnh A và C

lần lượt là : 2x+ − =y 1 0 và x− − =y 3 0 Viết phương trình tổng quát các cạnh của tam giác ABC

Bài 2* Cho tam giác ABC có hình chiếu vuông góc của ñỉnh C lên trên ñường thẳng AB là ñiểm

H − −1; 1 ðường phân giác trong của góc A có phương trình : x− + =y 2 0 và ñường cao kẻ từ B có phương trình : 4x 3y 1 0+ − = Hãy xác ñịnh toạ ñộ ñỉnh C của tam giác ABC

Bài 3*. Cho tam giác ABC có ñường cao kẻ từ B và ñường phân giác trong của góc A lần lượt có

phương trình : 3x+4y 10+ =0 và x− + =y 1 0 ðiểm M 0; 2 thuộc ñường thẳng AB ñồng ( )

thời cách ñiểm C một khoảng bằng 2 Tìm toạ ñộ các ñỉnh của tam giác ABC

Bài 4. Cho tam giác ABC có ñường phân giác trong AD : x− =y 0, ñường cao

CH : 2x+ + =y 3 0 Cạnh AC qua M 0 ; 1( − ), AB=2AM Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC

DẠNG 8 ðƯỜNG TRUNG TUYẾN VÀ PHÂN GIÁC

Bài 1. Cho tam giác ABC có C(−4;1) Phương trình ñường trung tuyến AA ' , ñường phân giác

BB' lần lượt là 2x− + =y 3 0 và x+ − =y 6 0 Lập phương trình các cạnh của tam giác

Bài 2. Cho tam giác ABC có C 4;3 , ñường phân giác trong và trung tuyến kẻ từ một ñỉnh của ( )

tam giác có phương trình lần lượt là : x+2y 5− =0 và 4x 13y 10+ − =0 Lập phương trình các cạnh của tam giác

DẠNG 9 ðƯỜNG TRUNG TRỰC VÀ TRUNG TUYẾN

Bài 1**. Cho tam giác ABC có A 5; 2 , phương trình ñường trung trực cạnh BC, ñường trung tuyến ( )

CC' lần lượt là : ( )d : x1 + − =y 6 0 và d : 2x( )2 − + =y 3 0 Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC

Bài 2. Cho tam giác ABC có A(− −1; 3) ðường trung trực của AB là 3x+2y 4− =0 và tọa ñộ

trọng tâm của tam giác là G 4; 2 ( − ) Xác ñịnh tọa ñộ B, C

DẠNG 10 BÀI TOÁN LIÊN QUAN ðẾN DIỆN TÍCH TRONG TAM GIÁC

Bài 1* Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho tam giác ABC có A 2; 3 , B 3; 2( − ) ( − ) và diện tích tam

giác ABC bằng 3

2 Biết trọng tâm G của tam giác ABC thuộc ñường thẳng : 3x− − =y 8 0 Tìm tọa ñộ ñiểm C

Bài 2 Trong mặt phẳng với hệ tọa ñộ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có ñỉnh A(−1; 4) và các

ñỉnh B, C thuộc ñường thẳng x− − =y 4 0 Xác ñịnh tọa ñộ các ñiểm B, C Biết diện tích tam giác ABC bằng 18

Bài 3 Trong mặt phẳng toạ ñộ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A có ñỉnh C(−4 ;1), phân giác

trong của góc A có phương trình x+ − =y 5 0 Viết phương trình ñường thẳng BC Biết diện tích tam giác ABC bằng 24 và ñỉnh A có hoành ñộ dương

Trang 7

Bài 4 Trong mặt phẳng toạ ñộ Oxy, cho A 8; 6 Lập phương trình ñường thẳng qua A và tạo với ( )

hai trục tọa ñộ một tam giác có diện tích bằng 12

Bài 5 Trong mặt phẳng toạ ñộ Oxy, cho tam giác ABC biết A(−1; 2 , B 2; 0 , C) ( ) (−3;1 ) Tìm M

thuộc ñường thẳng BC sao cho diện tích tam giác ABM bằng 1

3 diện tích tam giác ABC

DẠNG 11 BÀI TOÁN LIÊN QUAN ðẾN TÂM ðƯỜNG TRÒN TRONG TAM GIÁC

Bài 1 Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho hai ñiểm A 0; 2 và ( ) B(− 3; 1− ) Tìm tọa ñộ tâm ñường

tròn ngoại tiếp của tam giác OAB

Bài 2** Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho tam giác ABC có A(−2;1), tâm ñường tròn ngoại tiếp

I −1;3 và ñiểm M 5;3 thuộc cạnh BC Lập phương trình các cạnh tam giác nếu biết ñộ ( )

dài cạnh BC bằng 8

Bài 3* Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho tam giác ABC có A 3; 7( − ), trực tâm H 3; 1( − ), tâm

ñường tròn ngoại tiếp là I(−2 ; 0 ) Xác ñịnh tọa ñộ ñiểm C biết C có hoành ñộ dương

