1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dia li 9 cao bang

154 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 154
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy cho biết cùng với quá trình phát triển nền kinh tế, sự phân bố và đời sống của các dân tộc ít ngời có những thay đổi + Khu vực trờng sơn- Tây nguyên: Ê-đê, Gia-rai, Ba-na, Cơ-ho.?

Trang 1

Tuần 1

Địa lí Việt nam (Tiếp theo)

Địa lí dân c Tiết 1, Bài 1 : Cộng đồng các dân tộc Việt nam

- Phân tích bảng số liệu, biểu đồ về số dân theo thành phần dân tộc

3 T tởng: Giáo dục HS tinh thần tôn trọng, đoàn kết dân tộc.

II Phơng pháp :

- Nêu và giải quyết vấn đề

III Phơng tiện dạy học :

- BĐ phân bố dân tộc Việt nam

- Tranh ảnh về các dân tộc Việt nam

IV Tiến trình dạy học :

(1’)1 ổn định lớp :

2.Kiểm tra bài cũ: ( Không)

3 Bài mới.

Lạc Long Quân- Â u cơ, cùng mở mang, gây dựng non sông, cùng chung sống lâu đời trên một đất nớc Các dân tộc sát cánh bên nhau trong suốt quá trình xây dựng và bảo vệ Tổ Quốc

Trang 2

? Qsát H1.1 SGK cho biết dân tộc nào

chiếm số dân đông nhất? tỉ lệ bao

nhiêu?

? Dựa vào hiểu biết và SGK cho biết :

+ Ngời Việt cổ có những tên gọi gì?

( Âu lạc, Tây âu, Lạc việt )

+ Đặc điểm của dân tộc Việt và các dân

tộc ít ngời?

- Kinh nghiệm sản xuất, các nghề truyền

thống

? Kể tên một số sản phẩm thủ công tiêu

biểu của các dân tộc ít ngời mà em biết?

- Dệt thổ cẩm, thêu thùa: Tày, Thái

? Cho biết vai trò của ngời Việt định c ở

nớc ngoài đối với đất nớc?

? Các dân tộc có trình độ phát triển kinh

tế khác nhau nhng có chung điều gì ?

* Chuyển ý : VN là một quốc gia có

nhiều thành phần dân tộc Đại đa số các

dân tộc có nguồn gốc bản địa, cùng

chung sống dới mái nhà của nớc VN

thống nhất Về số lợng sau ngời Việt là

ngời Tày, Thái, Mờng, Khơme, mỗi tộc

ngời có số dân trên 1 triệu Các tộc ngời

* HS dựa vào hiểu biết + SGK

? Dân tộc Kinh phân bố chủ yếu ở đâu?

trong ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán

- Dân tộc Việt( Kinh) có số dân

đông nhất, chiếm 86,2% dân số cả nớc

+ Có nhiều kinh nghiệm trong thâm canh lúa nớc, có nhiều nghề thủ công đạt mức độ tinh xảo

+ Lực lợng lao động đông đảo trong các ngành kinh tế và khoa học - kĩ thuật

- Các dân tộc ít ngời có trình độ phát triển kinh tế khác nhau, mỗi dân tộc

có kinh nghiệm riêng trong sản xuất,

đời sống

- Ngời Việt định c ở nớc ngoài cũng

là một bộ phận của cộng đồng các dân tộc Việt Nam

=> Các dân tộc có trình độ phát triển kinh tế khác, chung sống đoàn kết, cùng xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

II Phân bố các dân tộc

1 Dân tộc Việt ( Kinh)

Trang 3

? Dựa vào vốn hiểu biết và SGK hãy cho

biết các dân tộc ít ngời phân bố chủ yếu

ở đâu?

? Những khu vực có đặc điểm về địa

hình tự nhiên, kinh tế- xã hội nh thế nào?

? Dựa vào SGK và BĐ phân bố các dân

tộc Việt nam, hãy cho biết địa bàn c trú

cụ thể của các dân tộc ít ngời?

? Nêu sự khác nhau về dân tộc và phân

bố dân tộc giữa các khu vực

* GV yêu cầu HS lên bảng xác định ba

địa bàn c trú của các đồng bào tiêu biểu

? Hãy cho biết cùng với quá trình phát

triển nền kinh tế, sự phân bố và đời sống

của các dân tộc ít ngời có những thay đổi

+ Khu vực trờng sơn- Tây nguyên:

Ê-đê, Gia-rai, Ba-na, Cơ-ho

+ Duyên hải Nam Trung Bộ và Nam bộ: Chăm, Khơ-me, Hoa

Trang 4

A Tày

B Thái

C Kinh

D Mờng

3 Bản sắc văn hoá của mỗi dân tộc thể hiện ở :

A Tập quán, truyền thống của sản xuất

B Ngôn ngữ, trang phục

C Địa bàn c trú, tổ chức xã hội

D Phong tục tập quán

4 Chính sách Nhà nớc quan tâm, đầu t đến đời sống các dân tộc vùng sâu, xa là:

A Trình độ kinh tế- xã hội của ngời dân thấp

B Ngời dân có vai trò quan trọng trong bảo vệ biên giới

C Tạo sự bình đẳng giữa các dân tộc, môi trờng đợc cải thiện

D Tất cả đều đúng

(1')5 Dặn dò :

- HS về nhà học bài

- HS chuẩn bị bài sau

V Rút kinh nghiệm :

===================#==================

Tuần 1

Tiết 2, Bài 2 : Dân số và gia tăng dân số

Ngày tháng soạn: 13.08.2010

I Mục tiêu:

1.Kiến thức : Qua bài học giúp HS:

- Biết đợc số dân nớc ta Hiểu và trình bày đợc tình hình gia tăng dân số, nguyên nhân gia tăng dân số và hậu quả của nó

-Biết đợc sự thay đổi cơ cấu dân số và xu hớng thay đổi cơ cấu dan số nớc ta.Nguyên nhân của sự thay đổi đó

2 Kĩ năng : Đọc và phân tích bảng số liệu thống kê và một số biểu đồ dân số.

3 T tởng : ý thức đợc sự cần thiết phải có quy mô gia đình hợp lí

II Phơng pháp : Nêu và giải quyết vấn đề.

III Đồ dùng dạy học :

- Biểu đồ biến đổi dân số nớc ta

-Tài liệu ,tranh ảnh về bùng nổ dân số tác động tới môi trờng và chất lợng cuộc

sống

IV Tiến trình dạy học :

Trang 5

1 Ôn định lớp :

Lớp Ngày giảng HS vắng Ghi chú

9A9B(3’)2 Kiểm tra bài cũ:

?Nớc ta có bao nhiêu dân tộc?dân tộc nào đông nhất?

? Bản sắc văn hoá dân tộc thể hiện ở điều gì?

? Chính sách của Đảng và Nhà nớc quan tâm tới đời sống ngời dân vùng núi làgì?

