Có nhiều kinh nghiệm trồng lúa nớc, có nhiềunghề thủ công tinh xảo + Các dân tộc ít ngời có số dân và trình độ phát triển kinh tế khác nhau - Ngời việt định c ở nớc ngoài cũng là một bộ
Trang 1
Tuần 1
Ngày giảng:…./8/2010
Tiết1 - Bài 1 Cộng đồng các dân tộc việt nam I/ Mục tiêu bài học
hình ảnh 54 dân tộc” giới thiệu một số DT tiêu
biểu của các miền đất nớc
? Bằng hiểu biết của bản thân em hãy cho biết
n-ớc ta có bao nhiêu dân tộc? Hãy kể tên một số
dân tộc mà em biết?
? Các dân tộc có sự khác nhau ở những mặt nào?
? Trình bày một số nét khái quát về DT kinh và
các DT ít ngời?
? Hãy kể tên một số sản phẩm thủ công tiêu biểu
của các dân tộc ít ngời mà em biết?
- Dệt thổ cẩm, theu thùa( tày, thái)
- - Làm gốm, trồng bông dệt vải(chăm)
- Khảm bạc ( Khơ me)
? Cho biết vai trò của ngời việt định c ở nớc
ngoài đối với đất nớc?
số cả nớc Có nhiều kinh nghiệm trồng lúa nớc, có nhiềunghề thủ công tinh xảo
+ Các dân tộc ít ngời có số dân và trình độ phát triển kinh tế khác nhau
- Ngời việt định c ở nớc ngoài cũng là một bộ phận của cộng đồng các dân tộc Việt Nam
Hoạt động 2( 18p):Tìm hiểu sự phân bố của
2 Các dân tộc ít ngời
- Chiếm 13,8% dân số phân bố chủ yếu ở miền núi và trung du
Trang 2
ít ngời?
? GV yêu cầu HS lên bảng xá định địa bàn c trú
của đồng bào các dân tộc tiêu biểu?
? Sự thay đổi trong phân bố các dân tộc đợc thể
hiện nh thế nào?
( Định canh, định c, xoá đói, giảm nghèo, đời
sống đợc nâng cao, môi trờng đợc cải thiện)
+ TD và NM phía bắc có các dân tộc: Tày, Nùng, Thái, Mờng, Dao, Mông…
+ Khu vực trờng Sơn- Tây Nguyên có các dân tộc: Ê đê, Gia Lai, Ba Na, Cơ Ho…
+ Ngời Chăm, Khơ Me, Hoa… sống ở cực nam Trung
- Tìm hiểu một số phong tục của các dân tộc
- Nghiên cứu trớc bài 2
*****************************************************************
Ngày giảng:……./8/2010
Tiết2 - Bài 2 Dân số và gia tăng dân số I/ Mục tiêu bài học
1Kiến thức
- Biết số của nớc ta (2002)
- Hiểu và trình bày đợc tình hình gia tăng dân số, nguyên nhân và hậu quả
- Biết sự thay đổi cơ cấu dân số và xu hớng thay đổi cơ cấu dân số của nớc ta, nguyên nhân của sự thay đổi
2 Kỹ năng
- Có kỹ năng phân tích bảng thống kê, một số biểu đồ dân tộc
II/ Ph ơng tiện
- Biểu đồ biến đổi dân số của nớc ta( phóng to)
III/ Tiến trình bài giảng
1 Tổ chức
Trang 3
2 Kiểm tra bài cũ
? Nớc ta có bao nhiêu dân tộc? Những nét văn hoá riêng của các dân tộc thể hiện ở những mặt nào?cho VD?
? nêu tình hình phân bố của các dân tộc ở nớc ta?
3 Bài mới
Hoạt động 1( ):Hớng dẫn HS tìm hiểu về số dân của nớc ta
hiện tại và tơng lai
Dự báo trong tơng lai số dân nớc ta sẽ là 86,3 triệu ngời(2010) và 95,8
triệu ngời (2020)
? Em có suy nghĩ gì về thứ hạng diện tích và dân số của VN so với các
nớc trên thế giới?
( DT: TB; DS: đông)
? Với số dân đông nh trên có thuận lợi và khó khăn gì cho sự phát triển
kinh tế- xã hội ở nớc ta?
I/ Số dân
- 2002 dân số nớc ta là79,7 triệu ngời đứng thứ 58 trên tg về diịentích và thứ 14 trên tg về số dân+ Thuận lợi: Nguồn lao động lớn, thị trờng rộng
+ Khó khăn: Sức ép lớn cho pháttriển kinh tế- xã hội, tài nguyên, môi trờng và nâng cao chất lợng cuộc sống
Hoạt động 2( )Tìm hiểu tình hình gia tăng dân số ở nớc ta
- GV hớng dẫn HS đọc thuật ngữ “ Bùng nổ dân số “ ( T 152 SGK)
? Qs H2.1 kết hợp át lát địa lý trang 11 cho nhận xét về tình hình gia
tăng dân số của nớc ta qua chiều cao của các cột?( DS tăng nhanh liên
- Từ 1976-> 2003 xu hớng giảm dần, thấp nhất là 2003
? Giải thích nguyên nhân của sự thay đổi đó?
? Vì sao tỉ lệ gia tăng tự nhiên giảm nhanh nhng dân số nớc ta vẫn tăng
nhanh nh vậy?
- Do cơ cấu dân số VN trẻ, số phụ nữ ở tuổi sinh đẻ cao, khoảng 40-50
vạn phụ nữ ở tuổi sinh đẻ hàng năm
? Dân số đông và tăng nhanh đã gây hậu quả gì?( Đối với kt-xh-mt)
- GV chia lớp 3 nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm báo cáo kq
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
? Nêu những lợi ích của sự giảm tỉ lệ gia tăng tự nhiên của nớc ta?( kt,
mt, chất lợng c/s)
? Dựa vào bảng 2.1 xác định các vùng có tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân
số cao nhất, thấp nhất? Các vùng có tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao hơn cả
- Tuy nhiên mỗi năm dân số nớc
ta vẫn tăng thêm khoảng 1 triệu ngời
Hoạt động 3: Tìm hiểu cơ cấu dân số của nớc ta
? Dựa vào bảng 2.2 hãy
- NX tỉ lệ 2 nhóm dân số nam nữ thời kì 79-99? ( Tỉ lệ nữ > nam, thay
đổi theo thời gian)
- NX cơ cấu DS theo nhóm tuổi ở nớc ta thời kì 79-99?