Bài 4 Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho tam giác ABC có góc 0 ( )

A=90 , B 2; 1− và tâm ñường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là I 3 5;

2 2

  Biết AC=2AB Tìm tọa ñộ ñiểm A và C

-*** -Bài 5 Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, có phương trình cạnh BC :

3x− −y 3=0 Các ñỉnh A và B thuộc trục hoành Bán kính ñường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng 2 Xác ñịnh toạ ñộ trọng tâm G của tam giác ABC

Bài 6 Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A với B(−3; 0 , C 7; 0) ( ) và bán

kính ñường tròn nội tiếp là r=2 101 5− Tìm toạ ñộ tâm J của ñường tròn nội tiếp tam giác ABC, biết J có tung ñộ dương

Bài 7 Trong mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho tam giác ABC có A(−1;5) và phương trình ñường thẳng

BC: x−2y 5− =0 với xB <xC, biết I 0;1 là tâm ñường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ( )

Tìm tọa ñộ J là tâm ñường tròn nội tiếp tam giác ABC

Trang 8

B – KHOẢNG CÁCH

Bài 1 Viết phương trình đường thẳng đi qua A 1;1 và cách ( ) B 3; 6 một khoảng bằng 2 ( )

Bài 2* Lập phương trình đường thẳng cách điểm A 1;1 một khoảng bằng 2 và cách điểm ( ) B 2;3 ( )

một khoảng bằng 4

Bài 3 Viết phương trình các đường thẳng song song với ( )d : 3x−4y 1+ =0 và cĩ khoảng cách

đến d bằng 1

Bài 4 Viết phương trình đường thẳng ∆ song song với dường thẳng ( )d : x+2y 1− =0 và cách d

một đoạn 13 và nằm trong nữa mặt phẳng bờ d cĩ chứa điểm gốc O

Bài 5 Cho M 3;0( ) và hai đường thẳng ( )d : 2x1 − − =y 2 0, ( )d : x2 + + =y 3 0 Viết phương

trình đường thẳng ( )∆ đi qua M, cắt ( )d ở A, cắt 1 ( )d2 ở B sao cho MA=MB

Bài 6 Cho M(−1; 2) và hai đường thẳng ( )d : x1 +2y 1+ =0, d( )2 : 2x+ + =y 2 0 Viết phương

trình đường thẳng ( )∆ qua M và cắt ( )d tại A , cắt 1 ( )d2 tại B sao cho MA=2MB

Bài 7 Cho hai đường thẳng cĩ phương trình ( )d : x1 + + =y 1 0, d( )2 : 2x− − =y 1 0 Lập phương

trình đường thẳng đi qua điểm M 1;1 và cắt ( ) ( ) ( )d , d1 2 tương ứng tại A và B sao cho 2MA+MB=O

Bài 8 Cho ba điểm A 3; 2 , B( − ) (−5; 4 , C 10; 6 ) ( − ) Viết phương trình đường thẳng đi qua C và

cách đều hai điểm A và B

Bài 9 Cho hai điểm A(−2; 4 , B 3;5 ) ( ) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua

điểm I 0;1 sao cho khoảng cách từ A đến đường thẳng ( ) ∆ gấp hai lần khoảng cách từ B đến ∆

Bài 10 Cho các đường thẳng : ( )d : x1 + + =y 3 0, d : x( )2 − − =y 4 0, d( )3 : x−2y=0 Tìm điểm

( )3

M∈ d sao cho khoảng các từ M đến ( )d bằng 2 lần khoảng cách đến 1 ( )d2

Bài 11 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A 2; 0 và đường thẳng ( ) ( )d : x−2y 2+ =0 Tìm

trên ( )d hai điểm B, C sao cho tam giác ABC vuơng ở B và AB=2BC

Bài 12 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A 1;1 , B 4; 3( ) ( − ) Tìm C thuộc đường thẳng

x−2y 1− =0 sao cho khoảng cách từ C đến đường thẳng AB bằng 6

Bài 13 Viết phương trình đường thẳng ( )d2 song song với đường thẳng ( )d : 2x1 − − =y 4 0 , và

cắt hai trục toạ độ tại M và N sao cho MN=3 5

Bài 14**.Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A 0; 2 và ( ) ( )∆ là đường thẳng đi qua O Gọi H là

hình chiếu vuơng gĩc của A trên ( )∆ Viết phương trình đường thẳng ( )∆ , biết khoảng cách từ H đến trục hồnh bằng AH

Bài 15 Cho hai đường thẳng ( )d : 2x1 +3y 5− =0 và ( )d2 : x−2y 8+ =0 Viết phương trình

đường thẳng ( )∆ đối xứng của ( )d qua 1 ( )d2

Bài 16* Viết phương trình đường thẳng đi qua M 3; 2 cắt tia Ox tại A ( hồnh độ dương ) và tia ( )

Oy tại B ( tung độ dương) sao cho : OA OB 12 + =

Trang 9

C – BÀI TOÁN CỰC TRỊ.