3 Bài mới.

Khởi động:Việt nam là nớc đông dân.cơ cấu dân số trẻ,nhờ thực hiện tốt công tác kế

hoạch hoá gia đình nên tỉ lệ tăng tự nhiên có xu hớng giảm.

T Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức cần khắc sâu

10’

14’

Hoạt động1-Cả lớp.

GV : giới thiệu bảng số liệu 3 lần tổng

quát điều tra dân số toàn quốc nớc ta

Hoạt động 2-Thảo luận.

-GV yêu cầu HS tìm hiểu thuật ngữ

Bùng nổ dân số”+vốn hiểu biết + nội

- Năm 2009 dân số nớc ta là : 86,2 triệu ngời

II.Gia tăng dân số.

Trang 6

13’

? Dân số tăng nhanh dẫn tới hiện tợng

gì?

? Qua H 2.1 nhận xét về đờng biểu diễn

tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thay đổi

nh thế nào?

? Nguyên nhân của thay đổi đó?

? Vì sao tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số

? Dựa vào B2.1SGK hãy xác định các

vùng có tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao và

- Thay đổi theo thời gian

? Tại sao cần biết kết cấu dân số theo

giới ở mỗi quốc gia?

- Để tổ chức lao động phù hợp

? Xu hớng thay đổi cơ cấu theo nhóm

tuổi ở Việt nam từ năm :1979 đến 1999

ntn ?

*GV : Tỉ số giới tính không bao giờ cân

bằng và thờng thay đổi theo nhóm

tuổi ,thời gian và không gian

? Nguyên nhân của sự khác biệt về tỉ số

-Nhờ thực hiện tốt chính sách dân

số và kế hoạch hoá gia đình nên tỉ

lệ gia tăng tự nhiên dân số có xu ớng giảm

h Vùng Tây Bắc có tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao nhất Vùng ĐBSH có tỉ

lệ gia tăng tự nhiên thấp nhất

(Hình ảnh minh hoạ nội dung)

Trang 7

- Do chieỏn tranh keựo daứi

- Do thửùc hieọn keỏ hoaùch hoựa daõn soỏ

- Do chuyeồn cử : tyỷ leọ thaỏp ụỷ nhửừng

nụi xuaỏt cử (ẹoàng baống Soõng Hoàng),

cao ụỷ nụi nhaọp cử (Taõy nguyeõn)

(3')4 Củng cố :

- Trỡnh baứy daõn soỏ vaứ sửù gia taờng daõn soỏ cuỷa nửụực ta ?

- Phaõn tớch yự nghúa cuỷa sửù giaỷm tổ leọ gia taờng daõn soỏ vaứ thay ủoồi cụ caỏu daõn soỏ ? (1')5 Dặn HS :

- HS về nhà học bài

- Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh laứm baứi taọp soỏ 3 keỏt quaỷ tớnh tổ leọ gia taờng tửù nhieõn daõn soỏ qua caực naờm, hửụựng daón HS veừ bieồu ủoà veà tổ leọ gia taờng daõn soỏ tửù nhieõn

- Chuẩn bị bài sau

V Rút kinh nghiệm :

-& -Tuần 2

Tiết 3, Bài 3 : Phân bố dân c Các loại hình quần c.

Ngày soạn:15.08.2010.

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Trình bày đợc tình hình phân bố dân c ở nớc ta : MĐDS cao, dân c phân bố không

đều theo lãnh thổ

- Phân biệt đợc các loại hình quần c thành thị và nông thôn theo chức năng và hình thái quần c

- Nhận biết quá trình đô thị hoá ở nớc ta

2 Kĩ năng : Rèn HS kĩ năng :

- Sử dụng bản đồ, lợc đồ phân bố dân c và đô thị hoặc át lát ĐLVN

- Phân tích bảng số liệu về MĐDS

3 Thái độ :

- ý thức sự cần thiết phải phát triển đô thị trên cơ sở phát triển công nghiệp, bảo vệ môi trờng đang sống

- Chấp hành các chính sách của nhà nớc về phân bố dân c

II Phơng pháp : Quan sát , nêu và giải quyết vấn đề.

Trang 8

- Dân số nớc ta thuộc loại gì trên thế giới ?

- BNDS ở nớc ta xảy ra khi nào?hậu quả ?

3 Bài mới :

vào nhân tố tự nhiên, kinh tế xã hội, lịch sử Tùy theo thời gian và lãnh thổ cụ thể, các yếu tố ấy tác động với nhau tạo nên một bức tranh phân bố dân c nh hiện nay Bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu bức tranh đó

T Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức cần khắc sâu

Trang 9

nhiên, tập quán sản xuất, sinh hoạt

mà mỗi vùng có các kiểu quần c

- MĐDS của nớc ta ngày càng tăng

2 Phân bố dân c :

- Dân c nớc ta phân bố không đều giữa các vùng miền trong cả nớc Cụ thể:+Đông ở đồng bằng và đô thị

+Tha ở vùng núi, cao nguyên

-Phần lớn dân c tập trung nhiều ở nông thôn (76%)

- Đảng và Nhà nớc có chính sách phân

bố lại dân c (di dân đến các vùng kinh

tế mới ở miền núi, cao nguyên)

Trang 10

9'

khác nhau

Hoạt động 2-Thảo luận.

HS : tìm hiểu nội dung (SGK.12)

GV: cho HS quan sát tranh ảnh về

Hoạt động 3-Thảo luận.

HS tìm hiểu nội dung SGK +vốn

2.Qúa trình đô thị hoá nhanh trong

khi nền kinh tế chậm phát triển sẽ

t động nh thế nào tới nền kinh tế ?

III Qúa trình đô thị hoá :

Trang 11

GV : chuẩn xác kiến thức.

- Qúa trình đô thị hoá ở nớc ta diễn ra với tốc độ chậm và ở trình độ thấp

- Hiện nay do quá trình đô thị hoá nhanh ,số dân thành thị và tỉ lẹ dân đô thị tăng nhanh

- Qúa trình đô thị hoá nhanh trrong khi nền kinh tế chậm phát triển sẽ gây ra nhiều vấn đề cần giải quyết cho xã hội

(3')4.Củng cố :

GV: hệ thống nội dung bài học

GV: yêu cầu HS nhận xét về phân bố dân c và sự thay đổi mật độ dân số ở các vùng của nớc ta

Năm Các vùng

-Cả nớc

-Trung du và miền núi Bắc bộ

+Tây bắc

+Đông bắc

-Đồng bằng sông hồng

-Bắc trung bộ

-Duyên hải Nam trung bộ

-Tây nguyên

-Đông nam bộ

-Đồng bằng sông cửu long

195 103

784 167 148

45 333 359

246 115

67 141 1192 202 194

84 476 425

(1')5 Dặn dò :

-HS về nhà học

-Chuẩn bị bài sau

V.Rút kinh nghiệm.

-# -Tuần 2

Tiết4, Bài 4 : Lao động và việc làm Chất lợng cuộc sống

Trang 12

Ngày soạn : 20.08.2010.