Trang 4
cơ cấu DS trên tháp tuổi
? Vậy cho biết xu hớng thay đổi cơ cấu theo nhóm tuổi ở VN từ 79-99?
- Yêu cầu HS đọc mục 3 tìm hiểu rõ hơn về tỉ số giới tính( tỉ số giới tính
là số nam so với 100 nữ)
ta có sự thay đổi Tỉ lệ trẻ em giảm, tỉ lệ ngời trong tuổi lao
động và trên tuổi lao động tăng
4/ Củng cố
- Dựa vào át lát trang 11 cho biết tình hình gia tăng dân số của nớc ta qua các năm
- Nhận xét sự thay đổi cơ cấu dân số theo giới tính và độ tuổi thể hiện qua 2 tháp tuổi ( át lát trang 11)
+ Vẽ hệ trục: Trục tung chỉ số tỉ lệ sinh, tử Trục hoành chỉ thời gian
+ Căn cứ số liệu vẽ đờng tỉ lệ sinh( đỏ), tử ( xanh) Khoảng cách giữa 2 đờng tô màu=> đó là khoảng cách thể hiện tỉ lệ gia tăng DS tự nhiên ở các thời kì 79-99
- Hiểu và trình bày đợc đặc điểm MĐDS và phân bố dân c ở nớc ta
- Biết đợc đặc điểm các loại hình quần c và đô thị hoá ở nớc ta
2.Kiểm tra bài cũ
- Dựa vào H2.1 hãy cho biết số dân và tình hình gia tăng dân số ở nớc ta?
- Phân tích ý nghĩa của sự giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên và thay đổi c cấu dân số nớc ta
+ 2003:246ng/km2
+ tg: 47ng/km2
Trang 5
? Nhận xét sự phân bố dân c ở nớc ta?
? Hãy cho biết dân c tập trung đông ở vùng nào?
tha ở vùng nào? vì sao?
? Nguyên nhân nào làm cho dân c phân bố
không đồng đều? ( Do ĐK sống)
- Dân c phân bố không đồng đều+ Chênh lệch giữa đồng bằng và miền núi
* ĐB, ven biển và các đô thị dân c tập trung đông=> do
- GV cho HS đọc kênh chữ mục 1-2 SGK thảo
luận các vấn đề sau
N1: Nêu đặc điểm quần c nông thôn
N2: Nêu đặc điểm quần c đô thị
- Đại diện từng nhóm trình bày
- GV kết luận
? QS H3.1 hãy nêu nhận xét về sự phân bố các
đô thị của nớc ta? Giải thích?
II/ Các loại hình quần c
1/ Quần c nông thôn
- Dân c sống tập trung thành các điểm dân c với quy mô dân số khác nhau Các điểm dân c có tên gọi khác nhau tuỳ theo dân tộc và địa bàn c trú
- Hoạt động kinh tế chủ yếu là NN- LN-NN-Do quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệpnông thôn mà diện mạo làng quê đã có nhiều thay đổi2/ Quần c thành thị
của nớc ta?( Tăng liên tục qua các năm)
? Sự thay đổi tỉ lệ dân thành thị đã phản ánh quá
trình đô thị hoá ở nớc ta nh thế nào?
?Hậu quả về sự quá tải ở các thành phố lớn? ( ùn
tắc gt, thiếu nhà ở, bệnh viện, trờng học, thiếu
- Tuy nhiên so với nhiều nớc trên tg nớc ta còn ở trình độ
đô thị hoá thấp Chủ yếu là các đô thị vừa và nhỏ
4/ Củng cố
- Làm bài tập 3: thảo luận theo bàn
+ Phân bố dân c không đều giữa các vùng
• Đông: ĐBSH, ĐNB, ĐBSCL
• Tha: MN, TD phía bắc, Tây nguyên
+ MDDS ở các khu vực tiếp tục tăng, tăng mạnh nhất là ĐBSH và ĐNB
5/ Hớng dẫn học bài
- Trả lời câu hỏi 1,2 SGK
- Phân bố dân c không đều ảnh hởng đến sự phát triển KT- XH nh thế nào?
- Đọc trớc nội dung bài 4
*****************************************************************
Ngày giảng:… / 9 / 2010
Tiết 4 - Bài 4 Lao động và việc làm
Trang 6
I/ Mục tiêu bài học
1.Kiến thức
- HS hiểu và trình bày đợc đặc điểm của nguồn lao động và việc sử dụng lao động ở nớc ta
- Biết sơ lợc về chất lợng cuộc sống và việc nâng cao chất lợng cuộc sống của nhân dân ta
- Tranh ảnh thể hiện sự tiến bộ về nâng cao chất lợng cuộc sống
III/ Tiến trình bài giảng
1.Tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
- Trình bày đặc điểm điểm phân bố dân c của nớc ta? Chỉ trên bản đồ VN những vùng đông dân và vùngtha dân?
- Nêu đặc điểm các loại hình quần c ở nớc ta?
3.Bài mới
Hoạt động 1( )Tìm hiểu về nguồn lao động và
sử dụng lao động ở nớc ta
- GV yêu cầu HS nhắc lại số tuổi của nhóm trong độ
tuổi LĐ và trên độ tuổi LĐ
- Lu ý HS những ngời thuộc 2 nhóm tuổi trên chính
là nguồn lao động của nớc ta
HĐ1.1: Nhóm
- GV chia lớp 3 nhóm
N1: Cho biết nguồn LĐ nớc ta có những mặt mạnh
và hạn chế nào?
N2: Dựa vào H4.1 hãy nhận xét cơ cấu lực lợng LĐ
giữa thành thị và nông thôn? Giải thích nguyên
nhân?