Bài 1 Cho điểm A 2;1 và điểm ( ) M m 2; 2m 5( − + ) di động Tìm giá trị nhỏ nhất của AM khi m

thay đổi

Bài 2 Cho đường thẳng ( )d : x+2y 4− =0 và 2 điểm A 1; 4 , B 6; 4 ( ) ( )

a) Chứng minh rằng A và B cùng nằm một phía đối với ( )d Tìm toạ độ A ' đối xứng với

A qua ( )d

b) Tìm M thuộc ( )d sao cho MA +MB nhỏ nhất

c) Tìm M thuộc ( )d sao cho 2 2

MA +MB nhỏ nhất

d) Tìm M thuộc ( )d sao cho MA+MB nhỏ nhất

e) Tam giác ABM cĩ chu vi nhỏ nhất

f) Tìm M thuộc ( )d sao cho MA−MB lớn nhất

Bài 3 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A 1; 2 , B 3; 4 Tìm trên tia Ox điểm P sao cho ( ) ( )

PA+PB nhỏ nhất

Bài 4 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho các điểm A 2;1 , B( ) (−2;1) và các đường thẳng :

( ) (d : m 1 x1 − ) (+ m 2 y− ) + − =2 m 0, d( ) (2 : 2 m x− ) (+ m 1 y 3m 5− ) + − =0

Chứng minh ( )d và 1 ( )d2 luơn cắt nhau Gọi P là giao điểm của hai đường thẳng, tìm m sao cho PA+PB lớn nhất

Bài 5 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A 2;1 Lấy điểm B thuộc Ox cĩ hồnh độ khơng ( )

âm và điểm C thuộc trục Oy cĩ tung độ khơng âm sao cho tam giác ABC vuơng tại A Tìm

B, C sao cho diện tích tam giác ABC lớn nhất

Bài 6 Viết phương trình đường thẳng đi qua M 3; 2 cắt tia Ox tại A ( hồnh độ dương ) và tia ( )

Oy tại B ( tung độ dương ) sao cho :

a) S∆OAB đạt giá trị nhỏ nhất

b) OA OB+ nhỏ nhất

c) 12 12

OA +OB nhỏ nhất

Trang 10

D - BÀI TOÁN TỔNG HỢP

Bài 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng ( )d : 2x1 − + =y 1 0, và

( )d2 : x+2y 7− =0 Lập phương trình đường thẳng ( )d đi qua gốc tọa độ O và tạo với

( ) ( )d và d1 2 tam giác cân cĩ đỉnh là giao điểm A của ( )d và d 1 ( )2

Bài 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng ( )d : 3x1 −4y 5+ =0, và

( )d2 : 5x 12y 1+ − =0 Viết phương trình đường thẳng ( )∆ đi qua gốc tọa độ O và tạo với hai đường thẳng ( ) ( )d và d1 2 một tam giác cân cĩ cạnh đáy là ( )∆

Bài 3 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A 1; 2 , B( − ) (−3;3) Tìm điểm C thuộc đường thẳng

x− + =y 2 0 sao cho tam giác ABC vuơng tại C

Bài 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại B, với A 1; 1 , C 3;5( − ) ( ) ðỉnh B

nằm trên đường thẳng ( )d : 2x− =y 0 Viết phương trình các đường thẳng AB, BC

Bài 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuơng ở A Biết A(−1; 4 , B 1; 4) ( − ),

đường thẳng BC đi qua điểm K 7; 2

3

  Tìm tọa độ đỉnh C

Bài 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A 2; 2 và các đường thẳng ( ) ( )d : x1 + − =y 2 0 và

( )d2 : x+ − =y 8 0 Tìm toạ độ các đỉnh B và C lần lượt thuộc ( )d và d1 ( )2 sao cho tam giác ABC vuơng cân tại A

Bài 7 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân, cạnh đáy BC cĩ phương trình :

x−3y 1− =0 Cạnh bên AB cĩ phương trình : x− − =y 5 0 ðường thẳng chứa cạnh AC đi qua điểm M(−1; 4 ) Tìm tọa độ C

Bài 8 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M 3;3 , I 2;1 Viết phương trình đường ( ) ( )

thẳng đi qua I cắt các trục toạ độ tại A và B sao cho tam giác AMB vuơng tại M

Bài 9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng ( )∆ : 3x−2y 1+ =0 Lập phương trình

đường thẳng ( )d đi qua M 1; 2 và hợp với đường thẳng ( ) ( )∆ một gĩc 0

45

Bài 10 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A cĩ đỉnh A 6; 6 ðường thẳng ( )

đi qua trung điểm của các cạnh AB, AC cĩ phương trình x+ − =y 4 0 Tìm toạ độ các đỉnh

B và C biết E 1; 3( − ) nằm trên đường cao đi qua đỉnh C của tam giác đã cho

Ngày đăng: 27/09/2015, 00:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w