I Mục tiêu :

1 Kiến thức : Trang bị cho HS kiến thức về:

- Đặc điểm nguồn lao động nớc ta,vấn đề sử dụng nguồn lao động nớc ta

- Chất lợng cuộc sống và vấn đề nâng cao chất lợng cuộc sống ở nớc ta

- Mật độ dân số và phân bố dân c nớc ta ?

- Đặc diểm quá trình đô thị hoá ở nớc ta ?

3 Nội dung bài mới:

T Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thứccần khắc sâu

15' Hoạt động1-Thảo luận.

GV : yêu cầu HS nhắc lại độ tuổi

trong nhóm lao động và trên lao

Trang 13

? Biện pháp để nâng cao chất lợng

lao động hiện nay là gì ?

? Dựa vào H4.2 nhận xét về cơ cấu

và thay đổi cơ cấu lao động theo

ngành ở nớc ta ?

GV : cơ cấu lao động chuyển dịch

theo hớng hiện đại hoá, công nghiệp

đối với nớc ta ( )

Hoạt động2-Thảo luận.

HS : tìm hiểu nội dung SGK+vốn

hiểu biết:

? Tại sao việc làm đang là vấn đề

gay gắt ở nớc ta hiện nay ?

- Tình trạng thiếu việc làm ở nông

thôn hiện nay rất phổ biến Tỉ lệ thất

nghiệp của khu vực thành thị cao 6%

? Vì sao tỉ lệ thất nghiệp cao trong

khi đó lao động lành nghề vẫn thiếu ở

khu vực dịch vụ cao(cơ sơ kinh

doanh, khu vực dự án công nghệ cao?

- Chất lợng LĐ thấp, thiếu LĐ có kĩ

năng, trình độ đáp ứng yêu cầu của

nền công nghiệp, dịch vụ hiện đại

? Giải pháp về vấn đề việc làm ?

HS : trình bày

lợng(78,8% không qua đào tạo)

* Biện pháp : Có kế hoạch giáo dục đào tạo

nghề hợp lí và có chiến lợc đầu t mở rộng đào tạo dạy nghề

- Việc làm đang là vấn đề gay gắt ở nớc ta

- Do thực trạng việc làm, cần phải giải quyết:

Trang 14

GV: chuẩn kiến thức và liên hệ địa

Chất lợng cuộc sông của ngời VN

hnay đã đợc cải nh thế nào ?

Hoạt động3 - thảo luận.

HS : tìm hiểu nội dung SGK +vốn

hiểu biết

? CMR : chất lợng cuộc sống của

nhân dân ta đang cải thiện và dần

cao, thấp tới 8,1 lần

- GDP bình quân đầu ngời 440 USD

(2002) Thế giới - 5.120 USD/ngời,

các nớc ptr - 20.670 USD/ ngời, các

nớc đang ptr - 1.230 USD/ngời, ĐNA

- 1.580 USD/ngời Phấn đấu 2005 -

III Chất lợng cuộc sống :

- Chất lợng cuộc sống của nhân dân ta đang

đ-ợc cải thiện rõ rệt, thể hiện trên các mặt : Thu nhập, Giáo dục, Y tế, Nhà ở, phúc lợi xã hội

- Tuy vậy chất lợng cuộc sống còn có sự chênh lệch giữa các vùng miền, giữa thành thị

và nông thôn, giữa các tầng lớp trong xã hội

(3’) 4 Củng cố :

GV hệ thống nội dunh bài giảng và phát vấn câu hỏi + HS trình bày và chỉ lợc đồ

Trang 15

(1’) 5 Dặn dò :

- Về nhà học bài và làm bài tập

- Chuẩn bị trớc bài sau

V Rút kinh nghiệm :

Tuần 3

Tiết 5, Bài 5 : Thực hành

Phân tích và so sánh tháp dân số năm 1989 và 1999.

Ngày tháng soạn:18.08.2010.

I Mục tiêu :

1 Về kiến thức : Qua bài thực hành trang bị kiến thức cho HS:

- Cách so sánh tháp dân số

- Tìm đợc sự thay đổi và xu hớng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở nớc ta

- Xác lập mối quan hệ giữa phát triển dân số theo tuổi với phát triển kinh tế-xã hội

2 Về kĩ năng :

Phát triển ở HS kĩ năng đọc và phân tích, so sánh tháp tuổi để giải thích các xu hớng thay đổi cơ cấu theo tuổi Các thuận lợi và khó khăn, giải pháp trong chính sách dân

số

3 Về thái độ :

Có trách nhiệm đối với cộng đồng về quy mô gia đình hợp lí

II Phơng pháp : Nêu và giải quyết vấn đề.

III đồ dùng dạy học :

- Tháp dân số Việt nam năm : 1989 và 1999(Phóng to.)

- Tài liệu về cơ cấu dân số theo tuổi ở nớc ta

IV Tiến trình dạy học :

1 ổn định lớp :

Lớp Ngày giảng HS vắng Ghi chú

9A 9B (3') 2 Kiểm tra bài cũ:

? Thế mạnh của lao động nớc ta ?

? Cơ cấu lao động ngành của nớc ta ? Chất lợng cuộc sống hiện nay của nớc ta ?

3 Nội dung bài mới.

Trang 16

(1’) *Khởi động : KCDS theo tuổi trên cả nớc và trong từng vùng có ý nghĩa quan

trọng, nó thể hiện tổng hợp tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát dân số và nguốn lao động KCDS theo độ tuổi và theo giới tính đợc biểu hiện trực uan bằng tháp dân

GV : Giới thiệu khái niệm “Tỉ số phụ

thuộc” : Là tỉ số giữa ngời cha đến

tuổi LĐ, số ngời qúa tuổi lao động của

dân c một vùng, một nớc

(Hoặc : tơng quan giữa tổng số ngời

d-ới độ tuổi LĐ và trên độ tuổi LĐ, so

với số ngời ở tuổi LĐ, tạo nên mqh

trong dân số gọi là tỉ lệ phụ thuộc)

HS : chia ra 3 nhóm - mỗi nhóm thảo

luận 1 ý - trình bày kết quả

GV : Chuẩn xác kiến thức theo bảng

I Yêu cầu nội dung bài thực hành.

II Thực hành

1 Bài thực hành 1 :

Năm Yếu tố

Hình dạng tháp tuổi Đỉnh nhọn , đáy rộng Đỉnh nhọn, đáy thu hẹp

Cơ cấu Nhóm tuổiTừ 0-14 tuổi 20,1Nam 18,9Nữ 17,4Nam 16,1Nữ

* Nhận xét : Tỉ số phụ thuộc của dân số nớc ta năm 1989 là : 46,2 %.

(Nghĩa là cứ 100 ngời trong tuổi lao động phải nuôi hơn 46 ngời hoặc hơn 41 ngời ở hai nhóm tuổi).