N3: Nhận xét chất lợng LĐ ở nớc ta? Để nâng cao
chất lợng LĐ cần có những giải pháp nào?
- GV yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày, nhóm
khác nhận xét, bổ sung
- GV chốt lại đặc điểm nguồn LĐ nớc ta
HĐ1.2: cá nhân
- GV thuyết trình về những cố gắng của nhà nớc
trong việc sử dụng lao động trong gđ 91-03
- Gv yêu cầu HS qs biểu đồ H4.2 nêu nhận xét về cơ
cấu và sự thay đổi cơ cấu LĐ theo ngành ở nớc ta?
I/ Nguồn lao động và sử dụng lao động
1/ Nguồn lao động
- Ưu thế+ Nguồn LĐ nớc ta dồi dào và tăng nhanh Bình quânmỗi năm có thêm hơn 1 triệu lao động
+ Ngời VN có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất NN- LN - NN, tiếp thu KHKT=> chất lợng nguồn LĐ đang đợc nâng cao
- Hạn chế: về thực lực và trình độ chuyên môn
- Giải pháp+ Xây dựng các trờng và trung tâm dạy nghề+ Hợp tác với nớc ngoài trong đào tạo nghề2/ Sử dụng lao động
- Cơ cấu sử dụng LĐ trong các ngành kt thay đổi theohớng tích cực Số LĐ làm NN giảm xuống, LĐ trong CN- DV tăng lên
Hoạt động 2( )Tìm hiểu vấn đề việc làm ở nớc
II/ Vấn đề việc làm
- Nguồn LĐ dồi dào trong khi nền kt cha phát triển tạo sức ép lớn đối với giải quyết việc làm ở nớc ta
- Cách giải quyết+ Phân bố lại LĐ và dân c giữa các vùng+ Đa dạng hoá các hoạt động kt ở nông thôn+ Phát triển hoạt động CN-DV ở các đô thị+ Đa dạng hoá các loại hình đào tạo, đẩy mạnh hoạt
động hớng nghiệp, dạy nghề, giới thiệu việc làm
Trang 7
Hoạt động 3( )Tìm hiểu về chất lợng cuộc
sống ở nớc ta
- GV cho HS đọc SGK nêu dẫn chứng nói lên chất
l-ợng cuộc sống của nhân dân ta đang đợc cải thiện
? Chất lợng cuộc sống còn có những hạn chế gì?
III/ Chất l ợng cuộc sống
- Đời sống của nhân dân đã và đang đợc cải thiện( Thu nhập, gd, ytế, nhà ở, phúc lợi xã hội…)+ Tỉ lệ ngời lớn biết chữ 90,3%
+ Thu nhập bình quân / ngời tăng+ Tuổi thọ bq tăng: Nam 67,4, nữ 74 tuổi+ Tử vong, suy dinh dỡng giảm, nhiều dịch bệnh bị
đẩy lùi
- Chất lợng cuộc sống chênh lệch giữa thành thị và nông thôn, giữa các tầng lớp trong xã hội
4/ Củng cố
- Trình bày đặc điểm nguồn LĐ nớc ta
- Để giải quyết vấn đề việc làm chúng ta phải làm gì?
năm 1989 và năm 1999 I/ Mục tiêu bài học
1.Kiến thức
- Biíet cách so sánh tháp dân số
- Tìm đợc sự thay đổi và xu hớng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở nớc ta
- Xác lập đợc mối quan hệ giữa gia tăng dân số theo tuổi và phát triển kinh tế- xã hội của đất nớc
2.Kiểm tra bài cũ
- Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt ở nớc ta?
- Để giải quyết vấn đề việc làm theo em cần có những biện pháp nào?
3.Bài mới
Hoạt động 1( )GV nêu yêu cầu của bài tập 1
- Hớng dẫn HS qs và đọc 2 tháp dân số H5.1
- GV giới thiệu khái niệm “ Tỉ lệ dân số phụ thuộc” hay
còn gọi là tỉ số phụ thuộc: Là tỉ số giữa ngời cha đến
I/ Bài tập 1
Công thức tính tỉ lệ dân số phụ thuộc
ộng
đ lao tuổi Trong
100 x ộng
đ lao tuổi Quá
+ ộng
đ lao tuổi Dưới
Trang 8
tuổi lao động, số ngời quá tuổi LĐ với những ngời
trong độ tuổi LĐ của dân c 1 vùng, 1 nớc
- GV cho HS thảo luận theo nhóm, chia lớp 3 nhóm
Mỗi nhóm thảo luận 1 yêu cầu của bài tập
- Gọi đại diện từng nhóm lên báo cáo kết quả
- GV bổ sung và chuẩn xác kiến thức theo bảng sau
- GV giải thích tỉ số phụ thuộc của nớc ta năm 1989 là
86 ( 100 ngời trong độ tuổi LĐ phải nuôi 86 ngời ở 2
nhóm tuổi trên)
- GV ( mở rộng) tỉ số phụ thuộc ở nớc ta dự đoán năm
2004 sẽ giảm xuống là 52,7% trong khi đó tỉ số phụ
thuộc hiện tại của:
+ Pháp: 53,8%
+ Nhật: 44,9%
+ Thái Lan: 47%
=> Nh vậy hiện tại tỉ số phụ thuộc của VN còn cao so
với các nớc phát triển trên tg và một số nớc trong khu
+ > 60 tuổi tăng ( 7,2% lên 8,1%) + Nhóm tuổi 15- 59 tăng ( 53,8% lên 58,4%)
- Nguyên nhân do:
+ Thực hiện tốt chính sách KHHGĐ
+ Chất lợng cuộc sống đợc cải thiện, chế độ dinh dỡng cao hơn, y tế vệ sinh chăm sóc sức khoẻ tốt hơn
Hoạt động 3() GV chia lớp 3 nhóm thảo luận 3 nội
dung sau
N1: Cơ cấu dân số theo tuổi nớc ta có thuận lợi nh thế
nào cho sự phát triển kinh tế- xã hội
III/ Bài tập 3
1/ Thuận lợi
- Cung cấp nguồn LĐ lớn
- 1 thị trờng tiêu thụ mạnh, trợ lực lớn cho sự phát
Trang 9- Gây sức ép về giải quyết việc làm
- Tài nguyên cạn kiệt, môi trờng ô nhiễm, nhu cầu
ăn, mặc, ở, học hành, gd, y tế khó khăn3/ Giải pháp
Sự phát triển nền kinh té việt nam
I/ Mục tiêu bài học
1.Kiến thức
- Có những hiểu biết về quá trình phát triển kinh tế nớc ta trong những thập kỉ gần đây
- Hiểu đợc xu hớng chuyển dịch cơ cấu kinh tế, những thành tựu và khó khăn trong quá trình phát triển
2.Kỹ năng
- Có kỹ năng phân tích biểu đồ về quá trình diễn biến nền kt
- Rèn kỹ năng đọc bản đồ, vẽ biểu đồ cơ cấu và nhận xét biểu đồ
Hoạt động 1( )Tìm hiểu nền kinh tế nớc ta trớc
thời kì đổi mới
? Bằng kiến thức lịch sử và vốn hiểu biết em hãy cho
biết: cùng với quá trình dựng nớc và giữ nớc nền kinh tế
nớc ta đã trải qua những giai đoạn phát triển nh thế nào?
