1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các bài toán tọa độ

5 346 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 82,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình trung trực của MN 2.. Chứng tỏ rằng đường trung trực này đi qua 1 điểm cố định khi t thay đổi Bài giải: 1... Đường trung trực ∆∆∆∆ của đoạn AB cắt các đường phân giác

Trang 1

Bài 1: Cho a là một hằng số, t là tham số thực Coi 3 điểm A( t + a , 0 ) , B( 0 , a – t ) và C sao cho

OC====OA++++OB

uuur uuur uuur

uuur uuur uuur

uuur uuur uuur

uuur uuur uuur

1 Viết phương trình tập hợp những điểm C

2 Viết phương trình đường thẳng ( )∆∆∆∆ qua C và vuông góc AB

3 CM ( )∆∆∆∆ đi qua 1 điểm cố định

Bài giải:

1.Từ OC OA OBuuur=uuur+uuur thoả C x t a x y 2a 0

y a t

= +

= −

 Vậy tập hợp những điểm C là (d) : x + y – 2a = 0

2.Gọi M(x0,y0) ( )∈ ∆ thoả CM⊥AB⇔CM.AB 0uuuur uuur=

(t a)x (t a)y 4at 0

⇔ + + − − = ( )∆

3 ( ) : (x y 4a)t ax ay 0 x 2a

y 2a

=

=

Vậy ( )∆ qua điểm cố định I(2a,2a)

( ) : x cos 2∆∆∆∆ θ +θ +θ +θ +y.sin 2θ −θ −θ −θ −2 cos θ =θ =θ =θ =0

1 Tính khoảng cách M(m,θθθθ) đến ( )∆∆∆∆

2 Chứng tỏ rằng có 1 điểm M trên trục Ox mà khoảng cách đến ( )∆∆∆∆ độc lập θθθθ

Bài giải:

1

2

2

M,

m.cos 2 sin 2 2 cos

cos 2 sin 2

 

 

 ∆ 

θ + θ θ − θ

2

M,

d  (m 1) cos 2 sin 2 1

 

 ∆  = − θ + θ θ −

M,

 

 ∆ 

∀θ độc lập θ m 1 0 M(1, 0)

0

− =

θ =

 Vậy có 1 điểm M(1,0) ∈Ox thoả dM,  1

 ∆  =

Bài 3: Trong hệ trục Oxy cho A(a, 0);B(0, b) Lấy M(a t, 0);N(0, b t) t++++ ++++ ∈∈∈∈

1 Viết phương trình trung trực của MN

2 Chứng tỏ rằng đường trung trực này đi qua 1 điểm cố định khi t thay đổi

Bài giải:

1 I a t b t,

Gọi H(x,y) ( )∈ ∆ là đường trung trực của MN thoả HI⊥MN⇔HI.MN 0uur uuuur=

2 2

a b (a t)x (b t)y at bt 0

2 2

2 2

b a (x y a b)t ax by 0 (*)

2

(*) ngiệm đúng 2 2

x y a b 0

a b b a

2

− − + =

Trang 2

Bài 4: Cho 2 điểm A(a, 0);B(0, b) Đường trung trực ( )∆∆∆∆ của đoạn AB cắt các đường phân giác của góc

thứ nhất và của góc thứ hai lần lượt tại P và Q

1 Viết phương trình ( )∆∆∆∆ và tính toạ độ P,Q

2 CM APBQ là một hình vuông

3 Giả sử a,b thay đổi sao cho a + b = k ( k = const ) Chứng tỏ rằng 1 trong 2 điểm P, Q cố định Tìm

tập hợp trung điểm I của đoạn AB

Bài giải:

1.Gọi I là trung điểm Ab thoả I a b,

2 2

M(x,y) ∈ trung trực ( )∆ IM AB IM.AB 0 ax by a2 b2 0

2

uuur uuur

Vì P là giao điểm của đường phân giác của góc thứ nhất : y = x nên

2 2

y x

a b a b

2

=

 − 

Q là giao điểm của đường phân giác của góc thứ hai Q a b b a,

2

2 2 2

2 2 2

AB PQ

APBQ

=

3 a + b = k P k k,

2 2

  là điểm cố định

1

a

x

2

I

b k

2 2

=





Vậy I ( ) : x y k 0

2

Vậy quỹ tích của I là đường thẳng có phương trình : 2x + 2y – k = 0

Bài 5:

1 Cho 2 điểm A( 3cost , 0 ) ; B( 0 , 2sint ).Tìm tập hợp các điểm M(x,y) sao cho: 2AM 5MB 0uuuruuuruuuruuur++++ uuuruuuruuuruuur ==== rrrr khi t

thay đổi

2 Lập phương trình quỹ tích tâm của đường tròn tiếp xúc trục Ox và đi qua A(1,2)

Bài giải:

1.Gọi (L) là tập hợp phải tìm

M(x,y) và

x 2 cos t

y sin t 3

= −

=



uuuur uuur r

1 (Elip) 100

4 9

2.Gọi (L) là quỹ tích tâm đường tròn tiếp xúc Ox và qua A(1,2)

I(x0,y0) (L)∈ ⇔I là tâm đường tròn qua A và tiếp xúc Ox tại M

2 2

IM Ox tại M

x y 2x 4y 5 0 IM=IA

Bài 6: Cho ABC∆∆∆∆ có đỉnh A(2,2)

Trang 3

1 Lập phương trình các cạnh tam giác , biết 9x 3y 4−−−− − =− =− =− =0 ; x+ − =+ − =+ − =+ − =y 2 0 là đường cao kẻ từ B và C

2 Lập phương trình đường thẳng qua A và tạo với AC một góc

4

ππππ

Bài giải:

{ } { }

AC

AC

AC

1.AC BH A(2,2) AC : x 3y 8 0

AB CH A AB : x y 0

AC CH C : C( 1,3)

4

BC : 7x 5y 0

2 2

3

AB BH B : B ,

3 3

1 2.AC : x 3y 8 0 k

3

gt : (AC, d) k tan(AC,d) 1

4

x 2y C 0

Mà đườ 2x y C 0

 

π

+

⇒  + + =

C = 2

ng thẳng qua A

C = -6

x 2y 2 0 2x y 6 0

⇒ 

Bài 7: Cho P(3,0) và (∆∆∆∆1) : 2x− − =− − =− − =− − =y 2 0 ; (∆∆∆∆2) : x+ + =+ + =+ + =+ + =y 3 0.Gọi (d) là đường thẳng đi qua P và cắt

1 2

(∆∆∆∆ ),(∆∆∆∆ ) lần lượt tại A,B Viết ohương trình (d) biết PA = PB

Bài giải:

(d) : y = k (x – 3) , { }

{ }

1 2

A

B

2 3k (d) ( ) A x

2 k 3k 3 (d) ( ) B x

k 1

+

PA = PB ⇒2xP =xA+xB⇒k 8= ⇒(d) : y 8x 24= −

Bài 8: Cho hình vuông có đỉnh A(-4,5) và 1 đường chéo trên : 7x – y + 8 = 0 Lập phương trình các cạnh

và đường chéo của hình vuông

Bài giải:

BD : 7x – y + 8 = 0 ; A AC∈ ⊥BD⇒AC : x 7y 31 0+ − =

1 9

I AC BD I , C(3, 4)

2 2

Gọi ( )∆ qua A và hợp với AC một góc 450 có hệ số góc k

AC AC

AC

k k 1

+

Vậy phương trình qua C : 3x 4y 32 0 4x 3y 24 0− + = ∨ + − =

Trang 4

Bài 9: Lập phương trình các cạnh ABC∆∆∆∆ nếu B(2,-1) , đường cao và phân giác ngoài qua A và C lần lượt

là: 3x 4y 27−−−− ++++ ====0 ; x++++2y− =− =− =− =5 0

Bài giải:

AH : 3x – 4y + 27 = 0 ; phân giác CC’: x + 2y – 5 = 0

B BC∈ ⊥AH⇒BC : 4x 3y 5 0+ − =

{ }

BC CC'∩ = C ⇒C( 1,3);( ) AC : qua C thỏa y k(x 1) 3− ∆ ≡ = + +

4

BC : 4x 3y 5 0 ; k

3 1 CC' : x 2y 5 0 ; k

2





(CA,CC’) = (CC’,CB) ⇔tan(CA,CC') tan(CC',CB)=

{ }

Bài 10: Trong mặt phẳng Oxy cho ABC∆∆∆∆ có đỉnh C(-2,-4) và trọnh tâm G(0,4)

1 Giả sử M(2,0) là trung điểm của cạnh BC Xác định tọa đôï các đỉnh A,B

2 Giả sử M di động trên đường thẳng (d): x + y – 2 = 0 , tìm quỹ tích điểm B Xác định M để độ dài

cạnh AB là ngắn nhất

Bài giải:

1.Vì M là trung điểm cạnh BC nên : B C M

MA 3MG=

uuuur uuuur

3MG ( 6,12) A( 4,12)

MG ( 2,4);

MA (x 2, y )



uuuur uuuur

uuuur

2.M( x0,y0) (d)∈ ⇒y0 = −2 x0

0

0

Vậy quỹ tích điểm B là đường thẳng ( )∆ : x + y – 10 = 0

Vì MA 3MGuuuur= uuuur nên A(-2x0 , 8+2x0)

2 0

1

4

0

Bài 11: Cho 3 điểm A(2,4) ; B(3,1) ; C(1,4) và ( )∆∆∆∆ x – y – 1 = 0

1 Tìm M ( )∈ ∆ sao cho AM + MB nhỏ nhất

2 Tìm N∈ ∆( ) sao cho AN + CN nhỏ nhất

Bài giải:

1.t1 xA yA 1 3 2 0 t2 xB yB 1 2

⇒ A,B nằm cùng phía đối với ( )∆ và AB (1, 3)uuur= −

Trang 5

⇒ AM + BM ≥ AB = 10 (1)

(1) xảy ra M ( )

M nằm trong A,B

∈ ∆

⇔

M ( )

AM cùng hướng AB

∈ ∆



⇔

uuuur uuur

2 ( ')∆ qua A và vuông góc ( )∆ thỏa ( ') : x y 6 0

I '

= ∆ ∩ ∆

7 5

I ,

2 2

I trung điểm AA’ ⇒ A’(5,1)

AN + CN = A’N + CN ≥ CA’ = 5 (2)

(2) xảy ra N ( )

CN cùng hướng CA'

∈ ∆



⇔

uuur uuuur

23 16

N , min(AN CN) 5

7 7

Bài 12:

1.Lập phương trình đường thẳng qua A(2,1) và tạo 2x + 3y + 4 = 0 một góc 450

2 Cho P(2,5) , Q(5,1) Lập phương trình đường thẳng qua P sao cho khoảng cách từ Q đến đường thẳng

đó bằng 3

Bài giải:

1.(d) : 2x + 3y + 4 = 0 ; kd = 2

3

( )∆ qua A thỏa y = k (x – 2 ) + 1

( , d)∆ = 450 tan( , d) 1 k 1 k 5

5

x 5y 3 0 5x y 11 0

2 ( )∆ qua P thỏa y = k (x – 2 ) + 5

Q,

7

d 3 k ( ) : 7x 24y 134 0

24

 

( )∆ qua P thỏa ( ') : x 2∆ =

Q, '

d  3 x 2 0

 ∆  = ⇒ − = thỏa ycbt

Ngày đăng: 30/10/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w