10’ HS : Đọc yêu cầu BT 2 - Thảo luận -

Trình bày

GV : chuẩn xác kiến thức

2 Bài thực hành 2 : Nhận xét về

sự thay đổi của cơ cấu dân số theo

độ tuổi ở nớc ta Nguyên nhân

* Nhận xét :

- Sau 10 năm(1989-1999) tỉ lệ nhóm tuổi nớc ta có thay đổi :

+ Từ : 0-14 tuổi giảm (39% - 33%).+ Từ : 15-59 tuổi tăng(53,8-58,4%).+ Trên 60 tuổi tăng (7,2 - 8,1%)

* Nguyên nhân :

- Chất lợng cuộc sống của nhân dân

Trang 17

1 Nhóm1 : Những thuận lợi cơ cấu

dân số đối với sự phát triển kinh tế-xã

hội ?

2 Nhóm 2 : Khó khăn do dân số đem

lại ?

3 Nhóm 3 : Biện pháp giải quyết dân

số ?

HS : Thảo luận - Trình bày

GV : chuẩn xác kiến thức

đợc cải thiện

- ý thức về kế hoạch hóa gia đình trong nhân dân cao hơn

3 Bài thực hành 3 : Thuận lợi và khó khăn do cơ cấu

dân số đem lại :

1.1 Thuận lợi :

- Nguồn lao động dồi dào

- Thị trờng tiêu thụ mạnh,rộng lớn

*KL : là trợ lực cho phát triển kinh tế-xã hội

1.2 Khó khăn :

- Gây sức ép trong giải quyết việc làm

- Cạn kiệt tài nguyên ,ô nhiễm môi trờng

- Nhu cầu về giáo dục và y tế,phúc lợi xã hội không đáp ứng

1.3 Biện pháp khắc phục :

- Có kế hoạch giáo dục và đào tạo nghề hợp lí,tổ chức hoạt động dạy nghề

- Phân bố lại lực lợng lao động theo ngành,lãnh thổ

- Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo h-ớng công nghiệp hoá-hiện đại hoá

(3') 4 Củng cố :

GV hệ thống nội dung bài học

5 Dặn dò :

HS về nhà học bài và chuẩn bị trớc bài sau

V Rút kinh nghiệm :

-& -Tuần 3

Địa lí kinh tế Tiết 6, Bài 6 : Sự phát triển của nền kinh tế Việt nam

Trang 18

Ngày tháng soạn: 20.08.2010.

I Mục tiêu :

1 Về kiến thức : HS cần nắm đợc :

- Qúa trình phát triển kinh tế nớc ta trong những thập kỉ gần đây

- Xu hớng chuyển dịch cơ cấu kinh tế,những thành tựu và khó khăn trong quá trình phát triển

2 Về kĩ năng :

- Có kĩ năng phân tích biểu đồ về quá trình diễn biến của hiện tợng địa lí

- Kĩ năng đọc bản đồ, vẽ biểu đồ cơ cấu (BĐ tròn) và nhận xét biểu đồ

3 Thái độ : HS yêu thích môn học và tự hào về thành tựu kinh tế nớc ta.

II Phơng pháp : Quan sát, nêu và giải quyết vấn đề.

III Phơng tiện dạy học : Bản đồ hành chính việt nam.

Bản đồ cơ cấu GDP nớc ta từ năm : 1991 đến năm : 2002

IV Tiến trình dạy học :

1 ổn định lớp :

Lớp Ngày giảng HS vắng Ghi chú

9A9B

2 Kiểm tra bài cũ:(Không).

? Nền kinh tế nớc ta phát triển qua những

giai đoạn nào ?

Trang 19

nhiều khó khăn, Đại hội ĐảngVI(1986)

chính là con đờng, mốc son lịch sử trên

quá trình đổi mới toàn diện sâu sắc ở nớc

ta trong đó có sự đổi mới về kinh tế, nền

KT nớc ta trong thời kì đổi mới có thay đổi

nh thế nào ?

Hoạt động 2-Thảo luận.

HS : tìm hiểu nội dung SGK

GV : giới thiệu cho HS hiểu thuật ngữ

"chuyển dịch cơ cấu kinh tế".

? Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế thể hiện ở

thì các thách thức phải vợt qua cũng rất

lớn vậy trong công cuộc đổi mới nền KT

II Nền kinh tế nớc ta trong thời kì đổi mới

1 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế :

1.1 Chuyển dịch cơ cấu ngành

- Giảm tỉ trọng khu vựcNông- Lâm -Ng nghiệp

- Tăng tỉ trọng Công nghiệp-xây dựng

- Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhng

đầy biến động

1.2 Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ

- Nớc ta có 7 vùng kinh tế và 3 vùng kinh tế trọng điểm (Bắc bộ, Trung bộ và Nam bộ)

- Các vùng kinh tế trọng điểm tác

động tới sự phát triển kinh tế - xã hội và các vùng lân cận

- Đặc trng các vùng kinh tế là kết hợp phát triển kinh tế trên đất liền với hải đảo

1.3 Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế :

Chuyển từ nền kinh tế Nhà nớc, tập thể sang nền kinh tế nhiều thành phần

Trang 20

của nớc ta đã đem lại những thành tựu to

- Chuyển hớng cơ cấu kinh tế theo hớng

công nghiệp hoá-hiện đại hoá

- Nền kinh tế hội nhập thế giới

? Những khó khăn và thách thức đối với

kinh tế nớc ta hiện nay là gì ?

- Phân hoá giàu nghèo

- Môi trờng ô nhiễm, cạn kiệt tài nguyên

- Khó khăn giải quyết việc làm

- Bất cập trong phát triển văn hoá, giáo

- Ô nhiễm môi trờng

- Cạn kiệt tài nguyên

- Về nhà học và làm bài tập theo yêu cầu (SGK.23)

- Chuẩn bị bài sau

V Rút kinh nghiệm :

Trang 21

Tuần 4

Tiết 7, Bài 7 : Các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển

và phân bố nông nghiệp

Ngày soạn : 30.08.2009.

I Mục tiêu :

1 Về kiến thức : Giúp HS nắm đợc nội dung :

- Vai trò của các nhân tố tự nhiên và kinh tế - xã hội trong phát triển và phân bố nông nghiệp

- Các nhân tố đó đã ảnh hởng nh nào đến sự hình thành nền nông nghiệp nớc ta là nền nông nghiệp nhiệt đới đang phát triển theo hớng thâm canh và chuyên môn hóa

2 Về kĩ năng :

- Có kĩ năng độc bản đồ, thu thập và xử lí thông tin để đánh giá giá trị kinh tế các tài nguyên thiên nhiên

- Biết sơ đồ hóa các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp

- Liên hệ đợc với thực tế địa phơng

3 Về thái độ :

- Có lòng quí trọng tài nguyên thiên nhiên, và ý thức bảo vệ nó

II Phơng pháp : Nêu và giải quyết vấn đề (suy nghĩ - cặp đôi - chia sẻ ; HS làm

việc cá nhân ; thảo luận nhóm ; ).