? 1976- 1986 gđ này nền kinh tế nớc ta có đặc điểm gì
nổi bật?
- GV: Trong hoàn cảnh kinh tế còn nhiều khó khăn, tồn
tại và yếu kém ảnh hởng đến toàn bộ hoạt động kinh tế
và đời sống nhân dân Đại hội VI ( 12- 1986) của Đảng
là mốc lịch sử quan trọng trên con đờng đổi mới toàn
diện, sâu sắc ở nớc ta Trong đó có sự đổi mới về kinh tế
I/ Nền kinh tế n ớc ta tr ớc thời kỳ đổi mới
- CMT8- 1945 đất nớc độc lập
- 9 năm kháng chiến chống thực dân pháp 46- 54
- 1954-1975 đất nớc bị chia cắt 2 miền Nam- Bắc
- 1976- 1986 nền kinh té gặp nhiều khó khăn, khủng hoảng kéo dài, tình trạng lạm phát cao, mức tăng trởng kinh tế thấp Sản xuất đình trệ, lạchậu
Trang 10
Nền KT nớc ta trong thời kỳ đổi mới có sự thay đổi nh
thế nào ta tìm hiểu phần 2
Hoạt động 2( )Tìm hiểu nền kinh tế nớc ta trong
thời kỳ đổi mới
Bớc 1: Thảo luận cả lớp
- GV yêu cầu HS đọc thuật ngữ “ chuyển dịch cơ cấu
kinh tế”( T 153 SGK)
? Dựa vào kênh chữ trong SGK em hãy cho biết sự
chuyển dịch cơ cấu kinh tế thể hiện ở những mặt chủ yếu
nào
- Cơ cấu ngành
- Cơ cấu lãnh thổ
- Cơ cấu thành phần kinh tế
? Dựa vào H6.1 phân tích xu hớng cơ cấu ngành kinh tế?
Xu hớng này thể hiện rõ ở những khu vực nào?
Bớc 2: Hoạt động nhóm
- GV chia lớp 3 nhóm, mỗi nhóm phân tích 1 khu vực
N1: Nhận xét xu hớng thay đổi tỉ trọng của từng khu vực
trong GDP ( Từng đờng biểu diễn)
N2: Sự quan hệ giữa các khu vực( Các đờng )
N3: Nguyên nhân của sự chuyển dịch các khu vực
- Đại diện các nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung
- GV nhận xét, chốt kiến thức theo bảng sau
II/ Nền kinh tế n ớc ta trong thời kỳ đổi mới
1/ Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
a.Chuyển dịch cơ cấu ngành
- Giảm tỉ trọng của khu vực nông - lâm ng nghiệp
- Tăng tỉ trọng khu vực CN- XD-Khu vực DV chiếm tỉ trọng cao nhng xu hớng còn biến động
- GV yêu cầu HS đọc thuật ngữ “Vùng KT trọng
? Dựa vào H6.2 kể tên các vùng KT giáp biển và không
giáp biển ( TN không giáp biển)
? Các vùng KT giáp biển có ý nghĩa gì
trong phát triển KT
b Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ
- Hình thành các vùng chuyên canh trong nông nghiệp, các lãnh thổ tập trung CN- DV tạo nên các vùng KT phát triển năng động
- Có 7 vùng KT
- Có 3 vùng KT trọng điểm ( Bắc Bộ, Miền Trung và phía Nam)
- Các vùng KT trọng điểm có tác động mạnh đến
sự phát triển KT-XH và các -vùng KT lân cận
- Đặc trng của hầu hết các vùng KT là kết hợp kinh tế trên đất liền và trên biển đảo
c Sự chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế
- Từ nề kinh tế chủ yếu là khu vực nhà nớc và tập thể sang nền kinh tế nhiều thành phần
Hoạt động 3()Tìm hiểu những thành tựu và thách
thứcnền KT nớc ta trong thời kì đổi mới
? Trong quá trình đổi mới nền KT nớc ta đạt đợc những
- Cơ cấu KT chuyển dịch theo hớng CN hoá
- Nớc ta đang hội nhập vào nền KT khu vực và toàn cầu
b Khó khăn
- Còn nhiều xã nghèo ở vùng sâu vùng xa
- Môi trờng ô nhiễm, tài nguyên cạn kiệt
- Vấn đề việc làm, phát triển văn hoá, giáo dục, y
tế, xoá đoid giảm nghèo còn nhiều bất cập 4/ Củng cố
- Gọi HS lên bảng xác định gianh giới 7 vùng KT trên bản đồ hành chính VN, Xác định 3 vùng KT trọng
điểm trên bản đồ
Trang 11
5/ Hớng dẫn học bài
- Hớng dẫn HS làm bài tập 2: Vẽ biểu đồ hình tròn “Cơ cấu GDP phân theo thành phần KT 2002”
+ Chia hình tròn thành những nan quạt theo đúng tỉ lệ và trật tự của các thành phần KT trong bảng 6.1+ Toàn bộ hình tròn là 3600 tơng ứng với tỉ lệ 100% Nh vậy tỉ lệ 1% sẽ tơng ứng với 3,60 trên hình trònVD: Nan quạt thể hiện thành phần KT nhà nớc chiếm tỉ lệ
2.Kiểm tra bài cũ
- Nêu đặc điểm nền kinh tế nớc ta trong thời kì đổi mới
- Nêu một số thành tựu và thách thức trong phát triển kinh tế nớc ta?