? Đặc điểm nền kinh tế nớc ta trớc thời kì đổi mới ?

? Thành tựu và thách thức đối với nền kinh tế nớc ta ?

? Đặc điểm nền kinh tế nớc ta trong thời kì đổi mới ?

3 Bài mới :

(3’) *Khởi động : Nền nông nghiệp nớc ta là nền nông nghiệp nhiệt dới, chịu ảnh

h-ởng mạnh mẽ của các điều kiện tự nhiên và kinh tế xã hội,các nhân tố này ảnh hh-ởng ra sao ? Chúng ta vào nội dung bài học hôm nay

T Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức cần khắc sâu

20' Hoạt động 1- Thảo luận nhóm

? Sự ptr và pb nông nghiệp chịu ảnh hởng

của các nhân tố tự nhiên nào ?

- Tài nguyên đất, khí hậu, nớc, sinh vật

HS : Tìm hiểu nội dung SGK và GV gợi

dẫn về những yếu tố ảnh hởng đến sự phát

triển và phân bố nông nghiệp thảo luận -

trả lời câu hỏi trong phiếu HT

I Các nhân tố tự nhiên :

Trang 22

*Nhóm 1-5 : Nêu giá trị của đất Kể tên

các nhóm đất chính ở nớc ta ? Diện tích ?

Nơi phân bố của các nhóm đất chính ?

Mỗi nhóm đất thích hợp với loại cây

trồng nào ?

HS : Thảo luận - trình bày

GV: chuẩn kiến thức qua bảng:

1 Đất

- Là tài nguyên quý giá, là t liệu sản xuất không thể thay thế trong ngành nông nghiệp

Diện

tích

16 triệu ha( chiếm 65% diện tích lãnh

Phân

bố

Miền núi trung du,Tây nguyên,Đông

Cây

trồng

Cây công nghiệp nhiệt đới( Cao su, Cà

*Nhóm 2-4 : Đặc điểm của khí hậu

nớc ta ? Những thuận lợi và khó

khăn do khí hậu mang lại ?

HS : Thảo luận - trình bày

GV: chuẩn kiến thức

? Kể tên 1 số loại rau, quả đặc trng

theo mùa hoặc tiêu biểu theo địa

Tại sao thuỷ lợi là biện pháp hàng

đầu trong thâm canh nông nghiệp ở

- Thuận lợi : Trồng đợc nhiều loại cây, nhiều vụ và sinh trởng quanh năm,

- Khó khăn: Sâu bệnh, nấm mốc (mùa

ma gây lũ, mùa khô thiếu nớc )

3 Nớc

- Mạng lới sông ngòi, ao, hồ dày đặc ; nguồn nớc ngầm dồi dào

- Mùa ma gây lũ mùa khô thiếu nớc

=> Tài nguyên nớc phong phú nhng phân

bố không đều trong năm

Trang 23

HS : Tìm hiểu nội dung SGK + liên

phát triển nông nghiệp nh thế nào?

? Thị trờng tác động nh nào tới phát

triển và phân bố nông nghiệp ?

* Thuỷ lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nớc ta, vì :

- Chống úng, lụt trong mùa ma bão và

đảm bảo nớc tới trong mùa khô

- Cải tạo đất, mở rộng diện tích canh tác

- Tăng vụ, thay đổi cơ cấu mùa vụ và cây trồng

=> Tạo ra đợc năng suất cây trồng cao và tăng sản lợng cây trồng

4 Sinh vật

Phong phú , là cơ sở để thuần dỡng, tạo nên các giống cây trồng, vật nuôi có chất lợng tốt phù hợp với điều kiện của từng

địa phơng

II Các nhân tố kinh tế-xã hội :

1 Dân c và lao động nông thôn

- Chiếm tỉ lệ cao (60% lao động cả nớc)

- Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp

2 Cơ sở vật chất kĩ thuật

-Ngày càng đợc hoàn thiện

-Gắn nông nghiệp với khoa học kĩ thuật

3 Chính sách phát triển nông nghiệp

Có nhiều chính sách để động viên nông dân vơn lên làm giàu và nhằm thúc đẩy nông nghiệp phát triển

4 Thị trờng trong và ngoài nớc

Ngày càng đợc mở rộng và ổn định đầu

ra cho sản phẩm

(Thúc đẩy sản xuất , đa dạng hoá sản phẩm, chuyển đổi cơ cấu cây trồng,vật nuôi có giá trị đáp ứng nhu cầu tiêu dùng

và xuất khẩu)

Trang 24

? Kể tên một vài sản phẩm nông

nghiệp xuất khẩu của nớc ta ?

(4') 4 Củng cố

- GV hệ thống nội dung bài học

? SX và pbố nông nghiệp của nớc ta chịu tác động của các nhân tố nào ? Vai trò của từng nhân tố.

ĐA : SX và pbố nông nghiệp của nớc ta chịu tác động của các nhân tố tự nhiên (đất, khí hậu, nớc, sinh vật) và nhân tố KT-XH (Lao động, cơ sở VC - KT , chính sách, thị trờng)

1 Về kiến thức : Trang bị cho HS kiến thức:

- Đặc điểm phát triển và phân bố một số cây trồng và vật nuôi trong sản xuất nông nghiệp hiện nay

- Sự phát triển và phân bố vùng sản xuất nông nghiệp

2 Về kĩ năng :

- Phân tích bản đồ, lợc đồ nông nghiệp và bảng phân bố cây công nghiệp để thấy rõ

sự phân bố của một số cây trồng, vật nuôi chủ yếu ở nớc ta

- Vẽ và phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu ngành chăn nuôi, trồng trọt, tình hình tăng trởng gia súc, gia cầm ở nớc ta

3 Về thái độ :

Quý trọng, có ý thức sử dụng và bảo quản tốt các sản phẩm nông nghiệp

II Phơng pháp : Quan sát, nêu vấn đề, đàm thoại gợi mở, phân tích

III đồ dùng dạy học : Bản đồ nông nghiệp VN, Bảng số liệu.

IV.Tiến trình bài dạy :

1 ổn định lớp :

Lớp Ngày giảng HS vắng Ghi chú

9A9B(3') 2 Kiểm tra bài cũ :

? Nhân tố tự nhiên ảnh hởng tới phát triển và phân bố nông nghiệp ?

? Thị trờng có vai trò gì đối với với sản xuất nông nghiệp ?

3 Bài mới :

Trang 25

*Khởi động : Nền nông nghiệp nớc ta có những bớc tiến vững chắc, là ngành sản

xuất hàng hoá lớn, năng suất nâng cao, nhiều vùng chuyên canh đã mở rộng và phát triển

T Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức cần khắc sâu

22' Hoạt động 1 - Cả lớp

GV : Yêu cầu HS tìm hiểu nội dung

SGK

GV: Treo BĐ nông nghiệp VN – yêu

cầu HS quan sát kết hợp với

cây lúa, phát huy thế mạnh nền nông

nghiệp nhiệt đới

HS : Suy nghĩ - trình bày

GV : Chuẩn kiến thức

Hoạt động nhóm - Thảo luận.

HS : tìm hiểu nội dung SGK + dựa vào

B8.2 :

? Nhận xét về chỉ tiêu sản xuất lúa của

nớc ta giai đoạn 1980 đến 2002 ?

GV : Yêu cầu mỗi nhóm phân tích 1 chỉ

tiêu về SX lúa (Tính từng chỉ tiêu 1) để

so sánh, đối chiếu -> nhận xét

HS : Trình bày

GV : Chuẩn xác kiến thức

GV : Thành tựu nổi bật nhất của ngành

trồng lúa đã đa nớc ta từ 1 nớc phải

nhập lơng thực sang xuất khẩu gạo

hàng đầu thế giới (Đứng thứ 2 sau TL)

Chuyển ý : Các nớc đang phát triển

thuộc vùng nhiệt đới và cận nhiệt, sản

phẩm cây CN đã trở thành mặt hàng

xuất khẩu quan trọng, mang lại nguồn

I Ngành trồng trọt

- Ngành trồng trọt phát triển đa dạng cây trồng

- Chuyển mạnh sang trồng cây hàng hoá, làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến và xuất khẩu

1 Cây lơng thực :

- Lúa là cây lơng thực chính

- Các chỉ tiêu về diện tích, năng suất,

sản lợng lúa, sản lợng lúa bình quân

đầu ngời không ngừng tăng (năm sau

cao hơn năm trớc)

- Lúa đợc trồng ở khắp mọi nơi tập trung chủ yếu ở hai đồng bằng ĐBSH

và ĐBSCL

Trang 26

thu lớn về ngoại tệ ở nớc ta các cây

CN đợc phân bố và phát triển trên 7

vùng sinh thái nông nghiệp

HS : Tìm hiểu nội dung + B8.3

(SGK)

? Lợi ích kinh tế của việc p.tr cây công

nghiệp ?

- XK, ngliệu chế biến, tận dụng TN đất,

phá độc canh, khắc phục tính mùa vụ,

bảo vệ môi trờng

HS : tìm hiểu nội dung

? Kể tên một số cây ăn quả có giá trị ở

? Tại sao Nam Bộ lại trồng đợc nhiều

loại cây ăn quả có giá trị ?

- Do ĐKTN (khí hậu, diện tích đất đai,

giống cây nổi tiếng,vùng nhiệt đới điển

hình )

? Tiềm năng và hạn chế của nớc ta cho

việc phát triển và phân bố cây ăn quả.

- Khí hậu, tài nguyên, chất lợng, thị

tr-ờng, (dẫn chứng)

- Hạn chế : Phát triển chậm, thiếu ổn

định

? Hớng giải quyết để phát triển cây ăn

quả thành ngành có giá trị xuất khẩu ?

trọng của ngành chăn nuôi trong tổng

giá trị SXNN thờng cao hơn ngành TT

2 Cây công nghiệp

- Phân bố hầu hết trên 7 vùng sinh thái nông nghiệp cả nớc

- Tập trung nhiều ở Tây Nguyên và

Đông Nam Bộ: Cà phê, cao su,

3 Cây ăn quả

- Có nhiều tiềm năng phát triển

- ĐBSCL và Đông Nam Bộ là vùng phát triển mạnh về cây ăn quả

Trang 27

Nhng ở các nớc đang p.tr nh nớc ta thì

ngành chăn nuôi ptr ra sao

Hoạt độnh 2 - Thảo luận.

HS tìm hiểu nội dung SGK + Vốn hiểu

và gia cầm lớn nhất ? Giải thích ?

? Hiện nay nuôi lợn, gia cầm đang

phải đối mặt với khó khăn nào ?

- Đại dịch : AH5 N1, AH1N1, lợn tai

+ Lợn nuôi nhiều ở : ĐBSH và ĐBSCL (nơi có nhiều lơng thực và đông dân).+ Gia cầm phát triển nhanh ở vùng ĐB vì có nhiều lơng thực

- Ngành chăn nuôi đang đối mặt với nhiều khó khăn và thách thức

(4') 4 Củng cố :

- GV hệ thống nội dung bài học

(1') 5 Dặn dò :

- Học bài theo nội dung ghi trong vở kết hợp với SGK

- Chuẩn bị trớc bài tiếp theo

V Rút kinh nghiệm

-& -Tuần 5

Trang 28

Tiết 9, Bài 9 : Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thuỷ

sản

Ngày tháng soạn: 13 tháng 09 năm 2010

I Mục tiêu

1 Về kiến thức : HS cần :

- Nêu đợc nguồn tài nguyên rừng và nguồn lợi thủy sản ở nớc ta

- Trình bày đợc tình hình phát triển, phân bố của ngành lâm nghiệp và ngành thủy sản ở nớc ta

- BĐ kinh tế chung Việt nam

- BĐ lâm nghiệp và thuỷ sản Việt nam

- Tranh ảnh minh hoạ nội dung

IV.Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp :

Lớp Ngày giảng HS vắng Ghi chú

9A9B

(3') 2 Kiểm tra bài cũ :

? Đặc điểm ngành trồng trọt nớc ta ? Tại sao cây công nghiệp lại phát triển hơn cây lơng thực ?

? Tại sao ngành chăn nuôi cha phát triển bằng ngành trồng trọt ?

3 Bài mới.

đó là lợi thế để nớc ta phát triển ngành lâm nghiệp và thuỷ sản đã đóng góp to lớn cho nền kinh tế đất nớc.

T Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức cần khắc sâu

Trang 29

? Độ che phủ rừng của nớc ta là bao

nhiêu ?

- Độ che phủ rừng toàn quốc thấp :

35% (năm 2000) và 39,1% (năm 2009)

? Tỉ lệ này là cao hay thấp ? Vì sao ?

- Vì trong điều kiện 3/4 diện tích nớc ta

? Vai trò của từng loại rừng đối với việc

phát triển KT-XH và bảo vệ môi trờng ở

nớc ta ?

+ Rừng sản xuất : Cung cấp nguyên liệu

cho công nghiệp dân dụng, xuất khẩu

+ Rừng phòng hộ : Rừng phòng chống

thiên tai, bảo vệ môi trờng

+ Rừng đặc dụng : Bảo vệ hệ sinh thái,

bảo vệ các giống loài quý hiếm

+ Rừng rậm thờng xanh (chiếm u thế)

với tầng cây cao đạt 40m, có nhiều ở :

Bảo lạc, Nguyên Bình

+ Rừng rậm rụng á nhiệt đới

+ Rừng núi đá vôi (Nghiến, lát, đinh )

+ Rừng đồi (Cây sâu sâu, lim, sến )

Chuyển ý : Với 3/4 diện tích là đồi núi

nhng độ che phủ chỉ chiếm 35%, chúng

ta đã khai thác và bảo vệ rừng nh thế

nào ? Chúng ta cùng tìm hiểu mục 2

HS : Suy nghĩ - cặp đôi - chia sẻ

- Độ che phủ rừng toàn quốc thấp : 35% (năm 2000) và 39,1% (năm 2009)

- Nớc ta có nhiều loại rừng :

+ Rừng sản xuất : 40,8% (tỉ trọng nhỏ) nên phải khai thác hợp lí.+ Rừng phòng hộ : 46,6%

+ Rừng đặc dụng : 12,6%

2 Phát triển và phân bố ngành lâm nghiệp

Trang 30

- Rừng đặc dụng : môi trờng sinh thái.