3.Bài mới
Hoạt động 1( )Tìm hiểu các nhân tố tự
nhiên ảnh hởng đến sự phát triển của NN
? Hãy cho biết sự phát triển và phân bố NN phụ
thuộc vào những tài nguyên nào của tự nhiên?
HĐ1.1: Tìm hiểu tài nguyên đất
? Vì sao nói NN phụ thuộc rất nhiều vào đất đai
và khí hậu
- Đất là nơi thực vật cắm rễ sinh sống và cung
cấp thức ăn chính cho cây trồng
I/ Các nhân tố tự nhiên
Đất- khí hậu- nớc- sinh vật
1/ Tài nguyên đất
- Là tài nguyên vô cùng quý giá
- Là t liệu không thể thay thế đợc của ngành NN
Trang 12
- Cơ thể sống cần có đủ 5 yếu tố cơ bản: nhiệt,
n-ớc, ánh sáng, không khí, chất dinh dỡng
? Từ những phân tích trên em hãy cho biết vai trò
của đất đối với ngành NN
- GV chia lớp 3 nhóm thảo luận các vấn đề sau
N1: Nớc ta có mấy nhóm đất chính? Diện tích
mỗi nhóm
N2: Sự phân bố chủ yếu của mỗi nhóm đất chính
N3: Mỗi nhóm đất phù hợp nhất với loại cây
? Dựa vào kiến thức đã học lớp 8 trình bày đặc
điểm khí hậu nớc ta? Mỗi đặc điểm có những
thuận lợi và khó khăn gì?
HĐ1.3:Tìm hiểu tài nguyên nớc
? Tại sao nói thuỷ lợi là biện pháp hàng đầu trong
thâm canh nông nghiệp ở nớc ta?
- Chống úng, lụt trong mùa ma bão
- Cung cấp nớc tới mùa khô
- Cải tạo đất, mở rộng diện tích canh tác => Tăng
vụ, thay đổi cơ cấu mùa vụ và cây trồng
HĐ4:Tìm hiểu tài nguyên sinh vật
? Tài nguyên sinh vật nớc ta có đặc điểm gì?
- Tài nguyên đất của nớc ta khá đa dạng song có thể chialàm 2 nhóm đất chính
* Thích hợp trồng lúa, hoa màu
- Hiện nay diện tích đất NN nớc ta là 9 triệu ha Việc sử dụng hợp lý TN đất có ý nghĩa to lớn với phát triển NN nớc ta
2/ Tài nguyên khí hậu
- Nhiệt đới gió mùa ẩm+ Thuận lợi: Cây cối xanh tốt quanh năm, sinh trởng phát triển nhanh, năng xuất cao nhiều vụ trong năm+ Khó khăn: Sâu bệnh, nấm mốc phát triển, mùa khô thiếu nớc
- Kkí hậu phân hoá theo chiều B -N, theo độ cao+ Thuận lợi: Nuôi trồng đợc cả các giống cây và con cận nhiệt và ôn đới
+ Khó khă: Miền bắc, vùng núi cao có mùa đông rét
đậm, rét hại, gió lào.thờng xuyên xảy ra các tai biến thiên nhiên gây thiệt hại về ngời và của
3/ Tài nguyên nớc+ Thuận lợi
- Có nguồn nớn phong phú vì mạng lới sông ngòi dày
đặc
- Nguồn nớc ngầm phong phú, quan trọng nhất là mùa khô
+ Khó khăn: Lũ lụt, hạn hán
- Thuỷ lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh NN
n-ớc ta tạo năng suất và tăng sản lợng cây trồng4/ Tài nguyên sinh vật
- ĐTV phong phú
- Là cơ sở thuần dỡng, lai tạo nên các giống cây trồng vật nuôi có chất lợng tốt thích nghi với điều kiện sinh thái của từng địa phơng
Hoạt động 2( )Tìm hiểu các nhân tố KT-
XH ảnh hởng đến nông nghiệp II/ Các nhân tố kinh tế- xã hội
1/ Dân c và lao động nông thôn
Trang 13
? QS H7.2 em hãy kể tên một số CSVC- KT
nông nghiệp để minh hoạ rõ cho sơ đồ trên
+ Thuỷ lợi cơ bản hoàn thành (H7.1)
- Ngời VN có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp, khi cóchính sách họ phát huy đợc bản chất cần cù sáng tạo củamình
- Thị trờng đợc mở rộng đã thúc đẩy sản xuất
- Sức mua của thị trờng trong nớc còn hạn chế
- Thị trờng xuất khẩu biến động
2.Kiểm tra bài cũ
? Cho biết những thuận lợi của tài nguyên thiên nhiên để phát triển nông nghiệp ở nớc ta?
? Trong các nhân tố KT-XH ảnh hởng tới phát triển NN, nhân tố nào là quan trọng nhất? Hãy nêu đặc
điểm nhân tố đó?
3.Bài mới
Trang 14
Hoạt động 1( )Tìm hiểu sự thay đổi cơ cấu
ngành trồng trọt
? Dựa vào bảng 8.1 nhận xét sự thay đổi tỉ trọng
cây LT và cây CN trong cơ cấu giá trị ngành
? Dựa vào bảng 8.2 trình bày các thành tựu trong
sản xuất lúa thời kì 1980- 2002
N4: Sản lợng lúa bq đầu ngời
- Sau khi các tổ báo cáo kq GV tổng kết
- GV ( mở rộng): Thành tựu nổi bật của ngành
trồng lúa đa nớc ta từ 1 nớc phải nhập LT sang 1
trong những nớc XK gạo hàng đầu thế giới
? Dựa vào bản đồ NN VN cho nhận xét về sự
phân bố nghề trồng lúa ở nớc ta?