? Cơ cấu của ngành lâm nghiệp gắn

liền với những hoạt động nào ?

- Để tái tạo, bảo vệ nguồn gen quý giá

và bảo vệ môi trờng ; ổn định việc làm,

nâng cao đời sống cho nhiều vùng nông

thôn miền núi

? Trồng rừng đem lại lợi ích gì ?

- Trồng rừng : Tăng độ che phủ rừng,

bảo vệ môi trờng (hạn chế gió bão, lũ

lụt, hạn hán, sa mạc hóa và bảo vệ đất,

chống xói mòn, ) bảo vệ nguồn gen

quý giá, cung cấp nguyên liệu cho SX và

GV : Nói thêm cho HS hiểu về điều kiện

và ý nghĩa của việc ptr nông lâm kết hợp

ngành tiên phongtrong quá trình đổi

mới Đợc xác định là một trong những

ngành kinh tế mũi nhọn của đất nớc

Hoạt động 2-Thảo luận nhóm

HS : Tìm hiểu nội dung SGK +BĐ +

B9.2 + vốn hiểu biết

* Nhóm lẻ : Thảo luận nội dung 1

- Khai thác lâm sản phải gắn liền với việc trồng và bảo vệ rừng

- Công nghiệp chế biến gỗ, lâm sản chủ yếu ở miền núi và trung du (vùng nguyên liệu)

- Trồng rừng, phát triển mô hình nông-lâm kết hợp : Tăng độ che phủ rừng, bảo vệ môi trờng, nguồn gen quý giá, cung cấp nguyên liệu, nâng cao đời sống nhân dân

II Thuỷ sản

1 Nguồn lợi thuỷ sản

Trang 31

* Nhóm chẵn : Thảo luận nội dung2

HS : trình bày

GV: chuẩn kiến thức

? Nớc ta có điều kiện tự nhiên gì thuận

lợi để phát triển thuỷ sản ?

- Mạng lới sông ngòi, ao, hồ dày, vùng

biể rộng; bờ biển, đầm, phá, rừng ngập

Khó khăn : bão, gió mùa đông bắc, ô

nhiễm môi trờng biển, nguồn lợi bị suy

giảm ; vốn đầu t (ng dân nghèo), hiệu

quả kinh tế còn thấp

thác, nuôi tròng thủy sản lớn ở nớc ta.

? Tình hình xuất khẩu thuỷ sản nớc ta

hiện nay nh thế nào ?

(Dẫn chứng)

* Thuận lợi :

- Nhiều diện tích mặt nớc để nuôi trồng thủy sản : nớc ngọt, mặn và lợ

- Nguồn lợi thuỷ sản nớc ta phong phú

và đa dạng với nhiều loại

- Có 4 ng trờng trọng điểm với nhiều bãi tôm, cá :

+ Cà Mau - Kiên Giang+ Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa

- Vũng Tàu+ Hải Phòng - Quảng Ninh+ Quần đảo Hoàng Sa và Trờng Sa

* Khó khăn :

- Hay bị thiên tai

- Vốn đầu t, hiệu quả kinh tế còn thấp

2 Sự phát triển và phân bố thuỷ sản

-Sản xuất thuỷ sản phát triển mạnh, trong đó sản lợng khai thác chiếm tỉ trọng lớn

- Phân bố chủ yếu ở duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ

+ Các tỉnh dẫn đầu về khai thác : Kiên Giang, Cà Mau, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Thuận

+ Nuôi trồng : Cà Mau, An Giang, Bến Tre

Trang 32

? Tiến bộ của xuất khẩu thủy sản có ảnh

- Rèn luyện kỹ năng sử lý bảng số liệu theo các yêu cầu riêng của vẽ biểu đồ

( tính cơ cấu % của bài 1 )

Trang 33

- Rèn luyện kỹ năng vẽ biểu đồ cơ cấu ( hình tròn ) và biểu đồ đờng thể hiện tốc độ tăng trởng

- Rèn luyện kỹ năng đọc, nhận xét, giải thích biểu đồ

HS - Com pa, thớc kẻ, thớc đo độ, máy tính, bút chì, bút màu

GV- Com pa, thớc kẻ, thớc đo độ, máy tính, phấn màu

IV Tiến trình bài dạy:

1 ổn định tổ chức :

Lớp Ngày giảng HS vắng Ghi chú

9A9B(3') 2 Kiểm tra bài cũ :

? Cho biết hiện trạng của tài nguyên rừng? Sự phát triển và phân bố nghành lâm nghiệm của nớc ta?

? Trình bày nguyền lợi thủy sản ở nớc ta ?

3 Bài mới.

(1') *Khởi động : Trong sản xuất nông nghiệp cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo

các loại cây, sự tăng trởng đàn gia súc, gia cầm đã có sự thay đổi Vậy sự thay đổi đó

là gì ?

Qua bài thực hành hôm nay các em sẽ hiểu rõ hơn về vấn đề này

T Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức cần khắc sâu

8’ Bớc 1 : Xử lý số liệu : ( HS đã làm ở nhà

việc xử lí số liệu, GV kiểm tra )

Chọn 1 trong hai bài tập (SGK.38)

tròn, bắt đầu từ tia 12 giờ, vẽ thuận

chiều kim đồng hồ, kí hiệu và thứ tự

của mỗi loại cây ở 2 biểu đồ phải

giống nhau :

2 Vẽ biểu đồ : Biểu đồ cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây năm 1990 và năm 2002 (%)

Trang 34

3 Nhận xét biểu đồ :

- Cây lơng thực : Diện tích gieo trồng tăng 1845,7 nghìn ha nhng tỉ trọng giảm

từ 71,6 % (năm 1990) xuống 64,8% (2002)

- Cây công nghiệp : Diện tích tăng

1138 nghìn ha và tỉ trọng cũng tăng từ 13,3% lên 18,2%

- Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác : Diện tích gieo trồng tăng 807,7 nghìn ha

+ Tại gốc: năm 1990: 100% mỗi đờng có một ký hiệu khác nhau

+ Nhận xét, giải thích: Dựa vào kiến thức đã học

V Rút kinh nghiệm :

Trang 35

Tuần 6

Tiết 11, Bài 11 : Các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và

phân bố công nghiệp

Ngày soạn : 15.09.2010

I Mục tiêu :

1 Về kiến thức : Trang bị cho HS kiến thức:

- Vai trò các nhân tố tự nhiên và xã hội đối với sự phát triển và phân bố Công nhiệp

- Hiểu việc lựa chọn cơ cấu ngành, lãnh thổ Công nghiệp phù hợp phải xuất phát từ

đánh giá đúng tác động của các nhân tố này

Nêu vấn đề -> suy nghĩ, cặp đôi, chia sẻ, làm việc cá nhân, thảo luận nhóm, trò chơi

III Phơng tiện dạy học :

- BĐ công nghiệp Việt Nam

- BĐ địa chất và khoáng sản Việt Nam

IV Tiến trình dạy học :

1 ổn định lớp :

Lớp Ngày giảng HS vắng Ghi chú

9A9B

(3') 2 Kiểm tra bài cũ:

? Phát triển và phân bố cây công nghiệp chế biến có ảnh hởng nh thế nào đến phát triển và phân bố nông nghiệp ?

? Xác định trên BĐ các trung tâm chế biến lâm sản và thuỷ sản của cả nớc ?

3 Bài mới

Trang 36

(1') Khởi động : Tài nguyên thiên nhiên là tài sản quý của quốc gia, là cơ sở quan

trọng hàng đầu để phát triển Công nghiệp

T Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức cần khắc sâu

18' Hoạt động 1- Nhóm/cặp

GV : treo sơ đồ H11.1 (phóng to) để

trống ô bên trái và phải

? Dựa vào kiến thức đã học hãy cho biết

các tài nguyên chủ yếu của nớc ta ?

+ Khoáng sản ?

+ Thuỷ năng ?

+ Tài nguyên đất, nớc, khí hậu, sinh vật

GV : yêu cầu HS điền vào ô bên trái sơ

? HS dựa vào BĐ địa chất- khoáng sản

hoặc BĐ địa lí tự nhiên + kiến thức đã

Phân bố Trung du và

miền núi Bắc Bộ

Sông Hồng

Đồng Bằng Sông Cửu Long

hoá chất Sản xuất phân bón, hoá chất

cơ bản

Sản xuất phân bón, hoá dầu

Trang 37

GV : mở rộng kiến thức cho HS.

? ý nghĩa các nguồn tài nguyên có

trữ lợng lớn đối với sự phát triển và

phân bố Công nghiệp?

* HS trình bày

* GV chuẩn xác kiến thức

* GV lu ý HS: Cần hiểu rõ giá trị, trữ

lợng các tài nguyên thiên nhiên là rất

quan trọng, nhng không phải là nhân

tố quyết định sự phát triển và phân bố

Công nghiệp Đánh giá không đúng

các tài nguyên thế mạnh của cả nớc

hay từng vùng,có thể dẫn tới các sai

lầm đáng tiếc trong lựa chọn cơ cấu

ngành Công nghiệp

* Chuyển ý

Hoạt động 2- Nhóm

* GV chia nhóm thảo luận,mỗi nhóm

thảo luận 1 yếu tố kinh tế- xã hội

? Dân c và lao động nhiều có thuận

lợi và khó khăn gì trong phát triển

kinh tế- xã hội?

? Việc cải thiện hệ thống đờng giao

thông có ý nghĩa nh thế nào đối với

- Sự phân bố các loại tài nguyên khác nhau tạo ra các thế mạnh khác nhau của từng vùng

II Nhân tố kinh tế- xã hội.

1 Dân c và lao động.

- Thị trờng rộng và quan trọng

- Thuận lợi cho nhiều ngành Công nghiệp cần nhiều lao động, rẻ và thu hút vốn đầu t nớc ngoài

2 Cơ sở vật chất kĩ thuật và hạ tầng.

- Trình độ công nghệ còn thấp, cha

đồng bộ.Phân bố tập trung ở một số vùng

- Cơ sở hạ tầng dợc cải thiện( nhất là các vùng trọng điểm)

3 Chính sách phát triển Công nghiệp.

- Chính sách công nghiệp hoá và đầu t

- Chính sách phát triển kinh tế nhiều thành phần và đổi mới các chính sách

Trang 38

? Thị trờng có ý nghĩa nh thế nào đối

với phát triển Công nghiệp?

( - Qui luật cung-cầu giúp CN điều

tiết SX, thúc đẩy chuyên môn hoá SX

theo hớng chiều sâu

- Tạo ra môi trờng cạnh tranh, giúp

các ngành SX cải tiến mẫ mã, nâng

cao chất lợng, hạ giá thành sản

phẩm)

? Hiện nay sản phẩm CN nớc ta đang

đối đầu với những thách thức gì?

? Vai trò của các nhân tố kinh tế- xã

hội đối với ngành Công nghiệp?

- GV hệ thống nội dung bài học

- GV phát vấn câu hỏi + HS trình bày + chỉ BĐ

Trang 39

- Trực quan và nêu-giải quyết vấn đề.

-Kỹ thuật động não& đặt câu hỏi

*Chuẩn bị:

- BĐ Công nghiệp Việt nam

- Tranh ảnh minh hoạ nội dung

Trang 40

IV.Tiến trình dạy học.

1ổn định lớp :

2.Kiểm tra bài cũ:(4')

? Vai trò các nguồn tài nguyên đối với sự phát triển Công nghiệp Nớc ta?

? Nhân tố kinh tế- xã hội ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố Công nghiệp?

3 Bài mới.

đối với mọi lĩnh vực hoạt động kinh tế, quốc phòng và đời sống toàn xã hội Vậy hệ thống Công nghiệp nớc ta có cơ cấu giá trị sản xuất nh thế nào?

* GV: Trớc đây cơ sở Nhà nớc chiếm tuyệt

đối Hiện nay nhờ chính sách mở cửa thu

hút vốn đầu t nớc ngoài nên khu vực kinh

tế vốn đầu t nớc ngoài tỉ trọng chiếm tới

t nớc ngoài

- Công nghiệp nớc ta có cơ cấu

đa dạng Các ngành Công nghiệp trọng điểm chủ yếu vẫn dựa trên thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên( Chế biến lơng thực) hoặcdựa trên thế mạnh về nguồn lao

động( Dệt may)

II Các ngành Công nghiệp

Ngày đăng: 26/09/2015, 10:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tự nhiên, kinh tế- xã hội nh thế nào? - dia li 9 cao bang
Hình t ự nhiên, kinh tế- xã hội nh thế nào? (Trang 3)
Hình dạng tháp tuổi Đỉnh nhọn ,  đáy rộng Đỉnh nhọn, đáy thu hẹp. - dia li 9 cao bang
Hình d ạng tháp tuổi Đỉnh nhọn , đáy rộng Đỉnh nhọn, đáy thu hẹp (Trang 16)
* GV khái quát lại" Sơ đồ cơ cấu ngành - dia li 9 cao bang
kh ái quát lại" Sơ đồ cơ cấu ngành (Trang 40)
Hình đồi núi thấp, thung lũng) - dia li 9 cao bang
nh đồi núi thấp, thung lũng) (Trang 143)
w