HĐ1.2: Tìm hiểu cây CN
? Dựa vào SKG cho biết lợi ích kinh tế của việc
phát triển cây công nghiệp
? QS bảng 8.3 cho biết nhóm cây CN hàng năm
và nhóm cây CN lâu năm ở nớc ta bao gồm
những loại cây nào? nêu sự phân bố chủ yếu
- GV hớng dẫn HS đọc
+ Đọc theo cột dọc biết đợc một vùng sinh thái
có các cây CN chính đợc trồng
+ Đọc theo cột ngang biết đợc các vùng phân bố
chính của 1 loại cây CN
? Xác định trên bảng 8.3 các cây CN chủ yếu
trồng ở TN và ĐNB?
HĐ1.3: Tìm hiểu cây ăn quả
? Hãy cho biết tiềm năng của nớc ta cho việc
phát triển và phân bố cây ăn quả?
? Em có thể kể tên một số loại cây ăn quả nổi
tiếng ở nớc ta: Cam (Xã Đoài), Nhãn ( Hng
- Đặc điểm+ Trồng cây công nghiệp tạo ra sản phẩm để XK+ Cung cấp nguyên liệu cho CN chế biến+ Tận dụng tài nguyên
+ Phá thế độc canh trong NN+ Bảo vệ môi trờng
- Cây CN phân bố hầu hết trên 7 vùng trong cả nớc, tập trung mhiều ở TN và ĐNB
Trang 15
Yên), Vải Thiều( Lục Ngạn), Đào ( Sa Pa)…
? Tại sao Nam Bộ lại trồng đợc nhiều cây ăn quả
có giá trị? ( Do ĐK tự nhiên: Địa hình thoải, đất
ba zan, đất xám, khí hậu cận XĐ nóng ẩm,
nguồn sinh thuỷ tốt)
Hoạt động 2( )Tìm hiểu ngành chăn nuôi
? Chăn nuôi nớc ta chiếm tỉ trọng ntn trong phát
triển NN? Thực tế đó nói lên điều gì?
HĐ2.1: Tìm hiểu ngành chăn nuôi trâu bò
? Dựa vào H8.2 xác định vùng chăn nuôi trâu bò
chính? Thực tế hiện nay trâu bò nớc ta đợc nuôi
chủ yếu để đáp ứng nhu cầu gì?
HĐ2.2: Tìm hiểu ngành chăn nuôi lợn
? XĐ trên H8.2 các vùng chăn nuôi lợn chính?
Vì sao?
HĐ2.3: ? Hiện nay chăn nuôi gia cầm ở nớc ta
đang phải đối diện với nạn dịc gì?
- Bò có quy mô lớn ở DHNTB lấy thịt, sữa, sức kéo
- Chăn nuôi bò sữa đang phát triển ở các thành phố lớn2/ Chăn nuôi lợn
- Đợc nuôi tập trung ở 2 ĐB: ĐBSH, ĐBSCL=> là nơi cónhiều LT, hoa màu và đông dân
3/ Chăn nuôi gia cầm
- Phát triển nhanh ở các đồng bằng 4/ Củng cố
- QS lợc đồ NNVN nhận xét và giải thích sự phân bố các vùng trồng lúa ở nớc ta 5/ Hớng dẫn học bài
- Hớng dẫn làm bài tập 2
- Vẽ biểu đồ cột chồng
+ Trục đứng thể hiịen cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (% )
+ Trục ngang thể hiện các năm
- Vẽ 2 cột: Mỗi cột tổng số = 100% Sau đó căn cứ vào từng trị số của từng ngành thể hiện trên biểu đồ
Trang 16? Cho biết chức năng của từng loại rừng phân
theo mục đích sử dụng?
HĐ1.2:Hoạt động cá nhân
? Dựa vào chức năng từng loại rừng và bản đồ
lâm nghiệp- thuỷ sản VN cho biết sự phân bố các
loại rừng?
? yêu cầu HS qs H9.1 phân tích: với đặc điểm địa
hình ắ S là đồi núi nớc ta rất thích hợp mô hình
kinh tế trang trại nông - lâm kết hợp Mô hình
đem lại hiệu quả to lớn của sự khai thác, bảo vệ
và tái tạo đất rừng và tài nguyên rừng nớc ta=>
nâng cao đời sống cho ngời dân
- Cung cấp lâm sản thoả mãn nhu cầu sx và đ/s
? Tại sao khai thác phải kết hợp với trồng và bảo
vệ rừng?
- Tái tạo nguồn gen quý giá và bảo vệ môi trờng
- ổn định việc làm, nâng cao đời sống cho nhiều
+ Rừng phòng hộ (46,6%) là rừng đầu nguồn, chắn cát, ngập mặn
+ Rừng đặc dụng (12,4%) là các vờn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên
- Ta phấn đấu năm 2010 trồng mới 5 triệu ha rừng và đa
- Bảo vệ chủ quyền vùng biển
- Cung cấp thực phẩm trong và ngoài nớc
Trang 17
của ngành thuỷ sản với KT- XH?
HĐ2.1: Tìm hiểu những thuận lợi và khó khăn từ
ngành thuỷ sản
? Cho biết những thuận lợi về mặt tự nhiên đối
với ngành khai thác và nuôi trồng thuỷ sản?
? XĐ trên lợc đồ lâm nghiệp- thuỷ sản 4 ng trờng
trọng điểm của nớc ta? XĐ các tỉnh trọng điểm
nghề cá? ( ven biển BB, NTB và NB)
? Cho biết những khó khăn do thiên nhiên gây ra
cho nghề khai thác và nuôi trồng thuỷ hải sản?
N2: Tính tỉ trọng của thuỷ sản khai thác và nuôi
trồng trong cơ cấu tổng sản lợng thuỷ sản? ( Khai
thác tăng 2,5 lần, nuôi trồng tăng nhng không
bằng khai thác)
N3: Từ số liệu tính toán hãy rút ra nhận xét sự
phát triển ngành thuỷ sản nớc ta?
- GV gọi từng nhóm báo cáo kq
- GV kết luận chốt kiến thức
- Cung cấp nguyên liệu cho CN chế biến
- Giải quyết việc làm cho ngời lao động1/ Nguồn lợi thuỷ sản
a Thuận lợi
- Biển rộng > 1 triệu km2, mạng lới ao, hồ, sông ngòi dày Bờ biển dài có nhiều đầm phá, rừng ngập mặn=> thuận lợi nuôi thuỷ sản nớc mặn, nớc ngọt, nớc lợ
- Có 4 ng trờng trọng điểm lớn:
+ Cà Mau- Kiên Giang+ Ninh thuận- Bình Thuận- Bà Rịa Vũng Tàu+ Hải Phòng- Quảng Ninh
+ Hoàng Sa- Trờng Sa
b Khó khăn
- Bão, gió mùa đông bắc=> hạn chế ra khơi và sản lợng
đánh bắt
- Ô nhiễm môi trờng biển
- Nguồn lợi bị suy giảm
- Thiếu vốn2/ Sự phát triển và phân bố ngành thuỷ sản
- Gần 1/2 nớc ta giáp biển => thuận lợi cho khai thác và nuôi trồng thuỷ sản
+ Sản lợng khai thác tăng khá nhanh, các tỉnh dẫn đầu là: Kiên Giang, Cà Mau, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Thuận+ Sản lợng nuôi trồng chiếm tỉ trọng nhỏ hơn nhng có tốc độ tăng nhanh Các tỉnh dẫn đầu là: Cà Mau, An giang, Bến Tre
- XK thuỷ sản có bớc phát triển vợt bậc: 1999 đạt 917 triệu USD
2002 đạt 2014 triệu USD đứng thứ 3 sau dầu khí và may mặc
+ Trục hoành: Các mốc thời gian từ 90-02
- Vẽ 3 đờng biểu diễn= 3 màu khác nhau( 3 kí hiệu khác nhau)
- Nhận xét
* Chuẩn bị dụng cụ giờ sau thực hành
- Com pa, thớc đo độ, máy tính cá nhân
- Bảng phụ, bút dạ, phấn màu
*********************************************************
Trang 18
Ngày giảng:…… / 9/2010
Tiết 10 - Bài 10 Thực hành
vẽ và phân tích biểu đồ về sự thay đổicơ cấu
- Com pa, thớc kẻ, thớc đo độ, máy tính bỏ túi
- Phấn màu các loại ( bảng phụ GV chuẩn bị sẵn)
III/ Tiến trình bài giảng
1.Tổ chức
9A1
2.Kiểm tra bài cũ
? Cho biết đặc điểm ngành trồng trọt của nớc ta trong thời kì 90-02
? Đặc điểm ngành chăn nuôi nớc ta
3.Bài mới
Hoạt động 1( )GV giới thiệu ND thực
- Bớc 2: Vẽ biểu đồ cơ cấu theo nguyên tắc: bắt đầu vẽ từ tia 12 giờ, vẽ theo chiều kim đồng hồ
- Bớc 3: Đảm bảo tính chính xác, vẽ đến đâu tô màu đến
đó
b Sử lý số liệu cơ cấu S gieo trồng năm 1990- 2002
- Tổng S gieo trồng là 100%
- Biểu đồ hình tròn có góc ở tâm là 3600 ( nghĩa là 1,0% ứng với 3,60 góc ở tâm )
* Cách tính:
y
â c loại các tích diện Tổng
x100 ó y
â c tíc Diện
= y
â c loại lệ
Tỉ
Trang 19Cơ cấu S gieo trồng cây LT là:
% 6 , 71
=
9040,0 6474,6x100
- Góc ở tâm tơng ứng với tỉ lệ % các loại cây là % cây đó x3,60
VD: 71,6 x 3,60 = 2580
c.Vẽ biểu đồ
- Biểu đồ 1990 có bán kính 20mm
- Biểu đồ 2000 có bán kính 24mmBảng số liệu đã xử lý
Loại cây Cơ cấu S gieo trồng( %) Góc ở tâm trên bản đồ (Độ)
Hoạt động 2()Yêu cầu HS căn cứ vào bảng số
liệu và biểu đồ đã vẽ để nhận xét theo yêu cầu
- GV chia lớp 3 nhóm, mỗi nhóm thảo luận
Bớc 4: Lập bảng chú giải
c Nhận xét và giải thích
- Đàn gia cầm và đàn lợn tăng nhanh nhất, đây là nguồn cung cấp thịt chủ yếu do
+ Yêu cầu về thịt, trứng tăng nhanh
Trang 20
+ Giải quyết tốt nguồn thức ăn cho chăn nuôi
+ Hình thức chăn nuôi đa dạng, chăn nuôi theo hình thức CN ở hộ gia đình
- Đàn bò tăng nhẹ, đàn trâu không tăng chủ yếu nhờ cơ giới hoá trong nông nghiệp Song đàn bò
đã đợc chú ý chăn nuôi để cung cấp thịt và sữa
-? Dựa vào kiến thức đã học cho biết các tài
nguyên chủ yếu của nớc ta?
Trang 21+ ĐNB: dầu, khí=> CN nhiên liệu+ ĐBSH và ĐBSCL: cát, sỏi, đá vôi, xi măng=> phát triển CN vật liệu xây dựng
Hoạt động 2( )Tìm hiểu các nhân tố
KT-XH ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố CN
- GV chia lớp 4 nhóm, mỗi nhóm thảo luận một
nhân tố KT- XH
Nhóm 1: Nêu những thuận lợi và khó khăn của
dân c lao động với phát triển công nghiệp
Nhóm 2: Điều kiện về cơ sở vật chất để phát
triển CN ở nớc ta là gì?
? Việc cải thiện hệ thống đờng giao thông có ý
nghĩa nh thế nào với việc phát triển CN? ( Nối
liền các ngành, các vùng sản xuất, giữa sản xuất
+ Nguồn LĐ dồi dào, nhạy bén tiếp thu KHKT=> phát triển các ngành CN cần nhiều LĐ và CN công nghệ cao, thu hút vốn đầu t nớc ngoài
* Khó khăn: Đội ngũ lao động có tay nghề cao còn ít2/ Cơ sở vật chất kĩ thuật trong công nghiệp và cơ sở hạ tầng
- Thuận lợi: Cơ sở hạ tầng đợc cải thiện( nhất là các vùng
KT trọng điểm)
- Khó khăn+ Trình độ công nghệ thấp+ Hiệu quả sử dụng thiết bị cha cao+ CSVCKT cha đồng bộ, chỉ phân bố tập trung ở một số vùng
3/ Chính sách phát triển công nghiệp
- Chính sách CN hoá và đầu t
- Phát triển KT nhiều thành phần
- Khuyến khích đầu t trong và ngoài nớc
- Đổi mới cơ chế quản lý và chính sách KT đối ngọại4/ Thị trờng
+ Thị trờng trong nớc rộng lớn nhng đang bị hàng nhoại nhập cạnh tranh mạnh mẽ
+ Trị trờng XK bị hạn chế do mẫu mã và chất lợng
=> 4 nhân tố KT-XH có quan hệ chặt chẽ với nhau, mỗi nhân tố có một vai trò quyết định Trong đó nhân tố chính sách có tính chất quyết định nhất
- Các nhân tố đầu ra: Thị trờng
- Cho biết tầm quan trọng của yếu tố chính sách đối với sự phát triển và phân bố CN ( Tác
động đều cả đầu vào và đầu ra)
Trang 221.Kiến thức
- Nắm đợc tên một số ngành CN chủ yếu ở nớc ta và 1 số trung tâm CN chính của các ngành này
- Biết đợc 2 khu vực tập trung CN lớn nhất nớc ta là ĐBSH và ĐNB
- Thấy đợc 2 trung tâm CN lớn nhất nớc ta là HN và TPHCM
2.Kiểm tra bài cũ 9A1: ………
Hãy chứng minh rằng cơ cấu CN nớc ta khá đa dạng?
3.Bài mới
Hoạt động 1( )Tìm hiểu về cơ cấu ngành công
nghiệp ở nớc ta
? Dựa vào SGK em hãy cho biết cơ cấu CN VN phân
theo thành phần KT ở nớc ta phân ra nh thế nào?
- Yêu cầu HS đọc thuật ngữ “Ngành CN trọng điểm”
? Dựa vào H12.1 hãy xắp xếp các ngành CN theo tỉ
trọng từ lớn đến nhỏ
? Các ngành CN trọng điểm trên có ý nghĩa nh thế nào
đến nền KT nớc ta
I/ Cơ cấu ngành công nghiệp
- Hệ thống cơ cấu ngành CN nớc ta hiện nay gồm có:
+ Khu vực trong nớc gồm cơ sở trong nớc và cơ sở ngoài nhà ớc
n-+ Khu vực kinh tế có vốn đầu t nớc ngoài
- Cơ cấu ngành CN của nớc ta khá đa dạng, có đủ các ngành CN
- Một số ngành CN trọng điểm đã đợc hình thành+ CN CBLTTP
+ Cơ khí điện tử+ Khai thác nhiên liệu+ Vật liệu xây dựng+ Hoá chất+ Dệt may+ Điện
=> Sự phát triển các ngành này thúc đẩy tăng trởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Hoạt động 2( )GV cho HS hoạt động nhóm ( 5
nhóm) Mỗi nhóm tìm hiểu 1 ngành CN trọng điểm
( Đặc điểm- phân bố)
II/ Các ngành công nghiệp trọng điểm
Trang 23
- Các nhóm báo cáo kết quả theo gợi ý bảng sau
Khai thác nhiên liệu -Khai thác than: Sản lợng 12-20 triệu tấn/năm
- Hàng trăm triệu tấn dầu và hàng tỉ m2 khí -Quảng ninh, Lạng Sơn, Thái Nguyên
- Thềm lục địa phí Nam, ĐNB
Điện - Nhiệt điện, Thuỷ điện=> 40 tỉ KWh/năm, sản lợng
ngày càng tăng - Phả Lại, Uông Bí, Ninh Bình- Thác Bà, Hoà Bình, Yaly
Các ngành CN nặng
khác
- Cơ khí, điện tử: có cơ cấu sản phẩm đa dạng
- Hoá chất: sử dụng trong sx và snh hoạt
Phân bố rộng khắp cả nớc, lớn nhất làTPHCM, HN, HP, Biên Hoà, Đà Nẵng
CN dệt may - Là ngành sản xuất hàng tiêu dùng quan trọng của nớc
ta nhờ u thế về nguồn LĐ rẻ
- Là một trong những mặt hàng XK chủ lực của nớc ta
- HN, TPHCM, Nam Định, Đà Nẵng
Hoạt động 3( )Tìm hiểu về các trung tâm CN lớn
của nớc ta
? Dựa vào H12.3 và bản đồ CN treo tờng XĐ 2 khu vực
CN lớn nhất của cả nớc? Kể tên một số TT tiêu biểu cho
2 khu vực trên
? Em có nhận xét gì về sự phân bố các TT CN nớc ta?
III/ Các trung tâm công nghiệp lớn
- 2 khu vực tập trung CN lớn nhất cả nớc là: ĐNB và ĐBSH
- 2 TT CN lớn nhất nớc là: HN và TPHCM
=> Các TTCN tập trung chủ yếu ở đồng bằng, ven biển, sông lớn
và vùng đông dân 4/ Củng cố
- Dựa vào lợc đồ các vùng KT và lợc đồ CN Việt Nam hãy XĐ trên lợc đồ các trung tâm CN tiêu biểu cho các vùng KT ở nớc ta
và phân bố của dịch vụ I/ Mục tiêu bài học
1.Kiến thức
- Nắm đợc ngành dịch vụ ở nớc ta có cơ cấu rất phức tạp, ngày càng đa dạng Biết đợc các TT dịch vụ lớn ở nớc ta